C.Tiến trình dạy học I.ổn định lớp II.Kiểm tra bài cũ III.Bài giảng Giới thiệu chương I Hình học 7 GV nêu nội dung chính của chương 1.Thế nào là hai góc đối đỉnh Cho HS quan sát hình vẽ
Trang 1Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
Ngày soạn:15/8/2011 Ngày dạy :17/8/2011
Tiết 1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
A.Mục tiêu
• HS giải thích được thế nào là 2 góc đối đỉnh
• Nêu được tính chất : hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
• HS vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho trước
• Nhận biết được các góc đối đỉnh trong hình
• Bước đầu tập suy luận
B.Chuẩn bị : SGK, thước thẳng, thước đo góc , bảng phụ.
C.Tiến trình dạy học
I.ổn định lớp
II.Kiểm tra bài cũ
III.Bài giảng
Giới thiệu chương I Hình học 7
GV nêu nội dung chính của chương
1.Thế nào là hai góc đối đỉnh
Cho HS quan sát hình vẽ 2 góc đối đỉnh và
Yêu cầu HS làm ?1 trong SGK
Vậy 2 đường thẳng cắt nhau cho ta bao
Nêu định nghĩa như SGK
Ô3 và Ô4 cũng là 2 góc đối đỉnh vì cũng có đỉnh chung và các cạnh góc này là tia đối của cạnh góc kia
Trang 2nhiêu cặp góc đối đỉnh ?
Tại sao các góc M;A,B không là 2 góc đối
đỉnh?
Cho góc xOy, hãy vẽ góc đối đỉnh của nó ?
Trong hình vừa vẽ hãy đọc tên các gặp góc
Hãy dùng thước kiểm tra lại ?
Dựa vào tính chất 2 góc kề bù hãy giải thích
bằng suy luận tại sao Ô1=Ô2; Ô3= Ô4?
Ô1+Ô2=?; Ô2 + Ô3 =?
Từ đó suy ra điều gì ?
Như vậy bằng suy luận ta chứng tỏ được
Ô1=Ô2; Ô3= Ô4?
Hay: 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau
- vẽ tia đối của Ox và tia đối của Oy
- Đọc tên góc
vẽ hình và kí hiệu :
Ô1=Ô2; Ô3= Ô4Dùng thước kiểm tra và nêu kết quả
Ô1+Ô2=1800 (1) vì 2 góc kề bù
Ô2 + Ô3 =1800 (2) vì2 góc kề bù
Từ (1) và (2) suy ra : Ô1=Ô2; Tương tự Ô3= Ô4
Ta có : 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau; vậy 2
góc bằng nhau thì có đối đỉnh không ?
Bài 2(sgk) Đứng tại chỗ trả lời:
a)Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia là 2 góc đối đỉnh.b)Hai đường thẳng cắt nhau tạo ra 2 cặo góc đối đỉnh
V.Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa và tính chất 2 góc đối đỉnh
- vẽ góc đối đỉnh của 1 góc cho trước
- Làm bài tập 3,4,5(sgk) ; 1,2,3(sbt-73,74)
Ox
y
y’x
x’
y
O
Trang 3Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
Ngày soạn:15/8/2011 Ngày dạy :19/8/2011
Tiết 2 : LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
- HS nắm chắc được định nghĩa và tính chất 2 góc đối đỉnh: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- HS vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho trước
- Nhận biết được các góc đối đỉnh trong hình
- Bước đầu tập suy luận
B Chuẩn bị : SGK, thước thẳng, thước đo góc , bảng phụ.
C.Tiến trình dạy học
I ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ , chữa bài tập
Gọi 3 HS lên kiểm tra:
HS1: nêu định nghĩa 2 góc đối đỉnh , vẽ
HS2:
HS3: a)ABC = 56 0b)vẽ tia đối BC” của BC , tính được
0 ' = 124
ABC
c) vẽ tia đối BA’ của BA và tính được
0 ' 'AB = 56
- vẽ góc xOy = 470
- Vẽ tia đối của 2 tia Ox và Oy
- Góc x’Oy’ là góc đối đỉnh với xOy và bằng 470
Vẽ hình :
1 HS lên bảng tóm tắt:
Cho xx’ cắt yy’ tại O
Ô1= 470 Tìm Ô2, Ô3, Ô4 ?
Giải : Ô1= Ô3 = 470 (vì 2 góc đối đỉnh )
Ô1+ Ô2= 1800 (vì 2 góc kề bù )Suy ra Ô2 = 1800 – 470 = 1330
Ô4 = Ô2= 1330 (vì 2 góc đối đỉnh)
Ox
x’
y
y’
470
Trang 4? Muốn vẽ góc vuông ta làm thế nào ?
? Hai góc vuông không đối đỉnh là 2 góc
vuông nào ?
? Chỉ ra các cặp như vậy nữa?
Nếu 2 đường thẳng cắt nhau tạo thành 1
góc vuông thì các góc còn lại cũng vuông
Hãy trình bày suy luận chứng tỏ điều trên ?
Bài 10(sgk)
Yêu cầu HS thực hành theo nhóm
Làm việc theo nhóm rồi trình bày kết quả sau
Các cặp góc đối đỉnh là :
Ô1=Ô4; Ô2=Ô5; Ô3=Ô6
0 '
' '
' '
' ' ' '
xOx Oy z zOy
Ox y yOx Oz x xOz
2 HS lên vẽ hình :
2 góc bằng nhau chưa chắc đã đối đỉnh
Nêu cách vẽ (dùng êke)Tiếp tục vẽ hình theo đầu bài:
xAy và yAx'yAx'và x'Ay'
x'Ay' và y'Ax
xAy+ yAx'=1800xAy = 900 ⇒ yAx' = 90 0
0 '
'Ay = xAy= 90
0 ' ' = yAx = 90
• Làm lại bài 7(sgk) Bài tập : 4,5,6 (sbt-74)
• Đọc trước bài mới
Ngày soạn:24/8/2011 Ngày dạy :26/8/2011
Ox’
xy’
z’
z
y1
234
Trang 5Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
Tiết 3:
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
A Mục tiêu
- Giải thích được thế nào là 2 đường thẳng vuông góc nhau
- Công nhận tính chất : có duy nhất 1 đường thẳng b đi qua A và b ⊥ a
- Hiểu thế nào là đường trung trực của 1 đoạn thẳng
- Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước
- Biết vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng
- Bước đầu tập suy luận
B Chuẩn bị :SGK, êke , giấy rời.
C Tiến trình dạy học
I ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ
Gọi 1 HS lên bảng trả lời : +Thế nào là 2 góc đối đỉnh? , Tính chất 2 góc đối đỉnh
+ Vẽ góc đối đỉnh của góc 900
III Bài mới :
1.Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc
- cả lớp làm ?1
Dùng bút vẽ theo nếp gấp , quan sát các góc
tạo thành bởi 2 nếp gấp ?
?2
vẽ 2 đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O ,
góc xOy = 900 Giải thích tại sao các góc
đều vuông ? (dựa vào bài tập 9)
Ta nói 2 đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc
nhau Vậy thế nào là 2 đường thẳng vuông
'Oy= 180 −xOy= 90
0 '
'Oy = xOy= 90
x ( hai góc đối đỉnh)
0 '
' = x Oy= 90
xOy ( hai góc đối đỉnh)
Là 2 đường thẳng cắt nhau và tạo thành 1 gócvuông.(hay 4 góc vuông)
Làm như BT9'
Trang 6? Với mỗi điểm O thì có mấy đường thẳng
đi qua O và vuông góc đường thẳng a cho
- Cho đường thẳng a và điểm M , có
một và chỉ một đường thẳng b đi qua
M và …
3 Đường trung trực của đoạn thẳng (10’)
? V ẽ đoạn thẳng AB, trung điểm I của nó;
vẽ đường thẳng d đi qua I và vuông góc
Ta nói A và B đối xứng nhau qua d nếu d là
trung trực của AB
Muốn vẽ đường trung trực vủa 1 đoạn thẳng
Làm bài :1.Điền thêm vào :
- cắt nhau và tạo thành 1 góc vuông
Trang 7Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
Tiết 4: Bài 3 CÁC GÓC TẠO BỞI
MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
A Mục tiêu
• HS hiểu được những tính chất sau :
+ Cho 2 đường thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì :
*cặp góc so le trong còn lại bằng nhau Hai góc đồng vị bằng nhau, Hai góc trong cùng phía
bù nhau
+HS nhận biết được : Cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị cặp góc trong cùng phía
• Bước đầu tập suy luận
B Chuẩn bị : thước thẳng , thước đo góc , bảng phụ.
