1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 (cả năm)

17 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 245 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp HS: - Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số.. - Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trớc II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.. Mục tiêu:

Trang 1

Tuần 2.

Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010.

Tập đọc.

Nghìn năm văn hiến ( 15-62-29 )

I Mục tiêu:

- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thờng thức có bảng thống kê.

- Hiểu nội dung : Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là một bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta

II Đồ dùng dạy học: - Tranh Quốc Tử Giám.

- Bảng phụ kẻ sẵn bảng thống kê

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

- Đọc bài: Quang cảnh làng mạc ngày mùa –Nêu nội dung bài ?

B Dạy bài mới:

GV HS

1 Giới thiệu bài :

2.HD luyện đọc và tìm hiểu bài :

a) Luyện đọc:

- GV đọc bài –Hớng dẫn HS đọc bảng

thống kê – VD:

Triều đại/Lý/số khoa thi/6/số tiến sĩ/11/…

- Giới thiệu tranh Văn Miếu

b) Tìm hiểu bài:

+ Đến thăm Văn Miếu, khách nớc ngoài

ngạc nhiên vì điều gì ?

- Đọc bảng thống kê –Trả lời câu hỏi 2

- GV giới thiệu thêm một số thông tin về

Văn Miếu

+ Bài văn giúp em hiểu

c) Luyện đọc diễn cảm :

- GV chú ý sửa giọng đọc, nhấn giọng, ngắt

nghỉ cho HS ở từng đoạn

- Luyện đọc diễn cảm đoạn trên bảng phụ

+ Giọng đọc chậm rãi, dịu dàng

+ Nhấn giọng: các từ chỉ màu vàng

- Tuyên dơng HS đọc tốt

3 Củng cố dặn dò: + Nội dung bài ?

- Học bài + CB bài sau

-HS đọc bài : 1HS khá đọc to – lớp

đọc thầm

- Luyện đọc từng đoạn -Đọc chú giải

- Đọc từng đoạn –trả lời câu hỏi :

- Nớc ta mở khoa thi tiến sĩ từ năm

1075 và có nhiều TS, trạng nguyên

- 1 HS đọc bảng thống kê

- Phân tích số liệu theo từng yêu cầu

- HS nêu

- Luyện đọc từng đoạn : + Đoạn 1:1 em +Đoạn 3: 3 em + Đoạn 2 :3 em + Đoạn 4: 3 em

- Luyện đọc nhóm đôi

- Thi đọc trớc lớp

- HS nêu

Năm học: 2010 2011

Trang 2

T6: Luyện tập (9-40)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số

- Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân

- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trớc

II.Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: - 1 HS lên bảng-lớp làm bảng con

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

36

25

9 25

9

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập :

Bài 1:Viết số thập phân thích hợp vào

chỗ chấm trên tia số.

- GV nx, chữa bài

Bài 2: Viết các PS thành PS thập

phân.

- GV nx, chữa bài

- GV nhấn mạnh: Muốn viết 1PS

thành PSTP có 2 cách: nhân hoặc chia

cả tử số và mẫu số cho cùng 1 STN

lớn hơn 1

Bài 3: Viết các PS sau thành PSTP có

mẫu số là 100.

- GV nx, chữa bài

Bài 5: Làm thêm nếu còn thời gian.

- GV hớng dẫn cách làm

3 Củng cố-dặn dò:

- GV nx giờ học

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu

- HS làm nháp – 1 HS lên bảng

- HS viết đợc:

10

3

;

10

4

; … ;

10 9

- Vài HS đọc và nêu đó là PSTP

- HS làm BC, 1HS lên bảng

10

55 5 2

5 11 2

11

x x

- HS nêu cách làm

- HS làm nháp, lần lợt từng HS nói cách làm của từng phần

- HS đọc, tóm tắt bài toán, nêu cách làm:

Bài giải:

Số HS giỏi Toán của lớp đó là:

30

10

3

= 9 (học sinh)

Số HS giỏi TV của lớp đó là:

30

10

2

= 6 (học sinh) Đáp số: 9 HS và 6HS Năm học: 2010 - 2011

Trang 3

Chính tả (Nghe viết)

T2: Lơng Ngọc Quyến (17-65 )

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Lơng Ngọc Quyến.

