HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở... HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở... MỤC TIÊU • HS nắ
Trang 1Ngày tháng 8 năm 2010 Chơng 1:
Căn bậc hai Căn bậc ba.
Tiết 1:
Căn bậc hai
A.Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
Vì 32 = 9 Mỗi số dơng có hai căn bậc hai là
hai số đối nhau, nên -3 cũng là căn bậc hai
của 9
Từ lu ý trong lời giải ?1 GV giới thiệu định
nghĩa căn bậc hai số học
GV giới thiệu ví dụ 1
GV giới thiệu chú ý ở sgk và yêu cầu HS
làm ?2
GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phơng, lu
ý về quan hệ giữa khái niệm căn bậc hai đã
học ở lớp 7 với khái niệm căn bậc hai vừa
giới thiệu và yêu cầu HS làm ?3 để củng cố
về quan hệ đó
HS hoạt động cá nhân làm ?1b)Căn bậc hai của 9 là 3 và -3c) Căn bậc hai của
d)Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5e) Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
HS hoạt động theo tổ, nhóm làm ?2 sgk:a) 64 = 8 vì 8 0 và 8≥ 2 = 64
b) 81 = 9 vì 9 0 và 9≥ 2 = 81
c) 1 , 21 = 1,1 vì 1,1 0 và 1,1≥ 2 = 1,21
HS làm ?3:
a) Căn bậc hai số học của 64 là 8, nên căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b) Căn bậc hai số học của 81 là 9, nên căn bậc hai của 81 là9 và -9
c) Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1,nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học (15 phút)
Trang 2GV nhắc lại kết quả đã biết ở lớp 7:
các số” Giới thiệu ví dụ 2 sgk
Yêu cầu HS làm ?4 để củng cố kỹ thuật nêu ở
ví dụ 2
GV đặt vấn đề để giới thiệu ví dụ 3
Yêu cầu HS làm ?5 để củng cố kỹ thuật nêu ở
ví dụ 3
HS làm ?4:
a) 16 > 15 nên 16 > 15b) 11 > 9 nên 11 > 9 Vậy 11 > 3
HS làm ?5:
a) 1= 1 nên x > 1có nghĩa là x > 1Vậy x>1
b) 3 = 9 nên x < 3 có nghĩa là x < 9 Với x 0 ta có ≥ x < 9 ⇔ x< 9
Vậy 0 x <9.≤
Hoạt động 3: Củng cố và vận dụng (13 phút)
GV yêu cầu học sinh nhắc lại định nghia căn
bậc hai, so sánh căn bậc hai
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài
tập số 1,2 sau bài học HS hoạt động cá nhân làm bài tập 1 và 2.
Hớng dẫn học ở nhà (2 phút)
- Lý thuyết: Học thuộc định nghĩa căn bậc hai, định lý về so sánh các căn bậc hai
- Bài tập: Làm bài tập 3, 4, 5 sgk trang và phàn này trong sách bài tập
-Ngày tháng 8 năm 2010 Tiết 2:
CAấN THệÙC BAÄC HAI VAỉ HAẩNG ẹAÚNG THệÙC A 2 =A
Trang 3• GV : - Bảng phụ ghi bài tập và phần chú ý
• HS : - Ôn tập định lí Pytago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
- Bảng phụ nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 : KIỂM TRA (7 phĩt)
HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của
a? viết dưới dạng kí hiệu
- Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và –8
b) 64 = ±8
c) x < 5 ⇒ x< 25
HS2: - Phát biểu và viết định lí so sánh các
căn bậc hai số học
- Chữa bài 4/tr7,sgk
HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a
Viết dưới dạng kí hiệu
HS2: - Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai số học
- Chữa bài 4/tr7,sgk
Hoạt động 2 : CĂN THỨC BẬC HAI (10 phút)
Yêu cầu HS đọc và trả lời
- Vì sao AB = 25−x 2
Từ đó GV giới thiệu căn thức bậc hai
HS: §äc
?1
Trang 4Yêu cầu HS đọc phần chú ý sgk tr8.
Nhấn mạnh ý: a xác định ⇔ a ≥ 0
Vậy A xác định khi nào?
Yêu cầu HS đọc ví dụ 1 sgk
Hỏi : Nếu x = 0 , x = 3 thì 3 x lấy giá trị
Cho HS làm bài
Yêu cầu làm bài 6/tr10, sgk
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau
đây có nghĩa :
Hoạt động 3 : HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 =A (10 phút)
GV cho HS làm bài
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn,
sau đo nhận xét quan hệ giữa
Để chứng minh định lí, ta cần phải
chứng minh những điều kiện gì?
