1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tuan 17 lop 3 Chinh

27 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 67,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: ChơI trò chơI : Ai đúng ai nhanh * Môc tiªu: Th«ng qua trß ch¬I, HS thÓ hiện đợc tên và chức năng của các bộ phËn cña tõng c¬ quan trong c¬ thÓ.. - GV nhËn xÐt vµ kÐt qu¶ hä[r]

Trang 1

iii Các hoạt động dạy học:

3 Bài mới: a Gíơi thiệu bài

Hoạt động 1 : Hớng dẫn tính giá trị của

biểu thức đơn giản có dấu ngoặc

* HS nắm đợc qui tắc tính giá trị của biểu

thức khi có dấu ngoặc

biểu thức trên ?

- HS thảo luận theo cặp

+ Em tìm điểm khác nhau giữa 2 biểu

Trang 2

= 7

- Hãy so sánh giá trị của biểu thức trên

với biểu thức 30 +5 : 5 = 31 ?

- Giá trị của 2 biểu thức khác nhau

- Vậy từ VD trên em hãy rút ra qui tắc ? - 2 HS nêu nhiều HS nhắc lại

- GV viết bảng bt: 3 x (20 - 10) - HS áp dụng qui tắc - thực hiện vào bảng

* Bài 1 + 2: áp dụng qui tắc HS tính đợc

giá trị của các biểu thức

Bài 1 : - Gọi HS nêu yêu cầu. - 2HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con

25 - ( 20 - 10) = 25 - 10

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng = 15

80 - (30 + 25) = 80 - 55 = 25…

Bài 2 ( 82): Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào vở ( 65 + 15 ) x 2 = 80 x 2

- GV theo dõi HS làm bài = 160

( 74 - 14 ) : 2 = 60 : 2 = 30 …

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét - 2HS đọc bài - HS khác nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

Bài 3 : Củng cố về giải bài toán bằng 2

phép tính

- Gọi HS đọc bài toán - 2HS đọc bài toán

- GV yêu cầu HS phân tích bài toán - 2HS phân tích bài toán

- Bài toán có thể giải bằng mấy cách ? - 2 cách

Số ngăn sách cả 2 tủ có là:

4 x 2 = 8 (ngăn)

- GV theo dõi HS làm bài Số sách mỗi ngăn có là:

240 : 8 = 30 (quyển)

Trang 3

- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật.

- Hiểu nội dung: Ca ngợi sự thông minh của Mồ Côi

- trả lời đợc các câu hỏi trong SGK

II chuẩn bị:

GV:- Tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ

Đọc truyện Đôi bạn và trả lời câu hỏi

- Đọc từng câu ( 2 lần) - HS nối tiếp nhau đọc câu

- Đọc nối tiếp đoạn (2lần)

Trang 4

- Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì ? - Vì tội bác vào quán hít mùi thơm của

- Thái độ của bác nông dân nh thế nào

khi nghe lời phán?

- Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý.

- Khuyến khích HS khá, giỏi kể lại đợc toàn bộ câu chuyện

- Rèn kĩ năng nghe bạn kể, đánh giá bạn kể

II chuẩn bị:

GV:- Tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

Trang 5

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới:

a GV nêu nhiệm vụ

b HD học sinh kể toàn bộ câu chuyện

- HS quan sát 4 tranh minh hoạt

- 1HS giỏi kể mẫu đoạn 1

GV:- 2 tờ phiếu to viết ND bài 2 a

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ

- GV đọc: Công cha, tra ngô

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

HS viết bảng con – 2 hs viết bảng lớp

- Hs nghe

Trang 6

b HD học sinh nghe -viết

+ Bài chính tả gồm mấy đoạn?