- Nắm đợc mô hình cấu tạo vần Chép đúng tiếng, vần vào mô hình

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nhắc lại quy tắc chính tả với g/gh; c/k; ng/ngh.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu, yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn HS nghe viết:

- Yêu cầu HS đọc bài viết

- GV nói về nhà yêu nớc Lơng Ngọc Quyến:

giới thiệu chân dung, năm sinh, năm mất

- Gọi HS nêu các từ ngữ khó viết

- GV đọc các từ đó

- GV gọi HS nêu thể thơ và cách trình bày

đoạn văn

- GV đọc bài cho HS viết

- GV thu chấm và nhận xét 1 số bài

3 Làm bài tập chính tả:

Bài 2: Ghi lại phần vần của các tiếng.

- GV nhắc lại yêu cầu

- GV nhận xét, chữa bài: ang, uyên, iên, oa,

i, ach, inh, ô.

Bài 3: Ghi cấu tạo của phần vần.

- GV nhận xét, chữa bài, chốt lại:

+ Phần vần của tất cả các tiếng đều có âm

chính

+ Ngoài âm chính, một số vần còn có thêm

âm cuối, âm đệm, âm đệm đợc ghi bằng chữ

cái o hoặc u

+ Có những vần có đủ cả âm đệm, âm chính

và âm cuối

4 Củng cố-dặn dò: GV nx giờ học.

- 1 HS khá đọc - Lớp theo dõi SGK

- HS quan sát, lắng nghe

- HS nói thêm hiểu biết về Lơng Ngọc Quyến

- HS đọc thầm và nêu: mu khoét, xích sắt

- 3 HS viết bảng phụ - Lớp viết bảng con

- Ghi tên bài vào giữa dòng; đầu đoạn viết hoa, lùi vào 1 ô

- HS chấn chỉnh

- HS viết bài - Soát lỗi

- Đổi vở chữa lỗi theo cặp

- 1 HS đọc yêu cầu

- 3 HS làm bảng phụ - Lớp làm nháp

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS kẻ mô hình vào vở

- 3 HS làm bảng phụ - Lớp làm vở

- HS nêu nhận xét về cách điền vị trí các âm trong mô hình cấu tạo vần

- Lắng nghe

Năm học: 2010 - 2011

Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010.

Toán

Trang 4

T7: Ôn tập: phép cộng và phép trừ hai phân số (10- 41)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố và rèn kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ hai phân số

- Vận dụng giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: - Chuyển phân số

5

3 và

8

5

thành PSTP

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

a) - GV nêu VD: Tính

7

5 7

3

 ;

5

3 15

10

+ Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số có cùng

mẫu số ta làm thế nào?

b) – GV nêu VD: Tính

10

3 9

7

 ;

9

7 8

7

+Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác

mẫu số ta làm thế nào?

3 Luyện tập :

Bài 1: Tính

a)

56

83 56

35 56

48 8

5 7

6

40

39 40

15 40

24

8

3

5

3

c)

24

26 24

20 24

6

6

5

4

1

54

33 54

9 54

24 6

1 9

4

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2(a,b): Tính:

a) 155 52 175

5

3

3     ; b) 287 207 78

7

5

4    

Bài 3:

- GV chấm, chữa bài

4 Củng cố-dặn dò: - GV nx giờ học.

- Hoàn thành các bài tập

- 2 HS lên bảng – Lớp nháp

- HS nx, bs

- HS trả lời

- Vài HS nhắc lại

- 2 HS lên bảng – Lớp nháp

- HS nhận xét, bổ sung

- 1HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng; lớp làm vào vở

- HS nhận xét, bổ sung

- HS nêu cách cộng (trừ) một số tự nhiên với 1 PS

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vở:

