Mục đích yêu cầu: - Đọc lu loát toàn bài, biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui, đầy bất ngờ, hµo høng, Ph©n biÖt lêi c¸c nh©n vËt vua, cËu bÐ - HiÓu c¸c tõ ng÷ trong bµi - Hiểu đợc N[r]
Trang 1Tuần 1 Năm học 2011 – 2012
Tập đọc Tiết 1: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu I.Mục đích yêu cầu:
1 Đọc lu loát toàn bài:
- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn
- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tínhcách của nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn)
2 Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênhvực ngời yếu, xóa bỏ áp bức, bất công
II Đồ dùng dạy học:
G: Tranh minh họa trong SGK, bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn
học sinh luyện đọc
H: SGK, chuẩn bị trớc bài.
III Các hoạt động dạy học:
Câu 4: (Tùy theo ý của học sinh).
*Đại ý: Bài văn ca ngợi Dế Mèn
có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh
vực ngời yếu, xóa bỏ áp bức, bất
H: Đọc nối tiếp theo đoạn.
G: Theo dõi, ghi bảng từ HS đọc sai.
H: Luyện phát âm( cá nhân) G: Giải nghĩa một số từ.
H+G: Nhận xét.
H: Đọc cả bài( 2 em )
H+G: Nhận xét.
H: Đọc phần chú giải ( 1 em) G: Nêu từng câu hỏi (SGK – T5) H: Đọc bài từng đoạn, lần lợt trả lời các
Trang 23.Củng cố dặn dò: (5 phút)
- Liên hệ:
H: Nhắc lại đại ý của bài( 2 em ) G: Em học đợc gì ở nhân vật Dế Mèn? H: Trả lời.
1.Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc Dế Mènbênh vực kẻ yếu
2 Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu (l, n) hoặc vần (an,ang) dễ lẫn
II Đồ dùng dạy - học:
G: Chuẩn bị 3 tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2a.
H: Đồ dùng học tập.
III Các hoạt động dạy - học:
cách trình bày
H+G: Nhận xét, bổ sung.
G: Đọc lại đoạn văn ( 1 lợt ) G: Đọc chính tả cho HS viết bài.
H: Viết bài vào vở theo HD của GV.
G: Theo dõi nhắc nhở thêm.
G: Đọc chậm toàn bài cho học sinh soát
lỗi
H: Đổi vở soát lỗi theo cặp.
G: Chấm từ 7 - 10 bài, nhận xét, chữa lỗi
chung trớc lớp
H: Nêu yêu cầu của bài( 1 em ).
G: Gợi ý, hớng dẫn, dán phiếu học tập H: Làm bài vào vở, 3 học sinh lên bảng
điền
H+G: Nhận xét, chữa bài.
H: Đọc yêu cầu phần a ( 1 em ) H: Thi giải câu đố nhanh, đúng, viết ra
giấy nháp, phát biểu
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Nhận xét giờ học.
Trang 35 Củng cố - dặn dò: (3 phút)
- Bài : “Mời năm cõng bạn đi học” H: Về nhà học thuộc 2 câu đố, chuẩn bịbài sau
Luyện từ và câu Tiết 1: Cấu tạo của tiếng I.Mục đích yêu cầu:
1, Nắm đợc cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận) của đơn vị tiếng trong Tiếng Việt
2, Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần củatiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
II Đồ dùng dạy - học:
G: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng.
H: Bộ chữ cái ghép tiếng.
III Các hoạt động dạy - học:
A KTBC: ( 2 phút ) Chỉ ra số tiếng
trong câu “Hùng học giỏi”
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: ( 1 phút )
Nhiễu điều phủ lấy giá gơng
Ngời trong một nớc phải thơng nhau
cùng
Bài 2: Giải câu đố
H: Phát biểu ( 2 em)
H + G: Nhận xét , bổ xung -> đánh giá G: Giới thiệu từ kiểm tra bài cũ
H: Đọc yêu cầu của bài tập 1( 1 em) H: Đọc thầm -> nêu rõ tiếng có trong 2
H + G: Nhận xét , bổ xung G: Lu ý về thanh ngang
H + G: Chốt lại
-Tiếng do những bộ phận nào tạo thành -Tiếng nào có đủ bộ phận nh tiếng bầu -Tiếng nào không có đủ bộ phận nh tiếng bầu
-Bộ phận nào bắt buộc có mặt , bộ phận nào không bắt buộc có mặt
G + H: Chốt -> Đa ra kết luận ( SGK) H: Đọc ghi nhớ ( B phụ ) -> GV nhấn
mạnh sơ đồ cấu tạo tiếng
H: Lấy VD củng cố phần ghi nhớ ( Học ,
ăn )
H: Đọc yêu cầu của bài tập( 1 em) G: Hớng dẫn làm mẵu một phần H: Làm bài vào vở ( cả lớp )
H + G: Chữa bài, nhấn mạnh các chữ
cùng vần trong câu tục ngữ
H: Nêu yêu cầu (1 em) H: Trao đổi ( cặp ) H: Đại diện nhóm nêu lời giải
Trang 4Để nguyên lấp lánh trên trời
1 Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào lời kể của giáo viên và tranh minh họa, học sinh kể lại đợc câu chuyện
đã nghe, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên
- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Ngoài việc giảithích sự hình thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn ca ngợi những con ngời giàu lòngnhân ái, khẳng định ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng tập trung nghe cô (thầy) kể chuyện, nhớ chuyện
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn, kểtiếp đợc lời bạn
II Đồ dùng dạy - học:
G: Tranh minh họa trong SGK phóng to.
H: Su tầm tranh ảnh của Hồ Ba Bể.
III Các hoạt động dạy - học:
C ý nghĩa câu chuyện:
Câu chuyện ca ngợi những con
ngời giàu lòng nhân ái, khẳng
định ngời giàu lòng nhân ái sẽ
họa (treo trên bảng)
H: Theo dõi, đọc phần lời gợi ý dới mỗi tranh H: Đọc lần lợt từng yêu cầu của bài tập.
G: Nhắc học sinh trớc khi kể chuyện.
H: Kể theo nhóm - đại diện cho các nhóm lên
trình bày.( 4 em)
H+G: Nhận xét.
H: Thi kể trớc lớp (mỗi tốp 4 học sinh) thi kể
từng đoạn của câu chuyện theo tranh
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Thi kể toàn bộ câu chuyện.( 2 em ) H+G: Nhận xét, bình chọn.
H: Trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện,
trả lời câu hỏi 3 (SGK – T8)
H: Phát biểu( 2 em) H+G: Nhận xét, chốt lại.
Trang 53 Củng cố dặn dò: (3 phút) G: Nhận xét tiết học, khen ngợi những học sinh
kể chuyện hay
-Yêu cầu học sinh về nhà kể lại câu chuyện chongời thân nghe, chuẩn bị bài sau
Tập đọc: Mẹ ốm I.Mục đích yêu cầu:
1.Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài:
III Các hoạt động dạy - học:
quản ngại, làm mọi việc…
*Đại ý: Bài thơ nói lên tình
cảm…
C Luyện đọc học thuộc lòng:
G: Nêu yêu cầu kiểm tra.
H: Đọc bài nối tiếp.
- Phát biểu đại ý( 1 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu bằng tranh minh họa, ghi bảng.
H: Đọc toàn bài( 1 em) G: Hớng dẫn cách đọc.
H: Nối tiếp nhau đọc 7 khổ thơ.
G: Theo dõi ghi bảng từ học sinh đọc sai.
H: Luyện phát âm( cá nhân) G: Kết hợp giải nghĩa một số từ.
H: Đọc toàn bài( 1 em) H+G: Nhận xét.
H: Đọc phần chú giải( 1 em) G: Nêu yêu cầu của từng câu hỏi.
H: Đọc thầm bài trả lời các câu hỏi (SGK) H+G: Nhận xét, bổ sung, kết hợp giảng từ H: Phát biểu ( 1 em)
H+G: Nhận xét, ghi bảng
H: Nêu đại ý ( 2 em ) H: Đọc nối tiếp bài thơ.
G: Treo bảng phụ, hớng dẫn đọc diễn cảm H: Luyện đọc diễn cảm theo cặp thi đọc trớc
Trang 63.Củng cố, dặn dò: (3 phút) H: Nêu lại đại ý của bài( 1 em)
G: Nhận xét giờ học, yêu cầu học sinh về nhà
học thuộc lòng bài thơ, chuẩn bị bài “Dế Mènbênh vực kẻ yếu”
Ngày giảng: T6.8.9.06 Tập làm văn
Tiết 1: Thế nào là kể chuyện?
I.Mục đích yêu cầu:
1.Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện Phân biệt đợc văn kểchuyện với những loại văn khác
2.Bớc đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện
II Đồ dùng dạy - học:
G: Một tờ phiếu khổ to ghi sẵn nội dung học tập 1 Bảng phụ ghi sẵn các sự việc
chính trong truyện “Sự tích Hồ Ba Bể”
H: Chuẩn bị trớc bài.
III Các hoạt động dạy - học:
a- bà cụ ăn xin, mẹ con bà góa,
những ngời dự lễ hội
b- Bà cụ đến lễ hội ăn xin ->
không ai cho
c- Ca ngợi những con ngời có lòng
nhân ái…
*Bài 2: (SGK – T11) Bài văn sau
có phải là bài văn kể chuyện
H: Đọc toàn bài văn yêu cầu của bài “Hồ Ba
H: Đọc ghi nhớ( 1 em) G: Có thể giải thích thêm nội dung ghi nhớ H: Đọc yêu cầu của bài( 1 em)
G: Nhắc HS 1 số điểm lu ý trớc khi kể H: Từng cặp tập kể.
- Thi kể trớc lớp( 3 em)
H+G: Nhận xét, góp ý.
H: Đọc yêu cầu bài tập 2( 1 em)
- Tiếp nối nhau phát biểu
H+G: Nhận xét, chốt ý.
G: Nhận xét tiết học, yêu cầu học sinh vềnhà đọc thuộc lòng nội dung cần ghi nhớ,chuẩn bị bài “ Nhân vật trong truyện”
Trang 7III Các hoạt động dạy - học:
những tiếng bắt vần với nhau
trong câu tục ngữ trên
G: Nêu yêu cầu kiểm tra.
H: Làm bài vào nháp – lên bảng viết (3 học
sinh)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu - ghi bảng.
H:Nêu yêu cầu bài tập( 1 em) G: Gợi ý
H: Làm bài theo nhóm 2, thi làm nhanh đúng
-đại diện lên bảng trình bày
H+G: Nhận xét, chữa bài.
H: Đọc yêu cầu của bài tập( 1 em) H: Trao đổi – phát biểu( vài em) H+G: Nhận xét, bổ sung.
H: Nêu yêu cầu của bài tập( 1 em) G: Gợi ý.
H: Cả lớp làm vào giấy nháp thi làm trên bảng H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu của bài.
H: Phát biểu( 2 em) H+G: Nhận xét, chốt lại.
H: Đọc nội dung của bài( 1 em) G: Gợi ý.
H: Thi giải đố( vài em) H+G: Nhận xét, chốt ý.
H: Nhắc lại ND chính của bài học
1 Học sinh biết: Văn kể chuyện phải có nhân vật Nhân vật trong chuyên là ngời
là con vật, đồ vật, cây cối… ợc nhân hóa đ
2 Tính cách của nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật
Trang 83 Bớc đầu biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản.
II Đồ dùng dạy - học:
G: 3 phiếu to phân loại theo yêu cầu bài tập 1.
H: Xem trớc bài.
III Các hoạt động dạy - học:
A.KTBC: (5 phút)
- Bài văn kể chuyện và bài văn
không phải là kể chuyện khác
nhau ở những điểm nào?
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2 phút)
2.Hình thành khái niệm
(18 phút)
*Bài 1: Ghi tên các nhân vật…
*Bài 2: Nêu nhận xét…
*Ghi nhớ: ( SGK)
3.Luyện tập: (12 phút)
*Bài 1: Nhân vật trong câu
chuyện…
*Bài 2: Cho tình huống…
4 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
G: Nêu yêu cầu kiểm tra.
H: Trả lời( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu – ghi bảng.
H: Đọc yêu cầu của bài, gợi ý HS…
H: Nhắc lại tên những truyện mới học (2 em)
làm bài vào vở ( Cả lớp )
G: Dán 3 phiếu lên bảng.
H: Lên bảng làm bài( 3 em) H+G: Nhận xét, chốt lại.
H: Nêu yêu cầu( 1 em)
Trao đổi theo – Nêu ý kiến
H+G: Nhận xét, chốt ý.
H: Đọc ghi nhớ (SGK) H: Đọc nội dung bài( 1 em) H: Quan sát tranh, trao đổi, trả lời.
H+G: Nhận xét, bổ sung.
H: Nêu yêu cầu bài tập 2( 1 em) G: Hớng dẫn.
H: Trao đổi – thi kể( vài em) H+G: Nhận xét, bình chọn, đánh giá.
G: Nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh về nhà học ghi nhớ, chuẩn bị bài sau “Kể lại hành động của nhân vật”
Tuần 2
Ký duyệt của tổ trởng
………
………
………
………
………
Tập đọc Ngày giảng: 11.9.06 Tiết 3: Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I.Mục đích yêu cầu:
- Đọc lu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh tợng, tình huống biến chuyển của truyện phù hợp với lời nói và suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn
- Biết đợc nội dung của bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Tranh minh họa bài đọc, băng giấy viết đoạn 2
- H: Chuẩn bị trớc bài
Trang 9III.Các hoạt động dạy học:
A.KTBC: (5 phút)
- Đọc bài: “Mẹ ốm”
B.Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (2 phút)
2, Luyện đọc và tìm hiểu bài
*Đại ý: Ca ngợi Dế Mèn có tấm
lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất
G: Giới thiệu – ghi bảng.
H: Đọc toàn bài.
G: Chia đoạn (chia 3 đoạn) H: Tiếp nối nhau đọc (2 học sinh) G: Theo dõi ghi bảng từ học sinh đọc sai H: Luyện phát âm.
Ngày giảng: 13.9.06 Chính tả: Nghe – Viết
Mời năm cõng bạn đi học Phân biệt: s/x, ăn/ăng I.Mục đích yêu cầu:
- Nghe – Viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn “Mời năm cõng bạn đi học”
- Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm đầu dễ lẫn: s/x, ăn/ ăng
- Rèn chữ viết đẹp cho HS
II.Đồ dùng dạy học:
- G: 3 phiếu to viết sẵn nội dung bài tập 2, 3
- H: Xem trớc bài
III.Các hoạt động dạy - học:
A.KTBC: (3 phút)
- Viết từ: nặc nô, lủng củng…
B.Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (2 phút)
G: Nêu yêu cầu.
Trang 10- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ ngữ theo chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơngthân Nắm đợc cách dùng các từ ngữ đó.
- Học nghĩa 1 số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt Nắm đợc cách dùng các từ ngữ
III Các hoạt động dạy – học:
G: Giới thiệu – ghi bảng.
H: Nêu yêu cầu (1H) G: Gợi ý
H: Trao đổi (N2) làm bài vào vở.
- Đại diện làm bài vào phiếu, trình bàykết quả
H: Thi tiếp sức (2N)
Trang 11*Bài 4: Câu tục ngữ dới đây khuyên ta
điều gì?
3, Củng cố – dặn dò: ( 3 phút )
H+G: Nhận xét, bình chọn, ghi điểm H: Mỗi H viết 2 câu vào vở.
H: Nêu yêu cầu (1H) G: Gợi ý, hớng dẫn.
H: Thảo luận (N3)
- Nối tiếp nêu nội dung từng câu (4N)
H+G: Nhận xét, bình chọn.
G: Nhận xét tiết học.
Dặn H về học thuộc lòng 3 câu tục ngữ
H: Chuẩn bị bài sau ( Dấu hai chấm).
Ngày giảng: 13.9.06 Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc I.Mục đích yêu cầu:
- Kể lại đợc bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình câu chuyện thơ “Nàngtiên ốc” đã học
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện, trao đổi đợc cùng với các bạn về ý nghĩa câuchuyện: Con ngời cần thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau
- Giáo dục HS biết thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau
II Đồ dùng dạy - học:
- G: Tranh minh họa trong SGK
- H: Chuẩn bị trớc bài.
III.Các hoạt động dạy - học:
a- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu yêu
cầu của đề bài:
- Đọc bài thơ dới đây rồi kể lại bằng
lời của em: (SGK – T18)
Đoạn 1: Bà lão kiếm sống bằng nghề
G: Giới thiệu bài – ghi bảng.
H: Đọc yêu cầu của bài (1H) G: Phân tích rõ để HS hiểu yêu cầu của
G: Yêu cầu H kể chuyện bằng lời của
Trang 12c- HS trao đổi về nội dung ý nghĩa
câu chuyện
- Câu chuyện nói về tình thơng yêu
lẫn nhau giữa bà lão và nàng tiên ốc
3, Củng cố – dặn dò: (3 phút)
- Kể chuyện đã nghe, đã đọc (tiết 3)
H+G: Nhận xét, bình chọn, ghi điểm G: Nêu yêu cầu.
H: Trao đổi, phát biểu nội dung ý nghĩa
câu chuyện
H+G: Nhận xét, kết luận.
G: Nhận xét tiết học.
H: Về nhà học bài cũ Chuẩn bị bài Kể
chuyện đã nghe, đã đọc (tiết 3)
Tập đọc Truyện cổ nớc mình I.Mục đích yêu cầu:
- Đọc lu loát toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, phù hợp với âm điệu, vần nhịp củatừng câu thơ lục bát Đọc bài với giọng tự hào, trầm lắng
- Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nớc Đó là nhữngcâu chuyện vừa nhân hậu, vừa thông minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quý báucủa cha ông
III Các hoạt động dạy - học:
-Truyện cổ rất nhân hậu…, lời răn dạy
quý báu của cha ông
- Truyện: Sự tích Hồ Ba Bể, Sọ Dừa…
-… sống nhân hậu, độ lợng…
*Đại ý: Bài thơ ca ngợi kho tàng truyện
cổ của đất nớc Đó là những câu
chuyện vừa nhân hậu, vừa thông minh,
chứa đựng kinh nghiệm sống…
c- Luyện đọc diễn cảm:
G: Nêu yêu cầu kiểm tra.
H: Nối tiếp nhau đọc bài (3H) H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu bài – ghi bảng
H: Đọc toàn bài (1H) H: Nối tiếp nhau đọc 5 đoạn thơ (2H) G: Theo dõi ghi bảng từ HS đọc sai H: Luyện phát âm.(cá nhân)
H+G: Nhận xét, kết hợp giảng từ H: Đọc cả bài (2H)
H: Đọc phần chú giải (1H) G: Nêu yêu cầu của các câu hỏi (SGK) H: Đọc thầm bài.
G+H: Trao đổi.
H: Trả lời lần lợt các câu hỏi.
H+G: Nhận xét, bổ sung.
G: Gợi ý, giúp đỡ H: Phát biểu đại ý (3H) H+G: Nhận xét, tóm tắt ghi bảng H: Nối tiếp nhau đọc lại bài thơ (1H) G: Treo đoạn thơ đã viết sẵn hớng dẫn
Trang 13- Giúp học sinh biết hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật.
- Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để xây dựng nhận vật trong một bài văn
G: Nêu yêu cầu kiểm tra
H: Trả lời câu hỏi (2H)H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu yêu cầu giờ học H: Tiếp nối nhau đọc bài văn (2H) G: Đọc lại bài văn
H: Nêu yêu cầu bài tập 2,3
H: Đọc nội dung bài tập G: Giúp học sinh hiểu đúng yêu cầu
Trang 14Luyện từ và câu Dấu hai chấm I.Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm trong câu: báo hiệu bộ phận đứng sau nó
là lời của một nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trớc
- Có kỹ năng sử dụng dấu câu đúng
- Biết dùng dấu hai chấm khi viết văn
II Đồ dùng dạy - học:
- G: Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ trong bài.
- H: Chuẩn bị trớc bài.
III.Các hoạt động dạy – học:
a/… báo hiệu phần sau là lời nói của
bác Hồ… phối hợp với dấu ngoặc kép
b/…báo hiệu câu sau là lời kể của Dế
Mèn… phối hợp với dấu gạch đầu dòng
c/…lời giải thích rõ những điều lạ…
*Ghi nhớ: (SGK – T23)
3, Hớng dẫn luyện tập (15 phút)
*Bài 1: (T23) trong các câu sau mỗi
dấu hai chấm có tác dụng gì?
*Bài 2: (T23) Viết một đoạn văn theo
truyện “Nàng tiên ốc”…
4, Củng cố – dặn dò: (3 phút)
G: Nêu yêu cầu kiểm tra.
H: Lên bảng chữa bài (2H) H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu – ghi bảng.
H: Tiếp nối nhau nội dung BT1 (2H) G: Gợi ý theo từng phần.
H: Trao đổi theo nhóm 2
- Đại diện các nhóm phát biểu (4H)
Trang 15- Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật và ý nghĩa của truyện khi đọc truyện, tìm hiểu truyện Bớc đầu biết đợc lựa chọn chi tiết tiêu biểu để tả ngoại hình nhân vật trong bài văn kể chuyện
- Bồi dỡng kỹ năng quan sát, phát triển trí tởng tợng cho HS
II Đồ dùng dạy – học:
- G: 3 tờ phiếu ghi yêu cầu của BT 1 Một tờ phiếu viết đoạn văn của Vũ Cao.
- H: Chuẩn bị trớc bài.
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC: (5 phút)
- Bài “Kể lại hành động của nhân vật”
B.Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (2 phút)
2, Hình thành khái niệm (16 phút)
*Phân tích ngữ liệu
*Ghi nhớ (SGK – T24)
3, Luyện tập (14 phút)
*Bài 1: (SGK – T24)
- Đoạn văn miêu tả ngoại hình…
*Bài 2: (T25) Kể lại truyện “ Nàng
tiên ốc”…
4, Củng cố – dặn dò (3 phút)
G: Nêu yêu cầu kiểm tra H: Trả lời câu hỏi (2H) H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu bài – ghi bảng.
G: Nêu yêu cầu H: Nối tiếp nhau đọc bài tập 1, 2, 3
- Lớp đọc thầm đoạn văn – trao đổi trả lời câu hỏi (2H)
G: Dán phiếu bài tập lên bảng.
H: Đại diện lên trình bày kết quả H+G: Nhận xét, chốt lời giải đúng H: Phát biểu ghi nhớ (3H)
H+G: Nhận xét.
H: Đọc yêu cầu của bài (1H) G: Dán phiếu lên bảng – nêu yêu cầu H: Đọc thầm đoạn văn, làm ra nháp
(lớp)
- Lên bảng thực hiện (1H)
H+G: Nhận xét, chữa bài.
H: Nêu yêu cầu của đề(1H) G: Gợi ý hớng dẫn
H: Trao đổi theo cặp
- Thi kể trớc lớp (4H)
H+G: Nhận xét, bình chọn.
G: Nhận xét tiết học H: Về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài sau.
Ký duyệt của tổ trởng
………
………
………
………
………
Tuần 3 Ngày giảng: 18.9.06 Tập đọc
Th thăm bạn
I.Mục đích yêu cầu:
- Biết đọc lá th lu loát, giọng đọc thể hiện sự thông cảm với ngời bạn bất hạnh bị trận lũ lụt cớp mất ba
- Hiểu đợc tình cảm của ngời viết th: thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn
Trang 16- Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và kết thúc bức th.
II.Đồ dùng dạy – học:
G: Các bức tranh, ảnh về cảnh cứu đồng bào trong cơn lũ lụt Băng giấy viết cấu,
đoạn th cần hớng dẫn học sinh đọc
H: Chuẩn bị trớc bài
III.Các hoạt động dạy – học:
- Địa điểm, thời gian, lời chào…
*Đại ý: Thơng bạn, muốn chia sẻ đau
G: Treo tranh giới thiệu bài – ghi bảng
H: Đọc toàn bài (1H)H: Tiếp nối nhau đọc 3 đoạn (2H)G: Theo dõi ghi bảng từ H đọc sai.H: Luyện phát âm (CN)
G: Kết hợp giảng từ
H: Đọc cả bài (2H)H: Đọc phần chú giải
H+G: Nhận xét, bổ sungH: Nêu đại ý (2H)
H+G: Nhận xét, ghi bảng
H: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn (3H)G: Hớng dẫn luyện đọc đoạn 1G: Đọc mẫu
H: Luyện đọc (N2)H: Thi đọc (4H)H+G: Nhận xét, ghi điểmG: Nhận xét chung giờ họcH: Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
Ngày giảng: 19.9.06 Chính tả:
Nghe – viết: Cháu nghe câu chuyện của bà.
Phân biệt ch/ tr, dấu hỏi/ ngã
I.Mục đích yêu cầu:
- Nghe viết lại đúng chính tả bài thơ “Cháu nghe câu chuyện của bà “Biết trình bày đúng, đẹp các dòng thơ lục bát và các khổ thơ
- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn (ch/tr,?/~)
II.Đồ dùng dạy – học:
G: 3 tờ phiếu to viết nội dung bài tập 2(a)
H: Vở BT, SGK, vử ô li
Trang 17III.Các hoạt động dạy – học:
*Bài 2(a) – T27: Điền vào…
Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn
G: Giới thiệu bài – ghi bảng
G: Đọc bài thơ
H: Đọc lại bài thơ (1H)H: Nêu nội dung bài thơ (2H)H+G: Nhận xét
H: Nêu cách trình bày khổ thơ
G: Đọc toàn bàiG: Đọc chính tả
H: Viết bài (lớp)G: Đọc bài cho học sinh soát lỗiG: Chấm bài (8 – 10 bài)Nhận xét chung
G: Nêu yêu cầu, dán phiếu…
H: Làm bài vào vở (lớp)Thi làm bài trên bảng (3H)H+G: Nhận xét, chốt lạiG: Giúp học sinh hiểu hình ảnh H: Sửa bài theo lời giải đúngG: Nhận xét tiết học
H: Về tìm và ghi vào vởH: Chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu: Từ đơn và từ phức
I.Mục đích yêu cầu:
- Hiểu đợc sự khác nhau tiếng và từ: tiếng dùng để tạo nên từ còn từ dùng để tạo nên câu, tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa, còn từ bao giờ cũng có nghĩa
III.Các hoạt động dạy – học:
G: Giới thiệu – ghi bảngH: Đọc nội dung các yêu cầu (2H)
Trang 18- Từ đơn: nhờ, bạn, lại, có, chí…
- Từ phức: giúp đỡ, học hành
*Ghi nhớ: (SGK – T28)
3, Luyện tập: (18 phút)
*Bài 1: … ghi lại các từ đơn…
*Bài 2: Tìm và ghi lại…
G: Giải thích thêm nội dung ghi nhớH: Nêu yêu cầu của bài (1H)
G: Chia nhóm, giao việc, phát giấyH: Trao đổi, làm bài (N4)
Đại diện trình bày kết quả (4H)H+G: Nhận xét, chốt lại
H: Đọc, giải thích yêu cầu của bàiG: Gợi ý (giải thích) hớng dẫn sử dụng từ điểnH: Trao đổi – báo cáo kết quả (N2)
H: Nêu yêu cầu của bài (1H)G: Gợi ý cách làm
H: Làm bài vào vở – phát biểu (CN)H+G: Nhận xét
G: Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà học thuộc nội dung cần ghi nhớ
H: Chuẩn bị bài sau
Ngày giảng: 20.9.06 Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I.Mục đích yêu cầu:
- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn
truyện) đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu, tình cảm thơng yêu, đùm bọc lẫn nhau giữa ngời với ngời
- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện)
- Học sinh chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy – học:
G: Su tầm 1 số truyện viết về lòng nhân hậu
Giấy khổ to viết gợi ý 3 (SGK)
H: Xem trớc bài
III.Các hoạt động dạy – học:
yêu cầu của đề bài
Đề bài: Kể một câu chuyện mà
G: Giới thiệu bài – ghi bảng
H: Đọc đề bài (3H)G: Gạch chân yêu cầu chính của đềH: Tiếp nối đọc các gợi ý 1, 2, 3, 4(SGK) (4H)G: Gợi ý theo từng phần
H: Đọc thầm gợi ý 1, tìm những câu chuyện viết về lòng nhân hậu
H+G: Nhận xét, bổ sung
Trang 19c- Học sinh trao đổi về nội
dung, ý nghĩa câu chuyện
3,Củng cố – dặn dò: (3 phút)
- Một nhà thơ chân chính
H: Đọc thầm gợi ý 3G: Treo bảng đã viết sẵn dàn bài, hớng dẫnG: Nêu yêu cầu
H: Tập kể theo cặp Thi kể trớc lớp (4H)H+G: Nhận xét, bình chọn
H: Trao đổi nội dung, ý nghĩa của câu chuyện mình vừa kể – phát biểu trớc lớp
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà học bài H: Chuẩn bị bài sau
Tập đọc:
Ngời ăn xin
I.Mục đích yêu cầu:
- Đọc lu loát toàn bài, giọng đọc nhẹ nhàng, thơng cảm, thể hiện đợc cảm xúc, tâm trạng của các nhân vật qua các cử chỉ và lời nói
- Hiểu đợc nội dung ý nghĩa truyện: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết
đồng cảm, thơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ
II.Đồ dùng dạy – học:
G: Tranh minh họa bài đọc (SGK)
Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần hớng dẫn đọc
H: Đọc trớc bài
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC: (5 phút)
Bài “Th thăm bạn”
Trả lời câu hỏi 4
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: (2 phút)
2,Luyện đọc và tìm hiểu bài
G: Treo tranh – giới thiệu bài – ghi bảng
H: Đọc toàn bài (1H)G: Chia đoạn
H: Nối tiếp nhau đọc (-> 2)G: Theo dõi ghi bảng từ học sinh đọc sai.H: Luyện phát âm (CN)
G: Kết hợp giảng 1 số từH: Đọc toàn bài (2H)H+G: Nhận xétH: Đọc phần chú giải (SGK)G: Nêu yêu cầu, phân nhóm, giao việcH: Tự phân công đọc và trả lời các câu hỏi (4N)
Đại diện trả lời (4H)H+G: Nhận xét, bổ sungG: Gợi ý
H: Phát biểu đại ý (3H)H+G: Nhận xét, ghi bảng
Trang 203,Củng cố – dặn dò: (3 phút)
- Một ngời chính trực
H: Đọc nối tiếp 3 đoạn (1H)G: Treo bảng phụ, hớng dẫn cách đọc, đọc mẫu
H: Luyện đọc diễn cảm theo vai (N2)Thi đọc trớc lớp (8H)
H+G: Nhận xét, bình chọn, ghi điểmG: Nhận xét tiết học
H: Về nhà tập kể lại câu chuyện, chuẩn bị bài sau
Ngày giảng: 21.9.06 Tập làm văn:
Kể lại lời nói, ý nghĩa của nhân vật
I.Mục đích yêu cầu:
- Nắm đợc tác dụng của việc dùng lời nói và ý nghĩ của nhân vật để khắc họa tính cách nhân vật, nói lên ý nghĩa câu chuyện
- Bớc đầu biết kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật trong bài văn kể chuyện theo hai cách: trực tiếp và gián tiếp
II.Đồ dùng dạy - học:
G: Bốn tờ phiếu ghi nội dung bài tập 1, 2, 3 (phần nhận xét)
Sáu tờ phiếu viết nội dung bài tập ở phần luyện tập (bài tập 1, 2, 3)
H: Xem trớc bài
III Các hoạt động dạy – học:
*Bài 1: Tìm lời dẫn trực tiếp và
lời dẫn gián tiếp trong đoạn
văn
*Bài 2: Chuyển lời gián tiếp
trong đoạn văn sau thành lời
trực tiếp
G: Nêu yêu cầu kiểm traH: Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ (2H)H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu bài – ghi bảngH: Đọc yêu cầu bài tập 1, 2G: Gợi ý, phát phiếu bài tậpH: Thảo luận theo nhóm (4N)
Đại diện nhóm phát biểu (4H)H+G: Nhận xét, chữa bàiH: Đọc yêu cầu bài tập 3G: Hớng dẫn
H: Trao đổi theo cặp – phát biểu ý kiếnH+G: Nhận xét, chốt lời giải
H: Đọc ghi nhớ (3H)H: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Gợi ý, chia nhóm, phát phiếuH: Đọc thầm đoạn văn trao đổi theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày kết quả
H+G: Nhận xét, chữa bàiH: Đọc yêu cầu (1H)G: Gợi ý
Trang 21*Bài 3: Chuyển lời dẫn trực
tiếp -> lời dẫn gián tiếp
4,Củng cố – dặn dò: (3 phút)
- Viết th
H: Làm bài vào vở (lớp)Làm bài trên bảngH+G: Nhận xét, chốt lời giảiG: Nhận xét tiết học
H: Về nhà học thuộc lòng ND cần ghi nhớ.Chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - Đoàn kết
I.Mục đích yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ ngữ theo chủ điểm: nhân hậu - đoàn kết
- Rèn luyện để sử dụng tốt vốn từ ngữ trên
II.Đồ dùng dạy – học:
G: Từ điển Tiếng Việt, 4 tờ phiếu viết sẵn bảng từ của bài tập 2
H: Chuẩn bị trớc bài
III.Các hoạt động dạy – học:
G: Giới thiệu – ghi bảng
H: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Hớng dẫn học sinh tìm trong từ
điểnH: Tìm ghi lại vào vởNêu miệng (3H)H+G: Nhận xét, bổ sungH: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Chia nhóm, phát phiếu, giao việcH: Làm bài theo nhóm (4N)
Đại diện lên dán bảng (4H)H+G: Nhận xét, chữa bài, bình chọnH: Đọc yêu cầu của bài (1H)
G: Gợi ý H: Làm bài vào vởNêu miệng (4H)H+G: Nhận xét, bổ sungH: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Gợi ý
H: Trao đổi theo cặp – phát biểuH+G: Nhận xét, chốt lời giải đúngG: Nhận xét tiết học
H: Về học thuộc các thành ngữ, tục ngữ bài tập 3, 4
Chuẩn bị bài sau
Ngày giảng: 22.9.06 Tập làm văn:
Trang 22Viết th
I.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nắm chắc mục đích của việc viết th, nội dung cơ bản và kết cấu thông thờng của một bức th
- Biết vận dụng kiến thức để viết những bức th thăm hỏi, trao đổi thông tin
II.Đồ dùng dạy – học:
G: Bảng phụ viết đề văn (phần luyện tập)
H: Xem trớc bài
III.Các hoạt động dạy – học:
- Nêu lý do và mục đích viết th
- Thăm hỏi tình hình của ngời
G: Giới thiệu – ghi bảngH: Đọc lại bài “Th thăm bạn” (1H) Cả lớp trả lời câu hỏi (Sgk)
H+G: Nhận xét, chốt lại nội dung chính của
1 bức th cần có
H: Nhận xét về phần mở đầu và kết thúc bức th
H+G: Nhận xét, bổ sungH: Đọc phần ghi nhớ (3H)
G: Treo bảng phụ đã viết đề vănH: Đọc đề bài (2H)
Lớp đọc thầm, xác định yêu cầuG: Gạch chân những từ trọng âm Nêu 1 số câu hỏi để phân tích đề
H: Trả lờiH+G: Nhận xét, chốt lại nội dung chính G: Nêu yêu cầu
H: Viết ra nháp (lớp)Trình bày miệng (4H)H+G: Nhận xét, ghi điểmG: Nhận xét tiết họcH: Những học sinh cha viết xong về nhà viết tiếp cho hoàn chỉnh bức th
Chuẩn bị bài sau
Trang 23Tuần 4
Ngày giảng: 25.9.06 Tập đọc
Một ngời chính trực
I.Mục đích yêu cầu:
-Đọc lu loát, trôi trảy toàn bài.Biết đọc bài với giọng kể thong thả, rõ ràng Đọc phân biệt lời các nhân vật, thể hiện rõ sự chính trực, ngay thẳng của Tô Hiến Thành
-Hiểu nội dung, ý nghĩa truyện: Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm, tấm lòng vì dân vì nơc của Tô Hiến Thành – vị quan nổi tiếng cơng trực thời xa
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Tranh minh họa bài đọc (Sgk)
Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần hớng dẫn đọc
- H: Đọc trớc bài
III.Các hoạt động dạy – học:
-Cử ngời tài ba ra giúp nớc, không
cử ngời ngày đêm hầu hạ mình
-Vì những ngời chính trực bao giờ
cũng đặt lợi ích của đất nớc lên
G: Giới thiệu, ghi bảng
H: Đọc toàn bài (1H)
H: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn (2H)
G: Theo dõi ghi bảng tự H đọc sai H: Luyện phát âm (CN)
G: Kết hợp giảng 1 số từ H: Đọc toàn bài (2H) H+G: Nhận xét H: Đọc phần chú giải (Sgk) (1H) G: Nêu yêu cầu của từng câu hỏi H: Đọc thành tiếng, đọc thầm đoạn văn trả
lời các câu hỏi trong SGK
H+G: Nhận xét, bổ xung.
G: Gợi ý HS nêu đại ý H: Phát biểu (3H) H+G: Nhận xét, ghi bảng H: Nhắc lại Đại ý( 2 em)
H: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn (1H) G: Treo bảng phụ… ớng dẫn cách đọc h
G: Đọc mẫu H: Luyện đọc diễn cảm theo vai (N3) H: Thi đọc trớc lớp (2N)
H+G: Nhận xét, bình chọn
Trang 243,Củng cố – dặn dò: (3 phút)
“Tre Việt Nam”
H: Đọc lại đại ý (2H) G: Nhận xét tiết học H: Về nhà đọc lại truyện theo cách phân
vai
H: Chuẩn bị bài sau
Ngày giảng: 26.9.06 Chính tả
(Nhớ – viết )Truyện cổ nớc mình Phân biệt r/ d/ gi, ân/ âng I.Mục đích yêu cầu:
-Nhớ viết lại đúng chính tả, trình bày đúng 14 dòng đầu của bài thơ “Truyện cổ nớc mình”
-Tiếp tục nâng cao kỹ năng viết đúng các từ có âm đầu r/ d/ gi…
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Phiếu to viết nội dung bài tập 2
- H: SGK
III.Các hoạt động dạy – học:
H: Đọc yêu cầuH: Đọc thuộc lòng đoạn thơ (2H)G: Nhắc nhở cách trình bàyH: Nhớ – viết bài
G: Quan sát, giúp đỡG: Chấm, nhận xét (10 bài)H: Đổi vở theo cặp, soát lỗiG: Nêu yêu cầu
H: Đọc các đoạn văn SGK (2H)G: Gợi ý, phát phiếu
H: Làm bài vào vở (Lớp)Làm vào phiếu (2H)H+G: Nhận xét, chốt lời giảiG: Nhận xét giờ học, dặn dò học sinh.H: Chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu
Từ ghép và từ láy I.Mục đích yêu cầu:
-Nắm đợc hai cách chính cấu tạo từ phức của Tiếng Việt: ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau, phối hợp những tiếng có âm hay vần giống nhau
-Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để phân biệt từ ghép với từ láy, tìm đợc các từ ghép và từ láy đơn giản, tập đặt câu với các từ đó
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng phụ viết 2 từ làm mẫu để so sánh 2 kiểu từ
- H: Từ điển Tiếng Việt
Trang 25III.Các hoạt động dạy – học:
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu – ghi bảngH: Đọc nội dung và gợi ý (2H)H: Đọc lần lợt từng câu thơ, nêu nhận xétH+G: Kết luận
H: Đọc nội dung ghi nhớ (2H)G: Giải thích thêm nội dung ghi nhớH: Đọc yêu cầu của bài (2H)
G: Treo bảng phụ, nhắc nhởH: Làm bài trên bảng (2H)
- Lớp làm vào vởH+G: Nhận xét, chốt lạiH: Đọc yêu cầu của bàiG: Chia nhóm giao việcH: Làm bài vào phiếu (3N)
- Đại diện lên dán bảng, đọc kết quả
H+G: Nhận xét, bình chọnG: Nhận xét tiết học
H: Về nhà tìm Tìm 5 từ láy, 5 từ ghép chỉ màu sắc
- Chuẩn bị bài sau
Ngày giảng: 27.9.06 Kể chuyện
Một nhà thơ chân chính I.Mục đích yêu cầu:
- Dựa vào lời kể của G và tranh minh họa, H trả lời đợc các câu hỏi về nội dung câu chuyện, kể lại đợc câu chuyện, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên
- Hiểu truyện biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà thơ chân chính, có khí phách cao đẹp, thà chết trên giàn lửa thiêu không chịu khuất phục cờng quyền
- Chăm chú nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện Theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét
đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời của bạn
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Tranh minh họa Bảng phụ viết sẵn yêu cầu 1
- HS: SGK
III.Các hoạt động dạy – học:
a-HS nghe kể chuyện:
G: Nêu yêu cầu kiểm traH: Kể chuyện (2H)H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu câu chuyện – ghi bảngG: Kể lần 1
Trang 26- quan gian thần, cận vê, tâu, giàn
H: Đọc lần lợt từng yêu cầu (2H)Trả lời các câu hỏi
H: Tập kể theo nhóm (N3)
Đại diện báo cáoG: Nhận xét chungH: Thi kể toàn truyện (5H)H+G: Nhận xét, bình chọn, ghi điểmH: Trao đổi (N2)
Nêu ý nghĩa (3H)H+G: Nhận xét, ghi bảngG: Nhận xét tiết học, H: Nêu ý nghĩa câu chuyện( 1 em)H: Chuẩn bị bài sau
Tập đọc Tre Việt Nam I.Mục đích yêu cầu:
-Biết đọc lu loát toàn bài, giọng đọc diễn cảm phù hợp với nội dung cảm xúc và nhịp điệu của các câu thơ, đoạn thơ
-Cảm thụ và hiểu đợc ý nghĩa của bài thơ: Cây tre tợng trng cho con ngời Việt Nam Qua hình tợng cây tre tác giả ca ngợi những phẩm chất cao đẹp của con ngời Việt Nam: giàu tình thơng yêu, ngay thẳng, chính trực
-Học thuộc lòng những câu thơ em thích
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Tranh minh họa, bảng phụ viết đoạn 4
- H: Đọc trớc bài
III.Các hoạt động dạy – học:
-Có manh áo cộc, tre nhờng …
G: Nêu yêu cầuH: Đọc bài và trả lời câu hỏi 3 (2H)H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu – ghi bảng (dùng tranh minhhọa)
H: Quan sát tranhH: Đọc toàn bài (1H)H: Tiếp nối nhau đọc 4 đoạn (2H)G: Theo dõi, ghi bảng từ H đọc saiH: Luyện phát âm (4H)
G: Giải nghĩaH: Đọc toàn bài (2H)H+G: Nhận xétH: Đọc phần chú giải (Sgk)G: Nêu yêu cầu của các câu hỏiH: Đọc thầm bài và lần lợt TL từng CH
Trang 27-ở đâu tre cũng xanh tơi…
*Đại ý: Ca ngợi những phẩm chất
cao đẹp của con ngời Việt Nam
c-Đọc diễn cảm và HTL
3,Củng cố – dặn dò: (3 phút)
H+G: Nhận xét, bổ xungH: Nêu đại ý (3H)
H+G: Nhận xét, ghi bảngH: Nối tiếp nhau đọc bài thơ (1H)G: Treo bảng phụ, hớng dẫn đọc
Đọc mẫuH: Luyện đọc diễn cảm (N2)Thi đọc trớc lớp (4N)
Thi đọc cả bài (2H)H+G: Nhận xét, ghi điểmH: Thi đọc thuộc lòng (3N)H+G: Nhận xét chung, bình chọnG: Nhận xét giờ học
H: Học thuộc lòng bài thơ và đại ý
- Chuẩn bị bài sau những hạt thóc giống
Ngày giảng: 28.9.06 Tập làm văn
Cốt truyện I.Mục đích yêu cầu:
-Nắm đợc thế nào là một cốt truyện và ba phần cơ bản của cốt truyện (mở đầu, diễn biến, kết thúc)
-Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để sắp xếp lại các sự việc chính của mộtcâu chuyện, tạo thành cốt truyện
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Một số tờ phiếu khổ to viết yêu cầu của bài tập 1, hai bộ băng giấy – mỗi
bộ gồm 6 băng giấy viết 6 sự việc chính của truyện cổ tích “Cây khế”
- H: Xem trớc bài
III.Các hoạt động dạy – học:
G: Giới thiệu – ghi bảngH: Đọc yêu cầu bài tập 1, 2 (2H)G: Phát phiếu HT
H: Trao đổi theo nhóm (3N)
Đại diện các nhóm trình bày kết quả (3H)H+G: Nhận xét, chốt lời giải
H: Đọc yêu cầu bài tập 3G: Gợi ý
H: Trả lời câu hỏi (2H)H+G: Nhận xét, chốt lạiH: Đọc ghi nhớ (Sgk) (3H)
- Cả lớp đọc thầmH: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Hớng dẫn cách thực hiệnH: Dựa vào 6 sự việc đã đợc sắp xếp ở bàitập 1, kể lại truyện (3H)
H+G: Nhận xét, đánh giá
Trang 284,Củng cố – dặn dò: (3 phút)
-Truyện “Cây khế”
-Luyện tập xây dựng cốt truyện
G: Nhận xét tiết họcH: Về nhà kể lại truyệnChuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu Luyện về từ ghép và từ láy I.Mục đích yêu cầu:
-Bớc đầu nắm đợc mô hình cấu tạo từ ghép, từ láy để nhận ra từ ghép và từ láy trong câu, trong bài
- Biết làm các bài tập so sánh, phân loạitừ ghép, từ láy
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Từ điển Tiếng Việt, bút dạ, 1 số tờ phiếu khổ to viết sẵn 2 bảng phân loại bài tập 2, 3
- H: Chuẩn bị trớc bài
III.Các hoạt động dạy – học:
-Bài 2: Viết các từ ghép trong các
câu sau vào ô thích hợp trong bảng
G: Giới thiệu - ghi bảngH: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Gợi ý
H: Đọc thầm, phát biểu ý kiến (4H)H+G: Nhận xét, chốt lời giải
H: Đọc yêu cầu bài 2 (1H)G: Chia nhóm, giao việc, phát phiếuH: Trao đổi theo nhóm (3N)
Đại diện nhóm trình bàyH+G: Nhận xét, chữa bàiH: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Gợi ý
H: Làm bài vào vở (Lớp)Lên bảng điền (bảng phụ đã viết sẵn) (1H)H+G: Nhận xét, chữa bài
G: Nhận xét giờ học, dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài sau
Trang 29Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: (5 phút)
- Kể chuyện “Cây khế”
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: (2 phút)
2,Hớng dẫn luyện tập: (30 phút)
a-Xác định yêu cầu của đề bài
b-Lựa chọn chủ đề của câu
G: Giới thiệu bài – ghi bảngH: Đọc đề bài (2H)
G: Ghi đề bài lên bảngH+G: Phân tích đề, gạch chân những từ quan trọng
H: Đọc gợi ý 1, 2 (Sgk) (2H)G: Gợi ý, hớng dẫn
H: Nói chủ đề câu chuyện em lựa chọn H: Làm việc cá nhân, đọc thầm và trả lời lần lợt các câu hỏi theo gợi ý 1, 2
H+G: Nhận xétH: Từng cặp thực hành kể vắn tắt câu chuyện tởng tợng theo đề tài
- Thi kể trớc lớp (4H)H+G: Nhận xét, ghi điểm, bình chọnH: Viết vắn tắt vào vở cốt truyện của mìnhG: Nhận xét giờ học, dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài sau
Ngày giảng: 2.10 Tuần 5
Tập đọc: Những hạt thóc giống
I.Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi, cảm hứng ca ngợi đức tính trung thực của chú bé mồ côi Đọc phân biệt lời nhân vật (chú bé mồ côi, nhà vua) với lời ngời kể chuyện Đọc đúng ngữ điệu câu kể và câu hỏi
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài Nắm đợc những ý chính của câu chuyện Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thực
II.Đồ dùng dạy – học:
- GV: Tranh minh họa bài đọc (Sgk)
- HS: Đọc trớc bài
III.Các hoạt động dạy – học:
G: Giới thiệu – ghi bảng
H: Đọc toàn bài (1H)H: Nối tiếp nhau đọc 4 đoạn (2H)G: Theo dõi, ghi bảng từ H đọc saiH: Luyện phát âm (CN)
G: Kết hợp giảng một số từH: Đọc toàn bài (2H)H+G: Nhận xét chungH: Đọc phần chú giải (Sgk) (1H)G: Nêu yêu cầu của các câu hỏi
Trang 30* Vua chọn ngời có tính trung thực
G: Tóm tắt ND chính của bài và ghi bảngH: Nhắc lại đại ý( 2 em)
H: Nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của bài (1H)G: Hớng dẫn luyện đọc diễn cảm theo cách phân vai
G: Đọc mẫuH: Luyện đọc theo nhóm 3Thi đọc trớc lớp (2H)H+G: Nhận xét, ghi điểm, bình chọnH: Đọc lại ghi nhớ (2H)
G: Nhận xét tiết học, dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài sau
Ngày giảng: 3.10 Chính tả: Nghe – viết
Những hạt thóc giống
Phân biệt l/ n
I.Mục đích yêu cầu:
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn trong bài “Những hạtthóc giống”
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: l/ n, en/ eng
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: 3 tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2
- H: Chuẩn bị trớc bài
III.Các hoạt động dạy – học:
- Luyện viết tiếng khó: …
b Viết bài vào vở
c.Chấm chữa bài
G: Nêu yêu cầu kiểm tra H: Viết ra nháp (lớp)
Lên bảng viết (2H)
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu bài – ghi bảng G: Đọc bài chính tả, giúp HS nắm ND H: Đọc bài chính tả + trả lời câu hỏi nắm
ND đoạn viết
G: Nêu vấn đề, HD học sinh nhận xét và
chỉ ra đợc các hiện tợng chính tả cần lu ý ( Các từ cần viết hoa, cách trình bày, từ khó, )
H: Tập viết bảng con một số từ khó G: Đọc bài viết cho HS nghe
- Đọc lần lợt từng câu cho HS viết
H: Viết bài vào vở theo HD của GV.
G: Quan sát, nhắc nhở G: Đọc bài cho HS soát lỗi.
Trang 31- Thu 1 số bài chấm tại lớp( 5 - 8 bài)
- Chữa lỗi HS mắc chung trớc lớpH: Nêu yêu cầu (1H)
G: Gợi ý, chia nhóm, giao việc, phát phiếuH: Trao đổi theo nhóm (3N)
Đại diện nhóm trình bày (3H)H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Đọc câu đố ( đọc thầm)G: Gợi ý, hớng dẫn
H: Nêu miệng ( 2 em)H+G: Nhận xét, chốt lời giảiG: Nhận xét tiết học, dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài sau: Ngời viết truyện thật thà
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: trung thực – tự trọng
I.Mục đích yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủ điểm trung thực – tự trọng
- Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ nói trên để đặt câu
II.Đồ dùng dạy – học:
- GV: Phiếu to kẻ bảng bài tập 1, 3 tờ phiếu viết bài tập nội dung 3, 4
- HS: SGK, VBT
III.Các hoạt động dạy – học:
ngoặc đơn điền vào chỗ trống
Bài 2: Đặt câu với các từ vừa tìm
G: Giới thiệu – ghi bảng
H: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Chia nhóm, giao việc, phát phiếu H: Trao đổi theo nhóm (3N)
Đại diện nhóm lên dán kết quả
H+G: Nhận xét, chốt lời giảiH: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Gợi ý
H: Suy nghĩ đặt câu, nêu miệng (4H)H+G: Nhận xét
H: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Dán lên bảng phiếu bài tập H: Làm bài tập vào vở (lớp)Lên bảng làm vào phiếu (1H)H+G: Nhận xét, chốt lời giảiH: Đọc yêu cầu các phần a, b…e (2H)G: Phát phiếu, giao việc
H: Trao đổi theo nhóm (3N)
Đại diện nhóm trình bày kết quả
H+G: Nhận xét tiết học, dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài “Danh từ”
Trang 32Ngày giảng: 4.10 Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I.Mục đich yêu cầu:
- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện)
đã nghe, đã đọc nói về tính trung thực
- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện)
- Rèn kỹ năng nghe: Học sinh chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Su tầm truyện về lòng trung thực Giấy khổ to viết gợi ý 3 (Sgk)
- H: Su tầm truyện nói về lòng trung thực
III.Các hoạt động dạy – học:
c-Học sinh trao đổi về nội dung, ý
nghĩa câu chuyện
3,Củng cố – dặn dò: (3 phút)
-“Kể chuyện đã nghe, đã đọc”
G: Nêu yêu cầu kiểm traH: Kể lại chuyện (2H)H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu – ghi bảngH: Đọc đề bài (1H)
G: Viết đề bài, gạch chân các từ trọng tâmH: Nối tiếp đọc các gợi ý 1, 2, 3 (1H)G: Đa ra một số truyện làm ví dụH: Nối tiếp nhau giới thiệu tên truyện của mình
G: Nêu yêu cầuH: Tập kể trong nhóm (N2)Thi kể trớc lớp (5H)
H: Phát biểu (3H)H+G: Nhận xét, ghi bảngG: Nhận xét tiết họcH: Chuẩn bị bài “Kể chuyện đã nghe, đã
đọc”
Tập đọc: Gà trống và cáo
I.Mục đích yêu cầu:
- Đọc trôi chảy, lu loát bài thơ, biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ cuối mỗi dìng thơ Biết đọc bài với giọng vui, dí dỏm, thể hiện đợc tâm trạng và tính cách các nhân vật
- Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu ý ngầm sau những lời nói ngọt ngào của những kẻ xấu xa nh Cáo
Trang 33Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: (5 phút)
- Cáo dụ gà xuống đất để ăn
thịt(Cáo đon đả thông báo tin bịa)
- Sự thông minh của gà(Không nghe
lời Cáo, thấy rõ y đồ xấu xa)
-Thái độ của Cáo: Khiếp sợ, hồn lạc
phách bay; quắp đuôi, co cẳng chạy
* Đại ý: Bài thơ khuyên ngời ta
đừng vội vàng tin những lời ngọt
ngào hãy cảnh giác và thông minh
G: Giới thiệu bài – ghi bảng
H: Đọc toàn bài (1H)G: Hớng dẫn cách đọc, chia đoạnH: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn (2H)G: Theo dõi ghi bảng từ học sinh đọc saiH: Luyện phát âm (CN)
G: Kết hợp giảng từH: Đọc toàn bài (2H)H+G: Nhận xét chungH: Đọc phần chú giải (Sgk) (1H)G: Nêu yêu cầu của các câu hỏiH: Đọc thành tiếng, đọc thầm các đoạn lần l-
ợt trả lời các câu hỏi (8H)H+G: Nhận xét, chốt ý đúngH: Phát biểu đại ý (3H)H+G: Nhận xét, tóm tắt, ghi bảngH: Nhắc lại ND bài
H: Nối tiếp đọc 3 đoạn của bài (1H)G: Hớng dẫn luyện đọc theo cách phân vaiH: Luyện đọc, thi đọc diễn cảm đoạn 1, 2Nhẩm đọc thuộc lòng bài thơ (lớp)
Thi học thuộc lòng từng đoạn, cả bài (6H)H+G: Nhận xét, bình chọn, ghi điểmH: Đọc lại đại ý (2H)
G: Liên hệG: Nhận xét giờ họcH: Chuẩn bị bài -“Nỗi dằn vặt của An - đrây-ca”
Ngày giảng: 5.10 Tập làm văn
Viết th (Kiểm tra viết)
I.Mục đích yêu cầu:
- Củng cố kỹ năng viết th: Học sinh viết đợc một lá th thăm hỏi, chúc mừng
hoặc chia buồn bày tỏ tình cảm chân thành, đúng thể thức
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Giấy viết th, phong bì, tem th Bảng phụ viết vắn tắt những nội dung cần ghinhớ (tiết TLV tuần 3)
- H: Giấy viết th, phong bì, tem th
III.Các hoạt động dạy – học:
Trang 34Nội dung Cách thức tiến hành 1,Giới thiệu mục đích yêu cầu
của giờ kiểm tra: (2 phút)
G: Đọc đề bài, viết lên bảng, gạch chân từ cần lu ý
- Gợi ý, HD học sinh cách làm bàiH: Nói đề bài và đối tợng mình chọn để viết
th (3H)H: Viết th G: Theo dõi, nhắc nhởH: Đặt lá th vào phong bì, viết địa chỉ ngời gửi, ngời nhận, nộp bài
G: Thu bài về nhà chấmG: Nhận xét tiết họcH: Chuẩn bị bài sau“Đoạn văn trong bài văn
kể chuyện”
Luyện từ và câu: Danh từ
I.Mục đích yêu cầu:
- Hiểu danh từ là những từ chỉ sự vật (ngời, vật, hiện tợng, khái niệm hoặc đơn vị)
- Nhận biết đợc dnah từ trong câu, đặc biệt là danh từ chỉ khái niệm: biết đặt câuvứi danh từ
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 1, 2 (phần nhận xét)
3 tờ phiếu viết nội dung bài tập 1 (phần luyện tập)
- H: Xem trớc bài
III.Các hoạt động dạy – học:
Bài 2: Đặt câu với mỗi danh từ
chỉ khái niệm vừa tìm đợc
4,Củng cố – dặn dò: (3 phút)
G: Nêu yêu cầu kiểm traH: Lên bảng viết (2H) Lớp viết ra nhápH+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu bài – ghi bảngH: Đọc nội dung bài tập 1, 2 (1H)Cả lớp đọc thầm
G: Chia nhóm, phát phiếu, giao việcH: Trao đổi thảo luận (3H)
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
H+G: Nhận xét, chốt lời giảiH: Đọc ghi nhớ (3H)
H: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Dán 3 tờ phiếu lên bảng, gợi ýH: Lên bảng thực hiện (gạch chân) (3H)
- Cả lớp làm vào vởH+G: Nhận xét, chốt lời giảiH: Nêu yêu cầu (1H)
G: Gợi ý cách làm bàiH: Suy nghĩ đặt câu – nêu miệng (4H)
Trang 35H+G: Nhận xét tiết học, dặn dò học sinh
Ngày giảng: 6.10 Tập làm văn
Đoạn văn trong bài văn kể chuyện
I.Mục đích yêu cầu:
- Có hiểu biết ban đầu về đoạn văn kể chuyện
- Biết vận dụng những hiểu biết đã có để tập tạo dựng một đoạn văn kể chuyện
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bút dạ và 1 số tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 1, 2, 3 (phần nhận xét)
- H: Xem trớc bài
III.Các hoạt động dạy – học:
việc tạo thành cốt truyện “Những
hạt thóc giống”…Dấu hiệu nào
giúp em nhận biết chỗ mở đầu và
- Đại diện trình bày kết quả
H+G: Nhận xét chốt lời giảiH: Đọc yêu cầu bài 3 (1H)G: Gợi ý, hớng dẫn
H: Nêu miệng (4H)H+G: Nhận xét, ghi bảngH: Đọc ghi nhớ (3H)H: Nối tiếp nhau đọc nội dung bài tập (2H)G: Gợi ý, giải thích
H: Làm việc cá nhân
- Tiếp nối đọc kết quả bài làm của mình (5H)H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nhận xét tiết họcH: Chuẩn bị bài sau
Tuần 6
Ngày giảng: Thứ hai ngày15 tháng 10 năm 2007
Tập đọc Nỗi dằn vặt của An - Đrây - Ca I.Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm, buồn, xúc động thể hiện sự ân hận, dằn vặt của An - đrây - ca trớc cái chết của ông Đọc phân biệt lời nhân vật với lời ngời kể chuyện
Trang 36- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung câu chuyện: nỗi dằn vặt của An - đrây - ca thể hiện tình cảm yêuthơng và ý thức trách nhiệm với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Tranh minh hoạ bài đọc (Sgk)
- H: Đọc trớc bài
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
-Mải chơi đá bóng quên lời mẹ dặn…
-An - đrây- ca hoảng hốt thấy mẹ
*Đại ý: Nỗi dằn vặt của An - đrây
-ca thể hiện tình cảm yêu thơng và ý
G: Giới thiệu, ghi bảng
H: Đọc toàn bài (1H)H: Nối tiếp nhau đọc (3H)G: Theo dõi ghi bảng từ H đọc saiH: Luyện phát âm (4H)
G: Kết hợp giải nghĩa một số từH: Đọc cả bài (2H)
H+G: Nhận xét chungG: Nêu các câu hỏi, gợi ý SGKH: Đọc bài từng đoạn lần lợt trả lờiH+G: Nhận xét, bổ sung
H: Phát biểu (3H)H+G: Nhận xét, ghi bảng
G: Hớng dẫn đọc diễn cảm theo cách phân vai
H: Luyện đọc phân vai (N2)Thi đọc trớc lớp (2N)
H+G: Nhận xét, bình chọnH: Đọc lại đại ý của bài (2H)G: Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài“Chị em tôi”
Chính tả:(Nghe – viết):
Ngời viết truyện thật thà.
Phân biệt: s/ x I.Mục đích yêu cầu:
- Nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng truyện ngắn “ngời viết truyện thật thà”
- Biết tự phát hiện lỗi và sửa lỗi trong bài chính tả
- Tìm và viết đúng chính tả các từ láy có tiếng chứa âm đầu s/ x
II.Đồ dùng dạy – học:
- H: Xem trớc bài
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
Trang 37Bài 2: Tập phát hiện và sửa lỗi…
Bài 3(b): Tìm các từ láy có chứa
G: Giới thiệu - ghi bảngG: Đọc toàn bài chính tả
H: Đọc thầm, nêu những từ dễ viết sai; Nêunhận xét về chính tả và cách trình bày bài viết
H+G: Nhận xétG: Đọc bài chính tả cho HS ngheG: Đọc chính tả cho HS viết bàiH: Viết bài vào vở
G: Đọc chậm cho học sinh soát lỗiH: Đổi vở soát lỗi
G: Chấm 8 - 10 bàiNhận xét chungH: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Gợi ý
H: Viết tên bài cần sửa lỗi
Tự đọc bài phát hiện lỗi và sửa (N2)H+G: Nhận xét, chữa bài
H: Đọc yêu cầuG: Dán phiếu lên bảngH: Thi tiếp sức (3N)H+G: Nhận xét, chốt lời giảiG: Nhận xét tiết học, dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài sau
.Ngày giảng: Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2007
Luyện từ và câu Danh từ chung và danh từ riêng I.Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết đợc danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa kháiquát của chúng
- Nắm đợc quy tắc viết hoa danh từ riêng và bớc đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế
II.Đồ dùng dạy- học:
- G: Bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Xem trớc bài
III.Các hoạt động dạy - học:
a.Sông b Sông Cửu Long
c Vua d Vua Lê Lợi
G: Nêu yêu cầu kiểm tra H: Nhắc lại ghi nhớH+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu- ghi bảngH: Đọc yêu cầu của bài (1H)H: Lên bảng làm (2H)
Cả lớp làm vào vởH+G: Nhận xét, chốt lời giải đúng
Trang 38Bài 2: Nghĩa của các từ tìm đợc ở
- Tên chung không viết hoa, tên
riêng viết hoa
- Tên chung của những ngời đứng
đầu nhà nớc không viết hoa Tên
riêng của một vị vuacụ thể viết hoa
H+G: Nhận xét, chốt lời giảiH: Đọc yêu cầu (1H)
G: Gợi ýH: So sánh cách viết (4H)H+G: Nhận xét
H: Đọc ghi nhớ (2H)H: Đọc yêu cầu của bài (1H)G: Dán phiếu lên bảng
H: Trao đổi theo cặpLên bảng chữa bài (1H)H+G: Nhận xét, chốt lời giảiH: Đọc yêu cầu (1H)
Cả lớp viết vào vởViết bảng lớp (2H)H+G: Nhận xétG: Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài Mở rộng vốn từ: Trung thực, Tự trọng
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc I.Mục đích yêu cầu:
- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện đã nghe, đã đọc nói về lòng tự trọng)
- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn truyện) Có ý thức rèn luyện mình để trở thành ngời có lòng tự trọng
- Học sinh chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy - học:
- H: Su tầm truyện viết về lòng tự trọng
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
a-Xác định yêu cầu của đề bài:
G: Nêu yêu cầuH: Kể chuyệnH+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu, ghi bảng
H: Đọc đề bàiG: Viết đề bài lên bảngH+G: Phân tích đề, gạch chân các từ quan trọng
H: Đọc gợi ý (SGK) (3H)G: Gợi ý
Trang 39b-Học sinh tập kể chuyện
c-Học sinh trao đổi về nội dung,
ý nghĩa câu chuyện
3,Củng cố- dặn dò:
H: Nối tiếp giới thiệu câu chuyện của mình (5H)
H: Đọc (2H)G: Nêu yêu cầuH: Tập kể, thi kể trớc lớp (3H)H+G: Nhận xét, bình chọnH: Phát biểu về ND, ý nghĩa câu chuyện H+G: Nhận xét, ghi bảng
H: nêu lại ý nghĩa câu chuyệnG: Nhận xét tiết học Dặn dò học sinhH: Chuẩn bị bài Lời hứa dới trăng
Tập đọc
Chị em tôi I.Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài Chú ý đọc đúng các từ ngữ dễ mắc lỗi phát âm Biết đọc bài với giọng kể nhẹ nhàng, hóm hỉnh, phù hợp với việc thể hiện tính cách, cảm xúc của các nhân vật
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện: Cô chị hay nói dối đã tỉnh ngộ nhờ sự giúp đỡ của cô em Câu chuyện là lời khuyên học sinh không đợc nói dối Nói dối là một tính xấu làm mất lòng tin, sự tín nhiệm, lònh tôn trọng của mọi ngời với mình
II.Đồ dùng dạy - học:
G +H: SGK+ Đọc trớc bài
III.Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
*Đại ý: Câu chuyện là lời khuyên
học sinh không đợc nói dối…
c-Luyện đọc diễn cảm:
G: Nêu yêu cầu kiểm traH: Đọc thuộc lòng (3H)H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu, ghi bảng
H: Đọc toàn bài (1H)H: Chia đoạn, đọc nối tiếp (2H)G: Ghi bảng từ học sinh đọc saiH: Luyện phát âm (CN)
G: Kết hợp giảng từH: Đọc toàn bài (2H)H+G: Nhận xét chungH: Đọc phần chú giải (Sgk) (1H)G: Đọc toàn bài
G: Nêu yêu cầu từng câu hỏiH: Đọc thành tiếng, đọc thầm các đoạn, lầnlợt trả lời các câu hỏi
H+G: Nhận xét, chốt lời giải
H: Phát biểu ( 2 em)H+G: Nhận xét, ghi bảngH: Nêu lại đại ý ( 1 em)H: Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài (1H)
Trang 403,Củng cố - dặn dò: (3 phút)
“Trung thu độc lập”
G: Hớng dẫn đọc diễn cảm theo cách phân vai
H: Luyện và thi đọc trớc lớp (2N)H+G: Nhận xét, bình chọn
H: Đọc lại ghi nhớ (2H)G: Củng cố bài, nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh luyện đọc bài theo cách phân vai
- Chuẩn bị trớc bài:
Ngày giảng: Thứ năm ngày18 tháng 10 năm 2007
Tập làm văn Trả bài văn viết th I.Mục đích yêu cầu:
- Nhận thức đúng về lỗi trong lá th bạn và của mình khi đã đợc cô giáo chỉ rõ.-Biết tham gia cùng các bạn trong lớp, chữa những lỗi chung về ý, bố cục bài, cách dùng từ, đặt câu, lỗi chính tả, biết tự chữa những lỗi cô giáo yêu cầu chữa trong bài viết của mình
- Nhận thức đợc cái hay của bài đợc cô giáo khen
II.Đồ dùng dạy- học:
- G : Thống kê các lỗi sai của HS
- H: Xem lại bài đã viết
III.Các hoạt động dạy - học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: 5 p
B Dạy bài mới:
1,Giới thiệu bài: (2 phút)
a-Hớng dẫn từng học sinh sửa lỗi
b-Hớng dẫn chữa lỗi chung
Đổi bài để soát lại lỗi (N2)G: Theo dõi, nhắc nhởG: Viết những lỗi định chữa lên bảngH: Lên bảng chữa từng lỗi (2H)Cả lớp chữa lỗi trên nháp
H+G: Nhận xét, chốt lạiG: Đọc 1 số bài tiêu biểuH: Trao đổi, rút kinh nghiệmG:Bbiểu dơng học sinh có bài làm tốtG: Nhận xét tiết học,
H: Chuẩn bị bài “Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện”
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Trung thực - tự trọng I.Mục đích yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trung thực - tự trọng
- Sử dụng những từ đã học để đặt câu, chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực
II.Đồ dùng dạy- học:
- H: Xem trớc bài