Kiểm tra bài cũ:10’ GV dùng bảng phụ ghi nội dung câu hỏi trong SGK /60 lên bảng phụ , yêu cầu HS trao đổi , trả lời GV yêu cầu HS trình bày theo nhóm GV cho nhóm khác nhận xét GV chốt l[r]
Trang 1Tuần: 31 Ngày Soạn :7/4/2013 Tiết: 63 Ngày Dạy : 9/4/2013
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố cách giải bài toán bằng cách lập phương trình , về phương trình bậc hai
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng biến đổi đại số và kỹ năng phân tích , giải phương trình cho học sinh
3 Thái độ:Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ ghi BT
HS: Bảng nhóm.
III PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định: (1 ’ )
9A3:………
9A4:………
2 Kiểm tra bài cũ:(3 ’ )
HS nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình ?
GV kiểm tra các bài tập cho HS về nhà làm từ tiết trươc
3 Bài mới:(24 ’ )
HĐ1 : GV yêu cầu học sinh
trao đổi thực hiện BT46
SGK/59(12 ’ )
Gv cho học sinh đọc và tìm
hiểu bài tập 45 SGK/59
Có các đại lượng nào tham
gia trong bài tóan ?
Bài tóan yêu cầu ta cần tìm
đại lượng nào ?
- Gọi x là số tự nhiên
nhỏ , số tự nhiên kế
tiếp được biểu diễn
như thế nào ?
- Theo điều kiện nào ta
có phương trình ?
Giải phương trình này ntn ?
GV yêu cầu HS lên bảng giải
GV chốt lại
HĐ2 : GV yêu cầu học sinh
trao đổi thực hiện BT46
SGK/59(12 ’ )
Baì toán cho ta các đaị lượng
nào ? Ta cần tìm các đại
lượng nào ?
GV cho HS thảo luận nhóm
thực hiện
GV yêu cầu HS lên bảng trình
Hs tìm hiểu bài 45 trong SGK
Hai số tự nhiên liên tiếp Tổng thua tích 109
x + 1 Theo điều kiện , tích của chúng lớn hơn tổng là 109 , ta có phương trình :
x ( x+1) –(x+x+1) = 109
HS lên bảng trình bày lại
HS sửa bài
Do diện tích mảnh vườn là 240
m2 ,và chiều rộng tăng lên 3 m
và chiều dài giảm đi 4 m diện tích không đổi
HS thảo luận nhóm Một hs lên bảng trình bày
hình chữ nhật , x>4
Bài tập :45(SGK/59) Giải
gọi x là số tự nhiên nhỏ (xN )
số tự nhiên kế tiếp là : x + 1 tích của hai số tự nhiên là : x(x+1) tổng của hai số tự nhiên là : x + x + 1
Theo điều kiện , tích của chúng lớn hơn tổng là 109 , ta có phương trình :
x ( x+1) –(x+x+1) = 109
x2 – x – 110 = 0 giải phương trình ta được :
x1 = 11 nhận
x2 = -21 (loại) trả lời : hai số cần tìm là : 11 và 12
Bài tập 46
bài giải:
Gọi x (m) là chiều dài miếng đất hình chữ nhật , x>4
Chiều rộng hình chữ nhật là :
240
x
Do diện tích mảnh vườn là 240
m2 ,và chiều rộng tăng lên 3 m và chiều dài giảm đi 4 m diện tích không đổi nên ta có phương trình:
Trang 2HĐ GV HĐ HS GHI BẢNG
bày
Các nhóm khác có nhận xét
gì ?
GV chốt lại vấn đề , yêu cầu
HS sửa bài
Do diện tích mảnh vườn là 240
m2 ,và chiều rộng tăng lên 3 m
và chiều dài giảm đi 4 m diện tích không đổi nên ta có phương trình:
240 (x 4)( 3) 240
x
giải phương trình ta được :
x1 = 20 nhận chiều rộng đám đất là : 12m Chiều dài đám đất là : 20 m Các hs còn lại làm vào vở và nhận xét
240 (x 4)( 3) 240
x
giải phương trình ta được :
x1 = 20 nhận chiều rộng đám đất là : 12m Chiều dài đám đất là : 20 m
4 Củng cố:Kiểm tra 15 ’
Đề bài: Giải các phương trình sau:
a x4+20x2-21=0
b x3-3x2+5x-15=0
c 16
2
2
2
x
x
= 4
1
x -1
Đáp án và thang điểm:
Câu a giải đúng được 3,5 điểm x=1
Câu b giải đúng được 3,5 điểm x=3
Câu c giải đúng được 3,0 điểm x=5/2 và x=-2
5 Hướng dẫn về nhà:(2 ’ )
Về nhà xem lại kiến thức ôn tập chương
làm các bài tập 54.55,56,57
6 Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Tiết: 64 Ngày Dạy : 9/4/2013
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Trang 3I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : củng cố kiến thức đã học trong toàn bộ chương IV , qua đó giúp HS nhớ lại và nắm vững
kiến thức về khái niệm hàm số y = ax2 , cách vẽ đồ thị hàm số này Khái niệm phương trình bậc hai , cách giải , phương trình tích , phương trình trùng phương , hệ thức Vi ét
2 Kỹ năng : củng cố kỹ năng vẽ đồ thị hàm số và giải phương trình bậc hai một ẩn
3 Thái độ:Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ ghi BT
HS: Bảng nhóm.
III PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định: (1 ’ )
9A3:………
9A4:………
2 Kiểm tra bài cũ:(10 ’ )
GV dùng bảng phụ ghi nội dung câu hỏi trong SGK /60 lên bảng phụ , yêu cầu HS trao đổi , trả lời
GV yêu cầu HS trình bày theo nhóm
GV cho nhóm khác nhận xét
GV chốt lại
3 Bài mới:(28 ’ )
HĐ1: Bài tập 55 ( sgk)
Gọi HS đọc đề bài
Gọi HS lên bảng giải phương
trình
Các em có nhận xét gì về các
hệ số ?
GV cho nhận xét ,trình bày
GV yêu cầu một HS lên bảng
thực hiện câu b
GV yêu cầu các HS khác còn
lại ở dưới vẽ hình vào vở
GV cho HS nhận xét
GV nhận xét
GV yêu cầu HS vẽ vào vở
HS đọc đề bài
HS lên bảng giải phương trình câu a
( a= 1 , b= -1 , c=-2)
ta có a - b + c = 1 + 1 – 2 = 0
HS nhận xét
1 HS lên bảng thực hiện câu b
các HS còn lại vẽ hình ở giấy nháp
HS nhận xét
HS sửa bài
HS sửa vào vở
1.Bài tập 55 ( sgk) cho phương trình : y = x2 và
y = x +2 a) giải phương trình
x2 – x – 2 = 0 ( a= 1 , b= -1 , c=-2)
ta có a - b + c = 1 + 1 – 2 = 0 phương trình có hai nghiệm :
x = -1 và x =
c a
= 2 b) vẽ đồ thị hàm số y = x2 và y=x+2 trên cùng mặt phẳng toà độ
bảng giá trị :
-3
-2
Trang 4
HĐ GV HĐ HS GHI BẢNG
GV yêu cầu HS thảo luận câu c
GV hướng dẫn ta có phương
trình hoành độ giao điểm của y
= x2 và y = x +2 là ntn ?
là : x2 = x +2
các em có nhận xét gì ?
Gv nhận xét
HĐ 2 : Bài tập 52 (s gk)(14 ’ )
Nhắc lại cách giải phương trình
trùng phương ?
Gv cho hs làm câu a
Khi đặt x2 = t, t 0 ta được
phương trình nào ?
Giải phương trình này ntn ?
Yêu cầu 1 hs lên bảng trình bày
HS thảo luận câu c
ta có phương trình hoành độ giao điểm của y = x2 và y = x +2
là : x2
= x +2x2 - x -2 = 0 vậy phương trình hoành độ giao điểm này chính là phương trình ở câu a do đó nghiệm của phương trìng của câu a là hoành độ giao điểm của hai đồ thị
Hs nhắc lại cách giải phương trình trùng phương
Phương trình : 9t2 – 10t + 1 = 0 Giải bằng ứng dụng của hệ thức Vi-ét
Một hs lên bảng trình bày
Các hs còn lại làm vào vở và nhận xét
c) ta có phương trình hoành độ giao điểm của y = x2 và y = x +2
là : x2 = x +2
x2 - x -2 = 0 vậy phương trình hoành độ giao điểm này chính là phương trình
ở câu a do đó nghiệm của phương trìng của câu a là hoành
độ giao điểm của hai đồ thị
Bài tập 56( SGK/63)
Giải phương trình trùng phương a) 9x4 – 10x2 + 1 = 0
Đặt x2 = t, t 0, ta có : 9t2 – 10t + 1 = 0
Ta có :a + b + c = 9 – 10 + 1 = 0
t1 = 1, t2 = 9
1 Với t1 = 1 x2 = 1 x = 1 Với t1 = 9
1
x2 = 9
1
x = 3
1
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm
x1 = -1, x1 = 1, x1 = -3
1
, x1 =3
1
4 Củng cố:(4 ’ )
GV củng cố lại dựa vào bài tập
5 Hướng dẫn về nhà:(2 ’ )
HS về nhà học bài , làm bài tập57 , 58,62,63 sgk
6 Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………