Phân số chỉ số bóng màu vàng:

1 (

2

1

+

3

1

) =

6 1

Đáp số:

6 1

Năm học: 2010 - 2011

Toán

Trang 5

T8: Ôn tập: phép nhân và phép chia hai phân số (11-43)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố và rèn kĩ năng thực hiện phép nhân, phép chia hai phân số

- Vận dụng giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: Tính:

2

1

+

3 1

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

a) - GV nêu VD: Tính

9

5 7

2

 ;

+ Muốn nhân hai phân số ta làm thế

nào?

b) – GV nêu VD: Tính

8

3 : 5

4

;

+ Muốn chia một PS cho một số ta làm

thế nào?

3 Luyện tập :

Bài 1: (cột 1,2) Tính:

a)

15

2 90

12 9 10

4 3 9

4 10

3

15

42 3

7

5

6

7

3

:

5

6

b)

2

3 8

12 8

4

3

8

3

1

6 1

2 3 2

1 :

3    

Bài 2(a,b,c): GV chữa bài Ví dụ:

b)

4

3 7 3 5 5

5 3 2 21 25

5 6 21

20 25

6

20

21

:

25

6

1

16 5

7

2 7 5 8 5 7

14 40 5

14

7

40

Bài 3: HD tóm tắt và giải bài toán.

- GV chấm, chữa bài

4 Củng cố-dặn dò: - GV nx giờ học.

- Làm thêm bài tập trong VBTT

- 1 HS lên bảng – Lớp nháp

- HS nhận xét, bổ sung

- HS trả lời - Vài HS nhắc lại

- 1 HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng – Lớp nháp

- HS nhận xét, bổ sung

- HS nhắc lại cách nhân hoặc chia PS

- HS nêu cách nhân, chia 1 số tự nhiên với PS

- 1HS đọc yêu cầu – 1 HS phân tích mẫu

- 3 HS lên bảng – Lớp nháp

- HS nhận xét, bổ sung

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vở, chữa bài:

Diện tích của mỗi phần là:

(

3

1 2

1

x ) : 3 =

18

1

(m2) ĐS:

18 1

(m2)

Trang 6

Năm học: 2010 - 2011

Thứ năm ngày 2 tháng 9 năm 2010.

Toán

T9 Hỗn số (12-44)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đọc viết hỗn số Nắm đợc cấu tạo của hỗn số

- Viết đợc hỗn số tơng ứng với các hình

II.Đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng dạy học Toán 5.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Tính:

32

28 7

2

B Bài mới:

GV HS

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu MĐ, YC tiết học

2 Giới thiệu bớc đầu về hỗn số:

a) – GV gắn hình và ghi số nh SGK

+ Có bao nhiêu hình tròn?

- GV hớng dẫn viết gọn là 2

4

3

hình tròn; có 2

4

3 hay 2 +

4

3 ta viết gọn là 2

4

3 .

- GV giới thiệu 2

4

3

là hỗn số, đọc là: hai và

ba phần t

b) – GV chỉ vào từng phần của hỗn số giới

thiệu: Hỗn số 2

4

3

có phần nguyên là 2, phân

số là

4

3 , phần phân số của hỗn số bao giờ

cũng bé hơn đơn vị

3 Luyện tập :

Bài 1: Viết hỗn số tơng ớng với hình vẽ:

- GV nhận xét, chữa bài a)

3

2 3

; 5

4 2

; 4

1 2

Bài 2a:Viết hỗn số thích hợp vào tia số:

- GV chấm, chữa bài

4 Củng cố-dặn dò: GV nx giờ học.

- Vài HS nêu

- HS nhận xét, bổ sung

- Vài HS nhắc lại

- HS quan sát hỗn số rồi tự nêu thứ tự

đọc và thứ tự viết hỗn số: đọc phần nguyên “và” phần phân số; viết phần nguyên rồi viết phần phân số

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm BC

- HS nhận xét, bổ sung

- Vài HS đọc hỗn số vừa viết đợc

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở.- 1 HS làm bảng phụ

- HS nhận xét, bổ sung

- Vài HS đọc hỗn số vừa viết đợc

- Lắng nghe

Năm học: 2010 - 2011

Thứ sáu ngày 3 tháng 9 năm 2010.

