1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tuan 1920 lop 5

46 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Người Công Dân Số Một
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 135,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện cách sử dụng từ công dân trong các trường hợp khác -Chuẩn bị bài”Nối các vế câu ghép bằng quan hệtừ” Tiết 5: Kể chuyện Tiết 20: Kể chuyện đã nghe, đã đọ[r]

Trang 1

- Biết đọc đúng ngữ điệu văn bản kịch, phân biệt được lời tác giả với lờ nhân vật

(anh Thành , anh Lê)

- Hiểu được tâm trạng day dứt, trăn trở tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất thành.Trả lời được các câu hỏi 1,2 và câu hỏi 3 (không cần giải thích lí do)

II.Đồ dùng dạy học

GV:Tranh ảnh minh hoạ bài học -Bảng phụ ghi sẵn đoạn kịch cần hướng dẫn HSluyện đọc

III.Các hoạt động dạy học:

II/ Kiểm tra bài cũ: Giới thiệu chủ điểm

Người công dân

III/ Bài mới

1.Giới thiệu bài :GV nêu yêu cầu tiết học

2 Luyện đọc

-Gọi 1 HS khá (giỏi) đọc bài

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn (Đoạn 1: Từ đầu

……làm gì ? Đoạn 2: Từ Anh Lê này … này

nữa Đoạn 3 : Còn lại )

-GV ghi bảng các từ khó : phắc -tuya , Sa- xơ

-Anh Lê giúp anh Thành việc gì ?

Giải nghĩa từ : miếng cơm manh áo

 Anh Lê giúp anh Thành tìm việc ở Sài Gòn

-Lắng nghe

-HS đọc,cả lớp đọc thầm-HS nối tiếp nhau đọc đoạn Kết hợpluyện đọc : phắc -tuya , Sa- xơ -lu Lô

- ba , Phú Lãng Sa … và một số từkhó trong quá trình đọc HS phát hiện

ra

- HS đọc nối tiếp đoạn và đọc chú giải-HS đọc cho nhau nghe theo cặp -HS đọc cả lớp theo dõi

-Theo dõi

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi.-Tìm việc làm ở Sài Gòn

Trang 2

3’

Đoạn 2: HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

-Những câu nói nào của anh Thành cho thấy

anh luôn nghĩ tới dân , nước ?

Giải nghĩa từ : luôn nghĩ

 Anh Thành luôn nghĩ tới dân, tới nước

Đoạn 3 : HS đọc lướt , trả lời câu hỏi :

-Câu chuyện giữa anh Thành và anh Lê nhiều

lúc không ăn nhập với nhau Hãy tìm những

chi tiết thể hiện điều đó , giải thích

Giải nghĩa từ : không ăn nhập

 Cuộc đối thoại không ăn nhập giữa anh

-Cho HS về nhà tiếp tục luyện đọc đoạn

kịch , Chuẩn bị dựng lại hoạt cảnh trên

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi +Chúng ta là đồng bào , cùng máu đỏ

da vàng với nhau, Nhưng ….đồng bàokhông ?

+Vì anh với tôi ….công dân nướcViệt

- HS đọc lướt và trả lời câu hỏi

-HS nêu các chi tiết trongchuyện

-3 HS đọc đoạn kịch theo phân vai :anh Thành , Lê ,người dẫn chuyện -HS thảo luận nêu cách đọc

-HS đọc diễn cảm đoạn 3 -HS thi đọc diễn cảm .theo nhómnhân vật

Cả lớp theo dõi,nhận xét

=>Tâm trạng day dứt, trăn trở của

Nguyễn Tất Thành khi tìm đường cứunước

-HS lắng nghe

Tiết 4: Chính tả (Nghe - viết)

Trang 3

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS

yêu cầu học tập ở HKII

III/ Bài mới:

1 / Giới thiệu bài : Gv nêu yêu cầu tiết học

2 / Hướng dẫn HS nghe – viết:

-GV đọc bài chính tả trong SGK

-Hỏi: Bài chính tả cho em biết điều gì?

