Khi một đường thẳng cắt hai đường thẳng mà có một cặp góc so le trong bằng nhau, các em có nhận xét gì về hai đường thẳng đó về số điểm chung của chúng?. Vấn đề vào bài.[r]
Trang 1Chương I ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
1 Kiến thức cần đạt :
-Khái niệm về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
-Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
-Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song
2 Rèn luyện kĩ năng về đo đạc, gấp hình, tính toán ; vẽ thành thạo hai đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song bằng eke và thước thẳng
3 Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán ; rèn luyện tính cẩn thận, chính xác ; tập suy luận có căn
cứ và bước đầu biết thế nào là chứng minh một định lí
§1 HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Hiểu và giải thích được thế nào là hai góc đối đỉnh Nêu được tính chất bằng nhau của hai góc đối đỉnh
2 Về kỹ năng: Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước Nhận biết được các cặp góc đối đỉnh trong một hình
3 Về thái độ: Bước đầu tập suy luận
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ vẽ các góc đối đỉnh và không đối đỉnh
2 Học sinh : Thước thẳng, thước đo góc, giấy mỏng
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Giới thiệu chương trình hình học 7
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hình học 7 gồm 3 chương:
Chương I Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
Chương II: Tam giác
Chương III Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đường đồng quy trong tam giác
Trong chương I ta sẽ nghiên cứu các vấn đề sau:
1 Hai góc đối đỉnh
2 Hai đường thẳng vuông góc
3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
4 Hai đường thẳng song song
5 Tiên đề Ơ-clit và đường thẳng song song
6 Từ vuông góc đến song song
7 Khái niệm định lí
Hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu khái niệm đầu tiên của chương: Hai góc đối đỉnh.
Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Hai góc đối đỉnh có tính chất gì ?
HĐ2: 1 Thế nào là hai góc đối đỉnh ?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Đưa ra bảng phụ, giới thiệu: trên đây có một cặp
góc đối đỉnh, theo các em đó là cặp góc nào ?
Trang 2Gi¸o ¸n H×nh häc 7
NguyƠn Quang Quý Trường THCS Long Sơn1
2
O
3
Q Q
K
2 1
Cĩ nhận xét gì về đỉnh và cạnh của hai gĩc đối
đỉnh đĩ ?
Vậy thế nào là hai gĩc đối đỉnh ? Hãy đọc định
nghĩa trong sách và vẽ lại hình vào vở
?2 Cũng trên hình vẽ đĩ, hãy xem O và OA2 A4cĩ
là hai gĩc đối đỉnh khơng ?
Cho trước gĩc xOy, vẽ gĩc đối đỉnh với nĩ
Cĩ cách nào để vẽ nhanh hai gĩc đối đỉnh ?
là hai gĩc đối đỉnh
O và O
Hai gĩc chung đỉnh, cạnh của gĩc này là tia đối của cạnh gĩc kia
Hs đọc định nghĩa và vẽ hình vào vở
Hs trả lời và giải thích theo định nghĩa
1 hs lên bảng vẽ gĩc đối đỉnh với gĩc xOy cho trước
– Vẽ tia Ox' là tia đối của tia Ox
– Vẽ tia Oy' là tia đối của tia Oy
Vẽ hai đường thẳng cắt nhau
HĐ3: 2 Tính chất của hai gĩc đối đỉnh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Quan sát hai gĩc đối đỉnh, hãy ước lượng và so
sánh độ lớn của hai gĩc đĩ
Hãy dùng thước đo gĩc, đo cặp gĩc đối đỉnh
trong vở xem
Dựa vào tính chất hai gĩc kề bù đã học ở lớp 6
để giải thích vì sao hai gĩc đĩ bằng nhau
Dự đốn hai gĩc đối đỉnh bằng nhau
Cả lớp đo cặp gĩc đối đỉnh trong vở, 1 hs lên bảng thực hiện Hs cĩ thể giải thích như sau:
0
0
vì hai góc kề bù) (1)
vì hai góc kề bù) (2) Từ (1) và (2)
HĐ4: Luyện tập tại lớp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hai gĩc như thế nào thì gọi là đối đỉnh? Hai
gĩc đối đỉnh thì cĩ tính chất gì ?
