- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích trong mối quan hệ với héc – ta II/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động dạy Hoạt động học A... Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc - ta - GV giới thiệu: [r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
Tập đọc:
Sự sụp đổ của chế độ a – pác – thai
I Mục đích yêu cầu: Giúp HS:
- ẹoùc ủuựng tửứ phieõn aõm tieỏng nửụực ngoaứi vaứ caực soỏ lieọu thoỏng keõ trong baứi.
- Hiểu các từ ngữ khó hiểu và từ ngữ mới trong bài.
- Hieồu noọi dung: Cheỏ ủoọ phaõn bieọt chuỷng toọc ụỷ Nam Phi vaứ cuoọc ủaỏu tranh ủoứi bỡnh ủaỳng cuỷa nhửừng ngửụứi da maứu.
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ :
- GVgọi 3HS tiếp nối nhau đọc thuộc
lòng một đoạn thơ trong bài Ê- mi – li,
con và trả lời câu hỏi về nội dung bài.
- Nhận xét và ghi điểm cho HS.
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ,
kết hợp giới thiệu bài.
2 Hớng dẫn HS luyện đọc:
- Gọi học sinh đọc cả bài.
- GV chia 3 đoạn, gọi HS đọc nối tiếp.
- HS lắng nghe.
- 1 học sinh đọc
- HS đọc nối tiếp đoạn + Đoạn 1: Nam Phi tên gọi a- pác- thai
+ Đoạn 2 : ở nớc này dân chủ nào + Đoạn 3 :Bất bình với chế độ bớc vào thế kỉ XXI.
- Hs luyện đọc theo cặp.
- 1 Hs đọc.
- Lắng nghe.
+ nam Phi là một nớc nằm ở châu Phi.
Đất nớc này có nhiều vàng, kim cơng và cũng rất nổi tiếng về nạn phân biệt chủng tộc.
+ Họ phải làm những công việc nặng
Trang 2+ Dới chế độ a- pác- thai ngời da đen bị
* ý1: Dới chế độ A- pác- thai ngời da
đen bị đối xử bất công.
+ Họ đã đứng lên đòi quyền bình đẳng Cuộc đấu tranh dũng cảm và bền bỉ của
họ đợc nhiều ngời ủng hộ và cuối cùng họ
đã giành đợc chiến thắng.
+ Vì họ không thể chấp nhận đợc một chính sách phân biệt chủng tộc dã man, tàn bạo này.
+ Vì ngời dân nào cũng phải có quyền bình đẳng nh nhau, cho dù họ khác màu da, ngôn ngữ.
* ý2 : Phong trào chống chế độ phân
biệt chủng tộc của ngời da đen ở Nam Phi.
* Đại ý : Phản đối chế độ phân biệt
chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu tranh của ngời da đen ở Nam Phi.
- Toàn bài đọc với giọng thông báo rõ ràng, rành mạch, tốc độ nhanh : đoạn cuối bài đọc với giọng cảm hứng ca ngợi cuộc đấu tranh dũng cảm bền bỉ của ngời
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích.
Trang 3- Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích, giải các bài toán có liên quan đến các đơn vị đo diện tích.
II/ Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ:
- Gọi học sinh chữa bài: 2,4 sgk
- Nhận xét cho điểm.
+ Hai đơn vị đo diện tích liền kề hơn
kém nhau bao nhiêu đơn vị?
- 2 học sinh chữa bài.
- 2 học sinh nêu
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài- ghi bảng.
2 Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1 (28-sgk)
- GV viết lên bảng phép đổi mẫu:
6m 2 35dm 2 = m 2 và yêu cầu học sinh
tìm các đổi.
- GV giảng lại cách đổi cho học sinh,
sau đó yêu cầu học sinh làm bài.
m 2
16m 2 9dm 2 = 16m 2 + 9
100 m 2 = 169
Trang 440 x 40 = 1600 ( cm 2 ) Diện tích của căn phòng là:
1600 x 150 = 240 000 ( cm 2 )
240 000 cm 2 = 24 m 2
Đáp số: 24 m 2
3.Củng cố, dặn dò:
+ Nêu mối quan hệ 2 đơn vị đo diện
tích liền kề? Mỗi đơn vị diện tích ứng với
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết đợc một số biểu hiện cơ bản của ngời sống có ý chí.
- Biết đợc: ngời có ý chí có thể vợt qua đợc khó khăn trong cuộc sống.
- Cảm phụcvà noi theo những tấm gơng có ý chí vợt lên những khó khăn trong cuộc sống để trở thành những ngời có ích cho gia đình, xã hội.
II các hoạt động dạy-học
Hoạt động 1:
Gơng sáng noi theo
- GV tổ chức hoạt động cả lớp.
+ Yêu cầu HS kể một số tấm gơng vợt
khó trong cuộc sống và học tập ở xung
quanh hoặc HS biết qua báo chí, truyền
+ Các bạn đã khắc phục những khó khăn của mình, không ngừng học tập vơn lên
+ Là biết khắc phục khó khăn, tiếp thu phấn đấu và học tập, không chịu lùi bớc
để đạt đợc kết quả tốt.
