1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 cả năm

35 551 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 552,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiờu:Sau bài học, học sinh biết: Nhận biết õm thanh do vật rung động phỏt ra.. Hoạt động 1: Mục tiêu: Nhận biết được những âm thanh xung quanh.. Hoạt động 2: Mục tiêu : HS biết v

Trang 1

i Mục tiêu Giỳp HS :

-Bước đầu nhận biết về rỳt gọn phõn số và nhận biết phõn số tối giản

(trường hợp cỏc phõn số đơn giản)

- bài tập 1a,2a

ii Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ

- Gv gọi 2 HS lờn bảng , yờu cầu cỏc

em nờu kết luận về tớnh chất cơ bản của

phõn số

- GV nhận xột và cho điểm HS

2.Bài mới

a, Giới thiệu bài

b,GV nờu vấn đề : cho phõn số

15

10

.Hóy tỡm phõn số bằng phõn số 1510

nhưng cú tử số và mẫu số bộ hơn

- GV yờu cầu HS nờu cỏch tỡm phõn số

bằng

15

10

vừa tỡm được

- GV : Hóy so sánh tử số và mẫu số của

hai phõn số trờn với nhau

- GV nhắc lại : Tử số và mẫu số của

phõn số 32 đều nhỏ hơn tử số và mẫu

- Nghe GV giới thiệu bài

- HS thảo luận và tỡm cỏch giải quyết vấnđề

15

10

= 1510::55 = 32

- Ta cú 1510= 32

- Tử số và mẫu số của phõn số 23nhỏ hơn

tử và mẫu số của phõn số 1510

- HS nghe giảng và nờu : Phõn số 1510được rỳt gọn thành phõn số

- HS nhắc lại kết luận

- HS thực hiện :

Trang 2

- GV viết lên bảng phân số 86 và yêu

cầu HS tìm phân số bằng phân số 86

nhưng có tử số và mẫu số đều nhỏ hơn

- GV : Khi tìm phân số bằng phân số

- Hãy nêu cách em làm để rút gọn từ

phân số 86 được phân số 43 ?

- Phân số 43 còn có thể rút gọn được

nữa không ? Vì sao ?

- GV kết luận : Phân số 43 không thể

rút gọn được nữa Ta nói rằng phân số

+ Thực hiện chia cả tử và mẫu số của

phân số 1854 cho số tự nhiên mà em

vừa tìm được

+ Kiểm tra phân số vừa rút gọn được,

nếu là phân số tối giản thì dừng lại, nếu

chưa là phân số tối giản thì rút gọn tiếp

- GV hỏi : Khi rút gọn phân số 1854 ta

được phân số nào ?

vì 3 và 4 không cùng chia hết cho một số

tự nhiên nào lớn hơn 1

- HS nhắc lại

+ HS có thể tìm được các số 2, 9, 18.+ HS thực hiện như sau :

•1854 = 5418::99 = 62

•1854 = 5418::1818 = 31+ Những HS rút gọn đựơc phân số 279 vàphân số

6

2

thì rút gọn tiếp Những HS đãrút gọn đến phân số 31 thì dừng lại

- Ta đựơc phân số

3 1

Trang 3

- Phõn số 13 đó là phõn số tối giản

và phõn số 1854 em hóy nờu cỏc

bước thực hiện rỳt gọn phõn số

- Gv yờu cầu HS mở SGK và đọc kết

luận của phần bài học (GV ghi bảng)

3 Luyện tập

Bài 1

- GV yờu cầu HS tự làm bài Nhắc cỏc

em rỳt gọn đến khi được phõn số tối

giản rồi mới dựng lại Khi rỳt gọn cú

thể cú một số bước trung gian, khụng

nhất thiết phải giống nhau

Bài 2

- Gv yờu cầu HS kiểm tra cỏc phõn số

trong bài, sau đú trả lời cõu hỏi

3 Củng cố- dặn dũ

- GV tổng kết giờ học, dặn dũ HS ghi

nhớ cỏch thực hiện rỳt gọn phõn số

- chuẩn bị bài sau

- Phõn số 13 đó là phõn số tối giản vỡ 1 và

3 khụng cựng chia hết cho số nào lớn hơn1

- HS nờu trước lớp :+ Bước 1 : Tỡm một số tự nhiờn lớn hơn 1sao cho cả tử và mẫu số của phõn số đềuchia hết cho số đú

