HOẠT ĐỘNG HỌC _ 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu , cả lớp theo dõi để nhận xét bài đọc , câu trả lời cuûa caùc baïn ... ông cha của mình.[r]
Trang 1Thứ Hai, ngày 30 tháng 8 năm 2010
BuổI SáNG
Tiết 1:
Tiếng Anh
( Tiết dạy của giáo viên bộ môn )
Tiết 2:
Tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
( tieỏp theo )
I MUẽC TIEÂU
ẹoùc troõi chaỷy ủửụùc toaứn baứi , ngaột , nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu , giửừa
caực cuùm tửứ , nhaỏn gioùng ụỷ caực tửứ ngửừ gụùi taỷ , gụùi caỷm , ủoùc ủuựng caực caõu hoỷi , caõu caỷm
Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
Hieồu caực tửứ ngửừ khoự trong baứi : sửứng sửừng , luỷng cuỷng , choựp bu , naởc noõ , keựo beứ keựo caựnh , cuoỏng cuoàng , …
Hieồu noọi dung caõu chuyeọn : Ca ngụùi taỏm loứng nghúa hieọp , gheựt aựp bửực baỏt coõng , beõng vửùc chũ Nhaứ Troứ yeỏu ủuoỏi , baỏt haùnh
II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
I / KIEÅM TRA BAỉI CUế
_ Goùi 3 HS leõn baỷng , ủoùc thuoọc loứng baứi
thụ Meù oỏm vaứ traỷ lụứi veà noọi dung baứi
II / DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI
1 Giụựi thieọu baứi
2 Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi
a) Luyeọn ủoùc
_ Yeõu caàu HS mụỷ SGK trang 15 sau ủoự
goùi 3 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc baứi trửụực lụựp
( 3 lửụùt )
_ Goùi 2 HS khaực ủoùc laùi toaứn baứi
_ HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu , caỷ lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi ủoùc , caõu traỷ lụứi cuỷa caực baùn
_ HS ủoùc theo thửự tửù : + Boùn Nheọn …hung dửừ + Toõi caỏt tieỏng ….giaừ gaùo + Toõi theựt ….quang haỳn _ 2 HS ủoùc thaứnh tieỏng trửụực lụựp , HS caỷ lụựp theo doừi baứi trong SGK
Tuần 2
Buổi sáng
Trang 2_ Yêu cầu HS tìm hiểu về nghĩa các từ
khó được giới thiệu về nghĩa ở phần Chú
giải
_ Đọc mẫu lần 1 Chú ýgiọng đọc như sau:
Đoạn 1 : Giọng căng thẳng , hồi hộp
Đoạn 2 : Giọng đọc nhanh , lời kể của Dế
Mèn dứt khoát , kiên quyết
Đoạn 3 : Giọng hả hê , lời của Dế Mèn
rành rọt , mạch lạc
b) Tìm hiểu bài
_ Hỏi :
+ Truyện xuất hiện thêm những nhân vật
nào ?
+ Dế Mèn gặp bọn nhện để làm gì ?
_ Dế Mèn đã hành động như thế nào để
trấn áp bọn nhện , giúp đỡ Nhà Trò ?
Các em cùng học bài hôm nay
* Đoạn 1 :
_ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời
câu hỏi : Trận địa mai phục của bọn nhện
đáng sợ như thế nào ?
+ Với trận địa mai phục đáng sợ như vậy
bọn nhện sẽ làm gì ?
+ Em hiểu “ sừng sững ” , “ lủng củng ”
nghĩa là thế nào ?
_ Đoạn 1 cho em hình dung ra cảnh gì ?
_ Ghi ý chính đoạn 1
* Đoạn 2 :
_ Gọi 1 HS lên đọc đoạn 2
_ Yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn 2 và trả
lời câu hỏi :
+ Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện
phải sợ ?
+ Dế Mèn đã dùng những lời lẽ nào để ra
oai ?
