Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội Dung Hoạt động 1: Tóm tắt kiến thức GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến thức Kiến thức cơ bản: * tỷ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số cơ bản về tỉ lệ[r]
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: 20/08/2014
Tiết 1: SỐ HỮU TỈ, CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ
Trang 2Hoạt động của GV và HS Nội Dung
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Viết công thức tổng quát cộng trừ hai số
c) 18− 1+−1
BT2: Tìm xa) x + 14= 4
5
x = 45−1
4
Trang 33 Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các dạng BT đã chữa
- chuẩn bị trước phần nhân chia số hữu tỷ
Tuần 1
Ngày soạn: 20/8/2014
Tiết 2: SỐ HỮU TỈ, CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ ( tiếp)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: - Củng cố lại qui tắc nhân,chia số hữu tỉ
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nhân ,chia hai số hữu tỷ thông qua nhân,chia hai phân số
Hoạt động 1:: Kiểm Tra
?Hãy nêu qui tắc nhân chia số hữu tỷ? Viết
c) 107
Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 4Bài 1: Viết số hữu tỉ 20− 7 dưới các dạng
sau đây:
a) Tích của hai số hữu tỷ?
b) Thương của hai số hữu tỷ?
7 3 4 8 = (−1).(−9) 1 (−1)
- phát biểu quy tắc nhân,chia hai số hữu tỉ
- Xem lại các dạng BT đã chữa
- Xem trước bài « Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng »
Trang 5
- HS : Ôn Kiến thức theo sự hướng dẫn của giáo viên: Các phép toán về số hữu tỉ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a x
m
b a m
b m
a y
Trang 6) 5
4 ( ) 4 (
11
3 5
b m
a y
a b
a b
a b
5 7 3
d) 10
7 7
2 5
a b
a b
a b
a b
1 : 9
5 22
5 11
1 : 9
5 ,
5
4 : 7
4 3
1 5
4 : 7
3 3
2 ,
3
8 2
1 3
5 2
1 ,
5
3 16
33 : 12
11 ,
d c b a
3 Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ
4 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn Kiến thức về gt tương đối của số hữu tỉ
- Bài tập: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
Trang 73 19
8 14
11 ,
31
5 19
7 11
5 ,
7
6 11
2 7
6 ,
c b a
Tuần 2
Soạn ngày 24/8/2014
Tiết 4: ÔN TẬP VỀ HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I môc tiªu
1 Kiến thức: - HS được khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh.
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc
Hoạt động 1: Chữa Bài tập.
GV: treo bảng phụ ghi đề bài
Bài 5 SGK/82:
a) Vẽ ABC = 560
b) Vẽ ABC' kề bù vớiABC, ABC' = ?
Bài 5 SGK/82:
Trang 8HS: Vì ABC vàABC' kề bù nên:
ABC + ABC' = 1800
560 + ABC' = 1800
ABC = 124 0
c) Vẽ C'BA' kề bù với ABC' Tính C'BA'
- GV gọi HS đọc đề và gọi HS nhắc lại
cách vẽ góc có số đo cho trước) cách vẽ
góc kề bù
- GV gọi các HS lần lượt lên bảng vẽ hình
và tính
HS: Vì BC là tia đối của BC’.
BA là tia đối của BA’
=>A'BC' đối đỉnh với ABC
=>A'BC' = ABC = 560
- GV gọi HS nhắc lại tính chất hai góc kề
bù, hai góc đối đỉnh, cách chứng minh hai
góc đối đỉnh
HS: nhắc lại tính chất hai góc kề bù, hai
góc đối đỉnh
c)Tính C'BA':
Vì BC là tia đối của BC’
BA là tia đối của BA’
=>A'BC' đối đỉnh với ABC
=> Tia Ox đối với tia Ox’
Tia Oy đối với tia Oy’
Nên xOy đối đỉnh x'Oy'
Và xOy' đối đỉnh x'Oy
Và xOy' đối đỉnh x'Oy
Trang 9Vẽ góc vuông xAy Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh
với góc xAy Hãy viết tên hai góc vuông
- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập
- Chuẩn bị bài 2: Hai đường thẳng vuông góc
1 Kiến thức:- Học sinh được củng cố các kiến thức cơ bản: Các phép toán cộng trừ
nhân chia số hữu tỉ
2 Kỹ năng:- HS vận dụng thành thạo các quy tắc về việc giải Bài tập, biết vận dụng
t/c cơ bản các phép tính hợp lý
3 Thái độ: - Có ý thức trình bày bài sạch, đẹp, khoa học
II CHUẨN BỊ:
- GV: Thước thảng) bảng phụ
- HS : Ôn theo sự hướng dẫn của giáo viên: Các phép toán về số hữu tỉ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 101 5
4 3
HS nêu nhận xét - Thảo luận
Giáo viên nhận xét chung
; , , , (
a b c dZ b d
d b
c a d
c b
a y x
) 0 , ,
; , , , (
:
: a b c dZ c b d
c b
d a d
c b
a y x
3
,
10
3 5
HS làm Bài tập 4 theo yêu cầu
- Để tìm giá trị của x em vận dụng kiến
thức cơ bản nào ?
Trả lời: Quy tắc chuyển vế và vận dụng
các phép toán của số hữu tỉ
2 4
3 5
4 6
5 7
6 6
5 5
4 4
x x x x
35 9 35 9 5
3 7 6
1 16
6 6
1
6
16 :
6 1
6
17 :
6 1
6
5 2
: 6 1
x x
d)
0 2 3
x x
Trang 11- Ôn Kiến thức về gt tương đối của số hữu tỉ
- Bài tập: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
Tuần 3 Ngày soạn: 28/8/2014
Tiết 6: ÔN TẬP VỀ HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH (tiếp)
I môc tiªu
1 Kiến thức: - HS được khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh.
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc
II ChuÈn bÞ
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và Bài tập,
- HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
2 Bài mới
Hoạt động 1: củng cố lí thuyết GV:yêu cầu HS nhacs lại đ/n và t/c hai góc
* Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2 Kiến thức bổ sung (dành cho
Trang 12học sinh khá giỏi)
- Hai tia chung gốc cho ta một góc
- Với n đường thẳng phân biệt giao nhau tại một điểm có 2n tia chung gốc
Số góc tạo bởi hai tia chung gốc là: 2n(2n-1) : 2 = n( 2n – 1)
Trong đó có n góc bẹt Số góc còn lại là 2n(n – 1).Số cặp góc đối đỉnh là:n(n –1)
xCy’ = 1800- 450= 1350( kề bù với xCy)
Hoạt động 3:bài tập 2.
Cho hai đường thẳng MN&PQ
cắt nhau tạo thành PAM = 330
a. Tính số đo các góc còn lại
b. Vẽ At là tia phân giác của góc PAN
Hãy tính số đo của góc TAQ & MAt
( PAN kề bù với PAM )NAQ = PAM = 330( hai góc đối đỉnh )MAQ = PAN = 1470 ( hai góc đối đỉnh)b) At là tia phân giác của góc PAN
Ta có tAP = tAN = PAN: 2 = 73,50
TAQ = tAN + NAQ = 330+ 73,50 = 106,50
MAt = tAP + PAM = 73,50 + 330= 106,50
A M
N P
Q
Trang 13Tuần 4 Ngày soạn: 04/9/2014
Tiết 7: ÔN TẬP VỀ LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS được củng cố các kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ
- Khắc sâu các đ/n quy ước và các quy tắc về lũy thừa của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng:- HS biết vận dụng kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ trong các bài
toán tính giá trị của biểu thức, dạng tính toán tìm x, hoặc so sánh các số
3 Thái độ:- HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung đề bài Bài tập, đồ dùng dạy học thước thẳng
- HS : Ôn các kiến thức đã học về luỹ thừa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
b
a x
a
n n n
3 Qui ước: + x0 = 1 (x 0) + x1 = x
Trang 14Hoạt động của GV và HS Nội Dung
HS có thể ghi tóm tắt tổng quát vào vở
GV nhận xét và sửa chữa cách viết của HS
cho chính xác hơn – treo bảng tóm tắt các
x x
y y x y
x
.
) 0 ( :
n m m n
m m m
x x
y y x y x
.
) 0 ( :
8
10
6 4
2
3 3 3
3
3
4 4
2
2 4
1
,
1000 10
5
50 5
Trang 15Hoạt động của GV và HS Nội Dung
- Để so sánh 2 biểu thức ta làm như thế nào
- HS: + Đưa về dạng 2 Bài tậpcung cơ số
63+3 62+33 =
125 27
HS suy nghỉ làm ít phút
–HS khá giỏi lên bảng làm a); b)
81
1 3
1 3
1 3 1
3
1 3
1 :
4 3 3
b)
25
16 5
4 5
4 5 4
2
7 5
c) x2 – 0,25 = 0
x2 = 0,25
x = 0,5d) x3 = 27 = 0 => x3 = -27
x3 = (-3)3
x = -3
1 2
1 64
1 2
g)2 2
2 2 2
2 2 2
Bài 13: (30 - sách luyện giải toán 7)
Trang 16Hoạt động của GV và HS Nội Dung
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ:
- GV: Hướng dẫn học sinh làm bài c)
HS ở dưới đưa ý kiến nhận xét, bổ sung
–HS khá giỏi đứng tại chổ nêu cách làm của
mình
GV nhấn mạnh: - Đôi khi với số mũ nhỏ ta
có thể tính ra kết quả cụ thể rồi đưa KQ về
phân số tối giản Song cách làm này chỉ phù
Tuần 4 Ngày soạn: 04/9/2014
Tiết 8 ÔN TẬP VỀ HAI ĐƯỜNG THẮNG VUÔNG GÓC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS được củng cố Kiến thức về 2 đường thẳng vuông góc
- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc
2 Kỹ năng:- Biết vẽ hình chính xác, nhanh
- Tập suy luận
Trang 17- Bước đầu biết lập luận để chứng minh 1 định lý, 1 bài tốn cụ thể.
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác
3 Thái độ:- Cĩ ý thức tự nghiên cứu Kiến thức, sáng tạo trong giải tốn
II CHUẨN BỊ:
- GV: HT Bài tập trắc nghiệm, Bài tập suy luận
- HS : Ơn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuơng gĩc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra: - Hãy phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuơng gĩc.
2.Bài mới:
* Hoạt động 1: Tóm tắt lý thuyết:
+ Hai đường thẳng cắt nhau và trong các gĩc tạo thành cĩ một góc vuông là haiđường thẳng vuông góc
+ Kí hiệu xx’ yy’ (xem Hình 2.1)
+ Tính chất: “Có một và chỉ một đường thẳng đi qua M và vuông góc với a”
(xem hình 2.2)
+ Đường thẳng vuông góc tại trung điểm của đoạn thẳng thì đường thẳng đó
được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy (xem hình 2.3)
Hình 2.1
y' y
Bài 1 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
a)Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
b)Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
c)Hai đường thẳng vuông góc thì trùng nhau
d)Ba câu a, b, c đều sai
Bài 2 Cho hai đường thẳng xx’ và yy’
vuông góc với nhau tại O Vẽ tia Om là
phân giác của xOy , và tia On là phân
giác của yOx' Tính số đo góc mOn
Trang 18HS : nháp bài
Gọi HS lên bảng trình bày
HS: Nhận xét
GV đánh giá, nhận xét bài làm
Bài 3 Trong góc tù AOB lần lượt vẽ các
tia OC, OD sao cho OC OA và OD
OB
a)So sánh BOC và AOD
b)Vẽ tia OM là tia phân giác của góc
AOB Xét xem tia OM có phải là tia phân
giác của góc DOC không? Vì sao?
Yêu cầu HS hoạt động nhĩm làm bài tập 3
Vì Om là phân giác của xOy nên:
xOm = mOy = xOy : 2 = 450
Vì On là phân giác của yOx’ nên:
x’On = nOy = yOx’: 2 = 450
mOn = mOy + nOy = 450+450= 900
D M Bài 3: A
C
O Ba) Ta cĩ: AOC = AOD + DOC = 900 (1) DOB = BOC + DOC = 900 ( 2)
Từ (1) và ( 2) suy ra AOD = BOC
b) Vì OM là tia phân giác của gĩc AOB nên: MOA = MOB
AOD + DOM = BOC + COM
Mà AOD = BOC ( c/m ở câu a)
DOM = COM hay OM là tia phân giác của DOC
3 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ơn tập tiếp kiến thức về hai đường thẳng vuơng gĩc.
Tuần 5 Ngày soạn: 11/9/2014
Tiết 9
ƠN TẬP VỀ TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU:
Trang 191 Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ
thức
2 Kĩ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
3 Thái độ: Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các Bài tập.
II CHUẨN BỊ:
- GV: SGK – SBài tập, TLTK, bảng phụ
- HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan đến tỉ lệ thức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: Phát biểu Đ/N và viết biểu thức biểu thức biểu diễn T/C của tỉ lệ thức.
