Bậc lương trung bình của 20 công nhân trong phân xưởng là:A. Mốt của dấu hiệu là:.[r]
Trang 1Trường THCS Tam Thanh
Họ và tên: ………
Lớp 7 Kiểm tra 1 tiết Môn: Đại số 7 Tiết 50 - Tuần 23 Điểm Nhận xét A TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Người ta thống kê bậc lương của 20 công nhân trong một phân xưởng và được kết quả sau: 2 1 2 1 2 5 4 1 6 3
2 3 5 1 2 7 2 2 3 6
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1 Số các giá trị của dấu hiệu là: A 20 B 6 C 18 D 25 Câu 2 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A 6 B 20 C 7 D 5 Câu 3 Bậc lương trung bình của 20 công nhân trong phân xưởng là: A Bậc 2 B Bậc 3 C Bậc 4 D Bậc 5 Câu 4 Mốt của dấu hiệu là: A 2 B 7 C 1 D 6 Câu 5 Có bao nhiêu công nhân có lương bậc 6? A 20 công nhân B 2 công nhân C 6 công nhân D 4 công nhân Câu 6 Bậc lương cao nhất là: A Bậc 5 B Bậc 6 C Bậc 1 D Bậc 7 B TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 (2 điểm) Tìm hiểu về số ngày nghỉ học của 30 bạn học sinh lớp 7A trong học kì I, ta có bảng sau: Số ngày nghỉ học (x) 0 1 2 3 4 b Tần số (n) 5 7 a 3 2 2 N = 30 Tìm a và b, biết số trung bình cộng X = 2 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2Bài 2 (5 điểm)
Số tuổi của 22 cầu thủ trong một đội bóng như sau:
18 18 21 18 19 18 20 21 18 20 20
18 17 20 20 20 21 18 17 19 18 19
a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng “tần số” và nhận xét c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Đáp án Kiểm tra 1 tiết Môn Toán 7 - Tuần 23 - Tiết 50
A Trắc nghiệm (3đ)
Mỗi câu đúng 0,5đ
1A 2C 3B 4A 5B 6D
B Tự luận (7đ)
Bài 1 (2đ)
5 + 7 + a + 3 + 2 + 2 = 30 a = 11 (1đ)
30
b
b = 7 (1đ)
Bài 2 (5đ)
a) Dấu hiệu: Số tuổi của mỗi cầu thủ trong một đội bóng (0,5đ)
b) Bảng “tần số” (1đ)
Giá trị (x) 17 18 19 20 21
Tần số (n) 2 8 3 6 3 N = 22
* Nhận xét: (1đ)
- Có 22 giá trị của dấu hiệu
- Có 5 giá trị khác nhau Đó là: 17; 18; 19; 20; 21
- Giá trị lớn nhất là 21
- Giá trị nhỏ nhất là 17
22
(tuổi) (1đ)
* Mốt của dấu hiệu: M0 = 8 (0,5đ)
d) Vẽ đúng biểu đồ đoạn thẳng (1đ)