Kĩ năng: Biết trừ các số có đến năm chữ số (có nhớ) và giải bài toán có phép trừ. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác. Học sinh: Đồ dùng học tập... III[r]
Trang 1TUẦN 30
Ngày soạn: 10/04/2017
Ngày giảng: Thứ 2,17/04/2017
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN GẶP GỠ Ở LÚC - XĂM - BUA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Hiểu nội dung bài: Cuộc gặp gỡ bất ngờ thú vị, thể hiện tình hữu
nghị quốc tế giữa đoàn cán bộ Việt Nam với học sinh trường tiểu học ở bua
Lúc-xăm-2 Kĩ năng : Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật Trả lời được
các câu hỏi trong sách giáo khoa Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ýcho trước
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
* Lưu ý: Riêng học sinh khá, giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm ta bài cũ (5 phút):
- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi
trong sách giáo khoa
- Nêu lại tên bài học
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ:
- Viết lên bảng các từ tiếng nước ngoài
hướng dẫn HS rèn đọc
- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi
uốn nắn khi học sinh phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục
A
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới trong
sách giáo khoa
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
b Hướng dẫn tìm hiểu bài (18 phút)
+ Đến thăm một trường tiểu học ở
Lúc Ba em lên bảng đọc bài, cả lớptheo, nhận xét
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
Trang 2xăm-bua đoàn cán bộ của ta đã gặp điều gì
bất ngờ thú vị?
+ Vì sao các bạn lớp 6 A nói được tiếng
việt và có nhiều đồ vật của Việt Nam?
+ Các em muốn nói gì với các bạn HS
trong câu chuyện này?
c Luyện đọc lại, củng cố (10 phút)
- Hướng dẫn HS đọc đoạn 3 của bài
- Mời một số em thi đọc đoạn 3
- Mời một em đọc cả bài
- GV và lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
d Kể chuyện (15 phút)
- Mời hai em đọc lại các câu hỏi gợi ý
- Gọi một em kể mẫu đoạn 1 theo gợi ý
- Gọi hai em tiếp nối nhau lên kể đoạn 1
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- Cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
- Ba em thi đọc lại đoạn cuối bàivăn
- Hai em thi đọc diễn cảm đoạn cuối
- Một em đọc toàn bài
- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọchay nhất
- Hai em nhìn bảng đọc lại các câuhỏi gợi ý
- Một em dựa vào câu hỏi gợi ý kểmẫu đoạn 1
-Lần lượt hai em lên kể đoạn 1 vàđoạn 2
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể haynhất
- HS chú ý
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết cộng các số có đến năm chữ số (có nhớ).
2 Kĩ năng: Giải bài toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1 (cột 2, 3); Bài 2; Bài 3.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 3- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào tập
- Gọi 4 em lên bảng thực hiện
- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh đổi vở để
kiểm tra bài nhau
b Ôn giải toán (17 phút)
Bài 2:
- Gọi HS đọc bài toán
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
Cho HS đọc phân tích tóm tắt rồi giải
Tóm tắt:
Chiều rộng : 3cm
Chiều dài : Gấp đôi chiều rộng
Tính : Chu vi, diện tích?
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV vẽ hình tóm tắt lên bảng y/c hs nêu
bài toán
- Chữa và chấm bài
3 Củng cố dặn dò (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- 1 HS nêu yêu cầu Bài tập
- Cả lớp tự làm bài
- 4 em lên bảng thực hiện, lớp bổsung
- Đổi vở để kiểm tra bài nhau
- Một em đọc bài toán
- Phân tích bài toán
Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là
3 x 2 = 6 (cm) Chu vi hình chữ nhật là (3+ 6) x 2 = 18 (cm) Diện tích hình chữ nhật là 3x 6 = 18 (cm2)
ĐẠO ĐỨC CHĂM SÓC CÂY TRỒNG , VẬT NUÔI (tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kể được một số lợi ích của cây trồng, vật nuôi trong cuộc sống con
người
2 Kĩ năng: Nêu được những việc cần làm phù hợp Biết được vì sao cần phải
chăm sóc cây trồng vật nuôi với lứa tuổi để chăm sóc cây trồng, vật nuôi Biết làm
Trang 4những việc phù hợp với khả năng để chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở gia đình, nhà trường.
3 Thái độ: Yêu thích môn học; rèn các chuẩn mực, hành vi đạo đức đã học.
* Không yêu cầu học sinh thực hiện lập đề án trang trại sản xuất và tìm cách bảo
vệ trại, vườn của mình cho tốt; có thể cho học sinh kể lại một số việc đã làm hoặc biết về việc chăm sóc cây trồng, vật nuôi (theo chương trình giảm tải của Bộ)
* MT: Tham gia bảo vệ, chăm sóc cây trồng, vật nuôi là góp phần phát triển, giữ
gìn và bảo vệ môi trường (toàn phần)
- HS số chẵn: Nêu một vài đặc điểm về
1 con vật nuôi yêu thích và nói lí do vàtác dụng của con vật đó
- HS số lẻ nêu đặc điểm của 1số câytrồng mà em thích, nêu lí do và tácdụng của cây đó
- GV gọi HS lên trình bày - 4-> 5 HS lên trình bày
- Các HS khác phải đoán và gọi tênđược con vật hoặc cây trồng đó
- GV giới thiệu thêm 1 số con vật và
cây trồng mà HS yêu thích
* GV kết luận: Mỗi người đều có thể yêu thích một cây trồng hay vật nuôi nào
đó Cây trồng, vật nuôi phục vụ cho cuộc sống và mang lại niềm vui cho conngười
b Quan sát tranh ảnh (10 phút)
- GV cho HS xem 1 sô tranh ảnh - HS đặt 1 số câu hỏi về các bức tranh
- GV mời 1 số HS đặt câu hỏi và đề
nghị các bạn trả lời về ND từng bức
Trang 5- VD:Các bạn trong tranh đang làm gì ? - HS trả lời
+ Theo bạn việc làm đó sẽ đem lại ích
lợi gì ?
- HS nhận xét
F Kết luận:
Ảnh 1: Bạn đang tỉa cành, bắt sâu cho cây
2: Bạn đang cho gà ăn……
* MT: Tham gia bảo vệ, chăm sóc cây trồng, vật nuôi là góp phần phát triển, giữ
gìn và bảo vệ môi trường
3 Củng cố dặn dò (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
TỰ NHIÊN XÃ HỘI TRÁI ĐẤT - QUẢ ĐỊA CẦU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết Trái Đất rất lớn và có hình cầu Biết cấu tạo của quả địa cầu.
2 Kĩ năng: Quan sát và chỉ được trên quả địa cầu cực Bắc, cực Nam, Bắc bán cầu,
Nam bán cầu, đường xích đạo
3 Thái độ: Yêu thích môn học; rèn tính sáng tạo, tích cực và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Các hình minh hoạ trong Sách giáo khoa
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Quan sát và thảo luận (10 phút)
- 2 em lên kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại tên bài học
Bước 1 :
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1trong SGK
trang 112
- HS quan sát hình 1trong SGKtrang 112
- GV nói : Quan sát hình 1 , em thấy Trái Đất
có hình gì ?
- HS có thể trả lời : hình tròn, quảbóng, hình cầu
- GV chính xác hoá câu trả lời của HS : Trái
Đất có hiình cầu, hơi dẹt ở hai đầu
Bước 2 :
- GV tổ chức cho HS quan sát quả địa cầu và
giới thiệu : Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ
của Trái Đất và phân biệt cho các em thấy các
bộ phận : quả địa cầu, trục gắn, giá đỡ, trục
gắn quả địa cầu với giá đỡ
- HS quan sát quả địa cầu vànghe giới thiệu
- Đối với lớp có nhiều HS khá giỏi, GV có thể
Trang 6mở rộng cho HS biết : Quả địa cầu được gắn
tren mộtgiá đỡ có trục xuyên qua Nhưng trong
thực tế không có trục xuyên qua và cũng không
phải đặt trên giá đỡ nào cả Trái Đất nằm lơ
lửng trong không gian
- GV chỉ cho HS vị trí của nước Việt Nam
nằm tên quả địa cầu nhằm giúp các em hình
dung được Trái Đất mà chúng ta đang ở rất
Bước 2 :
- HS trong nhóm lần lượt chỉ chonhau xem : cực Bắc, cực Nam,xích đạo, Bắc bán cầu, Nam báncầu trên địa cầu
- HS đặt quả địa cầu trên bàn, chỉtrục của quả địa cầu và nhận xéttrục của nó đứng thẳng haynghiêng so với mặt bàn
- GV cho HS nhận xét về màu sắc trên bề mặt
quả địa cầu tự nhiên và giải trích sơ lược về
sự thể hiện màu sắc Từ đó giúp HS hình
dung được bề mặt Trái Đất không bằng
phẳng
3 Củng cố dặn dò (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
Ngày soạn: 11/04/2017
Ngày giảng: Thứ 3,18/04/2017
TOÁN PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết trừ các số trong phạm vi 100 000 (đặt tính và tính đúng).
2 Kĩ năng: Giải bài toán có phép trừ gắn với mối quan hệ giữa km và m Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2; Bài 3.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Trang 7- Đặt câu hỏi: Muốn trừ số có 5 chữ số
cho số có 5 chữ số ta làm như thế nào?
- Chốt lại cách thực hiện phép trừ
b Thực hành (20 phút)
Bài 1: Tính
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- Uốn nắn sửa sai cho HS
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- Cho HS làm vào vở rồi đổi vở kiểm tra
chéo
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Nhận xét chốt lại
Bài 3: Toán giải
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Cho HS học nhóm 4 - làm bài vào bảng
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Làm bài vào bảng con
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Nhận xét
Trang 83 Củng cố dặn dò (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
CHÍNH TẢ(Nghe - Viết) LIÊN HỢP QUỐC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; viết đúng các chữ số; trình bày đúng
hình thức bài văn xuôi
2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo
viên soạn
3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng,
đa dạng của tiếng Việt
- Yêu cầu học sinh viết bảng con một số
từ của tiết trước
- Học sinh viết bảng con
- Nhắc lại tên bài học
F Chuẩn bị:
- Đọc toàn bài viết chính tả
- Gọi 2 HS đọc lại bài viết
- Hướng dẫn HS nhận xét bằng câu hỏi:
+ Liên hợp quốc thành lập nhằm mục
đích gì?
+ Có bao nhiêu thành viên tham gia Liên
hợp quốc?
+ Việt Nam trở thành thành viên Liên
hợp quốc khi nào?
- Cho HS tìm từ khó và hướng dẫn HS
viết từ khó vào bảng con
F Viết chính tả:
- Đọc cho HS viết bài
- Cho HS đổi vở kiểm tra chéo
- Chấm vài bài: 5 bài - nhận xét từng bài
- Hướng dẫn và yêu cầu HS tự chữa lỗi
Trang 9Bài tập 2: Chọn phần b: Chọn chữ để
điền vào chỗ trống
- Gọi HS nêu yêu cầu của đề bài
- Cho 2 đội thi làm bài tiếp sức
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- 2 đội thi làm bài tiếp sức
- Nhắc lại tên bài học
a Giới thiệu các tờ giấy bạc (8 phút)
- Cho HS quan sát kĩ cả hai mặt của từng
tờ giấy bạc nói trên và nêu nhận xét các
đặc điểm của từng loại giấy bạc trên về:
+ Màu sắc của từng tờ giấy bạc
Trang 10b Thực hành (20 phút)
Bài 1: Mỗi ví có bao nhiêu tiền?
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Cho HS làm miệng: Yêu cầu HS quan
sát các ví tiền rồi cộng số tiền của từng ví
- Gọi HS trả lời
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét, chốt lại
Bài 2: Toán giải
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Cho HS học nhóm đôi làm vào bảng
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Cho HS chơi trò chơi bán hàng
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét, chốt lại
3 Củng cố dặn dò (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Hiểu nội dung: Mỗi vật có cuộc sống riêng nhưng đều có mái nhà
chung là trái đất Hãy yêu mái nhà chung bào vệ gìn gữi nó
2 Kĩ năng : Biết ngắt nghỉ sau mỗi dòng thơ, khổ thơ Trả lời được các câu hỏi 1;
2; 3 trong sách giáo khoa; thuộc 3 khổ thơ
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
* Lưu ý: Riêng học sinh khá, giỏi biết trả lời được câu hỏi 4.
Trang 111 Kiểm ta bài cũ (5 phút):
- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi
trong sách giáo khoa
- Nêu lại tên bài học
- Đọc diễm cảm toàn bài giọng nhẹ
nhàng, vui tươi, hồn nhiên, thân ái
- Cho HS xem tranh
- Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp với
giải nghĩa từ
- Cho HS luện đọc từng dòng thơ
- Cho HS phát hiện từ khó và hướng dẫn
- Cho HS đọc từng khổ theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
b Hướng dẫn tìm hiểu bài (10 phút)
+ Ba khổ thơ đầu nói đến mái nhà riêng
của ai
+ Mỗi mái nhà riêng có gì đáng yêu?
+ Mái nhà chung của muôn vật là gì?