_ 1 HS đọc phần Chú giải trước lớp HS cả lớp theo dõi trong SGK
_ Theo dõi GV đọc mẫu
+ Bọn nhện
+ Để đòi lại công bằng , bênh vực Nhà Trò yếu ớt , không để kẻ khỏe ăn hiếp kẻ yếu
_ Đọc thầm và tiếp nối nhau trả lời cho đến khi có câu trả lời đúng : Bọn nhện chăng tơ từ bên nọ sang bên kia đường , sừng sững giữa lối đi trong khe đá lủng củng những nhện là nhện rất hung dữ + Chúng mai phục để bắt Nhà Trò phải trả nợ
+ Nói theo nghĩa của từng từ theo hiểu biết của mình
Sừng sững : dáng một vật to lớn , đứng chắn ngang tầm nhìn
Lủng củng : lộn xộn , nhiều , không có trật tự ngăn nắp , dễ đụng chạm
_ Cảnh trận địa mai phục của bọn nhện thật đáng sợ
_ 2 HS nhắc lại _ 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
+ Dế Mèn chủ động hỏi : Ai đứng chóp bu
bọn này ? Ra đây ta nói chuyện Thấy vị
chúa trùm nhà nhện , Dế Mèn quay phắt lưng , phóng càng đạp phanh phách + Dế Mèn dùng lời lẽ thách thức “ chóp bu bọn này , ta ” để ra oai
+ Lúc đầu mụ nhện cái nhảy ra cũng ngang
Trang 3+ Thái độ của bọn nhện ra sao khi gặp Dế
Mèn ?
_ GV Giảng
_ Đoạn 2 giúp em hình dung ra cảnh gì ?
_ Ghi ý chính đoạn 2 lên bảng
* Đoạn 3
_ Yêu cầu 1 HS đọc
_ Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi :
+ Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện
nhận ra lẽ phải ?
_GV Giảng :
+ Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn , bọn
nhện đã hành động như thế nào ?
+ Từ ngữ “ cuống cuồng ” gợi cho em
cảnh gì ?
+ Ý chính của đoạn 3 là gì ?
_ Ghi ý chính đoạn 3
_ Gọi HS đọc câu hỏi 4 trong SGK
+ Yêu cầu HS thảo luận và trả lời
+ GV có thể cho HS giải nghĩa từng danh
hiệu hoặc viết lên bảng phụ cho HS đọc
Võ sĩ : Người sống bằng nghề võ
Tráng sĩ : Người có sức mạnh và chí khí
mạnh mẽ , đi chiến đấu cho một sự nghiệp
cao cả
Chiến sĩ : Người lính , người chiến đấu
trong một đội ngũ
Hiệp sĩ : Người có sức mạnh và lòng hào
hiệp , sẵn sàng làm việc nghĩa
Dũng sĩ : Người có sức mạnh , dũng cảm
đương đầu với khó khăn nguy hiểm
Anh hùng : Người lập công trạng lớn đối
với nhân dân và đất nước
_ Cùng HS trao đổi và kết luận
_ GV kết luận _ Đại ý của đoạn trích này
tàng , đanh đá , nặc nô Sau đó co rúm lại rồi cứ rập đầu xuống đất như cái chày giã gạo
_ Lắng nghe _ Dế Mèn ra oai với bọn nhện _ 2 HS nhắc lại
_ 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
+ Dế Mèn thét lên , so sánh bọn nhện giàu có , béo múp béo míp mà cứ đòi món nợ bé tí tẹo , kéo bè kéo cánh để đánh đập Nhà Trò yếu ớt Thật đáng xấu hổ và còn đe dọa chúng
_ Lắng nghe + Chúng sợ hãi , cùng dạ ran , cả bọn cuống cuồng chạy dọc , chạy ngang phá hết các dây tơ chăng lối
+ Từ ngữ “ cuống cuồng ” gợi cảnh cả bọn nhện rất vội vàng , rối rít vì quá lo lắng + Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận ra lẽ phải
_ HS nhắc lại _ 1 HS đọc thành tiếng trước lớp + HS tự do phát biểu theo ý hiểu _ Giải nghĩa hoặc đọc
_ Kết luận : Dế Mèn xứng đáng nhận danh hiệu hiệp sĩ vì Dế Mèn hành động mạnh mẽ , kiên quyết và hào hiệp để chống lại áp bức , bất công , bênh vực Nhà Trò yếu đuối
_ Lắng nghe _ Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp
Trang 4laứ gỡ ?
_ Ghi ủaùi yự leõn baỷng
c) Thi ủoùc dieón caỷm
_ Goùi 1 ủeỏn 2 HS khaự ủoùc laùi toaứn baứi
_ ẹeồ ủoùc 2 ủoaùn trớch naứy em caàn ủoùc nhử
theỏ naứo ?