* T/c 2: Nếu a.d = b.a thì:
Hoạt động 2: Luyện tập Bài 5:
6
42 9
63
6 63
9
9 42
24 , 0
hay 0,24
46 , 0 84 , 0
61 , 1
hay 0,46
24 , 0 61 , 1
84 , 0
hay 0,24
84 , 0 46 , 0
61 , 1
Bài 6
Trang 202 14
Đại diện 1HS trả lời
Gv nhận xét, kiểm tra, đánh giá, kết luận
9 , 11
35 1
, 5
35 1
, 5
9 , 11
9 , 11
Hoạt động 3: củng cố
GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức cần
nhớ và yêu cầu rèn luyện thêm các kỹ năng
cần thiết
3.Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các Bài tậpđã làm trong tiết học
- Làm bài tập: Lớp 7A1 có 36 HS Tỉ lệ giữa học sinh Nam và học sinh Nữ trong lớp
là 5/4 Tính số học sinh Nam, Nữ của lớp 7A1 ?
Tuần 5:
Ngày soạn 11/09/2014 Tiết 10
ÔN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
(tiếp theo)
Trang 211 MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- Học sinh nắm được định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, thế
nào là đường trung trực của một đoạn thẳng
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành
thạo chính xác Bước đầu tập suy luận
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
2 CHUẨN BỊ:
1.GV: SGK, SBài tập, thước ,Bảng phụ có ghi sẵn đề bài
2 HS: SGK, SBài tập, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: Phát biểu Đ/N hai đường thẳng vuông góc? Đ/N đường trung trực của
đoạn thẳng?
2 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội Dung
Hoạt động 1: Chữa Bài tập.
Bài 17 SGK/87:
-GV hướng dẫn HS đối với hình a) kéo
dài đường thẳng a’ để a’ và a cắt nhau
-HS dùng êke để kiểm tra và trả lời
-Hình a): a’ không
Vẽ xOy = 450 lấy A trong xOy
Vẽ d1 qua A và d2Ox tại B
Vẽ d1 qua A và d2Oy tại C
GV cho HS làm vào tập và nhắc lại các
dụng cụ sử dụng cho bài này
HS lên bảng vẽ
Bài 19: SGK
Vẽ lại hình 11 rồi nói rõ trình tự vẽ
GV gọi nhiều HS trình bày nhiều cách vẽ
khác nhau và gọi một HS lên trình bày một
-Vẽ BCd2 tại C
Trang 22Bài 19: SGK Bài 20:
Vẽ AB = 2cm, BC = 3cm Vẽ đường trung
trực của một đoạn thẳng ấy
-GV gọi 2 HS lên bảng, mỗi em vẽ một
-Vẽ I, I’ là trung điểm của AB, BC
-Vẽ d, d’ qua I, I’ và dAB, d’BC
=> d, d’ là trung trực của AB, BC
Bài 20 SGK
TH2: A, B, C không thẳng hàng.-Vẽ AB = 2cm
-Vẽ C đường thẳng AB: BC = 3cm.-I, I’: trung điểm của AB, BC
-d, d’ qua I, I’ và dAB, d’BC
=>d, d’ là trung trực của AB và BC
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập tiếp kiến thức về Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai dường thẳng.
Tuần 6 Ngày soạn: 18/9/2014
TiÕt 11
TỈ LỆ THỨC(Tiếp theo)
I MỤC TIÊU
Trang 231 Kiến thức: Củng cố về định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải Bài tập
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán.
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Sgk, SBài tập, Bảng phụ
Học sinh: Làm các Bài tậpSgk, SBài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: Viết tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau: 15.4 = 12.5
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết
- GV treo bảng phụ Bài tập
Chọn đáp án đúng:
1 Cho tỉ lệ thức d
c b
Sau 1HS đó đứng tại chổ trả lời
HS cả lớp theo dõi nêu ý kiến nhận xét
Trang 24- GV yêu cầu HS làm giấy nháp, sau đó gọi 5
HS lên bảng thực hiện, lớp nhận xét
-HS cả lớp theo dõi nhận xét
GV khắc sâu cho HS cách tìm trung tỉ, ngoại
tỉ của một tỉ lệ thức
- Cho học sinh làm Bài tập69/ SBài tập
GV theo dõi nận xét uốn nắn những thiếu sót
- Xem lại các Bài tậpđã làm trong tiết học
- Làm Bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 90m và tỉ số giữa 2 cạnh là 2/3 Tính diện tích của mảnh đất này?
Tuần 6 Ngày soạn:
Trang 25- Học sinh nắm được định nghĩa các góc so le trong, góc đồng vị Tính chất củacặp góc so le trong, góc đồng vị.
- Nhận biết góc sole trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía
- GV: HT Bài tậptrắc nghiệm, Bài tập suy luận
- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan góc tạo bởi hai đường thẳng cắt mộtđường thẳng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: Phát biểu t/c một đường thẳng cắt hai đường thẳng
M E B
Trang 26? Hãy viết tên một cặp góc đồng vị khác
và nói rõ số đo mỗi góc?
-HS1: một cặp góc đồng vị khác là: P2
Và Q 2 0
(P Q 150 )
? Hãy viết tên một cặp góc so le trong và
nói rõ số đo mỗi góc?
-HS2: một cặp góc so le trong khác là: P3
Và Q1 P3 Q1 300
? Hãy viết tên một cặp góc trong cùng
phía và nói rõ số đo mỗi góc?
? Hãy viết tên một căp góc ngoài cùng
phía và cho biết tổng số đo của hai góc
a) cặp góc đồng vị khác là: P2 Và Q 2
(P Q 150 )b) cặp góc so le trong khác là: P3 Và
1
Q P3 Q1 300c) cặp góc trong cùng phía là:
3 Củng cố:
- GV khắc sâu Kiến thức qua bài học
- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I
I MỤC TIÊU
Trang 271 Kiến thức: Củng cố về các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kĩ năng: Biết vận dụng giải thành thạo các Bài tập
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của GV: SGK, SBài tập, GA, bảng phụ
2 Chuẩn bị của HS: Sgk, SBài tập, làm các Bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: Hãy nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, viết biểu thức
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập
Hãy tính: Tìm hai số x và y biết 2 5
y x
2 5
6 3
2 x
x
15 3
c b
c b a a
c c
b b
c b a
6 2
3 2 12
3 6
4 3 2
c b a
a c b a
108 32
9 4
2 32
9 4
2 2 2 2 2 2
Trang 28Bài 4: Tỡm x, y,z biết:
a) 3 4 5
z y x
a)
3.3 9 93
- GV khắc sõu Kiến thức qua bài học
- HDVN: ễn tập kiến thức cơ bản chương I
- Bài tập: 22,23 (128 –SBài tập)
4 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại cỏc Bài tậpđó chữa
- Học và nắm chắc tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau
- Làm cỏc Bài tậpcũn lại trong sgk, sBài tập
Tuần 7 Ngày soạn: 27/9/2014
Tiết 14hai đờng thẳng song song
I MỤC TIấU
1.Kiến thức: Hs đợc củng cố các kiến thức về dấu hiệu nhận biết về hai đờng thẳng
song song
Trang 292 Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng song song
3 Thái độ: Rèn t duy logic, tính cẩn thận chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của GV: Sgk, sỏch BT , GA, thớc
2 Chuẩn bị của HS : Sgk, sỏch BT, thớc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra: Phỏt biểu đ/n, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1: Hóy điền vào cỏc hỡnh sau số đo của
cỏc gúc cũn lại và giải thớch vỡ sao?
Hs lờn điền vào bảng phụ
Hs nhận xột
Bài 2: Cho gúc xOy và tia Oz nằm trong gúc
đú sao cho xOz = 4yOz Tia phõn giỏc Ot của
gúc xOz thoả món Ot Oy Tớnh số đo của
Bài 3: Cho hai gúc xOy và x/Oy/, biết Ox //
O/x/ (cựng chiều) và Oy // O/y/ (ngược chiều)
Bài 1:
135 0
Bài2
t z x
O y
Vỡ xOy = xOz + yOz = 4yOz + yOz = 5yOz (1)Mặt khỏc ta lại cú:
yOt = 900 ⇔ 900 = yOz + yOt
= yOz + 12 xOz = yOz + 12 4yOz = 3
yOz
yOz = 300 (2) Thay (1) vào (2) ta được: xOy = 5 300 =
1500
Vậy ta tỡm được xOy = 1500
Trang 30Chứng minh rằng xÔy + x/Ôy/ = 1800
y /
x /
x
Ta gọi M là giao điểm Oy và O/x/
Vì Ox//O/x/ nên xOy = OMO '(so le trong)
Vì Oy // O/y/ nên xÔy = = O/ ^M y (so le trong)khi đó: Mà O/ ^M y + O ^M O/= = 1800 (hai góc kề bù)
Hay xÔy + x/Ôy/ = 1800
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU(TIẾP)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố về các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kĩ năng: Biết vận dụng giải thành thạo các Bài tập
3 .Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.
Trang 31II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, SBài tập, GA, bảng phụ
2 Học sinh: Sgk, SBài tập, xem làm các Bài tậpliên quan
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: Viết biểu thức biểu diễn t/c của dãy tỉ số bằng nhau?
Bài 1: Tìm hai số x và y biết 3 7
y x
,
được 96 nông cụ, người thứ hai làm được 120
nông cụ, người thứ ba làm được 112 nông cụ
Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu tiền? Biết
30 7 3 7
y x y x
9 3
3 x
x
21 3
7 y
y
Bài 2: Ta có:
12 15 4 5
; 15 10 3 2
c b c b b a b a
49 12
15 10 12 15
105 ,
Trang 32rằng số tiền được chia tỉ lệ với số nông cụ mà
mỗi người làm được
Hs tóm tắt đề bài
Hs nêu cách giải
Hs nhận xét và trình bày
Hs chia nhóm làm bài trong 5 phút
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét chéo nhau
nhận tỉ lệ với số nông cụ của người đólàm được nên ta có:
10000 328
3280000
112 120 96 112 120 96
ba lần lượt nhận được là: 960.000(đồng); 1.200.000 (đồng); 11.120.000(đồng)
Hoạt động 3: Củng cố
- GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức cần
nhớ và yêu cầu rèn luyện thêm các kỹ năng
cần thiết thông qua làm các Bài tập
3 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các Bài tập đã chữa
- Học và nắm chắc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Làm các Bài tậptrong sgk, sBài tập
Trang 333 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Sgk, SBài tập, GA, Thước, bảng phụ
2 Học sinh : Sgk, SBài tập xem và làm cá Bài tậpcủa bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: Phát biểu tiên đề Ơclit về hai đường thẳng song song ?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 27 SBài tập/78
Yêu cầu học sinh đọc đề
Gọi một hs lên bảng giải
Yêu cầu các nhóm báo cáo
Đại diện nhóm trình bày
Bài 27 sBài tập/78 a
A bChỉ vẽ được một đường thẳng bBài 28 SBài tập/78
a có
b ∠ A4 = ∠ B1
Trang 34- Xem lại các Bài tậpđã chữa
- Học bài theo sgk và vở ghi
TUẦN 9:
Ngày soạn: 09/10/2014 Tiết 17
LÀM TRÒN SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:Nắm vững các quy ước làm tròn số.
2 Kĩ năng:Vận dụng vào giải toán thành thạo
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Sgk, SBài tập, giáo án, bảng phụ, MTBài tập
2 Học sinh: Sgk, SBài tập, MTBài tập, làm các Bài tậpđược giao
Trang 35III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: Phát biểu các quy ước làm tròn số?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập Bài 1: Giá trị (làm tròn đến hàng đơn vị) của
Bài 3: Giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân
thứ hai) của biểu thức
35 854 , 1
83
11 99 166
83
11 99
21 9
5 1 9 3
38
11 21 , 0 5 , 1 3 , 0
Bài 5: Tìm x, gần đúng chính xác đến chữ
Trang 36số thập phân:
0,6x 0,(36) = 0,(63)
4
7 6 , 0
63
99 99
63 6 , 0 99
63 99
36 6 , 0
) 66 ( 91 , 2 12 35
3
5 4
7 10
6 : 4 7
Lấy chính xác đếm 1 chữ số thậpphân thì x 2,9
3 Củng cố:
- GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức cần nhớ và nắm vững quy tắc làm tròn số
4.Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài theo sgk và vở ghi
- Xem lại các Bài tập đã chữa
1 Giáo viên : Sgk, SBài tập, GA, Thước, bảng phụ
2 Học sinh : Sgk, SBài tậplàm các Bài tậpđược giao
Trang 37III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra: Phát biểu tiên đề Ơclit về đường thẳng // ?
Cho HS hoạt động nhóm làm bài
Yêu cầu các nhóm báo cáo
Đại diện HS trình bày
thì c cũng cắt b tại B
Vì A = 900 ⇒ B = 900 hay c b
Bài 34 sBài tập/80
Nếu b//a và c//a thì c//b
vẽ d a vì a//b nên d b, vì a//c nên
d c do b và c cùng vuông góc với dnên b//c
b A
Trang 38- Xem lại các Bài tập đã chữa
- Làm các bài trong sgk, sBài tập
2 Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức vào giải các Bài tập
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Sgk, SBài tập, GA, Thước, bảng phụ
2 Học sinh : Sgk, SBài tậplàm các Bài tập được giao
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC