1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 2 tuần 8

25 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 55,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tìm từ chỉ hoạt động trong câu, đoạn văn. c)Thái độ: Có thái độ dùng từ đúng khi nói và viết.. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.[r]

Trang 1

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: nén nổi, cố lách, khóc toáng, lấm lem.

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng Biết đọc phân biệt giọng người kể chuyện và giọngcác nhân vật: Minh, bác bảo vệ, cô giáo

- Hiểu nghĩa các từ mới: Gánh xiếc, tò mò, lấm lem, thập thò

- Hiểu nội dung toàn bài và cảm nhận được ý nghĩa: Cô giáo vừa yêu thương HSvừa nghiêm khắc dạy bảo nên học sinh người Cô như mẹ hiền của các em

* QBPTE: Hs có quyền được học tập, được bạn bè và các thầy cô giúp đỡ Bổn

phận phải thực hiện đúng nội quy của nhà trường

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, rõ ràng, rành mạch, dứt khoát.

c)Thái độ: Có thái độ kính trọng và biết ơn thầy cô giáo.

II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.

- Thể hiện sự cảm thông

- Kiểm soát cảm xúc

- Tư duy phê phán

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ trình chiếu điện tử

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu bài

- GV đưa tranh trình chiếu, học sinh

quan sát, giới thiệu bài

2 Luyện đọc: (30p)

2.1 GV đọc mẫu toàn bài:

a Đọc từng câu:

- Hướng dẫn HS đọc đúng: Không nên

giỏi, trốn sao được, đến lượt Nam, cố

- Cô giáo lớp em

- Bạn HS rất yêu thương kính trọng cô giáo

- Nói nhỏ vào tai

- Cựa quậy mạnh, cố thoát

- HS đọc theo nhóm

- Đại diện các nhóm thi đọc đồng thanh

Trang 2

d Thi đọc giữa các nhóm cá nhân từng đoạn, cả bài.

- Cô giáo làm gì khi Nam khóc?

- Lần trước, bị bác bảo vệ giữ lại, Nam

bật khóc vì sao ?

- Người mẹ hiền trong bài là ai?

4 Luyện đọc lại (20p)-Thảo luận

- Chui qua chỗ tường thủng

- Củng cố việc tính tổng các số hạng và biết và giải toán đơn về phép cộng

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng 36 + 15 và giải toán đơn về

phép cộng

c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- 4 bó chục que tính và 11 que tính rời

III HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5P)

Trang 3

- GV nêu đề toán: Có 36 que tính

thêm 15 que tính Hỏi tất cả có bao

nhiêu que tính, dẫ ra phép tính

36+15

- HS thao tác trên que tính để tìm kết quả:

6 que tính với 5 que tính là 11 que tính, 3chục que tính cộng 1 chục que tính là 4chục que tính thêm 1 chục que tính là 5chục que tính, thêm 1 que tính nữa là 51que tính

2 Thực hành

- Dòng bảng con

- Dòng 2 (SGK – bảng lớp)

Bài 1:(6p) HS thực hiện phép tính

(cộng trừ từ phải sang trái từ đơn vị

đến chục, kết quả viết chữ số trong

Bài 3: (7p)HS tự đọc đề toán - Nêu kế hoạch giải

*VD: Bao gạo cân nặng 46 kg, bao

ngô cân nặng 27kg Hỏi cả 2 bao

cân nặng bao nhiêu kg

Trang 4

a)Kiến thức:

- Củng cố các công thức cộng qua 10 (trong phạm vi 20) đã học dạng 9+5;8+5; 7+5; 6+5…

- Củng cố cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100

- Củng cố kiến thức về giải toán, nhận dạng hình

b)Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100 và giải

Trang 6

hiền bằng lời của mình.