_ GV ủửa ra ủoaùn vaờn caàn luyeọn ủoùc Yeõu
caàu HS leõn baỷng ủaựnh daỏu caựch ủoùc vaứ
luyeọn ủoùc theo caựch hửụựng daón ủuựng
gheựt aựp bửực baỏt coõng , beõnh vửùc chũ Nhaứ Troứ yeỏu ủuoỏi , baỏt haùnh
_ HS nhaộc laùi ủaùi yự
_ 2 HS ủoùc thaứnh tieỏng trửụực lụựp _ ẹoaùn 1 : Gioùng chaọm , caờng thaỳng , hoài hoọp Lụứi cuỷa Deỏ Meứn gioùng maùnh meừ , ủanh theựp , dửựt khoaựt nhử ra leọnh ẹoaùn taỷ haứnh ủoọng cuỷa boùn nheọn gioùng haỷ heõ
_ ẹaựnh daỏu caựch ủoùc vaứ luyeọn ủoùc
Vớ duù ủoaùn vaờn sau :
Tửứ trong hoỏc ủaự , moọt muù nheọn caựi cong chaõn nhaỷy ra , hai beõn coự hai nheọn vaựch nhaỷy keứm Daựng ủaõy laứ vũ chuựa truứm nhaứ nheọn Nom cuừng ủanh ủaự , naởc noõ laộm Toõi quay phaột lửng , phoựng caứng , ủaùp phanh phaựch ra oai Muù nheọn co ruựm laùi / roài cửự raọp ủaàu xuoỏng ủaỏt nhử caựi chaứy giaừ gaùo Toõi theựt
_ Caực ngửụi coự cuỷa aờn cuỷa ủeồ , beựo muựp beựo mớp maứ cửự ủoứi maừi moọt tớ teo nụù ủaừ maỏy ủụứi roài Laùi coứn keựo beứ keựo caựnh / ủaựnh ủaọp moọt coõ gaựi yeỏu ụựt theỏ naứy Thaọt ủaựng xaỏu hoồ ! Coự phaự heỏt voứng vaõy ủi khoõng
_ Yeõu caàu HS thi ủoùc dieón caỷm GV uoỏn
naộn , sửừa chửừa caựch ủoùc
_ Cho ủieồm HS
3 CUÛNG COÁ
_ Goùi 1 HS ủoùc laùi toaứn baứi
_ Qua ủoaùn trớch em hoùc taọp ủửụùc Deỏ Meứn
ủửực tớnh gỡ ủaựng quyự ?
4 DAậN DOỉ
_ Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
_ 5 HS luyeọn ủoùc
_ 1 HS ủoùc baứi _ HS traỷ lụứi
Tiết 3:
Toán
Các số có sáu chữ số
I.Muùc tieõu:
Giuựp HS:
-Biết mối quan hệ giữa các đơn vị caực haứng lieàn keà
-Bieỏt ủoùc vaứ vieỏt caực soỏ coự ủeỏn sáu chửừ soỏ.
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Caực hỡnh bieồu dieón ủụn vũ, chuùc, traờm, nghỡn, chuùc nghỡn, traờm nghỡn nhử SGK (neỏu coự).
-Caực theỷ ghi soỏ coự theồ gaộn ủửụùc leõn baỷng.
-Baỷng caực haứng cuỷa soỏ coự 6 chửừ soỏ:
III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 5,
đồng thời kiểm tra VBT về nhà của một số
HS khác
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-GV: Giờ học toán hôm nay các em sẽ được
làm quen với các số có sáu chữ số
b.Ôn tập về các hàng đơn vị, trăm, chục,
nghìn, chục nghìn:
-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trang 8
SGK và yêu cầu các em nêu mối quan hệ
giũa các hàng liền kề;
+Mấy đơn vị bằng 1 chục ? (1 chục bằng
bao nhiêu đơn vị ?)
+Mấy chục bằng 1 trăm ? (1 trăm bằng
mấy chục ? )
+Mấy trăm bằng 1 nghìn ? (1 nghìn bằng
mấy trăm ?)
+Mấy nghìn bằng 1 chục nghìn ? (1 chục
nghìn bằng mấy nghìn ? )
+Mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn ? (1
trăm nghìn bằng mấy chục nghìn ? )
-Hãy viết số 1 trăm nghìn
-Số 100000 có mấy chữ số, đó là những chữ
số nào ?
c.Giới thiệu số có sáu chữ số :
-GV treo bảng các hàng của số có sáu chữ
số như phần đồ dùng dạy – học đã nêu
* Giới thiệu số 432516
-GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số 100000
là một trăm nghìn
-Có mấy trăm nghìn ?
-Có mấy chục nghìn ?
-Có mấy nghìn ?
-Có mấy trăm ?
-Có mấy chục ?
-Có mấy đơn vị ?
-GV gọi HS lên bảng viết số trăm nghìn, số
chục nghìn, số nghìn, số trăm, số chục, số
đơn vị vào bảng số
-2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
-HS nghe GV giới thiệu bài
-Quan sát hình và trả lời câu hỏi
+10 đơn vị bằng 1 chục (1 chục bằng 10 đơn vị.)
+10 chục bằng 1 trăm (1 trăm bằng 10 chục.)
+10 bằng 1 nghìn (1 nghìn bằng 10 trăm.)
+10 nghìn bằng 1 chục nghìn (1 chục nghìn bằng 10 nghìn.)
+10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn (1 trăm nghìn bằng 10 chục nghìn.)
-1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vào giấy nháp: 100000
-6 chữ số, đó là chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứng bên phải số 1
-HS quan sát bảng số
-Có 4 trăm nghìn
-Có 3 chục nghìn
-Có 2 nghìn
-Có 5 trăm
-Có 1 chục
-Có 6 đơn vị
-HS lên bảng viết số theo yêu cầu
Trang 6* Giới thiệu cách viết số 432 516
-GV: Dựa vào cách viết các số có năm chữ
số, bạn nào có thể viết số có 4 trăm nghìn, 3
chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn vị
?
-GV nhận xét đúng / sai và hỏi: Số 432516
có mấy chữ số ?
-Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết từ
đâu ?
-GV khẳng định: Đó chính là cách viết các
số có 6 chữ số Khi viết các số có 6 chữ số ta
viết lần lượt từ trái sang phải, hay viết từ
hàng cao đến hàng thấp
*Giới thiệu cách đọc số 432 516
-GV: Bạn nào có thể đọc được số 432516 ?
-Nếu HS đọc đúng, GV khẳng định lại cách
đọc đó và cho cả lớp đọc Nếu HS đọc chưa
đúng GV giới thiệu cách đọc: Bốn trăm ba
mươi hai nghìn năm trăm mười sáu
-GV hỏi: Cách đọc số 432516 và số 32516
có gì giống và khác nhau
-GV viết lên bảng các số 12357 và 312357;
81759 và 381759; 32876 và 632876 yêu cầu
HS đọc các số trên
d Luyện lập, thực hành :
Bài 1
-GV gắn các thẻ ghi số vào bảng các hàng
của số có 6 chữ số để biểu diễn số 313214,
số
523453 và yêu cầu HS đọc, viết số này
-GV nhận xét, có thể gắn thêm một vài số
khác cho HS đọc, viết số Hoặc có thể yêu
cầu HS tự lấy ví dụ, đọc số, viết số và gắn
các thẻ số biểu diễn số
Bài 2
-GV yêu cầu HS tự làm bài (Nếu HS kém
GV có thể hướng dẫn để HS thấy cột thứ
nhất trong bảng là Viết số, các cột từ thứ hai
đến thứ 7 là số trăm nghìn, chục nghìn,
nghìn, trăm, chục, đơn vị của số, cột thứ tám
-2 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vào giấy nháp (hoặc bảng con): 432516
-Số 432516 có 6 chữ số
-Ta bắt đầu viết từ trái sang phải: Ta viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp: hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
-1 đến 2 HS đọc, cả lớp theo dõi
-HS đọc lại số 432516
-Khác nhau ở cách đọc phần nghìn, số
432516 có bốn trăm ba mươi hai nghìn, còn số 32516 chỉ có ba mươi hai nghìn, giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến hết
-HS đọc từng cặp số
-1 HS lên bảng đọc, viết số HS viết số vào VBT:
a) 313241 b) 523453
-HS tự làm bài vào VBT, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau (HS có thể dùng bút chì để làm vào SGK)
Trang 7ghi caựch ủoùc soỏ )
-GV goùi 2 HS leõn baỷng, 1 HS ủoùc caực soỏ
trong baứi cho HS kia vieỏt soỏ
-GV hoỷi theõm HS veà caỏu taùo thaọp phaõn cuỷa
caực soỏ trong baứi Vớ duù: Soỏ naứo goàm 8 traờm 8
nghỡn, 3 chuùc nghỡn, 7 traờm, 5 chuùc, 3 ủụn vũ
?
