Lý thuyết cơ sở: bảng cấc đạo hàm, bảng các vi phân, công thức về giá trị lượng giác của góc lượng giác, các hằng đẳng thức, nguyên hàm...; tích phân: các quy tắc tính tích phân, ứng dụng của tích phân...
Trang 1MỤC LỤC
Trang Lời nĩi đầu 2
Chương 1 Lý thuyết 3
I Lí thuyết cơ sở 3
I.1 Bảng các đạo hàm 3
I.2 Bảng các vi phân 4
I.3 Các cơng thức về giá trị lượng giác của gĩc (cung) lượng giác 7
I.4 Các cơng thức phân tích lượng giác ra thừa số đặc biệt 8
I.5 Các hằng đẳng thức 8
I.6 Nguyên hàm 9
I.6.1 Định nghĩa nguyên hàm 9
I.6.2 Các tính chất cơ bản của nguyên hàm 9
II Tích phân 10
II.1 Định nghĩa tích phân 10
II.2 Các qui tắc tính tích phân 11
II.3 Các phương pháp tính tích phân 11
II.3.1 Phương pháp sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản 11
II.3.2 Phương pháp đổi biến 12
II.3.3 Phương pháp tích phân từng phần 13
II.3.4 Tích phân hữu tỉ 14
II.4 Ứng dụng của tích phân 22
II.4.1 Tính diện tích 22
II.4.2 Tính thể tích 27
Chương 2 Bài tập 31
I.Bài tập 31
I.1 Tính tích phân 31
I.1.1 Tính tích phân các bài sau 31
I.1.2 Tính tích phân các bài sau ( trong các đề thi đại hoc, cao đẳng) 44
I.2 Cơng thức Newton và các bài tốn chứng minh liên quan đến tích phân 55
I.3 Tính diện tích và thể tích 59
II Tốn tự kiểm tra 64
Trang 2
LỜI NÓI ĐẦU
Nguyên hàm và tích phân là một nội dung mà tôi không thích học trong thời gian học ở trường trung học phổ thông vì có rất nhiều kiến thức liên quan đến tích phân, có rất nhiều dạng bài tập tích phân mà giáo viên đưa ra và yêu cầu học để tính tích phân trong khi tôi không hiểu gì về những kiến thức đó Mặc khác tôi không hề biết tích phân có những ứng dụng gì trong cuộc sống mà chỉ biết tìm cách nhận dạng bài tập tích phân và tính ra kết quả bài đó
Tôi muốn tìm hiểu về tích phân để hiểu rõ hơn những kiến thức lí thuyết,
sự phân chia các dạng bài tập về nguyên hàm và tích phân đã được học; biết được ứng dụng của nguyên hàm và tích phân; giúp học sinh hiểu rõ hơn về tích phân trong chương trình dạy học ở phổ thông Chính vì vậy, thông qua bài tiểu luận này, tôi muốn tập hợp và cũng cố những kiến thức trọng tâm nhất về nguyên hàm, tích phân và ứng dụng của nó, tạo điều kiện thuận lợi để giúp tôi công tác tốt sau này
Để hoàn thành tốt bài tiểu luận này, tôi xin chân thành cảm ơn thạc sĩ
LÊ THỊ KIỀU NGA, đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ trong suốt thời gian qua
Trang 4
I.2 Bảng các vi phân
u = u(x) là hàm số theo biến x, u’ là đạo hàm của u, vi phân của u là:
du=u ’ dx Bảng các vi phân giúp định hướng tốt trong các bài tích phân giải bằng
phương pháp đổi biến
d x a
, vậy biểu thức xdx đã đổi thành
2
du a
khi đặt u = ax 2 + b, hay biểu thức xdx đồng nhất với du, lệch đi 1 hằng số, khi đặt
u = ax 2 + b (a 0)
3 d(x3 + 2) = 3x2dx suy ra x2dx =
3
( 2)3
Trang 55 d(ex) = exdx suy ra biểu thức e x dx = d(ex), hay biểu thức e x dx đồng nhất với
du, lệch đi 1 hằng số, khi đặt u = e x
5’ d(aex + c) = aexdx suy ra biểu thức e x dx = ( )
x
d ae c a
, hay biểu thức e x
dx đồng nhất với du, lệch đi 1 hằng số, khi đặt u= ae x + c
5’ d(emx + c) = memxdx suy ra biểu thức e mx dx = ( )
x
d me c m
hay biểu thức 1
x dx đồng nhất với du, lệch đi 1 hằng số, khi đặt u = alnx + c
