Môc tiªu - Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng Ax Bx Cx = 0 + Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích + Kh¾c s©u pp gi¶i pt tÝch - Kỹ năng: Phân tíc[r]
Trang 1+ Kiến thức: - HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B C) = AB AC Trong đó A, B, C là đơn thức
+ Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3
hạng tử & không quá 2 biến
+ Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II Chuẩn bị.
+ Giáo viên: Bảng phụ, thớc.
+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
Đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:
A Tổ chức: kiểm tra sĩ số lớp
B Kiểm tra kiến thức cũ:
- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?
GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau & kết
luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn thức 3x với đa
thức 5x2 - 2x + 4
GV: Em hãy phát biểu qui tắc Nhân 1 đơn thức với
1 đa thức?
GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát nh thế nào?
GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng
* Hoạt động 2: áp dụng qui tắc
Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ
1
2 )
= (2x3) (x2)+(2x3).5x+(2x3) (-
1 2
* Hoạt động 3: HS làm việc theo nhóm
?3 GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang ?3
Trang 2GV: Cho HS báo cáo kết quả.
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- HS tự lấy tuổi của mình hoặc ngời thân & làm
theo hớng dẫn của GV nh bài 14
S =
1
2 5x 3 (3x y )
2y = 8xy + y2 +3y
Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2
* Tìm x:
x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 3x = 15 x = 5
* BT nâng cao: (Nếu còn thời gian)
1) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không
phụ thuộc vào biến?
+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức một
biến đã sắp xếp )
+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức
III- Tiến trình bài dạy
A- Tổ chức:
B- Kiểm tra:
- HS1 :Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?
Chữa bài tập 1c trang 5
Trang 3ta phải làm nh thế nào?
- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng tử của
đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn thức) nhân với đa
thức rồi cộng kết quả lại
Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2 đa
thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)
- HS so sánh với kết quả của mình
GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc nhân
đa thức với đa thức?
- HS: Phát biểu qui tắc
- HS : Nhắc lại
GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)
GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức
Hoạt động 2: Củng cố qui tắc bằng bài tập.
Qui tắc:
Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
* Nhân xét:Tich của 2 đa thức là
1
2 xy -1) ( x3 - 2x - 6) =
1
2xy(x3- 2x - 6) (- 1) (x3 - 2x - 6)
1
2x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6
3) Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.
Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở ví dụ trên ta có thể sắp xếp
Trang 4GV: Rút ra phơng pháp nhân:
+ Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần hoặc
tăng dần.
+ Đa thức này viết dới đa thức kia
+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức
thứ 2 với đa thức thứ nhất đợc viết riêng trong 1
* Hoạt động 5 : Làm việc theo nhóm ?3
GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải lựa
chọn cách viết sao cho cách tính thuận lợi nhất
HS lên bảng thực hiện
rồi làm tính nhân.
x2 + 3x - 5
x + 3 + 3x2 + 9x - 15
?3 Gọi S là diện tích hình chữ nhật
với 2 kích thớc đã cho+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 -
y2
Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính đợc :
S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2)
+ C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) =(5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2)
i- Mục tiêu :
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
qui tắc nhân đa thức với đa thức
Trang 5- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả
+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
II chuẩn bị
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
III- Tiến trình bài dạy:
A- Tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Phát biểu qui tắc nhân đa thức với
đa thức ? Viết dạng tổng quát ?
- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết
quả trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử
của đa thức thứ nhất với từng số hạng của đa
thức thứ 2 ( không cần các phép tính trung
gian)
+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức trong
tích & thực hiện phép nhân
- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn thức ?
GV: kết quả tích của 2 đa thức đợc viết dới
+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tíchmang dấu dơng
+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức
d-ới dạng tổng phải thu gọn các hạng
tử đồng dạng ( Kết quả đợc viếtgọn nhất)
2) Chữa bài 12 (sgk)
- HS làm bài tập 12 theo nhómTính giá trị biểu thức :
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào đểtính ta có:
a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15
3) Chữa bài 13 (sgk)
Tìm x biết:
(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) = 81
(48x2 - 12x - 20x +5) ( 3x +48x2 - 7 + 112x = 81
Trang 6*Hoạt động 2 : Nhận xét
-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:
+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị biến
viết dới dạng tổng quát nh thế nào ? 3 số liên
tiếp đợc viết nh thế nào ?
4) Chữa bài 14
+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n+ Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4Khi đó ta có:
2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192
n = 23 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành
lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý
giá trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II tiến trình giờ dạy:
A.Tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
Hs1: áp dụng thực hiện phép tính:(
1 2
x + 1 ) (x - 4) Đáp số :
1
2x2 - x - 4HS2: áp dụng thực hiện phép tính
- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị
nào của a &b Trong trờng hợp a,b>o Công
thức trên đợc minh hoạ bởi diện tích các
* a,b > 0: CT đợc minh hoạ
Trang 7-GV giải thích sau khi học sinh đã làm
xong bài tập của mình
* Hoạt động 2: Xây dựng hằng đẳng thức
thứ 2.
GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần
kiểm tra bài cũ (b) Hiệu của 2 số nhân với
hiệu của 2 số có KQ nh thế nào?Đó chính
Hiệu 2 bình phơng của mỗi số bằng tích
của tổng 2 số với hiệu 2 số
Hiệu 2 bình phơng của mỗi biểu thức bằng
tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai
* á p dụng :
a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức dới dạng bình phơngcủa 1 tổng:
x2 + 6x + 9 = (x +3)2
c) Tính nhanh: 512 & 3012
+ 512 = (50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601+ 3012 = (300 + 1 )2
= 3002 + 2.300 + 1= 90601
2- Bình ph ơng của 1 hiệu
b) ( 2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9 y2
c) 992 = (100 - 1)2 = 10000 - 200 + 1 =9801
c) Tính nhanh
56 64 = (60 - 4) (60 + 4)
= 602 - 42 = 3600 -16 = 3584+ Đức viết, Thọ viết: đều đúng vì 2 số
đối nhau bình phơng bằng nhau
* Nhận xét: (a - b)2 = (b - a)2
E- H ớng dẫn hoc sinh học tâp ở nhà:
Trang 8- Làm các bài tập: 16, 17, 18 sgk Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời Viết các HĐT theochiều xuôi & chiều ngợc, có thể thay các chữ a,b bằng các chữ A.B, X, Y…
************************************************
Ngày 10/9/2012
Tiết 5: Luyện tập
I MụC TIÊU:
- Kiến thức: học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phơng của tổng bìng phơng
của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý
giá trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II chuẩn bị
gv: - Bảng phụ
hs: - Bảng phụ QT nhân đa thức với đa thức
III tiến trình giờ dạy:
= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25
Trang 9ợc dới dạng (a + b)2, (a - b)2 hay không trớc hết ta
phải làm xuất hiện trong tổng đó có số hạng 2.ab
rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?
Giáo viên treo bảng phụ:
Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng của một
Biến đổi vế phải ta có:
(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab
tổng các bình phơng của mỗi số hạng cộng hai lần
tích của mỗi số hạng với từng số hạng đứng sau nó
b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1 = 39601
c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502
- 32 = 2491
5- Chữa bài 23/12 sgk
a) Biến đổi vế phải ta có:
(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab
- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:
+ Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành
lời về lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý
giá trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II CHUẩN Bị
gv: - Bảng phụ Hs: Thuộc ba hằng đẳng thức 1, 2, 3
III tiến trình giờ dạy:
A Tổ chức:
Trang 10B Kiểm tra bài cũ:- GV: Dùng bảng phụ
+ HS1: Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình phơng của một tổng 2 biểu thức, bình phơng của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2 bình phơng ?
+ HS2: Nêu cách tính nhanh để có thể tính đợc các phép tính sau: a) 312; b) 492; c) 49.31+ HS3: Viết kết quả của phép tính sau: (a + b + 5 )2
Đáp án: a2 +b2+ 25 + 2ab +10a + 10b
C Bài mới:
Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ 4.
- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV
- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?
- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả
+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa thức
GV yêu cầu HS làm bài tập áp dụng:
Yêu cầu học sinh lên bảng làm?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)
?1 Hãy thực hiện phép tính sau &
cho biết kết quả
(a+ b)(a+ b)2= (a+ b)(a2+ b2 + 2ab)(a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Với A, B là các biểu thức(A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3
= 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3
5) Lập ph ơng của 1 hiệu
(a + (- b ))3 ( a, b tuỳ ý ) (a - b )3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
Lập phơng của 1 hiệu 2 số bằng lậpphơng số thứ nhất, trừ 3 lần tích củabình phơng số thứ nhất với số thứ 2,cộng 3 lần tích của số thứ nhất vớibình phơng số thứ 2, trừ lập phơng
số thứ 2
Với A, B là các biểu thức ta có: (A - B )3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
Trang 11D Củng cố:
- GV: cho HS nhắc lại 2 HĐT
- Làm bài 29/trang14 ( GV dùng bảng phụ)
+ Hãy điền vào bảng
E H ớng dẫn HS học tập ở nhà
Học thuộc các HĐT- Làm các bài tập: 26, 27, 28 (sgk) & 18, 19 (sbt)
*Bài tập : Chứng minh đẳng thức: (a - b )3(a + b )3 = 2a(a2 + 3b2)
Ngày 11/9/2012
(Tiếp)
I Mục tiêu :
- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng, phân
biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" vớikhái niệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào giải BT
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.
+ HS3: Viết các HĐT lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1 hiệu và phát biểu thành lời?+ GV chốt lại: 2 CT chỉ khác nhau về dấu
( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì:
+ Viết số đó dới dạng lập phơng để tìm ra một hạng tử
+ Tách ra thừa số 3 từ hệ số của 2 hạng tử thích hợp để từ đó phân tích tìm ra hạng tử thứ2
C Bài mới:
Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ 6.
+ HS1: Lên bảng tính
-GV: Em nào phát biểu thành lời?
*GV: Ngời ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2
là các bình phơng thiếu của a-b & A-B
Trang 12của tổng 2 biểu thức với bình phơng thiếu của
hiệu 2 biểu thức
Hoạt động 2 XD hằng đẳng thức thứ 7:
- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là bình
phơng thiếu của tổng a+b& (A+B)
- GV: Em hãy phát biểu thành lời
b).Viết (x+1)(x2 -x + 1) = x3 + 13= x3 +1
7) Hiệu của 2 lập ph ơng:
Tính: (a - b) (a2 + ab) + b2) nvới a,b tuỳý
Có: a3 + b3 = (a-b) (a2 + ab) + b2)Với A,B là các biểu thức ta cũng có
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Hiệu 2 lập phơng của 2 số thì bằngtích của 2 số đó với bình phơng thiếucủa 2 số đó
+ Hiệu 2 lập phơng của 2 biểu thức thìbằng tích của hiệu 2 biểu thức đó vớibình phơng thiếu của tổng 2 biểu thức
A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Cùng dấu (A + B) Hoặc (A - B)+ Tổng 2 lập phơng ứng với bình phơngthiếu của hiệu
+ Hiệu 2 lập phơng ứng với bình phơngthiếu của tổng
Khi A = x & B = 1( x + 1) = x2 + 2x + 1( x - 1) = x2 - 2x + 1( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1)( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x + 1)(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1)(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1
Trang 13Ngày 18/9/2012
Tiết 8 luyện tập
I Mục tiêu.
- Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học
- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học
Hãy cho biết đáp số của các phép tính
Tính giá trị của biểu thức:
b) (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2
c) ( 2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 - y3 = 8x3 - y3
d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25 - x4
g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27
4 Chữa bài 34/16Rút gọn các biểu thức sau:
a)(a + b)2-(a - b)2 = a2 + + 2ab - b2 = 4abb) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3 = a3 + 3a2b + b3
- a3 + 3a2b - 3ab2 + b3 - 2b3 = 6a2bc) (x + y + z)2 - 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 = z2
5 Chữa bài 35/17: Tính nhanha)342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 = 10.000
b)742 +242 - 48.74 = 742 + 242 - 2.24.74 = (74 - 24)2 = 502 = 2.500
6 Chữa bài 36/17a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002 = 10.000b) (x + 1)3 = (99 + 1)3 = 1003 =
1000.000
Trang 14- GV: Em nào hãy nêu cách tính nhanh các
giá trị của các biểu thức trên?
- GV: Chốt lại cách tính nhanh đa HĐT
( HS phải nhận xét đợc biểu thức có dạng
ntn? Có thể tính nhanh giá trị của biểu thức
này đợc không? Tính bằng cách nào?
- HS phát biểu ý kiến
- HS sửa phần làm sai của mình
D Củng cố- Gv: Nêu các dạng bài tập áp dụng để tính nhanh áp dụng HĐT để tính
nhanh - Củng cố KT - các HĐTĐN bằng bài tập 37/17 nh sau:
- GV: Chia HS làm 2 nhóm mỗi nhóm 7 em ( GV dùng bảng phụ để cho HS dán)
HS hiểu thế nào là phõn tớch đa thức thỏnh nhõn tử
Biết cỏch tỡm nhõn tử chung và đặt nhõn tử chung
Rốn luyện kỹ năng tớnh toỏn, kỹ năng phõn tớch đa thức thành nhõn tử
II Chuẩn bị:
GV:Phiếu học tập, đốn chiếu
HS: ễn lại cỏch tỡm ƯCLN của cỏc số
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Hoạt động 1: Hỡnh thành khỏi niệm.
Trang 15Ta gọi phép biến đổi trên là phân tích đa
thức am + bm thành nhân tử
Theo các em thế nào là phân tích đa thức
thành nhân tử?
GV giới thiệu bài mới, vào bài
Hoạt động 2: Xét ví dụ 1: Phân tích đa
thức 3x2 – 6x một tích của những đa thức
+ ƯCLN của 3& 6 là?
+ Biến chung của 3x2 -6x là gỉ?
+ Bậc của biến chung đó nhỏ nhất là bao
Có thể cho HS làm trên phiếu
************************************************
Trang 16B KiÓm tra bµi cò:
- HS1: Ch÷a bµi 41/19: T×m x biÕt
GV: Lu ý víi c¸c sè h¹ng hoÆc biÓu thøc kh«ng
ph¶i lµ chÝnh ph¬ng th× nªn viÕt díi d¹ng b×nh ph¬ng
= (x- 2)(x- 2)b) x2- 2 = x2- ( 2)2 = (x - 2)(x
c) 1- 8x3= 13- (2x)3= (1- 2x)(1 +2x + x2)
Trang 17Gv: Ghi bảng và chốt lại:
+ Trớc khi PTĐTTNT ta phải xem đa thức đó có
nhân tử chung không? Nếu không có dạng của
+ GV: Chốt lại ( muốn chứng minh 1 biểu thức số
nào đó 4 ta phải biến đổi biểu thức đó dới dạng
tích có thừa số là 4
?2 Tính nhanh: 1052-25 = 1052-52
=(105-5)(105+5) = 100.110 = 11000
2) á p dụng :
Ví dụ: CMR:
(2n+5)2-254 mọi nZ(2n+5)2-25
= (2n+5)2-52
= (2n+5+5)(2n+5-5) = (2n+10)(2n)
a) 4x4+4x2y+y2 = (2x2)2+2.2x2.y+y2 b) a2n-2an+1 Đặt an= A
= [(2x2)+y]2 Có: A2-2A+1 = (A-1)2
Thay vào: a2n-2an+1 = (an-1)2
+ GV chốt lại cách biến đổi
Trang 18Ngày 02/10/2012
bằng phơng pháp nhóm các hạng tử
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi
nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không qua 2 biến.
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
Ii Chuẩn bị.
Gv: Bảng phụ - HS: Học bài + làm đủ bài tập
III Tiến trình bài dạy:
GV: Em có NX gì về các hạng tử của đa thức này
GV: Nếu ta coi biểu thức trên là một đa thức thì các
hạng tử không có nhân tử chung Nhng nếu ta coi
biểu thức trên là tổng của 2 đa thức nào đó thì các
đa thức này ntn?
- Vậy nếu ta coi đa thức đã cho là tổng của 2 đa thức
(x2- 3x)&(xy - 3y) hoặc là tổng của 2 đa thức
(x2+ xy) và -3x- 3y thì các hạng tử của mỗi đa thức
lại có nhân tử chung
- Em viết đa thức trên thành tổng của 2 đa thức và
tiếp tục biến đổi
- Nh vậy bằng cách nhóm các hạng tử lại với nhau,
biến đổi để làm xuất hiện nhận tử chung của mỗi
nhóm ta đã biến đổi đợc đa thức đã cho thành nhân
tử
GV: Cách làm trên đợc gọi PTĐTTNT bằng P2
nhóm các hạng tử
HS lên bảng trình bày cách 2
+ Đối với 1 đa thức có thể có nhiều cách nhóm các
hạng tử thích hợp lại với nhua để làm xuất hiện
nhân tử chung của các nhóm và cuối cùng cho ta
2 áp dụng ?1 Tính nhanh 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
= (15.64+6.15)+(25.100+ 60.100)
=15(64+36)+100(25 +60)
=15.100 + 100.85=1500 + 8500 = 10000
C2:=15(64 +36)+25.100 +60.100
= 15.100 + 25.100 + 60.100
=100(15 + 25 + 60) =10000
?2 - Bạn An đã làm ra kq cuốicùng là x(x-9)(x2+1) vì mỗi nhân
tử trong tích không thể phân tíchthành nhân tử đợc nữa
- Ngợc lại: Bạn Thái và Hà cha làm
đến kq cuối cùng và trong cácnhân tử vẫn còn phân tích đợcthành tích
Trang 19= x2(x2+1)- 9x(x2+1) = (x2+1)(x2- 9x)
= x(x- 9)(x2+1)
- GV cho HS thảo luận theo nhóm
- GV: Quá trình biến đổi của bạn Thái, Hà, An, có
- Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT nh nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích
thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
Ii Chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ HS: Học bài + làm đủ bài tập
Iii Tiến trình bài dạy
A- Tổ chức
B- Kiểm tra15' (cuối tiết học)
1) Ma trận.
2) Đề bài.
Câu 1: phân tích đa thức thành nhân tử
a, 3x - 6
b, 14x3 - 7x2 + 21x
Trang 20= (3x2- 3xy) + (5x - 5y) (1đ) =3x(x-y)+ 5(x - y) = (x - y)(3x + 5) c) x2+ y2+2xy - x - y
= (x + y)2- (x + y) = (x + y)(x + y - 1)
2) Bài 48 (sgk)
a) x2 + 4x - y2+ 4 = (x + 2)2 - y2
= (x + 2 + y) (x + 2 - y)c)x2-2xy +y2-z2+2zt- t2=(x -y)2- (z - t)2
C - (2x - 3)2 b) Đa thức x4- y4 đợc PTTNT là:
C (x - y)(x + y)(x2 + y2)
5) Bài 50 (sgk)/23 Tìm x, biết: a) x(x - 2) + x - 2 = 0
( x - 2)(x+1) = 0 x - 2 = 0 x = 2 x+1 = 0 x = -1b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0
(x - 3)( 5x - 1) = 0
x 3 0 x 3 5x 1 0 1
x 5
Trang 21- Xem lại các phơng pháp PTĐTTNT.