GV lần lượt hướng dẫn HS chứng minh
các điều kiện :
0
a a a
HS điền vào ô trống trên bảng
Trang 5Hoạt động 4 : CỦNG CỐ LUYỆN TẬP (15 phút)
Yêu cầu HS đọc ví dụ 2, ví dụ 3, và bài
giải sgk.tr
Làm bài 7/tr10,sgk
Chú ý : (Đọc sgk,tr10)
GV giới thiệu ví dụ 4
Đối với biểu thức, cần xét giá trị của nó
theo điều kiện cho của đề bài để viết ra kết
quả
Hỏi :
+ A có nghĩa khi nào?
+ A 2 bằng gì? Khi A ≥ 0 , khi A < 0?
+ ( )2
A khác với A 2 như thế nào?
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 9
HS lần lượt trả lời
HS hoạt động nhóm
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ(3 phút)
- HS cần nắm vững điều kiện A có nghĩa, hằng đẳng thức A 2 =A
- Chứng minh được định lí : a 2 = a với mọi a
- Bài tập về nhà : 8(a,b), 10 , 11, 12, 13 tr10,sgk
- Tiết sau luyện tập
-Ngµy th¸ng 8 n¨m 2010
Trang 6• HS được rèn luyện về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số,
phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
B CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu
• HS : - Oân tập các hằng đảng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số, bảng phụ nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 : (10 phút)
KIỂM TRA
HS 1: - Nêu điều kiện để A có nghĩa
- Chữa bài tập 12(a,b) tr11,sgk
Tìm x để mỗi căn thức sau đây có nghĩa :
0
A
- Chữa bài tập 8(a,b), sgk
HS 1: - Nêu điều kiện để A có nghĩa
- Chữa bài tập 12(a,b)
HS 2: - Điền vào chỗ ( .)
- Chữa bài tập 8(a,b), sgk
Hoạt động 2 :LUYỆN TẬP (33 phút)
Bài tập 11tr11,sgk Tính :
a) 46 ⋅ 15 + 196 : 49
b) 36 : 2.3 2.18 − 169
Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính?
Gọi 2 HS lên bảng trình bày bài làm
GV nhận xét baiø làm của HS
Bài tập 12tr11,sgk
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa :
Hai HS lên bảng trình bày bài làm
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài tập 12tr11,sgk
Trang 7c) −1 1+x
Gợi ý : Căn thức này có nghĩa khi nào?
Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải thế nào?
d) 1+x 2
Có nhận xét gì về giá trị của biểu thức? BT
này có nghĩa khi nào?
(Ở mỗi biểu thức khi rút gọn, cần lưu ý với
HS có ghi giá trị tuyệt đối)
GV nhận xét bài làm của HS
(Yêu cầu HS hoạt động nhóm)
GV nhận xét bài làm của HS
Bài 15 tr11,sgk.
Giải các phương trình :
a) x2 –5 = 0
b) x 2−2 11 x+11=0
Gợi ý : chuyển về phương trình tích)
GV nhận xét bài làm của HS
HS thực hiện việc rút gọn
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 14tr11,sgk.
HS hoạt động nhóm để giải
HS trả lời miệng
Bài tập 19tr6,SBT.
HS hoạt động nhóm
a) x – 5
b) = x x−+ 2 2
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 15 tr11,sgk.
HS giải kết quả :
a) x = 5 hoặc x = – 5
b) x = 11
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 17 tr5,SBT.
Trang 8Tìm x biết :
a) 9 x 2 = x+1
GV hướng dẫn HS giải hai cách Riêng C1
trình bày cụ thể trên bảng, C2 đưa bài giải
mẫu để HS tham khảo
⇔ 9x2 = (2x + 1)2 ⇔ ⇔ x = 1 hoặc x =
5
1
− Cả hai số này đều thoả mãn điều kiện
: x ≥ −2 1 Do đó phương trình có hai
HS giải
1 x
*Nếu 3x ≥ 0 ⇒ x ≥ 0 Thì 3 x = 3x
Ta có phương trình : ⇔ ⇔ x = 1(TMĐK x ≥ 0)
* Nếu 3x < 0
Ta có phương trình : ⇔ ⇔ x = −5 1
(TMĐK x< 0)Vậy : Phương trình có
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Ôn tập kiến thức của §1 và §2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập về biểu thức có nghĩa, giải phương trình
- Bài tập về nhà số : 11, 12 , 14 , 16 , 17 tr 5,6
-Ngµy 1 th¸ng 9 n¨m 2010
Tiết 4 :
Trang 9LIÊN HỆ GIỮA PHÉP Nh©n vµ khai ph¬ng
• HS : - Bảng phụ nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (7 phút)
KIỂM TRA(Đưa đề bài lên bảng phụ)
Điền dấu “×” thích hợp vào ô trống
GV cho các HS nhận xét bài làm của bạn
và cho điểm
HS điền vào ô trống và sửa lại :
Câu 1 : S, sửa lại là x≤ 2 3
Câu 2 : ĐCâu 3 : ĐCâu 4 : S, sửa lại là –4Câu 5 : Đ
Hoạt động 2 (25 phút)
ĐỊNH LÍ – áp dụng
GV yêu cầu HS làm bài
Tính và so sánh : 16 25 và 16 25
Gọi 2 HS lên bảng tính, các em HS khác so
sánh kết quả
Từ đó GV giới thiệu định lí
(Đưa nội dung định lí lên bảng phụ)
GV hướng dẫn chứng minh định lí
Hai HS lên bảng tính
Sau đó các HS khác rút ra sự so sánh
HS ghi bảng định lí :
HS nghe GV hướng dẫn chứng minh
Trang 10Hãy cho biết định lí trên được chứng minh
dựa trên cơ sở nào?
