1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

giao an lop 5 tuan 12

21 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 36,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận -GV yêu cầu cảø lớp cùng thảo luận: +Chỉ và nói tên đồ dùng được làm từ đồng và hợp kim của đồng.. + Kể tên một số đồ dùng được làm từ đồng và hợp kim [r]

Trang 1

Lớp5-Tuần 12. Thứ hai ngày 31/10/2011

- Hiểu các từ ngữ: Đản khao, chin San, sầm uất, tầng rừng thấp

- Hiểu nội dung: miêu tả vẻ đẹp, hơng thơm đặc biệt, sự sinh sôi phát triển nhanh đến bất ngờ của thảo quả Cảm nhận đợc nghệ thuật miêu tả đặc sắc của tác giả.

*GDMT: Biết tác dụng và có ý thức bảo vệ cây thuốc quý thảo quả.

*RKNS: Xác định giá trị; tìm kiếm và xử lí thông tin; giải quyết vấn đề;

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa (SGK)

- Bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc.

C/ Hoạt động dạy học:

I, KT bài cũ:

- 2 HS đọc bài giờ trớc? Nêu nội dung của bài?

II, Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu của bài

2, Luyện đọc + tìm hiểu bài:

a, Luyện đọc:

- 1 HS đọc toàn bài

- 3 HS đọc nối tiếp theo đoạn + đọc từ khó.

- HS đọc nối tiếp theo đoạn lần 2 + giải nghĩa từ

- HS đọc nối tiếp theo đoạn lần 3 + đọc câu ngắn (Gió thơm Cây cỏ thơm Đất trời thơm)

- HS đọc theo cặp- 1 HS đọc toàn bài- GV đọc mẫu

b, Tìm hiểu bài:

Đoạn 1:

? Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng cách nào? ( mùi thơm đặc biệt )

? Cách dùng từ đặt câu ở đoạn đầu có gì đáng chú ý? (từ: hơng, thơm đợc lặp

đi lặp lại > thảo quả có mùi thơm đặc biệt)

- GV giảng thêm về dấu hiệu vào mùa của thảo quả và cách dùng từ của tác giả.

ý 1: Dấu hiệu cho biết thảo quả vào mùa.

Đoạn 2+3

? Tìm những chi tiết cho biết thảo quả phát triển rất nhanh? (qua 1 năm lấn chiếm không gian)

? Hoa thảo quả này ở đâu?

? Khi thảo quả chín rừng có gì đẹp? ( đáy rừng rực lên nhấp nháy)

ý 2: Sự phát triển nhanh của thảo quả.

c Đọc diễn cảm:

- 1 em đọc toàn bài

? Bài đọc với giọng ntn? Nhấn giọng ở những từ ngữ nào?

- GV đa đoạn luyện đọc

- GV đọc mẫu - HS nghe phát hiện từ nhấn giọng

- HS đọc bài theo cặp

- Thi đọc diễn cảm - n/xét - ghi điểm

Trang 2

? Qua bài em cảm nhận đợc điều gì?

Nội dung: Bài văn cho thấy vẻ đẹp, hơng thơm đặc biệt, sự sinh sôi và phát triển nhanh đến bất ngờ cuả thảo quả qua nghệ thuật miêu tả đặc sắc của nhà văn III, Củng cố - dặn dò:

? Tác giả tả về loài cây thảo quả theo trình tự nào? Cách miêu tả ấy có gì hay?

* Thảo quả không những làm cho khu rừng thêm đẹp mà thảo quả còn là cây thuốc quý, cần làm gì để thảo quả đợc phát triển

- Củng cố kĩ năng viết các số đo đại lợng dới dạng số thập phân

*RKNS: Tìm kiếm và xử lí thông tin, kiểm tra đánh giá;

Bài 2 : HS tự làm - đổi chéo vở KT

10,4dm = 104 cm 0,856m = 85,6cm

12,6m = 1260cm 5,75dm = 57,5cm

- GV khắc sâu lại cách viết

Bài 3: HS tự giải bài rồi chữa bài

Hớng dẫn:- Tính 10 l dầu hoả nặng bao nhiêu

- Cả can đựng đầy dấu hoả nặng bao nhiêu

Bài giải

10 l dầu hoả cân nặng là:

0,8x10= 8 (kg) Can đầy dầu hoả cân nặng là:

8 + 1,3 = 9,3 (kg)

III, Củng cố - dặn dò:

Trang 3

- 2 HS nhắc lại quy tắc nhân một số thập phân với 10,100, 1000

- GV tổng kết giờ - N/xét- BV: VBT Học quy tắc.