+ Giúp ta tự tin hơn trong cuộc sống, học tập và đợc mọi ngời yêu mến, cảm phục.
+ Yêu cầu HS mỗi nhóm đa ra những
thuận lợi và khó khăn của minh.
- HS thực hiện.
+ HS thảo luận nội dung GV đa ra.
Trang 5+ Cả nhóm thảo luận, liệt kê các việc có
thể giúp đợc bạn ( trong nhóm ) có nhiều
khó khăn nhất về vật chất và tinh thần.
- GV tổ chức hoạt động cả lớp.
+ GV yêu cầu đại diện nhóm lên báo
cáo kết quả thảo luận.
+ GV yêu cầu cả lớp trao đổi bổ sung
GV lần lợt đa ra các câu tình huống.
Sau đó, HS giơ cao miếng giấy màu
để đánh giá xem tình huống đó là đúng
hay sai Nếu đúng: HS giơ giấy mầu đỏ,
sai giơ giấy màu xanh.
+ GV viết sẵn các tình huống vào bảng
I/ Mục tiêu: Giúp HS :
- Teõn goùi, kớ hieõu, ủoọ lụựn cuỷa ủụn vũ ủo dieọn tớch heực – ta.
- Bieỏt moỏi quan heọ giửừa heực – ta vaứ meựt vuoõng.
- Chuyeồn ủoồi caực ủụn vũ ủo dieọn tớch (trong moỏi quan heọ vụựi heực – ta)
II/ Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ: - 2 học sinh lên bảng.
Trang 6- Gọi học sinh chữa bài 2,3 sgk
- Nhận xét và cho điểm.
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc - ta
- Nhận xét, và bổ sung.
- GV giới thiệu: để đo diện tích thửa
ruộng, quả đồi, vùng đất rộng, ngời ta
dùng đơn vị đo diện tích héc - ta.
- Yêu cầu học sinh giải thích cách làm
của một số phép chuyển đổi đơn vị đo.
- Học sinh đọc yêu cầu, tự làm bài.
- Gọi học sinh nêu kết quả 22 200ha = 222km 2
I Mục Tiêu : Giúp HS :
Hieồu ủửụùc nghúa caực tửứ coự tieỏng hửừu, tieỏng hụùp vaứ bieỏt xeỏp vaứo caực nhoựm thớch hụùp Bieỏt ủaởt caõu vụựi 1 tửứ, moọt thaứnh ngửừ theo yeõu caàu ;
II Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS lên bảng nêu một số ví dụ
Trang 7a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi
+ Viết lại các từ theo nhóm.
- Tổ chức cho HS thi tiếp sức.
- GV tổng kết trò chơi, tuyên dơng đội
thắng cuộc.
- Yêu cầu HS giải thích nghĩa của các từ,
tại sao lại xếp từ: hữu nghị, chiến hữu vào
cột hữu có nghĩa là “bạn bè” hoặc hữu
a) Hữu có nghĩa là bạn bè : “ ” hữu nghị,
chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu.
b) Hữu có nghĩa là có :“ ” hữu ích, hữu
hiệu, hữu tình, hữu dụng.
- HS chơi trò chơi tiếp sức: xếp từ theo nghĩa nh GV hớng dẫn.
- 10 HS nối tiếp nhau giải thích, mỗi HS chỉ giải thích về một từ.
+ Hữu nghị : tình cảm thân thiện giữa
các nớc.
+ Thân hữu : bạn bè thân thiết.
+ Chiến hữu : bạn chiến đấu.
+ Hữu hảo : tình cảm bạn bè thâ thiện.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đặt câu,
GV lu ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho
HS.
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
- Tiếp nối nhau đọc câu trớc lớp.
- Yêu cầu HS đặt 5 câu vào vở
Trang 8- Tổ chức cho HS làm việc trong nhóm
nếu HS giải thích cha đúng thì GV giải
thích Sửa lỗi diễn đạt câu cho từng HS.
Giải nghĩa
+ bốn biển một nhà: ngời ở khắp nơi
đoàn kết nh ngời trong một gia đình,
+ Chung lng đấu cật: hợp sức nhau lại
để cùng gánh vác, giải quyết công việc.
- Yêu cầu HS viết câu của mình vào vở.
+ Bố mẹ tôi luôn chung lng đấu cật xây
dựng gia đình.
3 Củng cố, dặn dò:
+ Hữu nghị và hợp tác sẽ đem lại cho
con ngời những diều gì?
- Nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà.
- HS nối tiếp trả lời.
- Lắng nghe.
Khoa học:
Bài 11: Dùng thuốc an toàn
I Mục tiêu: giúp học sinh
- Nhận thức đợc sự cần thiết phải dùng thốc an toàn Xác định khi nào nên dùng thuốc Nêu những điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và mua thuốc.
- Nêu tác hại của việc dùng không đúng thuốc, không đúng cách và liều lợng.
II Đồ dùng dạy – học.
Su tầm một số vỏ đựng và bản hớng dẫn sử dụng.
Hình trang 24, 25 (sgk).
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ
- Em sẽ nói gì với các chất gây
nghiện nh ma tuý, thuốc lá, rợu vì
sao?.
Nhận xét và cho điểm
B, Dạy bài mới
- Học sinh 2,3 em trả lời
Trang 91, Giới thiệu bài
2, Hoạt động 1: Làm việc theo cặp.
*Bớc 1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu các học sinh đọc các thông
tin ở sgk để hỏi và trả lời.
*Bớc 2: Báo cáo kết quả
- Hỏi: Em đã dùng thuốc bao giờ cha
và dùng trong trờng hợp nào?.
- Gọi một số cặp len bảng hỏi và trả
lời câu hỏi ở sgk,
- Gọi học sinh nhắc lại nội dung bài.
- Học sinh về cặp trao đổi, trả lời từng câu hỏi
- Học sinh nối tiếp trả lời.
- 3- 4 cặp lên bàng hỏi đáp, học sinh dới lớp nhận xét, bổ sung.
Trang 10- Nhận xét giờ học.
Chính tả
TUầN 6 Nhớ – viết: Ê - mi – li, con
I Mục TIêu : Giuựp HS:
- Nhụự vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ; trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực thụ tửù do.
- Nhaọn bieỏt ủửụùc caực tieỏng chửựa ửa,ửụ vaứ caựch ghi daỏu thanh theo y/c cuỷa BT2; tỡm ủửụùc tieỏng chửựaõ ửa,ửụ thớch hụùp trong 2,3 caõu thaứnh ngửừ, tuùc ngửừ ụỷ BT3 (HS khaự, giỏi laứm ủaày ủuỷ ủửụùc baứi taọp 3, hieồu yự nghúa cuỷa caực thaứnh ngửừ, tuùc ngửừ).
II Đồ dùng dạy học
- BT 2 viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS lên
bảng viết, HS cả lớp viết vào vở
các tiếng có nguyên âm đôi a/ơ.
+ Em có nhận xét gì về cách đánh
dấu thanh trong từng tiếng trên?
- Nhận xét, ghi điểm.
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu, ghi bảng
2.2 Hớng dẫn nghe viết.
a) Tìm hiểu nội dung bài viết:
- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
- Chú Mo – ri – xơn nói với con
điều gì trớc khi từ biệt?
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân.
(Gợi ý HS gạch chân dới các tiếng
+ Những tiếng có nguyên âm đôi ua không có
âm cuối dấu thanh đợc đặt ở chữ cái đầu của
+ Chú muốn nói với Ê - mi – li về nói với mẹ
rằng : cha đi vui, xin mẹ đừng buồn.
+ các từ chứa a/ la, tha, ma, giữa.
+ Các từ chứa ơ/tởng, nớc, tơi, ngợc.
- 2 HS nêu ý kiến : + Các tiếng : ma, la, tha không đợc đánh dấu
Trang 11- Kết luận: Các tiếng có nguyên
âm đôi a không có âm cuối, dấu
thanh đợc đặt ở chữ cái đầu của
âm chính (nếu có) Các tiếng có
nguyên âm đôi ơ có âm cuối, dấu
thanh đợc đặt ở chữ cái thứ hai
của âm chính (nếu có)
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài theo cặp
- Gọi HS phát biểu ý kiến.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng các
- 2 HS ngồi cùng bàn cùng trao đổi, làm bài.
- Mỗi HS chỉ nói về một câu.
+ Cầu đợc, ớc thấy: đạt đợc đúng điều mình
thờng mong đợi, ao ớc.
+ Năm nắng, mời ma: trải qua nhiều khó
khăn, vất vả.
+ Nớc chảy đá mòn: kiên trì, nhẫn nại sẽ
thánh công.
+ lửa thử vàng, gian nan thử sức: khó khăn
là điều kiện thử thách và rèn luyện con ngời.
I Mục Tiêu : Giuựp HS:
- ẹoùc duựng caực teõn ngửụứi nửụực ngoaứi trong baứi; bửụực ủaàu ủoùc dieón caỷm ủửụùc baứi vaờn.
- Hieồu yự nghúa: Cuù giaứ ngửụứi Phaựp daừ day cho teõn syừ quan ẹửực hoỏng haựch moọt baứi hoùc saõu saộc ỉTrả lời đợc các câu hỏi 1,2,3 trong SGK).
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học :
Trang 24A Kiểm tra bài cũ :
- GVgọi 2HS tiếp nối nhau đọc bài
Sự sụp đổ của chế độ a- pác- thai và
trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét và ghi điểm cho HS
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- 2 HS đọc bài, lần lợt trả lời từng câu hỏi
- HS lắng nghe