Trang 7

T10 Hỗn số (Tiếp) (13- 46 )

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách chuyển một hỗn số thành phân số và vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai phân số để làm bài tập

II Đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng dạy học Toán 5.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: GV gắn hình và yêu cầu:

- Viết hỗn số tơng ứng với các hình – HS viết vào bảng con

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu MĐ, YC tiết học

2 Hớng dẫn cách chuyển một hỗn số

thành phân số:

a) – GV gắn hình nh SGK

+ Viết hỗn số chỉ số hình vuông?

- GV nêu vấn đề 2

8

5

= (tức là hỗn

số có thể chuyển thành phân số nào?)

- GV hớng dẫn HS tự giải quyết vấn đề

- GV hớng dẫn viết gọn lại: 2

8 5

=

8

21 8

5

8

2

- GV giúp HS dựa vào phép tính nêu

thành lời cách chuyển 2

8

5

thành

8 21

rồi nêu nhận xét tổng quát nh SGK

3 Luyện tập :

Bài 1: Làm 3 phần đầu

4

1 4

3

4

1

7 5 7 9 7

5

9    

- GV y/c HS nhắc lại cách chuyển một

hỗn số thành phân số

Bài 2(a,c)

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 3(a,c): Tính

- GV chấm, chữa bài

4 Củng cố-dặn dò: GV nx giờ học.

- HS lắng nghe

- HS nêu 2

8 5

- HS làm việc theo cặp

2

8

5

=2 +

8

5

=

8

21 8

5 8 2

- HS phát biểu

- Vài HS nhắc lại

- 1 HS đọc yêu cầu - Lớp làm BC

- HS nhận xét, bổ sung

- HS nêu

- 1 HS nêu yc-1 HS phân tích mẫu

- HS làm nháp.- 2 HS làm bảng phụ

- HS nhận xét, bổ sung

- 1 HS nêu yc-1 HS phân tích mẫu

- HS làm vở

- Lắng nghe

Năm học: 2010 - 2011

Luyện từ và câu.

Trang 8

T3 Mở RộNG VốN Từ: Tổ QuốC (18-67-35)

I Mục tiêu:

- Cung cấp, mở rộng, hệ thống hóa vốn từ ngữ về Tổ quốc

- Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hơng

- Giáo dục cho HS tình yêu quê hơng đất nớc

II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ, từ điển.

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

+ Thế nào là từ đồng nghĩa ? Có mấy loại từ đồng nghĩa ?

+ Nêu VD về từ đồng nghĩa? Đặt câu với các từ vừa nêu

B Dạy bài mới:

GV HS

1 Giới thiệu bài:

- Giáo viên nêu yêu cầu của tiết học

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Tìm từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.

- GV nêu: Trớc hết tìm trong bài Việt Nam thân

yêu và bài Th gửi các HS, sau đó tìm thêm một số

từ khác

Bài 2: Tìm từ có chứa tiếng quốc.

- Yêu cầu: Tìm và giải nghĩa một số từ

- GV cung cấp thêm cho HS một số từ: ái quốc,

quốc hiệu, quốc huy, quốc lập, quốc sắc, quốc

ngữ, quốc sách, ……

Bài 3: GV nêu lần lợt từng từ ngữ, yêu cầu HS giải

thích:

+ Quê hơng + Quê cha đất tổ

+ Quê mẹ + Nơi chôn rau cắt rốn

- Nhấn mạnh: Đây là những từ đồng nghĩa với từ tổ

quốc nhng đợc dùng với nghĩa hẹp hơn

- Yêu cầu: Đặt câu với một trong các từ đó

- GV nhấn mạnh về cách dùng các từ ngữ nêu trên

3 Củng cố dặn dò:

+ Nêu các từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc?

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò : học bài + CB bài sau

- HS tìm, ghi ra nháp

- Lần lợt các HS nêu ý kiến

- Nêu yêu cầu của bài

- Thảo luận nhóm đôi: Tìm từ ghi

ra nháp, trình bày kết quả

- Giải nghĩa một số từ theo yêu cầu

- HS giải thích theo hiểu biết của bản thân

- HS nêu từ lựa chọn, đặt câu, ghi

ra nháp

- Trình bày trứơc lớp Lớp nhận xét

- HS nêu

Năm học: 2010 - 2011

Luyện từ và câu.

T4 Luyện tập về từ đồng nghĩa.(22-77-44 )

I Mục tiêu:

- HS biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa, phân loại các từ đã cho thành những nhóm từ đồng nghĩa

- HS viết đợc một đoạn văn miêu tả ngắn khoảng 5 câu có sử dụng một số từ đồng nghĩa đã cho

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, từ điển

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

Trang 9

+ Nêu 5 từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc ? Đặt câu với 1 từ vừa tìm đợc ?

B Dạy bài mới:

GV HS

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

Bài 1:

+ Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn

văn?

+ Những từ đó có điểm gì giống nhau?

+ Tìm thêm 1 số từ khác?

Bài 2: Treo bảng phụ ghi sẵn các từ đã

cho

- Nêu yêu cầu: xếp các từ đã cho thành

các nhóm từ đồng nghĩa

+ Đặt tên cho các nhóm từ đó ?

Bài 3: Viết đoạn văn

- Nhấn mạnh : có thể sử dụng từ đồng

nghĩa ở 1 nhóm từ hoặc nhiều nhóm

- GV chấm bài cho HS nhận xét

- Đọc cho HS nghe một số đoạn văn

hay (Bài của HS và trong SGV-79 )

3 Củng cố dặn dò: NX giờ học

- Ôn tập về từ đồng nghĩa + Làm BT

- CB bài 5

- Đọc yêu cầu của bài

- Đọc đoạn văn: lớp đọc thầm, 1 HS đọc to

- Nêu đợc đầy đủ các từ: mẹ, má, u, bu, bầm, mạ

- Những từ này là từ đồng nghĩa vì đều là những từ chỉ ngời đã sinh ra hoặc nuôi dỡng mình

- Đọc các từ đã cho

- 1HS đọc các từ tìm thêm

- HS làm việc cá nhân: ghi kết quả ra nháp,1HS làm bảng phụ

- HS trình bày kết quả - lớp nhận xét:

+ bao la, mênh mông, bát ngát,thênh thang + lung linh, long lanh, lấp lánh,……

+ vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, ……

- HS dựa vào bghĩa của các từ trong nhóm

để đặt tên cho mỗi nhóm

- Nêu yêu cầu của bài

- HS viết bài vào vở, 1-2 HS viết bảng phụ

- HS trình bày bài trớc lớp – NX

Năm học: 2010 - 2011

Tập làm văn.

T3 Luyện tập tả cảnh ( 21-76-42 )

I.Mục tiêu:

- HS biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong bài văn tả cảnh: Rừng tra, chiều tối

- HS biết chuyển một phần của dàn ý đã lập trong tiết học trớc thành một đoạn văn tả cảnh một buổi trong ngày

- Giáo dục cho HS tình yêu quê hơng đất nớc

II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.

