- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương.. Về kĩ năng:.[r]
Trang 1- Học sinh rèn luyện kĩ năng so sánh số hữu tỉ , tính GTBT , tìm x.
- Học sinh rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
3 Thái độ:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, máy chiếu, bảng phụ có ghi bài tập , giải thích cách cộng trừ nhân chia
số thập phân thông qua phân số thập phân , thước
- HS ôn GTTĐ của một số nguyên , qui tắc cộng , trừ , nhân , chia số thập phân , cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại , bút lông ghi bảng
III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:
Trang 2- Kĩ thuật trình bày 1 phút
iV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp:1’
2 Kiểm tra bài cũ :
- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học về quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ (Lấyđiểm kiểm tra thường xuyên)
- Thời gian: 5 phút
- Phương pháp: Vấn đáp
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV cho HS1 nêu CT tính GTTĐ của 1 số
- HS2 làm bài 27 a.c.d tr 8 SBTa) 3,8 + ( - 3,8) +( -5,7) 0 + ( - 5,7 ) - 5,7c) 9,6 + (- 9,6) +4,5 + (-1,5) 0 + 3 3
d) (- 4,9)+1,9+(-37,8 + 2,8 ) -3 + ( -3,5 ) -3,8
Hs nhận xét bài làm của bạn
3 Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: Làm bài Dạng 1 : Tính GTBT sau khi bỏ dấu ngoặc.
- Mục đích: HS vận dụng CT tính GTBT sau khi bỏ dấu ngoặc
- Thời gian: 20 phút
- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK, gợi mở, vấn đáp
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Trang 3- GV yêu cầu HS làm bài 28 tr18 SBT
Thay a 1,5 & b -0,75 rồi tính M
Thay a - 1,5 & b -0,75 rồi tính
M
P ( -2 ) : a2 – b
- GV hướng dẫn việc thay sốvào P
đổi số thâp phân ra phân số rồi gọi 2
hs lên bảng tính , còn lại làm vào vở
- Gv cho hs họat động theo nhóm ,
sau kiểm tra 1 vài nhóm có thể cho
Bài 28 tr18 SBT :
A 3,1 – 2,5 + 2,5 –3,1
= ( 3,1 – 3,1 ) + ( - 2,5 + 2,5 ) 0
B - 251 3 – 281 + 3 251 – 1 + 281 (-251.3 + 3.251)+(-281 + 281) –1
-1
- Hs làm bài 29 tr 18 SBT :Bài 29 tr18 SBT :
* a 1,5 & b -0,75 P
* a - 1,5 & b -0,75 P Bài 24 tr16 SGK :
a) (2,5.0,4) 0,38 8).3,15
-1 0,38 + 1 3,15 2,77b) ( -30 0,2 ) : ( 6 0,5) = -6 : 3 2
nhóm trình bày bài làm sau khi gv đưa bài làm lên bảng phụ giải thích cách tính nhanh
* Hoạt động 2: Học sinh làm bài dạng 2 : Sử dụng máy tính bỏ túi.
- Mục đích : HS sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập
- Thời gian: 7 phút
- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK, gợi mở, vấn đáp
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV yêu cầu HS làm bài B26 tr16
SGK
- GV Yêu cầu hs làm theo hướng dẫn ,
sau đó dùng máy tính để tính câu a , c
Điều chỉnh, bổ sung:
………
………
- HS Sử dụng máy tính bỏ túi tính GTBT ( theo hướng dẫn của gv).Bài 26 tr16 SGK :
a) - 5,5497 ; c) - 0,42
* Hoạt động 3: Học sinh làm bài dạng 3: So sánh số hữu tỉ.
- Mục đích : HS làm bài tập so sánh số hữu tỉ
- Thời gian: 5 phút
- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK, gợi mở, vấn đáp
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV yêu cầu HS làm bài 22 tr16
- Hs phát biểu:
a) < 1 < 1,1 ;b) –500 < 0 < 0,001 ; c) < < ;
* Hoạt động 4: Học sinh làm bài dạng 4 : Tìm x.
