1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 3 - Tuần 8 - Năm học 2008-2009 (Chuẩn kiến thức kỹ năng 2 cột)

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 174,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu học sinh đọc đề bài toán - Một học sinh đọc đề toán; 1 HS lên bảng làm, một số học sinh khác đọc bài làm của m×nh.. Líp nhËn xÐt.[r]

Trang 1

Tuần 8

Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm 2008

Tiết 1-2: Tập đọc - Kể chuyện

Các em nhỏ và cụ già

I Mục đích yêu cầu:

A Tập đọc + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ ngữ: phía tây, đám trẻ, ríu rít, xe buýt

- Đọc đúng các kiểu câu: Câu hỏi, câu kể

+ Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: sếu, u sầu, nghẹn ngào

buồn phiền dịu bớt và cuộc sống tốt đẹp hơn

B Kể chuyện

câu chuyện, giọng tự nhiên, phù hợp với diễn biến của câu chuyện

- Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của

bạn

II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài đọc và kể chuyện

III Các hoạt động DH:

A Tập đọc

1 Bài cũ: 2 hs đọc bài: Bận rồi hỏi:

- GV nhận xét - Đánh giá

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài:

*HĐ1: HD luyện đọc đúng:

a Giáo viên đọc toàn bài

- GV đọc bài: Đọc giọng phù hợp với diễn

biến của câu chuyện

b HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

- Sửa lỗi phát âm cho hs

câu

- YR '0 tranh giúp hs hiểu từ: sếu

- Đọc từng đoạn trong nhóm:

- Đọc thầm theo GV

- Đọc nối tiếp theo từng câu

- Đọc nối tiếp theo từng đoạn

- Đặt câu với từ: U sầu, nghẹn ngào.

- HS quan sát và đọc sếu.

- HS đọc theo từng cặp, mỗi hs đọc một

đoạn, góp ý cho nhau cách đọc

Trang 2

- Yêu cầu 1 hs đọc cả bài.

*HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Các bạn nhỏ đi đâu?

nhỏ phải dừng lại?

- Các bạn quan tâm đến ông cụ ' thế nào?

- Vì sao các bạn quan tâm đến ông cụ '

vậy?

- Ông cụ gặp chuyện gì buồn?

- Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ, ông thấy

lòng nhẹ hơn?

lí do đặt tên của mình?

- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

- GV Chốt lại nội dung chính của bài

*HĐ3: Luyện đọc lại:

- GV HD hs đọc đúng

đọc hay, cá nhân đọc tốt

- 1 hs đọc cả bài

- 1 hs đọc to, lớp đọc thầm đoạn 1, 2

- Đi về nhà sau một cuộc dạo chơi vui vẻ

cặp mắt lộ vẻ u sầu

- Băn khoăn, trao đổi với nhau, bạn đoán cụ

bị ốm, bạn đoán cụ mất gì đó, cả lớp đến nơi thăm cụ

- Vì là những đứa trẻ ngoan, nhân hậu, muốn giúp đỡ ông cụ

- 1 hs đọc to, lớp đọc thầm đoạn 3, 4

- Cụ bà ốm nặng nằm trong bệnh viện khó

mà qua khỏi

- 1 hs đọc to, lớp đọc thầm đoạn 5

lẫn nhau

- 5 hs nối tiếp nhau đọc 5 đoạn của câu chuyện

- 6 hs đọc phân vai

- Lớp nhận xét bình chọn bạn đọc hay

B Kể chuyện

*GV nêu nhiệm vụ: Nêu yêu cầu của

tiết kể chuyện

- HD hs kể chuyện:

- Giúp hs cách kể chuyện

hay nhất

- Một hs kể mẫu một đoạn theo lời một

hs nêu mình đóng vai nào

- Từng cặp hs tập kể

- 1 hs kể cả câu chuyện

3 Củng cố dặn dò:

Trang 3

Tiết 3: toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp hs củng cố và vận dụng bảng nhân 7 để làm tính và giải toán có

liên quan đến bảng chia 7

II Các hoạt động DH:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 3 hs đọc bảng chia 7

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

- Giới thiệu bài: Luyện tập

*HĐ1: Ôn bảng chia 7

- Giúp hs hiểu yêu cầu của từng bài tập

- Giúp hs yếu kém làm bài tập

Bài 1: Tính nhẩm:

+ Em có nhận xét gì về từng cột tính?

