2) Các công thức lượng giác: a) Công thức nhân đôi: sin2a = 2sina.cosa cos2a = cos2a – sin2a = 2cos2a – 1 = 1 – 2sin2a b) Công thức hạ bậc: sin2a = cos2a = c) Công thức biến đổi tích thành tổng: cos a.cosb sin a.cosb sin a.sinb 1 cos2a 2 1 cos2a 2 1 cos(a b) cos(a b) 2 1 sin(a b) sin(a b) 2 1 cos(a b) cos(a b) 2 3) Các công thức về lũy thừa và căn bậc n: Với điều kiện xác định của a, b, m, n ta có : n a a n a. a0 = 1; a1 = a ; an = a 1 n n b n a.b ; và n a m a n a a n n b m n a .a a ; a a .b ; b b 1 n a a a b a.b a 4) Các hằng đẳng thức đáng nhớ: a 2 = (a+b)(a – b) 2 – b a b 2 a a 3 (a b)(a 3 b a b 3 a PHẦN I: TÍCH PHÂN CƠ BẢN – P1 Trong phần tích phân này chúng ta chỉ cần dùng các phương pháp bình thường với các công thức trên bảng nguyên hàm đã có sẵn để có thể tìm ra đáp án. a . a 2 2ab b 2 a.b b 2b 3ab2 b 3 3a 2 2 ) 3
Trang 1TỔNG HỢP CÁC DẠNG
TOÁN TÍCH PHÂN
Website: www.alfazi.com Fanpage: fb.com/alfaziapp Group: fb.com/groups/alfazi
Trang 2 cos udu sin u C
sin udu cos u C
2) Các công thức lượng giác:
a) Công thức nhân đôi:
Trang 33) Các công thức về lũy thừa và căn bậc n:
Với điều kiện xác định của a, b, m, n ta có :
0
a) J = x 1
d x
Trang 4Giải a) Ta có: (x2 + 1)2 = (x2)2 +2.x2.1 + 12 = x4 + 2x2 + 1
6
d x
Trang 5a 1cos 2a Như vậy là ta sẽ dễ dàng áp dụng công thức trong bảng
Trang 6Loại 1: Tiến hành theo các bước
+ Chọn đặt: x = u(t) rồi suy ra dx = u’(t)dt
+ Tìm cận mới: lần lượt cho u(t) = a và u(t) = b để tìm hai cận mới.
+ Chuyển tích phân cần tính từ biến x sang biến t, rồi tính.
Trang 7Loại 2: Tiến hành theo các bước
+ Chọn đặt: u = u(x) rồi suy ra du = u’(x)dx
+ Tìm cận mới: Nếu hai cận mới là và thì =u(a) = u(b)
+ Chuyển tích phân cần tính từ biến x sang biến u, rồi tính.
Trang 82
31
124
Trang 10
1 1
2 0
14 sin x
14 sin x. 14 sin x dx 14 sin x d 14 sin x
1 12
Trang 11
11
e axb dx1e axb C ở đây thật ra ta thay cái ẩn trong công thức là x thành x nên cũng có thể xem nó như2
dạng là e ax b d x rồi áp dụng công thức như thường
3
138
Trang 12Ta thấy: e x 2 e x
0 0
P(x): Đa thức Q(x):e kx
P(x): Đa thức Q(x):ln(ax+b)
P(x): Đa thức Q(x):1
* u = ln(ax + b)
* dv = P(x)dx
*u = P(x)
*dv là Phần còn lại của biểu thức dưới dấu tích phân
Câu 1: Tính các tích phân sau.
12
I2 = (x 1)e 2 x
dx = (x1)e 2 x 11
20
1 0
12
Trang 13Cơ sở: Từ dv = 2xdx ta suy ra v =…tức là tìm một nguyên hàm thích hợp của 2x Như đã biết 2xdx x2c
,trong đa số các trường hợp của phương pháp từng phần ta chọn c = 0 Trong bài tích phân vừa tính,chọn
Trang 142 ln 2 ln1
x
= ln 2 ( 1) = (1ln 2) 2 22
Câu 3: Tính các tích phân sau.
0
4 0
0
4 0
Trang 15PHẦN IV: TÍCH PHÂN CƠ BẢN – P2
Câu 1: Tính các tích phân sau.
4
14
Với dạng câu này ta có nhiều cách làm
Cách 1: Chúng ta phân tích nó ra rồi áp dụng công thức tính tích phân như thường Áp dụng công thức:
Trang 16Ta dễ dàng quan sát thấy được nếu như x2 2x 5 2x 2 2 x 1 thì nhìn vô biểu thức tích phân
có cái x 1 nên mình dễ dàng nghĩ ngay tới chuyện đổi biến số kiểu bên dưới
Đặt t x2 2x 5 dt 2x 2 dx dt x 1 dx
2Đổi cận
Trang 173 2
4
d) I x 1 x2dx
0
1 5
1
1
1 1
0
23
231
2
3
3831
Trang 18Với phương pháp này chúng ta cần chú ý là đặt ẩn như thế nào đó mà chúng ta có thể thay hết các
ẩn trong dấu tích phân ban đầu thành 1 loại ẩn khác thôi Trong dấu tích phân không được chứa 2
ẩn Như là ban đầu trong dấu tích phân chỉ có ẩn x thì khi đặt ẩn t thì làm sao đó ẩn x phải mất hết.Đặt t 1 x2 t2 1 x2 2tdt 2xdx tdt xdx
Trang 193 1
0 0
3 2 2 0
Trang 200 2
12x dx 12x 1 3 31
12x 112x2
Trang 211 2 1
1
1 0 0
1 0 0
Trang 22ln 3 2
5 2
Trang 232 5
Trang 24 4 4 2
Trang 25Đặt t 1 4e x dt e x dx
4Đổi cận
4 4 3
e1 2
e 12
Trang 2723
Trang 280
0 1
12
c) I3
1
e 4 ln3 x 3ln2 x 2 ln x 1
dx x
e
d x
Trang 29dx x
1
1
3 12
t dt Suy ra: I t 4 1 85
Trang 30dx x
dt Suy ra: I5 t ln t ln 2ln1ln 2
Trang 32I sin2 x cos xdx sin2
x sin xdx sin xd sin x sin sin 0
I sin3 2x cos 2xdx sin3
2x 1sin 2xdx 1 sin 2xd sin2x sin sin 0
Trang 3322
2 dt t
22
Trang 3413
ln43
13
ln43
Trang 35Ta thấy được rằng ta đã phân tích
Giờ ta ráp vào tích phân
1 1
2 2
Trang 362 3
Trang 37Cách 2 : Dùng phương pháp đồng nhất thức Ta có thể nháp ở ngoài như sau.
Giả sử ta cần tách ra 2 biểu thức : A B bây giờ ta đi qui đồng để cái mẫu nó giống với cái đề bài
Giờ ta quan sát thấy cái đề của mình có cái tử bằng 1 nên biểu thức mình vừa phân tích cũng phải như vậy
Để thõa mãn điều này thì : AB 0 A1
Trang 38
3
1 0
1
b) I2 2x2 5x 2
2 1
dx
c) I3 12x3x2
Giải
Những dạng câu này thì ta sẽ bấm nghiệm ở dưới mẫu có 2 ngiệm phân biệt Mà ta nhớ kiến thức là đối với
một phương trình bậc 2 dạng ax2 bx c 0 mà có 2 nghiệm phân biệt x , x1 2 thì : a x x 1x x 2 Rồisau đó ta lại áp dụng cách làm của bài trên Ở câu này anh chỉ làm theo phương pháp nhẩm, còn bạn
nào không quen thì bắt trước cách làm đồng nhất thức ở trên
Trang 39Câu 5 : Tính các tích phân sau (mẫu số có nghiệm kép).
d x
Trang 431 0 0
Trang 45 ln 2ln 2 02
+Xét: N 1 dx 1 dx
2x1 1
2 4x24x2 2
0
Trang 462Đặt: 2x1tant với
Ta thấy bậc tử lớn hơn bậc mẫu nên ta dùng phương pháp chia
Vậy ta đã phân tích xong cái biểu thức: x3 5x2 6x1 x2 2x3
Trang 47 19 ln x 1 x10 1 19ln 2519ln11019 ln 25
0
496
Dùng phương pháp chia để tách biểu thức
Vậy ta đã tách xong biểu thức x3 3x2 6x1 x1 10x1
Trang 48
0 2
2 I x 1 x dx
4 3 4 1
Trang 502 2
Trang 513
1
dt Xét: P t2 1
cos2
u Đặt: t tan u dt 1 du
Trang 521 sin t 1sin t 1sin t 2 1sin t 1sin t 0
1ln 1sin t ln 1sin t3 1ln1sin t
Trang 531 x3
a) I 1x2 dx
0
0 2
Trang 55t 1 2
2 3 3 2
3
1 2
Trang 56; cost0
dx2costdt
Trang 571 sin 2t2 1 sin sin0
Trang 583
332
Trang 592Đặt xsin t , với t
; cos t0;costsin t
1 4 sin t 4 sin 2tdt 1 4 sin t 4.1cos2t
dt 1 4 sin t 2 2 cos 2t dt 3t4 cos tsin 2t
6
c) I sin 2x.sin 5x.dx
Trang 602 41cos2 xsin x 2 41cos x1cos xsin x
Trang 61f) I6 1cos 2x 2 cos x 2tan x 4
Câu 2: Tính các tích phân sau.
1
0
4 6
dx cos x
Trang 62sin2 x cos2 x sin2 x 2
sin2 x cos2 x cos2
Trang 63PHẦN VIII: TÍCH PHÂN HÀM MŨ VÀ LOGARIT Câu 1: Tính các tích phân sau.
23
Trang 66I 2 sin x.e 2 e cos xdx 2e2e
Trang 68Loại 1: Tiến hành theo các bước
6
PHẦN III: PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
12
15
34