7 d(sinx + c) = cosx dx suy ra biểu thức cosxdx = d(sinx + c)
hay biểu thức cosxdx đồng nhất với du, lệch đi 1 hằng số, khi đặt u = sinx + c 7’ d(asinx + c) = acosx dx suy ra biểu thức cosxdx = d a( sinx c)
a
hay biểu
thức cosxdx đồng nhất với du, lệch đi 1 hằng số, khi đặt u= asinx+c
7’’ d(sinmx + c) = mcosmx dx suy ra biểu thức cosmxdx = d(sinmx c)
m
hay
biểu thức cosmxdx đồng nhất với du, lệch đi 1 hằng số, khi đặt u = sinmx+c
8 d(cosx + c) = - sinx dx suy ra biểu thức sinxdx = - d(cosx + c) hay biểu thức sinxdx đồng nhất với du, lệch đi 1 hằng số, khi đặt u = cosx+c
8’ d(acosx + c) = - asinx dx suy ra biểu thức sinxdx = -d a( cosx c)
a
hay biểu
thức sinxdx đồng nhất với du, lệch đi 1 hằng số, khi đặt u= acosx+c
8’’ d(cosmx + c) = -msinx dx suy ra biểu thức sinmxdx = -d(cosmx c)
m
hay
Trang 6biểu thức sinmxdx đồng nhất với du, lệch đi 1 hằng số, khi đặt u = cosmx+c
d tgmx c m
d cotgmx
m hay
biểu thức 21
sin mx dx đồng nhất với du, lệch đi 1 hằng số, khi đặt u = cotgmx
11 d(cos2x) = -2cosx sinx dx suy biểu thức cosx sinxdx = -
2
(cos )2
hay biểu
thức cosx sinxdx đồng nhất với du, lệch đi 1 hằng số, khi đặt u = cos 2 x,
d(cos2x) = - 2cosx sinx dx = -sin2x dx suy ra biểu thức sin2xdx = - d(cox2x) hay
biểu thức sin2xdx đồng nhất với du, lệch đi 1 hằng số, khi đặt u = cos 2 x
12 d(sin2x) = 2 sinx cosx dx suy ra biểu thức cosxsinxdx =
2
(sin )2
hay biểu
thức cosx sinxdx đồng nhất với du, lệch đi 1 hằng số, khi đặt u = sin 2 x,
Trang 7d(sin2x) = 2cosx sinx dx = sin2x dx suy ra biểu thức sin2xdx = d(sin2x) hay biểu
thức sin2xdx đồng nhất với du, lệch đi 1 hằng số, khi đặt u= sin 2 x
I.3 Các công thức về giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác
1 Công thức cơ bản: tan cot a a 1
a
,
sincot
cos
a a
*y = tgx, y = cotgx có chu kỳ là , Nên tg(a + k ) = tga, kZ
Trang 8I.4 Các công thức phân tích lượng giác ra thừa số đặc biệt
sin2x = 1 – cos2x = (1 – cos x).(1 + cosx)
cos2x = 1 – sin2x = (1 – sinx).(1 + sinx)
cos2x = cos2x – sin2x = (cosx – sinx).(cosx + sinx)
1+ sin2x = sin2x + cos2x + 2sinxcosx = (sinx + cosx)2
1 + sinx = sin2x + cos2x + 2sin
2
x
cos2
1 – sin2x = sin2x +cos2x - 2sinxcosx = (sinx – cosx)2
1 – sinx = sin2x + cos2x - 2sin
2
x
cos2
cos 2 (cos sin )(cos 2 sin ) cos sin
1 sin 2 (sin cos ) cos sin
cos 2 (cos sin )(cos 2 sin ) cos sin
1 sin 2 (sin cos ) cos sin
x c x x
x c x x
= cos 2 2cot 2sin cos
x
x
sin3x = 3sinx – 4sin3x; cos3x = 4cos3x – 3cosx
sin3x + cos3x = 3sinx – 4sin3x + 4cos3x – 3cosx
= - 3(cosx – sinx) + 4(cos3x – sin3x)
= - 3(cosx – sinx) + 4(cosx – sinx)(cos2x + cosx sinx + sin2x)
= - 3(cosx – sinx) + 4(cosx – sinx)(1 + cosx sinx)
= (cosx – sinx)(1 + 4sinxcosx) sin3x - cos3x = 3sinx – 4sin3x - 4cos3x + 3cosx
= 3(sinx + cosx) - 4(sin3x + cos3x)
= 3(sinx + cosx) - 4(sinx + cosx)(cos2x - cosx sinx + sin2x)
= 3(sinx + cosx) - 4(sinx + cosx)(1 - cosx sinx)
= (sinx + cosx)(-1 + 4sinxcosx)
Trang 9)
I.6 Nguyên hàm
I.6.1 Định nghĩa nguyên hàm
Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b) Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm
của hàm số f(x) trên (a; b) nếu với mọi x thuộc (a; b) ta có
F ’ (x) = f(x) )
Ví dụ: a) Hàm số F(x) = x2 là nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x trên R vì