- Chữ đầu mỗi đoạn đợc viết nh thế nào? - HS nêu

- GV đọc 1 số tiếng khó - HS viết vào bảng con

- GV sửa sai cho HS

* GV đọc bài - HS nghe - viết vào vở

- GV quan sát, uốn nắn cho HS

* Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- Biết tính giá trị của các biểu thức có dấu ngoặc ( )

- áp dụng đợc việc tính giá trị của biểu thức vào dạng BT điền dấu “>, <, =”

- Bài tập cần làm: b1, b2, b3(d1), b4

ii.chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: Bảng con

Trang 7

iii Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ

Nêu qui tắc tính giá trị của biểu biểu thức

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu cách tính ? - 1HS nêu

- GV yêu cầu HS làm vào bảng con 238 - (55 - 35) = 238 - 20

= 218

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 84 : ( 4 : 2 ) = 84 : 2

= 42

Bài 2 ( 82 )

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV gọi HS nêu cách tính - 2 HS nêu

- GV yêu cầu HS làm vào vở ( 421 - 200 ) x 2 = 221 x 2

Bài 3: (d1): áp dụng qui tắc để tính giá trị

của biểu thức sau đó điền dấu

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS nêu cách làm - 1HS nêu

- GV yêu cầu làm vào bảng con ( 12 + 11) x 3 > 45

- GV sửa sai cho HS 11 + (52 - 22) = 41

Bài 4 (82): Củng cố cho HS về kỹ năng

xếp hình

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS nêu cách xếp - HS xếp + 1 HS lên bảng

Trang 8

5.Dặn dò:

- Về nhà học bài chuẩn bị bài

Mĩ thuật

Vẽ tranh Đề tài chú bộ đội

Giáo viên chuyên soạn giảng -

Đạo đức

Biết ơn thơng binh liệt sĩ (T2)

I Mục tiêu:

- Biết công lao của các thơng binh, lịêt sĩ với quê hơng, đất nớc

- Kính trọng, biết ơn và quan tâm, giúp đỡ các gia đình thơng binh, liệt sĩ ở địa phơng bằngnhững việc làm phù hợp với khả năng

- Tham gia vào các hoạt động đền ơn, đáp nghĩa các gia đình thơng binh liệt sĩ do nhà ờng tổ chức

tr-II chuẩn bị

GV: Tranh

HS:- Một số bài hát về chủ đề bài học

III Các hoạt động dạy học.

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ

Em hiểu thơng binh, liệt sĩ là những ngời

nh thế nào?

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới: - Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Xem tranh và kể về những

ngời anh hùng

* Tiến hành:

- 2HS nêu

+ Ngời trong tranh ảnh là ai ?

+ Em biết gì về gơng chiến đấu hi sinh

của anh hùng, liệt sĩ đó?

+ Hãy hát và đọc một bài thơ về anh hùng,

liệt sĩ đó ?

- GV gọi các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét

Trang 9

- GV nêu kết luận chung: Thơng binh liệt

sĩ là những ngời đã hi sinh xơng máu vì tổ

Trang 10

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ

- quy tắc tính giá trị của biểu thức ?

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới: - Giới thiệu bài

Bài 1 : GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS nêu cách tính `

- GV yêu cầu làm vào bảng con

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng

Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu làm vào vở

- GV gọi HS đọc bài - nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm bài vào phiếu ht

Bài 5: Củng cố giải toán 2 phép tính.

- GV gọi HS nêu yêu cầu

21 x 3 : 9 = 63 : 9 = 7

40 : 2 x 6 = 20 x 6 = 120

- 2HS nêu yêu cầu

15 + 7 x 8 = 15 + 56 = 71

201 + 39 : 3 = 201 + 13 = 214…

- 2HS nêu yêu cầu

123 x (42 - 40) = 123 x 2 = 246(100 + 11) + 9 = 111 x 9 = 999

- 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nhẩm kq sau đó dùng thớc nốibiểu thức với giá trị của nó

VD: 86 - (81 - 31) = 86 - 50 = 36Vậy giá trị của biểu thức 86 - ( 81 - 31) là

36, nối với ô vuông có số 36

- mỗi đội có 3 hs chơI

- 2HS nêu yêu cầu

- HS làm vở + 1HS lên bảng làm

Trang 11

- Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK.