Hai gĩc đối đỉnh thì bằng nhau, Hai gĩc bằng
nhau cĩ đối đỉnh khong ?
Cho hs làm bt1 (tr82sgk)
Cho hs làm bt2 (tr82sgk)
Hs trả lời
Hai gĩc bằng nhau chưa chắc đối đỉnh
Bt1 2 hs lên bảng
Bt1 2 hs lên bảng
HĐ 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc định nghĩa và tính chất của hai gĩc đối đỉnh Làm thế nào để suy luận được hai gĩc đối đỉnh thì bằng nhau ?
- Làm các bài tập: 3, 4, 5(tr83, 83sgk), các bài 1, 2, 3(tr 73, 74sbt)
- Tập vẽ hai gĩc đối đỉnh cho thành thạo
- Chuẩn bị tiết sau:
- Đánh giá nhận xét tiết học:
O
x
y
Trang 3LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Nắm chắc định nghĩa và tính chất hai gĩc đối đỉnh
2 Về kỹ năng: Nhận biết các gĩc đối đỉnh trong một hình; vẽ được gĩc đối đỉnh với một gĩc cho trước
3 Về thái độ: Tập suy luận, tập trình bày lời giải một bài tập
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước thẳng, thước đo gĩc; phấn màu
2 Học sinh : Thước thẳng, thước đo gĩc, giấy mỏng hoặc giấy trong, bút màu
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hs1 Thế nào là hai gĩc đối đỉnh Vẽ hình
minh họa và viết tên các cặp gĩc đối đỉnh trên
hình vẽ đĩ
Hs2 Nêu tính chất của hai gĩc đối đỉnh Trình
bày lại suy luận để từ hai gĩc đối đỉnh suy ra
chúng bằng nhau
Hs3 Làm bt5 (tr82sgk)
Câu hỏi phụ: Hai gĩc bằng nhau cĩ là hai gĩc
đối đỉnh khơng ? Cĩ thể cĩ hai gĩc đối đỉnh
khơng bằng nhau khơng ?
Cả lớp theo dõi và nhận xét
Gv nhận xét, cho điểm
Hs1 Lên bảng trả lời, vẽ hình minh họa và viết tên các cặp gĩc đối
đỉnh
2 hs lên bảng
Bt5
b) AABC ' 180 0560 124 (vì hai góc kề bù)0
c) AC 'BA ' ABC 56 (vì hai góc kề bù)A 0
HĐ2: Luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bt6 Vẽ hai đường thẳng cắt nhau sao cho
trong các gĩc tạo thành cĩ một gĩc bằng 470
Tính số đo các gĩc cịn lại
Hướng dẫn vẽ hình:
- Vẽ AxOy 47 0
- Vẽ gĩc đối đỉnh với gĩc xOy
Hãy tĩm tắt bài tốn bằng các kí hiệu trên hình
vẽ
Vận dụng những tính chất của hai gĩc kề bù,
tính chất hai gĩc đối đỉnh để tính số đo các gĩc
cịn lại
Cho lớp nhận xét
Cĩ thể cho điểm
Bt7 Tổ chức hoạt động nhĩm (5 phút)
Yêu cầu mỗi khẳng định phải nêu rõ căn cứ
Một hs đọc đề bài Cả lớp vẽ hình, suy nghĩ tìm cách giải
Một hs lên bảng vẽ hình
Cho xx'∩yy' = {O}A 0 xOy 47 Tìm Ax 'Oy, x 'Oy ', xOy ' ?A A =
Giải A
A A
0
0
0
0
0
0
kề bù góc 47 đối đỉnh góc 47 kề bù góc 47
Hs hoạt động nhĩm Làm vào phiếu học tập
A B C’
A’
C
x O y’
x’
y
47 0
Trang 4NguyƠn Quang Quý Trường THCS Long Sơn3
Thu phiếu học tập và nhận xét
Bt8 Vẽ hai gĩc chung đỉnh cùng cĩ số đo 700
nhưng khơng đối đỉnh
Gọi 2 hs cùng lên bảng thực hiện
Qua 2 hình vẽ đĩ, em cĩ thể rút ra nhận xét gì ?
