Môc tiªu: - Biết cách giải bài toán “tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó” - Trình bày đợc đúng cách giải bài toán dạng tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó - Giải thí[r]
Trang 1Tuần 28
Thứ hai ngày 14 thỏng 3 năm 2011
Tiếng Việt Ôn tập (Tiết 1)
I Mục tiêu
- Kiểm tra đọc:
Kĩ năng đọc thành tiếng: đọc trôi chảy, phát âm rõ, tốc độ 120 chữ/phút, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm thể hiện đợc nội dung, cảm xúc của nhân vật
Kĩ năng đọc - hiểu: trả lời đợc 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc, hiểu ý nghĩa của bài
đọc
- Viết đợc những điểm cần ghi nhớ: tên bài, nội dung chính, nhân vật của các bài tập
đọc là truyện kể từ tuần 19 đến tuần 21 thuộc chủ điểm Ngời ta là hoa đất.
II Đồ dùng dạy - học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và thuộc lòng từ tuần 19-tuần 27
- Phiếu kẻ sẵn bảng ở BT2 (đủ dùng theo nhóm) và bút dạ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
2 Kiểm tra bài học và học thuộc lòng.
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc (1/3 số
HS ) - Lần lợt HS bốc thăm bài, sau đó vềchỗ chuẩn bị: cứ 1 HS kiểm tra
xong, 1 HS tiếp tục lên bốc thăm tiếp để chuẩn bị,
- Gọi HS đọc và trả lời 1-2 câu hỏi về nội
dung bài đọc - HS đọc và trả lời câu hỏi
- Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc và câu trả lời
của bạn
- HS theo dõi, nhận xét
- Cho điểm trực tiếp từng HS
3 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của
bài trớc lớp
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi và trả lời câu
Những bài tập đọc nh thế nào là truyện kể? HS nhận xét - trả lời
Hãy tìm và kể tên những bài tập đọc là
truyện kể trong chủ điểm Ngời ta là hoa
đất (nói rõ số trang)
HS nêu tên
- Ghi nhanh lên bảng tên truyện, số trang
- Phát phiếu cho từng nhóm HS , yêu cầu HS
trao đổi, thảo luận và hoàn thành phiếu
Nhóm nào xong trớc dán phiếu lên bảng
Các nhóm khác nhận xét, bổ sung (nếu sai)
- Hoạt động nhóm
- GV Kết luận lời giải đúng
4 Củng cố - dặn dò:
- Dặn HS về làm bài tập 2 vào vở, tiếp tục học thuộc lòng, tập đọc và xem lại 3 kiểu
câu kể: Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì? để chuẩn bị bài sau.
Toán
Luyện tập chung (trang 144).
I Mục tiêu:
Nhận biết đợc một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi
Trang 2Tính đợc diện tích hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành
II Đồ dùng dạy - học
-Bảng phụ vẽ hình SGK
-Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Luyện tập
Bài 1 - 2 (144)
*MT: Củng cố nhận biết đặc điểm của HCN , hình thoi
*HT: Cá nhân
*TH:
- GV treo bảng phụ bài 1, 2, phát phiếu học tập
- yêu cầu HS làm bài
- GV chữa
- 2 HS đọc và nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào phiếu bài tập
- HS nêu kết quả - HS giải thích cách làm
*CKT: Nêu đặc điểm của HCN, hình thoi - 2học sinh
Bài 3 , bài 4 (144)
*MT: Củng cố về diện tích về hình vuông, HCN , HBH , hình thoi
*HT: Cá nhân
*TH:
- GV yêu cầu HS quan sát hình và nhận biết
hình
- GV yêu cầu làm bài
- GV chữa bài (a)
- yêu cầu HS giải thích cách làm bài, vì sao
đúng? vì sao sai?
- Bài 4 : Yêu cầu HS đọc và phân tích đề
*CKT: Nhắc lại cách tính diện tích HCN, HV,
HBH, HT
- HS nêu từng hình vẽ và đặc điẻm của mỗi hình đó
- HS làm phiếu bài tập
- 1 số HS nêu kết quả
- HS giải thích cách làm
- học sinh làm thêm
- Kết quả : 1800 m
2 Củng cố - dặn dò:
- Trình bày đặc điểm, chu vi, diện tích về các hình đã học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 15 thỏng 3 năm 2011
Toán
Giới thiệu tỷ số
I Mục tiêu:
- Biết lập tỉ số của hai đại lợng cùng loại
- Biết kĩ hơn về tỉ số giữa số này với số kia tức là lấy số này chia cho số kia
II Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng ví dụ 2 (SGK )
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài mới
2 Bài mới
a) Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5
- GV nêu ví dụ 1 - HS lắng nghe - nhắc lại
- GV vẽ sơ đồ minh hoạ nh SGK
- GV giới thiệu tỉ số:
Tỉ số của số xe tải và xe khách là 5:7 hay 5/7 HS đọc lại.
Trang 3 Đọc là “năm chia bảy” hay “năm phần bảy”.
- Tỷ số này cho biết số xe tải bằng 5/7 số xe
- Tỉ số của xe khách và xe tải (làm tơng tự) - HS nhắc lại
b) Giới thiệu tỉ số a:b (b khác 0)
- GV treo bảng phụ ví dụ 2
- yêu cầu HS lập tỉ số của hai số -- HS đọcHS nêu tỉ số của hai số 5:7 hay 5/7
- yêu cầu HS đọc tỉ số đã lập 3:6 hay 3/6
- yêu cầu HS nêu ví dụ
- Giải thích : Em hiểu ntn là a/b a:b hay a/b- 1 HS trỡnh bày
3 Luyện tập
Bài 1 (147)
- GV yêu cầu HS đọc và nêu yêu cầu của bài
- GV chữa bài -- HS làm nháp1 số HS độc bài làm
a) 2/8; b) .8/2 b) Tơng tự
- Tỉ số 2/8 cho em biết gì?
- Tỉ số 8/2 cho em biết gì? - HS trả lời
- yêu cầu 2 HS đọc và phân tích đề bài - 2 HS đọc và phân tích đề
- HS lớp làm vở, 2 HS làm bảng
- GV chữa bài
Bài 4 - HS trình bày bài- Học sinh làm thêm
3 Củng cố - dặn dò:
- Hỏi: Muốn tìm tỉ số của a và b (a khác 0) ta
làm nh thế nào?
- GV nhắc nhở HS chuẩn bị giờ sau
- 2 – 3 học sinh trình bày
Ti
ế ng Vi ệ t
Ôn tập ( tiết 2)
I Mục tiêu
- Nghe - viết đúng chính tả, đẹp đoạn văn miêu tả Hoa giấy
- Hiểu nội dung bài Hoa Giấy.
- Ôn luyện về 3 kiểu câu kể Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?
- Rèn luyện kĩ năng viết cho HS
II Đồ dùng dạy - học
- Giấy khổ to và bút dạ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài
- Nêu mục đích tiết học - HS lắng nghe và xác định nhiệm vụ
của tiết học
2 Viết chính tả.
- GV đọc bài Hoa Giấy Sau đó 1 HS đọc lại. - HS theo dõi đọc
- Hỏi:
Những từ ngữ, hình ảnh nào cho thấy hoa
giấy nở rất nhiều?
Em hiểu ở tng bừng” nghĩa là nh thế nào?
(HS giỏi)
Đoạn văn có gì hay?
HS trả lời câu hỏi - nhận xét
- Yêu cầu HS tìm ra các từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả và luyện viết các từ này HS đọc và viết các từ: Bông giấy, rực rỡ, trắng muốt, tinh khiết, bốc bay lên, lang
thang, giản dị, tả mát
- Đọc chính tả cho HS viết - HS viết chính tả theo lời đọc của GV
- Soát lỗi, thu bài, chấm chính tả
3 Ôn luyện về các kiểu câu kể.
Trang 4- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận, trả lời câu
hỏi - Trao đổi, thảo luận, tiếp nối trả lời câu hỏi - nhận xét - bổ sung
Bài 2a yêu cầu đặt các câu văn tơng ứng với
kiểu câu kể nào các em đã học?
Bài 2b yêu cầu đặt các câu văn tơng ứng với
kiểu câu kể nào các em đã học?
Bài 2c yêu cầu đặt các câu văn tơng ứng với
kiểu câu kể nào các em đã học?
- Yêu cầu HS đặt câu kể Ai làm gì? Ai thế
nào? Ai là gì?
- 3 HS đặt câu, Mỗi HS đặt 1 kiểu câu,
- GV nhận xét từng câu của HS
- Yêu cầu HS tự làm bài Mỗi HS thực hiện
cả 3 yêu cầu a, b, c Gọi 3 HS viết bài ra
giấy, mỗi HS thực hiện 1 yêu cầu
- HS làm bài
- Gọi 3 HS viết bài ra bảng nhóm - HS dán bảng nhóm lên bảng, trình bày
bài làm của mình
- GV cùng HS lớp nhận xét - sửa chữa (nếu
- Cho điểm những HS viết tốt
- Gọi HS khác đọc bài làm của mình, Với
mỗi yêu cầu (a, b, c) gọi 3 HS trình bày
- GV và HS cùng sửa lỗi cho bạn
- HS đọc phần bài làm của mình
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Tiếng Việt
Ôn tập (tiết 3)
I Mục tiêu
- Hệ thống hoá các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm từ tuần 19 - 27:
Ngời ta là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, những ngời quả cảm.
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ qua bài tập lựa chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành cụm từ
- HS nói, viết đúng
*HS G tìm đợc các thành ngữ của từng chủ điểm
II Đồ dùng dạy - học
- Bài tập 3a viết sẵn trên bảng lớp theo hàng ngang
- Phiếu khổ to kẻ sẵn bảng sau và bút dạ (đủ dùng theo nhóm)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
2 Hớng dẫn làm bài tập
- GV hỏi: Từ đầu học kỳ II các em đã học
những chủ điểm nào?
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - 1 HS đọc thành tiếng - lớp đọc thầm
- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm, mỗi
nhóm gồm 4 HS - Hoạt động nhóm, tìm và viết các từ ngữ, thành ngữ vào phiếu học tập của
nhóm
- Gọi HS làm xong trớc dán phiếu lên bảng
GV cùng HS nhận xét , bổ sung các từ ngữ,
thành ngữ, tục ngữ còn thiếu
- HS giỏi giải thích 1 số tục ngữ, thành ngữ
- Nhận xét - kết luận phiếu đầy đủ nhất
- Gọi HS đọc lại phiếu - 3 HS tiếp nói nhau đọc từ ngữ, thành
Trang 5ngữ của từng chủ điểm Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài
trớc lớp
- Hỏi: Để làm đợc bài tập này, các em làm
- yêu cầu HS tự làm bài - 3 HS làm bảng, lớp làm bằng bút chì
vào SGK
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng - Nhận xét
- GV nhận xét - kết luận lời giải đúng - HS lắng nghe - sửa chữa
3 Củng cố - dặn dò
- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc, ghi nhớ các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ vừa thống kê
và chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 16 thỏng 2 năm 2011
Tiếng Việt
Ôn tập (tiết 4)
I Mục tiêu
- Kiểm tra đọc (lấy điểm) yêu cầu nh tiết 1
- Kiểm tra những kiến thức cần ghi nhớ về tên bài, nội dung chính của các bài tập đọc là văn
xuôi thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu.
- Nghe viết chính tả, đẹp bài thơ Cô tấm của mẹ Hiểu rõ thêm vẻ đẹp của đất nớc
II Đồ dùng dạy - học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 - 27 (đã có trừ tiết 1)
- Giấy khổ to kẻ sẵn nội dung bài sau và bút dạ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
2 Kiểm tra đọc
- GV tiến hành kiểm tra HS đọc các bài tập đọc từ
tuần 19-27 (1/3 số HS) -Đọc và trả lời câu hỏiHS bốc thăm
3 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài
trong SGK
- GV yêu cầu: Hãy kể tên các bài tập đọc c\thuộc
chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu? - HS nêu tên các bài
- Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm 4 thảo luận và
làm bài - Hoạt động nhóm 4, làm bài vào phiếu học tập
- Yêu cầu nhóm dán bài làm lên bảng GV cùng HS
nhận xét , bổ sung để có 1 phiếu chính xác
- Gọi HS đọc lại phiếu đã đợc bổ sung đầy đủ trên
- Lời giải đúng - Các nhóm bổ sung vào phiếu của
nhóm mình (nếu thiếu)
4 Viết chính tả:
- GV đọc bài thơ Cô tấm của mẹ sau dó gọi một HS
- Yêu cầu HS trao đổi, trả lời các câu hỏi về nội
dung bài: - HS trao đổi nhóm 2, thảo luận vàtiếp nối trả lời câu hỏi - nhận xét
Cô tấm của mẹ là ai?
Bài thơ nói về điều gì?
Trang 6- Yêu cầu HS tìm các từ dễ lẫn khi viết chính tả và
luyện viết - HS luyện viết các từ: Ngỡ, xuống trần, lặng thầm, đỡ đần, nết na,
con ngoan
- HS nêu cách viết
- Đọc cho HS viết bài - HS nghe GV đọc và viết bài theo
lời đọc
- Soát lỗi, thu bài, chấm chính tả
5 Củng cố - dặn dò:
Toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
I Mục tiêu:
- Biết cách giải bài toán “tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó”
- Trình bày đợc đúng cách giải bài toán dạng tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
- Giải thích đợc cách làm, tìm cách giải khác nhau
II Đồ dùng dạy - học; Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài mới
2 Hớng dẫn giải bài toán.
a) Bài toán 1:
- GV nêu đề bài toán - HS nhắc lại
Hỏi: Tỉ số 3/5 cho em biết gì? 2 HS phân tích đề - xác định dạng toán
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ biểu diễn số lớn,
- 1 HS vẽ bảng lớp
- yêu cầu 1 HS đọc sơ đồ
- Hỏi: 96 tơng ứng với mấy phần? làm nh thế
nào để tìm 8 phần bằng nhau?
- học sinh giỏi
- GV yêu cầu HS giải bài toán
- GV chữa bài -- HS làm nháp, 1 HS làm bảng.1 số HS đọc bài làm
- GV nêu: Để giải bài toán: tìm 2 số khi biết
tổng và tỉ của 2 số đó ta làm nh thế nào? - HS nêu cách làm
b) Bài toán 2
- Yêu cầu HS đọc và nêu yêu cầu của bài - HS đọc và nêu yêu cầu của bài
- Hỏi: Bài toán cho biết gì? hỏi gì? - HS xác định dạng toán tìm hai số khi
biết tổng và tỉ số của 2 số dó
- GV yêu cầu HS áp dụng bài toán 1 để vẽ sơ
đồ bài giải - 1 HS làm bảng, HS lớp làm nháp.
- GV chữa bài
- Yêu cầu HS tìm ra các bớc giải bài toán? Bớc 1: vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán
Bớc 2: tìm tổng số phần bằng nhau
Bớc 3: tìm giá trị của 1 phần
Bớc 4: tìm mỗi số
- GV chốt các bớc giải ( GV đa bảng phụ đối
3 Luyện tập
- GV yêu cầu HS đọc đề bài - HS đọc bài và phân tích đề
- HS giải vào vở - HS giỏi làm xong tìm
- GV chữa bài (bằng cách vẽ sơ đồ)
Đáp số: số bé: 74; số lớn 259
Trang 7- GV yêu cầu HS nêu cách trình bày khác - 1 số HSG nêu cách giải bằng cách diễn
đạt không vẽ sơ dồ
- Hớng dẫn HS cách thử lại
Bài 2, bài 3 (tơng tự bài 1) - Học sinh làm thêm
- GV chữa bài
Đáp số: số lớn: 45, số bé: 44
- HS làm vở
- 1 số HS đọc phần bài làm của mình
- HS đổi chéo vở kiểm tra
4 Củng cố - dặn dò
- Nêu các bớc giải 1 bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau
Tập đọc
Ôn tập (tiết 5)
I Mục tiêu
- Hệ thống hoá một số điều cần ghi nhớ về : Nội dung chính, nhân vật của bài tập đọc là
truyện kể thuộc chủ điểm Những ngời quả cảm.
- Giáo dục HS dũng cảm
II Đồ dùng dạy - học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19-27
- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng ở BT2 và bút dạ (đủ dùng theo nhóm)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
- lớp nhận xét - đánh giá
3, Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của
bài
- GV yêu cầu: Hãy kể tên các bài tập đọc là
truyện kể thuộc chủ điểm những ngời quả
cảm.
- HS nêu các bài tập đọc
- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm - Hoạt động nhóm
- Phát giấy và bút cho từng nhóm, yêu cầu HS
trao đổi nhanh và hoàn thành phiếu
- Gọi nhóm làm xong trớc dán bài lên bảng
GV cùng HS nhận xét bổ sung
- GV Kết luận phiếu đúng - HS đọc lại phiếu trên bảng
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ nội dung các truyện vừa thống kê, ôn lại 3 kiểu câu kể Ai làm gì? Ai
là gì? Ai thế nào? và chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày 17 thỏng 2 năm 2011
Tiếng Việt
Kiểm tra định kỡ giữa học kỡ II ( 3 tiết ) ( Đề trường ra )
Tiếng Việt
Ôn tập (tiết 6)
I Mục tiêu
- Ôn luyện về 3 kiểu câu kể: Ai làm gì? Ai là già? Ai thế nào? (nêu đợc định nghĩa và đặt
câu theo đúng kiểu câu)
- Xác định đúng từng kiểu câu kể trong đoạn văn và hiểu tác dụng của chúng
Trang 8- Nói , viết đúng ngữ pháp.
* HS G nêu rõ sự khác nhau của 3 kiểu câu kể
II Đồ dùng dạy - học
- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng ở BT1 và bút dạ
- Bài tập 2 viết rời từng câu vào bảng phụ
- Giấy khổ to và bút dạ (3 bộ)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1 - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của
bài
- Hỏi: Các em đã đợc học những kiểu câu kể
- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm 4
- Phát giấy và bút dạ cho HS
- Hớng dãn HS trao đổi, tìm định nghĩa, đặt
câu để hoàn thành phiếu
- Yêu cầu 2 nhóm dán phiếu lên bảng, đọc bài
làm của nhóm mình GV và HS cùng chữa
bài
- GV nhận xét - kết luận
- HS hoạt động nhóm 4, thảo luận, làm vào phiếu học tập
- 2 làm xong trớc dán phiếu lên bảng - trình bày - nhận xét - đánh giá phiếu của nhóm khác
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của
bài
- Yêu cầu HS tự làm bài tập - HS trao đổi nhóm đôi để làm bài
vào vở, 1 HS lên bảng lớp
- Hớng dẫn: HS trên bảng gạch chân các kiểu
câu kể, viết ở dới loại câu, tác dụng của nó
(HS giỏi)
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng - Nhận xét , chữa bài cho bạn
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu - 3 HS đọc thành tiếng
Em có thể dùng câu kể Ai làm gì? để làm gì?
cho ví dụ
Em có thể dùng câu kể Ai là gì? để làm gì?
cho ví dụ
Em có thể dùng câu kể Ai thế nào? để làm
gì? cho ví dụ
- Yêu cầu HS làm bài - 2 HS viết vào giấy khổ to, cả lớp
viết vào vở (2 trình độ khác nhau)
- Gọi 2 HS viết bài vào giấy khổ to dán bài lên
bảng GV cùng HS nhận xét, sửa lỗi cho HS - Nhận xét - chữa bài.
- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn của mình - 3-5 HS đọc đoạn văn của mình
tr-ớc lớp
Chiều Toán
Luyện tập (trang148)
I Mục tiêu: HS cần hiểu:
- Rèn kĩ năng giải bài toán “tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của 2 só đó”
* HSG: Xác định đợc nhanh dạng toán, tìm cách giải khác nhau và cách giải ngắn gọn nhất
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Trang 9Bài 1, 2 (148)
*MT: Củng cố về cách giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
*HT: Nhóm, cá nhân
- GV yêu cầu HS đọc - phân tích đề bài - 2 HS đọc - phân tích đề
GV yêu cầu HS tự làm bài theo nhóm HS làm nháp, 2 HS làm bảng nhóm
- GV chữa bài:
Đáp số: bài 1: số bé: 54, số lớn: 144
bài 2: Số cam: 80 quả, số Quýt: 200
quả
*CKT: Nêu các bớc giải bài toán
HS nhắc lại cách giải bài toán
- Học sinh trình bày Bài 3, bài 4
Đáp số bài 3: Lớp 4A: 170 cây, lớp 4B:
160 cây
- Đọc bài, xác định bài toán
- Chữa bài
- HS làm thêm
- Thực hiện làm bài
- HS trình bày
3 Củng cố - dặn dò
- Muốn giải đợc bài toán nhanh, đúng , chính
xác cần có điều kiện gì ?
Thứ sỏu ngày 18 thỏng 3năm 2011
Toán
Luyện tập (trang149)
I Mục tiêu: HS cần hiểu:
- Giải đợc bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
- Biết đặt đề toán theo sơ đồ sao cho phù hợp với thực tế
- Trỡnh bày bài rừ ràng, khoa học
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: HS nêu cách giải bài toán.
2 Bài mới - Luyện tập
Bài 1 (149)
*MT: Xác định đợc tỉ số của hai số rồi giải BT
*HT: Cá nhân
- GV yêu cầu HS đọc - phân tích đề toán
- Hỏi: tỷ số 3 lần cho em biết điều gì? -- 2 HS đọc - phân tích đề toánHọc sinh tiếp nối trỡnh bày
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài
Đáp số: Đoạn I: 21m; đoạn II: 7m
*CKT: Nêu cách giải bài toán
- HS làm nháp
- 1 HS làm bảng lớp
- HS nêu Bài 3:
*MT: Củng cố cách xác định tỉ số dạng phức tạp hơn
*HT: Cá nhân
*TH:
- Yêu cầu đọc bài
Giải bài toán rồi chữa bài
- Giải thích cách làm
+ Nếu số lớn giảm 5 lần thì đợc số bé Vậy số lớn
gấp mấy lần số bé ?
*CKT: Nhắc lại cách xác định tỉ số khi giảm 1 số thì
đ-ợc số kia
- HS đọc - phân tích đề - HS xác
định đề toán dạng tỉ số
- HS làm vào vở Kết quả:
Số lớn: 60 , số bé: 12 + Học sinh tự trỡnh bày
- Học sinh trình bày
Trang 10- GV đa bảng phụ tóm tắt bài toán - HS quan sát.
- yêu cầu HS đọc sơ đồ - 2 HS đọc sơ đồ
- HS đặt đề toán
- yêu cầu HS làm bài
- chữa bài
* Củng cố: GV yêu cầu HS nhận xét tỉ số của các bài
tập này so với các bài tập hôm trớc?
- 1 số HS nêu đề toán
- HS làm bài vào vở
- đổi vở, KT chéo
- 1 Học sinh giỏi trình bày trớc,
HS tiếp nối nhắc lại
3 Củng cố - dặn dò
- Nêu các cách xác định tỉ số của hai số
- Chuẩn bị tiết sau : Luyện tập
- 2 Học sinh
Địa lí Ngời dân và hoạt động sản xuất ở đồng bằng duyên hải miền Trung
( Dạy bự bài thứ năm )
I Mục tiêu: HS cần biết:
- Giải thích đợc sự tập trung khá đông ở duyên hải miến Trung có điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất
- Trình bày đợc 1 số nét tiêu biểu về hoạt động sản xuất nông nghiệp
* HSG: Khai thác các thông tin để giải thích sự phát triển cua một số ngành sản xuất nông nghiệp ở ĐBDH miền Trung
II Đồ dùng dạy - học:
- Bản đồ dân c việt nam
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
yêu cầu HS kể tên các đồng bằng duyên hải
miền trung theo thứ tự từ Nam ra Bắc
yêu cầu HS chỉ bản đồ
- 1 số HS trả lời
HS chỉ bản đồ
2 Bài mới.
a) Dân c tập trung khá đông đúc
*MT: Giải thích tại sao dân c tập trung ở đây khá đông đúc, so sánh dân với vùng núi Trờng Sơn, ĐBBB
*HT: Cá nhân
*TH:
- GV thông báo số dân c của các tỉnh miền
Yêu cầu HS so sánh số dân sống ở vùng
So với ĐB Bắc bộ:
- yêu cầu HS quan sát H1, H2 trả lời câu hỏi
*CKT: GV bổ sung thêm trang phục hằng ngày
của ngời kinh, chăm
b) Hoạt động sản xuất cảu ngời dân
*MT: Kể đợc một số những hoạt động sản xuất chính của ngời dân ở ĐB duyên hải miền Trung
*HT: Cá nhân, nhóm
*TH:
- GV yêu cầu HS quan sát ảnh từ H3 - H8,
đọc ghi chú và cho biết tên các hoạt động
sản xuất?
- quan sát tranh
- yêu cầu HS hoàn thành bảng sau: - HS hoàn thành bảng
Trồng trọt chăn nuôi Nuôi trồng đánh bắt thuỷ Ngành khác