KiÓm tra bµi cò - Gọi 2 HS đọc lại đoạn văn đã viết lại ở nhà của bài tập 2 tiết LTVC trớc.Chỉ rõ câu ghép đợc dùng trong đoạn văn... - HS làm việc cá nhân tìm câu trả lời đúng nghĩa của[r]
Trang 1Tuần 20
Thứ Hai, ngày 21 tháng 1 năm 2013
Buổi sáng:
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Thể dục
Giáo viên chuyên trách soạn, giảng
Tiết 3: Tập đọc
Thái s Trần Thủ Độ
I Mục tiêu :
- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt đợc lời các nhân vật
- Hiểu: Thái s Trần Thủ Độ là ngời gơng mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì tình riêng mà làm sai phép nớc, trả lời đợc các câu hỏi SGK
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ cho bài đọc trong SGK
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS đọc phân vai đoạn kịch phần 2(Ngời công dân số Một)
- HS nêu nội dung của đoạn kịch
- GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới
HĐ 1 : Giới thiệu bài :
GV nêu yêu cầu tiết học
HĐ 2 : HD HS luyện đọc
- 1 HS đọc diễn cảm bài văn.Cả lớp theo dõi ở SGK
- GV hớng dẫn giọng đọc của từng đoạn
+ Đoạn 1: Đọc với giọng nghiêm, lạnh lùng câu nói của Trần Thủ Độ
+ Đoạn 2: Đọc với giọng ôn tồn, điềm đạm
+ Đoạn 3: Đọc với giọng chân thành, tin cậy
- 3 HS đọc nối tiếp theo đoạn (2 lợt)
- HS đọc thầm chú giải 1HS đọc to phần chú giải
- HS nêu từ khó trong từng đoạn và cả lớp luyện đọccác từ đó
- HS luyện đọc theo cặp.1HS đọc lại cả bài
- GV đọc mẫu cả bài
HĐ 3 : Tìm hiểu bài
- YC HS đọc thầm từng đoạn của bài, trao đổi theo nhóm, trả lời 4 câu hỏi ở SGK
- Khi có ngời muốn xin chức câu đơng, Trần Thủ Độ đã làm gì?
- Trớc việc làm của ngời quân hiệu Trần Thủ Độ xử lí ra sao?
- Khi biết có viên quan tâu với vua rằng mình chuyên quyền,Trần thủ độ nói thế nào?
- Những lời nói và việc làm của Trần Thủ Độ cho thấy ông là ngời nh thế nào?
- Gọi HS trả lời từng câu hỏi Cả lớp nhận xét, bổ sung, GV hoàn chỉnh câu trả lời
- YC HS đọc thầm lại toàn bài và nêu nội dung bàivăn
HĐ 4 : Đọc diễn cảm
- 3 HS tiếp nối đọc lại bài
- GV hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3 GVđọc mẫu đoạn
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3
- HS luyện đọc phân vai theo nhóm 4
- Thi đọc phân vai Cả lớp bình chọn bạn đọc tốt nhất
IV: Củng cố, dặn dò
Tiết 4: Chính tả
Cánh cam lạc mẹ
I Mục tiêu
Trang 2- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ, làm đợc bài tập 2 a/b hoặc bài tập chính tả phơng ngữ do GV soạn
II Đồ dùng dạy học :
- Vở bài tập tiếng việt 5 , tập hai
- Bảng Phụ
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng
- GV đọc 3 từ ngữ cho HS viết: dành dụm, giấc ngủ, ra rả
- Cả lớp nhận xét.GVnhận xét, cho điểm
2 Bài mới
HĐ 1 : Giới thiệu bài
GV nêu MĐ, YC giờ học
HĐ 2 : Hớng dẫn HS nghe viết
- GV đọc mẫu bài chính tả một lợt
- HS nêu ND bài chính tả( Cánh cam bị lạc mẹ và đã đợc các con vật giúp tìm mẹ)
- HS luyện viết đúng các từ sau: vờn hoang, giã gạo,rộng,Khản đặc
- GV nhắc HS về cách trình bày bài thơ( Không trình bày nh SGK)
- GV đọc từng câu cho HS viết bài vào vở
- Nhắc HS t thế ngồi viết, cách cầm bút
- GV đọc lại cho HS khảo bài
- GV chấm 1 số bài và nhận xét
- GV nhận xét chung về bài viết
HĐ 3 : HD HS làm bài tập chính tả
- YC HS đọc nội dung YC bài tập 2a
a)Tìm chữ cái thích hợp với mỗi ô trống r, d, gi?
- HS làm bài vào VBT
- 1 HS điền ở bảng phụ
- YC HS treo bài làm, trình bày kết quả bài tập
- Cả lớp nhận xét
- GV chốt lại ý đúng
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ để không viết sai chính tả những từ ngữ đã ôn
- Chuẩn bị cho bài học sau
Tiết 5: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu :
- Biết tính chu vi hình tròn, tính đờng kính của hình tròn khi biết chu vi của hình tròn
đó
II Đồ dùng dạy học:
Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn
- YC 1 HS lên bảng tính chu vi hình tròn biết bán kính hình tròn bằng 6,5 dm
- Cả lớp tính vào giấy nháp sau đó nhận xét bài của bạn.GV kết luận
2.Bài mới
HĐ 1 : Giới thiệu bài
GV giới thiệu MĐ, YC giờ học
HĐ 2 : Luyện tập
- YC HS làm các bài tập ở SGK trang 99
- Bài 1,2,3 mỗi bài cho 1 HS làm vào bảng nhóm Bài 4 GV vẽ hình lên bảng, YC HS nêu cách làm và chọn đáp án đúng
Trang 3- Lần lợt từng HS dán bài làm lên bảng, trình bày bài làm Cả lớp nhận xét, GV kết luận
- Bài 4 gọi HS trả lời miệng
Bài 1: GV yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình tròn?
Giải Chu vi hình tròn là
2 x 9 x 3,14 = 56,52 (m) Chu vi hình tròn b là
2 x 4,4 x 3,14 = 27,632 ( dm) Bài 2: Từ công thức tính chu vi –Yêu cầu học sinh rút ra cách tính đờng kính
Giải
Đờng kính của hình tròn là 15,7 : 3,14 = 5 (m) Bán kính hình tròn là 18,84 : 3,14 : 2 = 3 (m)
Bài 3: Nêu công thức tính chu vi khi đã biết đờng kính?
GV gợi ý cách tính số m xe đã đi đợc
Giải Chu vi của bánh xe đạp là 0,65 x 3,14 = 2,041 (m)
10 vòng ngời đó đi đợc số m là 2,041 x 10 = 20,41 (m)
Đáp số: 20,41 m Bài 4 : GV gợi ý HS khá giỏi hoàn thành ở lớp
IV: Củng cố, dặn dò
- 1 HS nhắc lại quy tắc tính chu vi hình tròn.
- GV nhận xét giờ học
Buổi chiều:
Giáo viên chuyên trách soạn, giảng
===========
Thứ Ba, ngày 22 tháng 1 năm 2013
Buổi sáng:
Tiết 1: Toán
Diện tích hình tròn
I Mục tiêu :
Biết quy tác tính diện tích hình tròn
II Đồ dùng dạy học :
Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại: Muốn tính đờng kính hình tròn khi biết chu vi ta làm thế nào?
- 2 HS lên bảng tính:
+ Tính đờng kính hình tròn biết C= 15,7 m
+ Tính bán kính hình tròn biết C= 18,84 dm
2 Bài mới
HĐ 1 : Giới thiệu bài
GV nêu MĐ, YC giờ học
HĐ 2 : Giới thiệu công thức tính diện tích hình tròn
- GV dán hình tròn lên bảng
- GV vẽ bán kính => GV tô màu hình tròn.Hscho biết phần đã tô màu đợc gọi là gì?
- GV giới thiệu quy tắc tính diện tích hình tròn HS nhắc lại
Trang 4- GV vừa nói va viết: gọi bán kính của hình tròn là r, S là diện tích hình tròn Hãy viết công thức tính diện tích hình tròn vào vở nháp, 1 HS lên bảng viết
- Cả lớp nhận xét, GV kết luận: S = r r 3,14
- Gọi nhiều HS nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn
- YC HS tính diện tích hình tròn có bán kính 2 dm.1 HS lên bảng tính.cả lớp và GV nhận xét kết quả
HĐ 3 : Thực hành
Bài 1:
+ Gọi HS nêu YC bài tập
+ Nêu lại cách tính điện tích hình tròn
+ HS tự tính vào vở.1 HS làm vào bảng nhóm
+ Gọi vài em nêu kết quả tính Mời HS làm ở bảng gắn bài lên bảng lớp, trình bày bài làm Cả lớp và GV nhận xét
Giải Diện tích hình tròn là
5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2) Diện tích hình tròn b là 0,4 x 0,4 x 3,14 = 0,5024 (cm2) Đáp số: 0,5024 cm2
Bài 2:
+ Gọi 1 HS nêu YC và nội dung bài
+ HS cho biết muốn tính đợc diện tích của hình tròn khi biết đờng kính của hình tròn
ta làm nh thế nào? ( Phải tìm bán kính trớc)
+ HS làm bài vào vở Gọi 3 em lên bảng làm Cả lớp và GV nhận xét
Giải Bán kính hình tròn là
12 : 2 = 6 (cm) Diện tích của hình tròn là
6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2)
Đáp số: 113,04 cm2
Bài 3:
+ GV gọi HS đọc YC bài tập
+ HS tự làm bài 1 HS làm bài vào bảng phụ
+ Nhận xét bài của HS
Giải Diện tích của mặt bàn là
45 x 45 x 3,14 = 6 358,5 (cm2)
Đáp số: 6358 cm2
IV Củng cố , dăn dò :
- Gọi HS nhắc lại quy tắc tính diện tích hình tròn
- Về nhà hoàn thiện các bài tập
Tiết 2: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Công dân
I Mục tiêu:
Hiểu ý nghĩa của từ công dân
Xếp đợc một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của bài tập 2 Nắm đợc một số từ đồng nghĩa với từ công dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh.
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT TV5 tập 2, từ điển HS
- Bút dạ, giấy kẻ bảng phân loại , bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS đọc lại đoạn văn đã viết lại ở nhà của bài tập 2 tiết LTVC trớc.Chỉ rõ câu ghép đợc dùng trong đoạn văn
2.Bài mới
Trang 5HĐ 1 : Giới thiệu bài
GV nêu MĐ, YC giờ học
HĐ 2 : HD HS làm bài tập
Bài tập 1 : Dòng nào dới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân
- 1 đọc YC của bài tập.Cả lớp theo dõi SGK
- HS làm việc cá nhân tìm câu trả lời đúng nghĩa của từ công dân
- HS phát biểu ý kiến Cả lớp và GV nhận xét
GV chốt lại lời giải đúng( dòng b)
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng công cho dới đây vào nhóm thích hợp:
-1 HS đọc YC bài tập
- HS trao đổi nhóm 2 làm vào VBT 2 nhóm làm vào bảng nhóm
- Gọi đại diện một vài nhóm trình bày Mời 2 nhóm gắn bài làm lên bảng, trình bày bài làm
- Cả lớp nhận xét GV kết luận, GV phân tích nghĩa các từ đó ( VBT)
Bài tập 3: Tìm từ dới đây đồng nghĩa với công dân.
- 1 HS nêu YC của bài tập
- HS trao đổi theo cặp để tìm từ đồng nghĩa với từ công dân ( Có thể tra từ điển nếu
HS cha hiểu nghĩa của những từ đó)
- Cho HS làm bài , trình bày kết quả
- GV nhận xét và chốt lại ý đúng
Bài tập 4:
- 1HS đọc YC của bài tập
GV giải thích thêm về YC của bài
- Cho HS làm bài , trình bày kết quả
- GV nhận xét , chốt lại kết quả đúng
IV Củng cố , dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ những từ ngữ gắn với chủ điểm công dân để sử dụng tốt trong nói và viết
- Chuẩn bị tốt cho tiết học sau
Tiết 3: Đạo đức
Em yêu quê hơng (Tiết 2)
I.Mục tiêu: Học xong bài HS biết:
- Biết những việc phù hợp với khả năng để góp phần xây dựng quê hơng
- Yêu mến, tự hào về quê hơng mình, mong muốn đợc góp phần xây dựng quê hơng
II Đồ dùng dạy học:
Thẻ màu
Bảng phụ
III.Các hoạt dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
HS nhắc lại phần ghi nhớ của tiết trớc
2.Bài mới
HĐ 1 : Triển lãm nhỏ ( bài tập 4- SGK)
- GV hớng dẫn các nhóm học sinh trng bày và giới thiệu tranh
- HS trng bày và giới thiệu tranh của nhóm mình
- HS cả lớp xem tranh
- HS trao đổi, bình luận
- GV nhận xét về tranh, ảnh của HS và bày tỏ niềm tin rằng các em sẽ làm
đ-ợc những công việc tiết thực để tỏ lòng yêu quê hơng
HĐ 2 : Bày tỏ thái độ ( Bài tập 2- SGK)
- GV lần lợt nêu tứng ý kiến trong bài tập 2
- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ màu theo quy ớc
- GV mời một số HS giải thích lý do
- Các HS khác nhận xét, bổ sung
- GV kết luận: Tán thành với những ý kiến a,d
Trang 6HĐ 3 : Xử lý tình huống ( Bài tập 3- SGK)
- GV YC các nhóm HS thảo luận để xử lý các tình huống của bài tập 3
- Các nhóm HS làm việc
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
HĐ 4 Trình bày kết quả su tầm.
- HS trình bày kết quả su tầm đợc
- Cả lớp trao đối về ý nghĩa của các bài thơ, bài hát
- GV nhắc nhở HS thể hiện tình yêu quê hơng bằng những vịêc làm cụ thể, phù hợp với khả năng
IV Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét giờ học
Tiết 4: Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu :
Kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc về những tấm gơng sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh, biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy học : Một số sách, báo, truyện đọc lớp 5 viết về các tấm gơng
sống , làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh
III Các hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi hs kể nối tiếp câu chuyện"Chiếc đồng hồ"
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới
HĐ 1 : Giới thiệu bài
GV nêu yêu cầu và mục đích tiết học
HĐ 2 : HD HS tìm hiểu YC của đề bài
- GV viết đề bài lên bảng
- GV gạch dới những từ ngữ trọng tâm của đề bài: tấm gơng, pháp luật, nếp sống văn
minh.
- YC 1 HS đọc gợi ý trong sgk
- GV nhắc nhở, động viên HS tìm chuyện kể ngoài chơng trình để tạo nên sự hứng thú, tò mò cho các bạn
- Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của HS
HĐ 3 : HS kể chuyện
- HS đọc lại gợi ý 2, HS tự lập nhanh dàn ý câu chuyện mình kể
- Cho HS kể theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện trớc lớp
- GV cùng GV nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : " Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia " tuần 21
Buổi chiều:
Tiết 1: Tự học
Ôn luyện từ và câu
I Mục tiêu: Giúp học sinh
Luyện tập về câu ghép và cách nối các vế câu ghép
II Hoạt động dạy học:
HĐ 1 : Giới thiệu bài
GV nêu yêu cầu và mục đích tiết học
HĐ 2 : Củng cố kiến thức
Trang 7? Thế nào là câu ghép?
? Nêu các cách nối các vế câu ghép?
HĐ 3 : Hớng dẫn luyện tập
GV gợi ý để HS đặt câu đúng và khuyến khích học giỏi đặt câu hay
Bài 1: Đặt hai câu ghép trong đó 1 câu có hai vế, một câu có 3 vế?
Bài 2: Thêm vế còn lại để tạo thành câu ghép
a Mùa xuân đã về, …
b Trong vờn nhà em, cây na sai trĩu quả còn…
c Nếu thời tiết xấu thì
d Mùa thu, nớc hồ trong xanh,…
Đề ra đã cho biết gì? Yêu cầu chúng ta làm gì?
Bài3 : Viết một đoạn văn tả ngời trong đó có sử dụng câu ghép
GV gợi ý một số hành văn hay có câu ghép , HS làm bài
Một số HS đọc bài văn của mình cả lớp cùng sữa lỗi
III: Củng cố, dặn dò
Gv nhận xét tiết học và ra bài tập về nhà
Tiết 2: Tự học
Ôn tập
I.Mục tiờu:
- Giỳp HS củng cố lại cỏc kiến thức đó học về tỷ số phần trăm, tớnh diện tớch tam giỏc, diện tớch hỡnh thang
II Hoạt động dạy học:
HĐ 1 Hướng dẫn HS làm cỏc bài tập sau.
GV hướng dẫn cụ thể cỏch giải từng bài để HS giải vào vở
Bài 1: Một lớp học cú 12 nữ và 18 nam Tỡm tỉ số phần trăm của số học sinh nam so
với số học sinh cả lớp ? :
(Gợi ý: 18: (12 + 18)= 60%)
Bài 2: Lói suất tiết kiệm là 0,5% một thỏng, một người tiết kiệm 5.000.000 đồng.
Sau một thỏng số tiền lói được bao nhiờu?:
(Gợi ý: 5000000 : 100 x 0,5 = 25000 đ)
Bài 3: Kết quả điều tra về ý thớch một số mụn thể thao của 100 học sinh khối 5 là:
12% đỏ cầu, 25% cầu lụng, 13% cờ vua , 50% đỏ búng Tớnh số HS mỗi mụn?
Gợi ý: Đỏ cầu: 100 : 100 x 12 = 12 em Đỏ búng: 100 : 100 x 50 = 50em
Cờ vua: 100 : 100 x 13 = 13 em Cầu lụng 100 : 100 x 25 = 25 em
Bài 4: Dành cho HS K-G:
Cho hỡnh bờn, tớnh diện tớch
a Tam giỏc AND, NBC, NDC
b, Hỡnh thang NBCD
Gợi ý: AN = 6 – 4 = 2(cm)
Diện tớch AND = 4 x 2 : 2 = 2 (cm2)
Diện tớch NBC = 4 x 4 : 2 = 8 (cm2)
Diện tớch NCD = 4 x 6 : 2 = 12 (cm2)
Diện tớch NBCD = (4 + 6) x 4 : 2 = 20 (cm2)
Bài 5: Dành cho HS K-G: Một hỡnh thang cú đỏy bộ là 12 cm, đỏy lớn gấp rưỡi đỏy
bộ, chiều cao bằng trung bỡnh cộng hai đỏy Tớnh diện tớch hỡnh thang?
4 c m 6 c m
4 c m
D
C N
Trang 8HĐ 2 Chấm chữa bài :
GV gọi HS chữa bài – GV chấm một số bài- nhận xét
III.Củng cố dặn dũ : - GV nhận xột tiết học , tuyờn dương cỏc học sinh tớch cực
tham gia xõy dựng bài , nhắc nhở cỏc em cũn chưa cố gắng
Tiết 3: Tự học
Luyện tính chu vi, diện tích hình tròn
I-Mục tiêu:
Củng cố cách tính chu vi, diện tích hình tròn
II-Hoạt động dạy học:
1.HĐ 1: Giới thiệu bài
Gv nêu yêu cầu tiết học
2.HĐ2: HS làm bài tập:
Bài 1: Tính diện tích hình tròn tâm O, đờng kính bằng độ dài cạnh hình vuông ABCD; biết cạnh hình vuông là 8cm
Bài 2: Tính diện tích hình tròn có chu vi C = 48 cm
Bài 3: Một mảnh vờn hình vuông có cạnh là 28 m ở giữa vờn, ngời ta xây một cái bể hình tròn có bán kính 2 m Tính diện tích phần đất còn lại của mảnh vờn đó
3.HĐ 3: Chữa bài.
- GV cho học sinh làm vào bảng phụ
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- GV và học sinh nhân xét
- GV kết luận lời giải
Bài 1:
Giải Bán kính của hình tròn là
8 : 2 = 4 (cm) Diện tích của hình tròn là
4 x 4 x 3,14 = (cm2) Đáp số: cm2
Bài 2:
Giải Bán kính hình tròn là
48 : 2 :3,14 = 7,64 (cm) Diện tích hình tròn là 7,64 x 7,64 x 3,14 = 183,28 (cm2) Đáp số: 183,28 cm2
4 HĐ 4: Củng cố, dặn dò:
- Ôn công thức, quy tắc tính diện tích, chu vi hình tròn
===========
Thứ T, ngày 23 tháng 1 năm 2013
Buổi sáng:
Tiết 1, 2:
Giáo viên chuyên trách soạn, giảng
Tiết 3: Tập đọc
Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng
I Mục tiêu
- Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng khi đọc các con số nói về sự đóng góp tiền cảu ông Đỗ Đình Thiện cho cách mạng
- Hiểu nội dung: Biểu dơng nhà t sản yêu nớc Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền của ch cách mạng Trả lời đợc các câu hỏi SGK
Trang 9II.Đồ dùng dạy học :
ảnh chân dung nhà t sản Đỗ Đình Thiện
Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
2 HS đọc lại bài “ Thái s Trần Thủ Độ” và trả lời các câu hỏi về bài đọc trong SGK
2 Bài mới
HĐ 1 Giới thiệu bài
GV nêu yêu cầu và mục đích tiết học
HĐ 2 : Hớng dẫn luyện đọc
- 2 HS khá, giởi tiếp nối nhau đọc toàn bài
- 5 HS tiếp nối nhau đọc theo đoạn của bài văn ( 2- 3 lợt)
- HS đọc thầm phần chú giải 1 HS đọc to trớc lớp
- HS phát hiện từ khó và luyện đọc
- HS luyện đọc theo cặp.1 HS đọc cả bài
- GV mẫu toàn bài
HĐ 3 Tìm hiểu bài:
- YC HS đọc lợt theo từng đoạn, trao đổi trả lời các câu hỏi ở SGK
? Kể lại những đóng góp to lớn của ông Thiện qua các thời kì
? Việc làm của ông Thiện thể hiện những phẩm chất gì?
? Từ câu chuyện trên, em suy nghĩ nh thế nào về trách nhiệm của công dân với đất n-ớc?
- HS trả lời từng câu Cả lớp nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh câu trả lời
- HS nêu ND của bài
HĐ 4 Luyện đọc diễn cảm:
- GV mời 1-2 HS tiếp nối nhau đọc lại bài văn GV HD học sinh đọc diễn cảm đoạn 2
- HS luyện đọc diễn cảm
- Thi đọc diễn cảm trớc lớp.Cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
IV Củng cố, dặn dò
- HS nhắc lại ND của bài
- GV nhận xét giờ học
Tiết 4: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu :
Biết tính diện tích của hình tròn khi biết :
- Bán kính của hình tròn
- Chu vi của hình tròn
II Các hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại quy tắc tính diện tích hình tròn
2.Bài mới
HĐ 1 : Giới thiệu bài
GV nêu MĐ, YC giờ học
HĐ 2 : HS làm Bài tập ở SGK vào vở ô ly.
Bài tập 1:
+ HS tự làm bài vào vở
+ Gọi HS nêu kết quả
+ HS lên bảng chữa bài.Cả lớp và GV nhận xét
? Nêu cách tính diện tích hình tròn khi biết bán kính ,HS thay công thức và tính kết quả?
+ GV chữa bài:
Giải Diện tích của hình tròn là
6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2) Diện tích của hình tròn là
Trang 100,35 x 0,35 x 3,14 = 0,38456 (dm2)
Đáp số: 0,38456 dm2
Bài tập 2:
- GV HD học sinh tính diện tích hình tròn khi biết chu vi Cách tính: từ chu vi tính bán kính, sau đó vận dụng công thức để tính diện tích
+ Củng cố kĩ năng tìm thừa số cha biết, dạng r 2 3,14 = 6,28
+ Củng cố kĩ năng làm tính chia các số thập phân
+ GV chữa bài:
Giải
Đờng kính của hình tròn là 6,28 : 3,14 = 2(cm) Bán kính của hình tròn là
2 : 2 = 1 (cm) Diện tích của hình tròn là
1 x 3,14 = 3,14 (cm2)
Đáp số: 3,14 cm2
Bài tập 3: 1HS đọc to yêu cầu bài
+ GV vẽ hình lên bảng, gợi ý cách tính diện tích phần thành giếng
+ Học sinh tự nêu cách tính rồi làm bài 1 hs làm bài vào bảng phụ
+ Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại bài làm đúng
III Củng cố, dặn dò
GV nhận xét giờ học
===========
Thứ Năm, ngày 24 tháng 1 năm 2013
Buổi sáng:
Tiết 1: Tập làm văn
Tả ngời (Kiểm tra viết)
I.Mục tiêu
Viết đợc bài văn tả ngời có bố cục rõ ràng, đủ ba phần ( mở bài, thân bài, kết bài),
đúng ý, dùng từ đặt câu đúng
II.Các hoạt động dạy học:
HĐ 1 : Giới thiệu bài
GV nêu mục đích,YC giờ học
HĐ 2 : HD HS làm bài
- Mời 1 HS đọc 3 đề bài trong SGK
- GV giúp HS hiểu YC của đề bài:
+ Cần chọn 1 trong 3 đề hợp với mình
+ Nhớ chú ý các hoạt động và tính cách riêng của nhân vật mình chọn tả
+ Sau khi chọn đề bài cần tìm ý và sắp xếp ý thành bài văn hoàn chỉnh
- Gọi vài HS nói tên đề bài mình chọn
HĐ 3 : Học sinh viết bài
HS làm bài vào vở.GV theo giỏi
III.Củng cố, dặn dò
GV nhận xét giờ học
Chuẩn bị tiết sau
Tiết 2: Toán
Luyện tập chung
I.Mục tiêu:
Biết tính chu vi, diện tích hình tròn và vận dụng để giải các bài toán liến quan đến chu
vi, diện tích của hình tròn
II Đồ dùng dạy học:
Com pa