F’(x) = (x2)’ = 2x với mọi x thuộc R
b) Hàm số F(x) = sin x là nguyên hàm của hàm số f(x) = cos x trên
R vì F’(x) = (sin x)’ = cos x với mọi x thuộc R
I.6.2 Các tính chất cơ bản của nguyên hàm
- Nếu F(x) là 1 nguyên hàm của f(x) trên (a; b) thì tập hợp tất cả các
nguyên hàm của f(x ) là F(x)+C, C là hằng số thực thay đổi trong R, ghi là
( ) ( )
f x dxF x C
Vậy f x dx( ) F x( ) C F x( ) f x( )
thường gặp
Nguyên hàm của các hàm số hợp
(u = u(x))
1.dx1dx x C 1.du 1du u C
Trang 106.cosxdxsin x +C 6.cosudusinu +C
7.sinxdx cosxC 7.sinudu cosuC
II.1 Định nghĩa tích phân
Cho hàm số f liên tục trên [a; b] Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a; b] Hiệu số F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác định trên [a; b]) của hàm số f(x), kí hiệu là
f x dx F x F b F a
Trang 11F b F a F x f x dx f t dt f u du
II.2 Các qui tắc tính tích phân
a/ Đặt thừa số chung ra ngoài dấu tích phân , Đặt thừa số chung ra ngoài
cả khi thay cận lấy tích phân
b/ Tích phân của tổng 2 hàm số bằng tổng 2 tích phân, có cùng cận, do đó
có xu hướng phân tích thành tổng các tích phân nếu được
II.3 Các phương pháp tính tích phân
II.3.1 Tra bảng nguyên hàm để tìm 1 nguyên hàm F(x), sau đó thay cận
vào (đối với tích phân dễ, đơn giản)
Trang 14b
a
p x dx
x , với p(x) là đa thức, đều đặt u = p(x), suy
ra du = p’(x)dx nhằm hạ bậc được đa thức, dv là nhân tử còn lại
dv sin xdx v cosx
2
0 0
Trang 152 2 1
Trang 162A 2B C 10 C 4
Bước 3: Áp dụng tích phân của tổng hai hàm số bằng tổng hai tích phân
có cùng cận rồi áp dụng bảng công thức nguyên hàm để tính
Chú ý: Nếu gặp hàm số hữu tỉ y S(x)
Q(x) mà bậc của S(x) bậc của Q(x) thì ta phải thực hiện phép chia đa thức để biến đổi hàm số y về dạng
y T(x)
Q(x) (trong đó bậc của P(x) < bậc của Q(x) rồi tiếp tục làm như đã nói ở mục II.3.4.2 trên)
Trang 17f (x)dxg(x)
Trang 18về dạng a(x + b’) 2 dạng 12
du u
Trang 19Ví dụ 2: Tính
2 20
ux
Trang 20Ví dụ 4: Tính
1 2 2 0
Trang 21dxI
Trang 22II.4.1.2 Chú ý 1: không thể tra bảng nguyên hàm khi còn trị tuyệt đối cho
hàm số dưới dấu tích phân, phải xóa dấu trị tuyệt đổi hoặc biến đổi sau cho tra được bảng nguyên hàm để tính được tích phân
Có các cách xoá trị tuyệt đối như sau: (dựa vào định nghĩa giá trị tuyệt đối
Cách 1: Xét dấu biểu thức f(x) - g(x), trong miền a x b
Cách 2: Dựa vào tính chất: (không được SGK giới thiệu)
Nếu ở bên trong miền giữa 2 đường thẳng x = a, x = b, 2 đường cong
y = f(x), y = g(x) không có giao điểm nào, thì đưa được ttrị tuyệt đối ra ngoài
f x g x dx
(tính tích phân trước rồi lấy trị tuyệt đối sau)
1 Miền S giới hạn không đủ 4 đường: x = a, x = b, y = f(x), y = g(x),
chưa thể đưa ra công thức tích phân
2 Miền S giới hạn bởi 3 đường: x = a, y = f(x), y = g(x) Tìm phương trình hoành độ giao điểm f(x) = g(x) và giải vẽ hình miền S cắt S làm vài hình thang cong S bằng tổng các tích phân có dạng ( ) ( )
b a
f x g x dx
nhìn hình vẽ xoá từng trị tuyệt đối
3 Miền S giới hạn bởi 2 đường: y = f(x), y = g(x) Tìm phương trình hoành độ giao điểm f(x) = g(x) và giải vẽ hình miền S cắt S làm vài hình thang cong S bằng tổng các tích phân có dạng ( ) ( )
b a
f x g x dx
, nhìn hình vẽ xoá từng trị tuyệt đối
Trang 234 Miền S giới hạn bởi 3 đường: y = f(x), y = g(x), y = h(x), hay nhiều
