1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

TU CHON TOAN 7 1213

84 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 345,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Hµ V¨n S¬n - GA: Tù chän to¸n 7 - Tr êng THCS TN - Nhằm củng cố lại các tính chất về đờng trung tuyến , đờng phân giác, đờng trung trực, đờng cao của tam giác về tính chất tia phân g[r]

Trang 1

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

TUẦN 1-2:

Ngày soạn: 25/8/2012 Ngày giảng:28/8 -04/9/2012 Ngày điều chỉnh: /9/2012

2 Kĩ năng: Thực hiện thành thạo cỏc phộp tớnh trờn tập hợp Q

3 Thỏi độ: Linh hoạt, cẩn thận, chớnh xỏc

B Chuẩn bị: Bảng phụ ghi đề bài

C Tiến trỡnh bài dạy:

Hoạt động của giỏo

viờn-học sinh

Ghi bảng

Hoạt động 1: ụn lớ thuyết

- Số hữu tỉ là số được viết

dưới dạng như thế nào?

- Vậy cộng, trừ, nhõn chia

số hữu tỉ thực hiện như thế

nào?

- Nhắc lại quy tắc bỏ dấu

ngoặc đằng trước cú dấu

x y

Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1: Thực hiện phộp

Trang 2

GV: Hµ V¨n S¬n - GA: Tù chän to¸n 7 - Tr êng THCS TN

h

i j k l

3 4

a b

Trang 3

GV: Hµ V¨n S¬n - GA: Tù chän to¸n 7 - Tr êng THCS TN

- Tiết sau tiếp tục luyện tập

D Rót kinh nghiªm:

NhËn xÐt cña tæ trëng: NhËn xÐt cña BGH:

_

TUẦN 3 - 4:

Ngày soạn: 13/9/2012 Ngày giảng: 15-22/9/2012 Ngày điều chỉnh: / 9/2012

2 Kĩ năng: Thực hiện thành thạo các phép tính trên tập hợp Q một cách hợp lí

3 Thái độ: Linh hoạt, cẩn thận, chính xác

B: Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu hs viết các công thức luỹ

Trang 4

GV: Hµ V¨n S¬n - GA: Tù chän to¸n 7 - Tr êng THCS TN

Trang 5

GV: Hµ V¨n S¬n - GA: Tù chän to¸n 7 - Tr êng THCS TN

18 12

- Làm lại các bài tập vừa làm, ôn lại các công thức về luỹ thừa.

- Tiết sau tiếp tục luyện tập.

- Xem lại qui tắc chuyển vế

D Rót kinh nghiªm:

NhËn xÐt cña tæ trëng: NhËn xÐt cña BGH:

_

TUẦN 5-6:

Trang 6

GV: Hµ V¨n S¬n - GA: Tù chän to¸n 7 - Tr êng THCS TN

Ngày soạn: 14/9/2012 Ngày giảng:22 -29/9/2012 Ngày điều chỉnh: / 9/2012

2 Kĩ năng: Thực hiện thành thạo các bài toán tìm x

3 Thái độ: Linh hoạt, cẩn thận, chính xác

II Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu hs viết các công thức luỹ thừa đ

học

- Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc chuyển vế

Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1: Tìm x, biết ( ghi đề trên bảng phụ ) Bài 1: Tìm x, biết

Trang 7

GV: Hµ V¨n S¬n - GA: Tù chän to¸n 7 - Tr êng THCS TN

Trang 8

GV: Hµ V¨n S¬n - GA: Tù chän to¸n 7 - Tr êng THCS TN

NhËn xÐt cña tæ trëng: NhËn xÐt cña BGH:

TUẦN 7:

Ngày soạn: 01/10/2012 Ngày giảng:06/10/2012 Ngày điều chỉnh: / 10/2012

Trang 9

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

Tiết 7:

Đờng thẳng vuông góc, song song, cắt nhau.

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc định nghĩa và tính chất về hai góc đối đỉnh

- Học sinh giải thích đợc hai đờng thẳng vuông góc với nhau thế nào là đờng trung trực củamột đoạn thẳng

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác Bớc đầutập suy luận

B Chuẩn bị: Bảng phụ có ghi sẵn đề bài

C Bài tập

Bài 1: Chứng minh rằng hai tia phân giác của hai góc đối đình là hai tia đối nhau?

Giải: Vẽ Ot là tia phân giác của góc xOy t y

Ta có: Oz và Ot là hai tia phan giác của hai z

Mà hai tia Oz và Oz/ là không trùng nhau

Do đó Oz và Oz/ là hai tia phân giác đối nhau

Bài 2: Cho hai góc kề bù xOy và yOx/ Vẽ tia phân giác Oz của xOy trên nửa mặt phẳng bờ

xx/ có cha Oy, vẽ tia Oz/ vuông với Oz Chứng minh rằng tia Oz/ là tia phân giác của yOx/

t z/ y

Giải: Vẽ tia Ot là tia phân giác của yOx/ z

hai tia Oz và Ot lần lợt là hai tia

phân giác của hai góc kề bù xOy và yOx/

do đó: Oz Ot x/ x

có: Oz Oz/ (gt)

Nên hai tia Ot và Oz trùng nhau

Vậy Oz/ là tia phân giác của góc yOz/

Trang 10

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

a Các tia Om và On có phải là hai tia đối nhau không?

b Tính số đo của tất cả các góc có đỉnh là O

xOy/; yOx/; mOx/

a Ta có: Vì các góc xOy và x/Oy/ là đối đỉnh nên xOy = x/Oy/

Vì Om và On là các tia phân giác của hai góc đối đỉnh ấy

Nên 4 nửa góc đó đôi một bằng nhau và

Ta có: mOx = nOx/ vì hai góc xOy và x/Oy là kề bù

nên yOx/ + xOy = 1800

hay yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800

yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800 (vì mOx = nOx/)

tức là mOn = 1800 vậy hai tia Om và On đối nhau

Nhận xét của tổ trởng: Nhận xét của BGH:

Trang 11

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

TUẦN 8:

Ngày soạn: 14/9/2012 Ngày giảng:22 -29/9/2012 Ngày điều chỉnh: / 9/2012

Tiết 8:

Đờng thẳng vuông góc, song song, cắt nhau.

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc định nghĩa và tính chất về hai góc đối đỉnh

- Học sinh giải thích đợc hai đờng thẳng vuông góc với nhau thế nào là đờng trung trực củamột đoạn thẳng

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác Bớc đầutập suy luận

B Chuẩn bị: Bảng phụ có ghi sẵn đề bài

C Bài tập

Bài 6: Cho hai góc AOB và COD cùng đỉnh O, các cạnh của góc này vuông góc với các cạnh

của góc kia Tính các góc AOB cà COD nếu hiệu giữa chúng bằng 900

góc AOB và giả thiết có:

A

AOB - COD = AOC + BOD = 900 O C

Trang 12

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

ta lại có: AOC + COD = 900

và BOD + COD = 900

suy ra AOC = BOD

Vậy AOC = BOD = 450 B D

suy ra COD = 450; AOB = 1350

Bài 7: Hãy điền vào các hình sau số đo của các góc còn lại và giải thích vì sao?

A D

a c

B b d C

Bài 8: Cho góc xOy và tia Oz nằm trong góc đó sao cho xOz = 4yOz Tia phân giác Ot của

góc xOz thoả mãn Ot Oy Tính số đo của góc xOy

A = 600; B = 900; C = 1200; D = 1500

Giải: x t z

Vì xOy = xOz + yOz

= 4yOz + yOz = 5yOz (1)

2 = O2 (so le)khi đó: xOy = O1 + O2 = O/

1 + O/ 2

= 1800 - x/O/y/ xOy + x/O/y/ = 1800 y

D Rút kinh nghiêm:

Nhận xét của tổ trởng: Nhận xét của BGH:

Trang 13

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

TUẦN 9:

Ngày soạn:136/10/2012 Ngày giảng:20/10/2012 Ngày điều chỉnh: / 10/2012

Tiết 9.

Đờng thẳng vuông góc, song song, cắt nhau.

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc định nghĩa và tính chất về hai góc đối đỉnh

- Học sinh giải thích đợc hai đờng thẳng vuông góc với nhau thế nào là đờng trung trực củamột đoạn thẳng

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác Bớc đầutập suy luận

B Chuẩn bị: Bảng phụ có ghi sẵn đề bài

Bài 11: Trên hình bên cho hai đờng thẳng x A y

xy và x/y/ phân biệt Hãy nêu cách nhận biết

xem hai đờng thẳng xy và x/y/ song song

hay cắt nhau bằng dụng cụ thớc đo góc x/ B y/

Giải:

Lấy A xy ; B x/y/ vẽ đờng thẳng AB

Dùng thớc đo góc để đo các góc xAB và ABy/ Có hai trờng hợp xảy ra

* Góc xAB = ABy/

Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy // x/y/

* xAB ABy/

Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy và x/y/ không song song với nhau

Vậy hai ssờng thẳng xy và x/y/ cắt nhau

Bài 12: Vẽ hai đờng thẳng sao cho a // b Lấy điểm M nằm ngoài hai đờng thẳng a, b Vẽ

đ-ờng thẳng c đi qua M và vuông góc với a và b

Giải:

Trang 14

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

Bài 13: Cho góc xOy một đờng thẳng cắt hai cạnh của góc đó tại các điểm A, B (hình bên)

a Các góc A2 và B4 có thể bằng nhau không? Tại sao?

b Các góc A1 và B1 có thể bằng nhau không? Tại sao?

Bài 14: Cho hai điểm A, B từ A và B kẻ hai đờng thẳng a, b cùng vuông góc với đoạn thẳng

AB Hai đờng thẳng đó có thể cắt nhau tại một điểm không? Tại sao?

Bài 15: Cho Ox là tia phân giác của góc vuông aOb, Ox/ là tia đối của tia Ox

Nhận xét của tổ trởng: Nhận xét của BGH:

TUẦN 10 - 11:

Ngày soạn:23/10/2012 Ngày giảng:27/10/2012 Ngày điều chỉnh: / 10/2012

Tiết 10 - 11.

LŨY THỪA-TỈ LỆ THỨC.

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc luỹ thừa với số mũ tự nhiên - luỹ thừa của luỹ thừa

- Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số

- Luỹ thừa của một tích - thơng

- Nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức Thế nào là tỉ lệ thức Các hạng tử của tỉ lệ thức

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

Trang 15

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

- Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc về luỹ thừa để tính giá trị của biểu thức luỹ thừa, sosánh

B Chuẩn bị: Bảng phụ ghi sẵn đề bài:

c

1

221

=

11 10

Trang 16

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

Bài 7: Chứng minh rằng từ đẳng thức a d = b.c (c, d 0) ta có tỉ lệ thức a

c=

b d

Giải:

Từ a

b=

c

d ⇒ a.d = b.c nhân vào hai vế với a.b

Ta có: a.b + a.d = a.b + b.c a(b + d) = b(a + c)

Trang 17

GV: Hµ V¨n S¬n - GA: Tù chän to¸n 7 - Tr êng THCS TN

NhËn xÐt cña tæ trëng: NhËn xÐt cña BGH:

Trang 18

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

TUẦN 12:

Ngày soạn:29/10/2012 Ngày giảng:02/11/2012 Ngày điều chỉnh: / 11/2012

Tiết 12.

Tam giác

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc ba trờng hợp bằng nhau của tam giác (c.c.c); (c.g.c); (g.c.g)

- Rèn kĩ năng vẽ hình của ba trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Rèn kĩ năng sử dụng thớc kẻ, compa, thớc đo độ để vẽ các trờng hợp trên

- Biết sử dụng các điều kiện bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau

Trang 19

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

CAD là góc ngoài của tam giác ABC

3.1 Cho Δ ABC=Δ DEF ; AB = DE; C = 460 Tìm F

3.2 Cho Δ ABC=Δ DEF ; A = D; BC = 15cm Tìm cạnh EF

3.3 Cho Δ ABC=ΔCBD có AD = DC; ABC = 800; BCD = 900

nên ABC = 2ABD = 800 ABD = 400

a Xét hai tam giác OAB và OCD có

AO = OC; OB = OD (cùng là bán kính đờng tròn tâm (O)

và AB = CD (gt)

Vậy ΔOAB= ΔOCD (c.c.c)

Suy ra: AOB = COD

b Nối AC với nhau ta có: Δ ABCΔCAD

hai tam giác này có: AB = CD, BC = AD (gt); AC chung

nên Δ ABC=ΔCAD (c.c.c) BAC = ACD ở vị trí só le trong

Trang 20

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

Vậy BC // AD

D Rút kinh nghiêm:

Nhận xét của tổ trởng: Nhận xét của BGH:

TUẦN 13:

Ngày soạn:13/11/2012 Ngày giảng:17/11/2012 Ngày điều chỉnh: / 11/2012

Tiết 13.

TAM GIÁC:

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc ba trờng hợp bằng nhau của tam giác (c.c.c); (c.g.c); (g.c.g)

- Rèn kĩ năng vẽ hình của ba trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Rèn kĩ năng sử dụng thớc kẻ, compa, thớc đo độ để vẽ các trờng hợp trên

- Biết sử dụng các điều kiện bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau

B Chuẩn bị:

C Bài tập

Bài 5: Cho tam giác ABC vẽ cung tròn tâm A bán kính bằng BC Vẽ cung tròn tâm C bán

kính bằng BA chúng cắt nhau ở D (D và B nằm khác phía đối với AC)

Trang 21

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

Cho góc xOy trên tia Ox lấy điểm A,

trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB O C m

Gọi C là một điểm thuộc tia phân giác Om của xOy

Chứng minh: Δ AOC=ΔBOC

A x

Bài 7: Qua trung điểm M của đoạn thẳng AB kẻ đờng thẳng vuông góc với AB Trên đờng

thẳng đó lấy điểm K Chứng minh MK là tia phân giác của góc AKB

Bài 8: Cho đờng thẳng CD cắt đờng thẳng AB và CA = CB, DA = DB Chứng minh rằng CD

là đờng trung trực của đoạn thẳng AB

Giải:

Xét hai tam giác ACD và BCD chúng có: CA = CB ; DA = DB (gt)

cạnh DC chung nên Δ ACD=Δ BCD (c.c.c)

từ đó suy ra: ACD = BCD

Gọi O là giao điểm của AB và CD

Xét hai tam giác OAC và OBD chúng có: ACD = BCD (c/m trên); CA = CB (gt)

cạnh OC chung nên ΔOAC= ΔOBC ⇒ OA = OB và AOC = BOC

Nhận xét của tổ trởng: Nhận xét của BGH:

Trang 22

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

TUẦN 14:

Ngày soạn:22/11/2012 Ngày giảng:24/11/2012 Ngày điều chỉnh: / 11/2012

Tiết 14.

Dãy tỉ số bằng nhau

A Mục tiêu:

- Nắm vững tính chất của tỉ lệ thức, nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Vận dụng vào giải toán

- Nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Nắm vững và vân dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số

B Chuẩn bị: Bảng phụ ghi đề bài.

Trang 23

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

Nhận xét của tổ trởng: Nhận xét của BGH:

TUẦN 15:

Ngày soạn:28/11/2012 Ngày giảng:1/12/2012 Ngày điều chỉnh: / 12/2012

Tiết 15.

TAM GIÁC:

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc ba trờng hợp bằng nhau của tam giác (c.c.c); (c.g.c); (g.c.g)

- Rèn kĩ năng vẽ hình của ba trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Rèn kĩ năng sử dụng thớc kẻ, compa, thớc đo độ để vẽ các trờng hợp trên

- Biết sử dụng các điều kiện bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau

B Chuẩn bị:

C Bài tập

Bài 9: Cho tam giác ABC và hai điểm N, M lần lợt là trung điểm của cạnh AC, AB Trên tia

BN lấy điểm B/ sao cho N là trung điểm của BB/ Trên tia CM lấy điểm C/ sao cho M là trung

điểm của CC/ Chứng minh:

a B/C/ // BC

A B’

Trang 24

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

b A là trung điểm của B/C/ C/

Hai điểm C/ và B/ nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ là đờng thẳng AC

Vậy A nằm giữa B/ và C/ nên A là trung điểm của B/C/

Bài 10: Cho tam giác ADE có D = E Tia phân giác của góc D cắt AE ở điểm M, tia phân

giác của góc E cắt AD ở điểm M So sánh các độ dài DN và EM

Nhận xét của tổ trởng: Nhận xét của BGH:

Trang 25

GV: Hµ V¨n S¬n - GA: Tù chän to¸n 7 - Tr êng THCS TN

TUẦN 16:

Ngày soạn:4/12/2012 Ngày giảng:8/12/2012 Ngày điều chỉnh: / 12/2012

Tiết 16.

I Mục tiêu: Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức của HS về: Tập các số N, Z, Q; lũy thừa của một

số hữu tỉ; tỉ lệ thức Trường hợp bằng nhau của tam giác

II Chuẩn bị: GV: Đề kiểm tra in sẵn.

Trang 26

GV: Hµ V¨n S¬n - GA: Tù chän to¸n 7 - Tr êng THCS TN

HS: Ôn lại các kiến thức đã học

Câu 3: (3đ) Tính số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4; 5 Tính số

viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi

Câu 4: (2,5đ) Cho tam giác AMB và tam giác ANB có MA = MB, NA = NB Chứng minh

rằng =

IV Đáp án và biểu điểm:

1

1

14

Trang 27

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

V Rút kinh nghiêm:

Nhận xét của tổ trởng: Nhận xét của BGH:

- 

-TUẦN 17-18:

Ngày soạn:12/12/2012 Ngày giảng:15-22/12/2012 Ngày điều chỉnh: / 12/2012

Tiết 17-18.

Một số bài toán về đại lợngtỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.

A Mục tiêu:

- Hiểu đợc công thức đặc trng của hai đại lợng tỉ lệ thuận, của hai đại lợng tỉ lệ nghịch

- Biết vận dụng các công thức và tính chất để giải đợc các bài toán cơ bản về hai đại lợng tỉ lệthuận, hai đại lợng tỉ lệ nghịch

B Chuẩn bị: Bảng phụ ghi đề bài

I.Lí THUYẾT: Nờu định nghĩa, tớnh chất của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.

Trang 28

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

b Gọi các cạnh của tam giác lần lợt là a, b, c

Vậy chiều dài của các cạnh lần lợt là 10cm, 15cm, 20cm

Bài 2: Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng nửa chiều dài Viết công thức biểu thị sự phụ

thuộc giữa chu vi C của hình chữ nhật và chiều rộng x của nó

Giải: Chiều dài hình chữ nhật là 2x

Chu vi hình chữ nhật là: C = (x + 2x) 2 = 6x

Do đó trong trờng hợp này chu vi hình chữ nhật tỉ lệ thuận với chiều rộng của nó

Bài 3: Học sinh của 3 lớp 6 cần phải trồng và chăm sóc 24 cây bàng Lớp 6A có 32 học sinh;

Lớp 6B có 28 học sinh; Lớp 6C có 36 học sinh Hỏi mỗi lớp cần phải trồng và chăm sóc baonhiêu cây bàng, biết rằng số cây bàng tỉ lệ với số học sinh

Giải:

Gọi số cây bàng phải trồng và chăm sóc của lớp 6A; 6B; 6C lần lợt là x, y, z

Vậy x, y, z tỉ lệ thuận với 32, 28, 36 nên ta có:

Do đó số cây bàng mỗi lớp phải trồng và chăm sóc là:

Trang 29

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

Bài 5: Tìm số coá ba chữ số biết rằng số đó là bội của 18 và các chữ số của nó tỉ lệ theo 1 :

a Biết y tỉ lệ thuận với x, hệ số tỉ lệ là 3

x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 15, Hỏi y tỉ lệ thuận hay nghịch với z? Hệ số tỉ lệ?

b Biết y tỉ lệ nghich với x, hệ số tỉ lệ là a, x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 6 Hỏi y tỉ lệ thuậnhay nghịch với z? Hệ số tỉ lệ?

1 5

Trang 30

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

1 2

Bài 8: Học sinh lớp 9A chở vật liệu để xây trờng Nếu mỗi chuyến xe bò chở 4,5 tạ thì phải đi

20 chuyến, nếu mỗi chuyến chở 6 ta thì phải đi bao nhiêu chuyến? Số vật liệu cần chở là baonhiêu?

Vậy nếu mỗi chuyến xe chở 6 tạ thì cần phải chở 15 chuyến

Bài 9: Cạnh của ba hình vuông tỉ lệ nghịch với 5 : 6 : 10 Tổng diện tích ba hình vuông và

70m2 Hỏi cạnh của mỗi hình vuông ấy có độ dài là bao nhiêu?

Giải:

Gọi các cạnh của ba hình vuông lần lợt là x, y, z

Tỉ lệ nghịch với 5 : 6 : 10Thì x, y, z tỉ lệ thuận với 1

1

1 10

Tức là:

x

1 5

1 6

1 10

Trang 31

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

Nhận xét của tổ trởng: Nhận xét của BGH:

- 

-TUẦN 19:

Ngày soạn:28/11/2012 Ngày giảng:1/12/2012 Ngày điều chỉnh: / 12/2012

Tiết 19.

Hàm số

I

Mục tiêu:

1 Kiến thức: Ôn luyện khái niệm hàm số, cách tính giá trị của hàm số, xác định biến số

2 Kỹ năng: Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không Tính giá trị của hàm

Trang 32

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức hàm số

III Tiến trình tổ chức dạy học:

1 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức

? Khi biết y, tìm x nh thế nào?

GV đa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ

độ Oxy, HS lên bảng xác định các

điểm bài yêu cầu

Một HS trả lời câu hỏi

2 giá trị của của y là y = 5 và y = -5

c, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của x đều có y = -4

Bài tập 29 - SGK: Hàm số y = f(x) đợc cho bởi công

Trang 33

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

HS hoạt động nhóm bài tập 4

Một nhóm lên bảng trình bày vào

hệ toạ độ Oxy đã cho, các nhóm

còn lại đổi chéo bài kiểm tra lẫn

Nhận xét của tổ trởng: Nhận xét của BGH:

- 

-TUẦN 20:

Ngày soạn:28/11/2012 Ngày giảng:1/12/2012 Ngày điều chỉnh: / 12/2012

Tiết 20.

ôn tập về Trờng hợp bằng nhau của tam giác góc – cạnh - góc

I

Mục tiêu:

1 Kiến thức: Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác.

Trang 34

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

2 Kỹ năng: Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh, góc bằng

Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến

thức cơ bản

GV lu ý học sinh cách xác định các

đỉnh, các góc, các cạnh tơng ứng

Hoạt động 2: Bài tập

HS đọc yêu cầu bài tập 37/ 123 - SGK

? Trên mỗi hình đã cho có những tam

giác nào bằng nhau? Vì sao?

NR: cạnh chung =

B^1=^C1; ^E1= ^D1

Lại có: ^E2+ ^E1 = 1800

Trang 35

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

GV: Nhận xét và sửa chữa bài cho các

BD = CE, ^D2=^E2  BOD = COE (g.c.g)

3 Củng cố:

- GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

D Rút kinh nghiêm:

Nhận xét của tổ trởng: Nhận xét của BGH:

- 

-Tiết 16 - 18: Định lý Pitago - trờng hợp bằng nahu của

hai tam giác vuông

A Mục tiêu:

- Nắm đợc định lý Pitago về quan hệ giữa 3 cạnh của tam giác vuông, định lý Pitago đảo

- Biết vận dụng định lý Pitago để tính độ dài của một cạnh tam giác vuông khi biết độ dài củahai cạnh kia

- Biết vận dụng định lý đảo của định lý Pitago để nhận biết một tam giác vuông

- Nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông, vận dụng định lý Pitago đểchứng minh trờng hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông

- Vận dụng để chứng minh các độan thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Rèn luyện khả năng phân tích, tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học

B Chuẩn bị: Bảng phụ ghi đề bài

C Bài tập

Tiết 16:

 BD = CE

Trang 36

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

Bài 1: Trên hình vẽ bên cho biết A B

mà HAC và DCA so le trong Do đó: HAC = DCA

Chứng minh tơng tự cũng có: ACH = DAC

Xét tam giác AHC và tam giác CDA có

HAC = DCA; AC cạnh chung; ACH = DAC

Trên nửa mặt phẳng bời Am không chứa điểm D

Dựng tam giác ADM vuông cân taih đỉnh A M

Ta có: AD = MA = 2 cm

AMD = 450; DMC = AMC - AMD = 900 B C

DAC = MAB (hai góc cùng phụ nhau với A

Trang 37

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

Vậy tam giác ABC không là tam giác vuông

c Tơng tự tam giác ABC vuông ở C (C = 900)

d Làm tơng tự tam giác ABC vuông cân (B = 900)

Tiết 17:

Bài 4: Cho tam giác vuông ABC (A = 900), kẻ AH BC

Chứng minh: AB2 + CH2 = AC2 + BH2

áp dụng định lý Pitago vào các tam giác vuông

Tam giác ABH có H = 900

Trang 38

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

EC2 = AE2 + AC2 AC2 < EC2 hay AC < EC (4)

Từ (3) và (4) suy ra: AC < BC

Vậy cạnh lớn nhất là BC

Bài 6: Cho tam giác ABC, cạnh đáy BC Từ B kẻ đờng vuông góc với AB và từ C kẻ đờng

vuông góc với AC Hai đờng này cắt nhau tại M Chứng minh rằng

Gọi I là giao điểm của AM và BC

Xét hai tam giác AIB và AIC M

A1 = A2 (c/m trên); AB = AC

(Vì tam giác ABc cân ở A); AI chung nên Δ AIB=Δ AIC (c.c.c)

Suy ra IB - IC; AIB = AIC

mà AIB + AIC = 1800 (2 góc kề bù nhau)

Suy ra AIB = AIC = 900

VậyAM BC tại trung điểm I của đoạn thẳng BC

nên AM là đờng trung trực của đoạn thẳng BC

Bài 8: Cho tam giác ABC có AB < AC Tia phân giác của góc A cắt đờng trung trực của BC tại

I Kẻ IH vuông góc với đờng thẳng AB, kẻ IK vuông góc với đờng thẳng AC Chứng minhrằng BH = CK A

Giải:

Trang 39

GV: Hµ V¨n S¬n - GA: Tù chän to¸n 7 - Tr êng THCS TN

Gäi M lµ trung ®iÓm cña BC ta cã: K

Bµi 9: Cho tam gi¸c vu«ng ABC vu«ng t¹i A cã AB

VËy tam gi¸c ABC vu«ng c©n t¹i B

Bµi 11: Cho tam gi¸c vu«ng ABC (A = 900) Chøng minh r»ng

Trang 40

GV: Hà Văn Sơn - GA: Tự chọn toán 7 - Tr ờng THCS TN

Vậy tam giác BCD đều BCA = ACD = 1

FBC = ECB tam giác ABC cân O

b Theo đề bài các đoạn thẳng BF và BC B C

Δ AFO= ΔAEO (cạnh huyền - cạnh góc vuông)

FAO = EAO ⇒ ΔFAI=ΔEAI (Vì AF = AE ; FAI = EAI)

Nhận xét của tổ trởng: Nhận xét của BGH:

Ngày đăng: 30/06/2021, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w