(HSK)

+GV nhấn mạnh : Nguyễn Trung Trực là nhà

yêu nước nổi tiếng của VN Trước lúc hy

sinh ông đã có 1 câu nói khẳng khái lưu

danh muôn thưở “Bao giờ người Tây nhổ cỏ

hết nước Nam thì mới hết người Nam đánh

Tây “ và lưu ý cách viết các tên riêng …

-Cho HS đọc thầm lại đoạn văn

-Hướng dẫn HS viết đúng những từ mà HS

dễ viết sai : chài lưới , nổi dậy , khẳng khái

-GV đọc bài cho HS viết

-GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi

Bài tập 3a :Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

-Cho HS đọc thầm bài : Làm việc cho cả ba

thời kỳ , sau đó viết câu cần điền ra nháp

-Cho HS trình bày kết quả

-Cho 1 HS đọc toàn bài

4 / Củng cố- dặn dò:

-Nhận xét tiết học biểu dương HS học tốt

-Về xem lại các lỗi viết sai và viết lại cho

đúng

-Chuẩn bị bài : “Cánh cam lạc mẹ “

-HS lắng nghe

-HS lắng nghe

-HS theo dõi SGK và lắng nghe

-HS phát biểu và nghe GV giảngthêm

-HS đọc thầm lại đoạn văn -HS viết từ khó trên giấy nháp

-1 HS nêu yêu cầu của bài tập -HS HS đọc thầm bài : Làm việc cho

cả ba thời kỳ , sau đó viết câu cần điền

Trang 4

Tiết 5:Toán

Tiết 91: Diện tích hình thang

I– Mục tiêu :Giúp HS :

- Biết tính diện tích hình thang biết vận dụng vào các bài tập có liên quan

- BTCL: 1(a); 2 (a) HSK-G làm thêm bt: 1b;2b,3

B- Kiểm tra bài cũ

-GV vẽ hình thang lên bảng cho HS nêu đặc

của cạnh BC, rồi cắt rời hình tam giác

ABM; sau đó ghép lại như hướng dẫn SGK

để tìm được hình tam giác ADK

-Nhận xét về diện tích hình thang ABCD và

diện tích hình tam giác ADK vừa tạo thành

-Nêu cách tính diện tích hình tam giác ADK

-So sánh đáy của hình tam giác ADK với 2

đáy của hình thang ABDC

-So sánh chiều cao của hình tam giác ADK

và chiều cao của hình thang ABCD

Bài 1: Tính diện tích hình thang.

- Hướng dẫn HS vận dụng trực tiếp công thức

- HS trả lời -Cả lớp nhận xét

- HS nghe

- HS quan sát hình vẽ

- HS thực hành cắt ghép hình

-HS nêu

- HS nêu

- HS theo dõi

2

h b) (a

S   

.- HS làm bài

Trang 5

tính diện tích hình thang

- Gọi 2 HS lên bảng, dưới lớp làm vào vở

- Nhận xét,sửa chữa

Bài 2 : Tính diện tích mỗi hình thang sau

a) Yêu cầu HS tự làm, gọi 1 HS nêu miệng

kết quả, cả lớp tự chấm chữa bài

b) Gọi vài HS nhắc lại khái niệm hình thang

vuông

- Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Nhận xét,sửa chữa

Bài 3: Cho HS đọc đề toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán yêu cầu tìm gì ?

- Muốn tính Dtích thữa ruộng đó trước hết ta

Hs nêu miệng kết quả

-H.thang có 1 cạnh bên vuông gócvới 2 đáy gọi là hình thang vuông Diện tích hình thang

(3 + 7) x 4 : 2 = 20 (cm2)

ĐS: 20 cm2 -HS nhận xét

-HS đọc đề -Độ dài 2 đáy, chiều cao bằng trungbình cộng 2 đáy

-Tính D.tích thửa ruộng đó -Tính chiều cao hình thang

-HS làm bài ĐS: 10020,01 m2

- HS nêu

- HS nghe

Thứ ba ngày 25 tháng 12 năm 2012 Tiết 1: Thể dục (GVDC)

Trang 6

- Nhận biết được câu ghép, xác định được các vế câu trong câu ghép (BT1, mục III);thêm được một vế câu vào chỗ trống đễ tạo thành câu ghép (BT3).

II.Đồ dùng dạy học

.Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn ở mục I + Nội dung BT3 , để Hướng dẫn HS nhận xét

III.Các hoạt động dạy học

Yêu cầu 1: Đánh số thứ tự các câu trong đoạn

văn , xác định CN -VN trong từng câu

+ GV hướng dẫn HS đặt câu hỏi Ai ?Con gì ?

Cái gì ? ( tìm CN ) , Làm gì ? Thế nào ? ( tìm

VN)

-GV mở Bảng phụ ghi sẵn các đoạnvăn có

gạch các CN , VN Chốt ý đúng:

+ Mỗi lần dời nhà đi , bao giờ con khỉ / cũng

nhảy phóc lên ngồi trên lưng con chó to

+Hễ con chó / đi chậm, con khỉ / cấu hai tai

chó giật giật

+ Con chó / chạy sải thì khỉ / gò lưng như

người phi ngựa

+ Chó / chạy thong tha , khỉ / buông thỏng hai

tay, ngồi ngúc nga ngúc ngắc

-Yêu cầu 2 : Xếp 4 câu trên vào hai nhóm:

câu đơn ,câu ghép

-Yêu cầu 3: GV Hướng dẫn HS đọc:

Có thể tách mỗi cụm C -V trong các câu ghép

trên thàn một câu đơn được không ? Vì sao ?

+Gạch 1 gạch chéo ngăn cách

CN ,VN

-1HS đọc câu hỏi -HS làm theo cặp -HS đọc lướt , câu hỏi : -Không được , vì các vế câu diễn tảnhững ý có quan hệ chặt chẽ vớinhau

-2 HS đọc nội dung Ghi nhớ trongSGK ,lớp đọc thầm theo

-1HS đọc yêu cầu.Xác định bàilàm

-Làm theo cặp và xung phong lênbảng ghi bằng bút dạ

-Lớp nhận xét

Trang 7

Bài 3: Cho HS đọc yêu cầu bài

-GV hướng dẫn Phát phiếu khổ to cho HS

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục ghi nhớ ,chuẩn bị

bài sau”Cách nối các vế trong câu ghép”

-1HS đọc đoạn & câu hỏi

-HS thảo luận nhóm và làm bài:Không thể tách các vế thành mộtcâu đơn

-Lớp nhận xét Cho HS đọc yêu cầu bài

-HS tự làm bài -Làm bảng lớp -Nhận xét , bổ sung

-HS(Y,TB) nhắc lại nội dung ghinhớ

2- Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quy tắc, công thức tính diện tích

Bài 1: Tính diện tích hình thang có độ

dài 2 đáy lần lượt là a và b, chiều cao h

-Cho cả lớp làm vào vở,3 HSTB làm

vào giấy khổ to(Bảng phụ)

-Gọi 3 HS lần lượt đính bảng phụ lên,

Trang 8

9’

3’

Bài 2: Gọi 1 HS đọc lệnh bài.

-Bài toán cho biết gì ? (HSTB)

-Bài toán hỏi gì ? (HSY)

-Đáy bé thửa ruộng hình thang

- Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện

*TTHCM: Bác Hồ là người có trách nhiệm với đất nước,trách nhiệm giáo dục mọingười để tương lai đất nước tốt đẹp hơn

II / Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ truyện SGK , bảng phụ viết những từ ngữ cần giải thích

ưIII / Các hoạt động dạy - học

Trang 9

Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.

II- Bài mới

1/ Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học

2 / GV kể chuyện

-GV kể lần 1 GV giải nghĩa từ khó: tiếp

quản, đồng hồ quả quýt

-GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào từng

tranh minh hoạ

3 / HS tập kể chuyện

-Các em nhìn vào tranh nhớ lại lời cô kể để

kể lại

-Cho HS kể chuyện theo cặp

- Cho HS thi kể chuyện trước lớp Yêu cầu

tối thiểu: HS kể được vắn tắt nội dung từng

đoạn theo tranh.Yêu cầu cao hơn: HS kể

tương đối rõ từng đoạn ( nhất là đoạn gắn

với tranh 3 – Bác Hồ trò chuyện với các cô

chú cán bộ )

-GV nhận xét , tuyên dương các HS kể hay

4 / Cho HS tìm hiểu nội dung, ý nghĩa câu

chuyện:

GV gợi ý: Câu chuyện giúp em hiểu được

điều gì ?

*TTHCM: Qua câu chuyện chiếc đồng hồ,

BH muốn khuyên cán bộ điều gì?

5 / Củng cố -dặn dò

- GV chốt lại bài

-GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà kể lại

câu chuyện cho người thân nghe

-Chuẩn bị trước bài kể chuyện tuần sau: Kể

một câu chuyện em đã được nghe hoặc được

-HS nhìn tranh và tư duy

-Mỗi HS kể 2 tranh , sau đó kể toàn

bộ câu chuyện

- HS thi kể chuyện trước lớp

-Lớp nhận xét ,bình chọn các bạn kểhay

-HS trao đổi nhóm tìm ý nghĩa câuchuyện

-Đại diện nhóm trả lời câu hỏi

* Nhiệm vụ nào của cán bộ cũng cầnthiết, quan trọng; do đó, cần làm tốtviệc được phân công, không nên suynghĩ đến việc riêng của mình

-HS lắng nghe

Buổi chiều

Tiết 1: Tăng cường Toán

Trang 10

Tiết 1

Hs biết vận dụng để giải cỏc bt về diện tớch hỡnh tam giỏc vụng và diện tớch hỡnh thangvuụng

1- Giới thiệu bài

2- Bài tập

Hs tự làm cỏc bài tập trng sỏch ccktkn Toỏn5 T2/5 rồi chữa bài

Bài 1: Viết số đo thớch hợp vào chỗ trống

Bài 2: Giải bài toỏn về tớnh DT hỡnh thang

- Giáo dục học sinh ý thức sắp đặt góc học tập và các đồ dùng khác ngăn nắp gọn gàng

II Chuẩn bị của giáo viên

Nội dung buổi sinh hoạt

- Giáo viên giới thiệu buổi sinh hoạt ngoại khoá

- Học sinh trả lời câu hỏi:

+ Đồ dùng học tập của các em phải để nh thế nào? (để đúng qui định, thứ nào

+ Trò chơi: Thi đoán ảnh

-Tất cả các em hày quan sát màn hình và cho biết ý kiến?

Bức tranh này vẽ cảnh gì? Tại sao em biết?

- Thử tài đoán vật: Một bạn lên sờ vào hiện vật nào đó tả bằng lời Ai mà đoán đúnglớp đó sẽ thắng cuộc

- Đoán ý đồng đội: Hai bạn đại diện 2 tổ cùng quan sát và diễn tả nếu lấy đợc bứctranh giống nhau thì thắng cuộc – nhận phần thởng

Trang 11

Sáu tai, sáu sợi dây dài

Bụng rỗng giỏi hát , có tài không con?

( Cái đàn ghi ta)

- GV bắt điệu cho học sinh hát bài “ Bài ca đi học”

Nhạc và lời: PhanTrọng

4 Củng cố- Dặn dò: _ HS nhắc lại buổi hoạt động – Ngăn nắp gọn gàng - Nhận

- Biết đọc đỳng một văn bản kịch, phõn biệt được lời cỏc nhõn vật, lời tỏc giả

- Hiểu nội dung , ý nghĩa: Qua việc Nguyễn Tất Thành quyết tõm đi tỡm đường cứunước, cứu dõn, tỏc giả ca ngợi lũng yờu nước, tầm nhỡn xa và quyết tõm cứu nước củangười thanh njiờn Nguyễn Tất Thành Trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2 và cõu hỏi 3( khụngyờu cầu giải thớch lớ do)

*TTHCM: Giỏo dục tinh thần yờu nước, dũng cảm tỡm đường cứu nước của Bỏc

II.Đồ dựng dạy học:

- Bảng phụ ghi đoạn kịch cần hướng dẫn HS đọc

III.Cỏc hoạt động dạy học:

4'

1’

12’

I Ổn định: KT sĩ số HS

II Kiểm tra:

-Gọi 2 HS (TB,K) đọc theo phõn vai đoạn

kịch ở phần 1

-GVnhận xột ,ghi điểm

III.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: GV nờu yờu cầu tiết học

2.Hướng dẫn HS đọc và tỡm hiểu bài:

a/ Luyện đọc:

-GV Hướng dẫn HS đọc

-Gọi 1 HS(K-G) đọc toàn bài

-GV cho HS đọc nối tiếp đoạn, luyện đọc

cỏc từ ,cụm từ: La -tỳt - sơ Tơ-rờ - vin ,A -lờ

-hấp

-HS phõn vai anh Thành , Lờ , đọcdiễn cảm đoạn kịch ở phần 1 ; trả lờicõu hỏi

-Lớp nhận xột -HS lắng nghe

-1HS đọc toàn bài,cả lớp đọc thầm -HS đọc nối tiếp đoạn và luyện đọccỏc từ : La –tỳt – sơ Tơ-rờ – vin ,A –

lờ –hấp

Trang 12

-Anh Lê, anh Thành đều là những thanh niên

yêu nước nhưng giữa họ có gì khác nhau ?

Giải nghĩa từ : súng thần công , "ngọn đèn "

Ý 1: Tâm trạng khác nhau của hai người

thanh niên Việt Nam

Đoạn 2 : Cho HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước , cứu

dân của anh Thành được thể hiện qua lời

nói , cử chỉ nào ?

(HSTB)

Giải nghĩa từ :hùng tâm tráng khí

Ý2 : Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước ,

cứu dân của anh Thành

c/Đọc diễn cảm:

-GV cho HS thảo luận nêu cách đọc

-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2

-Hướng dẫn HS thi đọc diễn cảm

-GV cùng cả lớp nhận xét,bình chọn bạn đọc

hay

-GV cho HS nêu nội dung bài (HSK)

*TTHCM: Sau câu chuyện này anh Thành

đã làm gì ?

IV Củng cố, dặn dò

GV chốt lại bài

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc trích

đoạn kịch Chuẩn bị cho tiết sau :Thái sư

- HS đọc nối tiếp đoạn,đọc chú giải

- HSđọc cho nhau nghe theo cặp -HS đọc ,cả lớp theo dõi

đi tìm đường cứu nước , cứu dân tộc

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi+Lời nói : Để giành lại non sông ,chỉ có hùng tâm tráng khí chưa đủ

….cứu dân mình +Cử chỉ :xoè bàn tay ra”Tiền đâychứ đâu?”

-HS thảo luận nêu cách đọc-4 HS đọc 4 đoạn kịch theo các phânvai , chú ý thể hiện đúng lời của cácnhân vật

-HS lắng nghe -HS đọc cho nhau nghe theo cặp -HS luyệïn đọc cá nhân , cặp ,nhóm

-HS thi đọc diễn cảm trước lớp

-HS nêu : Ca ngợi lòng yêu nước,tầm nhìn xa và quyết tâm cứu nướccủa người thanh niên Nguyễn TấtThành

-HS lắng nghe

* Anh Thành đã quyết tâm ra đi đểtìm đường cứu nước

Trang 13

Trần Thủ Độ

Tiết 2: TCTV

Tiết 1: Luyện đọc

Hs luyện đọc và làm được BT theo yêu cầu trong sách ccktkn TV5/2

1- Giới thiệu bài

I– Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết tính diện tích hình tam giác vuông, hình thang.

- Giải toán liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm

BTCL: 1,2 HSKG làm thêm bt:3

IIICác hoạt động dạy học chủ yếu

2- Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS(TB,K)

-Nêu qui tắc,công thức tính diện tích hình

tam giác, hình thang?

Bài 1 : Nêu yêu cầu bài tập

- Gọi 3 HSTB lên bảng giải, các HS còn

lại giải vào vở

- Hướng dẫn HS đổi vở kiểm tra chữa bài

cho nhau

Bài 2 : Gọi 1 HS đọc đề ,cả lớp trả lời

- Bài toán cho biết gì ?(HSTB)

-HS nêu -Cả lớp nghe,nhận xét -HS nghe

-Tính diện tích hình tam giác vuôngbiết độ dài 2 cạnh góc vuông :

- HS đọc đề và trả lời

Trang 14

3’

- Bài toán hỏi gì ?(HSY)

GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình như SGK

-Muốn biết diện tích hình thang ABED

lớn hơn diện tích hình tam giác BEC bao

nhiêu dm2 ta phải biết gì ? (HSK)

-Chiều cao của hình tam giác dài bao

nhiêu Gọi 1 HSK lên bảng giải, cả lớp

a) Muốn biết trồng được bao nhiêu cây

đu đủ ta phải biết gì ?(HSTB)

- Để biết diện tích trồng cây đu đủ ta phải

tính gì?(HSK)

b) Muốn biết số cây chuối trồng nhiều

hơn số cây đu đủ bao nhiêu cây ta phải

-Tính diện tích hình thang ABED

-Tính diện tích hình tam giác BEC

-Chiều cao của hình tam giác BEC cũngchính là chiều cao của hình thangABED

-Diện tích hình thang ABED

- HS đọc đề

- HS quan sát hình

-Ta phải biết diện tích trồng cây đu đủ

là bao nhiêu -Ta phải tính diện tích mảnh vườn hìnhthang

-Ta phải tính diện tích trồng chuối

-HS làm bài

ĐS : a) 480 cây ; b) 120 cây -HS nêu

HS nghe

Tiết 4: Khoa học (GVDC)

Trang 15

Thứ năm ngày 27 tháng 12 năm 2012-12-23

IIICác hoạt động dạy học chủ yếu

II- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS(Y,TB)

- Nêu công thức tính diện tích hình tam giác

?

- Nêu công thức tính diện tích hình thang ?

- Nhận xét

III - Bài mới :

1- Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học.

2– Hướng dẫn

a- Giới thiệu về hình tròn, đường tròn

-GV đưa ra 1 tấm bìa hình tròn, tay chỉ lên

tấm bìa đó và nói :”Đây là hình tròn”

-Nêu cách vẽ hình tròn biết tâm và bán kính

(Cho HS thảo luận theo cặp)

-GV giới thiệu cách tạo dựng 1 bán kính

hình tròn : Lấy 1 điểm A trên đường tròn,

nối tâm 0 với điểm A, đoạn thẳng 0A là bán

-HS quan sát -HS theo dõi

-Đường viền bao quanh hình tròn làđường tròn

-HS vẽ -HS thảo luận

HS vẽ giấy nháp O

Trang 16

3’

-So sánh các bán kính OA, OB

-GV giới thiệu tiếp về cách tạo dựng 1

đường kính của hình tròn: Đoạn thẳng MN

nối 2 điểm M,N của đường tròn đi qua tâm

kính của đường tròn rồi ghi bảng

-Gọi vài HS nhắc lại

b-Thực hành :

Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

-Gọi 2 HS lên bảng vẽ hình tròn, dưới lớp

vẽ vào vở

-Nhận xét,sửa chữa

Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài.

-Vẽ hình tròn khi đã biết tâm cần lưu ý điều

gì?

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Nhận xét 1 số bài của HS

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.

-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

- Chuẩn bị bài sau : Chu vi hình tròn

-Các bán kính của 1 đường tròn đềubằng nhau OA = OB = OC

- HS theo dõi

-HS vẽ

-HS nêu

-HS theo dõi -HS nhắc lại

HS đọc yêu cầu của bài-Vẽ hình tròn

-HS làm bài -HS nhận xét

-HS đọc đề bài

-Đặt đầu kim com pa đúng vị trítâm

-HS làm -1 số HS nộp bài -HS đọc yêu cầu của bài-HS quan sát

-1 hình tròn lớn và 2 nủa hình trònnhỏ

-HS vẽ

-HS nêu -HS nêu -HS nghe

Tiết 2: Kĩ thuật (GVDC)

Tiết 3:Tập làm văn

Tiết 37: Luyện tập tả cảnh

( Dựng đoạn mở bài )

Trang 17

Bảng phụ viết kiến thức đã học (từ lớp 4) về 2 kiểu mở bài

III / Hoạt động dạy và học

II / Kiểm tra bài cũ

GV nhận xét đánh giá qua bài làm văn kiểm

tra học kì 1,hướng phấn đấu và cách học ở

-Cho HS đọc thầm lại 2 đoạn văn và chỉ ra sự

khác nhau của 2 cách mở bài của đoạn a và

mở bài của đoạn b

-Cho HS làm bài và trình bày kết quả

GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

Bài tập 2: GV cho HS đọc yêu cầu của bài

và làm bài theo các bước sau:

+Chọn đề văn để viết đoạn mở bài ( trong 4

đề đã cho , chú ý chọn đề để nói về đối tượng

mà em yêu thích, em có tình cảm , hiểu biết

về người đó )

+Viết 2 đoạn mở bài cho đề văn đã chọn

(trực tiếp và gián tiếp )

-Cho 1 số HS(Y-TB) nói tên đề bài đã chọn

-Cho HS viết các đoạn mở bài GV phát giấy

cho 2 HS làm bài

-Cho HS(TB-K) trình bày ( yêu cầu HS nói

chọn đề nào , viết mở bài kiểu nào )

-GV nhận xét ,chấm điểm

-Cho 2 HS trình bày bài làm trên giấy

-GV nhận xét bổ sung hoàn thiện cách mở

-HS 2 đoạn mở bài b và chú giải từkhó

-Lớp theo dõi SGK

-HS làm việc cá nhân

-Một số HS phát biểu ý kiến -1HS đọc cả lớp đọc thầm SGK -HS nêu tên đề bài đã chọn

-HS làm việc cá nhân

2 HS làm bài trên giấy

-HS lần lượt đọc đoạn mở bài -Lớp nhận xét

-2 HS đính bài làm lên bảng -Lớp nhận xét , bổ sung -HS nhắc lại

-HS lắng nghe

Trang 18

-Về nhà hoàn chỉnh đoạn văn mở bài , xem

lại kiến thức về dựng đoạn kết bài để chuẩn

bị bài sau

Tiết 4: TCTV

Tiết 2: Luyện viết

Hs biết vận dụng để viết được 2 đoạn mở bài gián tiếp và trực tiếp

1- Giới thiệu bài

Tiết 1:Luyện từ và câu

Tiết 38: Cách nối các vế câu ghép

III.Các hoạt động dạy học

1’

3’

1’

I- Ổn định: KT sĩ số HS

II-Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2HS(Y,TB) nhắc lại kiến thức cần ghi

nhớ về câu ghép trong tiết trước.1 HS làm

miệng BT 3

-GV nhận xét,ghi điểm

III- Bài mới :

1.Giới thiệu bài :GV nêu yêu cầu tiết học

-2 HS nêu-Lớp nhận xét

-HS lắng nghe

Trang 19

-GV Hướng dẫn HS đọc yêu cầu bài tập 1&2.

-GV đính giấy đã viết sẵn 4 câu ghép

-GV nhận xét , bổ sung , chốt cách làm đúng

3 Phần ghi nhớ

-GV cho HS (Y-TB)đọc ghi nhớ

4.Luyện tập

Bài 1:-GV hướng dẫn và cho HS làm bài rồi

trao đổi bạn bên cạnh về kết quả

-GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng

Bài 2 :

-GV hướng dẫn Nhắc HS chú ý : Đoạn văn (

từ 3 đến 5 câu) tả ngoại hình một người bạn ,

-Chuẩn bị bài Mở rộng vốn từ:Công dân

-2 HS tiếp nối nhau đọc yêu cầuBT1&2

cả lớp theo dõi

-HS đọc lại các câu , đoạn văn ; dùngbút chì gạch chéo để phân tách 2 vếcâu ghép

-4 HS lên bảng , mỗi em phân tích 1câu

-Phát biểu ý kiến

-HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu BT 2.-HS suy nghĩ làm văn một cách tựnhiên , kiểm tra nếu thấy chưa có câughép thì sửa lại

-4 HS viết đoạn văn -Nhiều HS tiếp nối nhau đọc đoạnvăn

-HS làm trên giấy khổ to lên bảng dánbài làm

-Lớp nhận xét

-HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ vềcách nối các câu ghép

Tiết 2: TC Toán

Trang 20

Tiết 2

Hs biết vận dụng để tính chu vi hình tròn

II- các hoạt động dạy học

1- Giới thiệu bài

2- Bài tập

Hs tự làm các bt trong sách ccktkn Toán 5/6

Bài 1: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm

Bài 2: Giải toán

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

IIICác hoạt động dạy học chủ yếu

III- Bài mới

1- Giới thiệu bài :GV nêu yêu cầu tiết

học

2– Hướng dẫn

-HS lên bảng vẽ -Cả lớp theo dõi,nhận xét

- HS nghe

Trang 21

-Y/c HS thảo luận nhóm 4 ; tìm cách xác

định độ dài đường tròn nhờ thước chia

mm và cm

-Cho HS trình bày

-GV chốt lại độ dài đường tròn chính là

độ dài đường bao quanh đường tròn

Vậy có thể làm theo gợi ý như hình vẽ

SGK

-Gọi vài HS nêu cách làm

-GV giới thiệu : Độ dài đường tròn gọi là

chu vi của đường tròn đó

-Chu vi cuả hình tròn bán kính 2cm đã

chuẩn bị bằng bao nhiêu

b) Giới thiệu công thức tính chu vi hình

tròn

-Trong toán học người ta có thể tính được

chu vi của hình tròn đó (có đường kính là

2 x 2 = 4 cm) bằng công thức sau 4 x

3,14 = 12,56 (cm)

-Gọi vài HS nhắc lại cách tính

-Nếu gọi C là chu vi của hình tròn, d

đường kính của hình tròn, viết công thức

tính chu vi

-Viết công thức tính chu vi dưới dạng bán

kính.Yêu cầu HS phát biểu qui tắc tính

Bài 1: Gọi 1 HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS làm vào vở, 3 HSTB làm

trên bảng phụ

-Nhận xét

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS lấy tấm bìa hình tròn để lên bàn

- HS thảo luận cách tìm độ dài hìnhtròn

- Đại diện nhóm trình bày

- Hs nghe

- HS nêu

- Chu vi của hình tròn bán kính 2cmkhoảng 12,5 đến 12,6 cm

ĐS : a) 1,884 cm b) 7,85 cm c) 2,512m

- HS nhận xét

Trang 22

-Bài tập này có điểm gì khác với bài 1 ?

-Yêu cầu HS làm vào vở, 3 HS(TB-K)

ĐS : a) 1,727 cm

b) 40,82 dm

c) 3,14 m

HS đọc đề bài-HS làm VBT-Cả lớp nhận xét -HS nêu

- Viết được hai đoạn kết bài theo yêu cầu của BT2

- Giáo dục HS tính sáng tạo,tự tin

II / Đồ dùng dạy học

-GV: SGK Bảng phụ viết kiến thức đã học (từ lớp 4) về 2 kiểu kết bài

-HS : SGK,vở ghi

III / Hoạt động dạy và học

II/ Kiểm tra bài cũ

-GV cho 2HS(TB,K) đọc lại đoạn mở bài đã

học tiết trước

III/ Bài mới

1 / Giới thiệu bài :GV nêu yêu cầu tiết học

2 / Hướng dẫn HS luyện tập:

Bài tập 1

-GV cho HS đọc nội dung của bài tập

1.-Cho HS đọc thầm lại 2 đoạn văn và chỉ ra sự

khác nhau của 2 cách kết bài của đoạn a và b

-Cho HS làm bài và trình bày kết quả

-2 HS lần lượt đọc,cả lớp nhận xét -HS lắng nghe

-HS 1 đọc , lớp đọc thầm

-HS làm việc cá nhân & trình bày kết

Trang 23

3’

GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

Bài tập 2

-GV cho HS đọc yêu cầu của bài và đọc lại 4

đề văn ở bài tập 2 tiết luyện tập tả người ( tiết

dựng đoạn mở bài )

-Giúp HS hiểu được yêu cầu của đề bài

-Cho HS nêu đề bài mà em chọn

-Cho HS viết các đoạn kết bài GV phát giấy

-Về nhà hoàn chỉnh đoạn văn kết bài , chuẩn

bị viết bài văn tả người

quả

-Lớp nhận xét -1HS đọc cả lớp đọc thầm SGK

-HS lần lượt nêu -HS làm việc cá nhân 2 HS làm bàitrên giấy

-HS lần lượt đọc đoạn kết bài -Lớp nhận xét

-2 HS đính bài làm lên bảng -Lớp nhận xét , bổ sung

-HS nhắc lại -HS lắng nghe

Tiết 5: SINH HOẠT CUỐI TUẦN

TUẦN20

Thứ hai ngày 31 tháng 12 năm 2012

Ngày đăng: 23/06/2021, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w