- Đọc kết quả - Nhận xét

Bài 2: Tính:

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Yêu cầu hs nêu lại cách thực hiện phép

tính

Bài 3: Giải toán:

- GV Củng cố cách làm

*HĐ2: Củng cố cách tìm số phần bằng

nhau:

Bài 4: Tìm 1/7 số con mèo trong mỗi hình

sau (SGK):

- HD HS lấy số con mèo trong mỗi hình

chia cho 7

- GV nhận xét

- Đọc lần %'4 các y/cầu bài tập từ bài 1- 3

- HS làm bài vào vở và chữa bài

- HS lên bảng điền kết quả, lớp nhận xét

- Từng cột tính có mối quan hệ với nhau -

thừa số kia

- HS nêu miệng bất kỳ, GV ghi bảng kết quả: 42 : 7 = 6 ; 42 : 6 = 7

- HS lên bảng làm, lớp nhận xét, (', lớp

đổi chéo vở kiểm tra

- 2 hs nêu lại cách thực hiện tính

- 1 hs nêu y/cầu bài tập - Làm bài vào vở

- HS tự làm bài rồi chữa bài

- HS thực hiện vào giấy nháp, nêu miệng k/q

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Về ôn lại bảng nhân 7

Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2008

Tiết 1: tự nhiên xã hội

Vệ sinh thần kinh

I Mục tiêu: Sau bài học học sinh có khả năng:

Trang 4

- Phát hiện những trạng thái tâm lý có lợi và có hại đối với cơ quan thần kinh

- Kể tên một số thức ăn, đồ uống nếu '0 vào cơ thể sẽ gây hại đối với cơ quan thần kinh

II Chuẩn bị: Các hình sgk trang 32, 33 SGK Vở bài tập.

III Các HĐ DH:

1 Kiểm tra:

- Tuỷ sống có vai trò gì?

- GV cùng cả lớp theo dõi - nhận xét- cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài: Vệ sinh thần kinh

*HĐ1: Nêu được một số việc nên làm và

không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan

thần kinh.

Cách tiến hành:

+ B1: Làm việc theo nhóm:

- GV chia lớp thành 4 nhóm HD các nhóm

quan sát tranh, thảo luận

+ B2: Trình bày kết quả thảo luận

- GV nhận xét, bổ sung

*HĐ2: Phát hiện những trạng thái tâm lí

có lợi hoặc có hại đối với cơ quan thần

kinh.

Cách tiến hành

+ B1: Tổ chức:

- GV chia lớp thành 4 nhóm, phát phiếu,

mỗi phiếu ghi một trạng thái tâm lí: Tức

giận, vui vẻ, lo lắng, sợ hãi

+ B2: Thực hiện

+ B3: Trình diễn.

Hỏi: Qua hoạt động này em rút ra điều gì?

*HĐ3: Kể tên một số loại thức ăn có hại

đối với cơ quan thần kinh.

- Cách tiến hành:

hình, làm BT 1(T32) các nhân vật trong hình đang làm gì? Việc đó có lợi hay có hại đối với cơ quan thần kinh?

- Một số hs lên trình bày, nhóm khác bổ sung

dung phiếu

- Mỗi nhóm cử một hs lên thể hiện nội dung phiếu của nhóm mình Nhóm khác nhận xét xem bạn đang thể hiện trạng thái tâm lí nào? 1' vậy có lợi hay có hại đối với cơ quan thần kinh

- Trạng thái tâm lí vui vẻ có lợi cho cơ quan thần kinh

Trang 5

+ B1: Làm việc theo cặp:

+ B2: Làm việc cả lớp

Hỏi: Trong các chất gây hại những chất

nào tuyệt đối phải tránh xa kể cả trẻ em và

- Kể tên những tác hại mà ma tuý gây ra

- 2 hs quay mặt vào nhau quan sát H9 (T33 SGK) và trả lời câu hỏi: Chỉ và nói tên những thức ăn, đồ uống nếu '0 vào cơ thể

sẽ gây hại đối với cơ quan thần kinh

trả lời

- Ma tuý

- Tốn tiền của, sức khoẻ giảm, mắc bệnh HIV

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 2: Toán

Giảm đi một số lần

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Biết cách giảm 1 số đi nhiều lần và vận dụng để giải các bài tập

- Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị

II Chuẩn bị

III Các hoạt động DH:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 3 hs đọc bảng chia 7

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài: Giảm một số đi nhiều lần

*HĐ1: HD hs biết cách giảm một số đi

nhiều lần

quan

- Hàng trên có bao nhiêu hình vuông?