Baứi 3
-GV vieỏt caực soỏ trong baứi taọp (hoaởc caực soỏ
coự saựu chửừ soỏ khaực) leõn baỷng, sau ủoự chổ soỏ
baỏt kỡ vaứ goùi HS ủoùc soỏ
-GV nhaọn xeựt
Baứi 4 (a,b)
-GV toồ chửực thi vieỏt chớnh taỷ toaựn, GV ủoùc
tửứng soỏ trong baứi (hoaởc caực soỏ khaực ) vaứ yeõu
caàu HS vieỏt soỏ theo lụứi ủoùc
-GV chửừa baứi vaứ yeõu caàu HS ủoồi cheựo vụỷ
ủeồ kieồm tra baứi cuỷa nhau
4.Cuỷng coỏ- Daởn doứ:
-GV toồng keỏt giụứ hoùc, daởn doứ HS veà nhaứ
laứm baứi taọp luyeọn taọp theõm vaứ chuaồn bũ baứi
sau
-HS neõu: Taựm traờm ba mửụi hai nghỡn baỷy
traờm naờm mửụi ba vaứ leõn baỷng vieỏt 832753.
-HS laàn lửụùt ủoùc soỏ trửụực lụựp, moói HS ủoùc tửứ 3 ủeỏn 4 soỏ
-1 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo VBT Yeõu caàu vieỏt soỏ theo ủuựng thửự tửù
GV ủoùc, heỏt soỏ naứy ủeỏn soỏ khaực
-HS caỷ lụựp
Tiết 4:
đạo đức
Trung thực trong học tập
(Tiết 2)
MUẽC TIEÂU:
1.Giuựp HS hieồu vaứ khaộc saõu kieỏn thửực:
- Chuựng ta caàn phaỷi trung thửùc trong hoùc taọp.
- Moùi trung thửùc trong hoùc taọp giuựp ta hoùc taọp ủaùt keỏt quaỷ toỏt hụn, ủửùục moùi ngửụứi tin tửụỷng, yeõu quyự, khoõng trung thửùc trong hoùc taọp khieỏn cho keỏt quaỷ hoùc taọp giaỷ doỏi, khoõng thửùc chaỏt gaõy maỏt nieàm tin.
- Trung thửùc trong hoùc taọp laứ thaứnh thaọt, khoõng giaỷ doỏi, gian laọn baứi laứm, baứi thi, baứi kieồm tra.
2.Thaựi ủoọ:
- Duừng caỷm nhaọn loói khi maộc loói trong hoùc taọp vaứ thaứnh thaọt trong hoùc taọp.
- ẹoàng tỡnh vụựi haứnh vi trung thửùc –Phaỷn ủoỏi haứnh vi khoõng trung thửùc.
3.Haứnh vi:
-Nhaọn bieỏt ủửụùc caực haứnh vi trung thửùc, ủaõu laứ haứnh vi giaỷ doỏi trong hoùc taọp -Bieỏt thửùc hieọn haứnh vi trung thửùc Pheõ phaựn haứnh vi giaỷ doỏi.
II.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC CHUÛ YEÁU.
Trang 8ND – TL Giáo viên Học sinh
1.Kiểm tra
2.Bài mới
HĐ1: Kể tên
những việc
làm đúng sau
HĐ 2: Sử lí tình
huống
HĐ 3: Đóng
vai thể hiện
tình huống
HĐ 4: Tấm
gương trung
thực
3.Dặn dò:
-Tại sao cần phải trung thực trong học tập
-Nhận xét
- tổ chức cho HS Thảo luận nhóm
+Nêu tình huống
-Nếu em là bạn Long em sẽ làm gì? Vì sao em làm như thế?
-Tổ chức cho HS trao đổi lớp
KL – chốt
-Tổ chức làm việc theo nhóm
-Đưa 3 tình huống bài tập 3 SGK lên bảng
-Yêu cầu
-Cách sử lí của nhóm … thể hiện sự trung thực hay không?
-Nhận xét, khen gợi các nhóm
-Tổ chức HS làm việc theo nhóm
-Khuyến khích các nhóm xd tình huống mới
-Theo dõi, giúp đỡ
-Để trung thực trong học tập ta cần phải làm gì?
