+ Häc sinh tr×nh bµy Gv nhËn xÐt cho ®iÓm 4- Hoạt động 3: Đặc điểm công dụng của một số vật liệu Tổ chức hoạt động nhóm Häc sinh th¶o luËn Gv hái kiÕn thøc cña häc sinh + Kê tên các vật [r]
Trang 1Thứ hai ngày 31 tháng 12 năm 2012
Tập đọcTiết 33: ngu công xã trịnh tờng
a- mục tiêu
-Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn.
-Hieồu yự nghúa baứi vaờn : Ca ngụùi oõng Lỡn caàn cuứ, saựng taùo, daựm laứm thay ủoồi taọp quaựmn canh taực cua caỷ moọt vuứng, laứm thay ủoồi cuoọc soựng cuỷa caỷ thoõn ( Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK ).
- Đọc đúng các tiếng, từ khó Đọc trôi chảy, ngắt nghỉ đúng Nhấn giọng ở những từ ngữ
khâm phục trí sáng tạo, sự nhiệt tình làm việc của ông Phàm Phù Lìn
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám nghĩ, dám làm đã thay đổi tậpquán canh tác của cả một vùng, làm giàu cho minh làm thay đổi cuộc sống của cả thôn
b- Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Gv: ảnh minh họa trong SGK phóng to, bảng phụ
Hs: Xem trớc bài
c- Các hoạt động dạy học chủ yếu
I- ổn định
II- Bài cũ
2 học sinh đọc tiếp bài Thầy cúng đi
bệnh viện?
Câu nói cuối bài của cụ ún đã cho thấy
cụ đã thay đổi cách nghĩ nh thế nào?
Bài học giúp em hiểu điều gì?
Gv nhận xét, cho điểm
Mỗi học sinh đọc 2 đoạn của bài và trả lời câuhỏi
Lớp nhận xét
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
Yêu cầu học sinh đọc tiếp theo đoạn
Gv chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
Yêu cầu đọc chú giải
Yêu cầu luyện đọc theo cặp
- Thảo quả là cây gì
- Đến huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai mọi
ngời sẽ ngạc nhiên về điều gì?
- Đến đó mọi ngời ngỡ ngàng một dòng mơngngoằn nghoèo văt ngang những đồi cao
- Ông đã lần mò hàng tháng trong rừng để tìmnguồn nớc Ông cùng với vợ con đào suốt mộtnăm trời đợc gần 4 cây số mơng dẫn nớc từ rừng
về thôn
- Đồng bào không làm nơng nh trớc mà chuyểnsang trồng lúa nớc, không làm nơng nên khôngphá rừng Đời sống của bà con cũng thay đổi nhờtrồng lúa lai cao sản, cả thông không có hội đói
- Ông Lìn đã lăn lội đến các xã bạn học cáchtrồng cây thảo quả về hớng dẫn cho bà con cùngtrồng
- Cây thảo quả đã mang lại nhiều lợi ích kinh tế
to lớn cho bà con Nhiều hộ trong thôn mỗi năm
đã thu mấy chục triệu đồng, nhà ông Phìn mỗi
Trang 2- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
*Nội dung chính của bài là gì?
năm thu hai thu hai trăm triệu
- Muốn chiến thắng đói nghèo, lạc hậu phải cóquyết tâm cao, tinh thần vợt khó
Bài văn ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám nghĩ, dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng , làm giàu cho mình làm thay đổi cuộc sống cho cả thôn.
IV Củng cố –Dặn dò:
Nhận xét giờ học
Soạn bài: Ca dao về lao động sản xuất
ToánTiết 81: Luyện tập chung
a- mục tiêu
Biết thực hiện các phép tình với số thập phân và giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
Bài 1a, Bài 2a, Bài 3
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, nhân, chia với các số thập phân
- Củng cố kĩ năng giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm
- Giáo dục hs ham mê học toán
b- Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Gv: Nghiên cứu nội dung bài
Hs: Xem trớc bài
c- Các hoạt động dạy học chủ yếu
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài
Trang 3Bài 2:
Yêu cầu học sinh đọc đề bài và làm bài 2 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở bài tậpa) (131 - 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2
= 50,6 : 2,3 + 43,68 = 22 + 43,68 = 65,68
+ Từ cuối năm 2001 số dân của phờng
đó là bao nhiêu ngời?