(về hai gĩc bằng nhau)
0
xOz x 'Oz ' xOy ' x 'Oy yOz ' y 'Oz
yOy ' zOz ' 180
(đối đỉnh) (đối đỉnh) (đối đỉnh) (đối đỉnh) (đối đỉnh) (đối đỉnh) xOx'
Hai hs lên bảng vẽ
Hai gĩc đối đỉnh thì bằng nhau nhưng hai gĩc bằng nhau thì nĩi chung là khơng đối đỉnh
HĐ3: Luyện tập tại lớp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Thế nào là hai gĩc đối đỉnh ?
Tính chất của hai gĩc đối đỉnh ?
Cho hs làm bt10
Hs trả lời
HĐ 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập đã giải trên lớp
- Làm các bài tập: 4, 5, 6 (tr74sbt)
- Chuẩn bị tiết sau: thước thẳng, eke, giấy mỏng, bút màu
- Học lại định nghĩa gĩc vuơng (hình 6)
§2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUƠNG GĨC
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: -Hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuơng gĩc với nhau
- Cơng nhận tính chất: Cĩ duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b a
- Hiểu thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng
2 Về kỹ năng: - Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuơng gĩc với một đường
thẳng cho trước
- Sử dụng được eke để vẽ đường thẳng vuơng gĩc Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
3 Về thái độ: Bước đầu tập suy luận hình học
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước thẳng cĩ chia khoảng, eke, phấn màu
2 Học sinh : Thước thẳng cĩ chia khoảng, eke, giấy mỏng
x
y z
7 0
0
0
7 0
0
7 0
x’
y z
O O
Trang 5C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hs1 Thế nào là hai góc đối đỉnh Tính chất của
hai góc đối đỉnh
Làm bt9(tr83sgk)
Vì sao xAy' là góc vuông ?
Hai góc xAy và x'Ay' đối đỉnh, ta cũng có hai
đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại A, do góc
xAy bằng 900 nên các góc xAy', y'Ax' và x'Ay
cũng đều bằng 900 Ta nói hai đường thẳng như
thế là hai đường thẳng vuông góc với nhau Đó
là nội dung của bài học hôm nay
Một hs lên bảng
Hai góc vuông không đối đỉnh: xAy và xAy'
Vì nó kề bù với góc vuông
HĐ2: 1 Thế nào là hai đường thẳng vuông góc.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho lớp làm ?1
?2 Có hai đường thẳng xx' và
yy' cắt nhau tại O sao cho góc
xOy vuông Khi đó các góc
x'Oy, x'Oy', y'Ox cũng đều là
góc vuông Vì sao ?
Hai đường thẳng như vậy gọi là hai đường
thẳng vuông góc Hãy nêu thành định nghĩa hai
đường thẳng vuông góc
Cho hs đọc phần về các cách diễn đạt khác của
hai đường thẳng vuông góc
Sau khi gấp xong như hình vẽ hướng dẫn trong sgk, trải tờ giấy ra quan sát hai nếp gấp Trả lời: Các nếp gấp là hình ảnh của hai đường thẳng vuông góc và bốn góc tạo thành đều là góc vuông
Có thể tóm tắt như sau:
Cho biết xx' ∩yy'={O}A 0
xOy 90 Giải thích xOy ' x 'Oy ' yOx ' 90A A A 0
Giải (nêu lại cách suy luận như ở bt9) Nêu định nghĩa 2 đường thẳng vuông góc Cách kí hiệu
Hs đọc trong sgk
HĐ3: 2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Muốn vẽ hai đường thẳng vuông góc ta làm thế
nào?