Từ định lí này, người ta phát biểu được hai
qui tắc theo hai chiều ngược nhau (GV vẽ
mũi tên vào định lí Chiều từ trái sang phải
cho ta qui tắc khai phương một tích; chiều
từ bậc hai)
Với a ≥ 0, b ≥ 0, ta có : ab = a b
a) Qui tắc khai phương một tích :
GV vừa phát biểu vừa ghi công thức của
qui tắc
Yêu cầu HS phát biểu lại qui tắc vài lần
GV treo bảng phụ ví dụ 1 cho HS đọc sau
đó giải thích phương pháp giải của ví dụ
này
Hỏi : Ở ví dụ b) có thể biến đổi thành một
tích như thế nào?
Yêu cầu HS làm bài
(Thực hiện tính theo nhóm)
GV nhận xét bài làm của các nhóm
* Đặt vấn đề : Hãy tính 1,3. 52. 10
Đây là tích của các căn bậc hai gần đúng,
người ta có thể thực hiện phép tính này mà
không cần đến sự can thiệp của máy tính?
Bằng cách nào?
b) Qui tắc nhân các căn thức bậc hai
GV giới thiệu qui tắc như sgk
Yêu cầu HS phát biểu lại qui tắc vài lần
GV treo bảng phụ ví dụ 2 cho HS đọc sau
đó giải thích phương pháp giải của ví dụ
này
Chốt lại : Khi nhân các biểu thức dưới dấu
căn với nhau, ta nên biến đổi đưa về dạng
tích các bình phương rồi thực hiện phép
tính
Yêu cầu HS làm
HS nêu chứng minh miệng
a) Qui tắc khai phương một tích :
HS đọc qui tắc sgk/tr13
HS đọc ví dụ 1Có thể viết : 81.400
HS làm bài
HS tính theo nhóm
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Trang 11(Thực hiện tính theo nhóm)
GV nhận xét bài làm của các nhóm
Chú ý :
GV giới thiệu phần chú ý tr14,sgk
(Đưa phần chú ý tr14,sgk, lên bảng phụ)
Yêu cầu HS đọc bài giải ví dụ 3 sgk
GV cần giải thích thêm hai kết quả của hai
ví dụ này
Sau đó yêu cầu HS làm bài
Cần nhấn mạnh : 6 a 2 = 6a2 (vì a2 ≥ 0 với
mọi giá trị của a ) ; 8 ab = 8ab ( vì a ≥ 0, b
≥ 0 theo đề bài cho)
HS hoạt động nhóm
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
HS đọc bài giải ví dụ 3 sgk
HS làm bài
Hoạt động 3 (10 phút)
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
- Phát biểu và viết định lí liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương
- Định lí vẫn đúng với trường hợp tổng quát
nào?
- Phát biểu qui tắc khai phương một tích và
qui tắc nhân các căn thức bậc hai
- Làm bài 17(b,c)/ tr14,sgk
- GV hướng dẫn làm bài sau:
Rút gọn biểu thức :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Học thuộc định lí và qui tắc, học chứng minh định lí
- Làm bài tập 18, 19(a,c), 21, 22, 23 tr14,15 sgk
-Ngµy 8 th¸ng 9 n¨m 2010 TiÕt 5 :
luyƯn tËp
Trang 12• GV : - bảng phụ ghi bài tập.
• HS : - Bảng phụ nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 : (7 phút): KIỂM TRA
HS 1 :
- Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phương
- Chữa bài tập 20(d) tr 15 sgk
HS 2:
- Phát biểu qui tắc khai phương một tích và
qui tắc nhân các căn bậc hai
- Chữa bài tập 21 tr15, sgk
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
- Chữa bài tập 21 tr15, sgk
Hoạt động 2 (35 phút): LUYỆN TẬP
Bài 22 (a,b) tr15,sgk.