Tiết 3: Lịch sử

A/Mục tiêu:

- Tình thế nghìn cân treo sợi tóc ở n“ ” ớc ta sau Cách mạng tháng Tám 1945.

- Nhân dân ta, dới sự lãnh đạo của Đảng và Bác Hồ, đã vợt qua tình thế nghìn cân

treo sợi tóc đó nh thế nào.

*TTHCM: Giáo dục học sinh biết ơn Đảng, Bác Hồ.

B/ Đồ dùng dạy học : Tranh SGK, các t liệu, phiếu học tập.

C/Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ: Nêu ý nghĩa của ngày thành lập Đảng?

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: GV nêu nhiệm vụ học tập cho HS :

- Sau Cách mạng tháng Tám 1945 nhân dân ta gặp những khó khăn gì?

- Để thoát khỏi tình thế hiểm nghèo, Đảng và Bác Hồ đã lãnh đạo nhân dân ta làm những việc gì?

- Y nghĩa của việc vợt qua tình thế nghìn cân treo sợi tóc “ ”

Hoạt động 2: thảo luận nhóm, GV giao nhiệm vụ cho từng nhóm.

Nhóm 1: Tại sao Bác Hồ gọi đói và dốt là giặc ?“ ”

- Nếu không chống đợc hai thứ giặc này thì điều gì sẽ xảy ra?

Nhóm 2: Để thoát khỏi tình thế hiểm nghèo, Bác Hồ đã lãnh đạo nhân dân ta làm gì?

- Bác Hồ đã lãnh đạo nhân dân ta chống giặc đói nh“ “ thế nào?

- Tinh thần chống giặc dốt của nhân dân ta đ“ ” ợc thể hiện ra sao?

- Để có thời gian chuẩn bị kháng chiến lâu dài, Chính phủ đã đề ra biện pháp gì để chống giặc ngoại xâm?

Nhóm 3: Y nghĩa của việc nhân dân ta vợt qua tình thé nghìn cân treo sợi tóc “ ”

- Trong thời gian ngắn, nhân dân ta đã làm đợc những việc gì thực hiện điều ấy?

- Khi lãnh đạo cách mạng vợt qua đợc cơn hiểm nghèo, uy tín của Chính phủ và Bác

Hồ ra sao?

GV cho các nhóm trình bày kết quả thảo luận.

Hoạt động 3: (Cả lớp)

- HS quan sát và nhận xét ảnh t liệu: ảnh t liệu về phong trào bình dân học vụ để -

HS nhận xét về tinh thần diệt giặc dốt của nhân dân ta.“ ”

3 Củng cố- Dặn dò:

- Những khó khăn của nớc ta sau Cách mạng tháng Tám,

- Y nghĩa của việc vợt qua tình thế nghìn cân treo sợi tóc “ ”

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau: Thà hi sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất

nớc”

Tiết 4 Đạo đức

-******* -Bài 6: Kính già, yêu trẻ (Tiết 2)

Trang 4

C/ Hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

- Học sinh nêu ghi nhớ bài 5

II Bài mới

HĐ1: Tìm hiểu truyện Sau đêm ma”

- Giáo viên đọc truyện, học sinh nghe kể lại

- Giáo viên kết luận

- Học sinh nêu ghi nhớ

HĐ2: Làm bài tập 1

- Giáo viên nêu yêu cầu bài tập

- Giáo viên nêu lần lợt từng hành vi, học sinh giơ thẻ (Thẻ đỏ thể hiện sự quan tâm; Thẻ xanh thể hiện sự ch a quan tâm)

- Giáo viên kết luận, nêu ghi nhớ.