C.Tiến trình dạy học
I ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất hai góc đối đỉnh
III Bài giảng
1.Góc so le trong , góc đồng vị
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình :
+vẽ 2 đường thẳng phân biệt a,b
+vẽ đường thẳng c cắt a,b tại A,B
+ cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, đỉnh
1
1_ ˆ ; ˆ _ ˆ ; ˆ _ ˆ ; ˆ _ ˆ
ˆ B A B A B A B
A
Giải thích thêm về thuật ngữ “so le trong “
và “đồng vị” cho HS hiểu thêm
Cho cả lớp làm ?1
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình , viết tên các góc
so le trong, đồng vị
Yêu cầu HS làm bài tập 21(sgk)
điền vào chỗ trống dựa theo hình vẽ:
quan sát hình 13Làm ?2
t
u
vA
RN
TI
Trang 8trong bằng nhau thì các góc so le trong còn
lại, các góc đồng vị như thế nào ?
0 4
0 3
3
0 1
1
45 ˆ ˆ
135 ˆ
ˆ
135 ˆ
B A
B A
Các góc so le trong còn lại bằng nhau; các góc đồng vị bằng nhau
Như vậy nếu 2 góc so le trong bằng nhau thì
tổng 2 góc trong cùng phía bằng 1800 hay
4
0 2
1
180 ˆ
ˆ
180 ˆ
ˆ
= +
= +
B A
B A
1 1
2
2
3
3 4
Trang 9Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
Tiết 5: LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
• Giải thích được thế nào là 2 đường thẳng vuông góc với nhau
• Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc 1 đường thẳng cho trước
• Biết vẽ đường trung trực của đạon thẳng
• Sử dụng thành thạo thước , êke
• Bước đầu tập suy luận
B Chuẩn bị
SGK, thước thẳng , êke, giấy rời, bảng phụ
C Tiến trình dạy học
I ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ :Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra:
- Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc , vẽ hình
- Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng, vẽ đường trung trực của AB = 4cm?
có 4 góc vuông là : xOz; zOy; yOt; tOx
3 HS lên kiểm tra:
Hình a: a a⊥ 'Hình b: a a ⊥ '
Hình c: a a⊥ '
1 HS làm :+dùng thước đo góc vẽ xOy = 450.+Lấy A bất kì trong góc xOy+Dùng êke vẽ d1đi qua A và vuông góc Ox.+ Dùng êke vẽ d2đi qua A và vuông góc Oy
Bài 19:
Nêu được 3 cách vẽ
O
AC
Trang 10Câu nào đúng , câu nào sai
a) đường thẳng đi qua trung điểm 1 đoạn
thẳng là đường trung trực đoạn thẳng đó
b) đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng là
đường trung trực đoạn thẳng đó
c) đường thẳng đi qua trung điểm và vuông
góc đoạn thẳng là đường trung trực đoạn
V.Hướng dẫn về nhà
• Xem lại các bài tập đã chữa
• Làm bài tập : 10,11,12,13,14,15(sgk-75)
• Đọc trước bài : các góc tạo bới 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng
Ngày soạn:6/9/2011 Ngày dạy :9/9/2011
A
B
C
Trang 11Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
Tiết 6: ξ4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
A Mục tiêu
- Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng song song(lớp 6)
- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
- Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy
- Biết sử dụng ê ke và thước thẳng hoặc chỉ dùng êke để vẽ 2 đường thẳng song song
B Chuẩn bị: SGK,êke, bảng phụ.
C Tiến trình dạy học
I ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ
HS1: nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng ?
HS2: Nêu định nghĩa 2 đường thẳng song song ở lớp 6 và cách vẽ?
III.Bài giảng
1.Nhắc lại kiến thức lớp 6
Yêu cầu HS đọc SGK(tr90)
Cho 2 đường thẳng a,b muốn biết a có song
song b không ta làm thế nào?
Cách làm trên rất khó thực hiện và chưa chắc
đã chính xác Vậy có cách nào dễ hơn
không?
2.Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song
song
Cho cả lớp làm ?1 trong sgk
Đoán xem 2 đường thẳng nào song song ?
?Thử dùng thước kiểm tra lại xem?
Dùng thước kiểm tra lại và kết quả như trêna) 2 góc so le trong bằng nhau
b) 2 góc so le trong không bằng nhauc) 2 góc so le trong bằng nhau
HS đọc lại tính chất+đường thẳng a song song đường thẳng b
ba
b)
Trang 12?Hãy nêu các cách diễn đạt đường thẳng a
song song đường thẳng b?
?Trở lại hình vẽ ban đầu , hãy dùng dụng cụ
để kiểm tra xem a có song song b không?