- Hàng (', có bao nhiêu hình vuông?

Số hình vuông hàng (', so với số hình

vuông hàng trên ntn?

GV: Cho nên số hình vuông ở hàng (',

6 : 3 = 2 (hình vuông)

Ghi bảng: Hàng trên: 6 HV

Hàng (', 6 : 3 = 2 (HV)

Số hình vuông ở hàng trên giảm đi 3 lần thì

- Lấy và sắp xếp 8 hình vuông ' sách giáo khoa

- 6 hình vuông

- 2 hình vuông

- Số hình vuông ở hàng trên giảm đi 3 lần

- Một số hs nhắc lại

Trang 6

đoạn thẳng AB, CD

+ Muốn giảm 8 cm đi 4 lần ta làm thế nào?

+ Muốn giảm 10 kg đi 5 lần ta làm thế

nào?

+ Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm

thế nào?

*HĐ2: Thực hành

Bài 1: Viết (theo mẫu).

Giảm4 lần 12 : 4

Giảm6 lần 12 : 6

Củng cố cách giảm một số đi nhiều lần

Bài 2: Giải bài toán (theo bài giải mẫu):

- Vì sao có kết quả là 6

Bài 3: Đoạn thẳng AB dài 8 cm

a Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài là độ dài

của đoạn thẳng AB giảm đi 4 lần

b Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài là độ dài

đoạn thẳng AB giảm đi 4 cm

nhau trên đoạn thẳng

? Đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm?

- Vì sao biết bằng 2 cm?

? Đoạn thẳng MN dài bao nhiêu cm?

- Vì sao biết bằng 4 cm?

Nhận xét, sửa chữa

- Lấy 8 cm : 4

- Lấy 10 kg : 5

- Ta lấy số đó chia cho số lần

- Một số hs nhắc lại quy tắc trên

- Làm bài tập vào vở và chữa bài

- Một học sinh lên làm HS khác đọc bài của mình, lớp nhận xét

Bài giải Làm công việc đó bằng máy hết số giờ là:

30 : 5 = 6 (giờ)

Đáp số: 6 giờ

- Lấy 30 chia cho số lần giảm đi của nó -

- HS nêu y/c của bài rồi tự làm bài

- 2 cm

- Đoạn thẳng AB dài 8 cm, CD là độ dài

đoạn thẳng AB giảm đi 4 lần nên 8 : 4 = 2 Vậy đoạn thẳng CD dài 2 cm

- 4cm Đoạn thẳng AB dài 8 cm, MN là độ dài

đoạn thẳng AB giảm đi 4 cm nên 8 - 4 = 4 Vậy đoạn thẳng CD dài 4 cm

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Về nhà làm bài tậpVBT và học thuộc quy tắc

Tiết 3: Chính tả

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng viết chính tả:

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 chuyện (Các em nhỏ và cụ già)

Trang 7

- Làm các bài tập chính tả Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng r/d, gi hoặc vần uôn/uông theo nghĩa đã cho.

II Chuẩn bị: Bảng lớp ghi nội dung bài tập 1

III Các hoạt động DH:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu 2 hs viết trên bảng Lớp viết vào bảng con: nhoẻn (CD nghẹn ngào, trống rỗng, chống trọi.

- GV nhận xét - đánh giá

2 Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu tiết học.

*HĐ1: HD hs nghe viết:

a HD hs chuẩn bị

- GV đọc bài viết một lần

- Y/c hs nhận xét chính tả

- Đoạn văn này kể chuyện gì?

- Đoạn văn này có mấy câu?

- GV đọc tiếng khó:

- Nhận xét, sửa lỗi cho hs

b HD hs viết bài vào vở.

- GV đọc lần 2

- Quan sát giúp đỡ hs viết đúng, đẹp

- GV đọc lần 3

c Chấm chữa bài: Thu 1 số bài chấm

- Nhận xét lỗi chính tả cho hs

*HĐ2: Hướng dẫn hs làm bài tập.