Tính : a) 13 2−12 2
b) 17 2−8 2
GV : Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các
biểu thức dưới dấu căn?
GV : Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
GV gọi hai HS đồng thời lên bảng làm bài
Nhận xét bài làm của hai HS đó
Bài 24 tr 15, sgk.
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
Rút gọn rồi tìm giá trị (làm tròn đến chữ số
thập phân thứ ba) của các căn thức sau:
a) ( 2)2
x x
6
1
4 + + tại x = – 2
GV : Bài toán yêu cầu ta làm những gì?
Em nào rút gọn?
Bài 22 (a,b) tr15,sgk.
HS trả lời
HS tính
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 24 tr 15, sgk.
HS rút gọn = 2(1 + 3x)2 (vì (1 + 3x)2
≥ 0 với mọi x)
Trang 13Để tính giá trị, ta làm thế nào?
b) a 2(b 2+4− b) tại a = –2 , b = – 3
GV : Bài toán yêu cầu ta làm những gì?
Em nào rút gọn?
Để tính giá trị, ta làm thế nào?
Bài 23b tr15,sgk.
Chứng minh:
( 2006 − 2005) và ( 2006 + 2005 ) là hai
số nghịch đảo của nhau
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
Hai số như thế nào gọi là nghịch đảo của
nhau? Vậy điều phải chứng minh ở đây là
a+ < +
Bài 25 (d) tr16,sgk Tìm x, biết ;
d) 4(1−x)2 −6=0
Tổ chức hoạt động nhóm để giải
GV kiểm tra bài làm của một vài nhóm,
sửa chữa, uốn nắn sai sót của HS nếu có
HS tiếp tục tính giá trị ≈ 21,029
b HS rút gọn = 3 a(b−2)
HS tiếp tục tính giá trị ≈ 22,38
Bài 23b tr15,sgk.
HS chứng minh : ( 2006 − 2005 )( 2006 + 2005 ) = 1
Hoạt động 3 :(3 phút):HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập đx luyện tại lớp
- Làm bài tập 22c ; 24b ; 25b,c ; 27 sgk, tr15,16
Trang 14Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI Cò (5 phuùt)
HS1: Chữa bài tập 25(b,c) tr16 SGK
HS2: Chữa bài tập 27 tr16 SGK
GV cho HS nhận xét giới thiệu bài mới
HS1: Thực hiện HS2: Thực hiện
a a
Cminh: như SGK
Hoạt động 3: ÁP DỤNG (15 phút)
GV cho HS nhận thấy định lý cho phép ta
suy luận theo hai chiều ngược nhau
Khai phương một thương
Trang 15A là biểu thức không âm và biểu thức B dương,có
Vd3: SGKHS: Thùc hiÖn
Hoạt động 4: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (13 phút)
GV: Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa
phép chia và phép khai phương
GV: Phát biểu quy tắc khai phương một
thương Chia các căn bậc hai
Trang 16Hoạt động 1: KIỂM TRA (5 phút)
HS1: Phát biểu và viết định lý khai phương
GV: Áp dụng quy tắc khai phương một tích
để biến đổi phương trình
HS lên bảng thực hiện
Bài 32/19a) 1 9 .5 0,014 25 49 1 . 7
d)
d) Đúng
Bài 33/19b) 3.x + 3 = 12 + 27
Trang 17I N
K P
Q M
-Xem trước bài : Bảng căn bậc hai
- Mang bảng số Brađixơ và máy tính
-Ngµy 21 th¸ng 9 n¨m 2010
Trang 18Tiết 8 :
BẢNG CĂN BẬC HAI
A MỤC TIÊU
• Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
• Rèn luyện kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
B CHUẨN BỊ :
• GV : - Bảng phụ , bảng số , máy tính, tấm bìa cứng hình L
• HS : - Bảng phụ , máy tính hoặc bảng số
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1: KIỂM TRA (8 phút)
Trang 19HS: NhómChú ý : SGK
Trang 20BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI( TiÕt 1)
A MỤC TIÊU
• HS nắm cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn
• Có kỹ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn
• Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh , rút gọn biểu thức
B CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ
• HS : - Bảng phụ nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: KIỂM TRA
HS1: Chữa bài tập 47(a,b) tr10 SBT
HS2: Chữa bài tập 54 tr11 SBT
GV cho HS nhận xét
GV ĐVĐ giới thiệu bài mới
HS1: Thực hiện Kq: a) x1 ≈ 3,8730
x2≈ - 3,8730HS2: Thực hiệnKq: a) ĐK: x ≥ 0
Trang 21trên cơ sở nào?
GV: Phép biến đổi trên gọi là đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
GV: Cho biết thừa số nào đưa thừa số ra
ngoài dấu căn?
3 5 + 20 + 5
= 3 5 2 5 + + 5 6 5 =
Tông quát: SGKVới hai biểu thức A, B mà B ≥ 0, ta có
2
A B | A | B =
Vd3: SGK
Hoạt động 3: ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN
GV cho HS nhận thấy phép biến đỏi theo
hai chiều ngược nhau
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
A B | A | B 2 = ( B ≥ 0 )
Đưa thừa số vào trong dấu căn
Làm Ví dụ 4:
HS làm theo nhóm :
GV: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn hoặc vào
trong dấu căn có tác dụng:
- So sánh các số được thuận tiện
- Tính giá trị gần đúng của biểu thức số
với độ chính xác cao hơn
GV cho HS làm vd5
HS nghe GV trình bày
SGK
Ví dụ 4: SGKHS: thực hiện
Vd5: So sánh 3 7 và 28
C1: (vdụng: đưa thừa số vào trong dấu căn )
SGKC2: (vdụng: đưa thừa số ra ngoài dấu căn )SGK
Trang 22BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI (tt)
A MỤC TIÊU :
• HS khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
• Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
• Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh , rút gọn biểu thức
B CHUẨN BỊ :
• GV : - Bảng phụ
• HS : - Bảng phụ nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1: KIỂM TRA
HS1: Chữa bài tập 45(a,c) tr27 SGK
HS2: Chữa bài tập 47(a,b) tr27 SGK
GV cho HS nhận xét
GV ĐVĐ giới thiệu bài mới
HS1: Thực hiện HS2: Thực hiện rút gọn
Hoạt động 2: KHỬ MẪU CỦA BIỂU THỨC LẤY CĂN
GV: Khi biến đỏi biểu thức chứa căn thức
bậc hai , người ta có thể sử dụng phép khử
mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: SGK
GV 2
3 có biểu thức lấy căn là biểu thức
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn a) 23 2.33.3 2.32 36
Trang 23mẫu là bao nhiêu?
GV: Em hãy nêu rõ cách khử mẫu của biểu
Hoạt động 3: TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU
GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở
mẫu , việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu
gọi là trục căn thức ở mẫu
GV đưa ví dụ 2: SGK/28
GV yêu cầu HS tự đọc lời giải
GV: biểu thức 3 1 + và biểu thức 3 1 − là
hai biểu thức liên hợp của nhau
GV: đưa ra tổng quát như SGK
HS học nhóm làm
HS đọc Ví dụ 2 ở SGKTrục căn thức ở mẫu
?
?
Trang 24Ngµy 09 th¸ng 10 n¨m 2010 Tiết 11 :
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU :
• HS được cũng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
• HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B CHUẨN BỊ :
• G/V : - Đèn chiếu,giấy trong ghi sẵn hệ thống bài tập
• H/S : - Bảng phụ nhóm, bút dạ
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: KIỂM TRA
HS1: Chữa bài tập 68b,d (Tr 15 SBT)
HS2: Chữa bài tập 69a,c (Tr 13 SBT)
HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn và rút gọn:
5 10 2
Trang 25- Với bài này ta sử dụng công thức nào để
rút gọn ( A2 =A và phép biến đổi thừa số
ra ngoài dấu căn)
Gọi HS lên bảng trình bày cả lớp ghi vào
vở
- Nêu cách làm? Tìm biểu thức liên hợp của
mẫu? Sau khi HS trả lời, gọi 2 HS lên bảng
trình bày hỏi cách thứ hai (rút gọn)
- Vậy khi trục căn thức ở mẫu ngoài cách
tìm biểu thức liên hợp ta còn cách rút gọn
HS hoạt động nhóm Sau 3 phút HS đại
diện nhóm lên trình bày
9 4
x x
HS nêu ĐN căn bậc hai và áp dụng để tìm
x
Bài 53a,d (Tr 30 SGK)
3 2
b a a b a
Bài 55 (Tr 30 SGK)
Phân tích đa thức thành nhân tử:a/ ab+b a + a + 1 (=( a+ 1)(b a+ 1) )
b/ x2 − y3 + x2y − xy2 (=( x+ y)(x−y))
3 −
=
x
Trang 26Rót gän biÓu thøc chøa c¨n thøc bËc hai
A MỤC TIÊU :
• HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
• HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai giải các bài toán liên quan
Hoạt động 1: KIỂM TRA (8 phút)
HS1: Điền vào chổ trống và Chữa bài tập
5 5
−
+ ĐS: = 3HS2: Chữa bài tập 77 (Tr SBT)Tìm x biết:
a/ 2x+ 3 = 1 + 2
Trang 271 = − +
Hoạt động 2: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (30 phút)
- Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức bậc
hai, ta phối hợp để rút gọn các biểu thức
chứa căn thức bậc hai
- Các căn thức bậc hai đó có nghĩa không?