(hướng dẫn : kẻ đường thẳng c cắt a,b tại
A,B Đo cặp góc so le trong)
?Muốn vẽ 2 đường thẳng song song ta làm
Nếu 2 đường thẳng song song thì ta nói mối
đoạn thẳng (mỗi tia) của đường thẳng này
song song mỗi đạon thẳng (mỗi tia) của
đường thẳng kia
+đường thẳng b song song đường thẳng a+2 đường thẳng a và b song song nhau.+ a và b không có điểm chung
Làm theo GV
Làm ?2 theo nhóm+Dùng góc nhọn êke vẽ đường thẳng c tạo với a góc đó
+Làm như vậy với đường thẳng b+ ta có a//b (theo dấu hiệu)
1 HS làm bằng êke và thước thẳng trên bảng;cả lớp làm vào vở
IV.Củng cố (5p)
Làm bài tập 24(sgk)
Thế nào là 2 đường thẳng song song Trong
các câu sau , câu nào đúng, câu nào sai?
- Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn thẳng
không có điểm chung
• Học thuộc dấu hiệu 2 đường thẳng song song
Ngày soạn:12/9/2011 Ngày dạy :14/9/2011
Trang 13Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
A.Mục tiêu
• Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
• Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước vàsong song với đường thẳng đó
• Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ êke để vẽ 2 đường thẳng song song
B.Chuẩn bị : thước thẳng , êke , SGK.
C.Tiến trình dạy học
I Kiểm tra bài cũ
HS1: nêu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song ?
HS2: Nêu cách vẽ 2 đường thẳng song song ?
?Bài toán cho gì ? hỏi gì ?
?Muốn vẽ AD//BC ta làm thế nào ?
Ax và By song song nhau vì đường thẳng
AB cắt Ax và By tạo thành 2 góc so sle trongbằng nhau(dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song)
Có thể dùng thước đo góc hoặc êke có góc
Trang 14Yêu cầu HS đọc đề bài , hoạt động nhóm
+Vẽ tia đối By của By’ ta được yy’//xx’
Có thể vẽ 2 góc ở vị trí đồng vị
Cho góc nhọn xOy và điểm O’ Yêu cầu vẽ góc nhọn x’O’y’ có O’x’//Ox , O’y’//Oy; so sánh 2 góc
1HS lên vẽ hình
So sánh 2 góc : bằng nhau
III.Hướng dẫn về nhà
• Bài tập : 30(sgk) , 24,25,26(sbt-78)
• Khẳng định bằng suy luận kết quả bài 29
Ngày soạn:12/9/2011 Ngày dạy :16/9/2011
Tiết 8: TIÊN ĐỀ ƠCLÍT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
60 0
A
B
xx’
O’
xx’
y’
yO
Trang 15Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
A Mục tiêu
- Hiểu được tiện đề ơclit là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M ( không thuộc a) và song song a
- Hiểu rằng nhờ tiên đề ơclit mới có tính chất của 2 đường thẳng song song:”nếu 2
đường thẳng song song thì các góc so le trong (đồng vị ) bằng nhau”
- Kĩ năng : cho biết 2 đường thẳng song song và 1 cát tuyến Cho biết số đo của 1 góc , biết cách tính số đo các góc còn lại
B Chuẩn bị : SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
C Tiến trình dạy học
I Kiểm tra bài cũ : Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
II.Bài giảng
1.Tìm hiểu tiên đề ơclit:
Yêu cầu HS làm nháp bài toán sau :
Cho điểm M không thuộc đường thẳng a.Vẽ
đường thẳng b đi qua M và b//a ?
Như vậy liệu có bao nhiêu đường thẳng đi
qua M và song song a?
Bằng kinh nghiệm thực tế người ta nhận
thấy : Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a
chỉ có một đường thẳng song song với a Đó
chính là tiên đề Ơclit
Tiên đề Ơclit(sgk)
Cho HS đọc phần “có thể em chưa biết “
Vậy 2 đường thẳng song song có tính chất gì
bM
a 60 0
60 0
a
bM
Ab
1
2 3 4
Trang 16Qua bài toán trên ta có nhận xét gì ?
Kiểm tra thêm góc trong cùng phía ?
Đọc lại tính chất
Làm bài :Giảia) Â4=B1b)Giả sử Aˆ4 ≠ Bˆ1.Qua A vẽ tia AP sao cho PAB = ˆB1 suy ra AP//b vì có 2 góc sole trong bằng nhau
Qua A vừa có a//b vừa có AP//b điều này tráitiên đề Ơclit
Vậy AP và a chỉ là một hay : Aˆ4 =Bˆ1 =PAB
Â4= 370
Hỏi a)Bˆ1=?,b) so sánh Â1 và µB 4
c) µB2 =?Giải :Có a//b a)theo tính chất 2 đường thẳng songsongta có
B =A = (cặp góc so le trong)b)Có Â4 và Â1 là 2 góc kề bù , suy ra Â1=1800
• Làm lại bài 34 và vở Gợi ý bài 31: kẻ cát tuyến , kiểm tra góc so le(đồng vị)
Ngày soạn:20/9/2011 Ngày dạy :21/9/2011
Trang 17Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
• Cho 2 đường thẳng song song và 1 cát tuyến, biết 1 góc, tính các góc còn lại
• Vận dụng tiên đề Ơclit để giải bài bập
• Bước đầu biết dùng suy luận để trình bày bài toán
B Chuẩn bị :
SGK, thước đo góc , thước thẳng.
C.Tiến trình dạy học
I Kiểm tra bài cũ
Phát biểu tiên đề Ơclit ?
Nếu qua 1 điểm có 2 đường thẳng cùng song song 1 đường thẳng thì sao?
II.Luyện tập
Cho HS làm bài tập 35(sgk)
Bài 36(sgk)
Cho hình vẽ Biết a//b và c cắt a tạ A cắt
b tại B.Hãy điền vào chỗ trống trong các
Bài 36(sgk)
a) Â1= ˆB3(vì là cặp góc so le trong)b) Â2= ˆB2(vì là cặp góc đồng vị)
Bài 29(sbt)
a) c có cắt bb) Nếu c không cắt b thì c // b Khi đó qua
A có 2 đường thẳng cùng song song a điều này trái với tiên đề Ơclit
1 2
b
c
Trang 18Nhĩm 1,2:
* d//d’ thì :a)Â1= ˆB3 và b) Â2= ˆB2và c) 0
Bài 1: Cho Â1 = Bˆ4 và Â 1 =38 0 6 5
Tính số đo góc còn lại trên hình vẽ 7 4
1 2
Bài 2:Trong các câu sau đây câu nào đúng, câu nào sai A4 3
a) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
b) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
c) Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn CD là đường trung
trực của đoạn CD
d) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm
chung
e) Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a đường thẳng đi qua m
và song song với a là duy nhất
IV.Hướng dẫn về nhà
• Làm bài tập 39(sgk-95) cĩ suy luận bài 30(sbt)
• Bt bổ sung: cho 2 đường thẳng a,c và c a c b⊥ , ⊥ Cho biết quan hệ giữa a và b?
**********************************
Ngày soạn:20/9/2011 Ngày dạy :23/9/2011
A Mục tiêu
- Biết quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng vuơng gĩc hay song song với đ thẳng thứ ba
Trang 19Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
- Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học
- Tập suy luận
B Chuẩn bị :
SGK,thước thẳng, êke, bảng phụ
C.Tiến trình dạy học
I.Kiểm tra bài cũ
HS1: nêu dấu hiệu 2 đường thẳng song song ?
Vẽ đường thẳng c đi qua M ở ngoài a và vuông góc với a?
HS2: nêu tiên đề ơclit.Dùng êke vẽ đường thẳng d đi qua M và vuông góc với c?Hãy cho biết quan hệ giữa c và a ?
(c//a vì d tạo ra 2 góc sole trong bằng nhau)
II.Bài giảng
1.Quan hệ giữa tính vuông góc và tính
? Tại sao a// b?
Hãy suy luận theo gợi y sgk
? Nêu quan hệ giữa 2 đường thẳng phân
biệt cùng vuông góc đường thẳng thứ 3 ?
Hãy dùng suy luận để chứng tỏ điều đó?
?Liệu c có cắt b được không?
?Nếu c cắt b thì góc tạo thành bằng bao
nhiêu?
Nêu nhận xét từ bài toán ?
Như vậy 1 đường thẳng vuông góc với 1
trong 2 đường thẳng song song thì sao ?
Tính chất 2(sgk)
c
?1: a
HS vẽ hình b
vì c cắt a và b tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau nên a//b
c
ca
Trang 20Cho điểm B ko nằm trên d,d' Dùng goc
vuông của eke vẽ đt d'' đi qua B sao cho
d''//d
? Tại sao d'//d'' ?(suy luận theo gợi y sgk)
? Hãy phát biểu t/c?
