1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

giao an lop 2 tuan 8

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 18,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- đọc cả bài * Hoạt động 3: Tìm hiểu bài -H/S trả lời lần lượt các câu hỏi trong sách - Học sinh trả lời câu hỏi theo yêu cầu giáo khoa.. của giáo viên.[r]

Trang 1

ẦN 8 :

Thứ 2 ngày 14 tháng 10 năm 2013

Tập đọc NGƯỜI MẸ HIỀN.

I Mục đích - Yêu cầu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ; bước đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài

- Hiểu ND: cô giáo như người mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các

em HS nên người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên đọc bài: “Thời khoá

biểu” và trả lời câu hỏi trong sách giáo

khoa

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

*: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp , tìm ừ khó

- Đọc từng đoạn, giải nghĩa từ

- Đọc theo nhóm

- đọc cả bài

Tiết 2:

*Tìm hiểu bài

a) Giờ ra chơi minh rủ nam đi đâu?

b) Các bạn ấy định ra phố bằng cách

nào?

c) Khi Nam bị bác bảo vệ giữ cô giáo

đã làm gì?

* Luyện đọc lại

- Giáo viên nhận xét bổ sung

3 Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- GV cho học sinh liên hệ thực tế

- GV nhận xét tiết học

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị

bài sau

- Hai học sinh lên bảng kiểm tra bài cũ

Và trả lời câu hỏi

- Học sinh khác nhận xét

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nối nhau đọc từng câu, tìm từ khó, đọc cn+ đt từ khó

- Đọc từng đoạn, giải nghĩa từ phần chú giải

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Cả lớp nhận xét nhóm đọc tốt nhất

- Đọc đồng thanh cả bài

- Minh rủ nam ra phố xem xiếc

- Các bạn ấy chui qua chỗ tường bị thủng

- Cô nói với bác bảo vệ “bác nhẹ tay kẻo cháu đau…” và đưa em vào lớp

- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài theo vai

- Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm đọc hay nhất

- Học sinh liên hệ thực tế

Trang 2

Bài : 36 + 15.

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36 + 15

- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100

II Đồ dùng học tập: 4 bó 1 chục que tính và 11 que tính rời

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên bảng đọc thuộc bảng công

thức 6 cộng với một số

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

*Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Giới thiệu phép cộng 36 + 15

- Giáo viên nêu bài toán để dẫn đến phép

tính 36 + 15

- Hướng dẫn học sinh thực hiện trên que

tính

- Hướng dẫn học sinh thực hiện phép

tính

3

+ 15

51

* 6 cộng 5 bằng 11, viết 1 nhớ 1

* 3 cộng 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết

5

* Vậy 36 + 15 = 51

* Thực hành

Bài 1 : Tính

Hướng dẫn h/s làm miệng

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

Bài 3 : Gv hướng dẫn h/s tóm tắt, học

sinh nhìn vào tóm tắt giải vào bảng con

Bài 4 : ( Giảm tải )

3.Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

Học sinh đọc 36 + 15 Học sinh chú ý

- Học sinh nêu cách thực hiện phép tính + Bước 1: Đặt tính

+ Bước 2: Tính từ phải sang trái

- Học sinh tính:

* 6 cộng 5 bằng 11, viết 1 nhớ 1

* 3 cộng 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5

* 36 + 15 = 51

Bài 1: Học sinh làm miệng

Bài 2: Học sinh làm bảng con

Bài 3: Học sinh tự đặt đề toán rồi giải vào bảng con

Trang 3

Thứ 4 ngày 16 tháng 10 năm 2013

Chính tả( Tập chép) Bài : NGƯỜI MẸ HIỀN.

I Mục đích - Yêu cầu:

- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài

- Làm được BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng viết các

từ: Nguy hiểm, ngắn ngủi, cúi đầu, quý

báu

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời

theo nội dung bài chép

+ Vì sao Nam khóc?

+ Cô giáo nghiêm giọng hỏi 2 bạn như thế

nào?

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào

bảng con: Xoa đầu, thập thò, nghiêm giọng,

trốn học, …

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em

chậm theo kịp các bạn

- Đọc cho học sinh soát lỗi

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập

1 vào vở BT

- Giáo viên cho học sinh làm bài tập 2a

3.Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về làm bài tập 2b

Hai học sinh lên bảng viết

- Học sinh ở dưới lớp viết vào bảng con

- Học sinh lắng nghe

- 2 Học sinh đọc lại

- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên

- Vì đau và xấu hổ

- Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa không ?

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chép bài vào vở

- Soát lỗi

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh làm bài vào vở.BT

- 1 Học sinh lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh

- Cả lớp nhận xét nhóm làm nhanh, đúng nhất

Trang 4

Bài : LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ

- Biết nhận dạng hình tam giác

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi một số học sinh lên bảng làm bài 3/ 36

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài m i: ớ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Giáo viên yêu cầu học sinh tính

nhẩm rồi điền ngay kết quả

Bài 2: Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

Bài 3 : ( Giảm tải )

Bài 4: Học sinh tự nêu đề toán theo tóm

tắt rồi giải

Bài 5: Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm

hình ( c©u a )

3 Củng cố - Dặn dò.

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh làm miệng rồi lên điền kết quả

- Học sinh làm vào vở

- Học sinh nêu đề toán rồi giải

Số cây đội hai trồng được là:

46 + 5 = 51 (Cây):

Đáp số: 51 cây

- Học sinh quan sát hình trong sách giáo khoa rồi trả lời

+ Có 3 hình tam giác

Trang 5

Luyện từ và câu

I Mục đích - Yêu cầu:

- Nhận biết và bước đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu (BT1, BT2)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3)

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ;

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 1 Học sinh lên trả lời câu hỏi: kể tên các môn học ở lớp 2?

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài m i: ớ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

làm bài tập

Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu

cầu

+ Từ chỉ con vật trong câu a là từ

nào?

+ Con trâu đang làm gì ?

+ Từ chỉ hoạt động của con trâu trong

câu này là từ nào?

Giáo viên hướng dẫn tương tự với các

câu còn lại

- Giáo viên ghi các từ chỉ hoạt động,

trạng thái của bài tập 1 lên bảng

Bài 2: Gọi học sinh đọc đề

- Hướng dẫn học sinh thi điền từ

nhanh

- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét

Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm

vào vở

- Gọi 1 vài học sinh lên bảng chữa bài

3: Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà ôn lại bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- Con trâu

- Con trâu đang ăn cỏ

- Từ: ăn

- Từ uống, toả

Học sinh đọc lại các từ giáo viên ghi trên bảng

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm lên thi làm nhanh

- Cả lớp nhận xét kết luận bài làm đúng

- Học sinh làm bài vào vở

a) Lớp em học tập tốt, lao động tốt

b) Cô giáo chúng em rất yêu thương, quý mến học sinh

c) Chúng em luôn kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo

Trang 6

BẢNG CỘNG.

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng đã học

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên bảng làm bài 4/37

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập

bảng cộng

Bài 1: Tính nhẩm

Giáo viên hướng dẫn học sinh lập bảng

cộng qua bài tập 1

- Yêu cầu học sinh học thuộc bảng cộng

- Gọi một vài em lên đọc thuộc bảng cộng

Bài 2: Tính

Cho học sinh làm vào bảng con

Bài 3: Yêu cầu học sinh tự tóm tắt rồi giải

vào vở

Tóm tắt

Hoa: 28 kg

Mai cân nặng hơn hoa: 3 kg

Mai: … kg ?

Bài 4 : ( Giảm tải )

3 Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh tự lập bảng cộng

- Tự học thuộc bảng cộng

- Học sinh xung phong lên đọc thuộc bảng công thức cộng 9, 8, 7, 6

- Học sinh làm bảng con

15 + 9 34

26 + 17 43

36 + 8 44

- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên

Bài giải:

Mai cân nặng là:

28 + 3 = 31 (Kg):

Đáp số: 31 kilôgam

………

Trang 7

Thứ 5 ngày17 tháng 10 năm 2013

Tập đọc BÀN TAY DỊU DÀNG.

I Mục đích - Yêu cầu:

- Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dụng

- Hiểu ND : Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vượt qua nỗi buồn mất bà và động viên bạn học tập tốt hơn, không phụ lòng tin yêu của mọi người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên đọc bài: “Người mẹ hiền” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài m i: ớ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp tìm từ khó

- Đọc từng câu, giải nghĩa từ

+ Âu yếm , Thì thào , Trìu mến

- Hướng dẫn đọc cả bài

- Đọc theo nhóm

- đọc cả bài

* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

-H/S trả lời lần lượt các câu hỏi trong sách

giáo khoa

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- Giáo viên nhận xét bổ sung

3.Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nối nhau đọc từng câu, tìm từ khó

Đọc từng câu, giải nghĩa từphần chú giải

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Nhận xét nhóm đọc tốt nhất

- Đọc đt

- Học sinh trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên

- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài

- Cả lớp cùng nhận xét khen nhóm đọc tốt

………

Trang 8

LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu:

- Ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20 để tính nhẩm ; cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn cĩ một phép cộng

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên bảng đọc bảng cơng thức 7, 8, 9, 6 cộng với một số

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài m i: ớ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Cho học sinh tính nhẩm

Bài 2 : (Giảm tải )

Bài 3: Học sinh làm bảng con

Bài 4: Học sinh tĩm tắt rồi làm vào vở

Tĩm tắt Mẹ: 38 quả Chị: 16 quả

Cả mẹ và chị: … quả?

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dị

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh tính nhẩm rồi nêu kết quả

- Học sinh làm bảng con

36 + 36 72

35 + 47 82

69 + 8 74

9 + 57 66

27 + 18 45

- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên

Bài giải

Cả mẹ và chị hái được là

38 + 16 = 54 (Quả):

Đáp số: 54 quả

………

Chính tả (Nghe viết) BÀN TAY DỊU DÀNG.

I Mục đích - Yêu cầu:

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuơI ; biết ghi đúng các dấu câu trong bài

- Làm được BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 9

- Gọi 2, 3 học sinh lên bảng viết: uống nước, ruộng cạn, muốn.

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét

2 Bài m i: ớ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết.

- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giáo viên nêu câu hỏi học sinh trả lời theo

nội dung bài

+ An buồn bã nói với thầy giáo điều gì?

+ Khi biết An chưa làm bài tập thái độ của

thầy giáo thế nào?

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào

bảng con: Bước, kiểm tra, thì thào, buồn

bã, trìu mến,

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Đọc cho học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em

chậm theo kịp các bạn

- Đọc cho học sinh soát lỗi

- Chấm và chữa bài

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 1:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập

vào vở

Bài 2a: Giáo viên cho học sinh làm vở

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về làm bài 2b

- Học sinh lắng nghe

- 2 Học sinh đọc lại

- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên

- Thưa thầy hôm nay em chưa làm bài tập

- Thầy không trách, chỉ nhẹ nhàng xoa đầu An, …

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chép bài vào vở

- Soát lỗi

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh các nhóm lên thi làm bài nhanh

Báo, dao, chào

Cau, rau, mau

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh làm vào vở

+ Trời rét cắt da, cắt thịt

+ Ông tôi cứ đi ra đi vào

+ Gia đình tôi sống rất hạnh phúc

Thứ sáu ngày 18 tháng 10 năm 2013

Tập làm văn

MỜI, NHỜ, YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ.

KỂ NGẮN THEO TRANH.

I Mục đích - Yêu cầu:

- Biết nói lời mời, yêu cầu, đề nghị phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản (BT1)

Trang 10

4,5 câu nói về cô giáo (thầy giáo) lớp 1 (BT3).

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 2 tuần 7

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

2 Bài m i: ớ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập

Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh thực

hành theo tình huống1a

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nói nhiều

câu khác nhau

- Nhắc học sinh nói lời nhờ bạn với thái

độ biết ơn, lời đề nghị ôn tồn để bạn dễ

tiếp thu

Bài 2: Giáo viên nêu yêu cầu

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm

miệng

- Giáo viên nêu từng câu hỏi cho học sinh

trả lời

Bài 3: Giáo viên yêu cầu học sinh dựa vào

câu trả lời ở bài tập 2 để viết một đoạn văn

ngắn từ 4, 5 câu nói về thầy giáo, cô giáo

của mình lớp 1 của mình

- Cho học sinh làm bài vào vở

* Hoạt động 3 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Học sinh về học bài và chuẩn bị bài sau

- 1 Học sinh đọc yêu cầu

- Từng cặp học sinh thực hành trao đổi tình huống

- Đóng vai các tình huống cụ thể

- Cả lớp cùng nhận xét kết luận cặp đóng đạt nhất

- Học sinh trả lời câu hỏi

- Một học sinh trả lời tất cả các câu hỏi 1 lần

- Học sinh dựa vào câu trả lời ở bài tập 2 viết một đoạn văn ngắn khoảng 4, 5 câu nói về thầy cô giáo

- Một số học sinh đọc bài viết của mình

- Cả lớp cùng nhận xét chọn bài hay nhất tuyên dương trước lớp

……….

Toán PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 100.

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng có tổng bằng 100

- Biết cộng nhẩm các số tròn chục

- Biết giải bài toán với một phép cộng có tổng bằng 100

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

Ngày đăng: 22/07/2021, 17:41

w