1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 5 TUAN 6 CKTKN+GDMT+TKNLD

31 377 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 91,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Bài mới : a .Giới thiệu bài : * Hoạt động 1: Xác định một số công việc chuẩn bị nấu ăn : -Hướng dẫn học sinh đọc nội dung SGK -Giáo viên nhận xét và tóm tắt nội dung chính.. * Hoạt độ

Trang 1

Kĩ thuật Rèn toán Rèn C tả

6 11 26 6 6

Tuần 6 Sự sụp đổ của chế độ A –pác –thai Luyện tập

Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước Chuẩn bị nấu ăn

Ôn tập : Bảng đơn vị đo diện tích Nghe viết : Sự sụp đổ của chế độ A-pác- thai

Tranh Tranh Dụng cụ

Thứ ba

21/9

LTVC Toán Khoa học Đạo đức Kể chuyện Rèn toán Rèn LTVC

11 27 11 6 6

Mở rộng vốn từ : Hưũ nghị- hợp tác Héc- ta

Có chí thì nên (tiết2) Dùng thuốc an toàn Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia Ôn tập về giải toán

Mở rộng vốn từ

Bảng N Bảng N Vỏ thuốc

Thứ tư

22/9 Âm nhạc Tập đọc

Thể dục Toán TLV

12 6 11 28 11

Tác phẩm của Si–le và tên phát xít Con chim hay hót

Đội hình đội ngũ –trò chơi “Chuyển đồ vật”

Luyện tập Luyện tập làm đơn

Tranh Bảng P Còi Bảng N

6 6 29 12 12

Nhớ viết: Ê- mi–li ,Con…

Vtt:Vẽ hoạ tiết tr trí đối xứng qua trục-GDBVMT Luyện tập chung

Phòng bệnh sốt rét -GDBVMT Dùng từ đồng âm để chơi chữ

Bảng P Màu Tranh Bảng N Thứ

sáu

24/9

Thể dục TLV Toán Địa lí Sinh hoạt

12 12 30 6 6

ĐHĐN–Trò chơi “ Lăn bóng bàng tay”

Luyện tập tả cảnh Luyện tập chung Đất và rừng -GDBVMT- SDNLTK&HQ Tuần 6

Bóng Lược đồ

Ngày soạn: 18/9 Thứ hai ngày 20/9/2010

Trang 2

- Hiểu nội dung : Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳng

của những người da màu (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Chuẩn bị: - Thầy: Tranh (ảnh) minh hoạ cho bài

- Trò : SGK, vẽ tranh, sưu tầm tài liệu về nạn phân biệt chủng tộc

III Các hoạt động:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ê-mi-li, con …

- Gọi hs lên ĐTL và trả lời câu hỏi

3 Bài mới: Giới thiệu bài-ghi tựa

a Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- Yêu cầu 2 học sinh đọc toàn bài

- GV gt tranh trong SGK

- Cho hs tiếp nối đọc 3 đoạn của bài

- GT về đất nước Nam Phi

- Ghi bảng từ khó, số liệu TK, yêu cầu hs

đọc

- Giải thích số liệu

- Cho hs luyện đọc theo cặp

- gọi 1 hs đọc cả bài

- GV đọc mẫu toàn bài

b Tìm hiểu bài:

- GV nêu các câu hỏi 1, 2, 3, 4 SGK gọi hs

trả lời, nhận xét, bổ sung

* Rút ra nội dung chính

c Hướng dẫn đọc diễn cảm:

- Đọc diễn cảm đoạn 3

+ GV đọc mẫu

+ Cho hs luyện đọc theo nhóm nhỏ

+ Cho hs đọc, chú ý nhấn giọng từ: bất bình,

dũng cảm, bền bỉ, …

- Tổ chức thi đọc diễn cảm

4 Củng cố, dặn dò:

-HS nhắc lại ND bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn hs về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hát

- HS đọc bài vàtrả lời câu hỏi

HS nhắc lại

- Hoạt động lớp, cá nhân

- 2 hs đọc tiếp nối nhau

- Học sinh quan sát tranh

- 3 hs đọc, mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn

- HS lắng nghe

- A-pác-thai, Nen-xơn, Man-đê-la; 1/5, 9/10,

,43

7

1, 10

1

- Luyện đọc theo cặp

- 1 hs đọc

- Chú ý dò bài

- HS trả lời câu hỏi

- Cả lớp nhận xét bổ sung

- ND: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳng của những người da màu

- HS chú ý

- Luyện đọc theo nhóm nhỏ

- HS đọc cá nhân

- HS thi đọc diễn cảm

- HS nêu

- HS nhận xét tiết học

Trang 3

TOÁN:

TPPCT:26 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Biết tên gọi, ký hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bài toán có liên quan

- Bài tập cần làm: Bài 1a (2 số đo đầu);Bài 1 b (2 số đo đầu);Bài 2;Bài 3 (cột 1); Bài 4

* HS khá, giỏi làm tất cả các bài tập

II.Chuẩn bị :

-thầy :Bảng phu, PHT

-trò:SGK,bảng con , vở

III.Các hoạt động :

Trang 4

- HD hs làm theo mẫu.

- Gọi hs lên bảng làm, GV nhận xét sửa

sai

* Bài2:

- Cho cả lớp làmvào PHT.

- Gọi 1 hs làm trên bảng lớp

* Bài 3:

- HD hs đổi đơn vị đo rồi so sánh.

- Cho hs làm bảng con.

-GV nhận xét sửa sai

* Bài 4:

- Cho hs đọc đề và tự giải vào vở.

- Gọi 1 hs lên bảng sửa bài.

- GV chấm bài, nhận xét.

4.Củng cố, dặn dò:

-GV nhấn mạnh nội dung bài.

- GV nhận xét tiết học.

- Dặn hs về xem lại bài, chuẩn bị bài sau.

- 2 hs lên sửa bài.

- Cả lớp làm nháp theo mẫu.

-HS lên bảng làm, lớp nhận xét

- Cả lớp làm PHT

-HSlên bảng làm

- HS làm bảng con.

- HS làm bài vào vở.

- 1 hs lên bảng sửa bài.

Bài giải Diện tích của một viên gạch lát nền là :

40 x 40 =1600(cm

2

) Diện tích căn phòng là :

1600 x 150 =240000(cm 2 ) 240000cm 2 =24m 2

Trang 5

II Chuẩn bị: - Thầy: Bản đồ hành chính Việt Nam, tranh (ảnh) SGK

- Trò : SGK, tư liệu về Bác

III Các hoạt động:

GTB-ghi tựa bài

* Hoạt động 1: Nguyễn Tất Thành ra đi tìm

đường cứu nước

- Giáo viên chia nhóm ngẫu nhiên → lập

thành 4 (hoặc 6) nhóm

- GV cung cấp nội dung thảo luận trong 3

phút

- Gọi đại diện nhóm đọc lại kết quả của

nhóm

* Hoạt động 2: Quá trình tìm đường cứu nước

của Nguyễn Tất Thành

- Mời hs lên trình bày tiểu phẩm “Nguyễn

Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước” đã được

phân công tiết trước

c) Theo Nguyễn Tất Thành, làm thế nào để

có thể sống và đi các nước khi ở nước ngoài?

* G thiệu ảnh Bến Cảng Nhà Rồng và tàu

La-tu-sơ Tờ-rê-vin, Xác định TP HCM trên

bản đồ

- Vì sao bến cảng Nhà Rồng được công nhận

là di tích lịch sử?

- Cho hs đọc tóm tắt SGK

4 Củng cố, dặn dò:

- Hát

- 3 học sinh lên trả bài

- Hoạt động lớp, nhóm

- Học sinh đếm số từ 1, 2, 3, 4 Các em có số giống nhau họp thành 1 nhóm → 4 nhóm

- Đại diện nhóm nhận nội dung thảo luận

- Các nhóm thảo luận, trình bày kết quả

- Hoạt động lớp, cá nhân

- 3 học sinh thực hiện tiểu phẩm (1 người dẫn chuyện, Nguyễn Tất Thành, anh Tư Lê)

a) Để xem nước Pháp và các nước khác →

tìm đường đánh Pháp

b) Sẽ gặp nhiều điều mạo hiểm, nhất là khi ốm đau

c) Làm tất cả việc gì để sống và để đi bằng chính đôi bàn tay của mình

- HS quan sát ảnh, xác định TP HCM trên bản đồ

- Vì nơi đây Bác Hồ đã ra đi tìm đường cứu nước

- HS đọc tóm tắt SGK

Trang 6

- GV nhận xét tiết học.

- Dặn hs về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Kĩ thuật

TPPCT: 6 CHUẨN BỊ NẤU ĂN

I Mục tiêu:

- Nêu được tên những công việc chuẩn bị nấu ăn

- Biết cách thực hiện một số công việc nấu ăn Có thể sơ chế được một số thực phẩm đơn giản ,thông thường phù hợp với gia đình

- Biết liên hệ với việc chuẩn bị nấu ăn ở gia đình

NX: 5 CC: 3 HS: Tổ 3, tổ 4

Trang 7

II.Chuẩn bị :

GV + HS: Tranh ảnh 1 số thực phẩm, 1 số rau xanh, củ, quả còn tươi; dao thái gọt,

PHT

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định :

2.Bài cũ: Yêu cầu hs nêu 1 số dụng cụ đun, nấu,

cách sử dụng.

3.Bài mới :

a Giới thiệu bài :

* Hoạt động 1: Xác định một số công việc chuẩn

bị nấu ăn :

-Hướng dẫn học sinh đọc nội dung SGK

-Giáo viên nhận xét và tóm tắt nội dung chính.

* Hoạt động 2 :Tìm hiểu cách thực hiện một số

công việc chuẩn bị nấu ăn :

a.Tìm hiểu cách chọn thực phẩm:

-GV hướng dẫn hs đọc nội dung mục 1 TLCH:

+ Hãy nêu tên các chất dd cần cho con người.

+ Cách chọn thực phẩn đủ chất, đủ lượng

-Giáo viên nhận xét và tóm tắt nội dung chính

-Hướng dẫn học sinh cách chọn một số loại thực

phẩm thông dụng.

b.Tìm hiểu cách sơ chế thực phẩm:

-Hướng dẫn học sinh đọc mục 2 Nêu những công

việc thường làm trước khi nấumột món ăn nào

đó VD: Luộc rau muống

-GV tóm tắt các ý trả lời của học sinh

-Nêu mục đích của việc sơ chế thực phẩm

- Nêu cách sơ chế 1 số thực phẩm thông thường.

* Hoạt động 3:Đánh giá kết quả học tập.

-GV cho học sinh lựa chọn câu trả lờiđúng sai hoặc

nối cụm từ.

4.Củng cố, dặn dò:

-Nhắc lại cách thực hiện một số công việc chuẩn

bị nấu ăn

-Về nhà học bài

-Nhận xét tiết học

- Hát.

- HS nêu.

-Học sinh đọc nội dung SGK, kể tên các công việc khi chuẩn bị nấu ăn: chọn thực phẩm, sơ chế thực phẩm…

-Học sinh đọc nội dung mục 1 và trả lời câu hỏi

- Đạm, béo, đường bột, vi-ta-min, chất khoáng.

- HS nêu.

-Học sinh chú ý theo dõi

-Học sinh đọc nội dung mục 2.

-Học sinh nêu những công việc thường làm trước khi nấu một món ăn nào đó

- Rèn luyện cho HS cách chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

II/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Trang 8

Hoạt động 1 :

1/ Đọc các số đo diện tích sau :

207dam 2 ; 1570mm 2 ; 382 hm 2 ;

1765082 km 2

2 / Viết các số đo diện tích sau:

- Bảy trăm năm mươi mi li mét vuông

- Sáu nghìn bốn trăm đề ca mét vuông

- Chín trăm năm mươi bảy nghìn hét tô

m 2 =710036

- GV thu vở chấm điểm.

- GV nhận xét , chữa bài

- Gv nhận xét tiết học

- 5 HS đọc kết quả -Lớp nhận xét

- 3 HS lên bảng viết số.

-750mm 2

-6400dam 2

-957000hm 2

- 6 HS lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét

8dam 2 = 800 m 2 , 20hm 2 = 2000 dam 2

6cm 2 = 600 mm 2 , 400m 2 = 4 dam 2

3100dam 2 = 31 hm 2 , 800mm 2 = 8 cm 2

100dam 2 = 1 hm 2 , 27000dam 2 = 270 hm 2

HS sửa bài

Rèn chính tả SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A- PÁC - THAI

I/ Mục tiêu :

- Học sinh viết đúng mẫu, đúng độ cao các con chữ có trong bài

- Trình bày đúng đoạn văn xuôi, đúng chính tả về viết chữ nghiêng hoặc chữ

viết chữ

đứng đoạn 1

II/ Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động 1:

-GV giới thiệu bài –giới thiệu đoạn viết

(đoạn 1).

- GV đọc đoạn viết

-GV cho học sinh quan sát bảng mẫu chữ

viết hoa 24 chữ cái

-HS theo dõi.

- HS theo dõi.

- Học sinh quan sát bảng mẫu chữ viết hoa mẫu 1 và đồng thời nhận xét về độ cao, các nét của

Trang 9

(mẫu 1).

- GV hướng dẫn học sinh một số chữ có

trong bài về độ cao , khoảng cách và

cách viết , cách đặt bút viết.

- GV cho học sinh viết bảng con

- GV cho học sinh luyện viết vào giấy

nháp một số chữ danh từ riêng và các

chữ cái đứng ở đầu dòng, đứng ở đầu

câu văn.

-GV QS HD những học sinh chưa nắm được

về độ cao và các nét của con chữ để

các em viết đúng.

-GV hướng dẫn học sinh cách cầm bút

và tư thế ngồi viết bài.

Hoạt động 2:

- GV đọc đoạn chính tả cho học sinh viết

bài.

-GV đọc lại bài cho học sinh dò lỗi.

- GV thu bài chấm điểm và nhận xét

bài viết của học sinh

- GV sữa lỗi cho những học sinh viết sai

mẫu, sai độ cao và khoảng cách

-GV nhận xét tuyên dương những học

sinh viết đúng trình bày đẹp.

từng con chữ.

- Học sinh quan sát giáo viết mẫu các con chữ.

- Học sinh luyện viết bảng con

- Học sinh luyện viết vào giấy nháp các danh từ riêng , các chữ cái đứng ở đầu câu.

-HS chú ý theo dõi.

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nghe viết đoạn chính tả vào vở.

- Học sinh dò lỗi bài viết.

- Một số học sinh nộp bài chấm điểm.

-Học sinh quan sát giáo viết- chữa lỗi -Học sinh tuyên dương bạn viết đúng đẹp.

Ngày soạn: 19/9 Thứ ba, ngày 21tháng 9 năm 2010

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

TPPCT: 11 MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC

I Mục tiêu:

- Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp và các nhóm thích hợp theo yêu cầu

của BT1, BT2 Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3, BT4

* HS khá, giỏiđặt được 2, 3 câu với 2,3 thành ngữ ở BT4

II Chuẩn bị:

- Thầy: Giỏ trái cây bằng bìa giấy, đính sẵn câu hỏi

- Trò : Từ điển Tiếng Việt

III Các hoạt động:

Trang 10

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Từ đồng âm”

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn hs làm bài tập:

* Bài tập 1: Gọi 1 hs đọc đề bài

- Cho hs làm việc theo cặp

- Mời đại diện 2 cặp thi làm bài

- GV và cả lớp nhận xét

* Bài tập 2:

- Chia lớp 4 nhóm làm vào phiếu to dán lên bảng

- Mời đại diện các nhóm lên trình bày kết quả

- GV nhận xét, bổ sung

* Bài tập 3:

- Cho hs làm bài vào VBT đặt 1 câu với 1 từ ở BT

1 và 1 câu với 1 từ ở BT 2

- Gọi hs đọc những câu đã đặt, nhận xét

* Bài tập 4:

- GV giúp hs hiểu nd 3 thành ngữ

- Cho hs làm vào VBT

- Gọi hs đọc những câu vừa đặt

- GV nhận xét, cho điểm

4 Củng cố, dặn dò:

-GV hệ thống lại ND chính của bài

- GV nhận xét tiết học, khen những hs học tốt

- Liên hệ GD HS

- Ghi nhớ những từ mới học, HTL 3 thành ngữ

- Hát

- Nêu định nghĩa về từ đồng âm Cho VD

- Học sinh nghe

- HS đọc đề bài Làm việc theo cặp

a) hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu

b) hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng

- Các nhóm thảo luận làm trên phiếu

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS đặt câu vào VBT

- HS đọc

- HS lắng nghe

- HS làm vào VBT

VD: + Thợ thuyền khắp nơi thương yêu, đùm

bọc nhau như anh em bốn biển một nhà + Chúng tôi luôn kề vai sát cánh bên nhau

trong mọi công việc

+ Họ chung lưng đấu sức, sướng khổ cùng

nhau

TOÁN

TPPCT: 27 HEC - TA

I Mục tiêu: Biết:

- Tên gọi, số lượng, đôï lớn của đơn vị đo diện tích héc-ta

- Biết quan hệ giữa héc-ta với mét vuông

- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc-ta)

- Bài tập cần làm: Bài 1a (2 số đo đầu);Bài 1b (cột đầu);Bài 2

* HS khá, giỏi làm được hết tất cả các bài tập

Trang 11

II Chuẩn bị:

- Thầy: Phấn màu - bảng phụ

- Trò: + Vở bài tập - SGK - bảng con - vở nháp

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Ổn định:

2 Bài cũ: - Học sinh sửa bài 2 (SGK)

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn học sinh nắm được tên gọi, ký hiệu

của đơn vị đo diện tích a và ha

Ÿ Giới thiệu đơn vị đo diện tích ha:

Thông thường khi đo diện tích một thửa ruộng,

một khu rừng, … người ta dùng đơn vị hec- ta

1 hec-ta = 1 hm2 và hec-ta viết tắt là ha

c Thực hành:

Ÿ Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại mối quan

hệ giữa 2 đơn vị đo liền kề nhau

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

- Giáo viên yêu cầu học sinh giải, nhận xét

Ÿ Bài 2:

- Cho hs làm nháp, gọi 1 hs lên bảng làm

- Gv nhận xét cho điểm

Ÿ Bài 3: Đúng ghi Đ , sai ghi S:

Ÿ Bài 4:

- Cho hs tự giải vào vở, 1 em lên bảng sửa bài

- GV chấm bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- GV hệ thống lại ND bài học

- Giáo viên dặn học sinh chuẩn bị trước bài ở nhà

- Nhận xét tiết học

- Hát

- 2 học sinh sửa - Lớp nhận xét

- Hoạt động cá nhân

- Học sinh nêu mối quan hệ

1ha = 10 000 m2

- Xác định dạng

- Học sinh làm bài

- Học sinh đọc đề

KHOA HỌC:

TPPCT: 11 DÙNG THUỐC AN TOÀN

Trang 12

I Mục tiêu:

Nhận thức được sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn :

- Xác định khi nào nên dùng thuốc

- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc

II Chuẩn bị:

- Thầy: Sưu tầm vỏ đựng thuốc, hình SGK

- Trò : SGK, sưu tầm như trên

III Các hoạt động:

1.Ổn định:

2 Bài cũ:

- Nêu tác hại của các chất gây nghiện

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: GTB – ghi tựa

a/ Hoạt động 1: Làm việc theo cặp

MT: Khai thác vốn hiểu biết của HS về tên thuốc

và trường hợp cần sử dụng thuốc đó.

- GV hỏi: Bạn đã dùng thuốc bao giờ chưa? Và

dùng trong trường hợp nào?

- Gọi 1 số cặp lên hỏi và trả lời nhau trước lớp

+ GV giảng: Khi bệnh chúng ta cần dùng thuốc để

chữa trị Tuy nhiên, nếu sử dụng thuốc không đúng

có thể làm bệnh nặng hơn, thậm chí có thể gây

chết người

b/ Hoạt động 2: Thưc hành làm bài tập trong SGK

MT: HS xác định được khi nào nên dùng thuốc

- Yêu cầu hs làm BT trang 24 SGK

- Gọi 1 số hs nêu kết quả, nhận xét và kết luận

c/ Hoạt động 3: TC “ Ai nhanh, ai đúng”

MT: HS biết cách sử dụng thuốc an toàn và còn

biết tận dụng giá trị dinh dưỡng của thức ăn.

- Chia nhóm thảo luận, chuẩn bị thẻ từ

- Đọc câu hỏi cho các nhóm thảo luận và giơ thẻ

4 Củng cố, dặn dò:

GV hệ thống lai ND bài học

- GV nhận xét tiết học

- Dặn hs về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hát

- 2 hs lên trả bài

- HS làm việc theo cặp trả lời câu hỏi

- Các cặp hỏi và đáp trước lớp

- HS làm việc cá nhân

- Kq: 1-d, 2-c, 3-a, 4-b

- Lớp chia 4 nhóm thảo luận

- Các nhóm thảo luận nhanh ghi thứ tự lựa chọn vào thẻ, giơ lên

+ Câu 1: c – a – b + Câu 2: c – b – a

HS đọc thông tin cần biết SGK

Trang 13

II Chuẩn bị:

- Thầy: Một số cốt truyện, tranh ảnh gợi ý

- Trò : Câu chuyện sẽ kể, SGK

III Các hoạt động:

Trang 14

a Giới thiệu bài:

b Tìm hiểu yêu cầu đề bài

- Ghi đề lên bảng

Gạch dưới những từ quan trọng trong 2 đề

“Kể lại một câu chuyện mà em đã chứng kiến

hoặc một việc em đã làm thể hiện tình hữu nghị

giữa nhân dân ta với nhân dân các nước”

+ Nói về một nước mà em được biết qua truyền

hình, phim ảnh, …

c Thực hành kể chuyện trong nhóm:

- Giáo viên giúp đỡ, uốn nắn

d Thực hành kể chuyện trước lớp:

- Khuyến khích học sinh kể chuyện kèm tranh

(nếu có)

Ÿ Giáo viên nhận xét về nd câu chuyện có phù

hợp đề bài không? Cách kể, giọng điệu, cử chỉ

ntn?

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét, tuyên dương tổ hoạt động tốt, học

sinh kể hay

- Tập kể câu chuyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị: Cây cỏ nước Nam

- Nhận xét tiết học

- Hát

- 2 học sinh kể

- Nhận xét

-HS lắng nghe

- Hoạt động lớp

- 1 học sinh đọc đề

- Học sinh phân tích đề

- Đọc gợi ý đề 1, đề 2/ SGK 57

- Tìm câu chuyện của mình

→ nói tên câu chuyện sẽ kể

- Lập dàn ý ra nháp → trình bày dàn ý (2 HS)

- Hoạt động nhóm (nhóm 4)

- Học sinh nhìn vào dàn ý đã lập → kể câu chuyện của mình trong nhóm, cùng trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Hoạt động lớp

- 1 học sinh khá, giỏi kể câu chuyện của mình trước lớp

- Các nhóm cử đại diện kể (bắt thăm chọn nhóm)

- Lớp nhận xét

- Nêu ý nghĩa

- Lớp giơ tay bình chọn bạn kể chuyện hay nhất

Rèn luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Trang 15

I / Mục tiêu :

- Củng cố lại cách nhận biết các từ có tiếng cảnh để xép chúng thành từng nhóm , rồi

đặt câu có hình ảnh so sánh

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị bài cho HS làm

III/ Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò Hoạt động 1

1/ Hãy xếp các tư øcó tiếng cảnh sau

thành hai nhóm a và b : thắng cảnh ,

cảnh cáo ,phong cảnh , cảnh giác , cảnh

vật , cảnh tĩnh

a, Chú ý đề phòng việc không hay

xảy ra

b, Chỉ chung các sự vật hiện tượng bày

ra trước mắt ở một nơi, một lúc nào

đó

-GV nhận xét sửa sai

Hoạt động 2:

2/ Hãy đặt câu với các từ ở nhóm a

hoặc nhóm b bài tập 1.

Hoạt động 3:

3/ Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong

các câu văn sau để tạo câu văn có

hình ảnh so sánh

a, Mảnh trăng lưỡi liềm lơ lửng giữa

trời như ……

b, Tiếng ve đồng loạt cất lên như ………

- GV thu bài nhận xét , chấm điểm

- GV nhận xét tiết học

HS làm theo nhóm -Đại diện nhóm trình bày.

-Các nhóm nhận xét sửa sai

a Cảnh giác , cảnh báo , cảnh tĩnh

b Thắng cảnh , phong cảnh , cảnh vật

2/- Vịnh Hạ Long là nơi có phong cảnh nổi tiếng của Việt Nam

- Nha Trang có nhiều thắng cảnh đẹp

- Cảnh vật ở rừng Cúc Phương rất yên tỉnh.

HS làm vào vở

a, Mãnh trăng lưỡi liềm lơ lững giữa trời như cánh diều đang bay

b, Tiếng ve đồng loạt cất lên như một dàn đồng ca.

-HS nộp bài , chữa bài vào vở.

Ngày đăng: 23/10/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng N  Bảng N Vỏ thuốc - GIAO AN LOP 5 TUAN 6 CKTKN+GDMT+TKNLD
ng N Bảng N Vỏ thuốc (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w