1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 5 tuần 8 Chuẩn KTKN 2010-2011

33 376 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 5 tuần 8
Tác giả Lê Bá Hoàng
Trường học Trường Tiểu học B Long Giang
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Long Giang
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 395 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài : Hơm nay chúng ta tìm hiểu bài Nhớ ơn tổ tiên qua tiết luyện tập thực hành, để các em cĩ ý thức thái độ biết ơn tổ tiên và tự hào về truyền thống tốt đẹp của gia đình dịn

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 8:

Thứ 2

27/9/2010

SHĐT Đạo đức Tập đọc Toán Lịch sử

08 08 15 36 08

Chào cờ Nhớ ơn tổ tiên ( Tiết 2 )

08 37 15 15 15

Nghe-viết: Kì diệu rừng xanh

So sánh hai số thập phân

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên Phòng bệnh viêm gan A

38 08 08 15 08

Luyện tập

Trước cổng trời Dân số nước ta

Thứ 5

30/9/2010

TLV

LT & C Toán Anh văn Khoa học

15 16 39 16 16

Luyện tập tả cảnh Luyện tập về từ nhiều nghĩa Luyện tập chung

Toán

Kĩ thuật SHL

08 16 40 08 08

Kể chuyện đã nghe, đã đọc Luyện tập Tả cảnh (Dựng đoạn mở bài, kết bài) Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân

Nấu ăn (Tiết 2) Sinh hoạt cuối tuần (Sinh hoạt ATGT)

Trang 2

TUẦ N 08 :

Thứ hai, ngày 27 tháng 9 năm 2010.

Tiết 8: SINH HOẠT ĐẦU TUẦN

_

Mơn: ĐẠO ĐỨC

Tiết 8: NHỚ ƠN TỔ TIÊN ( tiết 2)

I MỤC TIÊU:

- Nêu được những việc cần phải làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết

ơn tổ tiên

- Biết làm nhưng việc làm cụ thể tỏ lòng biết ơn tổ tiên

II DỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các tranh ảnh bài báo nĩi về ngày giỗ tổ Hùng Vương

- Tranh minh hoạ sgk

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Chúng ta cần cĩ trách nhiệm gì đối với tổ tiên, ơng bà:

- Gv nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài : Hơm nay chúng ta tìm hiểu bài Nhớ

ơn tổ tiên qua tiết luyện tập thực hành, để các em cĩ ý

thức thái độ biết ơn tổ tiên và tự hào về truyền thống tốt

đẹp của gia đình dịng họ

b Luyện tập thực hành :

Hoạt động 1 Tìm hiểu ngày giỗ tổ Hùng Vương ( bài 4

sgk ) để giáo dục học sinh cĩ ý thức hướng về cội nguồn

- Gv tổ chức lớp hoạt động nhĩm

- Gv phân cơng khu vực để các nhĩm treo tranh ảnh sưu

tầm được về ngày giỗ tổ Hùng Vương

- Gv nêu yêu cầu đại diện nhĩm lên giới thiệu về tranh

ảnh và thơng tin mà nhĩm sưu tầm được

- Gv nêu câu hỏi gọi học sinh trả lời

+ Giỗ tổ Hùng Vương được tổ chức ngày nào?

+ Đền thờ Hùng Vương ở đâu?

+ Các Vua Hùng đã cĩ cơng lao gì với đất nước ta?

+ Việc Nhân dân ta tiến hành giỗ tổ Hùng Vương vào

ngày 10-3 ( âm lịch) hàng năm thể hiện điều gì?

- Đại diện nhĩm lên trình bày

+ Giỗ tổ Hùng Vương được tổchức ngày10-3 (âm lịch) hàngnăm

+ Đền thờ Hùng Vương ở PhúThọ

+ Các vua hùng đã cĩ cơng dựngnước

+ Thể hiện tình yêu nước nồngnàn, lịng nhớ ơn các Vua Hùng

đã cĩ cơng dựng nước thể hiệntinh thần uống nước nhớ nguồn,

Trang 3

* Gv kết luận : Chúng ta phải nhớ đến ngày giỗ tổ vì các

Vua Hùng đã cĩ cơng dựng nước Nhân dân ta cĩ câu

Dù ai buơn bán ngược xuơi

Nhớ ngày giỗ tổ mồng mười tháng ba

Dù ai buơn bán gần xa

Nhớ ngày giỗ tổ tháng ba thì về

Hoạt động 2: Giới thiệu truyền thống tốt đẹp của gia đình,

dòng họ (BT2/ SGK:

- GV mời một số HS lên giới thiệu về truyền thống tốt đẹp

của gia đình, dòng họ mình

- GV chúc mừng các HS đó và hỏi thêm:

- Em có tự hào về các truyền thống đó không?

- Em cần làm gì để xứng đáng với các truyền thống tốt đẹp

đó?

- GV kết luận: mỗi gia đình, dòng họ đều có những truyền

thống tốt đẹp riêng của mình Chúng ta cần có ý thức giữ gìn

và phát huy các truyền thống đó

Hoạt động 3: HS đọc ca dao, tục ngữ, kể chuyện, đọc thơ về

chủ đề Biết ơn tổ tiên (BT3/SGK):

- GV khen các em đã chuẩn bị tốt phần sưu tầm

- GV mời 1-2 HS đọc lại phần Ghi nhớ trong SGK

3 Củng cố dặn dị:

- Học sinh đọc lại phần ghi nhớ

- Dặn học sinh chuẩn bị bài tình bạn.

- Giáo viên nhận xét tiết học

ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Môn: TẬP ĐỌC

Tiết 15: KÌ DIỆU RỪNG XANH

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:

- Đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng

- Cảm nhận vẻ đẹp kì thú của rừng; tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹpcủa rừng ( trả lời được các câu hỏi 1, 2, 4 )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ ghi sắn nội dung đoạn luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

HS đọc thuộc lòng bài thơ Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên

sông Đà, trả lời các câu hỏi về bài đọc

+ Tìm hình ảnh đẹp trong bài thơ thể hiện sự gắn bĩ

của con người với thiên nhiên

+ Hình ảnh Biển sẽ nằm bỡ ngỡ giữa cao nguyên nĩi

lên sức mạnh của con người như thế nào ?

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

Trang 4

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu bài Kì diệu của rừng

xanh để thấy được vẻ đẹp của rừng và tình cảm yêu

mến của tác giả đối với rừng

2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- GV dạy theo quy trình đã hướng dẫn, có thể chia làm 3

đoạn như sau để luyện đọc:

+ Đ1: từ đầu đến lúp xúp dưới chân

+ Đ2: từ ắng trưa nhìn theo

+ Đ3: phần còn lại

- Gọi học sinh đọc nối tiếp lần 1 và kết hợp hướng dẫn

đọc các từ khĩ : loanh quanh,lúp xúp, sặc sỡ, mải miết

- Gọi học sinh đọc nối tiếp lần 2 và kết hợp giải nghĩa

trong phần chú giải: vàng rợi

- Hs luyện đọc theo cặp sau đĩ gọi học sinh đọc nối

tiếp lần 3

- Gv đọc mẫu tồn bài : + Đoạn 1 đọc giọng chậm rãi

+ Đoạn 2 và 3 đọc nhanh hơn ở nững câu miêu tả hình

ảnh thoắt ẩn thoắt hiện của muơng thú

b) Tìm hiểu bài:

- Câu hỏi 1 gồm 2 ý nhỏ:

+ Những cây nấm rừng đã khiến tác giả có những liên

+ Những con vượn bạc má ôm congọn ghẽ chuyền nhanh như tia chớp.Những con chồn sóc với chùm lôngđuôi to đẹp vút qua không kịp đưamắt nhìn theo Những con mang vàngđang ăn cỏ non, những chiếc chânvàng giẫm trên thảm lá vàng

+ Sự xuất hiện thoắt ẩn, thoắt hiệncủa muông htú làm cho cảnh rừng trởnên sống động, đầy những điều bất

Trang 5

- Câu hỏi 3: Vì sao rừng khộp được gọi là “giang sơn

vàng rợi”?

- Câu hỏi 4: Hãy nói cảm nghĩ của em khi đọc đoạn văn

trên?

c) Hướng dẫn đọc diễn cảm:

- Chú ý thể hiện đúng nội dung từng đoạn:

+ Đ1: Cảnh vật được miêu tả qua một loạt liên tưởng

-đọc khoan thai, thể hiện thái độ ngỡ ngàng, ngưỡng mộ

+ Đ2: Đọc nhanh hơn ở những câu miêu tả hình ảnh thoắt

ẩn, thoắt hiện của muông thú

+ Đ3: đọc thong thả ở những câu cuối miêu tả vẻ thơ

mộng của cánh rừng trong sắc vàng mênh mông

- GV chọn một đoạn văn tiêu biểu, hướng dẫn cả lớp

luyện đọc và thi đọc diễn cảm

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc để cảm nhận được vẻ

đẹp của bức tranh thiên nhiên được miêu tả trong bài

văn

ngờ và kì thú

- Vì có sự phối hợp của rất nhiều màusắc vàng trong một không gian rộnglớn, lá vàng như cảnh mùa thu ở trêncây và rải thành thảm dưới gốcc,những con mang có màu lông vàng,nắng cũng rực vàng

- Đoạn văn này làm cho em càng háohức muốn có dịp được vào rừng, tậnmắt ngắm nhìn cảnh đẹp của thiênnhiên

- Học sinh đọc nối tiếp theo đoạn

- Học sinh luyện đọc diễn cảm

- Học sinh thi đọc diễn cảm

* Bài 3 dành cho HS khá giỏi

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra 1-2 HS - Gọi học sinh nêu tính chất bằng

nhau của phân số cĩ thể đưa về dạng số thập phân

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới:

Trang 6

gọi học sinh đổi : 9 dm = m

+ Từ (1) và (2) em cĩ nhận xét gì về việc thêm hoặc xét

những chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của

số thập phân đã cho?

- Gọi học sinh lấy thêm ví dụ về số thập phân bằng

nhau

3 Thực hành:

GV hướng dẫn HS tự làm các BT rồi chữa bài

Bài 1 : - Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Gọi học sinh nêu miệng kết quả

- Gv ghi lên bảng

Bài 2 : - Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài.

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm

- Học sinh làm vào bảng con

- Gv nhận xét và chốt lại ý đúng

* Bài 3: Cho HS tự làm bài rồi trả lời miệng

4 Củng cố – dặn dò:

- Nếu thêm hoặc bớt chữ số 0 phần bên phải phần thập

phân thì kết quả như thế nào?

- Dặn HS về nhà làm thêm bài 3

Nhận xét tiết học

9 dm = 0,9 m

90 cm = 0,90 m0,9 m = 0,90 mHay : 0,9 = 0,90 0,90 = 0,9

0,90 = 0,900 hay 0,900 = 0,90

- Học sinh dựa vào cách chuyển

về phân số thập phân để so sánh.+ Nếu viết thêm chữ số 0 vào bênphải phần thập phân của một sốthập phân thì được số thập phânbằng nĩ

+ Nếu một số thập phân cĩ tậncùng là những chữ số 0 khi bỏ chữ

số 0 đĩ đi thì ta được một số thậpphân bằng nĩ

- Học sinh nêu thêm ví dụ : 23,25 = 23, 250 = 23,2500 56,6000 = 56, 60 = 56,6

34 = 34,0 = 34,00

Bài 1 : - Hs nêu kết quả

a/ 7,8 64,9 ; 3,04 b/ 2001,3 ; 35,02 ; 100,01

- Học sinh nêu cách làm: Bỏnhững chữ số 0 ở tận cùng bênphải của số thập phân ta được sốthập phân mới bằng số thập phân

đã cho

Bài 2 : - Hs lên bảng làm và trình

bày cách làm :

a / 5,612 ; 17,200 ; 480,590 b/ 24,500 ; 80,010 ; 14,678

- Các bạn Lan và Mỹ viết đúng vì:0,100 = 100/1000 = 1/10

0,100 = 100/1000 = 1/10 và 0,100 =0,1 = 1/10

- Bạn Hùng viết sai vì đã viết 0,100

= 1/100 nhưng thực ra 0,100 = 1/10

- …… kết quả không thay đổi

Môn: LỊCH SỬ

Trang 7

Tieât 8: XOĐ VIEÂT NGHEÔ – TÓNH

I MÚC ÑÍCH, YEĐU CAĂU:

- Keơ lái cuoôc bieơu tình ngaøy 12-9-1930 ôû Ngheô An:

Ngaøy 12-9-1930 haøng ván nođng dađn caùc huyeôn Höng Nguyeđn, Nam Ñaøn vôùi côø ñoûbuùa lieăm vaø caùc khaơu hieôu caùch máng keùo veă thaønh phoâ Vinh Thöïc dađn Phaùp co binhlính ñaøn aùp, chuùng cho maùy bay neùm bom ñoaøn bieơu tình Phong traøo ñaâu tranh tieâp túclan roông ôû Ngheô Tónh

- Bieât moôt soâ bieơu hieôn veă xađy döïng cuoôc soâng môùi ôû nođng thođn:

+ Trong nhöõng naím 1930 – 1931, ôû nhieău vuøng nođng thođn Ngheô – Tónh nhađn dađngiaønh ñöôïc quyeăn laøm chụ, xađy döïng cuoôc soâng môùi

+ Ruoông ñaât cụa ñòa chụ bò tòch thu ñeơ chia cho nođng dađn; caùc thöù thueâ vođ lí bò xoaùboû

+ Caùc phong túc lác haôu bò xoaù boû

II ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC:

- Bản đồ hành chính Việt Nam

- Các hình minh hoạ trong SGK

- Phiếu học tập của HS

II CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY- HÓC:

1 Kiểm tra băi cũ:

- Gọi 2 học sinh lín bảng trả lời cđu hỏi:

a Giới thiệu băi: Sau khi ra đời, Đảng Cộng sản

Việt Nam đê lênh đạo một phong trăo đấu tranh câch

- Gv cho học sinh hoạt động câ nhđn

- Gv treo bản đồ hănh chính Việt Nam

- Cho học sinh dựa văo Tranh minh hoạ vă đọc nội

dung sâch giâo khoa + Em hêy thuật lại cuộc biểu

tình ngăy 12-9-1930 ở Nghệ An

- 2HS trả lời

- HS laĩng nghe

- 1 học sinh lín bảng chỉ bản đồ 2tỉnh Nghệ An vă Hă Tĩnh

- Học sinh lăm việc theo cặp: đọccho nhau nghe - thuật lại trước lớp.+ Ngăy 12-9-1930 hăng vạn nôngdđn câc huyện Hưng Yín, Nam Đăn(Nghệ An) với cờ đỏ búa liềm văcâc khẩu lệnh câch mạng kĩo vềthănh phố Vinh Thực dđn Phâp chobinh lính đăn âp, chúng cho nĩm

Trang 8

c Hoạt động 2: Những biểu hiện về xây dựng cuộc

sống mới ở thơn xã

- Gv nêu câu hỏi:

+ Trong những năm 1930-1931 trong các thơn xã

Nghệ Tĩnh cĩ chính quyền Xơ Viết cĩ diễn ra điều gì

mới ?

+ Khi được sống dưới chính quyền Xơ Viết người

dân cảm thấy như thế nào?

3.Củng cố dặn dị:

- Gọi học sinh đọc mục tĩm tắt sách giáo khoa

- Gv hệ thống lại nội dung chính đã học

- Dặn học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- Giáo viên nhận xét tiết học

bom đồn biểu tinh Phong trào đấutranh tiếp tục lan rộng ở Nghệ-Tĩnh

- Hs suy nghĩ trả lời:

+ Trong những ăm 1930 – 1931, ởnhiều vùng nơng thơn Nghệ - Tĩnhnhân dân giành được quyền làmchủ, xây dựng cuộc sống mới.+ởiuongj đất của địa chủ bị tịch thu

để chia cho nơng dân; các thứ thuế

vơ lí bị xố bỏ+ Các phong tục lạc hậu bị xố bỏ

- Học sinh đọc lại phần tĩm tắt sáchgiáo khoa

Học sinh về nhà học bài và chuẩn bịbài :

Cách mạng mùa thu

Thứ ba ngày 28 tháng 09 năm 2010

Mơn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)

Tiết 8: KÌ DIỆU RỪNG XANH

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Tìm được các tiếng chứa yê, ya trong đoạn văn ( BT2); tìm được tiếng có vần uyênthích hợp để điền vào ô trống ( BT 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3 sách giáo khoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

HS viết những tiếng chứa ia/iê trog các thành ngữ,

tục ngữ dưới đây và nêu quy tắc đánh dấu thanh

trong những tiếng ấy: sớm thăm tối viếng, trọng

nghĩa khinh tài – ở hiền gặp lành – làm điều phi

pháp việc ác đến ngay – một điều nhịn là chín điều

lành – liệu cơm gắp mắm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Hơm nay chúng ta se nghe viết chính tả một

đoạn trong bài : Kì diệu của rừng xanh và làm các

- HS viết và nêu quy tắc

- HS lắng nghe

Trang 9

bài tập về cách đánh dấu thanh cĩ các tiếng ya/

2 Hướng dẫn HS viết CT:

- Gv đọc mẫu đoạn chính tả một lượt

- Gv hướng dẫn học sinh viết các từ khĩ: rọi

xuống, rào rào, mải miết, gọn ghẽ

- Học sinh viết các từ khĩ vào bảng con

- Gv đọc bài cho học sinh viết bài vào vở

- Gv đọc lại bài viết để học sinh sốt lỗi

- Học sinh tự sốt lỗi và đổi vở cho nhau để sốt

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Gv nêu yêu cầu bài tập :

+ Các em viết các tiếng cĩ chứa yê và ya trong

đoạn văn : Rừng khuya

- Học sinh làm bài cá nhân vào vở bài tập tiếng

Việt

- Gv gọi học sinh trình bày kết quả

Bài 3 :

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Gv cho học sinh quan sát tranh minh hoạ để làm

bài tập

- Học sinh làm bài theo nhĩm đơi

- Học sinh trình bày kết quả

- Gv nhận xét và chốt lại ý đúng

4 Củng cố, dặn dò:

- Gọi học sinh nhắc lại cách đánh dấu thanh ở các

tiếng cĩ chứa yê, ya

- Nhắc nhở học sinh chúi ý viết đúng dấu thanh

- Học sinh đọc bài Rừng khuya và tìm

các tiếng cĩ chứa yê và ya

- Học sinh lên bảng viết các tiếng cĩchưa yê, ya là :

+ Khuya, truyền thuyết, xuyên , yên

Bài tập 3 :

- Học sinh đọc yêu cầu của bài

- Học sinh làm bài và trình bày kết quảnhư sau :

a/ Tiếng cần tìm là : thuyền

b /Tiếng cần tìm là :khuyên

- Học sinh đọc lai khổ thơ, câu thơ cĩchứa vần uyên

- Học sinh nhắc lại cách viết dấu thanh

cĩ chứa các tiếng yê, ya

_

Mơn: TỐN

Trang 10

Tieât 37: SO SAÙNH HAI SOÂ THAÔP PHAĐN

I MÚC TIEĐU:

Bieât:

- So saùnh hai soâ thaôp phađn

- Saĩp xeâp caùc soâ thaôp phađn thöù töï töø beù ñeân lôùn vaø ngöôïc

- * Baøi 3 daønh cho Hs khaù gioûi

II CAÙC HÓAT ÑOÔNG DÁY HÓC CHỤ YEÂU:

Hoát ñoông cụa thaăy Hoát ñoông cụa troø

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- GV gọi 2 HS lên bảng làm các bài

tập

+ Khi ta thím hoặc bớt những chữ số 0 ở tận

cùng bín phải phần thập phđn thì ta được một số

thập phđn như thế năo? Cho ví dụ

2 DẠY - HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài:

Băi học hôm nay chúng ta sẽ biết được câch

so sânh hai số thập phđn

2.2 Hướng dẫn tìm cách so sánh

hai số thập phân có phần

nguyên khác nhau

- GV nêu bài toán: Sợi dây thứ nhất

dài 8,1m sợi dây thứ hai dài 7,9m Em

hãy so sánh chiều dài của hai sợi

dây

- GV gọi HS trình bày cách so sánh

của mình trước lớp

- GV nhận xét các cách so sánh mà

HS đưa ra, sau đó hướng dẫn HS làm

lại theo cách của SGK

- Dựa vào kết quả so sánh trên, em

hãy tìm mối liên hệ giữa việc so

sánh phần nguyên của hai số thập

- 2 HS lên bảng làm bài

* So sánh luôn 8,1m > 7,9m

* Đổi ra đề-xi-mét rồi so sánh:

8,1m = 81dm7,9m = 79dm

Vì 81dm > 79dmNên 8,1m > 7,9m

- HS nghe GV giảng bài

- HS nêu: 8,1 > 7,9

- HS: Phần nguyên 8 > 7

- HS: Khi so sánh hai số thậpphân, ta có thể so sánh phầnnguyên với nhau, số nào có phầnnguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn,số nào có phần nguyên bé hơnthì số đó bé hơn

Trang 11

phân với so sánh bản thân chúng.

- GV nêu lại kết luận trên

2.3 Hướng dẫn so sánh hai số

thập phân có phần nguyên bằng

nhau.

- GV nêu bài toán: Cuộn dây thứ nhất

dài 35,7m cuộn dây thứ hai dài

35,698m Hãy so sánh độ dài của hai

cuộn dây

- GV hỏi: Nếu sử dụng kết luận

vừa tìm được về so sánh hai số

thập phân thì có so sánh được 35,7m

và 35,698m không? Vì sao?

- Vậy theo em, để so sánh được

35,7m và 35,698m ta nên làm theo

cách nào?

* So sánh 35,7m và 35,698m

Ta thấy 35,7m và 35,698m có phần

nguyên bằng nhau (cùng bằng 35m) ta

so sánh các phần thập phân:

- GV nhắc lại kết luận trên

- GV hỏi: Nếu cả phần nguyên và

hàng phần mười của hai số đều

bằng nhau thì ta làm tiếp như thế

nào?

2.4 Ghi nhớ.

- GV yêu cầu HS mở SGK và đọc

phần c) trong phần bài học, hoặc

treo bảng phụ có sẵn ghi nhớ này

cho HS đọc

2.5 Luyện tập - thực hành

Bài 1

- GV yêu cầu HS đọc đề bài và hỏi:

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV gọi HS nhận xét bài làm của

bạn

- GV nhận xét câu trả lời của HS và

cho điểm

Bài 2

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

- HS nghe và ghi nhớ yêu cầu củabài

- HS: Không so sánh được vì phầnnguyên của hai số này bằngnhau

- HS trao đổi và nêu ý kiến HS cóthể đưa ra ý kiến:

* Đổi ra đơn vị khác để so sánh

* So sánh hai phần thập phân vớinhau

Phần thập phân của 35,7m là

m = 7dm = 700mmPhần thập phân của 35,698m là

m = 698mmMà 700mm > 698mm

Do đó 35,7m > 35,798m

- HS trao đổi và nêu ý kiến: Ta sosánh tiếp đến hàng phần trăm,số nào có hàng phần trăm lớnhơn thì số đó lớn hơn

- Một số HS đọc trước lớp, sauđó thi nêu lại ghi nhớ ngay trênlớp

- Bài tập yêu cầu chúng ta sosánh hai số thập phân

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm vào vở bài tập

- HS nhận xét bài bạn làmđúng/sai Nếu sai thì sửa lại chođúng

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở bài tập

Các số 6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ;7,19 sắp xếp theo thứ tự từbé đến lớn là:

Trang 12

- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS

về nhà làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

0,32 ; 0,197 ; 0,187

- 1 HS nhắc lại trước lớp, cả lớptheo dõi và bổ sung ý kiến

III CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC:

A Kieơm tra baøi cuõ:

HS laøm lái BT4 cụa tieât LTVC tröôùc

B Dáy baøi môùi:

1 Giôùi thieôu baøi:

Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu

nghĩa của từ thiín nhiín Sau đó câc em sẽ được

mở rộng vốn từ chỉ câc sự vật hiện tượng thiín

nhiín vă được biết thím một số thănh ngữ, tục

ngữ mượn câc sự vật hiện tượng thiín nhií để nói

về những vấn đề trong đời sống của con người

2 Höôùng daên HS laøm baøi taôp:

Baøi taôp 1:

- Gọi học sinh đọc yíu cầu của băi

- Gv cho học sinh lăm băi vă rình băy trước lớp

Baøi taôp 2: - Gọi học sinh đọc yíu cầu của băi.

- Học sinh lăm băi văo vở băi tập Tiếng Việt

- Gọi học sinh lín bảng lăm

- Học sinh trình băy kết quả như sau :

b.Thiín nhiín lă tất cả những gì không

do con người tạo ra

- Học sinh đọc yíu cầu của băi

- Học sinh lín bảng lăm: Gạch chđn dướicâc từ chỉ sự vật hiện tượng thiín nhiín

vă níu nội nội dung của câc cđu thănhngữ vă tục ngữ

Trang 13

Bài tập 3:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Học sinh làm bài theo nhĩm

- Các nhĩm làm bào giấy khổ to sau đĩ gián trên

bảng lớp

- Gv nhận xét và chốt lại ý đúng và tuyên dương

nhĩm làm tốt

Câu d dành cho Hs khá, giỏi tìm và đặt câu

Bài 4 : - Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Học sinh thi tiếp sức :

+ Chia hai đội mỗi đội cử bốn học sinh lên thi

+ Đội nào viết được nhiều từ và đúng thì đội đĩ

thắng

- Gv tuyên dương đội làm tốt

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS viết thêm vào vở những từ ngữ tìm được ở

BT3, 4, thực hành nói, viết những từ ngữ đó

+ Lên thác xuống gềnh ( gặp nhiều gianlao vất vả )

+ Gĩp giĩ thành bão.( tích nhiều cái nhỏ

sẽ thành lớn )+ Nước chảy đá mịn ( kiên trì bền bỉ thìviệc gì cũng làm xong )

+ Khoai đất lạ mạ đất quen ( khoai trồngđất lạ cịn mạ trồng đất quen mới tốt)

- Học sinh đọc yêu cầu của bài

- Học sinh các nhĩm trình bày kết quả + Từ ngữ tả chiều rộng : mênh mơng,bao la, bát ngát, thênh thang, vơ tận + Từ ngữ tả chiều dài : xa tít tắp, muơntrùng, thăm thẳm, xa tít,

+ Từ ngữ tả chiều cao : vời vợi, cao ngất,chĩt vĩt, cao vút

+ Từ ngữ tả chiều sâu : hun hút, sâuhoắm, sâu hoăm hoắm

+ Đặt câu : Đường làng em mới làm rộngthênh thang

+ Biển khơi xa muơn trùng

+ Bầu trời cao vời vợi

Bài 4 : - Học sinh đọc yêu cầu của bài

- Học sinh thi tiếp sức :+ Tả tiếng sĩng : ào ào, ầm ầm, ì ầm, rìrào

+ Tả làn sĩng nhẹ: dập dềnh, lăn tăn, laoxao, lửng lờ

+ Tả đợt sĩng mạnh : cuồn cuộn, dữ dội,điên cuồng, khủng khiếp

- Biết cách phòng tránh bệnh viêm gan A

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Thông tin và hình trang 32, 33/ SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 14

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.

1 Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 học sinh lên

bảng trả lời câu hỏi :

+ Bệnh viêm não nguy hiểm như thế nào ?

+ Nêu cách đề phịng bệnh viêm não ?

2 Bài mới :

a/Giới thiệu bài: Ở lớp 4 các em cũng đã

được học các bệnh lây truyền qua đường tiêu

hố như đau bụng, ỉa chảy, lị, thương

hàn Hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu một loại

bệnh rất nguy hiểm cũng lây qua đường tiêu

hố đĩ là bệnh : Viêm gan A

b/ Giảng bài mới :

Hoạt động 1 : Tìm hiểu về bệnh viêm gan

A.

- Gv cho học sinh hoạt động cả lớp

- Cho học sinh quan sát hình sách giáo khoa

và đọc lời toại trong sách giáo khoa để trả lời

câu hỏi sau :

+ Nêu một số dấu hiệu của bệnh viêm gan A

+ Tác nhân gây ra bệnh viêm gan A là gì?

+ Bệnh viêm gan A lây truyền qua đường gì ?

Hoạt động 2 : Cách đề phịng bệnh viêm

gan A.

- Gv hỏi :

+ Bệnh viêm gan A nguy hiểm như thế nào ?

- Gv cho học sinh thảo luận theo từng cặp

- Quan sát và nĩi cho nhau nghe về nội dung

trong từng hình theo các câu hỏi:

+ Người trong hình minh hoạ đang làm gì?

+ Làm như vậy cĩ tác dụng gì?

- Gọi một học sinh nêu một hình

-2 học sinh lên bảng trả lời câu hỏi :

+ Tác nhân gây bệnh là một loại vi rútviêm gan A

+ Bệnh viêm gan A lây truyền qua đườngtiêu hố vì vi rút viêm gan A cĩ trong phânngười bệnh và phân cĩ thể dính vào taychân, quần áo từ những nguồn đĩ cĩ thểlây qua người khác như do uống nước lã,

ăn thức ăn sống bị nhiễm vi rút, tay khơngsạch

+ Bệnh viêm gan A chưa cĩ thuốc đặc trị.+ Bệnh viêm gan A làm cho cơ thể mệtmỏi, chán ăn, gầy yếu

- Học sinh thảo luận và nĩi cho nghe vềnội dung từng hình trong sách giáo khoa

- Học sinh trình bày trước lớp :

+ Hình 2 : Uống nước đun sơi để nguội đểphịng bệnh viêm gan A

+ Hình 3 : Ăn thức ăn đã nấu chín để đảmbảo vệ sinh vì vi rút viêm gan A đã chếttrong quá trình nấu

+ Hình 4, 5 : Rửa tay bằng nước sạch

Trang 15

- Học sinh nêu nội dung từng hình xong Gv

gọi học sinh nêu cách đề phịng bệnh viêm

gan A

+ Người mắc bệnh viêm gan A cần lưu ý điều

gì ?

3 Củng cố dặn dị :

- Gọi học sinh đọc mục bạn cần biết

- Gv hệ thống lại nội dung đã học về bệnh

viêm gan A

- Dặn học sinh thực hiện ăn chín, uống sơi để

phịng bệnh

- Giáo viên nhận xét tiết học

trước khi ăn cơm, sau khi di đại tiện đểđảm bảo vệ sinh , phịng tránh dược bệnhviêm gan A

+ Cách đề phịng bệnh viêm gan A là :

ăn chín, uơng sơi, rửa tay sạc trước khi ăn

và sau khi đi đại tiện Thực hiện ăn sạch và

ở sạch

+ Người mắc bệnh cần nghỉ ngơi và ănthức ăn lỏng cĩ chưa nhiều chất đạm, vi-ta-min, khơng ăn mỡ, khơng uống rượu

- So sánh hai số thập phân

- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn

- Làm các bài tập: 1, 2, 3, 4 (a)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ, bảng nhĩm

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ : -Yêu cầu học sinh

nêu quy tắc so sánh 2 số thập phân và

điền dấu vào chỗ chấm cho đúng

Bài 1: - Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài.

- Học sinh lên bảng làm và nĩi rõ cách

Trang 16

- Gv cho học sinh lăm băi.

- Học sinh lín bảng lăm vă trình băy câch

Băi 2: - Học sinh lín bảng lăm:

100Vậy tìm số x < 1⇒ x = 0 Khi đó ta có:

- Học sinh nhắc lại câch so sânh số thập phđn

- Học sinh về nhă lăm vở băi tập toân _

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ trang 80, SGK (phóng to nếu có điều kiện)

- Tranh ảnh về thiên nhiên, cuộc sống của những người dân vùngcao (nếu có)

Ngày đăng: 26/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - GA lớp 5 tuần 8 Chuẩn KTKN 2010-2011
Bảng ph ụ (Trang 22)
Bảng làm bài. - GA lớp 5 tuần 8 Chuẩn KTKN 2010-2011
Bảng l àm bài (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w