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
Ngày 7/10/2012 Tiết 13: phân tích đa thức thành nhân tử
bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS vận dụng đợc các PP đã học để phân tích đa thức thành nhân tử.
- Kỹ năng: HS làm đợc các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số nguyên là
chủ yếu, các bài toán phối hợp bằng 2 PP
- Thái độ: HS đựơc giáo dục t duy lôgíc tính sáng tạo.
* Hoạt động 2: Bài tập áp dụng.
- GV: Dùng bảng phụ ghi trớc nội dung
a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức
x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5
b)Khi phân tích đa thức x2+ 4x- 2xy- 4y +
Ta có : 2x3y-2xy3-4xy2-2xy
a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức
x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5
Ta có x2+2x+1-y2 = (x+1)2-y2 =(x+y+1)(x-y+1)Thay số ta có với x= 94,5 và y = 4,5(94,5+4,5+1)(94,5 -4,5+1)
=100.91 = 9100b)Khi phân tích đa thức x2+ 4x- 2xy- 4y + y2 thành nhân tử, bạn Việt làm nh sau:
+ Nhóm hạng tử
+ Dùng hằng đẳng thức
Trang 22=-(x-y+4)(x-y-4) =(y-x-4)(-x+y+4) =(x-y-4)(y-x+4)
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS đợc rèn luyện về các p2 PTĐTTNT ( Ba p2 cơ bản) HS biết thêm p2:
" Tách hạng tử" cộng, trừ thêm cùng một số hoặc cùng 1 hạng tử vào biểu thức
- Kỹ năng: PTĐTTNT bằng cách phối hợp các p2
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, t duy sáng tạo.
Trang 23Ii Chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ - HS: Học bài, làm bài tập về nhà, bảng nhóm
Iii.tiến trình bàI dạy:
- GV: Muốn CM một biểu thức chia hết cho một
số nguyên a nào đó với mọi giá trị nguyên của
biến, ta phải phân tích biểu thức đó thành nhân tử
+ Tất cả các giá trị của x tìm đợc đều thoả mãn
đẳng thức đã cho Đó là các giá trị cần tìm cuả x
GV: Chốt lại: Ta cần chú ý việc đổi dấu khi mở
dấu ngoặc hoặc đa vào trong ngoặc với dấu(-)
đẳng thức
* Hoạt động 2: Câu hỏi trắc nghiệm
Bài tập ( Trắc nghiệm )- GV dùng bảng phụ.
1) Kết quả nào trong các kết luận sau là sai
1
2= 0 x=
1 2
x+
1
2= 0
x=-1 2
Vậy x= 0 hoặc x =
1
2 hoặc
x=-1 2
3)Chữa bài 54/25
a) x3+ 2 x2y + xy2- 9x =x[(x2+2xy+y2)-9]
=x[(x+y)2-32] =x[(x+y+3)(x+y-3)]
Trang 241.- Câu D sai 2.- Câu A đúng
Phân tích h(x) thành tích của nhị thức x-2 với tam thức bậc 2 * Hớng dẫn: Phân tích h(x)
về dạng : h(x)=(x-2)(ax2+bx+c) Dùng p2 hệ số bất định hoặc bằng p2 tách hệ số
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
Ngày 15/10/2012
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
- Kỹ năng: HS biết đợc khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B, thực hiện đúng
phép chia đơn thức cho đơn thức (Chủ yếu trong trờng hợp chia hết)
- Em nào có thể nhắc lại định nghĩa 1 số
nguyên a chia hết cho 1 số nguyên b?
- GV: Chốt lại: + Cho 2 số nguyên a và b
+ Cho 2 đa thức A & B , B 0 Nếu tìm
đợc 1 đa thức Q sao cho A = Q.B thì tanói rằng đa thức A chia hết cho đa thức
B A đợc gọi là đa thức bị chia, B đợc gọi
là đa thức chia Q đợc gọi là đa thức
Trang 25th-chia hết cho b
( a là số bị chia, b là số chia, q là thơng)
- GV: Tiết này ta xét trờng hợp đơn giản
nhất là chia đơn thức cho đơn thức
* Hoạt động 1: Hình thành qui tắc chia
GV: Khi chia đơn thức 1 biến cho đơn thức
1 biến ta thực hiện chia phần hệ số cho phần
hệ số, chia phần biến số cho phần biến số rồi
nhân các kq lại với nhau
+ Số mũ của mỗi biến trong đơn thức chia
không lớn hơn số mũ của biến đó trong đơn
thức bị chia
chia hết cho đơn thức B
HS phát biểu qui tắc
Hoạt động 2: Vận dụng qui tắc
a) Tìm thơng trong phép chia biết đơn thức
biểu thức đó và rút gọn, sau đó mới thay giá
trị của biến để tính ra kết quả bằng số
- Khi thực hiện một phép chia luỹ thừa nào
đó cho 1 luỹ thừa nào đó ta có thể viết dới
