Bài 2/99: GV yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình tròn khi biết bán kính đường kính.. III/Hoạt động dạy học: Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS I.Bài cũ -Tính bán kính hình
Trang 1Thứ hai ngày 18 tháng 01 năm 2010
Tập đọc (39) Thái sư Trần Thủ Độ
I/Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt lời các nhân vật.
- Hiểu: Thái sư Trần Thủ Độ, một người cư xử gương mẫu, nghiêm minh, không vì tình riêng mà làm sai phép nước
II/Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III/Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:
B.Bài mới:
*Hoạt động
1: HDHS
luyện đọc.
*Hoạt
động 2: Tìm
hiểu bài.
*Hoạt
động3:Đọc
diễn cảm.
C.Củng cố,
dặn dò:
Người công dân số Một.Đọc phân vai 4 HS + TLCH
Người có công lớn sáng lập nhà Trần, lãnh đạocuộc kháng chiến chống quân Nguyên
- GV đọc diễn cảm bài văn
+ Giọng chậm rãi, rõ ràng, chuyển giọng hợp lí.SGK
- Đọc đoạn nối tiếp GV chia đoạn : 3 đoạn
Hướng dẫn đọc đoạn theo SGK/22
L Đ ; Linh Từ Quốc Mẫu, kiệu, chuyên quyền Kết hợp đọc chú giải - Theo dõi
- Đọc theo cặp HS đọc phân vai.
- Đọc toàn bài Theo dõi, nhận xét.
Thi đọc phân vai theo nhóm
Đoạn 1: Từ đầu đến "ông mới tha cho"
* Khi có người muốn xin chức câu đương, Trần-
Thủ Độ đã làm gì?
*Theo em cách cư xử này của Trần Thủ Độ có ý
gì?* Cách giải quyết của Trần Thủ Độ
Đoạn 2 : Tiếp theo đến "thưởng cho"
- Trước việc làm của người quân hiệu, Trần Thủ
Độ xử lí ra sao?Giảng :thềm cấm, khinh nhờn, kể
rõ ngọn ngành Cho HS đọc phân vai đoạn này
*Cách cư xử phân minh của Trần Thủ Độ
Đoạn 3 : Đoạn còn lại
- Khi biết có viên quan tâu với vua rằng mình
chuyên quyền, Trần Thủ Độ nói thế nào?
-Những lời nói và việc làm cho thấy Trần Thủ Độ
là người thế nào?
*Cách ứng xử của Trần Thủ Độ với vua
+Đại ý : Ý nghĩa-GV hướng dẫn đọc đoạn 3
Cho HS đọc nối tiếp toàn bài Đọc diễn cảm đoạn
3.- Thi đọc diễn cảm.+ GV nhận xét.
Nhận xét tiết học.Kể lại câu chuyện
Lắng nghe
1 HS đọc to
Theo dõi + đọc thầm
Lần lượt từng HS đọc nối tiếp theo đoạn
HS vạch dấu
Cá nhân
1 HS đọc + trả lời Nhóm 2 HS
HS trả lời
HS đọc, lớp thầm
HS đọc + Lắng nghe
HS đọc, lớp thầm Nhận lỗi, xin vua ban
hưởng cho viên quan
Nhóm 4 HS
Nhiều HS
HS thi đọc đoạn 3
HS lắng nghe
TOÁN (96) Luyện tập
I/Mục tiêu:
- Biết tính chu vi hình tròn, tính đường kính của hình tròn khi biết chu vi của hình tròn đó
Trang 2- Bài tập 1a,b; 2; 3a.
II/Đồ dùng dạy học: -HS: chuẩn bị bảng con
-GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu
III/Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.Bài cũ
II.Bài mới
*HĐ 1:
Luyện tập
*HĐ 2:
Củng cố
III.Dặn dò:
-Tính chu vi hình tròn có bán kính 3,5cm?
-Tính chu vi hình tròn có đường kính 7,5cm?
-Nêu mục tiêu bài học
Bài 1/99: Tính chu vi hình tròn có bán kính:
a)9x2x3,14=56,52(m);b)4,4x2x3,14=27,632(dm) c) 2 3 , 14 2 , 5 2 3 , 14 15 , 70
2
1
2 x x = x x = (cm)
Bài 2/99:
GV yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình tròn khi biết bán kính (đường kính)
a) 15,7 : 3,14 = 5(m) b) 18,84 : 3,14 : 2 = 3(dm)
Bài 3/99:
HD: -Bài toán hỏi gì? -Bài toán cho biết gì?
-Tính:
a)Chu vi bánh xe
0,65 x 3,14 = 2,041(m)
b)Đi được bao nhiêu mét, nếu bánh xe lăn
10 vòng, 100 vòng
2,041 x 10 = 20,41(m)
2,041 x 100 = 240,1(m)
Bài 4/99: (HS giỏi làm thêm nếu còn thời gian)
HD: -Bài toán hỏi gì? -Bài toán cho biết gì?
-Muốn khoanh đúng, ta làm thế nào?
+Tính chu vi hình H
+Tính nửa chu vi hình tròn H
+Tính chu vi hình H
**Khoanh vào D
+ Muốn tính chu vi hình tròn khi biết bán kính (đường kính) ta làm như thế nào?
-Ôn: Chu vi hình tròn, tính đường kính, bán kính
-Chuẩn bị bài: Diện tích hình tròn.
-2HS lên bảng, lớp làm vở nháp
- Nghe
-HS mở sách -HS theo dõi, thực hành
-HS trả lời,làm vở
-HS trả lời, làm vở
-HS trả lời, làm bảng
-HS trả lời
-Lắng nghe và thực hiện
Thứ ba ngày 19 tháng 01 năm 2010
TOÁN (97) Diện tích hình tròn
I/Mục tiêu:
- Biết quy tắc, công thức tính diện tích hình tròn
- Bài tập: 1a,b; 2a,b; 3
II/Đồ dùng dạy học : HS: chuẩn bị bảng con
GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu
III/Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.Bài cũ -Tính bán kính hình tròn có chu vi 37,68m? -2HS bảng, lớp làm
trên vở nháp
Trang 3II.Bài mới
*HĐ 1:Gt
công thức
tính S htròn
*HĐ 2:
Thực hành
*HĐ3:
Củng cố
III.Dặn dò:
-Tính đường kính hình tròn có chu vi 15,7cm?
-Nêu mục tiêu bài học
*GVhướng dẫn HS theo sgk-trang 99
Bài 1/100: Tính diện tích hình tròn có bán kính.
a) 5x 5 x 3,14 = 78,5(cm2)
b) 0,4 x 0,4 x 3,14 = 0,5024(dm2)
c) 3 , 14 = 0 , 6 0 , 6 3 , 14 =
5
3 5
3
x x x
)
Bài 2/100: Tính diện tích hình tròn có đường
kính
a)12:2=6(cm) 6 x 6 x 3,14 = 113,04(cm2)
b)7,2:2=3,6(dm) 3,6x3,6x3,14=40,6944(dm2)
c) 0 , 4
10
4 2 : 5
4
=
= (m)
0,4x0,4x3,14=0,5024(m2)
Bài 3/100:
HD:-Bài toán hỏi gì? -Bài toán cho biết gì?
-Muốn tính diện tích mặt bàn, ta làm thế nào?
Đáp số: 6358,5cm2
*Muốn tính diện tích hình tròn khi biết bán kính(đường kính), ta làm thế nào?
+Ôn: Diện tích hình tròn
+Chuẩn bị bài: Luyện tập
-Nghe
-HS mở sách
-Theodõi, thựchành -HS trả lời,làm vở
-HS trả lời, làm vở
-HS trả lời, làm bảng
-HS trả lời
-Lắng nghe và thực hiện
L.T.V.C ( 39) MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
I/Mục tiêu:
Hiểu nghĩa của từ Công dân (BT1); xếp được một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo yêu cầu BT2; nắm được một số từ đồng nghĩa với từ công dân
và sử dụng phù hợp với văn cảnh (BT3, BT4).
II /Đồ dùng dạy học : * HS: SGK, Từ điển Tiếng việt
* GV: Giấy khổ to, bảng phụ.Bút dạ
III/Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A/Bài cũ:
B/Bài mới:
HĐ1: Hdẫn
làm bài tập
- KT2 HS đọc đoạn văn đã viết ở tiết trước
- GV nhận xét – Ghi điểm
- Giới thiệu – Ghi đề
*BT1: - HS đọc yêu cầu BT Lớp theo dõi trong
SGK -Đọc câu a,b,c và khoanh tròn chữ a, b hoặc c câu em cho là đúng nhất
- HS làm bài Trình bày kết quả
- GV nhận xét và chốt lại ý đúng: Câu b
*BT2: - HS đọc yêu cầu BT.