- Học thuộc 2- 3 khổ thơ trong bài thơ

II chuẩn bị :

GV:- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK

HS: SGK

III Các hoạt động dạy học :

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ

kể chuyện: Mồ côi xử kiện

Trang 12

- Anh Đóm lên đèn đi đâu ? - Đi gác cho ngời khác ngủ yên

* GV Trong thực tế anh Đóm đi ăn đêm,

ánh sáng ở bụng đom đóm phát ra để dễ

- GV gọi HS thi đọc - 6HS nối tiếp thi đọc 6 khổ thơ

- 2HS thi đọc thuộc cả bài

- Tìm đợc các từ chỉ đặc điểm của ngời hoặc vật

- Biết đặt câu theo mẫu câu Ai thế nào? ( để miêu tả một đối tợng.)

- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu

II chuẩn bị :

GV:- Bảng lớp viết nội dung BT1

Trang 13

- Bảng phụ viết ND bài 2; 3 băng giấy viết BT3.

III Các hoạt động dạy - học:

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Hs đọc lại bài làm đúng

- 2HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở + 1HS lên bảng làm

- GV gọi HS đọc bài làm, nhận xét Bác nông dân rất chăm chỉ

Trang 14

- Giấy thủ công chì , keo, kéo …

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Trang 15

- Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang.

- Biết cách đi 1 -4 hàng dọc theo nhịp

- Biết cách đi vuợt chớng ngại vật thấp

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi: “ Chim về tổ”

II Địa điểm - phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện: Còi, kẻ sẵn các vạch chuẩn bị cho bài tập

III Nội dung và phơng pháp lên lớp.

- ĐHTL:

- Cho cả lớp tập x x x x x

x x x x x

+ Tập từ 2 -3 lần liên hoàn các + GV chia tổ cho HS tập luyện

- GV quan sát, sửa sai cho HS

Trang 16

- GV điều khiển + Cả lớp thực hiện

- GV quan sát, sai cho HS

- GV cho các tổ thi đua biểu diễn - các tổ thi đua biểu diễn

- Bớc đầu nhận biết một số yếu tố (đỉnh, cạnh, góc) của hình chữ nhật

- Biết nhận dạng hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh, góc)

- Bài tập cần làm: b1, b2, b3, b4

II chuẩn bị

GV:- Một số mô hình có dạng hình chữ nhật

HS:- Ê ke để kẻ kiểm tra góc vuông, thớc đo chiều dài

III Các hoạt động dạy học:

-1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ

1 HS làm bài tập 2 tiết 83

-> HS + GV nhận xét

3 Bài mới: - Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 : Giới thiệu hình chữ nhật

1 hs lên bảng

- Hs nghe

Trang 17

D C

- GV giới thiệu : Đây là HCN ABCD - HS lắng nghe

- GV yêu cầu HS dùng thớc để đo độ dài

các cạnh HCN

- HS thực hành đo

+ So sánh độ dài của cạnh AD và CD ? - Độ dài cạnh AB bằng độ dài cạnh CD + So sánh độ dài cạnh AD và BC ? - Độ dài cạnh AD bằng độ dài cạn BC + So sánh độ dài cạnh AB với độ dài cạnh

AD ?

- Độ dài cạnh AB lớn hơn độ dài cạn AD

- GV giới thiệu : Hai cạnh AB và CD đợc

coi là hai cạnh dài của HCNvà hai cạnh

này bằng nhau

- HS nghe

- Hai cạnh AD và BC đợc coi là hai cạnh

ngắn của HCN và hai cạnh này cũng có độ

dài bằng nhau

- HS nghe

- Vậy HCN có hai cạnh dài có độ dài bằng

nhau AB = CD, hai cạnh ngắn có độ dài

b Hoạt động 2 : Thực hành

Bài 1 : * HS nhận biết đợc HCN

- GV gọi HS nêu yêucầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS tự nhận biết HCN sauđó

