1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

dai 7 tuan 31 tiet 63

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai HS lên bảng, các em khác làm và vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn.. GV cho HS thảo luận nhóm làm câu b theo cách Thực hiện.[r]

Trang 1

Mục Tiêu :

1 Kiến thức : Củng cố cho HS làm thành thạo cộng , trừ đa thức một biến

2 Kỹ năng : Rèn kĩ năng công, trừ đa thức một biến

3 Thái độ : Rèn luyện tính nhanh nhẹn và cẩn thận cho HS

II.

Chuẩn Bị :

- GV : Phấn màu , giáo án

- HS : Bảng phụ, học bài và làm bài tập , đồ dùng học tập

III Phương pháp :

- Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

IV.

Tiến trình dạy học :

1 Ổn định lớp : (1’)

Kiểm tra sĩ số : 7A2 :………

7A3 :

2 Kiểm tra bài cũ:(6’)

GV yêu cầu 2 HS lên làm bài tập 44 ”sgk”

3 Nội dung bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG - TRÌNH CHIẾU Hoạt động 1:Bài tập

45”sgk” (6’)

GV gợi ý sau đó gọi 2 HS

làm hai câu

Hoạt động 2 Bài 50 (9’)

GV gọi 2 HS lên bảng thu

gọn hai đa thức trên

GV gọi 4 em HS lên bảng làm câu b theo 2

cách

Hoạt động 2: Bài 51 (7’)

Thực hiện theo yêu cầu của GV

Hai HS lên bảng, các em khác làm và vở, theo dõi

và nhận xét bài làm của các bạn

Bốn HS lên bảng, các em khác làm và vở, theo dõi

và nhận xét bài làm của các bạn

Bài tập 45 “sgk”.

a P(x) + Q(x) = x5 -2x2 +1

 Q(x) = ( x5 -2x2 +1 ) – (x4 -3x2 +

1

2-x)

 Q(x) = x5 – x4 +x2 + x +

1 2

b P(x) – R(x) = x3

 R(x) = P)x) – x3

 R(x) = (x4 -3x2 +

1

2-x )–x3

 R(x) = x4 - 3x2 +

1

2 - x –x3

Bài 50 : Cho hai đa thức:

N = 15y3 + 5y2 – y5 – 4y3 – 2y

M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2 + y5 – y3 + 7y5

a) N = – y5 + 11y3 + 5y2 – 2y

M = 8y5 – 3y + 1 b) N = – y5 + 11y3 + 5y2 – 2y

M = 8y5 – 3y + 1

N + M = 7y5 + 11y3 + 5y2 – 5y + 1

N – M = –9y5 + 11y3 + 5y2 + y – 1

Ngày soạn: 06/04/2013 Ngày dạy : 09 /04/2013 Tuần: 31

Trang 2

GV gọi hai HS lên

bảng sắp xếp đa thức

GV cho HS thảo luận

nhóm làm câu b theo cách

2

Hai HS lên bảng, các em khác làm và vở, theo dõi

và nhận xét bài làm của các bạn

Thực hiện

Bài 51: Cho hai đa thức:

P(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 – x6 – 2x2 – x3

Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x – 1

a) P(x) = – 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6

Q(x) = – 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5

b)

P(x) + Q(x) = – 6 + x + 2x2 – 5x3 + 2x5 – x6

P(x) – Q(x) = – 4 – x – 3x3 + 2x4 – 2x5 – x6

4 Củng cố: Kiểm tra 15 phút :

I Đề bài :

Bài 1 :(3,5 điểm) Cho đa thức sau: Thu gọn , sắp xếp đa thức sau theo lũy thừa tăng dần của biến rồi tìm bậc của đa thức

A(x) = 6x3- x4 -7x + 25 + x2 – x5 -13x3 + 2x4 – 7x5 + x2 -4x5-12

a Thu gọn đa thức

b Sắp xếp đa thức sau theo lũy thừa tăng dần của biến rồi tìm bậc của đa thức

Bài 2 : (6,5 điểm) Cho :

P(x) = x2 – 2x – 5x5 + 7x3-12

Q(x) = x3 -2x4 -7x +x2 -4x5

Tính : a P(x) + Q(x)

b P(x) - Q(x)

II Đáp án :

Bài 1 :

a A(x) = -7x3 + x4 -7x +13 + 2x2 - 8x5 ( 1,5 đ)

b A(x) = -8x5 + x4 -7x3 +2x2 – 7x +13 (1,5 đ )

Bậc của đa thức bằng 5 (0,5 đ )

Bài 2 :

a P(x) = – 5x5 + 7x3 + x2 – 2x -12 (1đ)

Q(x) = -4x5 -2x4 + x3 + x2 -7x (1đ)

P(x) + Q(x) = -9x5 -2x4 + 8x3 + 2x2 -9x -12 (1,5 đ)

b P(x) = – 5x5 + 7x3 + x2 – 2x -12 (1 đ)

Q(x) = -4x5 -2x4 + x3 + x2 -7x (1 đ)

P(x) - Q(x) = x5 +2x4 + 6x3 + 5x -12 (2đ) 5 H ư ớng dẫn về nhà : (1’) - Về nhà xem lại các bài tập đã giải - GV hướng dẫn HS làm bài tập 53 6 Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………

………

………

………

Ngày đăng: 30/06/2021, 07:39

w