- HS tra cứu từ điển, tìm hiểu nghĩa một số từ các
- 2HS trình bày
- HS lắng nghe
- 1HS đọc to, lớp đọc thầm
- HS lên bảng trình bày, lớp nhận xét
- 1HS đọc to,lớp đọc thầm
Trang 4C.cố, dặn dò
em chưa rõ
- HS làm bài theo nhóm GV phát phiếu + bútdạ cho mỗi nhóm Trình bày kết quả
- GV nhận xét chốt ý đúng: + Công dân, công cộng, công chúng, + Công nhân, công nghiệp
* BT 3: - HS đọc yêu cầu BT
- Cách thực hiện tương tự như BT1 GV giúp HS hiểu nghĩa những từ ngữ HS chưa hiểu Sau khi hiểu các từ ngữ, HS phát biểu GV kết luận
+ Đồng nghĩa với công dân: Nhân dân, dân
chúng, dân.
+ Từ không đồng nghĩa: Đồng bào, dân tộc, nông
dân, công chúng.
* BT4: - HS đọc yêu cầu của đề bài.
- Đọc câu nói nhân vật Thành và chỉ rõ thay thế từ công dân trong câu nói đó bằng các từ ngữ đó được không?
-HS làm bài Trình bày kết quả
- GV nhận xét, chốt ý đúng
* Nhận xét tiết học Khen HS làm bài tốt
- Dặn HS ghi nhớ từ ngữ gắn với chủ điểm công dân để sử dụng tốt trong nói và viết
- Bài sau:Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
- Làm bài theo nhóm Đại diện N phát biểu, lớp nhận xét
- HS đọc to, lớp đọc thầm
- 3HS làm bài Lớp nhận xét
- Một số HS đọc bài làm của mình
- 1HS đọc
- HS làm bài theo cặp.Đại diện cặp phát biểu
- HS lắng nghe
Kể chuyện (20 ): Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
Đề bài : Kể một câu chuyện em đã nghe hoặc đã đọc
về những tấm gương sống, làm việc theo pháp luật,
theo nếp sống văn minh.
I/Mục tiêu:
- Kể được câu chuyện đã nghe, đã đọc về một tấm gương sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh
- Biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
II/Chuẩn bị: + Một số sách, báo, Truyện đọc lớp 5 viết về các tấm gương sống, làm
việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh + Bảng lớp viết đề bài
III/Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:
B.Bài mới:
*Hoạt
động 1:Tìm
hiểu yêu cầu
đề bài.
HS kể lại 1 - 2 đoạn câu chuyện Chiếc đồng hồ
Trả lời câu hỏi
- Kể cho cô và các bạn nghe những câu chuyện
em đã chuẩn bị theo nội dung tiết 20
*GV viết đề bảng
+HS đọc đề
+GV gạch chân từ quan trọng
+Cho HS đọc gợi ý 1, 2, 3 SGK/ 19
+GV lưu ý : nên kể chuyện ngoài SGK để gây
sự tò mò, hứng thú cho HS
+Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của HS
+Yêu cầu HS giới thiệu về câu chuyện mình sẽ
kể
2HS
HS lắng nghe
2HS đọc đề
3 HS đọc nối tiếp 1
HS đọc
Lần lượt từng HS
Trang 5động 2:HS
kể chuyện.
C.Củng cố,
dặn dò:
*HS đọc lại gợi ý 2 SGK
+ Lập nhanh dàn ý câu chuyện mình sẽ kể
*Kể theo cặp
*HS thi kể chuyện trước lớp
+Chọn HS đại diện kể trước lớp +Trao đổi ý nghĩa câu chuyện
+GV dán tiêu chuẩn đánh giá
*Bình chọn HS kể chuyện hấp dẫn nhất, câu chuyện có nội dung hay nhất
*GV nhận xét tiết học, khen ngợi HS tự tin, tiến
bộ hơn
Chuẩn bị cho tiết 21
Cá nhân
Nhóm 2 HS kể cho nhau nghe
Đặt câu hỏi chất vấn
HS lắng nghe
Thứ tư ngày 20 tháng 01năm 2010
Tập đọc (40) Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng.
I/Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn nhấn giọng khi đọc các con số nói về sự đóng góp tiền của của ông Đỗ Đình Thiên cho Cách mạng
- Hiểu nội dung: Biểu dương nhà tư sản yêu nước Đỗ Đình Thiên ủng hộ và tài trợ tiền của cho Cách mạng
II/Chuẩn bị: Ảnh chân dung nhà tư sản Đỗ Đình Thiện in trong SGK.
III/Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:
B.Bài mới:
*Hoạt động
1: HDHS
luyện đọc.
*Hoạt
động 2: Tìm
hiểu bài.
Đọc và trả lời câu hỏi bài Thái sư Trần Thủ Độ.
Giới thiệu nhà tư sản yêu nước Đỗ Đình Thiện
-Đọc toàn bài Cho HS đọc toàn bài -Đọc đoạn nối tiếp GV chia đoạn : 5 đoạn
Cho HS đọc đoạn nối tiếp
Luyện đọc từ khó : tiệm, Lạc Thuỷ, sửng sốt, màu
mỡ Kết hợp đọc chú giải
-Đọc theo cặp.- GV đọc toàn bài.
Đoạn 1và đoạn 2 : Từ đầu đến "24 đồng"
-Trước Cách mạng, ông Thiện đã có đóng góp gì
cho Cách mạng?
* Quỹ Đảng lúc này còn 24 đồng mà ông Thiện
đóng góp 3 vạn đồng-một con số lớn
*Đóng góp của ông Thiện trước CM
Đoạn 3 : Tiếp theo đến "phụ trách quỹ"
-Khi CM thành công, ông Thiện đã có đóng góp
những gì?
*Đóng góp của ông sau Cách mạng
Đoạn 4 : Tiếp theo đến " cho nước nhà"
-Trong kháng chiến chống Pháp, gia đình ôngđã
đóng góp những gì?
-Hoà bình lập lại, gia đình ông đã đóng góp gì thật
to lớn?
*Đóng góp của ông Thiện trong kh/chchống Pháp.
Đoạn 5 : Còn lại.
- Việc làm của ông Thiện thể hiện những ph/ch gì?
2HS đọc, trả lời
Lắng nghe, theo dõi Vạch dấu chia đoạn
2 HS
Nhóm 2 HS
HS đọc
HS trả lời
HS đọc, lớp thầm
HS đọc, lớp thầm thóc Hiến đồn điền Chi nêcho Nhà nước
- HS đọc + lớp thầm
HS góp sức xây dựng
đất nước
Trang 6*Hoạt
động3:Đọc
diễn cảm.
C.Củng cố,
dặn dò:
- Từ câu chuyện trên, em suy nghĩ thế nào về trách
nhiệm của một công dân đối với đất nước?
*Lòng yêu nước vì đại nghĩa của ôngThiện
*Đại ý : Ý nghĩa
- GVHDđọc đoạn 2 Cho HS đọc nối tiếp toàn bài
HS đọc diễn cảm
-Thi đọc diễn cảm: Đọc theo cặp, Thi đọc diễn
cảm Nêu ý nghĩa của bài Nhận xét tiết học
Nối tiếp
Nhiều HS
2 HS Nhiều HS
TOÁN (98) Luyện tập
I/Mục tiêu:
Biết tính diện tích của hình tròn khi biết:
- Bán kính của hình tròn
- Chu vi của hình tròn (BT 1,2)
II/Đồ dùng dạy học: HS: chuẩn bị bảng con
GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu
III/Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.Bài cũ
II.Bài mới
*HĐ 1:
Luyện tập
*HĐ 2:
Củng cố
-Tính S hình tròn có bán kính 3,9m.?
-Tính S hình tròn có đường kính 8,2cm?
-Nêu mục tiêu bài học
Bài 1/100: Tính S hình tròn có bán kính r
GV yêu cầu HS nhắc lại cách tính diện tích hình tròn khi biết bán kính
a) 6 x 6 x 3,14 = 113,04(cm 2 ).
b) 0,35 x 0,35 x 3,14 = 0,38465(dm 2 ).
Bài 2/100:
HD: -Bài toán hỏi gì? -Bài toán cho biết gì?
-Muốn tính S hình tròn, ta làm thế nào?
-Tính bán kính khi biết chu vi
+Tính S hình tròn
GV yêu cầu HS nêu lại cách tính bán kính khi biết chu vi và tính diện tích hình tròn
Bài 3/100: (Dành cho HS Khá, giỏi)
HD: -Bài toán hỏi gì? -Bài toán cho biết gì?
-Muốn tìm diện tích thành giếng, ta làm thế nào? -Tính diện tích miệng giếng
- Tính bán kính cả cái giếng
-Tính diện tích cả cái giếng
- Tính hiệu của cái giếng và miệng giếng (chính là diện tích thành giếng)
Đáp số: 1,6014m 2
-Muốn tính chu vi hình tròn khi biết bán kính (hoặc đường kính)?
-Muốn tính diện tích hình tròn khi biết chu vi.?
-Muốn tính đường kính (hoặc bán kính) khi biết chu vi?
-Muốn tính bán kính hình tròn khi biết diện tích?
-HS bảng, lớp làm trên giấy nháp
-HS mở sách
-HS trả lời,làm vở
- Chấm chữa bài
-HS trả lời, làm vở
- Chấm chữa bài
-HS trả lời, làm vở
- Chấm chữa bài
-HS trả lời
- Nhận xét, bổ sung
Trang 7III.Dặn dò:
*Ôn: Hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông
-Chuẩn bị bài: Luyện tập chung. -Lắng nghe và thực
hiện
TẬP LÀM VĂN( 39 ) KIỂM TRA VIẾT(TẢ NGƯỜI).
I/Mục tiêu:
- HS viết được một bài văn tả người có bố cục rõ ràng, đủ ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) đúng ý, dùng từ, đặt câu đúng
- Ham thích học văn
II/Đồ dùng dạy học:
GV: Một số tranh ảnh minh hoạ cho đề văn
HS: Giấy kiểm tra hoặc vở
III/Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I/Bài mới.
a)HDlàm
bài.
b)HS làm
bài.
II/Củng
cố, dặn
dò.
-Nêu mục tiêu bài học- Ghi đề
- Cho HS đọc 3 đề bài trong SGK
- GV: Sau khi đọc 3 đề, các em chỉ chọn 1 đề để làm bài
- GV gợi ý thêm:
Nếu chọn tả 1 ca sĩ thì chú ý tả ca sĩ đó đang biểu diễn
Nếu chọn 1 nghệ sĩ hài chú ý tài gây cười của nghệ
sĩ đó
Nếu chọn tả 1 nhân vật trong truyện đã đọc thì phảI hình dung, tưởng tưởng rất cụ thể về nhân vật …
- Sau khi chọn đề bài, cần suy nghĩ để tìm ý, sắp xếp
ý thành dàn ý.Dựa vào dàn ý đã xây dựng được, viết hoàn chỉnh bài văn tả người
- HS nói đề bài mình chọn
- HS làm bài (GV nhắc lại cách trình bày 1 bài văn.)
- GV thu bài
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò về nhà đọc trước bài : Lập chương trình
hoạt động.
-HS nghe
-HS đọc
-N/xét,bổ sung
-HS trả lời
-Nhận xét,bổ sung -HS làm bài
-HS lắng nghe
Thứ năm ngày 21 tháng 01 năm 2010
TOÁN (99) Luyện tập chung
I/Mục tiêu:
- Biết tính chu vi, diện tích hình tròn và vận dụng để giải các bài toán liên quan đến chu vi, diện tích của hình tròn
- Bài tập: 1,2,3
II/Đồ dùng dạy học: HS: chuẩn bị bảng con
GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu
III/Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.Bài cũ
II.Bài mới
-Tính diện tích hình tròn có chu vi 3,768dm?
-Nêu mục tiêu bài học
- 2HS bảng, lớp làm trên vở nháp
-HS mở sách
Trang 8*HĐ 1:
Luyện tập
*HĐ 2:
Củng cố
III.Dặn
dò:
Bài 1/100: GV hướng dẫn HS tính độ dài của sợi
dây thép: + Sợi dây thép được uốn thành mấy hình tròn, có bán kính bao nhiêu?
+Muốn tính chu vi hình tròn, ta làm thế
nào? Đáp số: 106,76cm.
Bài 2/100:
HD: -Bài toán hỏi gì? -Bài toán cho biết gì?
-Muốn tính chu vi hình tròn lớn hơn hình tròn
bé, ta làm thế nào?
+Tính hiệu chu vi của hai hình
Đáp số: 92,4cm.
Bài 3/101:
HD: -Bài toán hỏi gì? -Bài toán cho biết gì?
-Muốn tính diện tích một hình được tạo bởi hình chữ nhật và hai nửa hình tròn, ta làm thế nào? +Tính chiều rộng hình chữ nhật
+Tính diện tích hình chữ nhật
+Tính diện tích hình tròn
+Tính tổng diện tích của hình chữ nhật và hình tròn
Đáp số: 293,86cm 2
Bài 4/101: (HS khá, giỏi làm thêm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
GVHDHS cách tính Khoanh vào A -Củng cố lại các công thức liên quan đến hình vuông và hình tròn
* Ôn: Tính chu vi và diện tích hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình thang
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài: Giới thiệu biểu đồ hình quạt.
-HS nghe, trả lời
- Làm vở nháp
- Chấm chữa bài
-HS trả lời, làm vở
- Chấm chữa bài
-HS trả lời, làm vở
- Chấm chữa bài
-HS học nhóm đôi
- Trả lời
- Trả lời
-Lắng nghe và thực hiện
L.T.V.C ( 40): NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ
I/Mục tiêu:
+ Nắm được cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ(QHT) (ND ghi nhớ)
+Nhận biết các QHT, cặp QHT được sử dụng trong câu ghép (BT1); biết cách dùng QHT để nối các vế câu ghép (BT3)
II/Đồ đùng dạy học: * HS: SGK - * GV: Giấy khổ to, bảng phụ.
III/Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A/Bài cũ
B/Bài mới
HĐ1: Hdẫn
nhận xét
- KT2 HS - GV nhận xét – Ghi điểm
- Giới thiệu- ghi đề
* Bài 1:- 1 HS đọc y/cầu BT1.
- Tìm câu ghép trong đoạn văn
- HS làm bài GV chốt ý đúng: Đoạn trích có
3 câu ghép GV dán lên bảng bảng phụ có ghi
3 câu ghép tìm được
* Bài 2 :HS đọc y/cầu BT
- HS làm vệc cá nhân, dùng bút chì gạch chéo, phân tách các vế câu ghép, khoanh tròn
- 2HS trả lời
- HS lắng nghe
- 1HS đọc y/cầu +đoạn trích
- 4HS lên bảng dán và trình bày, lớp nhận xét
- 1HS đọc to,lớp thầm
- HS làm bài cá nhân.- Một số HS phát biểu, lớp
Trang 9HĐ3:
Luyện tập
HĐ4:
C.cố, dặn dò
các từ và dấu câu ở ranh giới giữa hai vế câu
- 3 HS lên bảng xác định, lớp làm trong SGK
- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý đúng: Câu 1
có ba vế câu, câu 2 có 2 vế câu, câu 3 có 3 vế câu
* Bài 3: HS đọc lại từng câu văn, xem các vế
trong mỗi câu được nối với nhau theo cách nào, có gì khác nhau?
- HS phát biểu ý kiến GV nhận xét, chốt ý
-Ghi nhớ: 2 HS đọc nội dung ghi nhớ SGK
* Bài 1: HS đọc nội dung, suy nghĩ phát biểu
ý kiến, lớp nhận xét, GV chốt ý đúng
* Bài 2 : 1HS đọc nội dung, lớp theo dõi.
- GV hỏi: Hai câu ghép bị lượt bớt quan hệ từ trong đoạn văn là hai câu nào?
- HS suy nghĩ phát biểu, GV chốt ý đúng
* Bài 3: HS đọc y/cầu Gv gợi ý.
- HS làm bài Trình bày kết quả GV nhận xét chốt ý: a-còn, b-nhưng (mà), c-hay
* Nhận xét tiết học -Yêu cầu HS về nhà học thuộc nội dung cần ghi nhớ
- Bài sau: Mở rộng vốn từ : Công dân
nhận xét
3 HSdán lên bảng., -1HS đọc to,lớp lắng nghe
- Một số HS phát biểu.lớp nhận xét
- 3HS đọc
- HS làm bài cá nhân
- 1 HS đọc y/cầu và đoạn trích 1 HS lên bảng làm trên phiếu
- Đọc thầm, phát biểu
- 1 HS đọc
- Trả lời
- Đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở Lớp nhận xét kết quả
- HS lắng nghe
CHÍNH TẢ (20 ) NGHE VIẾT
Cánh cam lạc mẹ.
I/Mục tiêu:
1 Nghe - viết đúng chính tả bài thơ Cánh cam lạc mẹ, trình bày đúng hình thức bài thơ
2 Làm được bài tập 2a/b hoặc BT chính tả phương ngữ do GV chọn.
II/Chuẩn bị:
+ Bút dạ và 2 -3 tờ giấy khổ to phô tô nội dung BT 2a hoặc 2b
III/Hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.Bài cũ
II.Bài mới
1.Gt bài
HĐ1:HD
chính tả
HĐ2:
Viết bài
-GV đọc các từ ngữ có âm đầu r/d/gi hoặc có chứa o/ô:Dành dụm, giấc ngủ, hoa hồng, trong
veo
-Nêu mục tiêu bài học
+ Nghe viết bài "Cánh cam lạc mẹ".
+Làm bài tập chính tả phân biệt âm đầu r/d/gi,
âm chính o/ô
*Hướng dẫn chính tả
-GV đọc toàn bài 1 lượt : đọc chậm, to, rõ ràng, phát âm chính xác
-Bài chính tả cho biết điều gì?
- Luyện viết từ khó : xô vào, khản đặc, râm
ran, ngưng, giã gạo.
-GV lưu ý trình bày
-GV đọc cho HS viết
-1HS viết bảng -Lớp viết bảng con
- Nghe
-Nghe và theo dõi sgk -Trả lời
-Bảng con
HS viết vở
-Viết bài
Trang 10Chấm chữa
bài
HĐ4:HD làm
bài tập chính
tả
2.Ccố, d dò
- Đọc thong thả từng dòng thơ
- Chấm, chữa bài
-GV đọc toàn bài 1 lượt
-Chấm tổ 1,2
-Đổi vở theo cặp +GV nhận xét.
*Làm bài tập 2
- GV giao việc : Chọn r/d/gi điền vào chỗ
trống sao cho đúng
- Trình bày kết quả theo dạng tiếp sức
- Hỏi HS về tính khôi hài của mẫu chuyện
* Làm bài tập 2a
-Tiến hành giống 2b : điền o/ô điền vào chỗ trống sao cho đúng
- Trình bày kết quả theo dạng tiếp sức
- Hỏi HS về tính khôi hài của mẫu chuyện
*Nhận xét tiết học
-Kể lại mẫu chuyện vui "Giữa cơn hoạn nạn"
- Bài sau: Nghe viết: Trí dũng song toàn
-HS soát lỗi
- Đổi vở , chấm
-Đọc yêu cầu bài -Làm theo cá nhân
-Nêu yêu cầu bài -HS làm cá nhân -HS lắng nghe
- Nghe.
Thứ sáu ngày 22 tháng 01 năm 2010
TOÁN (100) Giới thiệu biểu đồ hình quạt
I/Mục tiêu:
-Bước đầu biết đọc, phân tích và sử lí số liệu ở mức độ đơn giản trên biểu đồ hình quạt
- Bài tập 1
II/Đồ dùng dạy học: * HS: chuẩn bị bảng con
*GV: chuẩn bị biểu đồ hình quạt lớn
III/Hoạtđộngdạyhọc:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.Bài cũ
II.Bài mới
*HĐ 1:
Giới thiệu
biểu đồ
hình quạt.
*HĐ2: HD
luyện tập
-Tính diện tích và chu vi hình tròn có đường kính
12 cm?
-Nêu mục tiêu bài học
*GV hướng dẫn HS theo sgk-trang 101 và 102.
Ví dụ 1: GV giới thiệu với HS
Chú ý: 21 vòng tròn là 50%
4
1
vòng tròn là 25%
Thực hành đọc, phân tích và xử lí số liệu trên biểu đồ hình quạt:
Bài 1/102:
HD: -Bài toán hỏi gì? -Bài toán cho biết gì?
-Muốn tính được số học sinh thích mỗi màu,
ta làm thế nào?
+120 học sinh được hiểu là 100%
+Tính số học sinh thích màu xanh, màu
đỏ, màu trắng, màu tím, ta làm thế nào?
+Nêu cách tính
**GV tổng kết các thông tin HS đã khai thác
-1HS lên bảng, lớp làm trên vở nháp
-HS mở sách
- Nghe, quan sát
- Đọc, phân tích, trình bày
-HS đôi bạn
-HS trả lời, làm vở