+ Em muốn nói gì với người bạn chung
một mái nhà?
c Học thuộc lòng bài thơ (8 phút)
- Gọi HS đọc lại toàn bài thơ bài thơ
- Hướng dẫn HS học thuộc lòng từng khổ
thơ, bài thơ
- Cho HS thi đua HTL từng khổ thơ của
bài thơ theo hình thức “Hái hoa dân chủ”
- Mời 4 em thi đua đọc thuộc lòng cả bài
thơ
- Nhận xét
3 Củng cố dặn dò (5 phút):
- Cho 2 đội thi đọc thuộc lòng theo trò
chơi “Hái hoa dân chủ”
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực
tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- Đọc thầm theo
- Xem tranh trong SGK
- Mỗi HS tiếp nối đọc 2 dòng thơ
- Đọc theo hướng dẫn của GV
- Đọc tiếp nối từng khổ thơ
- Giải thích từ mới
- Đọc nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
HS đọc thầm bài thơ để TLCH
- 1 HS đọc lại toàn bài thơ
- Học thuộc lòng theo hướng dẫn củaGV
- Thi đua đọc thuộc lòng
- 4 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét
TẬP VIẾT
ÔN TẬP CHỮ HOA U
Trang 12I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa U (1 dòng) viết đúng tên riêng Uông Bí (1 dòng) và câu ứng dụng: Uốn cây còn bi bô (1 lần) bằng chữ cỡ
nhỏ
2 Kĩ năng: Có kĩ năng viết đúng, viết đều, viết đẹp.
3 Thái độ: Yêu thích môn học; có thức “Rèn chữ, giữ vở”; tích cực, sáng tạo, hợp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhắc lại tên bài học
F Luyện viết chữ hoa
- Cho HS tìm các chữ hoa có trong
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
F Luyện viết câu ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
Uốn cây từ thuở còn non
Dạy con từ thuở con còn bi bô
- Giải thích câu ứng dụng: Cây non
mềm dễ uốn Cha mẹ dạy con ngay từ
bé, mới dễ hình thành những thói quen
Trang 13tốt cho con.
- Cho HS viết bảng con: Uốn cây
b Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Yêu cầu HS viết vào vở
- Theo dõi, uốn nắn
- Nhắc nhở các em viết đúng nét, độ
cao và khoảng cách giữa các chữ
- Thu 7 bài để chấm - nhận xét tuyên
dương một số vở viết đúng, viết đẹp
- Hướng dẫn HS sửa lỗi sai
3 Củng cố dặn dò (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ
thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
Sửa theo hướng dẫn
2 Kĩ năng: Biết sử dụng mũi tên để mô tả chiều chuyển động của Trái Đất quanh
mình nó và quanh Mặt Trời Biết cả hai chuyển động của Trái Đất theo hướng ngược kim đồng hồ
3 Thái độ: Yêu thích môn học; rèn tính sáng tạo, tích cực và hợp tác.
* KNS:
- Rèn các kĩ năng: Kĩ năng hợp tác và kĩ năng làm chủ bản thân: Hợp tác và đảm nhận trách nhiệm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ Kĩ năng giao tiếp: Tự tin khi trình bày và thực hành quay quả địa cầu Phát triển kĩ năng tư duy sáng tạo
- Các phương pháp: Thảo luận nhóm Trò chơi Viết tích cực
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Các hình minh hoạ trong Sách giáo khoa
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- 2 em lên kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại tên bài học
Trang 14a Quan sát và thảo luận (10 phút)
Bước 1 :
- GV chia nhóm (số nhóm tuỳ thuộc vào
số lượng quả địa cầu chuẩn bị được)
- GV nêu câu hỏi : Trái Đất quay quanh
trục của nó theo hướng cùng chiều hay
ngược chiều kim đồng hồ?
- HS trong nhóm quan sát hình 1 trongSKG trang 114 và trả lời câu hỏi : Nếunhìn từ cực Bắc xuống Tráu Đấtquay ngược chiều kim đồng hồ
địa cầu như hướng dẫn ở phần thựchành trong SGK
Bước 2 :
- GV gọi vài HS lên quay quả địa cầu
theo đúng chiều quay của Trái Đất quanh
mình nó
- HS thực hành quay
- Vài HS nhận xét phần thực hànhcủa bạn
b Quan sát tranh theo cặp (12 phút)
- GV gợi ý cho HS trả lời các câu hỏi sau
:
- HS trả lời các câu hỏi
+ Trái Đất tham gia đồng thời mấy
chuyển động ? Đó là những chuyển động
nào ?
+ 2 chuyển động : chuyển động tựquay quanh mình nó và chuyển độngquanh Mặt Trời
+ Nhận xét về hướng chuyển động của
Trái Đất quanh mình nó và chuyển động
quanh Mặt Trời
+ Cùng hướng và đều ngược chiều kimđồâng hồ nếu nhìn từ cực Bắc xuống
Bước 2 :
- GV gọi vài HS trả lời trước lớp - HS trả lời
- GV bổ sung, hoàn thiện câu trả lời của
HS
Kết luận : Trái Đất đồng thời tham gia hai chuyển động : chuyển động tự quay
quanh mình nó và chuyển động quanh Mặt Trời
3 Củng cố dặn dò (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
Ngày soạn: 13/04/2017
Ngày giảng: Thứ 5,20/04/2017
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: