1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tu chon toan 6

63 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 328,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu - Häc sinh cñng cè vµ kh¾c s©u kiÕn thøc c¬ b¶n vÒ tÝnh gi¸ trÞ ph©n sè của một số cho trớc và áp dụng thành tạo các kiến thức đã ôn vào giải các bài tập.. - Có kỹ năng giải các[r]

Trang 1

b)Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm

c)Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng vào trong thực tiễn

2/ Chuẩn bị:

a) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính

b) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.

3 / Phương Pháp dạy học:

- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …

4 / Tiến trình :

4.1/ Ổn định lớp :

4.2/ Kiểm tra bài cũ :

4.3/ Bài mới:

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 1: Tính giá trị

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,

sau đó nhận xét

GV : Hướng dẫn hs yếu cách thực hiện

HS : Chú ý và sửa sai

GV : Lưu ý hs cách tính có dấu ngoặc

HS : Chú ý và khắc sâu

GV : Nhận xét , đánh giá

GV Cho hs Làm Bài 2 : Tìm x , biết :

Bài 1 : Tính giá trị biểu thức :

Trang 2

a x + 532 = 1104

b x – 264 = 1208

c 1364 – x = 529

d x x 42 = 1554

e x : 6 = 1626

f 36540 : x = 180

HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm vào

vỡ , sau đó nhận xét

GV : Lưu ý hoc sinh khi tìm số trừ , số bị

trừ khác nhau tìm số chia và số bị chia

cũng khác nhau

HS :Chú ý và khác sâu

GV : Nhận xét và đánh giá bài làm của

mỗi hs

a x + 532 = 1104

x = 1104 – 523

x = 581

b x – 264 = 1208

x = 1208 + 264

x = 944

c 1364 – x = 529

d x x 42 = 1554

x = 1554 : 42

x = 37

e x : 6 = 1626

x = 1626 x 6

x = 9756

f 36540 : x = 180

x = 36540 : 180

x 203

4.4/ Củng cố và luyện tập : GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gìHS : Nắm vững quy tắc cộng , trừ , nhân , chia số tự nhiên ; tìm số chưa biết trong phép cộng , trừ , nhân , chia Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên 4.5/ Hướng dẫn học ở nhà : - Về nhà xem lại bài , xem lại bài tậai5 - Làm bài tập 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trang 3 / SBT - Xem lại bài “ Tập hợp , tập hợp số tự nhiên ” 5 / Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

Trang 3

Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN

Ngµy so¹n:

Ngµy gi¶ng: Bài : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

1 / Mục tiêu :

Kiến thức :HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm đước các qui ước về thứ tự của

các số tự nhiên, biểu diễn các số tự nhiên trên trục số

Kĩ năng:Phân biệt được tập N, N*, sử dụng các kí hiệu và biết viết các số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên

Thái độ:Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác

2 / Chuẩn bị :

- Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính

- Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.

4.2 Kiểm tra bài cũ: I/ Sửa bài tập :

HS1: Sửa bài tập 1 , 2 / SBT / 3

Bài 1 : A = { 8 ; 9 ; 10 ; 11 } , 9  A , 14  A (5đ)

Bài 2 : B = { S , Ô , N , G , H } (5đ)

HS2: Sửa bài 5 , 6 / SBT / 3

Bài 5 : A = { Tháng 7 , tháng 8 , tháng 9 } (2đ)

B = { Tháng 1 , tháng 3 , tháng 5, Tháng 7 , tháng 8 , tháng 10 , Tháng 12 } (2đ)

Bài 6 : {1 ; 3},{1 ; 3 }, {2 ; 3 }, {2 ; 4 } (6đ)

Trang 4

GV : Kiểm tra VBT – Cho học sinh nhận xét – Đánh giá – Chấm điểm

4.3/ Bài mới: II / Bài tập mới:

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 10 trang 4 / SBT

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,

sau đó nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 11 trang 5/SBT:

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,

sau đó nhận xét

GV:Yêu cầu hs làm Bài 12/SBT/trang 5

Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày

, các nhóm khác nhận xét

HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện

nhóm trình bày , nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

GV : Cho hs Làm bài 14 / trang 5/SBT

Gọi hs khá lên bảng trình bày

HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét

GV Cho hs Làm bài 15 / trang 5 /SBT Cho

biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau

mấy đơn vị ?

HS : Trả lời

Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày

, các nhóm khác nhận xét

HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện

nhóm trình bày , nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

Bài 10 trang 4 / SBT:

a/ Số tự nhiên liền sau của số 199 là 200 ; của x là x + 1 b/ Số tự nhiên liền trước của số 400 là 399 ; của y là y – 1

d) m + 1 , m , m – 1 , trong đó m

 N*

không phải là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

Trang 5

4.4/ Củng cố và luyện tập :

GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?

HS : Nắm vững cách viết kí hiệu tập hợp , hai số tự nhiên liên tiếp

4.5/ Hướng dẫn học ở nhà :

- Về nhà học bài , xem lại bài tập

- Làm bài tập 14 trang 9 / SBT

b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000

c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200

Bµi 44 6’

a, (x – 45) 27 = 0

x – 45 = 0

x = 45

Trang 6

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236

(sè cuèi + sè ®Çu) x sè sè h¹ng : 2

Bµi 49 4’

a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152

= 2400

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110

= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000Bµi 58 6’

n! = 1.2.3 n

Trang 7

Giíi thiÖu n! 5! = 1.2.3.4.5 =120

4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18

Trang 8

x = 618 : 6

x = 103Bài 63: 6’

a, Trong phép chia 1 số TN cho 6 => r   0; 1; 2; ; 5

b, Dạng TQ số TN ⋮ 4 : 4k ⋮ 4 d 1 : 4k + 1Bài 65 :6’

a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96Bài 66 : 5’

213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115

Bài 67 :8’

a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700

b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24

72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12Bài 68 :8’

a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:

Trang 9

5310 – 1035Bµi 74: 7’

a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105

b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98Bµi 78: 7’

a, aaa : a = 111

Trang 10

Bài 82:7’

62 : 9 = 6 d 8

Số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 62 là 999 999 8

iv.củng cố :3’ gv cho hs nhắc lại từng phần vừa học để khắc sâu

v.Dặn dò : 2’ Về nhà làm BT 75, 80 SBT(12)

Trang 11

 Kiểm tra: 1/ Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa Viết dạng tổng quát

2/ Cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

 Luyện tập

HĐ1: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa

Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ thừa

Hớng dẫn câu c

HĐ 2: Viết các số dới dạng 1 luỹ thừa

Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số

nào là luỹ thừa của một số tự nhiên > 1

Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa của

Trang 12

Khối lợng khí quyển trái đất.

HĐ 3: So sánh 2 lũy thừa

500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)

Trang 13

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo

Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy

A  tia Ox , B  tia Oy Xét vị trí ba

a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia BC

Bài 26 SBT:

a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB

b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB

c, A  tia BA

A  tia BC Bài 27 SBT: 10’

TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau

Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt

A, O, B không thẳng hàng

TH 3: Ox, Oy trùng nhau

A, B cùng phía với O

Trang 14

iv.Cñng cè DÆn dß: 3’VÒ nhµ lµm bµi 28, 29 SBT Nh¾c l¹i c¸c bµi tËp võa ch÷a v.Híng dÉn : 2’ bµi 28.

BµI : méT sè d¹ng bµi tËp thêng gÆp vÒ

NÕu a ⋮ 2 => a = 2k + 1 (k N)nªn a + 1 = 2k + 2 ⋮ 2

VËy trong hai sè tù nhiªn liªn tiÕp lu«n cã mét sè ⋮ 2

b, Gäi 3 sè tù nhiªn liªn tiÕp lµ a, a+1, a+2NÕu a ⋮ 3 mµ a : 3 d 1 => a = 3k (k N) nªn a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3

⋮ 3hay a + 2 ⋮ 3 (2)

NÕu a : 3 d 2 => a = 3k + 2 nªn a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3 ⋮ 3hay a + 1 ⋮ 3 (3)

Trang 15

C/m tổng của 4 số TN liên tiếp ⋮ 4

=> 4a + 6 ⋮ 4

6 ⋮ 4 hay tổng của 4 số TN liên tiếp ⋮ 4

Bài 120: 8’

Ta có aaaaaa = a 111 111 = a 7 15 873 ⋮ 7 Vậy aaaaaa ⋮ 7

Bài 121: 8’

abcabc = abc 1001 = abc 11 91 ⋮ 11

Bài 122: 9’

Chứng tỏ ab + ba ⋮ 11

Ta có ab + ba = 10.a + b + 10b + a = 11a + 11b

= 11(a+b) ⋮ 11 IV.Củng cố: 3’GV yêu cầu HS nhắc lại nọi dung các bài tập vừa chữa

V Hớng dẫn -Dặn dò: 1’ Làm nốt bài tập còn lại

BàI : mộT số dạng bài tập thờng gặp về

Tính chia hết

I.Mục tiêu:

Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5

Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5

Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5

Trang 16

Luyện tập

HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5

Điền chữ số vào dấu * để đợc 35*

b Ghép thành số ⋮ 5 650; 560; 605

2; 4; 6; 100

=> Số các số hạng (100-2):2+1 = 50Vậy từ 1 -> 100 có 50 số ⋮ 2

Tập hợp các số tự nhiên từ 1-> 100 và

⋮ 5 5; 10; 15; 100

Trang 17

Sè sè h¹ng (100-5):5+1 = 20VËy tõ 1 -> 100 cã 20 sè 1

IV Cñng cè-DÆn dß:3’ ¤n l¹i tÝnh chÊt 1 tæng, 1 hiÖu vµ ⋮ 2 vµ ⋮ 5V.Híng dÉn:1’ Lµm tiÕp c¸c bµi tËp cßn l¹i trong s¸ch bµi tËp to¸n6 T1

BµI : méT sè d¹ng bµi tËp thêng gÆp vÒ

b, 720 - 40.[(120 -70):25 + 23] = 720 - 40.[(2 + 8]

= 720 - 40 10]

= 720 – 400 = 320

c, 570 + 96.[(24.2 - 5):32 130] = 570 + 96.[27:9]

= 570 + 96 3]

= 570 + 288 = 858

d, 37.24 + 37.76 + 63.79 + 21.63 = 37(24 + 76) + 63(79 + 21) = 37 100 + 63 100 = 100(37 + 63)

= 100 100 = 10 000

Trang 18

H§2: T×m sè tù nhiªn x

T×m x b»ng c¸ch ®a vÒ tÝnh BC, ¦C

e, 20020 17 + 99 17 –(33

32+24.2) = 1.17 + 99.17 - (3 + 32) = 17 100 - 35 = 1700 - 35 = 1665

Bµi 2:13’ T×m x N

a, 20 – [7(x - 3) + 4] = 2 7(x - 3) + 4 = 18 7(x - 3) = 14 (x - 3) = 2

9- x = 6

x = 3Bµi 3: 12’T×m x N

a, 70 ⋮ x; 84 ⋮ x vµ x > 8V× 70 ⋮ x; 84 ⋮ x nªn x

¦C(70, 84)

70 = 2 5 7

84 = 22 3 7

¦CLN(70, 84) = 2 7 = 14v× x > 8 nªn x = 14

Trang 19

BC(12, 25, 30) = 0; 300; 600; Vì 0 < x < 500 => x = 300

IVCủng cố:3’ Nhắc lại các dạng toán đã ôn

Hớng dẫn bài 302:

Số đó : 5 thiếu 1 => Tận cùng là 4; 9

Số đó : 2 d 1 => Tận cùng là 9

Số đó ⋮ 7 => là bội của 7 có tận cùng là 9B(7) : 49 ; 17.7 = 119 27.7 = 189

Số đó : 3 d 1 => số đó là 49V.Dặn dò:1’ Về nhà làm BT 203, 204, 207, 209

BàI: vẽ và đo đoạn thẳng vẽ và đo góc

S:

G:

I.Mục tiêu

Vẽ đờng thẳng đoạn thẳng đi qua 2điểm vẽ các đoạn thẳng

đi qua 3;4 điểm

B A

c, N  tia AB, Nđoạn thẳng AB

d, P  tia đối của tia BN, P đoạn thẳng AB

e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữahai điểm A và B

g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai điểm N và P

Bài 32 SBT (100)

- Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng

Trang 20

R

I

Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn

thẳng cắt hai đoạn thẳng còn lại

đầu mút 2 trong 4 điểm đó

Trang 21

C A

D B

Dặn dò: Về nhà làm BT 35 SBT (100)

hàng Vẽ các đoạn thẳng qua các điểm

đó Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D cắt BC tại E

iv.Củng cố Dặn dò: 3’Về nhà làm bài 30, 31 SBT Nhắc lại các bài tập vừa chữa v.Hớng dẫn : 2’ bài32

BàI : 14 mộT số dạng bài tập thờng gặp về

b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24

c, 17 85 + 15 17 – 120

Trang 22

d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42]

= 2 Bµi 108: 10’

a, 2.x – 138 = 23 3 2

2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72

a, 12 + 52 + 62 vµ 22 + 32 + 72

Ta cã 12 + 52 + 62 = 1 + 25 + 36 = 62

22 + 32 + 72 = 4 + 9 + 49 = 62

=> 12 + 52 + 62 = 22 + 32 + 72 (= 62)IV.Cñng cè: 3’ Nh¾c l¹i thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh

V.DÆn dß: 1’ BT 110, 111 SBT (15)

Trang 23

BµI : vÏ vµ ®o ®o¹n th¼ng , vÏ vµ ®o gãcgãc

Trang 24

A B

C D

h.12

C D

Viết tên các đoạn thẳng bằng nhau và độ

Nhận biết và giải thích số nguyên tố, hợp số

Thế nào là hai số nguyên tố sinh đôi

Cách suy luận 1 số là số nguyên tố hay hợp số

Trang 25

Bµi 149 SBT (20)(7’)

a, 5.6.7 + 8.9

Ta cã 5.6.7 ⋮ 3 => 5.6.7 + 8.9 ⋮ 3 8.9 ⋮ 3

Tæng ⋮ 3 vµ lín h¬n 3 => tæng lµ hîp sè

b, Tæng 5.7.9.11 – 2.3.7 ⋮ 7 vµ lín h¬n 7 nªn hiÖu lµ hîp sè

d, 4353 + 1422 cã ch÷ sè tËn cïng lµ 5

=> tæng ⋮ 5 vµ lín h¬n 5 => tæng lµhîp sè

Trang 26

- Nêu khái niệm về 2 số nguyên tố

sinh đôi

- Tìm 2 số nguyên tố sinh đôi nhỏ

hơn 50

+ Nếu k = 1 => 5k = 5 là số nguyên tố

+ Nếu k 2 => 5k > 5 và ⋮ 5 nên

5.Dặn dò(2’): Chú ý cách trình bày lời giải 1 số là số nguyên tố hay hợp số

b, Từ 2000 -> 2020 chỉ có 3 số nguyên tố là 2003; 2011; 20172001; 2007; 2013; 2019 ⋮ 3 và lớnhơn 3 nên là hợp số

Trang 27

nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó

⋮ thừa số nguyên tố nào?

b, 2100 = 22 3 52 7

2100 ⋮ cho các số nguyên tố là 2;3; 5; 7

5.Dặn dò(2’): Xem lại cách tính số Ước của 1 số

Trang 28

BàI : vẽ và đo đoạn thẳng , vẽ và đo gócgóc

Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ dài

của đoạn thẳng AB, BC, CA

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng => điểm

nào nằm giữa 2 điểm còn lại nếu:

= 2 + 3 = 5(cm)

Trang 29

MB = 2,3 cm

AB = 5cm nên AM + MB ≠ AB => M không nằm giữa A, B

tơng tự AM + MB ≠ AM=> B không nằm giữa A, M

AB + AM ≠ MB=> A không nằm giữa B, M

Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

b, Trong 3 điểm A, B, M không có điểmnào nằm giữa 2 điểm còn lại nên 3 điểm

Tìm các ớc của một số đã viết dới dạng tích các thừa số là số nguyên tố

Biết cách tìm số ớc của một số bất kì

Tìm hai số biết tích của chúng

Trang 30

Bµi 165: (6’)

*, ** lµ ¦(115)

mµ 115 = 5.23C¸c íc cña 115 lµ 1; 5; 23; 115

Trang 31

Số 12 không phải là số hoàn chỉnh

Xét số 28: 28 = 22 7các Ư(28) không kể chính nó 1; 2; 4; 7; 14Tổng các ớc = 1+2+4+7+14 = 28

Vâyh số 28 là số hoàn chỉnh

4.Củng cố (3’): Nhắc lại các II.Nội dung chính

5.Dặn dò(2’): Về nhà làm BT 168 có hớng dẫn

giải một số bài tập đơn giản về Trung điểm của đoạn thẳng

và tia phân giác của một góc.

b, So sánh OA và AB

Vì A nằm giữa O, B nên

Trang 32

- Vẽ 2 đờng thẳng xx’, yy’ bất kỳ cắt nhau tại O

- Trên tia Ox vẽ C sao cho

OC = CD/2 = 1,5cm

- Trên tia Ox’ vẽ D sao cho

OD = CD/2 = 1,5cm

- Trên tia Oy vẽ E sao cho

4.Củng cố:(3’)Nhắc lại 1 số kiến thức cơ bản

5.Dặn dò (1’) : Làm bài tập: BT 64, 65, SGK (126)

Trang 33

BµI: mét sè d¹ng bµi tËp thêng gÆp VÒ

C¸c béi chung nhá h¬n 100 cña 12 vµ 36

T×m giao cña hai tËp hîp

b, C¸c béi nhá h¬n 100 cña 12:

0; 12; 24; 36; 48; 60; 72; 84; 96

C¸c béi nhá h¬n 150 cña 360; 36; 72; 108; 144

C¸c béi chung nhá h¬n 100 cña 12 vµ 36lµ: 0; 36; 72

Bµi 2:(10’)

a, A B = c¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0

b, A B = 

Trang 34

x   25; 50 

Bµi 4: (9’) T×m x  N

a, 10 ⋮ (x - 7)

x – 7 lµ ¦(10); ¦(10) =  1; 2; 5; 10NÕu x – 7 = 1 => x = 8

Trang 35

 T×m hai sè nguyªn tè cïng nhau

Bµi 178 8’

Ta cã a lµ ¦CLN (480 ; 600)

480 = 25 3 5

600 = 23 3 52

Trang 37

2 Kiểm tra(3’)Nêu định nghĩa ớc chung, bội chung ƯCLN BCNN.3.Luyện tập

Lớp học : 30 nam

18 nữ

Mỗi tổ: số nam, nữ = nhau

Chia thành nhiều nhất ? tổ

Lúc đó mỗi tổ ? nam

? nữ

1 vờn hình chữ nhật: dài 105 m

rộng 60 m

trồng cây xung quanh: mỗi góc 1

cây, k/c giữa hai cây liên tiếp =

 30 ⋮ a; 18 ⋮ a và a lớn nhất

30 : 6 = 5 (nam)

số nữ mỗi tổ

18 : 6 = 3 (nữ)Bài 2: (9’)

Gọi k/c giữa 2 cây là a Vì mỗi góc có 1 cây, k/c giữa 2 cây bằng nhau

 105 ⋮ a, 60 ⋮ a và a lớn nhất nên a là ƯCLN (105, 60)

105 = 3 5 7

60 = 22 3 5 ƯCLN (105, 60) = 15 => a = 15 Vậy k/c lớn nhất giữa 2 cây là 15 m Chu vi sân trờng

(105 + 60).2 = 330(m)

Số cây: 330 : 15 = 22 (cây)

Bài 3: (9’)Gọi số học sinh khối 6 của trờng đó làa

Xếp h.5, h.6, h.7 đều vừa đủ

=> a ⋮ 5, a ⋮ 6, a ⋮ 7

400 ≤ a ≤ 450

nên a BC(5, 6, 7)BCNN (5, 6, 7) = 5 6 7 = 210

BC (5, 6, 7) = 0; 210; 420; 630; 

400 ≤ a ≤ 450 nên a = 420

Ngày đăng: 02/11/2021, 18:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 sgk shd ,bài tập toán6 tập1 bảng phụ. Phấn màu - tu chon toan 6
sgk shd ,bài tập toán6 tập1 bảng phụ. Phấn màu (Trang 5)
 sgk shd sách bài tập toán6 bảng phụ phấn màu - tu chon toan 6
sgk shd sách bài tập toán6 bảng phụ phấn màu (Trang 7)
GV+HS GHI bảng - tu chon toan 6
b ảng (Trang 7)
 rèn kĩ năng vẽ hình - tu chon toan 6
r èn kĩ năng vẽ hình (Trang 12)
 Sgk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu. III.nội dung - tu chon toan 6
gk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu. III.nội dung (Trang 14)
Sgk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu. - tu chon toan 6
gk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu (Trang 15)
GV+HS GHI bảng - tu chon toan 6
b ảng (Trang 16)
Sgk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu. - tu chon toan 6
gk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu (Trang 17)
rèn kĩ năng vẽ hình - tu chon toan 6
r èn kĩ năng vẽ hình (Trang 19)
GV+HS GHI bảng - tu chon toan 6
b ảng (Trang 21)
Tính chu vi một hình bất kì - tu chon toan 6
nh chu vi một hình bất kì (Trang 23)
sgk shd sách bài tập toán6 1t thớc kẻ , bảng phụ phấn mầu. - tu chon toan 6
sgk shd sách bài tập toán6 1t thớc kẻ , bảng phụ phấn mầu (Trang 24)
 sgk shd sách bài tập toán6 1t thớc kẻ , bảng phụ phấn mầu. - tu chon toan 6
sgk shd sách bài tập toán6 1t thớc kẻ , bảng phụ phấn mầu (Trang 26)
GV+HS GHI bảng - tu chon toan 6
b ảng (Trang 26)
sgk shd sách bài tập toán6 t1 thớc kẻ com pa bảng phụ phấn mầu - tu chon toan 6
sgk shd sách bài tập toán6 t1 thớc kẻ com pa bảng phụ phấn mầu (Trang 28)
Sgk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu - tu chon toan 6
gk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu (Trang 29)
GV+HS GHI bảng - tu chon toan 6
b ảng (Trang 30)
Sgk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu - tu chon toan 6
gk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu (Trang 35)
GV+HS GHI bảng - tu chon toan 6
b ảng (Trang 37)
Sgk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu - tu chon toan 6
gk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu (Trang 40)
Sgk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu - tu chon toan 6
gk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu (Trang 42)
Sgk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu - tu chon toan 6
gk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu (Trang 44)
Sgk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu - tu chon toan 6
gk shd sách bài tập toán6 t1 bảng phụ phấn màu (Trang 47)
GV+HS GHI bảng - tu chon toan 6
b ảng (Trang 49)
4.Củng cố:2' Có những bài toán khi vẽ hình có nhiều trờng hợp xảy ra.      Phải vẽ hình tất cả các trờng hợp - tu chon toan 6
4. Củng cố:2' Có những bài toán khi vẽ hình có nhiều trờng hợp xảy ra. Phải vẽ hình tất cả các trờng hợp (Trang 50)
Sgk shd sách bài tập toán6 t 1. Bảng phụ bài 78, 79, 80 SBT (15, 16) phấn màu - tu chon toan 6
gk shd sách bài tập toán6 t 1. Bảng phụ bài 78, 79, 80 SBT (15, 16) phấn màu (Trang 53)
Bài 79: (Bảng phụ) Hoàn thành sơ đồ - tu chon toan 6
i 79: (Bảng phụ) Hoàn thành sơ đồ (Trang 54)
-1HS lên bảng làm, các hs khác làm vào vở. - tu chon toan 6
1 HS lên bảng làm, các hs khác làm vào vở (Trang 59)
HĐ của thày và trò ND ghi bảng Bài 1.Tìm một số biết: - tu chon toan 6
c ủa thày và trò ND ghi bảng Bài 1.Tìm một số biết: (Trang 62)
w