- Tranh ảnh: Rừng tràm, công viên, đờng phố, đồng lúa,…

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

- Yêu cầu HS trình bày dàn bài tả cảnh một buổi trong ngày đã làm ở tiết trớc

GV nhận xét, bổ sung

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2 Luyện tập :

Bài tập 1: Tìm hình ảnh đẹp trong bài văn

- Nêu yêu cầu: Đọc bài Rừng tra và bài Chiều tối,

tìm những hình ảnh đẹp trong bài mà em thích

- Nêu yêu cầu của bài

- Đọc bài: Lớp đọc thầm, 2 HS đọc to

Trang 10

- GV nhận xét, tuyên dơng những HS tìm đợc

những hình ảnh đẹp và giải thích đợc vì sao mình

thích hình ảnh đó :

VD: Tiếng vù vù, bông hoa nhiệt đới sặc sỡ, màu

tối lan dần, bóng tối nh bức màn mỏng, hơng vờn

thơm thoảng bắt đầu rón rén………

Bài tập 2: Viết đoạn văn

- Nhấn mạnh: Nên chọn viết một đoạn trong

phần thân bài

+ Trong đoạn em định tả, cảnh nào là chính?

- Yêu cầu: Viết thành đoạn văn, trình bày cẩn

thận vào vở

- GV chấm bài, nhận xét, bổ sung cho HS

- GV đọc cho HS nghe một số bài văn hay

3 Củng cố dặn dò:

- Nhấn mạnh một số lu ý trong cách làm văn

miêu tả

- Dặn dò: Quan sát một cơn ma và ghi lại kết quả

quan sát

- HS dùng bút chì gạch chân các hình ảnh mình thích trong bài

- HS nêu ý kiến trớc lớp, giải thích

rõ vì sao mình thích hình ảnh đó

- Nêu yêu cầu của bài

- Nêu đoạn mình chọn viết

- HS nêu

- HS trình bày bài trứơc lớp

Lớp nhận xét, bổ sung

Năm học: 2010 - 2011

Tập làm văn.

T4 Luyện tập làm báo cáo thống kê ( 23-80-46 )

I Mục tiêu:

- Dựa theo bài nghìn năm văn hiến, HS hiểu cách trình bày các số liệu thống kê và tác dụng của các số liệu thống kê

- HS biết thống kê đơn giản với các số liệu về từng tổ HS trong lớp Biết trình bày kết quả thống kê theo bảng biểu

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng thống kê trong bài Nghìn năm văn hiến, cách trình bày nêu số liệu

- Bảng phụ, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra:

- Yêu cầu: Trình bày đoạn văn tả cảnh một buổi trong ngày (đã viết giờ trớc )

B Dạy bài mới:

GV HS

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Hớng dẫn HS luyện tập :

Bài tập 1:

- Yêu cầu: Đọc bài Nghìn năm văn hiến và

trả lời câu hỏi 1

+ Số khoa thi, số tiến sĩ từ năm 1075 đến

năm 1919, đựơcc thống kê bằng cách nào ?

+ Số khoa thi, số tiến sĩ và số trạng nguyên

của từng triều đại ?

+ Cách thống kê này có gì khác với cách

trên?

+ Có thể thống kê số khoa thi, số tiến sĩ và

số trạng nguyên của từng triều đại bằng

cách nêu số liệu đợc không ?

+ Có mấy hình thức thống kê ?

- GV nhấn mạnh về cách thống kê và lựa

chọn cách thống kê cho phù hợp

+ Việc thống kê có tác dụng gì ?

- Lớp đọc bài nghìn năm văn hiến, trả lời câu hỏi:

+ Số khoa thi: 185; số tiến sĩ:2896 + Số liệu trên đợc thống kê bằng cách nêu số liệu

- HS dựa vào bảng thống kê để nêu các

số liệu

- Thống kê bằng cách lập bảng

- Có thể thống kê bằng cách nêu số liệu nhng dài và khó so sánh

- Có 2 hình thức thống kê: Nêu số liệu

và trình bày thành bảng số liệu

- HS nêu

Ngày đăng: 20/12/2015, 14:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3  hình tròn; có 2 - Giáo án lớp 4 (cả năm)
3 hình tròn; có 2 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w