Gv nhận xét cho điểm
IV Củng cố –Dặn dò:
Nhận xét giờ học
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
1 học sinh lên bảng, lớp làm bài vào vở
a) Từ cuối năm 2000 đến cuối nm 2001 số ngờităng thêm là: 15875 - 15625 = 250 (ngời)
Trang 5Thứ ba ngày tháng năm 2013
ToánTiết 82: Luyện tập chung
c- Các hoạt động dạy học chủ yếu
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
Yêu cầu học sinh tự làm
35% + 40% = 75% (lợng nớc)Ngày thứ ba máy bơm hút là
Trang 6- Nghe viết chính xác, đẹp bài chính tả Ngời mẹ của 51 đứa con.
- Làm đúng bài tập chính tả, ôn tập mô hình cấu tạo vần và tìm đợc những tiếng bắt vầnnhau trong bài thơ
-Giáo dục hs rèn chữ giữ vở sạch đẹp
* Trọng tâm: Học sinh trình bày cả bài (Ngời mẹ của 51 đứa con) đep, chính xác và
làm đúng các bài tập chính tả
b- Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Gv: Mô hình cấu tạo vần (bảng phụ)
Hs: Vở, bút, nháp
c- Các hoạt động dạy học chủ yếu
I- ổn định
II- Bài cũ
Yêu cầu học sinh lên bảng đặt câu có
từ ngữ chứa tiếng rẻ/giẻ
Học sinh dới lớp đọc mẫu chuyện
“Thầy quên mặt nhà con rồi sao”
Gv nhận xét, cho điểm
2 học sinh lần lợt trả lời
Lớp nhận xét
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
2 Hớng dẫn viết chính tả
a) Trao đổi về nội dung đoạn văn
Đoạn văn nói về ai?
Học sinh lắng ngheHọc sinh đọc đoạn vănNói về ngời mẹ Nguyễn Thị Phú, bà là một phụ nữkhông sinh con những đã cố gắng bơn chải, nuôi d-ỡng 51 em bé mồ côi, đến nay nhiều ngời đã trởngthành
b) Hớng dẫn viết từ khó
Yêu cầu học sinh luyện đọc
Yêu cầu học sinh luyện viết các từ khó
c) Viết chính tả
d) Soát lỗi và chấm bài
Học sinh tìm và nêu từ khó, Lý, SơnQuảng Ngãi, thức khuya, nuôi dỡng
3 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2: a) Gọi học sinh đọc yêu cầu và
Yêu cầu học sinh tự làm bài
Yêu cầu học sinh nhận xét bài của bạn 1 học sinh lên bảng, lớp làm vởHọc sinh nhận xét
Trang 7b) Thế nào là những tiếng bắt vần với
nhau?
Tìm tiếng bắt vần với nhau trong
những câu thơ trên?
Trong bài thơ lục bát, tiếng thứ sáu
của dòng 6 tiếng bắt vần với tiếng thứ
sáu của dòng 8 tiếng
IV Củng cố –Dặn dò:
Nhận xét giờ học
Nhớ mô hình cấu tạo vần
Chuẩn bị bài sau
Mỗi học sinh trả lời 1 câu hỏi
- Những tiếng bắt vần với nhau là những tiếng cóphần vần giống nhau
- Tiếng xôi bắt vần với tiếng đôi
Trang 8-Biết bắt đầu, biết giải thích lí do tự chọn từ trong văn bản
* Trọng tâm: Học sinh tìm đợc từ đơn, từ phức, các kiểu từ phức, từ đồng nghĩa, từ nhiều
nghĩa… Trong câu văn, đoạn văn
b- Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Xem trớc bài
c- Các hoạt động dạy học chủ yếu
I- ổn định
II- Bài cũ
Yêu cầu 3 học sinh lên bảng đặt câu
Gv nhận xét, cho điểm 3 học sinh lên bảng, mỗi học sinh 1 câuCác học sinh khác nối tiếp nhau đặt câu
Lớp nhận xét
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
- Có các kiểu cấu tạo từ đơn, từ phức+ Từ đơn gồm một tiếng
+ Từ phức gồm 2 hay nhiều tiếng
+ Từ phức gồm 2 loại: Từ ghép và từ láy
1 học sinh lên bảng, lớp làm vào vởNhận xét bài của bạn
+ Từ đơn: Hai, bớc, đi, trên, cát, ánh biển, xanhbóng, cha, dài, con, tròn
Hãy tìm thêm ví dụ minh họa
Từ ghép: cha con, mặt trời, chắc nịch
Yêu cầu đọc đề bài
Học sinh đọc yêu cầu
- Là từ giống nhau về âm khác nhau về nghĩa
- Là từ có một nghĩa gốc và một nghĩa hay sốnghĩa chuyển
Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng cómối liên hệ với nhau
- Là những từ cùng chỉ một sự vật hoạt động,trạng thái hay tính chất
Học sinh trao đổi làm bàia) Đánh trong các từ: đánh cờ, đánh giặc, đánhtrống là một từ nhiều nghĩa
b) Trong veo, trong vắt, trong xanh là từ đồngnghĩa
c) Đậu trong thi đâu, xôi đậu, chim đậu trên cành
là từ đồng âmHọc sinh đọc yêu cầu+ Từ đồng nghĩa với từ tinh ranh, tinh nghịch,tinh không, ranh mãnh, ranh ma, ma lanh, khônngoan, khôn lỏi
+ Từ đông nghĩa với từ dâng: tặng, hiến, nộp,cho, biếu, đa
+ Đồng nghĩa với êm đềm: êm ả, êm ái, êm dịu,
êm ấm…
a) Có mới nới cũ
Trang 9Yªu cÇu tù lµm bµi b) XÊu gç, tèt níc s¬n
Trang 10- Giáo dục hs:chỉ sử dụng máy tính khi giáo viên cho phép, không lạm dụng nó.
* Trọng tâm: Học sinh biết sự dung máy tính bỏ túi để thực hiện phép tính cộng, trừ,
nhân, chia
b- Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Giáo viên: Máy tính
Học sinh: Mỗi em một máy tính
c- Các hoạt động dạy học chủ yếu
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
2- Làm quen với máy tính bỏ túi
Yêu cầu học sinh quan sát máy tính?
Em thấy có những gì ở bên ngoài
chiếc máy tính bỏ túi?
Hãy nêu những phím trên bàn phím
mà em biết?
Dựa vào nội dung các phím em hãy
cho biết máy tính bỏ túi có thể dùng
làm gì?
GV giới thiệu chung
Học sinh lắng ngheHọc sinh quan sát
- Có hai bộ phân chính là bàn phím và màn hìnhHọc sinh nêu
Học sinh nêu
3 Thực hiện các phép tính bằng
máy tính bỏ túi
Yêu cầu học sinh ấn phím ON/C
ấn phím này để mở máy làm việc
Yêu cầu chúng ta cùng sử dụng máy
Học sinh thao tác ấn
tính để làm phép tính 25,3 + 7,09
Có bạn nào biết để thực hiện phép tính
chúng ta phải bấm những phím nào?
Gv nêu lại
Yêu cầu học sinh đọc kết quả xuất hiện
trên màn hình
Để thực hiện các phép tính với máy
tính bỏ túi ta bấm các phím lần lựot nh
Kết quả xuất hiện trên màn hình là 32.39
4 Thực hành
Bài 1:
Yêu câu học sinh tự làm
Bài 2:
Gọi học sinh nêu cách sử dụng máy
Gv cho phép lớp làm bài và nêu kết quả
Bài 3: Yêu cầu học sinh tự viết rồi đọc
Học sinh thao tác và viết kết quả vào vởHọc sinh đọc đề Nêu yêu cầu
Học sinh nêu các phím bấm
Học sinh viết4,5 x 6 - 7 =
Trang 11trớc lớp Học sinh bấm máy tính để tính giá trị
IV- Củng cố-Dặn dò:
Nhận xét giờ học
Chuẩn bị bài sau: Sử dụng máy tính bỏ
túi để giải toán tìm tỉ số phần trăm
Trang 12yự nghúa caõu chuyeọn.
HS K, giỏi tỡm ủửụùc ngoaứi chuyeọn SGK; keồ chuợeõn moọt caựch tửù nhieõn, sinh ủoọng
- Tìm và kể một câu chuyện đã đợc nghe, đợc đọc về những ngời biết sống đẹp, biết manglại niêm vui, hạnh phúc cho con ngời
-Rèn kỹ năng kể chuyện cho hs
- Giáo dục hs biết sống đẹp sống có ích
* Trọng tâm: Học sinh kể đợc câu chuyện có nội dung về ngời biết sống đẹp, mang lại
niềm vui, hạnh phúc cho con ngời
b- Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Giáo viên: Đề bài viết sẵn trên bảng
Học sinh: Học sinh chuẩn bị câu chuyện
c- Các hoạt động dạy học chủ yếu
I- ổn định
II- Bài cũ
Yêu cầu 2 học sinh kể chuyện về một
buổi sinh hoạt đầm ấm trong gia đình?
Gv nhận xét, cho điểm
2 học sinh nối tiếp nhau kểLớp nhận xét
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
Yêu cầu học sinh đọc phần gợi ý
Yêu cầu học sinh Em hãy giới thiệu về
câu chuyện mình định kể cho các bạn
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
Cùng kể chuyện, trao đổi với nhau về ý
nhân vật, ý nghĩa của truyện
Yêu cầu học sinh nhận xét bạn kể
Trang 13Tập đọc
Tiết 34: Ca dao về lao động sản xuất
a- mục tiêu
-Ngaột nhũp hụùp lyự theo theồ thụ luùc baựt.
-Hieồu yự nghúa cuỷa caực baỡ ca dao: Lao ủoọng vaựt vaỷ treõn ủoàng ruoọng cuỷa ngửụứi noõng daõn ủaừ mang laùi cuoọc soỏng aỏm no, haùnh phuực cho moùi ngửụứi (Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi trong SGK).
-Thuoọc loứng 2, 3 baứi ca dao.
- Đọc đúng các tiếng, từ khó Đọc trôi chảy, ngắt nghỉ đúng các dấu câu, giữa các cụm từ,nhấn giọng ở từ ngữ gợi tả
* Trọng tâm: Học sinh đọc đúng, diễn cảm và hiểu đợc nội dung bài.
b- Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Giáo viên: Tranh minh họa, bảng phụ
Học sinh: Soạn bài trớc
c- Các hoạt động dạy học chủ yếu
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
2 HD luyện tập và tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc
Yêu cầu Hs đọc nối tiếp từng bài
- Gv chú ý sửa lối phát âm và ngắt giọng
- Yêu cầu Hs luyện đọc theo cặp
Gv đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài
Tìm hiểu những hình ảnh nói lên nỗi vất vả,
lo lắng của ngời nông dân trong sản xuất
Ngời nông dân làm việc vất vả trên ruộng
đồng, họ phải lo lắng nhiều bề nhng họ vẫn
lạc quan, hi vọng vào một vụ mùa bội thu
Những câu thơ nào thể hiện tinh thần lạc
quan của ngời nông dân
Tìm câu thơ tơng ứng nội dung
+ Khuyên nông dân chăn chỉ cấy cày?
+ Nhắc nhở ngời ta nhớ ơn ngời làm ra gạo?
nh ma xuống ruộng Bng bát cơm đầy, ănmột hạt dẻo thơm, thấy đắng cay muôn phần
Đi cấy còn trông nhiều bề Trông trời, trông
đất, trông mây Trông ma trôngnắng, trông ngày trông đêm Trông chochân cứng đá mềm Trời yên biển lặng mớiyên tấm lòng
Câu thơ
- Trông lên chẳng quản bao lâu
- Ngày nay nớc bạc, ngày sau cơm vàng
- Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang bao nhiêu tấc
đất, tấc vàng bấy nhiêu
- Trông cho chân cứng đá mềm trời yêubiển lặng mới yên tấm lòng
- Ai ơi bng bát cơm đầy dẻo thơm một hạt
đắng cay muôn phần
3 Hs đọc bài
Hs luyện đọc - 1 Hs đọc lại
Hs luyện đọc theo cặpNgời ta đi cấy / lấy côngTôi đây đi cấy/ còn trông nhiều bềTrông trời, trông đất, trông mây, trông ma,trông nắng, trông ngày, trông đêm trôngcho / chân cứng đá mềm Trời yên biển lặngmới yên tấm lòng
3 Hs thi đọcChọn bài đọc hay
Trang 15c- Các hoạt động dạy học chủ yếu
I ổn định
II Bài cũ
Gọi 2 học sinh lên bảng trả lời câu hỏi
Em hãy nêu đặc điểm và công dụng
của một số loại tơ sợi tự nhiên?
Em hãy nêu đặc điểm và công dụng
của một số loại tơ sợi nhân tạo?
Gv nhận xét, cho điểm
2 học sinh lần lợt trả lờiLớp nhận xét
III Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài Học sinh lắng nghe
2- Hoạt động 1: Con đờng lây truyền một số bệnh
Yêu cầu học sinh làm việc theo cặp
Bệnh sốt sốt huyết lây truyền qua con
đờng nào?
Bệnh sốt rét lây truyền qua con đờng
nào?
2 học sinh ngồi cùng bàn trao đổ thảo luận
1 học sinh hỏi, một học sinh trả lời
- Lây truyền qua động vật trung gian là muỗi vằn.Muỗi hút máu ngời bệnh rồi truyền vi rút sangcho ngời lành
- Lây truyền qua động vật trung gian là muỗi nô-phen, kí sinh trùng gây bệnh có trong máu.Muỗi hút máu có kí sinh trung sốt rét của ngờibệnh truyền sang ngời lành
A-Bệnh viêm màng não lây truyền qua
con đờng nào?
Bệnh viêm gan A lây truyền qua con
đ-ờng nào?
Lây truyền qua muỗi vi rút có trong mang bệnhnão có trong máu gia súc chim, chuột, khỉ Muỗi hút máu các con vật bị bệnh và truyền sangngời
Lây qua con đờng tiêu hóa Vi rút thải quaphân ngời bệnh Phân dính tay ngời, quần áo,nớc, động vật sống dới nớc ăn từ súc vật lâysang ngời lành
3- Hoạt động 2: Một số cách phòng bệnh
Tổ chức cho học sinh hoạt động nhóm
Hình minh họa chỉ dẫn điều gì?
Làm nh vậy có tác dụng gì? Vì sao?
Gv nhận xét cho điểm
4 học sinh trao đổi thảo luận+ Học sinh quan sát hình minh họa+ Học sinh trình bày
4- Hoạt động 3: Đặc điểm công dụng của một số vật liệu
Tổ chức hoạt động nhóm
Gv hỏi kiến thức của học sinh
Tại sao em lại cho rằng làm cầu bắc
qua sông, làm đờng ray tàu hỏa lại phải
+ Hoàn thành phiếu
5- Hoạt động 4: Chò trơi ô chữ kỳ diệu
Giải đáp ô chữ 1) Sự thụ tinh
3) Dậy thì
5) Trởng thành7) Sốt rét9) Viêm não
2) Bào thai4) Vị thành niên6) Già
8) Sốt xuất huyết10) Viêm gan A
Trang 16IV.Cñng cè –DÆn dß :
NhËn xÐt giê häc
¤n bµi vµ chuÈn bÞ bµi kiÓm tra
Trang 17- Rèn kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi
- Ôn tập các bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm
* Trọng tâm: Học sinh biết sự dung máy tính bỏ túi để thực hiện giải toán về tỉ số
phần trăm thành thạo
b- Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Giáo viên: Nội dung bài
Học sinh: Mỗi em một máy tính
c- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Yêu cầu Hs sử dụng máy tính
Vậy tỉ số phần trăm của 7 và 40 là bao
+ Chia tích vừa tìm đợc cho 100Học sinh tính
56 x 34 : 100 = 19,04Học sinh thao tác máy tính
Học sinh nêu+ Lấy 78 “ 65+ Lấy tích vừa tìm đợc nhân với 100Học sinh bấm máy
78 : 65 x 100 = 120Yêu cầu Hs sử dụng máy tính
56 x 34 : 100
Ta chỉ việc bấm 5 6 x 3 4 %
Yêu cầu Hs thực hiện
c) Tìm một số biết 65% của nó bằng 78
- Yêu cầu Hs nêu cách tìm
Yêu cầu Hs thực hiện 78 : 65 x 100
Khi sử dụng máy tính bỏ túi để tìm một
số khi biết 65% của nó bằng 78 thay vì
Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ
túi để tính rồi ghi kết quả
Bài 2:
Bài 3:
Học sinh đọc đề, yêu cầu tự làm
Hs nêu yêu cầuHọc sinh làm vở