Hãy sử dụng eke để vẽ đường thẳng qua O và
vuông góc với đường thẳng a trong hai trường
Qua thực hành các em có nhận xét gì về số
đường thẳng vẽ được
Ta thừa nhận tính chất:
Có một và chỉ một đường thẳng a' đi qua
điểm O và vuông góc với đường thẳng a cho
trước
Cho đoạn thẳng AB = 4cm, qua M trung điểm
của AB kẻ đường thẳng d sao cho d AB
Hs nghiên cứu hình vẽ hai trường hợp minh họa trong sgk
Thực hành vẽ vào vở 1 hs lên bảng
Chỉ vẽ được 1 đường thẳng
Hs nhắc lại tính chất
Hs nghiên cứu thực hiện, một hs lên bảng thực hiện
O
Trang 6NguyÔn Quang Quý Trường THCS Long Sơn5
HĐ4: 3 Đường trung trực của đoạn thẳng.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Vẽ lại hình và giới thiệu
Đường thẳng d vuông góc
với đoạn thẳng AB tại trung
điểm của AB được gọi là
đường trung trực của AB
Khi xy là đường trung trực
của đoạn thẳng AB ta cũng nói : Hai điểm AB đối
xứng với nhau qua xy Hãy lấy ví dụ thực tế minh
họa câu nói này
Yêu cầu hs lấy giấy mỏng đã chuẩn bị để gấp
hình như bt13
Hs theo dõi
Đọc lại định nghĩa trong sgk
Hs lấy hình ảnh minh họa
Hs hoạt động gấp giấy để được đường trung trực của đoạn thẳng
HĐ5: Luyện tập tại lớp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho hs trao đổi và làm bt12, 13(tr86sgk) Hs trao đổi và làm bài
HĐ 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng Xem lại vì sao hai đường thẳng cắt nhau mà tạo thành một góc vuông thì các góc còn lại cũng là góc vuông Tập vẽ hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng
- Làm các bài tập: 14, 15, 16, 17, 18, 20 (tr86,87sgk)
- Chuẩn bị tiết sau: thước thẳng, eke, giấy mỏng
- Đánh giá nhận xét tiết học:
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Nắm chắc khái niệm hai đường thẳng vuông góc
2 Về kỹ năng: Sử dụng eke thành thạo, vẽ thành thạo hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng
3 Về thái độ: Tập suy luận hình học
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước thẳng có chia khoảng, eke; phấn màu
Bảng phụ vẽ các hình 10(tr87sgk)
2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức: đã dặn ở tiết trước
Thước thẳng có chia khoảng, eke, giấy mỏng
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hs1 Thế nào là hai đường thẳng vuông góc
Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có thể
vẽ được mấy đường thẳng vuông góc với đường
thẳng cho trước ?
Hai đường thẳng cắt nhau có vuông góc với
nhau không ?
Hs2 Thế nào là đường trung trực của đoạn
Hs1 Trả lời câu hỏi
Trang 7Cho đoạn thẳng AB = 40cm Vẽ đường trung
trực của AB
Gv nhận xét - uốn nắn sửa sai
Hs2 Trả lời và vẽ hình
HĐ2: Luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bt15 Gấp giấy, nêu kết luận
Khi các em gấp lần thứ nhất, vết gấp tạo thành
là cái gì ?
Lần thứ hai gấp lại ta được cái gì ?
Bt16 Ta có thể vẽ đường thẳng d' đi qua điểm
A và vuông góc với đường thẳng cho trước chỉ
bằng eke (coi 1 cạnh của eke như thước thẳng)
như sau Vẽ hình và thuyết minh
Bt17 Treo bảng phụ, yêu cầu 3 hs lên bảng
kiểm tra xem hai đường thẳng a và a' có vuông
góc với nhau không ?
Bt18 Gọi hai hs lên bảng, một em đọc từng
câu cho bạn kia vẽ
Bt19 Trong hình ở bt 19, nếu muốn vẽ lại, các
em sẽ vẽ cái gì đầu tiên ? Các em hãy hình dung
trình tự vẽ lại hình này
Gọi 2 hs lên bảng một em vẽ hình, một em ghi
lại trình tự vẽ
Các vết gấp tạo thành 4 góc vuông hay hai đường thẳng vuông góc
Hs theo dõi
Ba hs lên bảng thực hiện
Hai hs lên bảng đọc và vẽ hình
Hai hs lên bảng
HĐ3: Luyện tập tại lớp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho hs nhắc lại
- Khái niệm hai đường thẳng vuông góc
- Tính chất đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước
- Đường trung trực của đoạn thẳng
HĐ 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lí thuyết:
- Làm các bài tập: 20 (tr87sgk), 10,11,12,13 (tr75sbt)
- Chuẩn bị tiết sau: Thước đo độ, thước thẳng
- Đánh giá nhận xét tiết học:
§3 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
A MỤC TIÊU
1.Về kiến thức: Hiểu được tính chất: “Cho hai đường thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp
góc so le trong bằng nhau thì: Hai góc so le trong bằng nhau; Hai góc đồng vị bằng nhau; Hai góc trong cùng phía bù nhau”
2 Về kỹ năng: Nhận biết được các cặp góc: so le trong, đồng vị, trong cùng phía
3 Về thái độ: Bước đầu tập suy luận
Trang 8NguyƠn Quang Quý Trường THCS Long Sơn7
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước thẳng, thước đo độ; phấn màu
2 Học sinh : Thước thẳng, đo độ
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Vẽ hai đường thẳng phân biệt a và b, vẽ đường
thẳng c cắt a tại A và cắt b tại b
Nêu tên các cặp gĩc bằng nhau (khơng kể các
gĩc bẹt) trên hình vẽ
(vì đối đỉnh)
HĐ2: 1 Gĩc so le trong Gĩc đồng vị
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Ở hình vẽ trên, các gĩc A1, A4, B2, B3 gọi là
các gĩc trong của a và b; các gĩc nằm ở hai phía
của c gọi là các gĩc so le, các gĩc ở cùng một
bên của c gọi là các gĩc cùng phía
Hãy nêu tên các cặp gĩc so le trong, các gĩc
trong cùng phía?
Theo cách hiểu tự nhiên, các em nghĩ các gĩc
đồng vị là như thế nào ?
Cho cả lớp làm ?1
Các gĩc so le trong: AA1 và B A và BA3, A4 A2
Các gĩc trong cùng phía AA1 và B A và BA2, A4 A3
Các gĩc đồng vị là các gĩc cĩ vị trí giống nhau đối với các đường thẳng a, b, c Cĩ 4 cặp:
µ1 µ µ1 1 µ µ1 1 µ µ1 1 µ1
A và B và B và B và B, A , A , A ,
1 hs lên bảng vẽ hình và viết tên các cặp gĩc
HĐ3: 2 Tính chất
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
?2 Gv vẽ lại hình lên bảng
là cặp gĩc gì ?
A4 A2
A và B
a) Trong hình vẽ, hãy xem AA1 và BA3cĩ quan
hệ như thế nào với các gĩc đã cho
Dựa vào tính chất của hai gĩc kề bù, hãy tính
số đo các gĩc đĩ
b) AA2 và BA4cĩ quan hệ như thế nào với các
gĩc đã cho
Qua bài tốn cĩ nhận xét gì ?
Ta cũng dễ thấy, nếu cho một cặp gĩc đồng vị
bằng nhau thì các cặp gĩc đồng vị khác bằng
nhau, các cặp so le trong bằng nhau
là cặp gĩc so le trong
A4 A2
A và B a) AA1 và BA3 lần lượt là các gĩc kề bù của
A4 A2
A và B
Hs cĩ thể tính như sau
Vì A và A kề bù nên:
Vì A và A kề bù nên:
B
b) AA2 và BA4lần lượt là các gĩc đối đỉnh với
A4 A2
A và B
Hs cĩ thể rút ra nhận xét như trong sgk
Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b
và trong các gĩc tạo thành cĩ một cặp gĩc so le trong bằng nhau thì :
a) Hai gĩc so le trong cịn lại bằng nhau b) Hai gĩc đồng vị bằng nhau
Trang 9HĐ4: Luyện tập tại lớp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho hs làm bt 21 và 22 (tr89sgk)
Bt21 Phải xem xét các cặp góc đó được tạo ra
bởi các đường thẳng nào
Bt22 Gv vẽ hai đường thẳng song song và cát
tuyến
a) Yêu cầu một hs lên ghi tên các điểm, các
đường thẳng và đánh số các góc
b) Tính số đo các góc A1, A2, A3, B1, B3, B4
c) Yêu cầu hs này phát biểu lại tính chất có bổ
sung thêm ý c
Hs xung phong lên bảng