+ Bước 2 : Chia cả tử và mẫu số của phõn

2 : 4 6

4 : 12 8

2 : 36 10

36

 ; 3675 3675::331225

a) Phõn số 31đó là phõn số tối giản vỡ

1 và 3 khụng cựng chia hết cho số nào lớnhơn 1

HS trả lời tương tự với phõn số74 , 723

I Mục tiờu:Sau bài học, học sinh biết:

Nhận biết õm thanh do vật rung động phỏt ra

ii Đ ồ dùng dạy- học :

- GV: Ống bơ, đồ dựng thớ nghiệm, đàn ghita

- HS: SGK, vở ghi

iii Các hoạt động dạy – học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nờu những việc nờn làm và

khụng nờn làm để bảo vệ bầu khụng

khớ trong sạch ?

2.Bài mới:

- Giới thiệu bài – Viết đầu bài

- Nội dung bài

- 2 em trả lời

- Nhắc lại đầu bài

Trang 4

Hoạt động 1:

Mục tiêu: Nhận biết được những

âm thanh xung quanh

+Nêu các âm thanh mà các em biết ?

+ Trong các âm thanh trên những

âm thanh nào do con người gây ra ?

Những âm thanh nào thường được

nghe vào sáng sớm ? Ban ngày ?

Buổi tối ?

Hoạt động 2:

Mục tiêu : HS biết và thực hiện

được các cách khác nhau để làm cho

vật phát ra âm thanh

+ Y/c các nhóm thảo luận và báo

cáo kết quả

+ Làm việc theo cặp

+ Giải thích hiện tượng

* Kết luận: Âm thanh do các vật

xung quang phát ra

Hoạt động 3:

Mục tiêu: HS nêu được VD hoặc

làm thí nghiệm đơn giản chứng

minh về sự liện hệ giữa rung động

và sự phát ra âm thanh của 1 số vật

-GV làm thí nghiệm

+ Khi rắc gạo lên trống mà không

gõ thì mặt trống như thế nào?

+ Khi gõ mạnh hơn các thì các hạt

gạo chuyển động như thế nào?

+ Khi đặt tay lên mặt trống đang

rung thì có hiện tượng gì?

* Thí nghiệm 2:

- Dùng tay bật dây đàn , sau đó đặt

tay lên dây đàn

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về học kỹ bài và CB bài sau

Tìm hiểu các âm thanh xung quanh

- Làm việc cả lớp

- HS nêu

- Cười , nói,khóc, hát

- Tiếng gà gáy, tiếng động cơ…

- tiếng nói cười , chim chóc xe cộ

- Dế kêu, ếch kêu, côn trùng kêu

Thực hành các cách phát ra âm thanh

- Thảo luận nhóm

- Gõ trống theo hướng dẫn ở trang 83 để thấyđược mối quan hệ giữa sự sung động củatrống và âm thanh do tiếng trống phát ra

- Khi trống đang rung và đang kêu, nếu tađặt tay lên mặt trống, trống sẽ không rung vàkhông kêu nữa

- Để tay vào yết hầu để phát hiện ra sự rungđộng của dây thanh quản khi nói

- Khi nói, không khí từ phổi đi lên khí quảnqua dây thanh quản làm cho dây thanh rungđộng Rung động này tạo ra âm thanh

- Tìm hiểu khi nào vật phát ra âm thanh

- HS quan sát trao đổi và trả lời câu hỏi

- Mặt trống rung lên, các hạt gạo khôngchuyển động

-Các hạt gạo chuyển động mạnh trống kêu to

- Mặt trống không rung mà trống không kêunữa

- HS thực hiện lớp quan sát và nêu hiệntượng

+ Khi bật dây đàn thấy dây đàn rung và phát

ra âm thanh+ Khi đặt tay lên dây đàn thì dây dàn khôngrung nữa và âm thanh cũng mất

Trang 5

Tập đọc:

ANH HÙNG LAO ĐỘNG trầN ĐẠI NGHĨA

i Mục tiêu : Giỳp học sinh

- bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phự hợp với nội dung tự hào ca ngợi

- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi anh hựng lao động lao động Trần Đại Nghĩa đó cú những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phũng và xõy dựng nền khoa học trẻ củanước nhà.trả lời đợc các câu hỏi trong bài

ii Đ ồ dùng dạy- học :

- GV : tranh minh hoạ, bảng phụ

- HS : đồ dựng học tập

iii Các hoạt động dạy – học :

1 Ổn định tổ chức :

Cho hỏt , nhắc nhở HS

2.Kiểm tra bài cũ :

Gọi HS đọc bài : Trống đồng Đụng Sơn

” + trả lời cõu hỏi

GVnhận xột – ghi điểm cho HS

3 Dạy bài mới :

- Giới thiệu bài – Ghi bảng Cho HS

quan sỏt tranh SGk

a Luyện đọc :

- Bài chia làm 4 đoạn:

- HS đọc nối tiếp 2 lần - kết hợp sửa lỗi

- HS đọc nối tiếp mỗi em 1 đoạn- lớptheo dừi đọc thầm

Đoạn 1 : từ đầu đến chế tạo vũ khớ

Đoạn 2 : tiếp đến lụ cốt của giặc

Đoạn 3 : tiếp đến kĩ thuật nhà nước

- Đọc thầm đoạn 1 và trả lời cõu hỏi

- Trần Đại Nghĩa tờn thật là Phạm Quang

Lễ, quờ ở Vĩnh Long, ụng học trung học

ở Sài Gũn, năm 1935 sang Phỏp học đạihọc ễng theo học đồng thời 3 ngành: kĩ

sư cầu cống, kĩ sư điện, kĩ sư hàngkhụng ngoài ra ụng cũn miệt màinghiờncứu kĩ thuật chế tạo vũ khớ

Trang 6

- Trần Đại Nghĩa theo Bỏc Hồ về nước

khi nào?

- Vỡ sao ụng lại cú thể rời bỏ cuộc sống

đầy đủ tiện nghi ở nước ngoai để về

- Nờu những đúng gúp của ụng cho sự

nghiệp xõy dựng đất nước?

- Tiểu kết rỳt ý chính

- Y/c H đọc thầm đoạn 4 và trả lời cõu

hỏi

- Nhà nước đỏnh giỏ những cống hiến

của ụng như thế nào?

- Nhờ đõu ụng cú được những cống

hiến to lớn như vậy?

- Tiểu kết rỳt ý chớnh

* Nội dung bài núi lờn điều gỡ?

c Luyện đọc diễn cảm

- Gọi học sinh đọc nối tiếp toàn bài

- Luyện đọc diễn cảm đoạn 2

- Nhõn xột ghi điểm

- í 1: Tiểu sử của Trần Đại Nghĩa

- hs đọc thầm và trả lời cỏc cõu hỏi:

- Trần Đại Nghĩa theo Bỏc Hồ về nướcnăm 1946

- ễng rời bỏ cuộc sống đầy đủ tiện nghi

ở nước ngoài để về nước theo tiếng gọithiờng liờng của Tổ quốc

- Theo tiếng gọi thiờng liờng của Tổ quốc

là nghe theo tỡnh cảm yờu nước, trở vềxõy dựng và bảo vệ đất nước

- Trờn cương vị cục trưởng cục quõn giớiụng đó cựng anh em nghiờn cứu chế raloại vũ khớ cú sức cụng phỏ lớn như sỳngba- dụ- ca, sỳng khụng giật, bom bay tiờudiệt xe tăng và lụ cốt của giặc

- ễng cú cụng lớn trong việc xõy dựngnền khoa học trẻ tuổi của nước nhà.Nhiều năm liền giữ cương vị chủ tịch uỷban khoa học và kĩ thuật nhà nước

- í 2: Những đúng gúp to lớn của giỏo sưTrần Đại Nghĩa cho sự nghiệp xõy dựng

và bảo vệ Tổ quốc

- 1 em đọc

- Năm 1948 ụng được phong thiếu tướng,năm 1953 ụng được tuyờn dương anhhựng loa động, ụng cũn được nhà nướctrao tặng giải thưởng Hồ Chớ Minh vànhiều huõn chương cao quớ

- ễng cú được nhưng cống hiến lớn nhưvậy là nhờ ụng cú lũng yờu nước, hamnghiờn cứu học hỏi

- í3: Những cống hiến của ụng được nhànước ghi nhận bằng cỏc giải thưởng cao quớ

* Ca ngợi anh hựng lao động Trần ĐạiNghĩa đó cú cống hiến xuất sắc cho sựnghiệp quốc phũng và xõy dựng nền khoahọc trẻ tuổi của đất nước

- 2 HS đọc nối tiếp

- Nờu cỏch đọc bài

- HS nghe- tỡm từ thể hiện giọng đọc

Trang 7

iii Các hoạt động dạy – học :

+Khi trẻ con sinh ra phải cần cú những ai?

vỡ sao lại phải như vậy?