- Ban đầu ta cần thực hiện phép biến đổi
nào? (Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử
mẫu của biểu thức lấy căn)
- Đưa đề bài lên bảng phụ
- Nêu thứ tự thực hiện các phép toán trong
P
(Qui đồng mẫu –thu gọn trong ngoặc- rồi
thực hiện bình phương và nhân)
P<0 Tương đương với bất đăng thức nào?
Ví dụ1: Rút gọn
5
4 4
6
a a a
a Với a>0
Giải: (SGK)
HS làm
a a
a a a
a
a a a
a
+
=
+ +
5 12 5 2 5 3
_ 5 9 4 5 4 5 3
b ab a b a ab b
a
b b a
+
+
− +
=
− +
+
b a ab b ab
1
2
1 2
2
a
a a
a a
a P
?
?
?
Trang 28- Yêu cầu HS làm bài
- Cho 2 HS lên bảng trình bày
- Nửa lớp làm câu a, còn lai câu b
4 9 9 16
HS2: Chữa bài tập 62cd (SGK)
?
Trang 29GV nhận xét cho điểm Kết quả 62 11
21 62
=
=
d c
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP 30 phút)
- Cho HS tiếp tục rút gọn bài 62ab
Lưu ý HS tách các thừa số chính phương
để đưa ra ngoài dấu căn, thực hiện các phép
biến đổi biểu thức chứa căn
- HS nhận dạng vế trái có dạng nào? (HĐT)
Phân tích để có dạng đó
- Cho HS biến đổi 1 −a a=?
- Lớp làm bài tập -1HS lên bảng trình bày
6 11
6 6 3
2 2
9 6 4 6 5
6 3
3 2 4 2
9 6 16 6 5
6 3
8 2
9 96 6 25
2
=
− +
+
=
− +
+
=
− +
+
=
Bài 64 (Tr 33 SGK)Chứng minh:
1
1 1
a
a a
−
=
a a
a a
a
a a a
1 1
1 1
1 1
a a
a a a a a
=
= +
+
=
+ +
+ +
=
1 1
1
1 1
2 2
2
Kết luận với a≥ 0 ,a≠ 0 ⇒VP = VTVậy đẳng thức cm
Bài 65 (Tr 34 SGK)
a a
a
Trang 30a a
- HS làm theo nhĩm bài tập sau:
1 :
1 1
1
a
a a
a a
Kết quả a/
a
a Q
CĂN BẬC BA
A MỤC TIÊU
• HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác
• Biết được một số tính chất của căn bậc ba
• HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
B CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa, nhận xét
- Máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập phân
• HS : - Oân tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai
- Máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập phân
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 : KIỂM TRA (8 phút))
HS1 : - Nêu định nghĩa căn bậc hai của HS : Định nghĩa
Trang 31một số a không âm.
- Chữa bài tập 84a, SBT
3
4 x 5 3 20
GV nhận xét và cho điểm
- Chữa bài tập 84a, SBT
Kết quả : x = –1
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 : KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA (10 phút)
HS đọc đề bài toán (sgk/34)
Qua bài toán, GV gợi ý HS tìm được đẳng
thức x3 = 64 ⇒ x = 4 → Giới thiệu định
nghĩa căn bậc ba
GV cho ví dụ như sgk/35
Ta công nhận : “Mỗi số a đều có duy nhất
một căn bậc ba” Sau đó gới thiệu kí hiệu
căn bậc ba, và nhấn mạnh : ( )3 a 3 =3 a 3 =a
Yêu cầu HS làm bài
Nhận xét : GV nêu ba nhận xét như
sgk/35
Hãy nêu sự khác nhau giữa căn bậc ba và
căn bậc hai?
Yêu cầu HS làm bài 67,sgk/tr36 :
Tìm : 3 512 ; 3 −729 ; 3 0 , 064
GV hướng dẫn cách tìm căn bậc ba bằng
máy tính bỏ túi : Nhập số , bấm liên tiếp
hai phiếm SHIFT; 3 Cho HS thực hành
HS đọc vài lần định nghĩa
Định nghĩa : (học thuộc sgk/34)
Hoạt động 3 : TÍNH CHẤT (15 phút)
Đầu tiên cho HS ôn lại các tính chất của
căn bậc hai GV : Tương tự tính chất
của căn bậc hai, ta có các tính chất sau
của căn bậc ba (GV đưa các tính chất
này lên bảng phụ)
Ví dụ 2,tr35: So sánh 2 và 3 7
Yêu cầu HS làm ví dụ này
Ví dụ 3, tr36 : Rút gọn 3 a 3 − a
Yêu cầu HS làm ví dụ này
Yêu cầu HS làm bài
Cách 2 : Chia 1728 cho 64 trước rồi khai
?1
Trang 32caờn baọc ba cuỷa thửụng.
Sau ủoự yeõu caàu 2 HS leõn baỷng thửùc hieọn theo hai caựch ủaừ neõu
Hoaùt ủoọng 4 : LUYEÄN TAÄP (10 phuựt)
HS laứm baứi 69,tr36 SGK
Hoaùt ủoọng 5 : HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ
- Yeõu caàu HS veà nhaứ ủoùc theõm tr 36, 37, 38 SGK
- Tieỏt sau oõn taọp chửụng I
- Baứi taọp veà nhaứ : 70, 71, 72 tr40 SGK
- Biết so sánh các số khi biết căn bậc ba của nó và ngợc lại,
- Biết tìm căn bậc ba của một số nhờ bẳng số và máy tính bỏ túi
II Chuẩn bị
Bảng phụ, máy tính bỏ túi fx 500MS
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 :
Hỏi bài cũ (7 phút)
Em hãy nêu định nghĩa về căn bậc ba, tính
chất và so sánh sự khác nhau giữa căn bậc
hai và căn bậc ba?
Nêu tính chất về căn bậc ba
Định nghĩa và tính chất : SGKKhác nhau :
căn bậc ba : mọi số thực đều có căn bậc ba căn bậc hai : chỉ có ở số không âm
căn bậc hai có hai giá trị căn bậc ba có 1 giá trị Học sinh nêu tính chất nh sgk
Trang 33GV bố sung các tính chất ấy
Hoạt động 2 :
Luyện tập (30 phút)
Dựa vào định nghĩa căn bậc ba hãy tính :
3 512 ; 3 0 064 ; 3 − 0 , 008
( Học sinh cóthể tìm theo hai cách , song GV
lu ý nhiều hơn về tìm theo định nghĩa )
Học sinh có thể đa thừa số vào trong hay ra ngoài căn bậc ba
Trang 34mét sè nhê m¸y tÝnh CA SIO FX
• HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai một cách có hệ thống
• Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích
đa thức thành nhân tử, giải phương trình
• Oân lí thuyết ba câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
B CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu – Máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 : (12 phút)
ÔN TẬP LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMYêu cầu HS lần lượt trả lời các câu hỏi
sau
1 Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số
học của số a không âm Cho ví dụ
2 Chứng minh : a 2 =a với mọi a
HS: trả lời
Ví dụ : 3 = 9 vì 3 ≥ 0 ; 32 = 9Chữa bài tập 71/tr40,sgk ;
Trang 35Chữa bài tập 71/tr40,sgk
3 Biểu thức A phải thỏa mãn điều kiện gì
1− xác định với các giá trị nào của x?
Hai câu còn lại, các em về nhà tiếp tục ôn
tập, tiết sau các em sẽ trả lời
GV đưa “ Các công thức biến đổi căn
thức” lên bảng phụ, và yêu cầu HS giải
thích mỗi công thức đó thể hiện định lí nào
của căn bậc hai
0,2 ( )2 ( )2
5 3 2 3
Gợi ý : nên đưa các thừa số vào cùng một
căn thức rồi rút gọn và khai phương
Đối với phép tính trong dấu ngoặc : khử
mẫu, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, thu
gọn, sau cùng thực hiện phép chia
Nhận xét bài làm của HS
Bài 72,tr40,sgk.Phân tích thành nhân tử
(với các số x;y ≥ 0)
a) xy –y x+ x−1
Bài 70(c,d)tr40,sgk.
c) 640 567 . 34 , 3 = = 56 9d) = 1296
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 72,tr40,sgk.
a) HS lên bảng phân tích
Trang 36Phân tích theo phương pháp nào?
b) 12– x −x
Gợi ý : Các em có thể sử dụng phương
pháp tách số hạng như đã từng biết ở lớp
8 cụ thể là làm như thế nào? Gọi hai HS
lên bảng giải theo hai cách khác nhau đó
15
3
Trước tiên các em làm gì? Sau đó làm gì ?
(nói gọn hướng giải)
GV nhận xét bài làm của HS
216 2
Vậy để chứng minh đẳng thức này ta có
thể làm như thế nào? Gọi HS lên bảng
trình bày
GV nhận xét bài làm của HS
b) Hai HS lên bảng phân tích theo hai cách khác nhau
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 3 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I
- Tiếp tục ôn hai câu 4 và 5 Bài tập về nhà : 73, 75 tr40,41.SGK
Trang 37………
-Ngµy 3 th¸ng 11 n¨m 2010 Tiết 17 :
ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp theo)
• GV : - Bảng phụ ghi bài tập, các câu hỏi
• HS : - Oân tập chương I và tiếp tục làm bài tập còn lại của chương I
- Bảng phụ nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 : (15 phút)
ÔN TẬP LÍ THUYẾT Câu 4, sgk/tr39
- Gọi một HS phát biểu dịnh lí
Ta dựa vào kiến thức nào đã học để chứng
minh định lí này? Theo đó các em cho biết
HS phát biểu và chứng minh các định lí này
HS phát biểu định lí
HS trả lời
Trang 38muốn chứng minh a b là căn bậc hai số
học của a.b thì ta phải chứng minh điều gì?
Câu 5, sgk/tr39
- Gọi một HS phát biểu định lí
Đối với định lí này, việc chứng minh cũng
tương tự như chứng minh định lí trên
Sau đó gọi hai HS lên bảng chứng minh
Mỗi HS chứng minh một định lí Sau khi
chứng minh xong định lí, yêu cầu HS khác
HS khác cho ví dụ minh hoạ định lí
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (28 phút)
Bài 73,tr 40, sgk
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức :
a) −9 a− 9+12 a+4 a 2 tại a = –9
Thực hiện rút gọn bằng cách nào?
Yêu cầu HS lên bảng giải
b) 1+ m 3 m−2 m 2−4 m+4 tại x = 1,5
Gọi HS lên bảng giải HS cần được hướng
dẫn chia hai trường hợp Sau khi rút gọn,
giúp HS biết so sánh giá trị đã cho của
biến với điều kiện thích hợp để tính giá tị
Thì : BT = = 1+ 3m
* Nếu m –2 < 0 ⇒ m < 2 ⇒ m−2 = 2 –m
Thì : BT = = 1– 3m
Vì m = 1,5 < 2 nên = –3,5
a) A xác định ⇔ x ≥ 0b) HS lên bảng trình bày bài giải c) Ta có A = 1 x 4 1
1 x
4 1 x
+
−
= +
− +
A ∈ Z ⇔ x ∈ Z và x +1 là ƯS của 4
⇔ x +1 ± 1; ± 2 ; ± 4 Mà x+1>0 ⇒
1
x + = 1 ; 2 ; 4 Từ đây HS tiếp tục giải để tìm x
Trang 39Bài 75(c,d),tr41,sgk.
Chứng minh các đẳng thức sau :
b a
1 : ab
a a 1 1
Yêu cầu HS lên bảng giải :
- Nữa lớp làm câu c
- Nữa lớp làm câu d
GV nhận xét bài làm của HS
1 x 3 x
1 x 3 : x 9
9 x x
GV hướng dẫn HS phân tích các mẫu thức
thành nhân tử, sau đó yêu cầu HS qui
đồng và thực hiện phép tính
Gọi một HS lên bảng trình bày bài giải
GV nhận xét bài làm của HS
- Nữa lớp làm câu c.
- Nữa lớp làm câu d.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 108 tr20,sgk
HS phân tích các mẫu thức thành nhân tử
một HS lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
b) C < –1 ⇔ ( ) 1
2 x 2
x 3
x 3
<
+ +
−
⇔ ⇔ ( ) 0
2 x 2
x 4
< +
−
Mà : ⇒ 4− x<0 ⇔ x > 16 (TMĐK)
Trang 40Hoaùt ủoọng 3 :
HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ
- Tieỏt sau kieồm tra 1 tieỏt chửụng I ẹaùi soỏ
- Oõn taọp caực caõu hoỷi oõn taọp chửụng, caực coõng thửực
- Xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ laứm (baứi taọp traộc nghieọm vaứ tửù luaọn)
- Baứi taọp veà nhaứ soỏ 103, 104 , 106 , tr19, 20, SBT
B-Nội dung đề bài:
Câu1: (5 đ) Rút gọn các biểu thức sau :
a; ( 12 + 2 27 − 4 3 ) : 3
2
3 3
2 3
5 1
x x
x
a) Tỡm ủieàu kieọn cuỷa x ủeồ bieồu thửực A xaực ủũnh
b) Ruựt goùn bieồu thửực A
c) Tỡm giaự trũ cuỷa x ủeồ A < 0
III- Đáp án và biểu điểm :