Môc tiªu - Häc sinh cñng cè vµ kh¾c s©u kiÕn thøc c¬ b¶n vÒ tÝnh gi¸ trÞ ph©n sè của một số cho trớc và áp dụng thành tạo các kiến thức đã ôn vào giải các bài tập.. - Có kỹ năng giải các[r]
Trang 1b)Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm
c)Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng vào trong thực tiễn
2/ Chuẩn bị:
a) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
b) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.
3 / Phương Pháp dạy học:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …
4 / Tiến trình :
4.1/ Ổn định lớp :
4.2/ Kiểm tra bài cũ :
4.3/ Bài mới:
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 1: Tính giá trị
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét
GV : Hướng dẫn hs yếu cách thực hiện
HS : Chú ý và sửa sai
GV : Lưu ý hs cách tính có dấu ngoặc
HS : Chú ý và khắc sâu
GV : Nhận xét , đánh giá
GV Cho hs Làm Bài 2 : Tìm x , biết :
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức :
Trang 2a x + 532 = 1104
b x – 264 = 1208
c 1364 – x = 529
d x x 42 = 1554
e x : 6 = 1626
f 36540 : x = 180
HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm vào
vỡ , sau đó nhận xét
GV : Lưu ý hoc sinh khi tìm số trừ , số bị
trừ khác nhau tìm số chia và số bị chia
cũng khác nhau
HS :Chú ý và khác sâu
GV : Nhận xét và đánh giá bài làm của
mỗi hs
a x + 532 = 1104
x = 1104 – 523
x = 581
b x – 264 = 1208
x = 1208 + 264
x = 944
c 1364 – x = 529
d x x 42 = 1554
x = 1554 : 42
x = 37
e x : 6 = 1626
x = 1626 x 6
x = 9756
f 36540 : x = 180
x = 36540 : 180
x 203
4.4/ Củng cố và luyện tập : GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gìHS : Nắm vững quy tắc cộng , trừ , nhân , chia số tự nhiên ; tìm số chưa biết trong phép cộng , trừ , nhân , chia Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên 4.5/ Hướng dẫn học ở nhà : - Về nhà xem lại bài , xem lại bài tậai5 - Làm bài tập 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trang 3 / SBT - Xem lại bài “ Tập hợp , tập hợp số tự nhiên ” 5 / Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
Trang 3
Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN
Ngµy so¹n:
Ngµy gi¶ng: Bài : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
1 / Mục tiêu :
Kiến thức :HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm đước các qui ước về thứ tự của
các số tự nhiên, biểu diễn các số tự nhiên trên trục số
Kĩ năng:Phân biệt được tập N, N*, sử dụng các kí hiệu và biết viết các số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên
Thái độ:Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác
2 / Chuẩn bị :
- Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
- Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.
4.2 Kiểm tra bài cũ: I/ Sửa bài tập :
HS1: Sửa bài tập 1 , 2 / SBT / 3
Bài 1 : A = { 8 ; 9 ; 10 ; 11 } , 9 A , 14 A (5đ)
Bài 2 : B = { S , Ô , N , G , H } (5đ)
HS2: Sửa bài 5 , 6 / SBT / 3
Bài 5 : A = { Tháng 7 , tháng 8 , tháng 9 } (2đ)
B = { Tháng 1 , tháng 3 , tháng 5, Tháng 7 , tháng 8 , tháng 10 , Tháng 12 } (2đ)
Bài 6 : {1 ; 3},{1 ; 3 }, {2 ; 3 }, {2 ; 4 } (6đ)
Trang 4GV : Kiểm tra VBT – Cho học sinh nhận xét – Đánh giá – Chấm điểm
4.3/ Bài mới: II / Bài tập mới:
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 10 trang 4 / SBT
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 11 trang 5/SBT:
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét
GV:Yêu cầu hs làm Bài 12/SBT/trang 5
Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày
, các nhóm khác nhận xét
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện
nhóm trình bày , nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
GV : Cho hs Làm bài 14 / trang 5/SBT
Gọi hs khá lên bảng trình bày
HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét
GV Cho hs Làm bài 15 / trang 5 /SBT Cho
biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau
mấy đơn vị ?
HS : Trả lời
Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày
, các nhóm khác nhận xét
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện
nhóm trình bày , nhận xét
GV : Nhận xét , đánh giá
Bài 10 trang 4 / SBT:
a/ Số tự nhiên liền sau của số 199 là 200 ; của x là x + 1 b/ Số tự nhiên liền trước của số 400 là 399 ; của y là y – 1
d) m + 1 , m , m – 1 , trong đó m
N*
không phải là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
Trang 54.4/ Củng cố và luyện tập :
GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?
HS : Nắm vững cách viết kí hiệu tập hợp , hai số tự nhiên liên tiếp
4.5/ Hướng dẫn học ở nhà :
- Về nhà học bài , xem lại bài tập
- Làm bài tập 14 trang 9 / SBT
b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000
c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200
Bµi 44 6’
a, (x – 45) 27 = 0
x – 45 = 0
x = 45
Trang 6A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236
(sè cuèi + sè ®Çu) x sè sè h¹ng : 2
Bµi 49 4’
a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152
= 2400
b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110
= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000Bµi 58 6’
n! = 1.2.3 n
Trang 7Giíi thiÖu n! 5! = 1.2.3.4.5 =120
4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18
Trang 8x = 618 : 6
x = 103Bài 63: 6’
a, Trong phép chia 1 số TN cho 6 => r 0; 1; 2; ; 5
b, Dạng TQ số TN ⋮ 4 : 4k ⋮ 4 d 1 : 4k + 1Bài 65 :6’
a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96Bài 66 : 5’
213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115
Bài 67 :8’
a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700
b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24
72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12Bài 68 :8’
a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:
Trang 95310 – 1035Bµi 74: 7’
a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105
b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98Bµi 78: 7’
a, aaa : a = 111
Trang 10Bài 82:7’
62 : 9 = 6 d 8
Số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 62 là 999 999 8
iv.củng cố :3’ gv cho hs nhắc lại từng phần vừa học để khắc sâu
v.Dặn dò : 2’ Về nhà làm BT 75, 80 SBT(12)
Trang 11 Kiểm tra: 1/ Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa Viết dạng tổng quát
2/ Cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Luyện tập
HĐ1: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa
Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ thừa
Hớng dẫn câu c
HĐ 2: Viết các số dới dạng 1 luỹ thừa
Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số
nào là luỹ thừa của một số tự nhiên > 1
Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa của
Trang 12Khối lợng khí quyển trái đất.
HĐ 3: So sánh 2 lũy thừa
500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)
Trang 13Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo
Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
A tia Ox , B tia Oy Xét vị trí ba
a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia BC
Bài 26 SBT:
a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB
b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB
c, A tia BA
A tia BC Bài 27 SBT: 10’
TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau
Điểm O nằm giữa hai điểm A và B
TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt
A, O, B không thẳng hàng
TH 3: Ox, Oy trùng nhau
A, B cùng phía với O
Trang 14iv.Cñng cè DÆn dß: 3’VÒ nhµ lµm bµi 28, 29 SBT Nh¾c l¹i c¸c bµi tËp võa ch÷a v.Híng dÉn : 2’ bµi 28.
BµI : méT sè d¹ng bµi tËp thêng gÆp vÒ
NÕu a ⋮ 2 => a = 2k + 1 (k N)nªn a + 1 = 2k + 2 ⋮ 2
VËy trong hai sè tù nhiªn liªn tiÕp lu«n cã mét sè ⋮ 2
b, Gäi 3 sè tù nhiªn liªn tiÕp lµ a, a+1, a+2NÕu a ⋮ 3 mµ a : 3 d 1 => a = 3k (k N) nªn a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3
⋮ 3hay a + 2 ⋮ 3 (2)
NÕu a : 3 d 2 => a = 3k + 2 nªn a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3 ⋮ 3hay a + 1 ⋮ 3 (3)
Trang 15C/m tổng của 4 số TN liên tiếp ⋮ 4
=> 4a + 6 ⋮ 4
6 ⋮ 4 hay tổng của 4 số TN liên tiếp ⋮ 4
Bài 120: 8’
Ta có aaaaaa = a 111 111 = a 7 15 873 ⋮ 7 Vậy aaaaaa ⋮ 7
Bài 121: 8’
abcabc = abc 1001 = abc 11 91 ⋮ 11
Bài 122: 9’
Chứng tỏ ab + ba ⋮ 11
Ta có ab + ba = 10.a + b + 10b + a = 11a + 11b
= 11(a+b) ⋮ 11 IV.Củng cố: 3’GV yêu cầu HS nhắc lại nọi dung các bài tập vừa chữa
V Hớng dẫn -Dặn dò: 1’ Làm nốt bài tập còn lại
BàI : mộT số dạng bài tập thờng gặp về
Tính chia hết
I.Mục tiêu:
Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5
Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5
Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5
Trang 16Luyện tập
HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5
Điền chữ số vào dấu * để đợc 35*
b Ghép thành số ⋮ 5 650; 560; 605
2; 4; 6; 100
=> Số các số hạng (100-2):2+1 = 50Vậy từ 1 -> 100 có 50 số ⋮ 2
Tập hợp các số tự nhiên từ 1-> 100 và
⋮ 5 5; 10; 15; 100
Trang 17Sè sè h¹ng (100-5):5+1 = 20VËy tõ 1 -> 100 cã 20 sè 1
IV Cñng cè-DÆn dß:3’ ¤n l¹i tÝnh chÊt 1 tæng, 1 hiÖu vµ ⋮ 2 vµ ⋮ 5V.Híng dÉn:1’ Lµm tiÕp c¸c bµi tËp cßn l¹i trong s¸ch bµi tËp to¸n6 T1
BµI : méT sè d¹ng bµi tËp thêng gÆp vÒ
b, 720 - 40.[(120 -70):25 + 23] = 720 - 40.[(2 + 8]
= 720 - 40 10]
= 720 – 400 = 320
c, 570 + 96.[(24.2 - 5):32 130] = 570 + 96.[27:9]
= 570 + 96 3]
= 570 + 288 = 858
d, 37.24 + 37.76 + 63.79 + 21.63 = 37(24 + 76) + 63(79 + 21) = 37 100 + 63 100 = 100(37 + 63)
= 100 100 = 10 000
Trang 18H§2: T×m sè tù nhiªn x
T×m x b»ng c¸ch ®a vÒ tÝnh BC, ¦C
e, 20020 17 + 99 17 –(33
32+24.2) = 1.17 + 99.17 - (3 + 32) = 17 100 - 35 = 1700 - 35 = 1665
Bµi 2:13’ T×m x N
a, 20 – [7(x - 3) + 4] = 2 7(x - 3) + 4 = 18 7(x - 3) = 14 (x - 3) = 2
9- x = 6
x = 3Bµi 3: 12’T×m x N
a, 70 ⋮ x; 84 ⋮ x vµ x > 8V× 70 ⋮ x; 84 ⋮ x nªn x
¦C(70, 84)
70 = 2 5 7
84 = 22 3 7
¦CLN(70, 84) = 2 7 = 14v× x > 8 nªn x = 14
Trang 19BC(12, 25, 30) = 0; 300; 600; Vì 0 < x < 500 => x = 300
IVCủng cố:3’ Nhắc lại các dạng toán đã ôn
Hớng dẫn bài 302:
Số đó : 5 thiếu 1 => Tận cùng là 4; 9
Số đó : 2 d 1 => Tận cùng là 9
Số đó ⋮ 7 => là bội của 7 có tận cùng là 9B(7) : 49 ; 17.7 = 119 27.7 = 189
Số đó : 3 d 1 => số đó là 49V.Dặn dò:1’ Về nhà làm BT 203, 204, 207, 209
BàI: vẽ và đo đoạn thẳng vẽ và đo góc
S:
G:
I.Mục tiêu
Vẽ đờng thẳng đoạn thẳng đi qua 2điểm vẽ các đoạn thẳng
đi qua 3;4 điểm
B A
c, N tia AB, Nđoạn thẳng AB
d, P tia đối của tia BN, P đoạn thẳng AB
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữahai điểm A và B
g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai điểm N và P
Bài 32 SBT (100)
- Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng
Trang 20R
I
Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn
thẳng cắt hai đoạn thẳng còn lại
đầu mút 2 trong 4 điểm đó
Trang 21C A
D B
Dặn dò: Về nhà làm BT 35 SBT (100)
hàng Vẽ các đoạn thẳng qua các điểm
đó Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D cắt BC tại E
iv.Củng cố Dặn dò: 3’Về nhà làm bài 30, 31 SBT Nhắc lại các bài tập vừa chữa v.Hớng dẫn : 2’ bài32
BàI : 14 mộT số dạng bài tập thờng gặp về
b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24
c, 17 85 + 15 17 – 120
Trang 22d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42]
= 2 Bµi 108: 10’
a, 2.x – 138 = 23 3 2
2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72
a, 12 + 52 + 62 vµ 22 + 32 + 72
Ta cã 12 + 52 + 62 = 1 + 25 + 36 = 62
22 + 32 + 72 = 4 + 9 + 49 = 62
=> 12 + 52 + 62 = 22 + 32 + 72 (= 62)IV.Cñng cè: 3’ Nh¾c l¹i thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh
V.DÆn dß: 1’ BT 110, 111 SBT (15)
Trang 23BµI : vÏ vµ ®o ®o¹n th¼ng , vÏ vµ ®o gãcgãc
Trang 24A B
C D
h.12
C D
Viết tên các đoạn thẳng bằng nhau và độ
Nhận biết và giải thích số nguyên tố, hợp số
Thế nào là hai số nguyên tố sinh đôi
Cách suy luận 1 số là số nguyên tố hay hợp số
Trang 25Bµi 149 SBT (20)(7’)
a, 5.6.7 + 8.9
Ta cã 5.6.7 ⋮ 3 => 5.6.7 + 8.9 ⋮ 3 8.9 ⋮ 3
Tæng ⋮ 3 vµ lín h¬n 3 => tæng lµ hîp sè
b, Tæng 5.7.9.11 – 2.3.7 ⋮ 7 vµ lín h¬n 7 nªn hiÖu lµ hîp sè
d, 4353 + 1422 cã ch÷ sè tËn cïng lµ 5
=> tæng ⋮ 5 vµ lín h¬n 5 => tæng lµhîp sè
Trang 26- Nêu khái niệm về 2 số nguyên tố
sinh đôi
- Tìm 2 số nguyên tố sinh đôi nhỏ
hơn 50
+ Nếu k = 1 => 5k = 5 là số nguyên tố
+ Nếu k 2 => 5k > 5 và ⋮ 5 nên
5.Dặn dò(2’): Chú ý cách trình bày lời giải 1 số là số nguyên tố hay hợp số
b, Từ 2000 -> 2020 chỉ có 3 số nguyên tố là 2003; 2011; 20172001; 2007; 2013; 2019 ⋮ 3 và lớnhơn 3 nên là hợp số
Trang 27nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó
⋮ thừa số nguyên tố nào?
b, 2100 = 22 3 52 7
2100 ⋮ cho các số nguyên tố là 2;3; 5; 7
5.Dặn dò(2’): Xem lại cách tính số Ước của 1 số
Trang 28BàI : vẽ và đo đoạn thẳng , vẽ và đo gócgóc
Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ dài
của đoạn thẳng AB, BC, CA
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng => điểm
nào nằm giữa 2 điểm còn lại nếu:
= 2 + 3 = 5(cm)
Trang 29MB = 2,3 cm
AB = 5cm nên AM + MB ≠ AB => M không nằm giữa A, B
tơng tự AM + MB ≠ AM=> B không nằm giữa A, M
AB + AM ≠ MB=> A không nằm giữa B, M
Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
b, Trong 3 điểm A, B, M không có điểmnào nằm giữa 2 điểm còn lại nên 3 điểm
Tìm các ớc của một số đã viết dới dạng tích các thừa số là số nguyên tố
Biết cách tìm số ớc của một số bất kì
Tìm hai số biết tích của chúng
Trang 30Bµi 165: (6’)
*, ** lµ ¦(115)
mµ 115 = 5.23C¸c íc cña 115 lµ 1; 5; 23; 115
Trang 31Số 12 không phải là số hoàn chỉnh
Xét số 28: 28 = 22 7các Ư(28) không kể chính nó 1; 2; 4; 7; 14Tổng các ớc = 1+2+4+7+14 = 28
Vâyh số 28 là số hoàn chỉnh
4.Củng cố (3’): Nhắc lại các II.Nội dung chính
5.Dặn dò(2’): Về nhà làm BT 168 có hớng dẫn
giải một số bài tập đơn giản về Trung điểm của đoạn thẳng
và tia phân giác của một góc.
b, So sánh OA và AB
Vì A nằm giữa O, B nên
Trang 32- Vẽ 2 đờng thẳng xx’, yy’ bất kỳ cắt nhau tại O
- Trên tia Ox vẽ C sao cho
OC = CD/2 = 1,5cm
- Trên tia Ox’ vẽ D sao cho
OD = CD/2 = 1,5cm
- Trên tia Oy vẽ E sao cho
4.Củng cố:(3’)Nhắc lại 1 số kiến thức cơ bản
5.Dặn dò (1’) : Làm bài tập: BT 64, 65, SGK (126)
Trang 33BµI: mét sè d¹ng bµi tËp thêng gÆp VÒ
C¸c béi chung nhá h¬n 100 cña 12 vµ 36
T×m giao cña hai tËp hîp
b, C¸c béi nhá h¬n 100 cña 12:
0; 12; 24; 36; 48; 60; 72; 84; 96
C¸c béi nhá h¬n 150 cña 360; 36; 72; 108; 144
C¸c béi chung nhá h¬n 100 cña 12 vµ 36lµ: 0; 36; 72
Bµi 2:(10’)
a, A B = c¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0
b, A B =
Trang 34x 25; 50
Bµi 4: (9’) T×m x N
a, 10 ⋮ (x - 7)
x – 7 lµ ¦(10); ¦(10) = 1; 2; 5; 10NÕu x – 7 = 1 => x = 8
Trang 35 T×m hai sè nguyªn tè cïng nhau
Bµi 178 8’
Ta cã a lµ ¦CLN (480 ; 600)
480 = 25 3 5
600 = 23 3 52
Trang 372 Kiểm tra(3’)Nêu định nghĩa ớc chung, bội chung ƯCLN BCNN.3.Luyện tập
Lớp học : 30 nam
18 nữ
Mỗi tổ: số nam, nữ = nhau
Chia thành nhiều nhất ? tổ
Lúc đó mỗi tổ ? nam
? nữ
1 vờn hình chữ nhật: dài 105 m
rộng 60 m
trồng cây xung quanh: mỗi góc 1
cây, k/c giữa hai cây liên tiếp =
30 ⋮ a; 18 ⋮ a và a lớn nhất
30 : 6 = 5 (nam)
số nữ mỗi tổ
18 : 6 = 3 (nữ)Bài 2: (9’)
Gọi k/c giữa 2 cây là a Vì mỗi góc có 1 cây, k/c giữa 2 cây bằng nhau
105 ⋮ a, 60 ⋮ a và a lớn nhất nên a là ƯCLN (105, 60)
105 = 3 5 7
60 = 22 3 5 ƯCLN (105, 60) = 15 => a = 15 Vậy k/c lớn nhất giữa 2 cây là 15 m Chu vi sân trờng
(105 + 60).2 = 330(m)
Số cây: 330 : 15 = 22 (cây)
Bài 3: (9’)Gọi số học sinh khối 6 của trờng đó làa
Xếp h.5, h.6, h.7 đều vừa đủ
=> a ⋮ 5, a ⋮ 6, a ⋮ 7
400 ≤ a ≤ 450
nên a BC(5, 6, 7)BCNN (5, 6, 7) = 5 6 7 = 210
BC (5, 6, 7) = 0; 210; 420; 630;
vì 400 ≤ a ≤ 450 nên a = 420