- Biết tham gia dựng lại câu chuyện theo vai: người dẫn chuyện, Minh, bácbảo vệ, cô giáo

- Lắng nghe bạn kể, đánh giá được lời kể của bạn

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng nói, kỹ năng nghe

c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập

II ĐỒ DÙNG:

- Vận dụng cho HS hoá trang làm bác bảo vệ, cô giáo

III HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C Ạ Ọ

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Nhận xét - 2 HS kể lại từng đoạn (người thầy cũ)

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,

yêu cầu giờ học

* Học sinh tập kể từng đoạn chuyện

theo nhóm dựa theo từng tranh

b Dựng lại câu chuyện theo vai

- HS quan sát 4 tranh, đọc lời nhân vậttrong tranh từng đoạn câu chuyện.(1 HS

kể mẫu đoạn 1)

- Minh và Nam, Minh mặc áo hoa không đội mũ, Nam đội mũ, mặc áo sẫm màu

- Minh thì thầm … Trốn ra

+ Ứng với từng đoạn 2,3,4

Trang 7

+ Bước 1: Giáo viên làm người dẫn

- Học sinh tập kể theo các bước

HS 1: Nói lời Minh

HS 2: Nói lời bác bảo vệ

HS 3: Nói lời cô giáo

HS 4: nói lời Nam ( Khóc cùng đáp với Minh

- HS đọc chia thành các nhóm, mối nhóm 5 em, phân vai, tập dựng lại câu chuyện

- 2,3 nhóm thi dựng lại câu chuyện trước lớp

(Hoá trang để hoạt cảnh hấp dẫn hơn)

- Về nhà tập kể lại chuyện cho người thân nghe

- Chép lại chính xác 1 đoạn trong bài Người mẹ hiền

- Trình bày bài chính tả đúng quy định, viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng

vị trí

- Làm đúng các bài tập phân biệt ai/ au, r/d/gi

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết chữ đúng chính tả, đúng độ cao, độ rộng

c)Thái độ: Có thái độ tích cực rèn chữ viết đúng, đẹp.

II ĐỒ DÙNG:

- Bài chép (bảng ghi)

- Bảng phụ bài tập 2, bài tập 3

III HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C Ạ Ọ

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Gọi 2,3 HS viết bảng lớp - Lớp viết bảng con (Nguy hiểm, ngắn

ngủi, cúi đầu, quý báu, luỹ tre

- Vì sao Nam khóc ? - Vì đau và xấu hổ

- Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn

- Câu nói của cô giáo có dấu gì ở đầu

câu, dấu gì ở cuối câu ?

- Dấu gạch ngang ở đầu câu, dấu chấmhỏi ở cuối câu

Trang 8

*Viết từ khó bảng con - Xấu hổ, bật khóc, xoa đầu, cửa lớp,

- Nêu yêu cầu

- HS làm bảng con.- Ca dao, tiếng rao hàng, giao BTVN

- Dè dặt, giặt rũ quần áo, chỉ có rặtmột loài cá

- Củng cố việc ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng có nhớ (trong phạm vi 20)

để vận dụng khi tính nhẩm, công các số có 2 chữ số (có nhớ) giải toán có lờivăn

- Nhận dạng hình tam giác, hình tứ giác

b)Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100 và giải

- Yêu cầu HS báo cáo kết quả

- Hỏi kết quả của 1 vài phép tính 9

Trang 9

Bài 2: (7p)Tính - HS làm bài vào bảng con.

Bài 3:(7p) Btoán dạng toán gì? vì sao?

- Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải

- Nhận xét chữa bài

- Bài toán thuộc dạng toán nhiều hơn

Vì nặng hơn nghĩa là nhiều hơn

Bài giải:

Mai cân nặng là:

28 + 3 = 31 (kg) Đáp số: 31kg

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Biết đọc bài với kể chậm, buồn, nhẹ nhàng

- Nắm được nghĩa các từ mới: Âu yếm, thì thào, trìu mến

- Hiểu ý nghĩa của bài: Thái độ dịu dàng, đầy thương yêu của thấy giáo đã độngviên, an ủi bạn HS đang đau buồn vì bà mất làm bạn càng cố gắng không phụlòng tin của thầy

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, rõ ràng, rành mạch, dứt khoát.

c)Thái độ: Có thái độ kính trọng và biết ơn thầy cô giáo.

II ĐỒ DÙNG: Tranh minh họa trình chiếu điện tử

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- 2 HS tiếp nối nhau đọc truyện

- Người mẹ hiền trong bài là ai ?

