Khi đó biểu thức nào sau đây là biểu thức sai... Khẳng định nào sau đây làkhẳng định đúng?. , trục hoành và hai đường thẳng x a x b ; được tính theo công thức... Biến đổi nào dưới đây
Trang 1A - Bài tập minh họa:
Trang 2f x x
bằng
Câu 3: Cho hai hàm số yf x y g x , , số thực k là các hàm số khả tích trên a b ;
và ca b; Khi đó biểu thức nào sau đây là biểu thức sai
Ⓑ.
Trang 3là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên [a b; ]
Khẳng định nào sau đây làkhẳng định đúng?
, trục hoành và hai đường thẳng x a x b ; được tính theo công thức
Trang 5Câu 15: Giá trị của
2 2
Câu 17: Cho hai hàm số f g, liên tục trên đoạn a b;
và số thực k tùy ý Trong các khẳng định sau,
Câu 18: Khi tính sin cosax bx xd Biến đổi nào dưới đây là đúng:
A sin cosax bx x abd sin cosx x xd .
B sin cosax bx xd sinax xd cos bx xd .
C sin cos d 1 sin sin d
Trang 6Câu hỏi giải bằng định nghĩa, ý nghĩa HH
Câu 21: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên đoạn 0;2
, f 0 và 1
2 0
Trang 7Câu 33: Cho hàm số f x liên tục trên và F x
là nguyên hàm của f x , biết
Trang 8Câu 35: Biết F x là nguyên hàm của f x 4x và 1 3
log
a a
a
x x
y y .
C logb xlog logb a a x D logax y loga xloga y
Câu 37: Cho hàm số f x liên tục trên và F x
là nguyên hàm của f x , biết
Câu 38: Với các số thực dương a , b bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A loga b logalogb B log loga bloga b
b
loglog
A Nếu 0 thì loga 1 a M loga N 0M N B Nếu 0a1thì log 2007 log 2008a a
C Nếu M N , 0 và 0a thì 1 logaM N loga M.loga N
D Nếu a thì1
loga M loga N M N 0
e 1
1d3
Trang 9A ln 4 e 3
B ln e 2 C ln e 7 D
3 eln4
e x x
1
e e
I
22
m m
m m
m m
m m
Trang 10Câu 50: Tính
1 3 0.d
3 1e2
I
2 0
Câu 53: Cho miền phẳng D giới hạn bởi y x, hai đường thẳng x , 1 x và trục hoành.2
Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D
quanh trục hoành
32
23
1
Trang 11D
23
Câu 60: Giá trị của
5 2
1d
I
B
12e
I
C
12e
I
D
11e
Trang 12Câu 67: Cho
5 2
Trang 13Câu 3: Cho hai hàm số yf x y g x , , số thực k là các hàm số khả tích trên a b ;
và ca b; Khi đó biểu thức nào sau đây là biểu thức sai
Trang 14Các em xem lại tính chất trong SGK sẽ không có tính chất
là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên [a b; ]
Khẳng định nào sau đây làkhẳng định đúng?
Trang 15Hàm số y=f ( x) liên tục trên [ a;b ] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y=f ( x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a; x=b được tính theo công thức
Trang 17Câu 16: Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b;
Mệnh đề nào dưới đây sai?
k x kx
kb ka
k b a
Câu 17: Cho hai hàm số f g, liên tục trên đoạn a b;
và số thực k tùy ý Trong các khẳng định sau,
Trang 18Vậy chọn đáp án
Câu 18: Khi tính sin cosax bx xd Biến đổi nào dưới đây là đúng:
A sin cosax bx x abd sin cosx x xd .
B sin cosax bx xd sinax xd cos bx xd .
C sin cos d 1 sin sin d
Trang 19Do đó, có 4 số thực b thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Trang 20Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số ta có:
+) y 3 là đường tiệm cận ngang Từ đó loại phương án A và D, y 2
+) Giao điểm của đồ thị với trục tung có tung độ âm Đối chiếu hai phương án còn lại ta
D.
Câu 27: Cho hai số thực dương a, b với a Khẳng định nào sau đây đúng?1
A logaa b3 2 3 loga b B logaa b3 2 3 2loga b
I
Lời giải
Trang 212
2 1 1
Trang 22Lời giải
Ta có
4 1
log
a a
a
x x
y y .
C logb xlog logb a a x D logax y loga xloga y
Lời giải
Công thức đổ cơ số
Trang 23Câu 37: Cho hàm số f x liên tục trên và F x
là nguyên hàm của f x , biết
Câu 38: Với các số thực dương a , b bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A loga b logalogb
B log loga bloga b
A Nếu 0 thì loga 1 a M loga N 0M N B Nếu 0a1thì log 2007 log 2008a a
C Nếu M N , 0 và 0a thì 1 logaM N loga M.loga N
Trang 24þ Dạng 03: Sử dụng nguyên hàm cơ bản, mở rộng
e 1
1d3
e x x
e x x
1
e e
Trang 250
0 3 3
I
22
m m
m m
m m
m m
Trang 26Câu 50: Tính
1 3 0.d
3 1e2
4x 1 dx
2 3 2 0
Câu 53: Cho miền phẳng D giới hạn bởi y x, hai đường thẳng x , 1 x và trục hoành.2
Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D
quanh trục hoành
32
23
V xdx
2 2 1
Trang 27Câu 55: Giá trị của
2 2 0
3 d
2 1 1
3 d 1
x x
2 1
D
23
Lời giải
1sin 3 d cos3
Trang 28Câu 60: Giá trị của
1d
I
B
12e
I
C
12e
I
D
11e
I
Lời giải
e 2 1
1d
Trang 29
f x x
þ Dạng 05: Hàm phân thức
Trang 30Câu 69: Biết tích phân 0
d ln 22
x
x x