đường vẽ hình miền S tìm các giao điểm khi có nhu cầu cắt S làm vài hình thang cong S bằng tổng các tích phân có dạng ( ) ( )
b a
f x g x dx
,
nhìn hình vẽ xoá từng trị tuyệt đối
II.1.4 Chú ý 3: S là hình thang cong: có 2 đáy song song là 2 đường
thẳng y = c, y = d,
2 đáy cong là 2 đồ thị x = f(y), x = g(y), d > c
,có diện tích cũng đặt là S, thì
d c
Trang 24Giải
Phương trình hồnh độ giao điểm giữa y 2 và x y 3 xlà
Ta cĩ: y 2 là hàm tăngx
nên 2x 3 x cĩ 1 nghiệm duy nhất
Mặt khác: 1
2 3 1 1là nghiệm của phương trình (1)
phương trình (1) cĩ 1 nghiệm duy nhất là x = 1
diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x 0, y 2 ,x3
x y
Trang 25x y
Trang 261 2
1 2
-1.5 -1 -0.5
0.5 1 1.5
O
x y
Trang 27
1 2
1 2
x y
Trang 28- mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có
toạ độ x, cắt V theo thiết diện có diện tích là S(x)
- mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm
có toạ độ x, cắt V theo thiết diện có diện tích
là S(x) khi a x b
thì
b a
V S(x)dx
Hệ quả: Tính thể tích vật thể tròn xoay:
D là hình thang cong có + 2 đáy song song là 2 đường thẳng x = a,
x = b, b > a , + 1 đáy cong là đồ thị y=f(x), + 1 đáy nằm ngang là đường thẳng Ox
có phương trình y=0
cho miền D quay quanh trục Ox ,
gây nên 1 vật thể V,có thể tích đặt là V, thì
b 2 a
V f (x)dx
D là hình thang cong có
+ 2 đáy song song là 2 đường thẳng y = c,
y = d, d > c, + 1 đáy cong là đồ thị x=f(y), + 1 đáy nằm ngang là đường thẳng Oy có
phương trình x = 0
cho miền D quay quanh trục Oy ,
gây nên 1 vật thể V,có thể tích đặt là V, thì
b 2
Trang 29CÁC DẠNG TOÁN TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Hệ quả: Miền D giới hạn bởi 4 đường:
+ 2 đáy song song là 2 đường thẳng x = a,
x = b, b > a , + 2 đáy cong là 2 đồ thị y = f(x), y = g(x)
nằm cùng phía với trục quay Ox ,
cho miền D quay quanh trục Ox, gây nên 1 vật thể V, có thể tích cũng là V, thì
Ví dụ 1: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn
bởi các đường sin , 0, 0,
Trang 30Ví dụ 2: Tính thể tích vật thể sinh ra bởi phép quay quanh trục Oy của
đường thẳng giới hạn bởi các đường
x y
4 2
2 2 2
Trang 31dx I
I x 4x 3dx
Trang 33
9 1
Trang 34
3 2 6
3
2 6
Trang 356
1 2 x 2 x
x 0
dx I
x(2 ln x)
Trang 372 0
6 0
1 sin x cosx
Trang 40
4 4 0 0
4 0 4
0 0
Trang 418 8 0 0
8 0
Trang 44tra bảng cosxdx sin x C
Trang 452 2
Trang 462 12
Trang 523
3 3 1
3 3
0 0
10 3
J27
Trang 53Ta có: sin2x 2 1 sinx cosx 2sinxcosx 1 2 sinx cosx 1
sin x cos x 2sinxcosx 2 sinx cosx 1
Đặt t sinx cosx
Trang 56e 1 3
Trang 570 0
Trang 585 (ĐH Giao thông Vận tải – 1996)
Với n là số nguyên dương, hãy chứng minh rằng
Trang 61Cho
e
n n
n 1e
Vậy 0 I I , với mọi n
eãy I có giới hạn và thỏa 0 lim I lim 0
n 1Vậy lim I 0
Trang 625 (ĐH Giao thông Vận tải – 1996)
Với n là số nguyên dương, hãy chứng minh rằng
Đường thẳng y = 1 cắt đường thẳng y = x2 tại x2 1 x 1
Đường thẳng y =2 cắt đường thẳng y = x2 tại x2 2 x 2
1 2
x y
2
y=1 y=2
2
Trang 654 (ĐH Nông nghiệp I – khối B – 1999)
Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường
Trang 681 1
1 1
x Đáp số : ln7-2ln2
2 0
x
HD : I xe dx dx A B
4 x1
Tính A e 1 ; B 3 2
41Đáp số : 3 e 7
Trang 697 Tính
4 2 0
8 Tính
41
Trang 701 x 1 Đáp số :