- Tỡm từ khú viết

-Yờu cầu HS nhớ-viết chớnh tả

Nhắc nhở tư thế ngồi viết

Trang 8

to lờn bảng Tổ chức cho Hs thi làm bài

tiếp sức

Gọi HS NX chữa bài

GV NX và tuyờn dương nhúm làm bài

mẫn

-Dỏng-dần-điểm-rắn-thẫm-dài-rỡ-1 HS đọc lại đoạn văn

- Nhận biết đợc cõu kể ai thế nào? Nội dung ghi nhớ

- Xỏc định được bộ phận CN,VN trong cõu kể ai thế nào? tìm đợc bt1, mục 3

- Bớc đầu viết đợc đoạn văn cú sử dụng cõu kể ai thế nào? (Bt2).

ii Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ

Gọi 3 HS lờn bảng

- Nhận xột ghi điểm

2 Bài mới

- Giới thiệu bài:

- GV viết hai cõu:

Anh ấy chơi cầu lụng

Bộ Minh rất nhanh nhẹn

đây là kiểu cõu gỡ?

- Nội dung bài.

a Nhận xột:

Bài 1,2.

- Đọc đoạn văn ở bài tập 1 và gạch

hai gạch dưới những từ chỉ đặc điểm

tớnh chất hoặc trạng thỏi của sự vật

- Trong đoạn văn những cõu nào

+HS1:Tỡm 3 từ chỉ những hoạt động cú lợicho sức khoẻ

+HS 2:Tỡm 3 từ chỉ những đặc điểm củamột cơ thể khoẻ mạnh

+HS 3 : Nờu ba cõu thành ngữ thuộc chủđiểm sức khoẻ mà em biết

HS nhận xột

- HS đọc thầm và suy nghĩ trả lời

- Kiểu cõu kể Ai làm gỡ?

HS đọc thành tiếng Lớp đọc thầm và tỡmhiểu theo Y/c

+Bờn đường, cõy cối xanh um

Trang 9

Gọi hs đọc yêu cầu bài tập

Gọi HS phát biểu ý kiến của mình

Lắng nghe

Đặt câu hỏi cho từ vừa tìm được

+ Bên đường, cây cối thế nào?

- HS đọc ghi nhớ+Ông em //đã già và yếu rồi

+Con quạ// khôn ngoan

Trang 10

GV nhận xột.Kết luận lời giải đỳng

-GV giảng bài: ở cõu văn Rồi những

người con cũng lớn lờn và lần lượt lờn

đường là cõu 2 VN, 1 VN trả lời cho

cõu hỏi Ai thế nào?(lớn lờn), 1 VN trả

lời cõu hỏi Ai làm gỡ?(lần lượt lờn

đường) Nhưng vỡ VN chỉ đặc diểm

lớn lờn đứng trước nờn đõy sẽ thuộc

cõu kể Ai thế nào?

Bài 2.

- Yờu cầu của bài tập

HS làm bài theo nhúm, mỗi nhúm

4 HS cựng tổ

-Hóy tỡm ra những đặc điểm, nột tớnh

cỏch, đức tớnh của từng bạn và sử

dụng cõu kể Ai thế nào? GV phỏt giấy

khổ to cho 3 mnhúm và yờu cầu cỏc

em làm bài tập vào giấy

- Nhận xột bài của nhúm bạn theo cỏc

tiờu chớ: Đoạn kể đó sử dụng cõu Ai

thế nào? chưa? đú là những cõu nào?

bạn kể cú hay khụng? Dựng những từ

ngữ cú sinh động khụng?

3.Củng cố-dặn dũ.

- Nờu lại ghi nhớ

-Dặn HS về nhà viết bài và viết đoạn

lượt lờn đường +Căn nhà//trống vắng

+Anh Khoa//hồn nhiờn, xởi lởi

+Anh Đức//lầm lỡ ớt núi+Cũn anh Tinh//thỡ đĩnh đạc, chu đỏo

- Kể về cỏc bạn trong tổ em, trong lời kể cú

sử dụng cõu kể Ai thế -Hoạt động theo nhúm-3 đại diện HS trỡnh bày trước lớp-Nhận xột lời kể của bạn theo những tiờuchớ GV hướng dẫn

- GV: Bảng phụ viết tiờu chuẩn đỏnh giỏ

+ Nội dung ( kể cú phự hợp với đề bài khụng ? )+ Cỏch kể ( cú mạch lạc, rừ ràng khụng ? )+ Cỏch dựng từ đặt cõu, giọng kể

Bảng phụ viết vắn tắt 3 phần gợi ý

- HS: Sưu tầm những mẩu chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

iii Các hoạt động dạy – học

Trang 11

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại chuyện đã nghe, đã đọc về 1

người có tài?

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

a,Giới thiệu:

- Bạn nào đã chuẩn bị bài ở nhà giơ tay

- Giờ kể chuyện hôm nay, các em sẽ

phải làm gì?

Một người có khả năng hoặc sức

khoẻ đặc biệt cũng là 1 người có tài Họ

là những người có thật trong cuộc sống

hằng ngày mà chính ta gặp trên ti vi, báo

hay những người hàng xóm của mình

Hôm nay, mỗi em sẽ kể về 1 người có

khả năng hoặc sức khoẻ mà em biết cho

các bạn nghe

b, Tìm hiểu yêu cầu của đề bài:

Chép đề lên bảng: Kể chuyện về 1 người

có khả năng có sức khoẻ đặc biệt mà em

biết

- Đề yêu cầu gì?

Giáo viên gạch chân những từ quan

trọng

- Đọc nối tiếp 3 từ gợi ý?

- Suy nghĩ và cho biết nhận vật em chọn

kể ( người ấy là ai, ở đâu, có tài gì?)

* Có 2 cách kể:

- Kể 1 cấu chuyện cụ thể có đầu có cuối

- Kể sự việc chứng minh khả năng đặc

biệt của nhân vật ( không kể thành

chuyện )

- Hãy lập nhanh dàn bài?

* Kể câu chuyện em đã chứng kiến em

phải mở đầu câu chuyện ở ngôi thứ nhất

(tôi, em)

Kể câu chuyện em trực tiếp tham gia,

chính em phải là nhân vật trong truyện

- Kể lại chuyện về 1 người có khả nănghoặc sức khoẻ mà em biết

- 2 học sinh đọc đề

- Kể 1 người có khẳ năng về chị ThuýHiền vận động viên xuất sắc ở ViệtNam Chị đã nhiều lần mang về cho đấtnước ta những chiếc huy chương vàngthế giới

- 3 em- lớp đọc thầm

- Học sinh lập dàn bài

- Học sinh kể chuyện

- Lớp nghe và nhận xét

Trang 12

Bạn cú bao giờ nhỡn thấy chỳ hàng xúm

tập luyện khụng?

- Bỡnh chọn bạn kể hay nhất; cõu chuyện

hay nhất

3 Củng cố -dặn dũ:

- Về kể lại cõu chuyện cho người thõn

nghe và chuẩn bị bài sau

ii Các hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ.

- GV gọi 2 HS lờn bảng, yờu cầu cỏc

- GV viết bài mẫu lờn bảng, sau đú vừa

thực hiện vừa giải thớch cỏch làm :

- 2 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu, HSdưới lớp theo dừi để nhận xột bài làm củabạn

- Nghe GV giới thiệu bài

- 2 HS lờn bảng làm bài , mỗi HS rỳt gọn

2 phõn số, HS cả lớp làm bài vào vở bàitập Kết quả :

48

; 2

1 50

25

; 2

8

; 3

2 30

5 3 2

Trang 13

+ Vỡ tớch ở trờn vạch ngang và tớch ở

dưới gạch ngang đều chia hết cho3 nờn

ta chia nhẩm cả hai tớch cho 3

+ Sau khi chia nhẩm cả hai tớch cho 3,

ta thấy cả hai tớch cựng chia hết cho 5

nờn ta tiếp tục chia nhẩm cho 5 Vậy

cuối cựng ta được 72

- GV yờu cầu HS làm tiếp phần b

3 Củng cố -dặn dũ

- Hụm nay học bài gỡ?

- Dặn dũ HS về nhà chuẩn bị bài sau

- Nhõn xột giờ học

a) Cựng chia nhẩm tớch ở trờn và ở dướigạch ngang cho 7 , 8 để được phõn số 115b) Cựng chia nhẩm tớch ở trờn và ở dướigạch ngang cho 19 , 5 để đựơc phõn số

3 2

- HS ghi nhớ

thứ t ngày 19 tháng 1 năm 2011

Khoa học:

SỰ LAN TRUyềN ÂM THANH

i Mục tiêu :Sau bài học HS cú thể

Nờu được VD về õm thanh cú thể truyền qua chất khí, chất rắn, chất lỏng

ii Đ ồ dùng dạy- học :

GV: 2 ống bơ, 2 miếng ni lụng, dõy chun, dõy đồng, chậu nước, trống nhỏ

iii Các hoạt động dạy – học

* Mục tiờu: Làm thớ nghiệm để nờu được

sự lan truyền của õm thanh

+ Tại sao khi gừ trống tai ta nghe được

tiếng trống?

- YC HS đọc thớ nghiệm ( SGK) Và phỏt

biểu dự đoỏn của mỡnh

- HS làm thớ nghiệm trong nhúm

+ Khi gừ trống em thấy hiện tượng gỡ

xảy ra?+ Vỡ sao tấm ni lụng rung lờn?

+Giữa mặt trống và ống bơ cú chất gỡ tồn

tại? Vỡ sao em biết?

+Trong thớ nghiệm này , khụng khớ cú

- Vỡ tai ta nghe thấy sự rung động của vật+ Vỡ õm thanh lan truyền trong khụngkhớ và vọng đến tai ta

- HS Lắng nghe

sự lan truyền õm thanh trong khụng khớ

- Là do khi gừ mặt trống rung động tạo ra

õm thanh Âm thanh đú truyền đến tai ta

- 2 em - lớp đọc thầm

- HS làm thớ nghiệm

- Tấm ni lụng rung lờn làm cỏc mẩu giấyvụn chuyển động , nảy lờn, trống rung vànghe thấy tiếng trống

- Cú khụng khớ tồn tại, vỡ khụng khớ cú ởkhắp mọi nơi, ở trong mọi chỗ rỗng của vật

-Khụng khớ là chất truyền õm thanh từ

Trang 14

vai trò gì trong việc làm cho tấm ni lông

rung động?

+ Khi mặt trống rung, lớp không khí

xung quanh như thế nào?

* GV kết luận :

- Gọi HS đọc mục bạn cần biết

-Nhờ đâu ta có thể nghe được âm thanh?

- Trong thí nghiệm âm thanh lan truyền

qua môi trường gì?

* GV nêu thí nghiệm: Có 1 chậu nước ,

dùng 1 cái ca đổ vào giữa chậu

+ Hiện tượng gì xảy ra trong thí nghiệm

trên?

Hoạt động 2:

* Mục tiêu : HS Nêu được VD về sự lan

truyền của âm qua chất rán, chất lỏng

* GV làm thí nghiệm :

+Thí nghiệm trên cho thấy âm thanh có

thể lan truyền qua môi trường nào?

-YC HS lấy VD trong thực tế chứng tỏ

sự lan truyền của âm thanh qua chất rắn ,

chất lỏng?

Hoạt động 3:

* Mục tiêu: Hiểu biết sự sự lan truyền

âm thanh và lấy được VD

+ Theo em sự lan truyền của âm thanh

yếu hay mạnh lên?

Cho HS làm thí nghiệm

+Khi đi xa thì tiếng trống to lên hay

nhỏ đi?

+Khi đưa ống bơ lên em thấy có hiện

tượng gì xảy ra?

+ Vậy em thấy âm thanh khi truyền ra xa

thì mạnh hay yếu đi vì sao?

- YC HS lấy VD

3.Củng cố - dặn dò:

- Cho HS chơi trò chơi nói chuyện qua

điện thoại

+ Khi nói chuyện qua điên thoại âm

thanh truyền qua những môi trường nào?

- Âm thanh truyền qua môi trường không khí

- HS qua sát và trả lời câu hỏi

- Có sóng nước xuất hiện ở giữa chậu vàlan rộng ra khắp chậu

Âm thanh lan truyền qua chất lỏng,

- VD: Ngồi gần đài nghe tiếng nhạc to, đi

xa dần nghe tiếng nhạc nhỏ đi

- HS chơi trò chơi

- Không khí

- Ghi nhớ

Trang 15

ii Các hoạt động dạy – học.

1 Kiểm tra bài cũ

- Muốn rỳt gọn phõn số ta làm thế nào?

- Hai phõn số này bằng hai phõn nào?

-GV : Từ hai phõn số 13 và 52 chuyển

thành hai phõn số cú cựng mẫu số là

phõn số, 15 gọi là mẫu số chung của

- Em làm thế nào để từ phõn số 31 cú

được phõn số 155

-2 hs nêu

- Nghe GV giới thiệu bài

- HS trao đổi nhúm 2 để tỡm cỏch giảiquyết vấn đề

15

6 3 5

3 2 5

2

; 15

5 5 3

5 1 3

2

; 15

- Em thực hiện nhõn cả tử số và mẫu sốcủa phõn số 13 với 5

- 5 là mẫu số của phõn số 52

Trang 16

3 là gì của phân số 13?

- GV : Như vậy ta đã lấy cả tử số và

mẫu số của phân số 52 nhân với mẫu

số của phân số 31 để được phân số156

GV : Từ cách quy đồng mẫu số hai

phân số 13 và 52 , em hãy nêu cách

chung quy đồng mẫu số hai phân số ?

+ Khi quy đồng mẫu số hai phân số65

và41 ta nhận được hai phân số nào ?

+ Hai phân số mới nhận được có mẫu

số chung là bao nhiêu ?

- GV quy ước :Từ nay mẫu số chung

- 3 là mẫu số của phân số 31

- HS nêu như trong phần bài học SGK

4 5 6

ta được hai phân số 2420 và 246

- Tương tự, HS cả lớp làm bài vào vở bàitập

Trang 17

Bẩ XUễI SễNG LA

i Mục tiêu :

- biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

-Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp của dũng sụng La và sức sống mạnh mẽ của con

người Việt Nam trong cụng việc xõy dựng quờ hương đất nước, bất chấp bom đạn của kẻ thự (trả lời đợc các câu hỏi trong sgk; thuộc đợc một đoạn thơ trong bài)

ii Đ ồ dùng dạy- học :

Tranh minh hoạ SGK hoặc tranh (ảnh) về dũng sụng La

Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ cần hướng dẫn luyện đọc

iii Các hoạt động dạy – học.

1 ktbc.

- 2 hs đọc bài anh lao động trần đại nghĩa

2 b ài mới

- Gọi hs nối tiếp nhau đọc bài

-GV kết hợp sửa lỗi phỏt õm, ngắt giọng cho

-Đọc thầm khổ thơ 1 và cho biết:

Những loại gỗ quý nào đang xuụi dũng sụng La ?

- GV giới thiệu: Sụng La là một con sụng ở Hà

Tĩnh

- HS đọc thầm khổ thơ 2 để thấy được vẻ đẹp của

dũng sụng La

+ Sụng La đẹp như thế nào ?

+ Dũng sụng La được vớ với gỡ ?

GV : Dũng sụng La thật đẹp và thơ mộng Nước

sụng La trong như ỏnh mắt Hai bờn bờ, hàng tre

xanh mướt như đụi hàng mi Những gợn súng

được súng chiếu long lanh như vẩy cỏ Người đi

trờn bố cú thể nghe thấy được cả tiếng chim hút

trờn bờ đờ Dũng sụng La chảy dài, mềm mại

trong veo như soi rừ cảnh đất trời, nỳi sụng

-Chiếc bố gỗ được vớ với cài gỡ ? Cỏch núi ấy cú

- Chiếc bố gỗ được vớ với đàn trõuđằm mỡnh thong thả trụi theo dũng

Ngày đăng: 05/11/2015, 23:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết vắn tắt 3 phần gợi ý. - Giáo án lớp 4 cả năm
Bảng ph ụ viết vắn tắt 3 phần gợi ý (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w