Bµi míi Häc sinh l¾ng nghe 1- Giới thiệu - Ghi đề bài 2- Thùc hµnh viÕt Yêu cầu 4 Hs đọc đề kiểm tra 4 Hs đọc đề Gv nh¾c Hs Các em đã quan sát ngoại hình hoạt động của nhân vật, lập dàn [r]
Trang 1Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2011
Tập đọcTiết 31: Thầy thuốc nh mẹ hiền
a- Mục tiêu
-Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng , chạm rãi.
-Hiểu ý nghĩa bài văn : Ca ngợ tài năng , tám lòng nhân hậu và nhân cách cao ợng của Hải Thợng Lãn Ông (Trả lời được c.hỏi 1,2,3 trong SGK).
th Đọc đúng tiếng từ khó Đọc trôi chảy nhấn giọng ở các từ nói về tình cảm ngời bệnh,
sự tận tuỵ và lòng nhân hậu
- Đọc diễn cảm toàn bài
- Hiểu các từ ngữ: Thợng Hải Lãn Ông, danh lợi, bệnh đậu, tái phát
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi, tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao thợng củaHải Thợng Lãn Ông
B- chuẩn bị đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: ảnh minh hoạ trong Bảng phụ
2- Học sinh: Xem trớc bài
c- Các hoạt động day-học chủ yếu.
Tổ chức
2 Bài cũ
Yêu cầu 2 Hs đọc bài
Về ngôi nhà đang xây? Em thích hình ảnh
nào trong bài thơ? Vì sao?
? Bài thơ nói lên điều gì?
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Bài mới
3.1- Giới thiệu - Ghi đề bài
3.2- HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc.
Chia đoạn Đ1: Hải Thợng gạo củi
Đ2: hối hận
Đ3: Phần còn lại
Chú ý sửa lỗi phát âm ngắt giọng
Yêu cầu Hs luyện đọc theo cặp
Gv đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài
- Hải Thởng Lãn Ông là ngời ntn?
- Tìm chi tiết nói lên lòng nhân ái của Hải
Thợng Lãn Ông trong việc ông chữa bệnh
cho con ngời thuyền chài?
- Điều gì thể hiện lòng nhân ái của Hải
Th-ợng Lãn Ông trong việc chữa bệnh cho phụ
nữ?
- Vì sao có thể nói Hải Thợng Lãn Ông là
một ngời không màng danh lợi?
- Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối bài nh
- Tìm hiểu bài theo nhóm
Hs đọc thầm và trả lời câu hỏi+ Hải Thợng Lãn Ông là một thầy thuốcgiầu lòng nhân ái, không màng danh lợi
- Nghe tin con nhà thuyền chài bị bệnh nặng
mà nghèo, không có tiền chữa, tự tìm đếnthăm Ông tận tuỵ chăm sóc cháu bé hàngtháng, không ngại khổ, ngại bẩn, Ông chữakhỏi bệnh cho cháu bé, không lấy tiền màcho học gạo, củi
- Ngời phụ nữ chế do thầy thuốc khác song
ông tự buộc tội mình về cái chế ấy Ông rấthối hận
- Ông đợc mới vào cung chữa bệnh, đợc tiến
cử chức ngự y song ông đã khéo léo từ chối
- Hai câu thơ cuối bài cho thấy Hải ThợngLãn Ông coi công danh trớc mặt trôi đi nhnớc còn tấm lòng nhân nghĩa thì còn mãi
Hiểu rõ về tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao thợng của Hải Thợng Lãn
Ông.
Hs nhắc lại nội dung bàiTìm cách đọc hay
Trang 2Yêu cầu 3 Hs đọc nối tiếp
Toán Tiết 76: Luyện tập
a- Mục tiêu
Biết tính tỉ số phần trăm của 2 số và ứng dụng trong giải toán.
Bài 1 , Bài 2
- Rèn kĩ năng tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Làm quen với các khái niệm
- Thực hiện một số phần trăm kế hoạch, vợt mức mốt số phần trăm kế hoạch tiền vốn, tiềnbán, tiến lãi, số phần trăm lãi
- Làm quan với các phép tính với tỉ số phần trăm
B- chuẩn bị đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: Bảng phụ, nội dung bài
- Học sinh: Xem trớc bài
c- Các hoạt động day-học chủ yếu.
14,2% x 3 = 42,6%; 60% : 5 = 12%
4 Hs lên bảng làm, lớp làm vở
Trang 3Bài 2:
Bài tập cho chúng ta biết những gì?
Hs đổi chép vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Hs đọc đề và nêu yêu cầu
Kế hoạch năm: 20 ha ngô
Đến tháng 9: 18 ha; Hết năm 23,5haHết tháng 9 = % kế hoạch ; Hết năm = %Bài toán hỏi gì?
18 : 20 = 0,9 ; 0,9 = 90%
Đến hết tháng 9 thông Hoà An thực hiện đợc90% kế hoạch
Trang 4Thứ ba ngày 20 tháng 12 nnawm 2011
ToánTiết 77: Giải bài toán về tỉ số phân trăm (tiếp)
- Giáo viên: Bảng phụ, nội dung bài
- Học sinh: Xem trớc bài
c- Các hoạt động day-học chủ yếu.
- Coi số Hs toàn trờng là 100% thì 1% là
mấy Hs? 52,5% số Hs toàn trờng là?
Vậy trờng đó có bao nhiêu Hs nữ
Thông thờng hai bứoc ta gộp lại nh sau:
800 : 100 x 52,5 = 420 (Hs)
hoặc 800 x 25,5 : 100 = 420 (Hs)
Học sinh lắng nghe
Hs tóm tắc lại bài toán
- Coi số Hs cả trờng là 100% thì số Hs nữ chiếm52,5%
Cả trờng có 800
1% số Hs toàn trờng là
800 : 100 = 8 (Hs)52,5% số Hs toàn trờng là:
8 x 52,5 = 420 (Hs)Trờng có 420 Hs nữ
Hs nêu bài toán
- Nếu gửi 100 đồng thì sau 1 tháng 100 đồng lãi0,5% đồng lãi 0,5 đồng
1 Hs lên bảng, lớp làm vởSau một tháng thu số tiền lãi là
1 000 000 : 100 x 0,5 = 5000 (đồng)Lớp theo dõi và kiểm tra bài của mình
Hs đọc đề, nêu yêu cầu
Là số tiền lãi sau 1 tháng gửi
- Tìm số tiền lãi sau một tháng
Hs lên bảng, lớp làm vở
Số tiền gửi tiết kiệm 1 tháng
Trang 55 000 000 : 100 x 0,5 = 25 000(đ)Tổng số tiền gửi và tiền lãi
- Nghe, viết chính xác, đẹp đoạn từ "Chiều đi học về còn nguyên màu vôi gạch" trong bài
về ngôi nhà đang xây
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt r/d/gi/d hoặc iêm/ im/ iêp/ ip
B- chuẩn bị đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: Bảng phụ viết bài tập, giấy khổ to, bút dạ
2- Học sinh: Xem trớc bài
c- Các hoạt động day-học chủ yếu.
Trang 63 Bài mới
3.1- Giới thiệu - Ghi đề bài
3.2- Hớng dẫn viết chính tả
a) Trao đổi về nội dung đoạn thơ
? Hình ảnh ngôi nhà đang xây cho em
thấy điều gì về đất nớc ta?
b) Hớng dẫn viết từ khó
Yêu cầu Hs tìm từ khó
c) Viết chính tả
d) Soát lỗi và chấm bài
Yêu cầu thu bài chấm
Học sinh lắng nghe
12 Hs đọc đoạn thơ
- Khổ thơ là hình ảnh ngôi nhà đang xây dở cho
đất nớc ta đang trên đà phát triển
VD: xây dở, giàn giáo, huơ huơ, sẫm biếc, cònnguyên
Yêu cầu Hs làm bài tập
Yêu cầu Hs đọc mẩu chuyện
? Câu chuyện đáng cời ở chỗ nào
Tủ lim, gỗ lim, lòng lim dạ đá
số kiếp, kiếp ngời
kíp nổ, cần kíp
Hs đọc yêu cầu
1 Hs lên bảng, lớp làm vởNhận xét bài của bạn
Đáp án: rồi, vẽ, rồi, rồi, vẽ, vẽ, rồi, dị
1 Hs đọc cho cả lớp nghe
- Đáng cời ở chỗ anh thợ vẽ truyền thần quá xấukhiến bố vợ không nhận ra, anh lại tởng bố vợquyên mặt con
4- Củng cố- Dặn dò
Nhận xét tiết học
Kể cho mọi ngời cùng nghe
Bài sau: Mẹ của 51 đứa con
Trang 7Luyện từ và câuTiết 31: Tổng kết vốn từ
a- Mục tiêu
-Tìm đợc một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ : Nhan hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù(BT1)
-Tìm đợc những từ ngữ mieu tả tính cách con ngời trong bài văn Cô Chấm(BT2)
- Tìm từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa nói về tính cách, nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cầncù
- Tìm đợc những từ ngữ miêu tả tính cách con ngời trong đoạn văn Cô Châm
B- chuẩn bị đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: Giấy khổ to, bút dạ
2- Học sinh: Xem trớc bài
c- Các hoạt động day-học chủ yếu.
Bài 2: Bài tập có những yêu cầu gì?
Yêu cầu Hs đọc bài văn
Tổ chức cho Hs tìm những chi tiết và từ
- Lời biếng, lời nhác, đại lãm
- Học sinh đọc đề bàiNêu tính cách của cô Chấm, tìm những chi tiết,
từ ngữ để minh hoạ cho nhận xét của mình
Hs đọc thầmTính cách của cô Châm trung thực thẳng thắn,giản dị, giầu tình cảm dễ xúc động
Hs hoạt động làm vào giấy
Các nhóm ghi ra nháp
Lớp đọc, nhận xét, bổ sung ý kiến
Trang 8những không ai giận, vì ngời ta biết
trong bụng Chấm không có gì độc ác
Thứ t ngày 21 tháng 12 năm 2011
Toán Tiết 78: Luyện tập
a- Mục tiêu
Biết tìm tỉ số phần trăm của một số và vận dụng trong giải toán.
Bài 1( a,b) Bài 2, Bài 3
Trang 9- Học sinh: Xem trớc bài.
c- Các hoạt động day-học chủ yếu.
Yêu cầu Hs làm bài
Gọi Hs chữa bài của bạn
Bài 3:
Yêu cầu Hs tóm tắt bài toán
Gv nêu yêu cầu Hs tự làm bài
Yêu cầu Hs nhận xét bài của bạn
Học sinh lắng nghe
Hs đọc đề
Hs làm vở, sau đó yêu cầu đọc bài
a)15% của 320 kế hoạch là:320 x 15 : 100 = 48(kg)b) 24% của 235 m2 là:135 x 24 : 100 = 56,4(m2)
1 Hs đọc yêu cầu để, lớp đọc thầmBán ra: 120 kg gạo
Số gạo nếp bán: 35%
Tính số gạo nếp? kế hoạchTính 35% của 120kg chính là số ki-lô-gam gạonếp bán đợc
- Hs đọc đề, lớp đọc thầmChiều dài: 18m; Chiều rộng: 15m
DT làm nhà: 20%; Tính diện tích làm nhà? m2
1 Hs lên bảng, Hs lớp làm vào vởDiện tích của mảnh đất đó là:
18 x 15 = 270 (m2)Diện tích xây nhà trên mảnh đất đó là:
270 x 20 : 100 = 54(m2)
Đáp số 54 m2
Trang 10Kể chuyệnTiết 16: Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia a- Mục tiêu
-Kể đợc một buổi sum họp đầm ấm của gia đình theo gơị ý của SGK
- Tìm và kể lại đợc câu chuyện về buổi sum họp đầm ấm trong gia đình
- Biết sắp xếp các tình tiết trong truyện theo một trình tự hợp lý
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện mà các bạn kể
- Nói đợc suy nghĩ của mình về buổi sum họp đó
- Lời kể tự nhiên, sinh động, sáng tạo, kết hợp với cử chỉ, điệu bộ,
- Biết nhận xét, đánh giá lời bạn kể
B- chuẩn bị đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: Tranh ảnh về cảnh sum họp gia đình
2- Học sinh: Nội dung câu chuyện
c- Các hoạt động day-học chủ yếu.
1 Tổ chức
2 Bài cũ
Gọi 2 Hs lên bảng kể lại câu chuyện có nội
dung về ngời góp sức chống lại đói nghèo, lạc
hậu
Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Học sinh nối tiếp kể lại câu chuyệnLớp nhận xét
Trang 11buổi sum họp đầu ấm ở một gia đình
mà khi sử việc xảy ra, mà em tận mắt
chứng kiến hoặc tham gia
? Em định kể về buổi sum họp nào?
Hãy giới thiệu cho các bạn cùng nghe
b) Kể trong nhóm
Chia nhóm
Gợi ý: Khi em kể cần lu ý
+ Nêu đợc lời nói, việc làm của từng
ngời trong buổi sum họp
+ Lời nói việc làm có thể hiện sự yêu
- Đề bài yêu cầu kể về một buổi sum họp đầm
ấm trong gia đình
4 Hs đọc phần gợi ý3-5 Hs giới thiệu+ Gia đình tôi sống rất hạnh phúc Tôi kể về buổisum họp đầm ấm vào buổi chiều thứ sáu vừa quakhi bố tôi đi công tác về
+ Tôi xin kể về buổi sum họp đầm ấm của gia
đình tôi nhân dịp kỉ niệm 10 năm ngày cới của
bố mẹ tôi
+ Hằng năm cứ vào chiều 29 hoặc 30 tết, concháu lại tập trung ở nhà ông bà nội để ăn tấtniên Tôi xin kể về buổi họp mặt đầm ấm của đạigia đình tôi cho mọi ngời nghe
+ Tôi xin kể về buổi sinh hoạt đầm ấm của gia
đình tôi khi em cu tí đầy tháng
- Hoạt động nhóm5-7 Hs tham gia thi kểLớp nhận xét
a- Mục tiêu
-Biết đọc diẽn cảm bài văn.
-Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Phê phán cách chữa bệnh bằng cúng bái, khuyên mọi ngời chữa bệnh phải đi bệnh viện(Trả lời được c.hỏi trong SGK).
- Đọc đúng các tiếng, từ khó Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ đúng
- Đọc diễn cảm toàn bài phù hợp với diễn biến truyện
- Hiểu các từ ngữ thuyên giảm
Trang 12- Hiểu nội dung bài: Phê phán cách suy nghĩ mê tín dị đoạn, giúp mọi ngời hiểu cúngbái không khỏi bệnh, chỉ có khoa học và bệnh viện mới làm đợc điều đó
B- chuẩn bị đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: Tranh minh hoạ, bảng phụ
2- Học sinh: Soạn trớc bài
c- Các hoạt động day-học chủ yếu.
? Bài cho biết điều gì?
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Học sinh đọc tiếp nối bài thầy thuốc nh mẹhiền
Lớp nhận xét
3 Bài mới
3.1- Giới thiệu - Ghi đề bài
3.2- HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
bài chia ra mấy đoạn?
Yêu cầu Hs nêu đoạn?
Yêu cầu Hs đọc theo đoạn
Chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng trong
bài có từ nào khó hiểu
Yêu cầu luyện đọc theo cặp
GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài
- Cụ ún làm nghề gì?
- Những chi tiết cho thấy cụ ún đợc
mọi ngời tin tởng về nghề thầy cúng
Nội dung của đoạn là gì?
-Khi đến bản thân cụ bị ốm thì cụ chữa
bệnh nh thế nào? Cụ bị mắc bệnh tự
chữa bằng cách nào? Kết quả ra sao?
Nội dung của đoạn là gì?
- Khi chữa bằng cúng bái mãi không
khỏi mọi ngời khuyên cụ làm gì?
- Cụ ún bị bệnh gì?
-Vì sao cụ bị sỏi thận mà cụ ún không
chịu mổ, trốn viện về nhà?
Nội dung của đoạn 3 là gì?
- Nhờ đầu mà cụ ún khỏi bệnh
Cụ ún khỏi bệnh là nhờ có khoa học,
các bác sĩ tận tình cứu chữa?
4 Hs đọc nối tiếp (lợt 2)thuyên giảm, thầy cúng, quằn quại
2 Hs ngồi cùng bài luyện đọc
Đại diện nhóm đọc
Hs lắng nghe;
Hs đọc đoạn 1+ Cụ ún làm nghề thầy cúng+ Khắp làng bản gần xa, nhà nào có ngời ốmcũng nhờ cụ đến cúng Nhiều ngời tôn cụ làmthầy, cắp sách theo cụ học nghề
- Cụ ún khỏi bệnh là nhờ các bác sĩ bệnh viện
mổ lấy sỏi ra cho cụ
- Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ ún
đã thay đổi cách nghĩ nh thế nào?
Nội dung của đoạn 4 là gì?
Nêu nội dung toàn bài?
Bài chọ giúp chúng ta hiểu thêm một
khía cạnh nữa của cuộc đấu tranh vì
hạnh phúc của con ngời đó là đấu tranh
chống lại lạc hậu, mê tín dị đoan của
- Câu nói của cụ ún chứng tỏ cụ đã hiểu ra rằngthầy cúng không thể chữa bệnh cho con ngời.Chỉ có thầy thuốc và bệnh viện mới làm đợc điều
đó
ý 4: Cụ ún nhậ thức chữa bệnh bằng khoa học
Bài học phên phán cách suy nghĩa mê tín dị
đoạn của một số bà con dân tộc giúp mọi ngời hiểu cúng bài không thể chữa khỏi bệnh mà chỉ
có khoa học và bệnh viện mới làm đợc điều đó
Học sinh nhắc lại
Trang 13một số ngời Qua đó việc cụ ún ngời
dân hiểu rằng cúng bái không thể chữa
luyện đọc 1 đoạn trong bài
Gv treo bảng phụ viết đoạn 3
Yêu cầu Hs nêu từ cần nhấn giọng
Hs nêu sau đó gọi 1 Hs đọc toàn bài
Đau nặng, khẩn khoản, sỏi thận, sợ, không tin,trốn, quằn quại, giỏi nhất, cúng trừ ma khônglui
Hs đọc theo cặp
3 Hs thi đọcChọn bạn đọc hay
Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ ún đã
thay đổi cách nghĩ nh thế nào? + Câu nói của cụ ún chứng tỏ
4- Củng cố - Dặn dò:
Qua bài học hôm nay cho thấy sự phê phán mê tín dị đoạn bởi vậy các em nêu giảithích cho những ngời xung quan mình không nên quá mê muội vào mê tín dị đoạn, cúngbái
Về nhà chuẩn bị bài: Ngu công xã Trinh Tờng
Khoa học
Tiết 31: Chất dẻo
a- Mục tiêu
- Nêu đợc một số đồ dùng bằng chất dẻo và đặc điểm của chúng
- Biết nguồn gốc và tính chất của chất dẻo
- Biết cách bảo quản các đồ dùng làm bằng chất dẻo
B-các kns cơ bản đợc gd:
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về công dụng của vật liệu.
- Kĩ năng lựa chọn vật liệu thích hợp với tình huống / yêu cầu đa ra
- Kĩ năng bình luận về việc sử dung vật liệu
C- chuẩn bị đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: ảnh minh hoạ; Giấy khổ to Bút dạ
2- Học sinh: Một số đồ dùng bằng nhựa
D- Các hoạt động day-học chủ yếu.
1 Tổ chức
2 Bài cũ
Gọi 2 Hs lên bảng trả lời câu hỏi
? Nêu tính chất của cao su? Cao su thờng
đợc sử dụng để làm gì?
- Khi sử dụng đồ dùng bằng cao su cần lu
ý điều gì?
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Học sinh nối tiếp trả lời
Lớp nhận xét
3 Bài mới
3.1- Khám phá: Học sinh lắng nghe
3.2- Kết nối
Hoạt động 1: Đặc điểm của những đồ dùng bằng nhựa
Yêu cầu Hs quan sát mẫu vật và hình
minh hoạ?
- Gọi Hs trình bày ý kiến trớc lớp
Hs trao đổi thảo luận và nói với nhau về các đồdùng bằng nhựa
H1: Các ống nhựa cứng và máng luồn dây điện Các đồ dùng này cứng, chịu đợc nén,không thấm nớc, nhiều mầu sắc, kích cỡ khác nhau
H2: Các loại ống những mầu sắc khác nhau: Đen, trắng, đỏ, xanh các loại ống này mềm,
đàn hồi, cuộn đợc không thấm nớc
H3: áo ma mềm, mỏng, không thấm nớc, nhiều kích cỡ, mầu sắc, kiểu dáng
H4: Chậu, xô nhựa, các loại chậu, xô nhựa nhiều mầu sắc, giòn, cách nhiệt Lợc nhựa có
Trang 14nhiều mầu sắc, đen, xanh, đỏ, vàng nhiều kiểu dáng.
? Đồ dùng bằng nhựa có đặc điểm
chung gì? - Nhiều mầu sắc, hình dáng, có loại mềm, có loạicứng nhng đều không cách nhiệt, cách điện
Hoạt động 2: Tính chất của chất dẻo
Hs hoạt động tập thể
1 Chất dẻo làm từ những nguyên liệu
nào?
2 Chất dẻo có tính chất gì?
3 Có mấy loại chất dẻo?
4 Khi sử dụng cần chú ý điều gì?
5 Ngày nay chất dẻo thay thế vật liệu
nào để chế tạo ra các sản phẩm thờng
dùng hằng ngày? Tại sao?
2 loại: Có thể tái chế và không thể tái chế
- Khi dùng xong phải rửa sạch, lau chùi sạch sẽ
- Thay thế cho các sản phẩm làm bằng gỗ, da,thuỷ tinh, kim loại, mây, tre, vì chúng không đắttiền, tiện dụng, bèn, mầu sắc đẹp
Hoạt động 3: Một số đồ dùng làm bằng chất dẻo
- Chất dẻo có tính chất gì?
- Tại sao ngày nay các sản phẩm làm ra
từ chất dẻo có thể thay thế những sản
a- Mục tiêu
Biết :
-Cách tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của nó.