Tính chất (sgk)
Khi 3 đường thẳng d,d’,d” song song với
nhau từng đôi một ta noi 3 đường thẳng ấy
song song với nhau
a '' v×a d vµ d//d''d'//d'' v× cïng vu«ng gãc a
a) dùng êke vẽ a,b cùng vuông góc c
b) Tại sao a//b?
c) Vẽ d cắt a,b tại C,D.Đánh dấu các
góc đỉnh A,B rồi đọc tên các cặp góc
bằng nhau, giải thích?
Nhắc lại 3 tính chất ?
Làm bài :b)a//b vì cùng vuông góc c
c)chỉ ra các cặp góc
so le trong bằng nhau,đồng vị bằng nhau
Trang 21Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
- Học sinh nắm vững quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với 1 đường thẳng thứ ba
- Rèn kỹ năng phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học
- Bước đầu tập suy luận
B Chuẩn bị: - Thước thẳng, êke
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu tính chất quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song Ghi bằng kí hiệu
III Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm các bài
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 45
- Gọi học sinh đọc và tóm tắt bài toán
Bài tập 42 (tr98-SGK)a)
c
b a
b) a // b vì a và b cùng vuông góc với cc) 2 đường thẳng phân biệt cùng vuông gócvới 1 đường thẳng thì song song với nhau
a)
c
b a
b) c ⊥ b vì b // a và a⊥cc) Phát biểu: nếu 1 đường thẳng vuông gócvới 1 trong 2 đường thẳng song song thì nócũng vuông góc với đường thẳng kia
a)
c
b a
b) c // a vì c // b và b // ac) 2 đường thẳng phân biệt cùng song songvới đường thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau
Bài tập 45 (tr98-SGK)
Cho d', d'' phân biệt
d'//d; d''//d
Trang 22- Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ trả
lời các câu hỏi trong SGK
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- 1 học sinh lên bảng trình bày
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 46
- Yêu cầu thảo luận theo nhóm
- Học sinh đọc và tóm tắt bài toán
- Đại diện nhóm lên làm
- Lớp nhận xét
? Phát biểu bài toán thành lời
- Cho đường thẳng a⊥AB
b⊥AB
đường thẳng CD cắt đường thẳng a tại D
cắt b tại C và tạo với a 1 góc 1200 Hỏi a có
song song với b không Tính ∠BCD= ?
Suy ra d'//d''
d d'
A
CD
Trang 23Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
A Mục tiêu:
- Học sinh biết cấu trúc của một định lí (Giả thiết và kết luận)
- Biết thế nào là chứng minh định lí, biết đưa địh lí về dạng ''Nếu thì ''
- Làm quen với mệnh đề lôgíc: p⇒q
B Chuẩn bị: Thước kẻ, bảng phụ
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu nội dung tiên đề Ơ-clit Vẽ hình minh hoạ
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Đinh li
GV giới thiệu đinh li như Sgk
? Vậy thê nào là một đinh li ?
y/c HS làm ?1
GV giới thiệu giả thiêt, kêt luận của đinh li
-Hướng dẫn HS viêt dưới dạng ''Nêu thì ''
GV giới thiệu phần giả thiêt nằm giữa tư
''Nêu'' và tư ''thì'', phần sau tư ''thì'' là phần
? Hãy chứng minh đinh li ở ?2
VD: c/m đinh li: Goc tạo bởi hai tia phân
giác của 2 goc kê bù là 1 goc vuông
? Viêt GT, KL của đinh li?
GT a//c , b//c
HS c/m
GT xOz và zOy kê bù
Om là tia phân giác của xOz
On là tia phân giác của zOy
KL mOn = 900
Trang 24b a
Cỏch c/m đinh li gồm :
-Vẽ hỡnh
-Ghi GT-KL
-Nờu cỏc bước c/m Mỗi bước gồm 1 khẳng
đinh và căn cứ của khẳng đinh đo
2 4
a A cB
1 1
c
a b
a b
c
a b M
c b a
H1
H7
H6 H5
H4
H3 H2
Hai góc đối đỉnh Đ ờng trung trực của đoạn thẳng Dấu hiệu nhận biết hai đ ờng thẳng song song
Quan hệ ba đ ờng thẳng song song
Một đ ờng thẳng vuông góc với hai đ ờng thẳng song song
Tiên đề Ơclit
Hai đ ờng thẳng cùng vuông góc với đ ờng thẳng thứ 3
Trang 25Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
Tiêt 13: LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu
• Học sinh biết diến đạt định lí dưới dạng”Nếu …thì…”
• Biết minh hoạ 1 định lí trên hình vẽ và viết GT,KL bằng kí hiệu
• Bước đầu biết chứng minh
B.Chuẩn bị : SGK, thước kẻ ,êke, bảng phụ
Yêu cầu HS làm bài tập sau:
Ghi GT,KL vẽ hình các định lí sau:
a) Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng
đến mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa độ dài
đoạn thẳng đó
b) Hai tia phân giác của 2 góc kề bù tạo
thành 1 góc vuông
c) Tia phân giác của 1 góc tạo với 2 cạnh
của góc hai góc có số đo bằng nhau
3 HS lên bảng làm bài :a)
GT M là trung điểm AB
KL MA = MB = 1/2ABb)
GT xOz và zOy là 2 góc kề bù
Om và On là phân giác
KL mOn· = 90 0c)
y
x
Trang 26Phỏt biểu cỏc định lớ trờn dưới dạng “Nếu …
thỡ…” ?
Bài 53(sgk)
Gọi 2 HS đọc to đề bài
Gọi 1 HS lờn bảng vẽ hỡnh , làm cõu a,b
Yờu cầu HS làm tiếp cõu c
o o
o
0 0
GT ãxOy=90o
KL ãx Oy' '=ãy'Ox yOx'=ã =900
c) điền vào :–Vỡ 2 gúc kề bự
- Theo GT và căn cứ vào (1)
- Căn cứ vào (2)
- Vỡ 2 gúc đối đỉnh
- Căn cứ vào (3)d)Cú
0' 180 ( ì 2 góc kề bù)
90 ( ) yOx' 90' ' 90 (đối đỉnh)'Ox ' 90 (đối đỉnh)
y’
O
EO
x’
x
y
Trang 27Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
7/10/2011
A.Mục tiêu
• Hệ thống hoá kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
• Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng song song
• Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song không?
• Bước đầu tập suy luận , vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song
Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:
a) Thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu
tính chất, vẽ hình?
b) Thế nào là 2 đường thẳng vuông
góc, đường trung trực của đoạn
GV yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi
minh họa bằng hình vẽ bên
Trong các câu sau, câu nào đúng , câu
nào sai:
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt
nhau
d) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông
góc
e) Đường trung trực của đoạn thẳng là
đường đi qua trung điểm đoạn thẳng đó
f)đường trung trực của đoạn thẳng thì
vuông góc đoạn thẳng đó
g) Đường trung trực của đoạn thẳng là
6 HS lần lượt trả lời các câu hỏi trên
a) Đb) Sc) Đd) S
e) Sf) Đg) Đ
Trang 28đường đi qua trung điểm đoạn thẳng đó
+Vẽ đường thẳng d đi qua I và vuông góc AB
D là đường trung trực AB
Trang 29Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
Ngày soạn:10/9/2011 Ngày dạy :12/10/2011
Tiêt 15: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp theo)
A.Mục tiêu
• Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc , song song
• Sử dụng thành thạo dụng cụ vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời
• Bước đầu tập suy luận , vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc , song song để tính toán , chứng minh
B.Chuẩn bị : SGK, thước thẳng, thước đo góc.
C.Tiến trình dạy học
I.Kiểm tra bài cũ
Phát biểu , ghi GT,KL các định lí về quan hệ vuông góc-song song?
Tính số đo của Ô?
Gợi ý : Đặt tên các đỉnh là A,B Â1=
3 4 4
Trang 30lí đã học về đường thẳng song song ,
vuông góc, quan hệ vuông góc – song
14070150
xAB ABC BCy
• Ôn tập lại toàn bộ chương I
• Xem lại các bài tập đã chữa
• Tiết sau kiểm tra chương I
***********************
BA
Trang 31Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
Ngày soạn:10/9/2011 Ngày dạy :14/10/2011
Tiêt 16: KIỂM TRA CHƯƠNG I
A Ma trận đê
Hai đường thẳng song song 2
1
1
3
3 4Quan hệ giữa tinh vuông goc với
tinh song song
2 1
2 1
2
2 2
2
1 2
Cho hình vẽ Biết a//b, Â = 300,Bˆ = 45 0 Tính số đo AOB =?
Nêu rõ tại sao tính được như vậy
300+450=750 : 2đ
ab
ab(2)
ca
Trang 32Giải thích chính xác : 1đ
Chương II: Tam giác
Tiêt 17: Đ1: Tổng ba góc của một tam giác
A Mục tiêu:
- Học sinh nẵm được định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào giải bài toán, phát huy tính tích cựccủa học sinh
B Chuẩn bị:
- Thước thẳng, thước đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
III Tiến trình bài giảng:
? Em nào có chung nhận xét giơ tay
- Nếu có học sinh có nhận xét khác, giáo
viên để lại sau?2
- Giáo viên sử dụng tấm bìa lớn hình tam
giác lần lượt tiến hành như SGK
- Cả lớp cùng sử dụng tấm bìa đã chuẩn bị
cắt ghép như SGK và giáo viên hướng dẫn
? Hãy nêu dự đoán về tổng 3 góc của một
* Nhận xét: ∠ + ∠ + ∠ =A B C 180 0 ∠ + ∠ + ∠ =M N P 180 0
?2
Trang 33Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
Bài 1(Sgk):Đê trên bảng phụ
Cho học sinh suy nghĩ 3' sau đó gọi học sinh lên bảng trình bày
Trang 34- Học sinh nắm được định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa
và tính chất về góc ngoài của tam giác
- Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một
II Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:
III Tiến trình bài giảng:
- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên giới
thiệu tam giác vuông
- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa trong
SGK
? Vẽ tam giác vuông
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽ vào
∠ABC vuông tại A (Â1 = 900)AB; AC gọi là cạnh góc vuông
BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là cạnh huyền
Trang 35Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng
- Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi GT, KL
- Giáo viên vẽ hình và chỉ ra góc ngoài của
? Góc ngoài của tam giác là góc như thế nào
- Học sinh suy nghĩ để trả lời câu hỏi
? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của tam
180
90 90
A B C
B C A
* Định lí: Trong tam giác vuông 2 góc nhọnphụ nhau
GT ∠ABC vuông tại A
KL ∠ + ∠ =B C 90 0
3 Góc ngoài của tam giác
- ∠ ACx là góc ngoài tại đỉnh C của ∆ABC
Trang 36B C
A
KI
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT,
KL và chứng minh định lí
- Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí
III Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình 57, 58
? Tính ∠P = ?
? Tính ∠ =E ?
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
? Còn cách nào nữa không
Trang 37Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ nhau
? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao
- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải
→ ∠ =P 90 0−60 0 → ∠ =P 30 0Xét V MIP vuông tại I
∠ + ∠ =A E 90 0 → ∠ =E 35 0Xét tam giác BKE vuông tại K:
Trang 38- Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét
B Chuẩn bị:
- Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ 2 tam giác của hình 60
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60
- Học sinh 1: Dùng thước có chia độ và thước đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC
- Học sinh 2: Dùng thước có chia độ và thước đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'
III Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên quay trở lại bài kiểm tra: 2 tam
giác ABC và A'B'C' như vậy gọi là 2 tam
giác bằng nhau
? Tam giác ABC và A'B'C' có mấy yếu tố
bằng nhau.Mấy yếu tố về cạnh, mấy yêu tố
vêgóc?
-HS: ∆ABC , ∆ A'B'C' có 6 yếu tố bằng
nhau, 3 yếu tố về cạnh và 3 yếu tố về góc
1 Định nghĩa
Trang 39Trêng THCS Cao B¸ Qu¸t Gi¸o ¸n: H×nh Häc 7
- Giáo viên giới thiệu đỉnh tương ứng với
đỉnh A là A'
? Tìm các đỉnh tương ứng với đỉnh B, C
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên giới thiệu góc tương ứng với
∠A là ∠A'
? Tìm các góc tương ứng với góc B và góc C
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Tương tự với các cạnh tương ứng
? Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác như
thế nào
- Ngoài việc dùng lời để định nghĩa 2 tam
giác ta cần dùng kí hiệu để chỉ sự bằng nhau
của 2 tam giác
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 2
? Nêu qui ước khi kí hiệu sự bằng nhau của
- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu a, b
- 1 học sinh lên bảng làm câu c
- ?3Yêu cầu HS thảo luận nhom
AC = MP; ∠ = ∠B N
?3Góc D tương ứng với góc ACạnh BC tương ứng với cạnh èxét VABC theo định lí tổng 3 góc của tam giác → ∠ + ∠ + ∠ =A B C 180 0
Trang 40- Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác bằng nhau
B Chuẩn bị:
- Thước thẳng, com pa
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu
- Học sinh 2: Làm bài tập 11(tr112-SGK)
III Tiến trình bài giảng: