Nội dung bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG - TRÌNH CHIẾU Hoạt động 1:Bài tập Bài tập 45 “sgk”.[r]
Trang 1Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS làm thành thạo cộng , trừ đa thức một biến
2 Kỹ năng : Rèn kĩ năng cộng, trừ đa thức một biến
3 Thái độ : Rèn luyện tính nhanh nhẹn và cẩn thận cho HS
II.
Chuẩn bị :
1- GV : Phấn màu , giáo án 2- HS : Bảng phụ, học bài và làm bài tập, đồ dùng học tập
III Phương pháp :
- Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
IV.
Tiến trình dạy học :
1 Ổn định lớp : (1’)
Kiểm tra sĩ số : 7A1 :………
7A5 :
2 Kiểm tra bài cũ :(6’)
GV yêu cầu 2 HS lên làm bài tập 44 ”sgk”
3 Nội dung bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG - TRÌNH CHIẾU Hoạt động 1:Bài tập
45”sgk” (6’)
GV gợi ý sau đó gọi 2 HS
làm hai câu
Hoạt động 2 Bài 50 (9’)
GV gọi 2 HS lên bảng thu
gọn hai đa thức trên
GV gọi 4 em HS lên bảng làm câu b theo 2
cách
Thực hiện theo yêu cầu của GV
Hai HS lên bảng, các em khác làm và vở, theo dõi
và nhận xét bài làm của các bạn
Bốn HS lên bảng, các em khác làm và vở, theo dõi
và nhận xét bài làm của các bạn
Bài tập 45 “sgk”.
a P(x) + Q(x) = x5 -2x2 +1
Q(x) = ( x5 -2x2 +1 ) – (x4 -3x2 +
1
2-x)
Q(x) = x5 – x4 +x2 + x +
1 2
b P(x) – R(x) = x3
R(x) = P)x) – x3
R(x) = (x4 -3x2 +
1
2- x ) – x3
R(x) = x4 - 3x2 +
1
2 - x –x3
Bài 50 : Cho hai đa thức:
N = 15y3 + 5y2 – y5 – 4y3 – 2y
M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2 + y5 – y3 + 7y5
a) N = 15y3 + 5y2 – y5 – 4y3 – 2y
N = – y5 + 11y3 + 5y2 – 2y
M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2 + y5 – y3 + 7y5
M = 8y5 – 3y + 1 b) N = – y5 + 11y3 + 5y2 – 2y
M = 8y5 – 3y + 1
N + M = 7y5 + 11y3 + 5y2 – 5y + 1
Ngày soạn :06/ 04/2013 Ngày dạy: 08/ 04/2013 Tuần: 31
Trang 2Hoạt động 2: Bài 51 (7’)
GV gọi hai HS lên
bảng sắp xếp đa thức
GV cho HS thảo luận
nhóm làm câu b theo cách
2
Hai HS lên bảng, các em khác làm và vở, theo dõi
và nhận xét bài làm của các bạn
Thực hiện
N – M = –9y5 + 11y3 + 5y2 + y – 1
Bài 51: Cho hai đa thức:
P(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 – x6 – 2x2 – x3 Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x – 1
a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa tăng của biến:
P(x) = – 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6 Q(x) = – 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
b)
P(x) + Q(x) = – 6 + x + 2x2 – 5x3 + 2x5 – x6
P(x) – Q(x) = – 4 – x – 3x3 + 2x4 – 2x5 – x6
4 Củng cố : Kiểm tra 15 phút :
I Đề bài :
Bài 1 : Thu gọn , sắp xếp đa thức sau theo lũy thừa tăng ( hoặc giảm ) của biến rồi tìm bậc của đa
thức , hệ số cao nhất , hệ số tự do
A(x) = 6x3- x4 -7x + 25 + x2 – x5 -13x3 + 2x4 – 7x5 + x2 -4x5-12
Bài 2 : Cho :
P(x) = x2 – 2x – 5x5 + 7x3-12
Q(x) = x3 -2x4 -7x +x2 -4x5
Tính : a P(x) + Q(x)
b P(x) + Q(x)
II Đáp án :
Bài 1 :
A(x) = -7x3 + x4 -7x +13 + 2x2 - 8x5 ( 1 đ)
A(x) = -8x5 + x4 -7x3 +2x2 – 7x +13 (1 đ )
Bậc của đa thức bằng 5 (0,5 đ )
Hệ số cao nhất bằng -8 ( 0,5 đ )
Hệ số tự do : 13 (0,5 đ )
Bài 2 :
a.P(x) + Q(x) = ( x2 – 2x – 5x5 + 7x3-12 ) + ( x3 -2x4 -7x +x2 -4x5 ) (0,5 đ)
P(x) + Q(x) = x2 – 2x – 5x5 + 7x3-12 + x3 -2x4 -7x +x2 - 4x5 (0,5 đ)
P(x) + Q(x) = -9x5 -2x4 + 8x3 + 2x2 -9x -12 ( 2 đ) b P(x) - Q(x) = ( x2 – 2x – 5x5 + 7x3-12 ) - ( x3 -2x4 -7x +x2 -4x5 ) (0.5 đ)
P(x) - Q(x) = x2 – 2x – 5x5 + 7x3-12 - x3 + 2x4 +7x - x2 + 4x5 (0,5 đ) P(x) - Q(x) = 5x + x5 + 6x3 -12 +2x4 (2,5 đ) 5 H ư ớng dẫn về nhà: (1’) - Về nhà xem lại các bài tập đã giải - GV hướng dẫn HS làm bài tập 53 6 Rút kinh nghiệm tiết dạy : ………
………
………
………