Bài 1: Tìm và viết vào chỗ trống các từ:

GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

a giặt, sát, dọc

b buồn, nuồng, chuông

Bài 2: Tìm và ghi lại các tiếng có trong bài

chính tả: Các em nhỏ và cụ già

- GV chấm bài, nhận xét

- 2 hs đọc lại

- Cụ già nói với các bạn nhỏ lí do khiến cụ buồn Cụ bà ốm nặng phải nằm viện

- 7 câu

- Chữ đầu đoạn, đầu câu

- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch

đầu dòng, viết lùi vào một chữ

- HS viết bảng con, 2 hs lên bảng viết:

nghẹn ngào, xe buýt.

- Viết bài vào vở

- Soát bài, chữa lỗi

-1 hs nêu yêu cầu, lớp làm bài vào vở, 2 hs lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

- 1 hs nêu yêu cầu BT, HS làm bài vào vở

- HS nêu miệng

- Bắt đầu bằng d: Dẫu.

- Bắt đầu bằng gi: giúp, gì.

- Bắt đầu bằng r: rồi, rất.

- Có thanh hỏi: khỏi, để, cảm.

- Có thanh ngã: lão, dẫu, cũng.

Trang 8

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà viết lại những chữ đã viết sai

Thứ C ngày 15 tháng 10 năm 2008

Tiết 1: Tập đọc

Tiếng ru

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý đọc đúng các từ ngữ: yêu hoa, lúa chín, lửa tàn, biển sâu.

- Nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ, khổ thơ Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, thiết tha

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: Đồng chí, nhân gian, bồi.

- Hiểu nội dung bài: Con  CD sống giữa cộng đồng phải yêu C] anh em bạn

bè, đồng chí

- Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài thơ SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 hs kể lại câu chuyện các em nhỏ và cụ già theo lời một bạn nhỏ (Mỗi hs kể 2

đoạn)

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

*HĐ 1: HD luyện đọc

a Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ, giọng

thiết tha, tình cảm

- Nêu nội dung tranh

- HD đọc toàn bài

từ:

- Đọc từng dòng thơ:

- Sửa lỗi phát âm cho hs - q'u ý phát âm

đúng các từ theo yêu cầu

GV nhắc hs nghỉ hơi đúng giữa các dòng

thơ, khổ thơ

- Giúp hs hiểu nghĩa từ khó: Đồng chí,

nhân gian, bồi.

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm:

- Theo dõi

- Đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ

- Đọc nối tiếp nhau 3 khổ thơ

- HS kết hợp đọc mục chú giải: vào mùa,

đánh thù.

- Luyện đọc theo bàn, mỗi học sinh đọc

Trang 9

- Đọc đồng thanh:

*HĐ 2: HD tìm hiểu bài:

+ Con ong, con cá, con chim yêu những gì?

vì sao?

+ Em nêu cách hiểu của em trong mỗi câu

thơ ở khổ thơ 2?

+ Vì sao núi không chê đất thấp, biển

không chê sông nhỏ?

*Câu lục bát nào trong khổ thơ nói lên ý

chính của bài?

- Bài thơ này giúp em hiểu điều gì?

*HĐ 3: Luyện đọc lại:

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- HD hs đọc khổ thơ 1

thuộc lòng

một khổ thơ, bạn khác nghe góp ý

- Nhận xét góp ý cho nhau

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

- Đọc thầm khổ thơ 1

- Con ong yêu hoa vì hoa có mật ngọt giúp ong làm mật

- Đọc khổ thơ 2

- Một thân lúa chín chẳng nên mùa vàng

- Một thân lúa chín chẳng làm nên mùa lúa chín

sống một mình giống ' 1 đốm lửa đang tàn lụi

- 1 hs đọc khổ thơ cuối Lớp đọc thầm

muôn dòng sông mà đầy

- HS đọc khổ thơ 1

- Đọc bài thơ Thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ, bài thơ

- HS khác nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò hs: Về nhà học thuộc lòng bài thơ

Tiết 2: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp hs:

- Củng cố về giảm đi một số lần và ứng dụng để giải một số bài tập đơn giản

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động DH:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở nháp

- Kiểm tra và chữa bài tập về nhà cho hs

Trang 10

2 Bài mới: Giới thiệu bài: Củng cố về giảm một số đi nhiều lần.

*HĐ1: Củng cố về giảm đi một số lần

- Quan sát giúp hs yếu kém làm bài

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống

(theo mẫu):

6 gấp 5 lần 30 giảm đi 6 lần 5

- GV củng cố về cách tìm gấp một số và

giảm một số đi nhiều lần

Bài 2: Giải toán

Câu a Yêu cầu học sinh đọc đề bài toán

GV nhận xét

*HĐ2: Củng cố về tìm số phần bằng nhau

Câu b. Yêu cầu học sinh đọc đề bài toán

GV nhận xét, củng cố cách tìm số phần

bằng nhau của 1 số

Bài 4: a Đo rồi viết số đo đoạn thẳng AB?

b Giảm độ dài đoạn thẳng AB đi 5

đoạn thẳng MN đó?

- Chấm bài nhận xét:

- Đọc bài tập và làm bài vào vở

- Nêu yêu cầu bài tập

- 3 hs lên làm bài tập, lớp nhận xét

4 gấp 6 lần 24 giảm đi 3 lần 8

7 gấp 6 lần 42 giảm đi 2 lần 21

25 giảm đi 5 lần 5 gấp 4 lần 20

- Một học sinh đọc đề toán; 1 HS lên bảng làm, một số học sinh khác đọc bài làm của mình Lớp nhận xét

Bài giải

60 : 3 = 20 (lít dầu)

Đáp số: 30 lít dầu

- Một học sinh đọc đề toán; 1 HS lên bảng làm, một số học sinh khác đọc bài làm của mình Lớp nhận xét

Bài giải Trong rổ còn lại số quả cam là:

60 : 3 = 20 (quả cam)

Đáp số: 20 quả cam

- HS tự làm bài rồi nêu miệng k/q, lớp nhận xét; nêu cách tìm

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Làm bài tập ở nhà trong VBT

Tiết 3: Tập viết

Bài 8

I Mục đích yêu cầu:

- Củng cố cách viết chữ hoa G, C thông qua bài tập ứng dụng

- Viết tên riêng và câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ

II Chuẩn bị:

Trang 11

- Mẫu chữ viết hoa G, C và từ Gò Công

- Tên riêng và câu ứng dụng

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs

2 Bài mới: Giới thiệu bài: Củng cố cách viết chữ G, C thông qua bài tập ứng dụng

*HĐ1: HD hs viết trên bảng con:

a Quan sát nêu quy trình.

- Cho hs quan sát mẫu chữ G, C

- GV viết mẫu từng chữ và nêu quy trình

viết

b.Viết bảng

- GV sửa lỗi cho hs

*HĐ2: HD hs viết từ ứng dụng:

a Giới thiệu từ ứng dụng:

- GV: Gò Công là tên một thị xã thuộc tỉnh

Kiên Giang

b Quan sát nhận xét

+ Từ ứng dụng có mấy chữ ?

+ Vì sao phải viết hoa?

+ Các chữ cách nhau bằng bao nhiêu?

c Viết bảng, Sửa lỗi cho hs

*HĐ3: HD viết câu ứng dụng:

a Giới thiệu câu ứng dụng:

- Câu tục ngữ khuyên Anh em trong nhà

b Quan sát nhận xét

+ Độ cao các con chữ ' thế nào?

+ Khi viết các con chữ trong từng chữ phải

viết ' thế nào?

c Viết bảng

- Sửa lỗi cho hs

*HĐ4: HD viết bài vào vở:

- GV nêu yêu cầu cho hs, HD hs cách trình

bày

- Chấm bài, nhận xét

- Nêu chữ hoa có trong bài: G, C

- Nêu các nét của chữ, đơn vị chữ, quy trình viết

- 2 hs viết bảng, lớp viết bảng con G, C

- Đọc từ ứng dụng: Gò Công

- 2 chữ: Gò Công

- Tên riêng

- Cách nhau bằng một chữ 0

- 1 hs viết, lớp viết bảng con: Gò Công.

- Đọc câu: Khôn ngoan đối đáp bề ngoài

đá nhau.

- HS trả lời

- Viết liền mạch

- Một hs viết bảng, lớp viết vào giấy nháp

- Viết bài vào vở

3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học Về nhà luyện viết bài ở nhà.

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w