KL:Việc học tập sẽ thực sự giúp
em tiến bộ nếu em trung thực
-Tổ chức
-Nhận xét tuyên dương
-Nhận xét tiết học
-Chia nhóm và thảo luận Ghi lại kết quả
-Các HS trong nhóm lần lượt nêu tên 3 hành động trung thực, không trung thực trong học tập
-Các nhóm dán kết quả
-Nhận xét bổ xung
-Nghe
-Hình thành nhóm và thảo luận Tìm cách sử lí cho mỗi tình huống và giải thích vì sao lại giải quyết theo cách đó
-Đại diện 3 nhóm trả lời
TH1: ……
-Nhóm khác nhận xét và bổ xung -Nêu:
-Làm việc theo nhóm, cùng nhau lựa chọn bàn bạc tình huống và cách sử lí và phân chia vai, thể hiện, tập luyện với nhau
-Mỗi nhóm lựa chọn 1 trong 3 tình huống ở bài tập 3 và tự xây dựng tình huống mới
-Nhắc lại
-Thảo luận cặp đôi về tấm gương trung thực trong học tập
-Đại diện một số cặp kể trước lớp -Nhận xét
Trang 9TiÕt 5:
KÜ thuËt
VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU THÊU
( TIÕt 2 ) I/ Mục tiêu:
-HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu thêu.
-Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút
chỉ).
-Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
1.Ổn định lớp: Kiểm tra dụng cụ học tập của HS.
2.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài: Vật liệu dụng cụ cắt, khâu,
thêu
b)Hướng dẫn cách làm:
* Hoạt động 4: Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc
điểm và cách sử dụng kim.
-GV cho HS quan sát H4 SGK và hỏi :em hãy
mô tả đặc điểm cấu tạo của kim khâu
-GV nhận xét và nêu đặc điểm chính của
kim:Kim khâu và kim thêu làm bằng kim loại
cứng, nhiều cỡ to, nhỏ khác nhau, mũi kim nhọn,
sắc, đuôi kim dẹt có lỗ để xâu kim
-Hướng dẫn HS quan sát H5a, b, c SGK để nêu
cách xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
-GV nhận xét, bổ sung
-GV nêu những đặc điểm cần lưu ý và thực
hiện minh hoạ cho HS xem
-GV thực hiện thao tác đâm kim đã xâu chỉ vào
vải để HS thấy tác dụng của vê nút chỉ
* Hoạt động 5: Thực hành xâu kim và vê nút
chỉ.
+Hoạt động nhóm: 2 - 4 em/ nhóm để giúp đỡ
lẫn nhau
-GV quan sát, giúp đỡ những em còn lúng túng
-GV gọi một số HS thực hiện các thao tác xâu
kim, nút chỉ
-GV đánh giá kết quả học tập của HS
3.Nhận xét- dặn dò:
-Nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần học tập của
-Chuẩn bị đồ dùng học tập
-HS quan sát H.4 SGK và trả lời:Kim khâu, kim thêu có nhiều cỡ to, nhỏ khác nhau nhưng đều có cấu tạo giống nhau
-HS quan sát hình và nêu
-HS thực hiện thao tác này
-Cả lớp theo dõi và nhận xét
-HS đọc cách làm ở cách làm ở SGK -HS thực hành
-HS thực hành theo nhóm
-HS nhận xét thao tác của bạn
Trang 10-Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ để học bài “Cắt
vải theo đường vạch dấu”
-HS cả lớp
Thø Ba, ngµy 31 th¸ng 8 n¨m 2010
TiÕt 1:
ThĨ dơc
QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG
TRÒ CHƠI “THI XẾP HÀNG NHANH”
I.Mục tiêu :
-Củng cố nâng cao kĩ thuật: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu dàn hàng, dồn hàng nhanh, trật tự, động tác quay phải, quay trái đúng kỹ thuật, đều, đẹp, đúng với khẩu lệnh
-Trò chơi: “Thi xếp hàng nhanh” Yêu cầu HS biết chơi đúng luật, trật tự nhanh nhẹn, hào hứng trong khi chơi
II.Đặc điểm – phương tiện :
Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi
III.Nội dung và phương pháp lên lớp :
Nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức
1 Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp , phổ biến nội dung: Nêu mục
tiêu - yêu cầu giờ học
-Khởi động: Đứng tại chỗ hát và vỗ tay, giậm
chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2 , 1-2
-Trò chơi: “Tìm người chỉ huy”
2 Phần cơ bản:
a) Đội hình đội ngũ
-Ôn quay phải , quay trái , dàn hàng , dồn
hàng
+ GV điều khiển cho HS tập, có nhận xét sửa
chữa những sai sót cho HS
6 – 10 phút
1 – 2 phút
1 – 2 phút
2 – 3 phút
18 – 22 phút
10 – 12 phút
1 – 2 lần
Nhận lớp
GV
-HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang nghe giới thiệu
Buỉi s¸ng