dạng dùng dấu gạch ngang cho dễ nhìn và
c) 4x2 : 2x2 = 2 d) 5x3 : 3x3 =
5 3
2) Số mũ của mỗi biến trong B không
đợc lớn hơn số mũ của mỗi biến trong A
* Quy tắc: SGK ( Hãy phát biểu quy
x y z
3.x.y2.z = 3xy2zb) P = 12x4y2 : (-9xy2) =
=
4 (27) 4.9 36
D củng cố:
- Hãy nhắc lại qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Với điều kiện nào để đơn thức A chia hết cho đơn
Trang 26- Kiến thức: + HS biết đợc 1 đa thức A chia hết cho đơn thức B khi tất cả các hạng tử
của đa thức A đều chia hết cho B
+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Kỹ năng:Thực hiện đúng phép chia đa thức cho đơn thức (chủ yếu trong trờng hợp
chia hết).Biết trình bày lời giải ngắn gọn (chia nhẩm từng đơn thức rồi cộng KQ lại với nhau)
B Kiểm tra bài cũ: GV đa ra đề KT cho HS:
HS1 - Phát biểu QT chia đơn thức A cho đơn thức B ( Trong trờng hợp A chia hết cho B)
- Hãy viết 1 đa thức có hạng tử đều chia hết cho
3xy2 Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2
- Cộng các KQ vừa tìm đợc với nhau
GV: Qua VD trên em nào hãy phát biểu quy tắc:
?1 Thực hiện phép chia đa thức:(15x2y5 + 12x3y2 - 10xy3) : 3xy2
=(15x2y5 : 3xy2) + (12x3y2 : 3xy2) (10xy3 : 3xy2)= 5xy3 + 4x2 -
Trang 27- GV: Ta có thể bỏ qua bớc trung gian và thực
hiện ngay phép chia
x)
c, (3x2y2 + 6x2y3 - 12xy) : 3xy
* Ví dụ: Thực hiện phép tính:(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3
= (30x4y3 : 5x2y3)-(25x2y3 : 5x2y3(3x4y4 : 5x2y3) = 6x2 - 5 -
)-2
3
5x y
* Chú ý: Trong thực hành ta có thểtính nhẩm và bỏ bớt 1 số phép tínhtrung gian
Bạn Hoa làm đúng vì ta luôn biết
B
Ta có:( 20x4y - 25x2y2 - 3x2y) = 5x2y(4x2 -5y -
3 ) 5
Do đó:
[( 20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y =(4x2 -5y -
3 )
b, (x3 - 2x2y + 3xy2) : (
1 2
- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm chia hết và chia có d Nắm đợc các bớc trong thuật
toán phép chia đa thức A cho đa thức B
- Kỹ năng: Thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B (Trong đó B chủ yếu là
nhị thức, trong trờng hợp B là đơn thức HS có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chiahết hay không chia hết)
Trang 28B Kiểm tra bài cũ:
- HS1:
+ Phát biểu quy tắc chia 1 đa thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trờng hợp chia hết)
+ Làm phép chia a) (-2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2 b) (3x2y2 + 6x2y3 - 12xy) : 3xy
- HS2:
+ Không làm phép chia hãy giải thích rõ vì sao đa thức A = 5x3y2 + 2xy2 - 6x3y
Chia hết cho đơn thức B = 3xy
+ Tỡm thương phộp chia đa thức A cho đơn thức B
Đáp án:
1) a) = - x3 +
3
2- 2x b) = xy + 2xy2 - 42) -
- GV chốt lại : Là 2 đa thức 1 biến đã sắp
xếp theo luỹ thừa giảm dần.
- Thực hiện phép chia đa thức A cho đa
thức B
+ Đa thức A gọi là đa thức bị chia
+ Đa thức B gọi là đa thức chia
Nhân 2x2 với đa thức chia x2- 4x- 3 2x4- 12x3+ 15x2 +11x -3 x2- 4x- 3
- 2x4 - 8x3- 6x2 2x2
0 - 5x3+ 21x2 + 11x - 3
B2: -5x3 : x2 = -5xB3: x2 : x2 = 12x4- 12x3+15x2+ 11x-3 x2 - 4x - 3 2x4 - 8x3 - 6x2 2x2 - 5x + 1
- 5x3 + 21x2 + 11x- 3 -5x3 + 20x2 + 15x- 3
0 - x2 - 4x - 3
x2 - 4x - 3 0
5x3 - 3x2 + 7 cho đa thức x2 + 1 5x3 - 3x2 + 7 x2 + 1
- 5x3 + 5x 5x - 3
- 3x2 - 5x + 7
- -3x2 - 3
- 5x + 10+ Kiểm tra kết quả:
( 5x3 - 3x2 + 7): (x2 + 1)
=(5x3 - 3x2 + 7)=(x2+1)(5x-3)-5x +10
* Chú ý: Ta đã CM đợc với 2 đa thức tuỳ
ý A&B có cùng 1 biến (B0) tồn tại duynhất 1 cặp đa thức Q&R sao cho:
Trang 29nên phép chia không thể tiếp tục đợc
thức d (Gọi tắt là d)
* Nếu gọi đa thức bị chia là A, đa thức
chia là B,đa thức thơng là Q và đa thức d là
d trong phép chia A cho B
Iii Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Làm phép chia
(2x4 + x3 - 3x2 + 5x - 2) : ( x2 - x + 1)
Đ
áp án : Thơng là: 2x2 + 3x - 2
Trang 30- HS2: áp dụng HĐT để thực hiện phép chia?
Hoạt động 1: Thực hiện phép chia
Cho đa thức A = 3x4 + x3 + 6x - 5 & B = x2 +
1
Tìm d R trong phép chia A cho B rồi viết dới
dạng A = B.Q + R
- GV: Khi thực hiện phép chia, đến d cuối
cùng có bậc < bậc của đa thức chia thì dừng
+ GV: Không thực hiện phép chia hãy xét
xem đa thức A có chia hết cho đa thức B hay
Chia hết cho đa thức x + 2 (2)
- Em nào có thể biết ta tìm a bằng cách nào?
- Ta tiến hành chia đa thức (1) cho đa thức
- -3x2 - 3 5x - 2Vậy ta có: 3x4 + x3 + 6x - 5
= (3x2 + x - 3)( x2 + 1) +5x - 2
Bài 70/32 SGK
Làm phép chiaa) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2
= 5x2 (5x3- x2 + 2) : 5x2 = 5x3 - x2 + 2b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y = 6x2y(
=9x2 + 3x + 1
Hs: Đặt tớnh chia Phõn tớch đa thức thành nhõn tử…
- 15x + 30
a - 30
D Củng cố - h ớng dẫn HS học tập ở nhà :
Trang 31- Làm 72, 73(c,d) T32 sgk
- Ôn lại toàn bộ chơng Trả lời 5 câu hỏi mục A
- Làm các bài tập 75a, 76a, 77a, 78ab, 79abc, 80a, 81a, 82a
- Tiết sau “ễn tập chương 1”
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
Ngày 29/10/2012
Tiết 19: ôn tập chơng I
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Hệ thống kiến thức cơ bản của chơng.
- Kỹ năng: Hệ thống lại 1 số kỹ năng giải các bài tập cơ bản của chơng I.
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, t duy lô gíc.
II CHUẨN BỊ
Iii Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1 Ôn tập lý thuyết
* GV: Nờu cõu hỏi
- Nờu quy tắc nhõn đơn thức với đa thức?
Nhõn đa thức với đa thức?
Nhân đa thức với đa thức(A + B) (C + D) = AC + BC + AD + BDNờu 7 hddt đỏng nhớ
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi+ Các biến trong B đều có mặt trong A và
số mũ của mỗi biến trong B không lớnhơn số mũ của biến đó trong A
- Đa thức A chia hết cho 1 đơn thức B:Tất cả các hạng tử của A chia hết cho
đơn thức B Khi: f(x) = g(x) q(x) + r(x) (g(x) 0) và bậc r(x) < bậc g(x)+ r(x) = 0 f(x) chia hết cho g(x) Hay f(x) = g(x) q(x)
+ r(x) 0 f(x) khụng chia hết chog(x)
= 4x2+ 4x+1 + 9x2- 6x+1+12x2- 4x + 6x-2
= 25x2 2
2 ( 4) 0
3x x
x = 0 hoặc x = 2 b) (x + 2)2 - (x - 2)(x + 2) = 0
Trang 323 Bµi 79
Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö a) x2 - 4 + (x - 2)2
= x2 - 2x2 + (x - 2)2
= (x - 2)(x + 2) + (x - 2)2
= (x - 2 )(x + 2 + x - 2) = (x - 2 ) 2xb) x3 - 2x2 + x - xy2
= x(x - 2x + 1 - y2)
= x[(x - 1)2 - y2]
= x(x - y - 1 )(x + y - 1) c) x3 - 4x2 - 12x + 27
= x2(x2 - 1) - 4x2 + 4
= ( x2 - 4) ( x2 - 1)
= ( x -2) (x + 2) (x - 1) ( x + 1) c) (x +y+z)3 -x3 - y3 - z3
= (x +y+z)3 - (x + y)3 + 3xy ( x + y)- z3
= ( x + y + z) (3yz + 3 xz) + 3xy (x+y)
Trang 33c)( x2 -y2 +6x +9) : ( x + y + z )
2 2
( 3 ).( 3 ) : ( 3 ) 3
- Kiến thức: Hệ thống kiến thức cơ bản của chơng: Chia đơn thức cho đơn thức, chia
đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đó sắp xếp
- Kỹ năng: Hệ thống lại 1 số kỹ năng giải các bài tập
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, t duy lô gíc.
II CHUẨN BỊ
Iii Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1 Ôn tập lý thuyết
* GV: Nờu cõu hỏi
5/ Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn
số mũ của mỗi biến trong B không lớn hơn
số mũ của biến đó trong A
- Đa thức A chia hết cho 1 đơn thức B:Tất cả các hạng tử của A chia hết cho đơnthức B
Khi: f(x) = g(x) q(x) + r(x) (g(x) 0) và bậc r(x) < bậc g(x)+ r(x) = 0 f(x) chia hết cho g(x) Hay f(x) = g(x) q(x)
Trang 34a) x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 Mäi x, y R
x2 - 2xy + y2 + 1 = (x -y )2 + 1 > 0 v× (x - y)2 0 mäi x, yVËy ( x - y)2 + 1 > 0 mäi x, y R
Trang 35- Ôn lại cỏc dạng toỏn đó ụn tập ở 2 tiết ụn tập chương.
- Giờ sau kiểm tra
- Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.
- Thái độ: GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
II Ma trận thiết kế đề kiểm tra:
Bài 3 Tính giá trị của biểu thức:
a) x3 – 3x2 + 3x – 1 với x = 51 b) x2 – 4xy + 4y2 với x = 2; y = 1/2
Bài 4: a) Thực hiện phép chia đa thức (2x2 – 3x + 1) cho đa thức (x – 1)
b) Tìm a để đa thức x3 + a2x2 - ax - 6 chia hết cho đa thức (x – 1)
IV Đáp án chấm bài:
Trang 36- Hãy phát biểu định nghĩa ?
- GV dùng bảng phụ đa định nghĩa :
- GV : em hãy nêu ví dụ về phân thức ?
- Đa thức này có phải là PTĐS không?
y x
( vì cùng bằng 6x2y3)
Trang 37x x
vì x(3x+6) = 3(x2 + 2x)
x x x x
9
2 12
x x
a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu của phân thức O.
b) Tìm các giá trị của biến có thế nhận để tử của phân thức nhận giá trị 0
+ Hiểu đợc qui tắc đổi dấu đợc suy ra từ t/c cơ bản của PT ( Nhân cả tử và mẫu với -1)
-Kỹ năng: HS thực hiện đúng việc đổi dấu 1 nhân tử nào đó của phân thức bằng cách
đổi dấu 1 nhân tử nào đó cho việc rút gọn phân thức sau này
Trang 38Tìm phân thức bằng phân thức sau:
2 2
3 2 1
x x x
HS2: - Nêu các t/c cơ bản của phân số viết dạng tổng quát
- Giải thích vì sao các số thực a bất kỳ là các phân thức đại số
Đáp án:
2
2
3 2 1
x x x x
( 1)( 2) ( 1)( 1)
x x
A n
B n ( B; m; n 0 ) A,B là các số thực
C Bài mới:
* Hoạt động 1: Hình thành tính chất cơ bản của
thức đã cho
Cho phân thức
2 3
3 6
x y
thức này cho 3xy rồi so sánh phân thức vừa nhận đợc
Viết dới dạng tổng quát
Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền 1 đa thức thích hợp vào
ô trống
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Các nhóm thảo luận và viết bảng nhóm
1) Tính chất cơ bản của phân thức
2) Quy tắc đổi dấu:
Trang 39- Lan nói đúng áp dụng T/c nhân cả tử và mẫu với x
- Giang nói đúng: P2 đổi dấu nhân cả tử và mẫu với (-1)
- Hùng nói sai vì:
Khi chia cả tử và mẫu cho ( x + 1) thì mẫu còn lại là x chứ không phải là 1
- Huy nói sai: Vì bạn nhân tử với ( - 1 ) mà cha nhân mẫu với ( - 1) Sai dấu
+ Hs hiểu đợc qui tắc đổi dấu để áp dụng vào rút gọn
- Kỹ năng: HS thực hiện việc rút gọn phân thức bằng cách phân tớch tử thức và mẫu thức
thành nhân tử, làm xuất hiện nhân tử chung
- Thái độ : Rèn t duy lôgic sáng tạo
II. Chuẩn bị .
- GV: Bảng phụ HS: Bài cũ + bảng nhóm
Iii Tiến trình bài dạy
Kiểm tra bài cũ: HS1: Phát biểu qui tắc và viết công thức biểu thị:
- Tính chất cơ bản của phân thức - Qui tắc đổi dấu
HS2: Điền đa thức thích hợp vào ô trống
4 10
x
x y
a) Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu
b)Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- GV: Cách biến đổi
3
2
4 10
x
x y thành
2 5
x y
Trang 40tử chung
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- GV: Cho HS nhận xét kết quả
+ (x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5 là nhân tử chung của tử và mẫu
+ 5(x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu
Tích các nhân tử chung cũng gọi là nhân tử chung
- Kiến thức: HS biết phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử hoặc
mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức
- Kỹ năng: HS vận dụng các P2 phân tích ĐTTNT, các HĐT đáng nhớ để phân tích tử vàmẫu của phân thức thành nhân tử
- Thái độ : Giáo dục duy lôgic sáng tạo
II CHUẩN Bị
?3
?4