- Yêu cầu thảo luận cặp đôi, quan sát các tranh trong SGK và trả lời câu hỏi - Tiến hành thảo luận cặp đôi sau : Hãy nêu nhận xét về thực hiện - Đại diện các cặp đôi trả lời câu hỏi luật[r]
Trang 1TUẦN 28
Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013 Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I M ục tiêu:
1.KT,KN :
- Giúp HS củng cố kỹ năng:
+ Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật , hình thoi
+ Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành và hình thoi 2.TĐ : Rèn tính cẩn thận khi làm bài
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (3-4’)
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 HD HS làm bài tập: (28-30’)
Bài 1: Cho HS nêu yc bài.
- Nhận xét, chốt ý đúng
Bài 2: Gọi HS nêu yc bài.
- Nhận xét, chốt ý đúng
Bài 3: Cho HS nêu yc bài.
- YC HS so sánh số đo diện tích của
từng hình
- Nhận xét, chốt ý đúng: hình vuông có
diện tích lớn nhất
* NDMR: YCHS khá giỏi làm bài 4
Bài 4: Gọi HS đọc đề
- HDHS giải
2 em lên bảng chữa bài 1,2 tiết trước
- Bài 1: HS nêu.
+ Quan sát đặc điểm của hình ABCD + Nêu đặc điểm của hình chữ nhật + 2 em HS chọn đáp án đúng và ghi vào bảng nhóm, lớp làm vào vở
+ Lớp nhận xét ở bảng nhóm
- Bài 2: HS nêu.
+ Làm bài cá nhân: Ghi vào ô trống đúng : Đ sai : S
+ 1 số em lần lượt nêu, lớp nhận xét
-Bài 3: 1 em nêu, lớp theo dõi
- HS làm vở:
+ Tính diện tích của từng hình
+ So sánh số đo diện tích của từng hình (đơn vị là cm2)
+ Một số em trình bày kq
- Bài 4: 1 em đọc.
+ Tìm hiểu đề và nêu cách giải
+ HS tự giải vào vở
Giải:
Nửa chu vi của HCN là:
Trang 2- Nhận xét.
C Củng cố - Dặn dò: (1-2’)
- Gọi 1 số em nhắc lại cách tính chu vi,
diện tích các hình
- Nhận xét tiết học
56 : 2 = 28 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là:
28 - 18 = 10(m) Diện tích hình chữ nhật là:
18 10 = 180 (m2)
Đáp số: 180 m2
- 2 → 3 HS nhắc lại
Tập đọc: ÔN TẬP TIẾT 1
I Mục tiêu:
1.KT,KN :
- Đọc rành mạch tương đối lưu loát bài tập đọc đã học; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp vớ nội dung đoạn đọc
- Hiểu ND chính của từng đoạn, ND của cả bài.Nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn tự sự
2 TĐ : Cẩn thận khi làm bài
II Chuẩn bị:
- 17 phiếu (tên các bài tập đọc đã đọc)
- Một số tờ phiếu lớn (BT 2)
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thi ệu bài : 1’
2 Kiểm tra tập đọc và HTL: 15’
* GV nêu tiêu chí đánh giá :
- Đọc rành mạch, tương đối lưu loát
bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng
85 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn
cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với
nội dung đoạn đọc
(khoảng 1/3 số HS trong lớp)
- Đặt câu hỏi về đoạn HS vừa đọc
- Nhận xét - ghi điểm
3 HD làm bài t ập : 18-20’
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
- Đọc trong sgk cả bài hoặc 1 đoạn theo chỉ định của GV
* HS khá giỏi đọc lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ
- Đọc yêu cầu BT 2
Trang 3- Tóm tắt vào bảng nội dung các bài
tập đọc là truyện kể đã học trong chủ
điểm "Người ta là hoa đất"
- Những bài tập đọc nào thuộc chủ
điểm "Người ta là hoa đất"
- Có những bài tập đọc nào là truyện
kể ?