III Củng cố dặn dò:

- GV hệ thống lại ND bài.

- Chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 1/11/2011

$23 Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trờng

A/ Mục tiêu:

- HS hiểu đợc từ ngữ về môi trờng.

- Tìm đúng từ đồng nghĩa với từ đã cho.

- Ghép đúng tiếng bảo vệ với những tiếng thích hợp để tạo thành từ phức.

*GDMT: Có ý thức giữ gìn và BVMT.

B/ Hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- bài mới:

Bài tập 1: - HS đọc y/c bài tập.

- HS thảo luận làm bài theo N2.

- Hs báo bài Gv ghi bảng.

+ Khu dân c: khu vực dành cho ND ở, sinh hoạt.

+ Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy.

+ Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó có các, con vật loài vật và cảnh quan thiên nhiên đợc bảo vệ, giữ gìn lâu dài.

- HS tự làm bài - 1 Hs lên bảng - Nhận xét bài trên bảng.

- GV kết luận lại bài đúng.

+ Sinh vật : tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật , thực vật và các sinh vật có sinh đẻ lớn lên và chết.

+ Sinh thái : quan hệ giữa sinh vật (kể cả ngời) với môi trờng xung quanh + Hình thái : hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật có thể quan sát đợc Bài tập 2: - HS làm bài theo N4.

- HS báo bài.

- Gv kết luận lại:

+ Bảo đảm : làm cho chắc chắn thực hiện đợc, giữ gìn đợc.

+ Bảo hiểm : Giữ gìn để phòng tai nạn, trả khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy ra đới với ngời đóng bảo hiểm.

Trang 5

+Bảo quản: giữ gìn cho khỏi h hỏng hoặc hao hụt.

+ Bảo tàng: cất giữ những tìa liệu , hiện vật có ý nghĩa lịch sử.

+ Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn không thể suy suyển mất mát.

+ Bảo tồn: đỡ đầu và giúp đỡ.

+ Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.

- HS đặt câu - đọc câu mình đặt - nhận xét.

Bài tập 3: - HStự làm bài.

+ Gợi ý: tìm từ đồng nghĩa với từ "bảo vệ' sao cho nghĩa của câu không thay

đổi.

- HS làm bài - báo bài - nhận xét.

* ? Để bảo vệ môi trờng chúng ta luôn sach đẹp ta cần phải làm gì?

III- Củng cố - dặn dò:

? Nêu một số từ ngữ nói về môi trờng? Nghĩa của các từ đó?

- GV tổng kết giờ học - HS về chuẩn bị bài sau.

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu của bài.

- HS nêu lại cách nhân một số thập phân với một số tròn chục , tròn trăm

Bài tập 3: - HS đọc bài toán

- HS tự tìm và giải bài

? Muốn biết ngời đó đã đi đợc tất cả bao nhiêu km cần biết gì?

+ Tính số km đi đợc trong hai giờ đầu.

+ Tính số km đi trong 4 giờ sau.

+ Tính quãng đờng đi đợc tất cả.

Bài giải Quãng đờng đi đợc trong 3 giờ đầu là :

10,8 x 3 = 32,4 (km) Quãng đờng đi đợc trong 4 giờ sau là:

Trang 6

9,52 x 4 = 38,08(km) Quãng đờng đi đợc tất cả là:

32,4 + 38,08 = 70,48(km)

Đáp số : 70,48 km.

Bài tập 4: - HS thảo luận làm bài theo N2.

x= 0 vì 2,5 x 0 < 7 x= 1 vì 2,5 x 1 < 7 x= 2 vì 2,5 x 2 < 7

III- Củng cố -dặn dò:

- HS nêu lại các dạng toán ôn luyện trong giờ

- GV tổng kết giờ học - HS về chuẩn bị bài sau.

Tiết 3 Khoa học

-******* -Sắt, gang, thép

A/ Mục tiêu:

- Nhận biết một vài tính chất của đồ dùng làm bằng gang, thép.

- Nêu đợc 1 sốứng dụng trg SX và đời sg của gang thép

- Quan sát và NX 1 số đồ dùng đợc làm từ gang hoặc thép.

B/ Đồ dùng dạy học:

- Thông tin và hình vẽ trang 48, 49 SGK.

- Một số tranh ảnh hoặc đồ dùng đợc làm từ gang, thép trong gia đình.

C/ Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ

- Em hãy nêu đặc điểm và ứng dụng của tre?

- Em hãy nêu đặc điểm và ứng dụng của mây?

- GVnhận xét, ghi điểm.

II Bài mới.

1- Giới thiệu bài:

2- HD khai thác ND bài.

Hoạt động 1: Làm việc với vật thật.

- GV chia lớp làm 4 nhóm để thảo luận.

- Cho HS quan sát các đoạn dây thép với một chiếc đinh, nhận xét về màu sắc, độ sáng, tính cứng, tính dẻo …

- Mời đại diện các nhóm trình bày.

- HS nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- GV kết luận ( SGV- 86)

Hoạt động 2: Làm việc với SGK.

- GV phát phiếu học tập - Gọi HS đọc nội dung phiếu.

- Cho HS làm việc cá nhân, ghi kết quả vào phiếu.

- Gọi một số HS trình bày.

- Các HS khác nhận xét, bổ sung.

- GV kết luận ( SGK- 88)

Hoạt động 3 : Quan sát và thảo luận.

- GV giảng: Sắt là một kim loại đợc sử dụng dới dạng hợp kim.

- Cho HS quan sát hình trang 48, 49 SGK theo nhóm đôi và nói xem gang và thép

đ-ợc dùng để làm gì?

+Thép đợc sử dụng: Đờng ray tàu hoả, lan can nhà ở, cầu, dao, kéo, dây thép, các dụng cụ đợc dùng để mở ốc vít.

+Gang đợc sử dụng: Nồi.

- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình.

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- GV cho HS cùng thảo luận câu hỏi:

+Kể tên một số dụng cụ, máy móc đồ dùng đợc làm từ gang và thép mà em biết? +Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng gang, thép có trong nhà bạn?

- GV kết luận: (SGV 89)

- Cho HS nối tiếp đọc phần bóng đèn toả sáng.

3- Củng cố, dặn dò

Trang 7

- Hiểu đợc nội dung ý nghĩa câu chuyện của các bạn

- Lời kể tự nhiên trong sáng kết hợp nét mặt, cử chỉ, điệu bộ

- Biết n/xét, đánh giá nội dung truyện, lời kể của bạn

*GDMT: Nhận thức đúng đắn về nhiệm vụ bảo vệ môi trờng

- 5 HS nối tiếp nhau kể chuyện: Ngời đi săn và con nai.

? Nêu ý nghĩa câu chuyện?

II, Bài mới:

1, Giới thiệu bài:

- HS giao lu với nhau về nội dung và ý nghĩa câu chuyện.

- Bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, kể hấp dẫn nhất

- GV cho điểm những HS kể tốt

III, Củng cố - dặn dò:

? Những câu chuyện kể trong giờ thuộc chủ đề gì?

* Muốn bảo vệ môi trờng em cần làm gì?

- GV tổng kết + n/xét giờ- Tập kể ở nhà- Chuẩn bị bài cho giờ sau.

Thứ t ngày 2/10/2011

Trang 8

- Hiểu phẩm chất đáng quý của bầy ong: cần cù làm việc, tìm hoa gây mật, giữ

hộ cho ngời những mùa hoa đã tàn phai, để lại hơng thơm vị ngọt cho đời.

- Thuộc lòng hai thể thơ cuối

B/ Đồ dùng dạy học :- Tranh minh họa trong SGK

C/ Hoạt động dạy học:

I, KT bài cũ:

- 2 HS đọc bài mùa thảo quả? Nêu nội dung bài

II, Bài mới:

1, Giới thiệu bài: Trực tiếp

2, Luyện đọc + tìm hiểu bài:

a, Luyện đọc:

- 1 HS đọc toàn bài

- 4 HS đọc nối tiếp lần 1 + đọc từ khó

- 4 HS đọc nối tiếp lần 2 + giải nghĩa từ

- Đọc nối tiếp lần 3 + đọc câu (ngắt nhịp)

ý 1: Hành trình vô tận của bầy ong

ý 4: Ong mang lại mật ngọt cho con ngời

- GV tiểu kết nội dung bài

c, Đọc diễn cảm và học thuộc bài: 13’

- 1 HS đọc toàn bài? Bài đọc với giọng ntn? Nhấn giọng những từ nào?

- HS luyện đọc khổ thơ cuối - GV đọc mẫu - HS nêu cách đọc

- HS đọc bài theo cặp

- 3 HS thi đọc diễn cảm - n/xét ghi điểm

- 2 HS học thuộc lòng 2 khổ thơ cuối - 3 HS thi đọc thuộc lòng cả bài

? Quan sát tranh, nêu nội dung bài?

Nội dung: Bài thơ ca ngợi loài ong chăm chỉ, cần cù là một công việc vô cùng hữu ích cho đời: nối các mùa hoa giữ hộ cho ngời các mùa hoa đã tàn phai.

III, Củng cố - dặn dò:

- HS nhắc lại nội dung bài

- GV tổng kết + n/xét giờ- HS về nhà học bài + chuẩn bị bài.

Trang 9

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu của bài

2.Hình thành quy tắc nhận một số thập phận vói một số thập phân:

a, VD: SGK- HS đọc :

? Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì?

? Muốn tính đợc diện tích của thửa ruộng ta ltn?

Trang 10

2,36

3,05

b 4,2 2,7

a x b 2,36 x 4,2 = 3,05 x 2,7 =

b x a = 4,2 x 2,36 = 2,7 x 3,05=

(15,62 + 8,4 ) x 2 = 48,04(m) Diện tích vờn cây hình chữ nhật là:

15,62 x 8,4 = 131,208 (m 2 )

Đáp số: 48,04m; 131,208m 2

III- Củng cố - dặn dò:

- 2 HS nhắc lại quy tắc nhân một số thập phân với một số thập phân.

- Gv nhận xét giờ HS về chuẩn bị bài sau.

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Bài mới:

1, Tìm hiểu ví dụ:

- HS quan sát tranh minh hoạ bài : Hạng A Cháng.

? Qua bức tranh em cảm nhận đợc điều gì về anh thanh niên?

- HS đọc bài - thảo luận theo n2.

? Xác định phần mở bài và cho biết tg giới thiệu ngời định tả bằng cách nào?

? Ngoại hình Hạng A Cháng có những điểm gì nổi bật?

? Qua đoạn văn miêu tả hoạt động của Hạng A Cháng , em thấy Hạng A Cháng

là ngời ntn?

? Tìm phần kết bài và nêu ý chính của nó?

? Từ bài văn trên em có nhận xét gì về bài văn tả nguời?

- GV kết luận : cấu tạo của bài văn Hạng A Cháng:

Mở bài : giới thiệu ngời định tả

Thân bài :

+ Tả hình dáng

Trang 11

- HS làm bài GV đi giúp đỡ những em yếu

- 2 HS làm bài vào giấy khổ to dán bài lên bảng - nhận xét sửa chữa thành một dàn bài tả ngời hoàn chỉnh.

- Khen ngợi Hs có ý thức XD dàn ý, tìm từ ngữ miêu tả hay.

III- Củng cố - dặn dò:

? Nêu cấu tạo của bài văn tả ngời?

- GV nhận xét giờ học - HS về chuẩn bị bài sau.

Tiết3 Thể dục

-******* -$ 23 OÂn 5 ủoọng taực ủaừ hoùc.

Troứ chụi: Ai nhanh vaứ kheựo hụn

B/ ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn.

- ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụứng, veọ sinh, an toaứn taọp luyeọn.

- Coứi vaứ moọt soỏ duùng cuù khaực.

C/ Noọi dung vaứ Phửụng phaựp leõn lụựp.

A.Phaàn mụỷ ủaàu:

-Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc.

-Taọp baứi theồ duùc phaựt trieồn chung 2 x 8 nhũp.

-Troứ chụi: ẹuựng ngoài theo hieọu leọnh

-Chaùy theo haứng doùc xung quanh saõn taọp.

-Goùi moọt soỏ HS leõn ủeồ kieồm tra baứi cuừ.

B.Phaàn cụ baỷn.

1)OÂn taọp 5 ủoọng taực ủaừ hoùc.

-GV hoõ cho HS taọp laàn 1.

-Laàn 2 caựn sửù lụựp hoõ cho caực baùn taọp, GV ủi sửỷa sai cho tửứng em.

-Chia toồ taọp luyeọn – gv quan saựt sửỷa chửừa sai soựt cuỷa caực toồ vaứ caự nhaõn.

-Taọp laùi 4 ủoọng taực ủaừ hoùc.

2)Troứ chụi vaọn ủoọng:

Troứ chụi: Chaùy nhanh theo soỏ.

Neõu teõn troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ luaọt chụi.

-Yeõu caàu 1 nhoựm laứm maóu vaứ sau ủoự cho tửứng toồ chụi thửỷ.

Caỷ lụựp thi ủua chụi.

-Nhaọn xeựt – ủaựnh giaự bieồu dửụng nhửừng ủoọi thaộng cuoọc.

Trang 12

C.Phần kết thúc.

Chạy chậm thả lỏng tích cực hít thở sâu.

GV cùng HS hệ thống bài.

Nhận xét giờ học.

-Giao bài tập về nhà cho HS.

$ 9 C¾t kh©u thªu hoỈc nÊu ¨n tù chän (Tiết1)

A/ Mục tiêu:

- Học sinh cần làm dược một số sản phẩm khâu, thêu, hoặc nấu ăn.

- Rèn cho HS kĩ năng khâu, thêu, hoặc nấu ăn.

- Giáo dục HS ý thức lao động tự phục vụ bản thân.

B/ Đồ dùng dạy học:

Một số sản phẩm khâu thêu đã học.

C/ Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: Trực tiếp.

2.Dạy bài mới:

Hoạt động 1 Ơn tập những nội dung đã học trong chương 1.

HS nhắc lại những nội dung chính đã học.

- Nhắc lại cách đính khuy, thêu chữ V, thêu dấu nhân và những nội dung đã học trong phần nấu ăn.

GV nhận xét và tĩm tắt những nội dung mà HS vừa nêu.

Hoạt động 2 HS thảo luận nhĩm để chọn sản phẩm thực hành.

GV nêu mục đích, yêu cầu làm sản phẩm tự chọn:

+ Củng cố những kiến thức, kĩ năng về khâu, thêu, nấu ăn đã học.

+ Nếu HS chọn sản phẩm nấu ăn, mỗi nhĩm sẽ hồn thành một sản phẩm Các em

cĩ thể tự chế mĩn ăn theo nội dung đã học hoặc các mĩn ăn ở gia đình.

+ Nếu các em chọn sản phẩm khâu, thêu, mỗi HS sẽ hồn thành một sản phẩm: VD: Đo, cắt vải khâu thành một sản phẩm, hoặc cĩ thể đính khuy , thêu trang trí…

- Chia nhĩm và phân cơng vị trí của các nhĩm.

- Tổ chức cho HS thảo luận nhĩm để chọn sản phẩmvà phân cơng nhiệm vụ cho mỗi thành viên trong nhĩm.

- Các nhĩm trình bày sản phẩm tự chọn và những dự định cơng việc sẽ tiến hành.

- GV ghi tên các sản phẩm của các nhĩm và kết luận.

- GV nhắc nhớ HS chuẩn bị cho giờ sau.

3 Củng cố dặn dị:

- HƯ thèng l¹i ND bµi.

- Về nhà chuẩn bị cho giờ sau thực hành được tốt.

Thø n¨m ngµy 3/10/2011

Ngày đăng: 10/07/2021, 08:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w