- Vì sao cô giáo trong bài được gọi là:

Người mẹ hiền

B BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài

- GV đưa tranh trình chiếu giới thiệu bài

2 Luyện đọc: (30p)

a GV đọc mẫu

- Đọc nối tiếp câu

+ Nối tiếp nhau đọc câu lần 1

+ Nối tiếp nhau đọc câu lần 2

mẹ đối với các con trong gia đình

- HS tiếp nối nhau đọc

- Dịu dàng, trở lại lớp, lặng lẽ, tốtlắm, khó nói

- HS nối tiếp nhau đọc

Đoạn 1: ( Từ đầu … vuốt ve)Đoạn 2: ( Từ … bài tập)

Trang 10

- Mới mất, từ mất tỏ ý thương tiếc,kính trọng

- Đám tang (lễ tiễn đưa người chết)

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

- Đại diện các nhóm thi đọc

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: (10p)

Câu 1:

Tìm những từ ngữ cho thấy An rất buồn

khi bà mới mất ? Vì sao An buồn như

vậy ?

- HS đọc đoạn 1+2

- Lòng An nặng trĩu nỗi buồn nhớ bà,

An ngồi lặng lẽ

- Vì An yêu bà, tiếc nhớ bà, kể chuyện

cổ tích, không còn được bà âu yếm,vuốt ve

Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc đoạn 3

- Khi biết An chưa làm bài tập thái độ

của thầy giáo như thế nào ?

- Thầy không trách chỉ nhẹ nhàng xoađầu An bằng bàn tay dịu dàng, đầy trìumến, thương yêu

- Vì sao thầy giáo không trách an khi

biết em chưa làm bài tập ?

- Vì thầy cảm thông với nỗi buồn của

An, với tấm lòng tình yêu bà của An.Thầy hiểu An buồn nhớ bà nên khôngđược bài tập chứ không phải An lườibiếng, không chịu làm bài

- Vì sao An lại nói tiếp với thầy sáng

thầy giáo với An

- Thầy giáo của An rất yêu thương học

trò Thầy hiểu và cảm thông được với

nỗi buồn của An, biết khéo léo động

viên An…thầy

- Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An bàn taythầy dịu dàng đầy trìu mến tình yêu.Khi nghe An hứa sáng mai sẽ làm bàitập, thầy khen quyết định của An “tốtlắm” và tin tưởng nói: Thầy biết emnhất định sẽ làm

4 Luyện đọc lại: (20p)

- 2, 3 nhóm đọc phân vai - Người dẫn chuyện, An, Thầy giáo

- Nhận xét

5 Củng cố dặn dò (3p)

- GV đọc lại bài văn - Nỗi buồn của An

- Đọc lại tên khác cho bài - Tình thương của thầy

- Em nhất định sẽ làm

* TH: Khi đến trường cta có những

quyền gì?

- Có quyền được học tập, được bạn bè

và các thầy cô giúp đỡ, chia sẻ, độngviên khi có chuyện vui, buồn

Trang 11

c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Yêu cầu HS đọc đề bài ? - 1 HS đọc đề toán

- Bài toán cho biết gì ? Mẹ hái 38 quả, chi 16 quả

- Bài toán hỏi gì ? - Mẹ và chị hái được ? quả bưởi

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải Tóm tắt

- GV nhận xét

Mẹ hái : 38 quảChị hái : 16 quả

Mẹ và chị hái:…quả?

Bài giải:

Mẹ và chị hái số quả bưởi là:

38 + 16 = 54 (quả) Đáp số: 54 quả

3 Củng cố dặn dò (3p)

Trang 12

2 Biết dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ cùng làm 1 chức vụ trong câu.

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng tìm từ chỉ hoạt động trong câu, đoạn văn.

c)Thái độ: Có thái độ dùng từ đúng khi nói và viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng lớp viết 1 số câu để trống các từ chỉ hành động

- Bảng phụ bài tập 1, 2

- Bảng quay bài tập 3

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

a Thầy Thái dạy môn toán

- Nêu kết quả (GV gạch dưới từ chỉhành động)

1, 2 em nói lời giải

- Nhận xét chữa bài *Giải: ăn, uống, toả

Bài 2: (9p) Miệng

- GV nêu yêu cầu (chọn từ trong

ngoặc đơn chỉ hoạt động thích hợp với

Trang 13

Con mèo, con mèo.

Đuổi theo con chuộtGiơ vuốt nhe nanh Con chuột chạy quanh

- Nhận xét chữa bài Luồn hang luồn hốc

Bài 3: (9p)Viết

- 1 HS đọc yêu cầu của bài (đọc bài 3

câu văn thiếu dấu phẩy không nghỉ

hơi)

- Đọc bảng (a)

- Trong câu có mấy từ chỉ hoạt động của

người ? các từ ấy trả lời câu hỏi gì ?

- 2 từ: học tập, lao động, trả lời câuhỏi làm gì

- Để tách ra 2 từ cùng trả lời câu hỏi

"làm gì" trong câu, ta đặt dấu phẩy

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tập viết

CHỮ HOA: G

I Môc tiªu

a)Kiến thức: Biết viết các chữ hoa G theo cỡ vừa và nhỏ.

- Biết viết câu ứng dụng: Góp sức chung tay theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu,đều nét và nối đúng quy định

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết chữ cái viết hoa: G theo cỡ chữ vừa và nhỏ.

c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong rèn viết chữ đẹp và giữ vở sạch.

II ĐỒ DÙNG

- Mẫu chữ cái viết hoa G đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết câu ứng dụng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Cho HS viết bảng con - Cả lớp viết bảng con E, Ê

Trang 14

- Chữ G cao mấy li ? - 8 li

- Gồm mấy đường kẻ ngang ?

- Cấu tạo mấy nét

- 9 đường kẻ ngang

- 2 nét, nét 1 là nét kết hợp của nét congdưới và nét cong trái nối liền nhau tạothành vòng xoắn to ở đầu chữ

- Hướng dẫn cách viết - HS quan sát

- GV vừa viết mẫu, vừa nêu lại cách

viết

- Nét 1: Viết tương tự chữ C hoa

- Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1chuyển hướng bút viết nét khuyết DB ởđường kẻ 2

3 Hướng dẫn viết bảng con - Cả lớp viết 2 lần

4 Hdẫn viết cụm từ ứng dụng (5p)

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng - HS quan sát, đọc cụm từ

- Góp sức chung tay nghĩa là gì ? - Cùng nhau đoàn kết làm việc

- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: - HS quan sát nhận xét

- Chữ nào có độ cao 1 li ? - o, u, e, ư, n, a

5 HS viết vở tập viết: (14p) - HS viết vở tập viết

- GV yêu cầu HS viết - HS viết theo yêu cầu của GV

- Tự thực hiện phép cộng nhẩm (hoặc viết) có nhớ, có tổng bằng 100

- Vận dụng phép cộng có tổng bằng 100 khi làm tính hoặc giải toán

b)Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong pvi 100 và giải toán

đơn về phép cộng

c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập

Trang 15

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Nêu cách đặt tính - Viết 83, viết 17 dưới 83 sao cho 7 thẳng

cột với 3, 1 thẳng 8, viết dấu cộng, kẻvạch ngang

- Nêu cách thực hiện - Cộng từ phải sang trái…

- Vậy 83+17=100

C Luyện tập:(20p)

- Yêu cầu HS tự làm bài Cả lớp làm bài vào sách

Bài 2: Tính nhẩm - HS tự nhẩm và làm theo mẫu

- GV ghi phép tính mẫu lên bảng,

hướng dẫn HS làm theo mẫu

85 + 15 = 100 (kg) Đáp số: 100kg đường

a)Kiến thức: Biết nói lời mời, nhờ, yêu cầu phù hợp với giao tiếp.

- Biết trả lời câu hỏi về thầy giáo, cô giáo

- Dựa vào các câu trả lời, viết một đoạn văn ngắn từ 4 đến 5 câu về thầy cô giáo

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng nghe và nói, kỹ năng viết:

c)Thái độ: Có thái độ kính trọng và biết ơn thầy cô giáo.

* QBPTE: Khi đến trường các con có quyền được tham gia nói lời mời, nhờ,

yêu cầu, đề nghị và phải có bổn phận phải kính trọng, biết ơn các thầy cô giáo

Trang 16

II CÁC KNS CƠ BẢN DƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.

- Giao tiếp: cởi mở,tự tin trong giao tiếp,biết lắng nghe ý kiến người khác

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Đọc thời khoá biểu ngày hôm sau

(Bài tập 2 TLV tuần 7)

- 2 HS đọc

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu

2 Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1: (8p)(Thảo luận nhóm) - 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc tình huống a

- Yêu cầu HS suy nghĩ và nói lời mời - Bạn đến thăm nhà em, em mở cửa

mời bạn vào nhà chơi

Chào bạn ! mời bạn vào nhà tớ chơi!

- A ! Ngọc à, cậu vào đi…

- Hãy nhớ lại cách nói lời chào khi gặp

HS2: Ôi, cậu ! cậu vào nhà đi !

- "Tiến hành tương tự với các tình

huống còn lại

Bài 2: (9p)(Trình bày ý kiến cá nhân) - 1 HS đọc yêu cầu

- GV treo bảng phụ lần lượt hỏi - Nhiều HS tiếp nối nhau trả lời

- Cô giáo lớp 1 của em tên là gì ?

- Tình cảm của cô với HS như thế nào ? - Yêu thương trìu mến

- Tình cảm của em đối với cô ntn? - Em yêu quý, kính trọng cô…

Bài 3 : (10p )( Động não) - 1 HS đọc yêu cầu

- Dựa vào các câu hỏi của bài tập 2 viết

một đoạn văn khoảng 4, 5 dòng nói về

thầy cô giáo cũ

- Nhận xét, tiết học

- Về nhà thực hiện nói lời mời, nhờ,,

yêu cầu, đề nghị…

Trang 17

- Luyện viết đúng các tiếng có ao/au; r/d/gi.

b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết chữ đúng chính tả, đúng độ cao, độ rộng

c)Thái độ: Có thái độ tích cực rèn chữ viết đúng, đẹp.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- GV đọc cho HS viết: xấu hổ, trèo

cao, con dao, giao bài tập

- Cả lớp viết bảng con

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục đích yêu cầu

2 Hướng dẫn viết chính tả (19P)

2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc bài chính tả 1 lần - 2 HS đọc lại bài

- An buồn bã nói với thầy giáo điều

gì ?

- Thưa thầy hôm nay em chưa làm bàitập

- Khi biết An chưa làm bài tập thái độ

của thầy giáo thế nào ?

- Thầy không trách chỉ nhẹ nhàng xoađầu An với bàn tay, nhẹ nhàng, đầy trìumến, yêu thương

- Bài chính tả có những chữ nào phải

viết hoa ?

- Chữ đầu câu và tên của bạn An

- Khi xuống dòng chữ đầu câu viết

như thế nào ?

- Viết lùi vào 1 ô

- Viết tiếng khó - HS viết bảng con

2.2 GV đọc cho HS viết bài - HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

2.3 Chấm – chữa bài (3p)

- Chấm 5-7 bài nhận xét

3 Hướng dẫn làm bài tập (19p)

- Tìm 3 từ có tiếng mang vần ao, 3 từ

có tiếng mang vần au

3 nhóm ghi thi tiếp sức

*VD: bao, bào, báo, bảo cao, dao, cạo…

*VD: cháu, rau, mau…

Bài 3: (Lựa chọn) - 1 HS đọc yêu cầu

Trang 18

- 1 HS lên bảng

- Cả lớp làm vào SGK

a Đặt câu để phân biệt các tiếng sau:

da, ra, gia

- Đề ra phương hướng và biện pháp trong tuần tới

- Giáo dục HS có ý thức chấp hành quy định về an toàn giao thông

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

A Đánh giá các hoạt động của tuần qua

1 Ưu điểm:

2 Nhược điểm:

Tuyên dương:

Phê bình:

B Phương hướng tuần tới

- Thi đua thực hiện tốt các hoạt động giáo dục chào mừng ngày 20/ 11

- Củng cố nề nếp ra vào lớp, tăng cường rèn ý thức tự giác trong các hoạt động

- Phát huy những ưu điểm, khắc phục những nhược điểm tồn tại trong tuần

- Thi đua viết chữ đẹp, giữ vở sạch

- Rèn công tác tự quản trong các hoạt động tập thể

- Học sinh chấp hành nghiêm túc việc đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy

- Năng cao ý thức giữ gìn vệ sinh trường lớp

- Đội văn nghệ tập luyện tiết mục hay Chào mừng ngày 20/11

–––––––––––––––––––––––––––––––––––

Phần II

AN TOÀN GIAO THÔNG

BÀI 6: NGỒI AN TOÀN TRÊN XE ĐẠP, XE MÁY

Ngày đăng: 09/04/2021, 23:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w