1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Giáo an lớp 3 tuần 1

26 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 50,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vào vở - Gọi một học sinh lên bảng giải. - Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn - Giáo viên nhận xét đánh giá[r]

Trang 1

TUẦN 1 Ngày soạn:

Ngày giảng: Thứ 2,

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN Tiết 1- 2: CẬU BÉ THÔNG MINH

I MỤC TIÊU:

A.Tập đọc:

1 Kiến thức:

- Hiểu nghĩa các từ: Kinh đô, om sòm, trọng thưởng

- Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện (ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu bé)

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: đọc trôi chảy toàn bài đọc đúng các âm vần, thanh: hạlệnh, ầm ĩ, om sòm, sứ giả, bình tĩnh

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dáu châm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Biết phân biệt lời người kể với lời các nhân vật ( cậu bé, Vua)

- Rèn kĩ năng đọc hiểu: Đọc thầm nhanh hơn lớp 2

3 Thái độ :

- Yêu thích môn học

B.Kể chuyện:

1.Kiến thức

- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại từng đoạn của câu chuyện

- Biết phối hợp lời người kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng phù hợp với nộidung

2.Kĩ năng

- Có khả năng theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

3 Thái độ:

- Khâm phục, quý trọng người thông minh, tài giỏi

II- CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Rèn tư duy sáng tạo,

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh (1’)

2.Bài mới:

a) Phần mở đầu (1’)

- Giáo viên giới thiệu tám chủ điểm của

sách giáo khoa Tiếng Việt 3

- Học sinh trình dụng cụ học tập

- HS lắng nghe

Trang 2

b) Phần giới thiệu :

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

trong sách giáo khoa minh họa chủ điểm

“Măng non“ (trang 3)

- Tranh minh họa “Cậu bé thông minh“

* Giáo viên giới thiệu

c) Luyện dọc:(20’)

- Giáo viên đọc toàn bài

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải

Kết hợp giúp học sinh hiểu nghĩa các từ ngữ

mới xuất hiện trong từng đoạn (Ví dụ : Kinh

- Nhà vua nghĩ ra kể gì để tìm người tài ?

- Vì sao dân chúng lại lo sợ khi nghe lệnh

của nhà vua ?

* Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 2

- Cậu bé đã làm cách nào để nhà vua nghĩ

lệnh của mình là vô lí ?

- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé đã yêu

cầu điều gì ?

- Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy ?

* Yêu cầu cả lớp cùng đọc thầm và trả lời

nội dung câu chuyện nói lên điều gì?

- Học sinh đọc từng đoạn trước lớp

- Học sinh nối tiếp nhau đọc 3 đoạntrong bài (một hoặc hai lượt )

- Học sinh dựa vào chú giải sách giáokhoa để giải nghĩa từ

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm,từng cặp học sinh tập đọc

* Hai học sinh mỗi em đọc một đoạn

- Để cậu không phải thực hiện lệnhcủa vua là làm ba mâm cỗ từ một conchim sẻ,

- HS trả lời

- Câu chuyện ca ngợi sự thông minh,

Trang 3

(KNS : Tư duy sáng tạo)

- Giáo viên chọn để đọc mẫu một đoạn trong

bài

* Giáo viên chia ra mỗi nhóm 3 em

- Tổ chức thi hai nhóm đọc theo vai

- Giáo viên và học sinh bình chọn cá nhân

và nhóm đọc hay nhất

*) Kể chuyện :

1 Giáo viên nêu nhiệm vụ (1’)

2 Hường dẫn kể từng đoạn theo tranh (20’)

a Gv treo tranh lên bảng:

b Gv gọi học sinh kể nối tiếp:

- Tranh 1: Quân lính đang làm gì?

- Thái độ của dân làng ra sao khi nghe lệnh

này?

- Tranh 2: Trước mặt vua cậu bé đang làm

gì?

- Thái độ của nhà vua ra sao?

-Tranh 3: Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì?

- Thái độ của Vua ra sao?

3) Củng cố dặn dò: (3’)

- Trong câu chuyện em thích nhân vật nào ?

Vì sao ?

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học bài xem trước bài “Hai

bàn tay em “

tài trí của một cậu bé

- Học sinh lắng nghe giáo viên đọcmẫu

- Các nhóm tự phân vai (người dẫnchuyện , cậu bé, vua)

- Học sinh đọc cá nhân và đọc theonhóm

- Lớp và giáo viên nhận xét lời kể củabạn

- HS trả lời

TOÁN ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Bài cũ: (2’)

2.Bài mới ( 30’)

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập:

Bài 1: - Giáo viên ghi sẵn bài tập lên

bảng như sách giáo khoa

- Yêu cầu 1 em lên bảng điền và đọc kết

quả

- Yêu cầu lớp theo dõi và tự chữa bài

- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 : Giáo viên nêu phép tính và ghi

bảng

- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện

- Gọi hai học sinh đại diện hai nhóm lên

- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4 :

- Giáo viên gọi học sinh đọc đề bài

- HS lắng nghe

-Vài học sinh nhắc lại tựa bài

- Mở sách giáo khoa và vở bài tập để luyệntập

- 1em lên bảng điền chữ hoặc số thích hợpvào chỗ chấm

- Cả lớp thực hiện làm vào vở đồng thờitheo dõi bạn làm và tự chữa bài trong tậpcủa mình

- Học sinh khác nhận xét bài bạn

- Cả lớp cùng thực hiện làm vào vở

- Hai học sinh lên bảng thực hiện a/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm sẽ đượcdãy số thích hợp :

310, 311, 312, 313 ,314, 315, 316, 317,318 , 319 ( Các số tăng liên tiếp từ

310 đến 319)b/ 400,399, 398, 397, 396 , 395 , 394 ,

393 , 392 , 391 (Các số giảm liên tiếp từ

400 xuống 319 )

- Hai học sinh nhận xét bài bạn

- Một học sinh lên bảng thực hiện điền dấuthích hợp vào chỗ chấm :

Trang 5

- Yêu cầu cả lớp cùng theo dõi bạn

-Yêu cầu học sinh nêu miệng chỉ ra số

hàng trăm của số đó lớn nhất trong các chữ

số hàng trăm của các số đã cho

-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học

- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

ĐẠO ĐỨC Tiết 1: KÍNH YÊU BÁC HỒ

Thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng

* TT HCM: Bác Hồ là vị lãnh tụ kính yêu, để thể hiện lòng yêu kính Bác Hồ, Hs cầnphải học tập và làm theo lời Bác dạy

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Các bài thơ, bài hát, truyện tranh về Bác Hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài : (3’)

*/ Quan sát lần lượt 3 tranh minh họa

của 3 đoạn truyện , nhẩm kể chuyện

- Yêu cầu các nhóm thảo luận

- Hết thời gian gọi đại diện từng nhóm

lần lượt lên giới thiệu

- Lớp lắng nghe giáo viên và trả lời câuhỏi

- Cả lớp chia thành các nhóm theo yêucầu giáo viên

- Ảnh 1: Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độclập

Trang 6

Cả lớp trao đổi

- Bác sinh ngày tháng nào ?

- Quê Bác ở đâu ? Bác còn có những tên

gọi nào khác ?

*Hoạt động 2 : (12’)

- Kể chuyện “Các cháu vào đây với

Bác”

- Qua câu chuyện em thấy tình cảm giữa

Bác Hồ và thiếu nhi như thế nào ? Thiếu

nhi phải làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác

- Giáo viên yêu cầu mỗi học sinh đọc

một điều Bác dạy thiếu niên nhi đồng

- Giáo viên treo bảng phụ có ghi sẵn 5

điều Bác Hồ dạy

* Giáo viên chia nhóm yêu cầu mỗi

nhóm tìm một số biểu hiện cụ thể của

một trong 5 điều Bác dạy ?

b) Hướng dẫn thực hành :

- Củng cố nội dung 5 điều bác dạy

* Giáo dục học sinh học tập và làm theo

tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.

- Rút ra ghi nhớ và ghi lên bảng sách

- Ảnh 5: Bác đang chia quà cho thiếu nhi

- Đại diện các nhóm lên báo cáo lớp traođổi nhận xét

- Bác Hồ sinh ngày 19 – 5 – 1890

- Quê bác ở Làng Sen, xã Kim Liên, NamĐàn, Nghệ An Bác còn có tên khác như :Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Ái Quốc, HồChí Minh hồi còn nhỏ tên là NguyễnSinh Cung

- Bác Hồ là người rất yêu thương và quýmến các cháu thiếu nhi

- Thiếu nhi cần ghi nhớ và thực hiện tốt 5điều Bác Hồ dạy

- Lần lượt từng học sinh đứng lên đọcmột điều trong 5 điều Bác Hồ dạy thiếuniên nhi đồng

- Lớp tiến hành chia nhóm thảo luận vềnội dung của từng điều trong 5 điều Bác

Trang 7

- Viết tên riêng Vừ A Dính (1 dòng ) và câu ứng dụng :Anh em …đỡ đần (1 lần bằng

*GV- Mẫu chữ viết hoc A

- Tên riêng Vừ A Dính và câu tục ngữ trên dòng ô kẻ li

*HS - Vở tập viết 3, tập 1, bảng con, phấn

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ

1 Giới thiệu bài:(2')

GV nêu yêu cầu của tiết tập viết lớp 3

+ Tiếp tục rèn cách viết các chữ viết hoa

2 Hướng dẫn viết trên bảng con.(5')

Luyện viết chữ hoa: GV treo chữ mẫu

+ tìm các chữ hoa có trong tên riêng

GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết

từng chữ

GV HD HS viết từ ứng dụng

GV giới thiệu:Vừa A Dính là một thiếu

niên người dân tộc

GV, sửa sai uốn nắn cho HS

Luyện viết câu ứng dụng

GV giải nghĩa: Anh em thân thiết, gắn bó

với nhau như chân với tay, lúc nào cũng

phải yêu thương, đùm bọc nhau

3 Hướng dẫn viết vào vở tập viết.(20')

- GV nêu yêu cầu

- GV nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế,

Trang 8

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

- Yêu cầu lớp theo dõi và tự chữa bài

- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 :

- Giáo viên nêu phép tính và ghi bảng

-Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện

- Gọi hai học sinh đại diện hai nhóm lên

- Học sinh khác nhận xét bài bạn

- Hai học sinh lên bảng thực hiện Đặttính rồi tính

- Học sinh nhận xét bài bạn

Trang 9

Bài 3 - Giáo viên gọi học sinh đọc bài

trong sách giáo khoa

- Yêu cầu học sinh nêu dự kiện và yêu

cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào phiếu học

tập (về toán ít hơn)

- Gọi một học sinh lên bảng giải

- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4 :

- Giáo viên gọi học sinh đọc đề

- Yêu cầu cả lớp cùng theo dõi và tìm

cách giải bài toán

-Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh khác nhận xét bài bạn

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ CƠ QUAN HÔ HẤP

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Nêu được tên các bộ phận và chức năng của cơ quan hô hấp

2.Kĩ năng:

- Chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hô hấp trên hình vẽ

- HS biết bảo vệ cơ quan hô hấp của bản thân

3.Thái độ:

- GD biết bảo vệ sức khỏe

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Hình trong sách giáo khoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh - Các tổ trưởng lần lượt báo cáo về sự

Trang 10

- Nhận xét đánh giá về sự chuẩn bị của học

sinh

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Giáo viên treo tranh giới thiệu về tiết học

- Gọi lần lượt học sinh lên trước lớp thực

hiện động tác thở sâu (như hình1)

- Yêu cầu cả lớp đặt một tay lên ngực hít

vào thật sâu và thở ra hết sức

- Giáo viên kết hợp hỏi học sinh

- Nhận xét về lồng ngực khi hít vào thật

sâu và thở ra hết sức

- Hãy so sánh lồng ngực khi hít vào và thở

ra bình thường và khi hít thở sâu ?

-Hãy cho biết ích lợi của việc thở sâu

* Giáo viên kết luận

*Hoạt động 2 : (15’)

* Bước 1: Làm việc theo cặp:

- Làm việc với sách giáo khoa

- Bạn A hãy chỉ vào hình vẽ nói tên của các

bộ phận của cơ quan hô hấp ?

- Bạn B hãy chỉ đường đi của không khí

trên hình 2 trang 5 ?

- Đố bạn biết mũi dùng để làm gì ?

- Đố bạn khí quản và phổi có chức năng gì

- Bạn khác chỉ hình 3 trang 5 về đường đi

của không khí khi ta hít vào và thở ra ?

- Giúp học sinh hiểu cơ quan hô hấp là gì

chức năng của từng bộ phận của cơ quan

hô hấp ?

chuẩn bị của các tổ viên của tổ

- Lớp theo dõi vài học sinh nhắc lại tựabài

- Học sinh tiến hành thực hiện trò chơitheo hướng dẫn của giáo viên

- Thở gấp hơn, sâu hơn lúc bìnhthường

- Học sinh thực hiện hít vào thật sâu vàthở ra hết sức

Trang 11

* Kết luận

3) Củng cố - Dặn dò: (3’)

(GDHS bảo vệ cơ quan hô hấp của bản

thân)

- Cho học sinh liên hệ với cuộc sống hàng

ngày - Tránh không để dị vật như thức ăn,

nước uống, vật nhỏ rơi vào đường thở…

Biết cách phòng và chữa trị khi bị vật làm

tắc đường thở

- Xem trước bài mới

cặp nào có câu hỏi sáng tạo và trả lờihay chính xác …

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

- Yêu cầu lớp theo dõi và tự chữa bài

- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- 2 HS lên bảng sửa bài

- 2 HS khác nhận xét

- HS lắng nghe

- Cả lớp thực hiện làm vào bảng con

- 3 HS lên bảng thực hiện mỗi em mộtcột

- Học sinh khác nhận xét bài bạn

- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự

Trang 12

Bài 2 : Giáo viên yêu cầu học sinh nêu

yêu cầu tìm x và ghi bảng

- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện

- Gọi hai học sinh đại diện hai nhóm lên

bảng làm

- Gọi hai học sinh khác nhận xét

+ Giáo viên nhận xét chung về bài làm

- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

- Giáo viên nhận xét đánh giá

sửa bài cho bạn

- 1HS nêu yêu cầu bài tìm x

- Cả lớp cùng thực hiện làm vào vở

- HS lên bảng thực hiện

x – 125 = 334 x + 125 = 266 x= 334 + 125 x = 266 - 125 x= 469 x = 141

- HS nhận xét bài bạn

- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- 1 em đọc đề bài sách giáo khoa

- Học sinh khác nhận xét bài bạn Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học

TẬP ĐỌC HAI BÀN TAY EM

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ, giữa các dòng thơ

- Hiểu ND: Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích, rất đáng yêu.

2.Kĩ năng:

- Hs đọc trôi chảy toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi

- Học thuộc lòng bài thơ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Trang 13

- Gọi 3 học sinh lên bảng đọc nối tiếp kể

lại 3 đoạn câu chuyện “ Cậu bé thông

- Yêu cầu học sinh đọc từng dòng thơ

- Gọi học sinh đọc từng khổ thơ trước

lớp

- Giúp học sinh hiểu nghĩa từng từ ngữ

mới trong từng khổ thơ

Siêng năng , giăng giăng , thủ thỉ ,

- Yêu cầu học sinh đọc từng khổ thơ

trong nhóm

- Theo dõi hướng dẫn học sinh đọc đúng

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài : (12’)

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm và

trả lời câu hỏi

- Hai bàn tay của bé được so sánh với gì?

