1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giao an hinh tuan 9

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 248 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Nêu cách xác định khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một điểm không đến được Hoạt động 5: Thực hành GV: Cho HS chọn địa điểm phù hợp cho thao tác thực hành.. GV: Uốn nắn các nhóm [r]

Trang 1

Ngày soạn: 14/10/2012

Ngày dạy: 16/10/2012

TIẾT 14: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I MỤC TIÊU

– HS biết xác định chiều cao của một vật mà không cần lên điểm cao nhất của nó – HS biết xác định khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một điểm không tới được ; – HS được rèn luyện kỹ năng thực hành, rèn luyện ý thức tập thể

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Giáo án, dụng cụ thực hành

* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi hoặc bảng số

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ: không kiểm tra

3 Bài mới: Thực hành

Hoạt động 1: Chia nhóm thực hành

GV: Chia nhgóm HS theo bàn (2bàn một

nhóm)

GV: Phân công nhóm trưởng thư kí

Cho HS các nhóm nhận dụng cụ thực hành

Hoạt động 2: Xác định mục tiêu.

GV: Nêu cách xác định chiều cao của một vật

(cây kơnia)

Hoạt động 3: Thực hành

GV: Cho HS chọn địa điểm phù hợp cho thao

tác thực hành

GV: GV Cho HS thực hiện theo các bước sau:

+ Đo đạc;

+ Ghi số liêu;

+ Lập công thức tính

GV: Uốn nắn các nhóm thực hành chưa đạt

GV: Uốn nắn sát sao hơn

1 Chia nhóm thực hành Mỗi nhóm khoảng 5-6 HS

2 Mục tiêu thực hành Xác định chiều cao của vật.

3 Tiến hành (Thực hành theo nhóm) Cách đo: Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng cách CD = a

Đo chiều cao của giác kế là OC = b.

Đọc số đo AOB .Ta có AB = OB.tg

Và AD = AB +BD = a.tg+b

H

D 

a

b C

B A

Trang 2

Hoạt động 4: Xác định mục tiêu.

GV: Nêu cách xác định khoảng cách giữa hai

điểm trong đó có một điểm không đến được

Hoạt động 5: Thực hành

GV: Cho HS chọn địa điểm phù hợp cho thao

tác thực hành

GV: GV Cho HS thực hiện theo các bước sau:

+ Đo đạc;

+ Ghi số liêu;

+ Lập công thức tính

GV: Uốn nắn các nhóm thực hành chưa đạt

GV: Uốn nắn sát sao hơn

Hoạt động 4: Tổng kết thực hành.

GV: Hướng dẫn HS báo cáo theo mẫu in sẵn

HS điền vào chỗ trống để hoàn thành báo cáo

4 Mục tiêu thực hành Xác định khoảng cách hai diểm trong đó có một điểm không đến được.

5 Tiến hành (Thực hành theo nhóm) Cách đo: Giả sử cần đo độ dài đoạn thẳng

AB (hình vẽ) Xác định một đểm C cố định bên bờ đến được sao cho AC AB

Đo độ dài AC, xác định góc ACB bằng

giác kế.

Khi đó AB = AC tgC = a tg

4 Báo cáo thực hành

4 Củng cố

– GV nhấn mạnh lại cách xác định chiều cao của một vật, khoảng cách của hai điểm trong đó một điểm không tới được

5 Dặn dò

– HS về nhà ôn tập kiến thức của chương;

– Chuẩn bị bài ôn tập chương I

Trang 3

BÁO CÁO THỰC HÀNH

CỦA TỔ:………….LỚP………

1 Xác định chiều cao: Hình vẽ: 2 Xác định khoảng cách giữa hai điểm: Hình vẽ: a)Kết quả đo: CD = HB = = OC = b) Tính AH = AB +BH = a)Kết quả đo: CA = = b) Tính AB = ĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ (Giáo viên cho) Nhóm: ST T Tên học sinh Điểm chuẩn bị Dụng cụ (2đ) Ý thức tổ chức kỷ luật( 3đ) Kỹ năng thực hành(5 đ) Tổng số (10 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

………

…………

………

…………

………

…………

………

…………

………

…………

………

…………

………

Nhận xét chung: ( các tổ tự đánh giá)

.

.

.

.

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: 14/10/2012

Ngày dạy: 16/10/2012

Trang 4

TIẾT 15: ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU

– Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

– Hệ thống hóa các công thức định nghĩa về tỉ số lượng giác của một góc nhọn, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

– Rèn luyện kỹ năng tính toán và sử dụng máy tính

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke

* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập, ôn lại các kiến thức trọng tâm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ:

3 Bài ôn tập chương

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức

GV: Cho HS nhắc lại các kiến thức đã học

bằng các câu hỏi trong SGK

GV: Cho HS nêu các công thức về cạnh và

đường cao trong tam giác vuông

GV: Tóm tắt các kiến thức trọng tâm lên

bảng

GV: Hãy nêu định nghĩa các tỉ số lượng giác

của góc nhọn

GV: Cho HS đứng tại chỗ trình bày

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Tỉ số lượng giac có những tính chất nào?

GV: Khi hai góc nhọn phụ nhau thì có tính

chất gì?

GV: Khi cho góc  thì ta có tính chất nào?

Hoạt động 2: Vận dụng làm bài tập

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của

bài toán

I CÂU HỎI 1- Các công thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:

a) b 2 =…………;

b)c 2 = ………

c) h 2 =………

d) a.h =………

e) 2

1

h   2- Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn:

Sin=

AC cos=

tg

 

cotg

 

3- Một số tính chất của hai góc phụ nhau:

sin =… cos = ……

tg = ………

cotg =……….

4-Một số tính chất khác:

0< sin< 1 ; 0< cos< 1 sin 2 +cos 2=1

sin tg

cos

;

cos cotg

sin

tg cotg.  1

II BÀI TẬP Dạng 1: Nhận biết tỉ số lượng giác

Trang 5

GV: Bài toán yêu cầu gì?

GV: Tỉ số lượng giác sin được xác định như

thế nào?

Tỉ số lượng giác cos được xác định như thế

nào?

Tỉ số lượng giác tang được xác định như thế

nào?

Tỉ số lượng giác cotang được xác định như

thế nào?

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực

hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

Hoạt động 3: Xác định số đo góc nhọn

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của

bài toán

GV: Bài toán yêu cầu gì?

GV: Bài toán trên cho biết điều gì? Khi biết tỉ

số hai cạnh góc vuông thì ta xác định được tỉ

số lượng giác nào?

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực

hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

Hoạt động 4: Xác định độ dài.

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của

bài toán

GV: Bài toán yêu cầu gì?

GV: Hướng dẫn HS vẽ hình lên bảng

GV: Để chứng minh tam giác là tam giác

vuông ta cần chứng minh điều gì?

GV: Hãy vận dụng định lí py ta go đão để

chứng minh yêu câu trên?

GV: Khi biết độ dài các cạnh của tam giác

vuông thì ta có xác định góc nhọn của tam

giác đó được không? Làm như thế nào?

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực

hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

GV: Hai tam giác có chung cạnh đáy và diện

tích bằng nhau thì đường cao tương ứng như

thế nào với nhau?

GV: MBCvà ABC có đặc điểm gì chung?

Vậy đường cao của hai tam giác này ứng với

cạnh BC phải như thế nào?

GV: Vậy M nằm trên mấy đường thẳng?

Đường thẳng đố có tính chất gì?

Bài33 trang 93 SGK Hướng dẫn

a) C

3 5

b) D

SR QR

c) C

3 2

Bài 34 trang 93 SGK Hướng dẫn

Các đáp án đúng a) C

a tg c

 

b) C cos  sin(90 -a) 0

Dạng 2: Xác định số đo các góc nhọn Bài 35 trang 94 SGK

Hướng dẫn

Ta có :

19 28

b tg c

34 10'

 

Có  900

90 90 34 10' 55 50'

Dạng 3: Tính độ dài cạnh Bài 37 trang 94 SGK Hướng dẫn

a) Ta có: AB2+AC2 = 62 +4,52 = 56,25

BC2 =7,52 = 56,25

 AB2+AC2 = BC2 ABC vuông tại A lại có cotgB =

4,5 0,75 6

AC

AB  

 B 36 52'0 và C 900 B 53 8'0

Mà AH là đường cao nên:

BC.AH = AB.AC  AH =

6.4,5

3,6( ) 7,5

AB AC

cm

BC  

Trang 6

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực

hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh b) Ta có MBCvà ABC có cạnh BC chung

và diện tích bằng nhau nên:

+ Đường cao ứng với cạnh đáy BC phải bằng nhau

+ Điểm M cách BC một khoảng bằng AH nên M phải nằm trên hai đường thẳng song song với BC, cách BC một khoảng AH = 3,6(cm)

4 Củng cố

– GV nhấn mạnh lại các kiến thức trọng tâm của chương;

– Hướng dẫn HS ôn tập lý thuyết kiến thức

5 Dặn dò

– HS về nhà học bài làm bài tập tiếp theo của chương

– Chuẩn bị bài tập phần còn lại.

M'

M

7,5

H

A

Ngày đăng: 06/07/2021, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w