2. Kĩ năng: Biết dùng từ, đặt câu đúng. Biết viết câu văn có hình ảnh, cảm xúc. Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn. Kiểm tra bài cũ: 5’. - GV kiểm tra việc chuẩn bị cho tiết kiểm[r]
Trang 1TUẦN 20
Ngày soạn: 25/01/2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 28 thỏng 01 năm 2019
Toỏn Tiết 96: LUYỆN TẬP I/ Mục tiờu:
1 Kiến thức: Rốn kĩ năng tớnh chu vi hỡnh trũn
2 Kĩ năng: Biết vận dụng để tớnh chu vi hỡnh trũn
3 Thỏi độ: Học sinh yờu thớch mụn học
II/ Đồ dựng:
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ: 5’
Muốn tớnh chu vi của hỡnh trũn ta làm
1 Giới thiệu bài: 1’
- GV nờu mục tiờu tiết học
- Gọi HS đọc bài toỏn
+ Bài toỏn cho biết gỡ?
+ Bài toỏn hỏi gỡ?
+ Muốn tỡm đường kớnh khi đã biết
= 18 ì 2 ì 3,14 = 113,04cmChu vi hỡnh trũn (2) :
C = 40,4 ì 2 ì 3,14 = 253,712 dmChu vi hỡnh trũn (3) :
C = 1,5 ì 2 ì 3,14 = 9,42m
- HS đọc bài+ Bài toỏn cho biết chu vi của hỡnhtrũn
+ Tớnh đường kớnh hỡnh trũn
+ Ta lấy chu vi chia cho 3,14+ Ta lấy chu vi chia 3,14 rồi chiatiếp cho 2
Trang 2+ Nếu bánh xe lăn một vòng trên mặt
đất thì được quãng đường dài bao
nhiªu?
+ Muốn tính quãng đường xe đi được
khi bánh xe lăn 10 vòng hay 200 vßng
ta lµm thÕ nµo?
- YC HS làm bài
- Gọi HS đọc bài giải
- GV nhận xét
- GV: Bánh xe lăn 1 vòng thì ô tô sẽ đi
được một quãng đường đúng bằng chu
vi của bánh xe Bánh xe lăn bao nhiêu
vòng thì ô tô sẽ đi được quãng đường
dài bằng bấy nhiêu lần chu vi của bánh
60 : 2 = 30 (cm)Hoặc
+ Lấy chu vi của bánh xe nhân 10lần
- Cả lớp làm vào vở
Bài giải
a Chu vi bánh xe là :0,8 × 3,14 = 2,512 (m)
b Quãng đường ô tô đi được khibánh xe lăn 10, 200, 1000 vòng trênmặt đất là :
2,512 × 10 = 25,12 (m)2,512 × 200 = 502,4 (m)2,512 × 1000 = 2512 (m)Đáp số : a 2,512m ; b 25,12m ;
502,4m ; 2512m
- 2HS đọc bài giải, các HS khác nhậnxét, bổ sung:
- HS nêu yêu cầu
Trang 3+ Muốn điền được đáp án ta phải làm
- 2 HS trả lời
- HS lắng nghe
-Tập đọc Tiết 39: THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: Đọc lưu loát, diễn cảm bài văn Biết đọc phân biệt lời các nhân
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
QTE: quyền được tự do phát biểu ý kiến và tiếp nhận thông tin.
II Đồ dùng
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
+ Học sinh đóng tiểu phẩm “Người
công dân số 1”
- Nêu ý nghĩa bài
- Nhận xét, tuyên dương
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Hướng dẫn đọc: (10’)
- Một học sinh đọc toàn bài
- 2 HS trả lời
- HS lắng nghe
Trang 4- Giáo viên chia bài: 3 đoạn.
- Học sinh đọc nối tiếp lần 1
- Học sinh đọc nối tiếp lần 2
- Học sinh đọc nối tiếp lần 3
- Học sinh đọc cặp đôi, đại diện cặp
đọc
- Giáo viên đọc mẫu
3 Tìm hiểu nội dung bài: (10’)
+ Ông xử lý như vậy là có ý gì ?
- Nêu nội dung của đoạn 1,2
- Học sinh đoạn 3
- Khi biết có viên quan tâu với vua
rằng mình chuyên quyền, Trần Thủ Độ
nói thế nào.?
- Những lời nói và việc làm của Trần
Thủ Độ cho thấy ông là người như thế
+ Đ 1: ông mới tha cho
+ Đ 2: lấy vàng, lụa thưởng cho.+ Đ 3: còn lại
- Sửa phát âm
- Giải thích từ: thềm cấm, khinhnhờn, kể rõ ngọn ngành
+ Ngắt câu dài:
+ Thái sư Trần Thủ Độ / nhà Trần, chú của vua / và đứng đầu chophép mình /
- Cách xử sự này của Trần Thủ Độ
có ý răn đe những kẻ có ý định muaquan, bán tước, làm rối loạn phépnước
+ Không trách móc mà còn thưởngvàng, lụa
+ Khuyến khích những người làmđúng phép nước
1 Trần Thủ Độ cư xử nghiêm minh:
- 1 HS đọc
2 Trần Thủ Độ nghiêm khắc với bản thân, đề cao phép nước:
Nội dung: Ca ngợi Thái sư Trần Thủ
Độ, một người cư xử gương mẫu,nghiêm minh, không vì tình riêng màlàm sai phép nước
+ Linh Từ Quốc Mẫu: ấm ức
- Đ2 Trần Thủ Độ: ôn tồn, điềm đạm
- Đ3 Trần Thủ Độ: giọng trầm ngâm,thành thật, gây ấn tượng bất ngờ về
Trang 5- Học sinh luyện đọc đoạn 3.
- Thi đọc giữa 4 tổ: 4 học sinh
- Luyện đọc phân vai
I Mục tiêu :
Sau bài học, HS biết :
1 Kiến thức: Phát biểu định nghĩa về sự biến đổi hoá học
2 Kĩ năng: Phân biệt sự biến đổi hoá học & sự biến đổi lí học
- Thực hiện một số trò chơi có liên quan đến vai trò của ánh sáng và nhiệt trongbiến đổi hoá học
3 Thái độ: yêu thích môn học
II Giáo dục KNS
- Kĩ năng quản lí thời gian trong qu trình tiến hành thí nghiệm
- Kĩ năng ứng phó trước những tình huống không mong đợi xảy ra trong khi tiếnhnh thí nghiệm (của trị chơi)
III Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 78, 79, 80, 81 SGK
- Thìa có cán dài & nến
- Một ít đường kính trắng
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A Kiểm tra bài cũ : 5’
+ Dung dịch là gì ?
+ Kể tên một số dung dịch mà em
biết?
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : 1’
“Sự biến đổi hoá học”
Trang 6trên gọi là sự biến đổi hoá học.
+ Sự biến đổi hoá học là gì ?
Kết luận:
HĐ 2 : Thảo luận.
Mục tiêu: HS phân biệt được sự biến
đổi hoá học & sự biến đổi lí học
* Kĩ năng ứng phó trước những tình
huống khơng mong đợi xảy ra trong
khi tiến hnh thí nghiệm (của trò chơi)
Cách tiến hành:
* Làm việc theo nhóm
- Yêu cầu các nhóm thảo luận
+ Trường hợp nào có sự biến đổi hoá
học? Tại sao bạn kết luận như vậy ?
+ Trường hợp nào là sự biến đổi lí
học? Tại sao bạn kết luận như vậy ?
* Làm việc cả lớp
- Đại diện nhóm trình bày
Kết luận: Sự biến đổi từ chất này
thành chất khác gọi là sự biến đổi hoá
chơi có liên quan đến vai trò của nhiệt
trong biến đổi hoá học
* Trò chơi
Cách tiến hành:
* Làm việc theo nhóm
* Làm việc cả lớp
- Cho đại diện từng nhóm trình bày
Kết luận: Sự biến đổi hoá học có thể
xảy ra dưới tác dụng của nhiệt
HĐ4 : 10’ Thực hành xử lí thông
- Nhóm trưởng điều khiển nhómmình làm thí nghiệm và thảo luận cáchiện tượng xảy ra trong thí nghiệmtheo yêu cầu trang 78 SGK sau đó ghivào phiếu học tập
- Đại diện từng nhóm trình bày kếtquả làm việc của nhóm mình Cácnhóm khác bổ sung
+ Sự biến đổi hóa học là sự biến đổi
từ chất này sang chất khác
- Lắng nghe
- Nhóm trưởng điều khiển nhómmình quan sát các hình trang 79 SGKthảo luận và trả lời
+ Hình 2, 5, 6 vì các chất này bị biếnđổi thành chất khác
+ Hình 3, 4, 7 vì các chất này vẫn giữnguyên tính chất của nó
- Đại diện mỗi nhóm trả lời một câuhỏi Các nhóm khác nhận xét bổsung
- HS nghe
* Trò chơi bức thư bí mật
- Nhóm trưởng điều khiển nhómmình chơi trò chơi được giới thiệu ởtrang 80 SGK
- Từng nhóm giới thiệu các bức thưcủa nhóm mình với các bạn trongnhóm khác
Trang 7tin
Mục tiêu : HS nêu được ví dụ về vai
trò của ánh sáng đối với sự biến đổi
Kết luận : Sự biến đổi hoá học có thể
xảy ra dưới tác dụng của ánh sáng
C Củng cố, dặn dò 2’
+ Sự biến đổi hoá học là gì ?
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : “Năng lượng”
- Các nhóm trưởng điều khiển nhómmình đọc thông tin, quan sát hình vẽ
để trả lời các câu hỏi ở mục thựchành trang 80, 81 SGK
- Đại diện một số nhóm trình bày kếtquả làm việc của nhóm mình Cácnhóm khác bổ sung
1 Kiến thức: Nắm được quy tắc, công thức tính diện tích hình tròn
2 Kĩ năng: Vận dụng để tính diện tích hình tròn
3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng
- Bảng nhóm, bút dạ
III/ Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ 5’
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài 4
VBT
- GV nhận xét, khen ngợi
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài 1’
- Nêu mục tiêu tiết học
2 Giới thiệu cách tính diện tích
hình tròn 8’
- Giới thiệu quy tắc và công thức
tính diện tích hình tròn thông qua
Trang 8lấy bán kính nhân với bán kính
rồi nhân với số 3,14
- Gọi HS nhắc lại quy tắc
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính
diện tích hình tròn khi biết bán
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính
diện tích hình tròn khi biết đường
kính
- Yêu cầu HS làm bài
- 2HS nhắc lại, lớp theo dừi
- 1HS lên bảng viết, lớp nhận xét, bổ sung:
S = r r 3,14
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào nháp.Sau đó 1 em nêu bài giải, lớp nhận xét, bổsung:
S = 4,1 × 4,1 × 3,14 = 52,7834 cm2
Bán kính hình tròn (2) :
r = 18,6 : 2 = 9,3dmDiện tích hình tròn (2) :
S = 9,3 × 9,3 × 3,14 = 271,5786 dm2
Bán kính hình tròn (3)
Trang 9- HS trả lời.
- HS lắng nghe
-Chính tả Tiết 20: CÁNH CAM LẠC MẸ I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nghe viết đúng chính tả bài Cánh cam lạc mẹ
2 Kĩ năng: Luyện viết đúng các tiếng chứa âm đầu r/d/gi
III/ Hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ: 3’
- GV nhận xét bài viết ở vở của HS
- Cho HS viết lại một số từ sau: lim
dim, nắng rơi, tỉnh giấc
- GV nhận xét, tuyên dương
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
- GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
lên bảng
2 Hướng dẫn HS nghe - viết: 5’
a Trao đổi về nội dung đoạn văn:
- YC HS đọc
- HS viết
- HS lắng nghe
- - Cả lớp đọc thầm theo
Trang 10+ Đoạn văn nói về ai?
- Bài viết thuộc thể loại gì?
- Cho HS nêu cách trình bày đoạn
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu lớp tự suy nghĩ tìm chữ cái
- GV hỏi về tính khôi hài của mẩu
chuyện vui Giữa cơn hoạn nạn.
Điền âm đầu r, d, gi vào chỗ trống
C Củng cố - Dặn dò: 1’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ để không viết sai
lỗi chính tả những từ đã ôn luỵện
- Chuẩn bị bài sau: N – V: Trí dũng
- HS nêu
- HS viết vào vở
- HS rà soát lại lỗi chính tả
- Số HS còn lại đổi chéo bài để soát lỗichính tả cho nhau
- Lắng nghe
- HS đọc yêu cầuGiải :
- ra, giữa, dòng, rò, ra, duy, ra, giấu,giận, rồi
- Anh chàng ích kỉ không hiểu ra rằng:nếu thuyền chìm thì anh ta cũng rồiđời
- HS lắng nghe
-Luyện từ và câu Tiết 39: MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ gắn với chủ điểm Công dân
2 Kĩ năng: Biết cách dùng 1 số từ ngữ thuộc chủ điểm Công dân
Trang 113 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn.
II/ Đồ dùng:
- Từ điển
III/ Hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu bài 1’
- Nêu mục tiêu tiết học
2 Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: 5’ Nghĩa của từ “Công dân”.
- HS đọc yêu cầu của bài tập 1, đọc 3
câu a, b, c
- Cho HS làm bài
- HS dùng bút chì đánh dấu trong SGK
- Một số HS phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét Gi¶i thÝch t¹i sao
- Nhiều HS nêu nghĩa của từ Công dân
? Em có phải là một công dân không?
Vì sao?
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
* GVchốt: Các em là những công dân
nhỏ tuổi của đất nước
Bài 2: 7’ Xếp những từ chứa tiếng
“công” cho dưới đây vào nhóm thích
hợp:
- HS đọc yêu cầu của BT2
- HS làm bài GV phát phiếu + bút dạ
cho 3 HS làm bài
- HS còn lại làm bài vào giấy nháp (tra
từ điển để tìm nghĩa của các từ đã cho)
- 3 HS làm bài vào giấy lên dán trên
b/ Công có nghĩa là “không thiên vị”: công bằng, công lí, công minh, công tâm.
c/ Công có nghĩa là “thợ khéo tay”: công nhân, công nghiệp.
Trang 12có nhiều nghĩa.
Bài 3: 7’ Tìm từ đồng nghĩa với từ
công dân.
- HS đọc yêu cầu của BT 3
- HS làm bài theo cặp, tra từ điển để
tìm nghĩa các từ; tìm từ đồng nghĩa với
với chủ điểm công dân để sử dụng tốt
trong nói và viết
- HS đọc yêu cầu của BT3
- HS làm bài
+ nhân dân, dân chúng, dân
- HS đọc yêu cầu của BT4
- HS làm bài theo nhómTrong câu văn đã cho, không thay
thế từ công dân bằng từ đồng nghĩa
được vì từ công dân trong câu có
hàm ý “người dân một nước độc
lập”, khác với từ nhân dân, dân, dân chúng.
- HS lắng nghe
-Địa lí Tiết 20: CHÂU Á (Tiết 2) I/ Mục tiêu:
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn.
TKNL: GV liên hệ giới thiệu
- Khai thác dầu có ở một số nước và một số khu vực của châu Á
- Sơ lược một số nét về tình hình khai thác dầu ở một số nước và khu vực của châu Á
Trang 13BĐ: Biết một số ngành kinh tế của cư dân ven biển ở châu Á: đánh bắt, nuôi
III/ Hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài 1’
- GV nêu mục tiêu tiết học
+ Vì sao cần phải giảm mức độ gia
tăng dân số ở châu Á ?
bố người dân châu Á
- GV chốt: Châu Á có số dân đông
nhất thế giới, mật độ dân số cũng cao
nhất thế giới
*HĐ2: Hoạt động kinh tế 10’
? Kể tên những HĐ sản xuất khác
nhau của người dân châu Á?
? Nêu tên một số ngành sản xuất?
+ Để cải thiện chất lượng cuộc sốngcủa người dân
+ Người châu Á chủ yếu là người davàng, ở các đồng bằng châu thổ
+ Trong các châu lục mật độ dân cưchâu Á lớn nhất
- HS lắng nghe
- HS lên bảng chỉ trên bản đồ
- Trồng bông, trồng lúa mì, lúa gạo,nuôi bò, khai thác dầu mỏ, sản xuất ôtô
Hoạt động Phân bố Lợi ích
Trang 14? Tìm ký hiệu về các hoạt động sản
xuất trên lược đồ và nêu nhận xét sự
phân bố của chúng ở châu Á?
? Nông nghiệp hay công nghiệp là
ngành sản xuất chính của đa số
người dân châu á
? Ngành công nghiệp nào phát triển
- Một số hoạt động khai thác dầu ở
một số nước (Việt Nam, ) và một
số khu vực của Châu Á
- Sơ lược một số nét về tình hình
khai thác dầu ở một số nước và khu
vực của châu Á.(chú trọng ở VN)
- Biết một số ngành kinh tế của cư
dân ven biển ở châu Á: đánh bắt,
nuôi trồng hải sản
* HĐ 3: Khu vực Đông Nam Á 10’
- HS quan sát bản đồ các nước châu
Á và bản đồ tự nhiên châu Á, trả lời
câu hỏi :
? Chỉ trên lược đồ các khu vực châu
á và nêu vị trí giới hạn khu vực Đông
Nam á
? Nêu những nét chính của địa hìn
khu vực Đông Nam á
? Kể tên 11 quốc gia trong khu vực ?
? Khu vực Đông Nam Á có đường
xích đạo đi qua có khí hậu như thế
nào ? Loại rừng nào phát triển mạnh
nhất ở Đông Nam Á?
? Em có nhận xét gì về địa hình khu
vực Đông Nam Á ?
? Kể tên một số ngành kinh tế chính
của các nước Đông Nam Á
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm khác nhận xét
bổ sung
kinh tếKhai thácdầu
- Khu vựcTây Nam á
- Cungcấp nhiênliệu
mì
- Ấn Độ, Trung
Quốc
- Cungcấp lươngthực
+ Nằm ở Đông Nam Á có đường xíchđạo đi qua
- Mi- an- ma, Việt Nam, Lào, Cam –
pu - chia, Thái Lan, Xin – ga – po
- Khí hậu nhiệt đới nóng, có rừng rậmnhiệt đới phát triển mạnh
- Khu vực Đông Nam á chủ yếu có khíhậu gió mùa nóng ẩm
- Khai thác khoáng sản
Trang 15- HS lắng nghe
Chiều
-Lịch sử Tiết 20: ÔN TẬP CHÍN NĂM BẢO VỆ ĐỘC LẬP DÂN TỘC
(1945- 1954) I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1945- 1954, lập được bảng thốngkê.Tầm quan trọng của chiến dịch Điện Biên Phủ
2 Kĩ năng: Kĩ năng tóm tắt các sự kiện lịch sử trong giai đoạn này.
3 Thái độ: Giáo dục lòng tự hào dân tộc
II/ Đồ dùng:
- Bảng phụ, Phiếu học tập
III/ Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ 5’
- Chiến dịch Điện Biên Phủ được
chia làm mấy đợt? Hãy thuật lại
đợt tấn công cuối cùng?
- Nêu ý nghĩa chiến thắng Điện
Biên Phủ?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài 1’
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Hoạt động 1: Một số sự kiện
trong thời kì chín năm 10’
- GV yêu cầu HS đọc các câu hỏi
trong SGK và trả lời cho nhau
- Nhóm 2: Chín năm khán chiến bắt đầu
từ ngày 19-12-1946 đến ngày 7-5-1954
Trang 16sinh to lớn của nhân dân ta vì sự
nghiệp giải phóng đất nước
Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi:
“Tìm địa chỉ đỏ” 10’
- GV phổ biến nội luật chơi.
- GV treo bản đồ Việt Nam
- GV ghi tên những địa danh trên
mặt tờ giấy và y/c HS bốc thăm để
trả lời
- HS lên bốc thăm đọc tên địa
danh, dựa vào kiến thức đã học kể
lại sự kiện, nhân vật lịch sử tương
ứng với các địa danh đó
- Nhóm 4: Các sự kiện lịch sử tiêu biểu
Thời gian Sự kiện lịch sử
tiêu biểu1945-1946
19/12/194612/1946Thu đông 1947Thu đông 19502/1951
1/5/19527/5/1954
1 Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947
2 Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950
3 Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954
- HS lắng nghe
-Đạo đức Tiết 20: EM YÊU QUÊ HƯƠNG (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết đọc nhấn giọng các từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
2 Kĩ năng: Biết làm những việc phù với khả năng để góp phần xây dựng quêhương
Trang 173 Thái độ: Yêu mến, tự hào, mong muốn được góp phần xây dựng quê hương.
MTBĐ: - Bảo vệ, giữ gìn tài nguyên, môi trường biển đảo là thể hiện lòng yêu quê
hương biển, đảo
- Bảo vệ, giữ gìn tài nguyên, MT biển đảo là góp phần XD, bảo vệ quê hương biển,đảo
BVMT: Biết cùng mọi người tham gia các hoạt động để BVMT là thể hiện lòng yêu
quê hương
TTHCM: Giáo dục cho HS lòng yêu quê hương, đất nước theo tầm gương của Bác.
II GIÁO DỤC KNS:
- KN XĐ giá trị (yêu quê hương)
- KN tư duy phê phán (biết phê phán những quan điểm, hành vi, việc làm không phù hợp với quê hương)
- KN tìm kiếm và xử lí thông tin về truyền thống văn hóa, truyền thống CM, về danhlam thắng cảnh, con người của quê hương
- KN trình bày những hiểu biết của bản thân về quê hương mình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Điều 12,13,17 - Công ước quốc tế về Quyền trẻ em
- HS+GV: ST Một số tranh ảnh, bài thơ, bài hát về quê hương
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Bạn Hà trong truyện là người như
thế nào ? Vì sao em biết ?
+ Nêu những hiểu biết của em về quê
- GV hướng dẫn HS trình bày và giới
thiệu tranh theo nhóm
- TC cho HS lớp xem và trao đổi bình
luận tranh ảnh quê hương mà các em
+ Tán thành với những ý kiến (a) (d)
+ Không tán thành với ý kiến (b) (c)
Trang 18- TC cho HS trình bày các bài thơ, bài
hát núi về tình yêu quê hương
- HS thảo luận để xử lý tình huống
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp trao đổi, nhận xét, bổ sung
- HS trình bày các bài thơ, bài hát,các tư liệu về quê hương
- Lớp trao đổi ý nghĩa bài thơ, bàihát
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn
2 Kĩ năng: Giải toán liên quan đến tính chu vi, diện tích hình tròn
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
II/ Chuẩn bị:
- Bảng nhóm, bút dạ
III/ Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ 5’
+ Nêu quy tắc, công thức tính
diện tích hình tròn?
GV nhận xét, khen ngợi
B Bài mới
1 Giới thiệu bài 1’
- Nêu mục tiêu tiết học
Trang 19- Yêu cầu HS đọc bài
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính
chu vi và diện tích hình tròn
- HS làm bài
- Gọi HS nhận xét
- Yêu cầu HS giải thích cách làm
- Yêu cầu đổi vở kiểm tra kết quả
tròn khi biết chu vi của nó Cách
tính: từ chu vi, tính đường kính
C = 20 ⨯ 2 ⨯ 3,14 = 125,6cmDiện tích hình tròn (1) :
S = 20 ⨯ 20 ⨯ 3,14 = 1256cm2
Chu vi hình tròn (2) :
C = 0,25 ⨯ 2 ⨯ 3,14 = 1,57mDiện tích hình tròn (2) :
S = 5 ⨯ 5 ⨯ 3,14 = 78,5cm2
Đường kính hình tròn (2) :
d = 9,42 : 3,14 = 3mBán kính hình tròn (2) : r = 3 : 2 = 1,5mDiện tích hình tròn (2) :
S = 1,5 ⨯ 1,5 ⨯ 3,14 = 7,065m2
- 1HS đọc, lớp đọc thầm
- HS theo dõi
- HS nêu