- Hai bàn tay thân thiết với bé như thế

nào ?

- Em thích nhất khổ thơ nào ? Vì sao ?

d) Học thuộc lòng bài thơ: (5’)

- Hướng dẫn học sinh đọc thuộc lòng

từng khổ thơ rồi cả bài tại lớp

- Treo bảng phụ yêu cầu học sinh đọc ,

sau đó giáo viên xóa dần và chỉ trừ chữ

cái đầu lại …

- Yêu cầu học sinh thi đọc thuộc lòng bài

thơ bằng cách thi đọc tiếp sức

- Lắng nghe các tổ đọc để nhận xét phân

định tổ thắng

- Ba học sinh đọc bài nối tiếp nhau vềcâu chuyện và trả lời nội dung của từngđoạn trong câu chuyện “cậu bé thôngminh”

- Lớp theo dõi, giáo viên giới thiệu

- Học sinh lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Học sinh đọc nối tiếp mỗi em hai dòngthơ

- Đọc từng khổ thơ trước lớp bằng cáchnối tiếp nhau đọc 5 khổ thơ

- Tìm hiểu nghĩa của từ theo hướng dẫncủa giáo viên HS đọc chú giải sách giáokhoa

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm theotừng cặp học sinh

- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

- Lớp đọc thầm bài thơ để tìm hiểu nộidung bài thơ

- HS trả lời

- Nụ hoa hồng, những ngón tay xinh.+ Buổi tối bé ngủ, hai hoa cũng ngủcùng bé

+ Buổi sáng tay giúp bé đánh răng, chảitóc

- HS trả lời theo cảm nhận của mình

- Đọc thầm, thi đọc theo tổ, theo hìnhthức trò chơi …

- Hai – ba em thi đọc thuộc lòng cả bàithơ

Trang 14

3) Củng cố - Dặn dò: (1’)

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn học sinh về nhà học thuộc bài và

xem trước bài mới

- Lớp theo dõi, bình chọn bạn hoặc tổđọc đúng, hay

- 3 HS nhắc lại nội dung bài

CHÍNH TẢ( TẬP CHÉP) CẬU BÉ THÔNG MINH

- Bảng phụ đã chép sẵn bài chính tả , bảng kẻ chữ và tên chữ bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

2/.Bài mới:

* Giáo viên giới thiệu bài ghi tựa bài

*Giáo viên hướng dẫn chuẩn bị

- Giáo viên đọc đoạn văn

- Đoạn này được chép từ bài nào ?

- Tên bài viết ở vị trí nào ?

- Đoạn chép này có mấy câu ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ? Chữ cái đầu

câu viết như thế nào ?

- Hướng dẫn học sinh nhận biết bằng cách

viết vào bảng con một vài tiếng khó (nhỏ,

bảo, cổ, xẻ) miền Nam

- Gạch chân những tiếng học sinh viết sai

*Học sinh chép bài vào vở (25’)

- Yêu cầu học sinh chép vào vở giáo viên

theo dõi uốn nắn

* Chấm chữa bài :

- Giáo viên chấm từ 5 đến 7 bài của học

sinh rồi nhận xét

- Lớp lắng nghe giáo viên

- Vài học sinh nhắc lại tựa bài

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Đoạn này được chép trong bài “Cậu béthông minh“

-…viết giữa trang vở

- Đoạn văn có 3câu

- Cuối câu 1 và 3 có dấu chấm

- Cuối câu 2 có dấu hai chấm… Chữ đầucâu phải viết hoa

+ Thực hành viết các từ khó vào bảngcon

- Cả lớp chép bài vào vở + Học sinh tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề

vở hoặc vào cuối bài chép

Ngày đăng: 18/01/2021, 08:50

w