dùng thớc và ê ke để kiểm tra lại

- HS làm theo yêu cầu của GV

= HCN là : MNPQ và RSTU còn lại các hình không phảI là HCN

-> GV chữa bài và củng cố

Trang 18

Bài 2 : * HS biết dùng thớc đo chính xác

độ dài các cạnh

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS dùng thớc để đo độ dài

các cạnh của 2 HCN sau đó nêu kếtquả

- độ dài : AB = CD = 4cm

AD = BC = 3cm

- Độ dài : MN = PQ = 5 cm

MQ = NP = 2 cm -> HS + GV nhận xét – ghi điểm

Bài 3 : * Dùng trực giác nhận biết đúng

các HCN

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêucầu BT

- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp để tìm

tất cả HCN

- HS nêu : Các HCN là : ABNM, MNCD, ABCD -> HS + GV nhận xét

Bài 4 : * HS vẽ đợc HCN

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GVHD HS vẽ - HS vẽ dới hình thức thi vẽ nhanh vẽ đẹp

- HS nhận xét -> GV nhận xét ghi điểm

- Viết đúng chữ hoa N (1 dòng) , Q, Đ (1 dòng); Viết tên riêng: Ngô Quyền (1 dòng)

và câu ứng dụng Đờng vô nh tranh hoạ đồ (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.

II chuẩn bị :

GV:- Mẫu chữ viết hoa N.

- Tên riêng: Ngô Quyền

HS: Bảng con

III Các hoạt động dạy- học.

1.ổn định tổ chức.

Trang 19

2.Kiểm tra bài cũ

- Em hãy tìm các chữ hoa viết trong bài - N, Q, Đ

- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết

- GV đọc N, Q, Đ - HS viết vào bảng con 3 lần

- GV qua sát sửa sai cho HS

* Luyện viết từ ứng dụng

- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc Ngô Quyền

- GV giớ thiệu cho HS nghe về Ngô Quyền - HS nghe

- GV hớng dẫn HS viết bảng con - HS viết 2 lần

-> Quan sát, sửa sai

* HD viết câu ứng dụng

- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc

- GV giúp HS hiểu nghĩa của câu ca dao - HS nghe

- GV đọc Nghệ, Non - HS viết vào bảng

- GV quan sát sửa sai cho HS

c HD viết vào vở

- GV nêu yêu cầu

- GV quán sát uốn nắn cho HS

d Chấm chữa bài

- GV thu vở chấm điểm

Trang 20

- Biết cách đi 1 -4 hàng dọc theo nhịp.

- Biết cách đi vuợt chớng ngại vật thấp

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi: “ Mỡo đuổi chuột”

II Địa điểm - phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện: Còi, kẻ sẵn các vạch chuẩn bị cho bài tập

III Nội dung và phơng pháp lên lớp.

- ĐHTL:

- Cho cả lớp tập x x x x x

x x x x x

+ Tập từ 2 -3 lần liên hoàn các + GV chia tổ cho HS tập luyện

- GV quan sát, sửa sai cho HS

- GV quan sát, sai cho HS

- GV cho các tổ thi đua biểu diễn - các tổ thi đua biểu diễn

tập hợp hàng ngang, dóng hàng,

điểm số, (1 lần)

- GV nhận xét đánh giá

Trang 21

3 Chơi trò chơi: mèo đuổi chuột

- Nêu đợc một số quy định đảm bảo an toàn khi đi xe đạp

- Nêu đợc hậu quả nếu đi xe đạp không đúng quy định

- GD học sinh có ý thức đi xe đạp an toàn

II chuẩn bị :

GV: - Tranh, áp phích về ATGT

- Các hình trong SGK 64, 65

HS: VBT

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ

Nêu sự khác nhau giữa làng quê và đô

Trang 22

- Bớc 2:

+ GV gọi các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả

- Nhóm khác nhận xét

b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu: HS thảo luận để biết luật giao

thông đối với ngời đi xe đạp

* Tiến hành:

- Bớc1: GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS - HS thảo luận theo nhóm

+ Đi xe đạp cho đúng luật giao thông ?

- Bớc 2: GV trình bày - 1 số nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Nhóm khác bổ sung

- GV phân tích thêm về tầm quan trọng

của việc chấp hành luật GT

* Kết luận: Khi đi xe đạp cần đi bên

phải, đúng phần đờng dành cho ngời đi xe

đạp, không đi vào đờng ngợc chiều

c Hoạt động 3: Chơi trò chơi "Đèn xanh,

đèn đỏ"

* Cách tiến hành:

- Bớc 1: GV phổ biến cách chơi - HS nghe

- HS cả lớp đứng tại chỗ vòng tay trớcngực, bàn tay nắm hờ, tay trái dới tay phải

Trang 23

- Nghe - Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức văn xuôi - Làm đúng các BT điền tiếng có vần ui / uôiây (BT2).

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ

- GV đọc Rýu rít, dẻo dai

3 Bài mới: Giới thiệu bài

2 hs viết bảng lớp- HS viết bảng con

c) Chấm chữa bài:

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

-> GV nhận xét - Nhiều HS nhìn bảng đọc lại bài

- HS chữa bài đúng vào vở

- GV nhận xét

Trang 24

IIi Các hoạt động dạy học :

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ

- Nêu đặc điểm của HCN ?

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông

- GV yêu cầu HS dùng ê ke để kiểm tra

- HS dùng ê ke để kiểm tra các góc vuông

+ Vậy hình vuông có 4 góc ở đỉnh nh

thế nào ?

- Hình vuông có 4 góc ở đỉnh đều là góc vuông -> Nhiều HS nhắc lại

Trang 25

- HS nêu : Khăn mùi xoa, viên gạch hoa …

+ Tìm điểm khác nhau và giống nhau

của hình vuông , HCN ?

- Giống nhau : Đều có 4 góc ở 4 đỉnh đều là góc vuông

- Khác nhau : + HCN có 2 cạnh dài bằng nhau, hai cạnh ngắn bằng nhau

- GV gọi HS nêu kết quả + Hình ABCD là HCN không phải HV

+ Hình MNPQ không phải là HV vì các góc

ở đỉnh không phải là góc vuông + Hình EGHI là hình vuông vì có 4 góc ở

đỉnh là góc vuông, 4 cạnh bằng nhau -> GV nhận xét

Bài 2 : * HS biết cách đo độ dài các

cạnh của hình vuông

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

+ Nêu lại cách đo độ dài đoạn thẳng cho

trớc ?

-1 HS nêu

- Lớp làm vào nháp + 1 HS lên bảng + Hình ABCD có độ dài cạnh là 3 cm + Hình MNPQ có độ dài cạnh là 4 cm -> GV nhận xét, sửa sai cho HS

Bài 3+ 4 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV thu 1 số bài chấm điểm

Trang 26

III Các hoạt động dạy học.

Tuần trớc, bố mình cho mình về quê nội ở Phú Thọ Ông bà mình mất trớc khi mình ra

đời, nên đến giờ mình mới biết thế nào là nông thôn

Chuyến đi về quê thăm thật là thúvị ……

Trang 27

III Các hoạt động dạy học:

- GV dán 4 tranh vẽ các cơ quan : hô hấp,

tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu , thần kinh lên

bảng ( hình câm )

- HS thảo luận nhóm 2 ra phiếu

- HS nối tiếp nhau ( 4 Nhóm ) lên thi đièn các bộ phận của cơ quan

- Nhóm khác nhận xét

- HS trình bày chức năng và giữ về sinh các cơ quan đó

- HS nhận xét -> GV chốt lại những nhóm có ý kiến

Ngày đăng: 22/06/2021, 10:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w