- Mục đích : HS vận dụng kiến thức để làm bài toán tìm x
- Thời gian: 8 phút
- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK, gợi mở, vấn đáp
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Trang 5- GV yêu cầu HS làm bài 25 tr 16
x –1,7 2,3 hoặc x –1,7 - 2,3
* Với
x – 1,7 2,3
x = 2,3 + 1,7
x 4
* Với
x – 1,7 - 2,3
x = -2,3 + 1,7
x -0,6
Vậy x = 4 hoặc x= - 0,6
HS x – 1,5 ≥ 0 x và 2,5 – x
≥ 0 xVậy A 0,5 - x – 3,5 ≤ 0,5 xNên có GTLN 0,5 khi x – 3,5
0 x 3,5
c B - 1,4 – x -2 ≤ -2
B có GTLN - 2 x 1,4
4 Củng cố, luyện tập(2’)
- GV: Trong tiết học này các em đã
Trang 6Tiết 2 12/9/2019Tiết 3 16/9/2019
CHỦ ĐỀ: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ Bước 1: Xác định vấn đề cần giải quyết trong bài học:
- Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x
- Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương
Bước 2: Xây dựng nội dung chủ đề dạy học:
- Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x
- Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
- Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương
2 Về kĩ năng:
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trong bài học vào tính toán
- Vận dụng các công thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương để giải cácbài toán liên quan
3 Phát triển năng lực:
- Biết quy lạ về quen
- Rèn tư duy logic
- Tư duy làm toán độc lập, sáng tạo
4 Thái độ:
-Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
- Cẩn thận trong việc thực hiện tính toán và tích cực trong học tập
Bước 4: Xác định và mô tả mức độ yêu cầu của mỗi loại câu hỏi/ bài tập cốt lõi có
thể sử dụng để kiểm tra, đánh giá năng lực và phẩm chất của học sinh trong dạy học.Nội dung chủ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Trang 7Lũy thừa của
một số hữu tỉ
Nhận biết đượcthế nào là lũy thừa với số mũ
tự nhiên; công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số đã học
Nhận dạng được và biết cách áp dụng làm bài tập cơ bản
Nhận dạng được và biết cách áp dụng vào giải các bàitập tìm x đơn giản
Nhận dạng được và biết cách áp dụng vào giải các bàitập tìm x phức tạp
Bước 5: Hệ thống câu hỏi và bài tập minh họa cho các cấp độ mô tả
Bước 6: Tiến trình dạy học, giáo dục
TIẾT 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1.Ổn định tổ chức lớp: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (4p)
- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học về quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ (Lấy điểm kiểm tra thường xuyên).
- Thời gian: 5 phút
- Phương pháp: Vấn đáp
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV yêu cầu HS1: Tính GT của các biểu
thức B28 tr8 SBT
D - ( ) – ()
- GV yêu cầu HS2: làm bài 30 tr8 SBT
F -3,1 ( 3 – 5,7 )
- GV yêu cầu HS3: cho a N lũy thừa bậc
n của a là gì ? Ghi công thức
Viết các kêt quả sau dưới dạng một lũy
thừa
34 35 ; 58 : 52
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
và nhắc lại qui tắc nhân chia 2 lũy thừa
cùng cơ số
- HS1: B28 tr8 SBT
D -1
- HS2: B30 tr8 SBT C1: F - 3,1 3 + 3 5,7 ; C2 : F - 3,1 ( - 2,7)
Trang 8Hoạt động 1: Khởi động
Trong một số bài toán ( ví dụ bài
toán trên), để có kết quả nhanh chóng
cho một phép tính, người ta đã lập
các công thức về lũy thừa Các công
thức này giúp ta giải quyết các bài
tập nhanh chóng và thuận tiện hơn
- GV: Tương tự như đôi với số tự
nhiên , em hãy nêu định nghĩa lũy
- HS nghe GV hướng dẫn và ghi vở
1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Trang 9Thì xn có thể tính như thế
nào ?
GV ghi lại
cho hs làm ? 1 tr 17 SGK
* Nội dung 2: Tích và thương của
hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Mục đích: Học sinh nắm được công
thức tính tích và thương của hai luỹ
thừa cùng cơ số, biết vận dụng vào
- Gọi 1 hs đọc lại công thức và cách
làm ( viết trong ngoặc)
- GV thông báo v ới xQ ta cũng có
các công thức tương tự:
- Tương tự với x Q thì
x x m. n ?
xm : xn ?
- GV: Để phép chia trên thực hiện
được x, m, n thoả mãn điều kiện gì
Trong đó: x là cơ số ; n gọi là số mũ
Hs viết qui ước: x1 x ; x0 1 (x 0)
- Hs cả lớp tiếp tục làm 1 hs còn lại lên bảng thực hiện
Trang 10- Mục đích: Học sinh nắm được công
thức tính luỹ thừa của luỹ thừa, biết
vận dụng vào giải bài tập
- GV hỏi tương tự với: 2; 5 và 10
Vậy khi tính luỹ thừa của một luỹ
thừa ta làm như thế nào ? (xm)n
Trang 11* Nội dung 4: Lũy thừa của 1 tích.
- GV nêu câu hỏi của đề bài ta có thể
tính nhanh (0,125)3 83 như thế nào ?
Để trả lời câu hỏi này ta cần biết
công thức tính lũy thừa của 1 tích
xét gì ? Muốn nâng 1 tích lên một lũy
thừa ta làm như thế nào ?
Trang 12* Nội dung 5: Luỹ thừa của 1
- Gv hỏi : Qua 2 VD trên ta rút ra
nhận xét gì về lũy thừa của 1
thương ?
- GV: Ta có công thức:
22.52 4.25 100 ( 2.5)2 22.52
Trang 135 5
10 10.10.10.10.10
5.5.5.5.5 3125
5 5
10
5 5.5.5.5.5 31252
a)
2 2
2 2
3 3
2 2
Trang 14*Điều chỉnh,bổ sung:
4 Củng cố, luyện tập: (2')
- GV cho hs nhắc lại định nghĩa lũy thừa của 1 số hữu tỉ ?
- GV hãy nêu qui tắc chia 2 lũy thừa cùng cơ số , lũy thừa của 1 lũy thừa, lũy thừa của một thương, lũy thừa của một tích
5 Hướng dẫn về nhà: (1')
- Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n ( n N , n > 1) của 1 số hữu tỉ x ; các quy tắc và công thức: tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số; tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Mục đích: Giúp học sinh ôn luyện
kĩ kiến thức thông qua các bài tập
- Thời gian: 40p
- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết
trình, ôn kiến thức luyện kĩ năng
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
hỏi và kĩ thuật chia nhóm
Trang 15- Cách thức tiến hành:
* Nội dung 1: Dạng 1:
- Mục đích: Kiểm tra việc nắm
kiến thức toàn bài, vận dụng kiến
thức vào bài tập
- Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập,
hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
hỏi và kĩ thuật chia nhóm
- Cách thức tiến hành:
- GV cho hs nhắc lại định nghĩa lũy
thừa của 1 số hữu tỉ ?
- GV hãy nêu qui tắc chia 2 lũy
thừa cùng cơ số , lũy thừa của 1 lũy
Bài 27 ( SGK – 19).
1 1 1 1
3 3 3 3
=
( 1).( 1).( 1).( 1)3.3.3.3
;
9 9 9
Trang 16- GV yêu cầu HS1: Nêu định
nghĩa và viết công thức lũy thừa
bậc n của số hữu tỉ x?
Lên bảng làm B39 tr 9 SBT
- GV yêu cầu HS1: Viết công thức
tính tích và thương 2 lũy thừa cùng
cơ số , lũy thừa của 1 lũy thừa?
Làm bài 30a) tr 19-SGK:
- GV yêu cầu HS nhắc lại công
thức lũy thừa của 1 tích , lũy thừa
của 1 thương , nêu sự khác nhau về
điều kiện của y trong 2 công thức
Từ 2 công thức trên hãy phát biểu
các qui tắc
- GV đưa đề bài 34(SGK- 22) lên
Nhận xét: Lũy thừa bậc chẵn của của 1 số
âm là 1 số dương Lũy thừa bậc lẻ của của
Trang 17màn hình Yêu cầu HS tìm ra chỗ
sai và sửa lại cho đúng
GV cho hs thực hiện theo nhóm ;
kiểm tra đánh giá từng nhóm , có
f sai ;
* Sửa lại:
a) (-5)2 (-5)3 = (-5)3 + 2 = (-5)5;c) (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)10 – 5 = (0,2)5 ;
30 16 14 8
- GV đưa bảng tổng hợp công thức trên treo ở góc bảng
5 Hướng dẫn về nhà: (1p)
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các quy tắc
- Xem trước bài luyện tập
n n
n
y y
Trang 18TIẾT 8: LUYỆN TẬP
1.Ổn định tổ chức lớp: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ :
- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học về quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ (Lấy điểm kiểm tra thường xuyên).
- Thời gian: 5 phút
- Phương pháp: Vấn đáp
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV yêu cầu Hs điền tiếp để được
x y Chữa bài 37(SGK – 22)
0,6.5 3 5 12150,3
- Mục đích: Giúp HS ôn luyện kiến thức
thông qua các bài tập, vận dụng được kiến
thức vào các dạng bài tập phải biến đổi
- Thời gian: 35p
- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết trình, ôn
kiến thức luyện kĩ năng
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Trang 19GV: - Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại công
thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
= -853
1 3
Dạng 2 Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa.
Trang 20Hoạt động 3: (10’) Tìm số chưa biết
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
⇒ 25 ¿ 2n ¿ 22
⇒ 5 ¿ n ¿ 2
⇒ n ¿ {3; 4; 5}
b 9.27 ¿ 3n ¿ 243 ⇒ 35 ¿ 3n ¿ 35 ⇒ n = 5
* Điều chỉnh,bổ sung:
4 Củng cố: (3’)
Cho Hs làm các bài tập sau:
3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại hai phân số bằng nhau