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
C Củng cố, dặn dò: 1’
Dặn: Xem bài ôn tập (t2)
- Làm nhóm đôi trên PHT
- Đại diện một số nhóm trình bày-> Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Đạo đức:
Tôn trọng Luật Giao thông
I Mục tiêu:
- Nêu được một số quy định khi tham gia giao thông( những quy định có liên quan tới hs)
- Phân biệt được hành vi tôn trọng Luật Giao thông và vi phạm Luật Giao thông
- Nghiêm chỉnh chấp hành Luật Giao thông trong cuộc sống hàng ngày
- Biết nhắc nhỏ bạn bè cùng tôn trọng luật giao thông
II Chuẩn bị:
- SGK Đạo đức, SGV
- Thẻ bìa.Biển báo GT
- Nội dung một số câu chuyện, một số tin về an toàn giao thông thu thập từ sách báo, truyền hình…
III Các hoạt động dạy học:
Tiết1:
A Khởi động: (3’)
- Cho lớp hát bài hát tập thể
B Bài mới:
1 GTB: (1’)
2 Tìm hiểu bài: ( 30’)
* HĐ1: Trao đổi thông tin.
- Yêu cầu HS trình bày kết quả thu
thập và ghi chép trong tuần vừa qua
- Yêu cầu HS đọc thông tin trong
SGK
- Hỏi: Từ những con số thu thập được,
em có nhận xét gì về tình hình an toàn
giao thông của nước ta trong những
năm gần đây ?
- Giới thiệu : Để hiểu rõ ý nghĩa của
những con số kể trên, chúng ta sẽ đi
- Đại diện khoảng 3 đến 4 HS đọc bản thu thập và kết quả bài tập về nhà
- 1 đến 2 HS đọc
- Trả lời
Trang 4vào thảo luận những phần tiếp sau đây.
* HĐ2: Trả lời CH.
- Yêu cầu đọc 3 câu hỏi trong SGK
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Yêu cầu thảo luận nhóm, trả lời các
câu hỏi trong SGK
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Kết luận : Để hạn chế và giảm bớt tai
nạn giao thông, mọi người phải tham
gia vào việc giữ gìn trật tự an toàn giao
thông, mọi lúc mọi nơi
* HĐ3: Quan sát và trả lời câu hỏi.
- Yêu cầu thảo luận cặp đôi, quan sát
các tranh trong SGK và trả lời câu hỏi
sau : Hãy nêu nhận xét về thực hiện
luật giao thông trong các tranh dưới
đây , Giải thích vì sao?
- Nhận xét câu trả lời của HS
- GV kết luận
C HĐ tiếp nối (3’)
- 1, 2 em nhắc lại phần ghi nhớ
- Thực hiện tốt quy đinh về ATGT
Tiết 2:
A Khởi động: (3’)
- Cho lớp hát bài hát tập thể
- Hãy nêu một số quy định khi tham
gia giao thông
B Bài mới:
1 GTB: (1’)
2 Tìm hiểu bài: (30’)
* HĐ1: Bày tỏ ý kiến.
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Yêu cầu các nhóm thảo luận, đưa ra ý
kiến nhận xét về các ý kiến sau:
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Kết luận : Mọi người cần có ý thức
tôn trọng luật lệ giao thông mọi lúc,
mọi nơi
* HĐ2: Tìm hiểu các biển báo giao
thông.
- GV chuẩn bị một số biển báo giao
thông như sau :
+ Biển báo đường 1 chiều
+ Biển báo có HS đi qua
+ Biển báo có đường sắt
- 1 HS đọc
- Tiến hành thảo luận nhóm
- Đại diện trả lời:
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Tiến hành thảo luận cặp đôi
- Đại diện các cặp đôi trả lời câu hỏi (trình bày trước lớp)
- HS dưới lớp nhận xét, bổ sung
- Trả lời
- Tiến hành thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trả lời, trình bày ý kiến Câu trả lời đúng :
- HS dưới lớp nhận xét, bổ sung
* HS quan sát
Trang 5+ Biển báo cấm đỗ xe.
+ Biển báo cấm dùng còi trong thành
phố
- GV lần lượt giơ biển và đố HS :
- Nhận xét câu trả lời của HS
- GV giơ biển báo
- GV nói ý nghĩa của biển báo
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Kết luận : Thực hiện nghiêm túc an
toàn giao thông là phải tuân theo và
làm đúng mọi biển báo giao thông
*HĐ3: Thi “Thực hiện đúng luật
giao thông”
- GV chia lớp thành 2 đội chơi, mỗi
đội cử 2 HS trong 1 lượt chơi
- GV phổ biến luật chơi :
- GV tổ chức cho HS chơi thử
- GV tổ chức cho HS chơi
- Nhận xét HS chơi
C HĐ tiếp nối (3’)
- Thực hiện tốt quy định về ATGT
- Dặn hs ghi nhớ những kiến thức vừa
học
- Trình bày theo hiểu biết của mình
- HS nói lại ý nghĩa của biển báo đó
- HS lên chọn và giơ biển
- HS dưới lớp nhận xét bổ sung
- Cử lần lượt 2 người trong một lượt chơi
- Lắng nghe luật chơi
- HS chơi thử
- HS chơi
- Lắng nghe, thực hiện
Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013 Toán: GIỚI THIỆU TỈ SỐ
I M ục tiêu:
1.KT,KN :
Giúp HS: Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại
2.TĐ : Rèn tính cẩn thận khi làm bài
II Chuẩn bị: Bảng nhóm
II Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (3-4’)
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5 (5-6’)
- Nêu VD: Có 5 xe tải và 7 xe khách
- Vẽ sơ đồ minh họa (sgk)
- Tỉ số của xe tải so với xe khách là:
- 2 em chữa bài 1 và 3
- Lắng nghe
Trang 65 : 7 hay 57
Tỉ số này cho biết: số xe tải bằng 57
số xe khách
- Vậy tỉ số của xe khách và xe tải là bao
nhiêu?
3 Giới thiệu tỉ số a: b (b ≠ 0 ) (5-6’)
5 và 7 ; 3 và 6
- YC HS lập tỉ số của a và b
Lưu ý: Cách viết tỉ số của 2 số không
kèm theo đơn vị
Ví dụ: Tỉ số của 3m và 6m là:
3 : 6 hay 63
4 Luyện tập: (15-17’)
Bài 1: Cho HS nêu yc bài.
- Nhận xét: Có thể trình bày cách khác:
a) Tỉ số của a và b là: 32
Bài 3: Yc HS đọc đề bài
- HD HS làm
- Chữa bài:
* HS khá giỏi làm bài 4: Cho HS đọc
đề toán
- Vẽ sơ đồ:
Số trâu:
Số bò:
- HS đọc: năm chia bảy hay năm phần bảy
- HS nêu: 7 : 5 hay 57
Tỉ số này cho biết: số xe khách bằng
5
7 số xe tải
- HS lập tỉ số của 2 số:
57 ; 63
- a : b hay a b
- Bài 1: 1 em nêu, lớp theo dõi.
+ HS làm bài cá nhân, 2 em làm bảng nhóm, lớp chữa bài
a) a b= 2
3 ; b) a b= 7
4 ; …
-Bài 3: 1 em đọc, lớp đọc thầm
+ Lớp làm theo nhóm đôi:
Số HS của cả tổ là: 5 + 6 = 11 (bạn)
Tỉ số của số bạn trai và số bạn cả tổ là:
5 11
Tỉ số của số bạn gái và số bạn cả tổ là:
6
11
- Bài 4 : HS tự đọc đề và phân tích đề
+ Lớp làm vở:
Giải:
Số trâu có trên bãi cỏ là:
20 : 4 = 5 (con)
Đáp số: 5 con
Trang 7- Chữa bài:
C Củng cố - Dặn dò: (1-2’)
- Nhận xét tiết học
Chính tả: ÔN TẬP TIẾT 2
I Mục tiêu:
1.KT,KN :
- Nghe- viết đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng đoạn văn miêu tả
- Biết đặt câu theo các kiểu câu đã học (Ai làm gi? Ai thế nào? Ai là gì?) để kể, tả hay giới thiệu
2.TĐ : Cẩn thận khi làm bài
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ để làm BT 2
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Gi ới thi ệu bài : 1’
2 Hư ớng d ẫn vi ết chính tả : 12-14’
- Đọc một lượt toàn bài Hoa giấy
- Nêu ND của bài chính tả: Bài văn giới
thiệu vẻ đẹp giản dị của hoa giấy
- Cho Hs luyện viết những từ khó: giấy,
trắng muốt tinh khiết, thoảng, tản mát
- GV đọc cho Hs viết
- Đọc lại toàn bài một lượt
- Chấm 10 bài
- Nhận xét chung
3 HD làm bài t ập 18-20’
- Câu a YC đặt các câu văn tương ứng
với kiểu câu nào?
- Câu b YC đặt các câu văn tương ứng
với ki ểu câu nào?
- Câu c YC đặt các câu văn tương ứng
với kiểu câu nào?
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
4 Củng cố - Dặn dò: 1’
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- 2 HS viết trên bảng lớp Lớp viết vào giấy nháp
- Viết chính tả
- Soát lại bài
- HS còn lại đổi vở cho nhau để dò lỗi
- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe
- Kiểu câu Ai làm gì?
- Kiểu câu Ai thế nào?
- Kiểu câu Ai là gì?
- 3 HS làm vào bảng phụ Lớp làm vào vở
- Treo bảng phụ
- Chữa bài
- Một số HS đọc bài làm của mình
Tiếng Việt : Luyện tập
- Hướng dẫn HS ôn kiến thức cũ về Câu khiến và cách đặt câu khiến
Trang 8- Hướng dẫn HS làm bài tập (cá nhân)
+ HS yếu: làm VBT
+ HS khá giỏi: làm BT 4 + VBT
Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2013
Toán: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ HAI SỐ ĐÓ
I M ục tiêu:
1.KT,KN :
- Giúp HS biết cách giải bài toán Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó 2.TĐ : Rèn tính cẩn thận khi làm bài
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ chép sẵn các bài tập
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: (4-5’)
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Tìm hiểu bài toán: (10-12’)
Bài toán 1:
- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng và HD giải:
?
Số bé:
? 96
Số lớn:
Bài toán 2: Tương tự bài toán 1.
3 Luyện tập: (15-17’)
Bài 1: Cho HS đọc đề toán.
- Gọi 1 em lên bảng làm
- 2 em chữa bài tập tiết trước
- 1 em đọc lại bài toán
+ Phân tích đề toán
+ Nêu các bước giải:
Tìm tổng số phần bằng nhau :
5 + 3 = 8 (phần) Tìm giá trị của 1 phần:
96 : 8 = 12 Tìm số bé: 12 3 = 36 Tìm số lớn: 12 5 = 60
- HS tìm hiểu đề và làm theo nhóm đôi
- Bài 1: Đọc đề, phân tích đề.
- 1 HS vẽ sơ đồ
?
Số bé: ?
Số lớn:
- Làm bài cá nhân vào vở
Giải:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 7 = 9 (phần)
Số bé là:
333 : 9 x 2 = 74
Số lớn là :
333 – 74 = 259
Trang 9- Nhận xét
* HS khá giỏi làm bài 3: YC HS đọc
bài toán
- Các bước giải tiến hành tương tự bài 1
- Chữa bài:
C Củng cố - Dặn dò: (1-2’)
- Gọi HS nêu lại các bước giải bài toán
Tìm 2 số khi biết …
- Nhận xét tiết học
-Bài 3: Đọc đề, phân tích đề.
+ 1 em lên vẽ sơ đồ và giải
Số bé:
Số lớn:
+ Cả lớp làm vở
Giải:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
4 + 5 = 9 (phần)
Số bé là:
99 : 9 x 4 = 44
Số lớn là :
99 – 44 = 55 Đáp số: Số bé: 44
Số lớn: 55
- 1em nêu
Tập đọc: ÔN TẬP TIẾT 3
I Mục tiêu:
1.KT,KN :
- YC về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nghe - viết đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày đúng bài thơ lục bát
2.TĐ : Cẩn thận khi viết bài
II Chuấn bị:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
Sầu siêng
Giá trị và nét mặt đặc sắc của cây sầu siêng
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Gi ới thi ệu bài : 1’
2 Kiểm tra TĐ và HTL (Thực hiện như
T1): 15’
3 HD làm bài tập: 10’
?
?
Trang 10- Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ điểm "
Vẻ đẹp muôn màu", nội dung chính
- KL - ghi điểm
4 HD viết chính tả: Bài Cô Tấm của
mẹ 10’
- Đọc bài thơ
- Vì sao cô bé trong bài được mẹ gọi là cô
Tấm ?
- Cho HS luyện viết từ khó: ngỡ, xuống
trần, lặng thầm, nết na
- Đọc từng câu cho Hs viết
- Đọc lại toàn bài
- Chấm 10 bài
- Nhận xét chung
5 Củng cố, dặn dò: 1’
- Đọc YC bài tập 2
- Nêu tên 6 bài TĐ thuộc chủ điểm
"Vẻ đẹp muôn màu"
- 6 nhóm làm bài trên PHT, mỗi nhóm ghi ND của 1 bài
- Dán bảng
- Đại diện nhóm trình bày
- Xem tranh, đọc nhẩm toàn bài
- Trả lời
- Luyện viết từ khó
- Viết vở
- Soát lại bài
- HS còn lại đổi vở cho nhau để dò lỗi
Kể chuyện: ÔN TẬP TIẾT 4
I Mục tiêu:
1.KT,KN :
- Nắm được một số thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm Người ta là hoa đất; Vẻ đẹp muôn màu; Những người quả cảm
- Biết lựa chon từ thích hợp theo chủ điểm đã học đẻ tạo thành cụm từ rõ ý
2.TĐ : Yêu thích sự phong phú cảu TV
II Chuẩn bị:
- PHT (BT 1, 2)
Người ta là hoa của đất
- tài trí
Vẻ đẹp muôn màu
- hùng vĩ
Những người quả cảm
- dũng cảm
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Gi ới thi ệu bài : 1’
2 HD làm bài tập : 30-32’
Bài 1, 2:
- Nhắc lại các chủ điểm đã học
- Bài 1, 2:
Trang 11- Chia nhóm và giao việc.
- Nhận xét - ghi điểm
Bài 3:
- Chữa bài:
a) Một người tài đức vẹn toàn
Nét chạm trổ tài hoa
b) Ghi bàn thắng đẹp mắt
Một ngày đẹp trời
c) Có dũng khí đấu tranh
Dũng cảm nhận khuyết điểm
Một dũng sĩ diệt xe tăng
3 Củng cố - dặn dò: 1’
- Dặn: - Ôn tập thi HKII
Đọc YC của bài tập
- TL nhóm 4, mỗi nhóm hoàn thành
1 chủ điểm : Tìm các từ ngữ và thành ngữ thuộc chủ điểm đó
- Đại diện các nhóm trình bày -> Nhận xét, bổ sung
Bài 3:
- Đọc YC của bài tập
- Thảo luận nhóm đôi
- Trình bày bài làm -> Nhận xét, bổ sung
- Đọc lại các từ ngữ, thành ngữ BT
1, 2
Luyện từ và câu: ÔN TẬP TIẾT 5
I Mục tiêu:
1.KT,KN :
- YC về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được nội dung chính, nhân vật trong các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm Những người quả cảm
2.TĐ : Cẩn thận khi làm bài
II Chuẩn bị:
- 17 phiếu (tên các bài tập đọc đã đọc)
- Một số tờ phiếu lớn (BT 2)
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Gi ới thi ệu bài : 1’
2 Kiểm tra TĐ và HTL (Thực hiện
như trên T1) 15’
3 HD làm bài tập 18-20’
- Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ điểm "
Những người quả cảm", nội dung
chính
- Nêu: Khất phục tên cướp biển, Ga-vrốt ngoài chiến luỹ, Dù sao trái đất vẫn quay, Con sẻ
- TL nhóm 4: Mỗi nhóm ghi Nd của 1 bài