a) Cả lớp làm vào vở, 1 hs lên bảng
b) Hai hs lên bảng
c) Một hs lên bảng
HĐ 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lí thuyết: Xem lại bài trong sgk Học thuộc tính chất đã bổ sung ý c.Quan sát trong thực tế những hình ảnh về các cặp góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía
- Làm các bài tập: 16, 17, 18,19,20 (tr75,76sbt)
- Chuẩn bị tiết sau: Thước thẳng, eke Xem trước bài hai đường thẳng song song
§4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song (lớp 6)
- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b”
2 Về kỹ năng:
- Biết vẽ một đường thẳng đi qua một điểm cho trước ở ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy
- Biết sử dụng eke để vẽ hai đường thẳng song song
3 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu sự chính xác khoa học
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Thước thẳng, eke; phấn màu
2 Học sinh : Xem trước bài hai đường thẳng song song;
Thước thẳng, eke
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Kiểm tra hai hs
Khi một đường thẳng cắt hai đường thẳng mà
có một cặp góc so le trong bằng nhau, các em có
nhận xét gì về hai đường thẳng đó (về số điểm
chung của chúng) ? Vấn đề vào bài
Hs1 Lên bảng làm bt 16 (tr75sbt)
Hs2 Lên bảng làm bt17 (tr76sbt) Phát biểu tính chất một đường thẳng cắt hai đường thẳng
có một cặp góc so le trong bằng nhau
Không có điểm chung nào
Trang 10NguyÔn Quang Quý Trường THCS Long Sơn9
HĐ2: 1 Nhắc lại kiến thức lớp 6.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Yêu cầu hs đọc trong sgk
Ta đã biết hai đường thẳng song song là hai
đường thẳng không có điểm chung Nhưng
không thể kiểm tra được điều đó ? mà ta cần sử
dụng cái gọi là dấu hiệu ở phần sau đây
Hs đọc hai lần phần đóng khung
HĐ3: 2 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho hs làm ?1 Nhìn hình vẽ đoán xem các
đường thẳng nào song song với nhau
Có nhận xét gì về vị trí và số đo của các góc
cho trước ở hình vẽ
Qua bài toán trên ta thấy rằng nếu một đường
thẳng cắt hai đường thẳng khác tạo thành một
cặp góc so le trong bằng nhau hoặc một cặp góc
đồng vị bằng nhau thì hai đường thẳng đó song
song Đây là một tính chất quan trọng giúp chúng
ta nhận biết hai đường thẳng song song, chúng ta
thừa nhận điều này và gọi là dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song song
Cho hai hs đọc lại dấu hiệu trong sgk
Trong dấu hiệu này, cần biết điều gì để suy ra
hai đường thẳng song song ?
Vậy muốn vẽ hai đường thẳng song song với
nhau ta làm thế nào ?
Hs ước lượng bằng mắt trả lời :
- a // b ; m // n ; d không song song với e Hình a, cho cặp góc so le trong bằng nhau Hình b, cho cặp góc so le trong không bằng nhau
Hình c, cho cặp góc đồng vị bằng nhau
Hai hs đọc bài, cả lớp theo dõi
Cần có một cặp góc so le trong bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau
HĐ4: 3 Vẽ hai đường thẳng song song.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho hs xem hình minh họa trong sgk, trao đổi
để hiểu được và trình bày được cách sử dụng
thước thẳng và eke vẽ hai đường thẳng song
song
Gv thực hiện thao tác vẽ như trong hình
Vẽ hình và giới thiệu :
Cả lớp làm việc, 1 hoặc 2 hs trình bày cách vẽ của mình
Cả lớp làm vào vở
Ghi bài và vẽ hình
Cho xy // x'y' Khi đó :
- Các đoạn thẳng thuộc hai đường thẳng
song song với nhau AB // CD
- Các tia thuộc hai đường thẳng song song
với nhau Ax // Cx', By // Cx',
HĐ5: Luyện tập tại lớp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho hs làm bt24(tr91sgk)
HĐ 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lí thuyết: học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Làm các bài tập: 25, 26(tr91sgk) ; 21, 23, 24(tr77, 78 sbt)
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
- Nhận xét tiết học: