-> HS tr¶ lêi * GV kết luận: ở trờng, trong giờ học các em đợc khuyến khích tham gia vào nhiều hoạt động khác nhau nh: Làm việc cá nhân với phiếu học tập, thảo luận nhóm, thực hành … tất[r]
Trang 1III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm vào Sgk - HS làm vào Sgk – nêu miệng kết quả
Thừa số 423 210 105 241 170Thừa số 2 3 8 4 5
-> GV nhận xét
Bài tập 2 : * Củng cố về tìm số bị chia
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con
x : 3 = 212 x : 5 = 141
x = 212 x 3 x = 141 x 5
x = 636 x = 705 -> GV sả sai sau mỗi lần giơ bảng
Trang 2Bài tập 3 : * Củng cố về giải toán đơn
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
Bài tập 4: * Củng cố giải toán đơn
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
Bài giải :
Số lít dầu trong 3 thùng là :
- GV theo dõi HS làm bài 125 x 3 = 375 ( lít )
Còn lại số lít dầu là:
-> GV nhận xét sửa sai cho HS 375 – 185 = 190 (l)
Bài 5; - nêu yêu cầu
Trang 3GV:- Tranh minh hoạ bài đọc trong Sgk ;Bảng phụ ghi tóm tắt từng đoạn
III Các hoạt động dạy học :
* GV đọc toàn bài - HS chú ý nghe
* HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng đoạn trớc lớp
- GVHD ngắt nghỉ 1 số câu văn dài - HS chú ý nghe
- HS đọc từng đoạn trớc lớp
- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- 1 HS đọc cả bài
* Tìm hiểu bài :
- Truyện có những bạn nhỏ nào ? - Uyên, Huê, Phơng, Vân
- Uyên và các bạn đi dâu, vào dịp nào ? - Uyên và các bạn đi chợ hoa, vào ngày
28 tết
- Nghe đọc th Vân, các bạn mong ớc điều
gì ?
- Gửi cho Vân đợc ít nắng phơng nam
- Phơng nghĩ ra sáng kiến gì ? - Gửi cho vân ở miền Bắc 1 cành hoa mai
- Vì sao các bạn chọn cành mai làm quà
tết cho Vân ?
- HS nêu theo ý hiểu
- Chọn một tên khác cho truyện - HS tự chọn theo ý mình
* Luyện đọc lại:
- GV yêu cầu HS chia nhóm
- GV gọi HS đọc bài
- HS chia nhóm ( 1 nhóm 4 HS ) tự phân vai
-> GV nhận xét - 2 – 3 nhóm thi đọc toàn truyện theo vai
Trang 4Tranh minh hoạ bài đọc trong Sgk ;Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
- GV gọi HS đọc yêu cầu - 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- GV mở bảng phụ đã việt tóm tắt mỗi đoạn - 1 HS nhìn gợi ý kể mẫu đoạn 1
- GV yêu cầu HS kể theo cặp - Từng cặp HS kể
- GV gọi HS thi kể - 3 HS tiếp lối nhau thi kể 3 đoạn của câu
chuyện -> HS nhận xét bình chọn -> GV nhận xét ghi điểm
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần ( oc / ooc ); ( BT 2)
- Làm đúng bài tập 3a/b hoặc BT phơng ngữ do GV chọn
II chuẩn bị:
GV:- Bảng lớp viét sẵn bài tập 2
Trang 5HS: Vở ghi, VBT
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : trời xanh, dòng sữa, ánh
- HS luyện viết vào bảng con
-> GV theo dõi sửa sai cho HS
- GV đọc bài : - HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắm cho HS
- Chấm chữa bài :
- GV đọc lại bài viết - HS dùng bút chì và đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
Con sóc, quần soóc, cẩu móc hàng, xe
Trang 6 GV nhận xét trâu – trầu – trấu
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Muốn gấp 1số lên nhiều lần ta làm nh
+ Em làm thế nào để biết đoạn thẳng AB
dài gấp 3 lần đoạn thẳng CD ?
-> Thực hiện phép tính chia : 6 : 2 = 3
Trang 7- GV gọi HS lên giải - 1 HS lên giải
Bài giải : Độ dài đoạn thẳng AB gấp độ dài doạn thẳng CD số lần là :
6 : 2 = 3 ( lần ) Đáp số : 3 lần
- GV : Bài toán trên đợc gọi là bài toán so
* Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
+ Bớc 1: Chúng ta phải làm gì? -> đếm số hình tròn màu xanh, trắng + Bớc 2 : Làm gì ? -> So sánh bằng cách thực hiện phép chia
* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Muốn so sánh số 20 gấp mấy lần số 5 ta
thực hiện phép tính nào ?
- Phép tính chia : 20 : 5 = 4 ( lần )
- HS giải vào vở + 1 HS lên bảng
- GV theo dõi HS làm bài Bài giải :
Số cây cam gấp số cây cau số lần là :
20 : 5 = 4 ( lần ) Đáp số : 4 lần
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 3 : - GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GVHDHS làm bài tơng tự nh bài tập2 - HS làm bài vào vở
Bài giải : Con lợn cân nặng gấp con ngỗng số lần
là :
42 : 6 = 7 ( lần )
Trang 8Vẽ tranh Đề tài ngày nhà giáo việt nam
Giáo viên chuyên soạn giảng -
Đạo đức
Tích cực tham gia việc lớp, việc trờng ( tiết 1 )
I Mục tiêu:
- Biết: HS phải có bổn phận tham gia việc lớp việc trờng
- Tự giác tham gia việc lớp việc trờng phù hợp với khả năng và hoàn thành đợc nhữngnhiệm vụ đợc phân công
- HS tích cực tham gia các công việc của lớp, của trờng
- Giáo dục HS biết yêu quý, quý trọng các bạn tích cực làm việc lớp, việc trờng
II.Chuẩn bị
GV:- Tranh tình huống bài tập 1
HS: - Các tấm bìa màu, VBT
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là chia sẻ vui buồn cùng bạn ?
+ Hãy nêu ND tranh ? -> 1 HS nêu
- GV nêu và giới thiệu tình huống - HS nghe
- GV gọi HS nêu cách giải quyết - 1 vài HS nêu
Trang 9- GV ghi nhanh các cách giải quyết lên
- GV gọi các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm trình bày
* Kết luận : Cách giải quyết (d ) là phù
hợp nhất vì thể hiện ý thức tích cực tham
gia việc lớp, việc trờng
-> HS nhận xét , phân tích
Hoạt động 2 : Đánh giá hành vi
- GV phát phiếu học tập và nêu yêu cầu
bài tập
- HS làm bài tập cá nhân
- GV gọi HS đọc bài - HS đọc bài làm
- GV kết luận : Tình huống c, d đúng - HS khác nhận xét
Tình huống a, b là sai - HS nghe
Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến
- GV lần lợt đọc từng ý kiến - HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ các tấm
bìa màu
- GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận về các ý kiến tán thành,
không tán thành -> GV kết luận : - Các ý kiến a, b, d là
III Các hoạt động dạy học:
Trang 101 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Muốn tìm số lớn gấp mấy lần số bé ta
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm vào nháp rồi trả lời
- GV gọi HS nêu miệng BT 18 : 6 = 3 lần ; 18m dài gấp 3 lần 6m
35 : 5 = 7 lần; 35 kg nặng gấp 7 lần 5 kg
* Bài 2( 58 )
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV cho HS làm vào nháp - HS làm vào phiếu theo nhom 2 bàn –
chữa bài
- GV gọi HS đọc bài làm Bài giải :
Số con bò gấp số con trâu số lần là :
20 : 4 = 5 ( lần ) Đáp số : 5 lần -> GV nhận xét sửa sai
* Bài 3:
- GV goiJ HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV gọi HS phân tích bài toán
+ Bài toán làm theo mâý bớc ? - 2 bớc
+ Bớc 1 : tìm gì ? - Tìm số kg cà chua thu hoặc ở thửa
ruộng thứ 2 + Bớc 2 : tìm gì ? - Tìm số kg cà chua thu hoạch ở hai thửa
127 + 381 = 508 (kg )
Trang 11Đáp số : 508 kg -> GV nhận xét
- Bớc đầu cảm nhận đợc vẻ đẹp và sự giàu có của các miền trên đất nớc ta, từ đó thêm tự hào về quê hơng đất nớc ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc 2 – 3 câu
ca dao trong bài)
II Đồ dùng dạy học:
GV:- Tranh , ảnh về cảnh đẹp đợc nói đến trong câu ca dao
HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
Trang 121 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kể lại chuyện: Nắng phơng nam
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ?
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp
- GV gọi HS giải nghĩa từ mới - HS giải nghĩa từ mới
+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc từng đoạn trong nhóm
+ Đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
* Tìm hiểu bài :
- Mỗi câu ca dao nói đến 1 vùng Đó là
GV : 6 câu cao dao về cảnh đẹp của ba
miền Bắc, Trung, Nam trên đất nớc ta
Trang 13- Bài vừa học giúp em hiểu điều gì ? - 1 HS
- Nhận biết đợc các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong khổ thơ (BT 1)
- Biết thêm đợc một số kiểu so sánh ( so sánh hoạt động với hoạt động – B T2)
- Chọn đợc từ ngữ thích hợp để ghép thành câu ( BT 3)
II.chuẩn bị
GV: - Bảng nhóm
HS: - VBT
III Các hoạt động dạy học:
sánh mới, cách so sánh này giúp ta cảm
nhận đợc hoạt động của những chú gà
con thật ngộ nghĩnh
+ Câu thơ có hình ảnh so sánh là : Chạy nh lăn tròn
Bài tập 2 :
- GV gọiHS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS làm bài - HS đọc thầm đoạn trích – làm bài cá
nhân
- GV gọi HS nêu kết quả - HS đọc bài làm -> HS khác nhận xét -> GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Trang 14Con vật , sự vật Hoạt động Từ so
sánh
Hoạt động
a Con trâu đen chân đi Nh đập đất
c Xuồng con - Đậu ( quanh thuyền
lớn )
- Húc húc vào mạn thuyền mẹ
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm nhẩm dùng thớc nối từ cột A với cột B
- GV dán lên bảng 3 tờ phiếu - 3 HS lên bảng làm bài
-> HS nhận xét -> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - 3 – 4 HS đọc lời giảI đúng
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- HS viết vào vở câu văn ghép đợc
B
đã trổ bông huơ vòi chào khán giả
Trang 15III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại các bài đã học trong chơng I?
- Chấm các điểm đánh dấu hình chữ T
vào hình CN thứ hai sau đó kẻ
- HS quan sát
+ Bớc 2: Cắt chữ T
- Gấp đôi HCN đã kẻ theo đờng dấu giữa
cắt theo đờng kẻ nửa chữ T, bỏ phần gạch
- Bôi hồ dán vào mặt sau
- Đặt tờ giấy nháp lên trên chữ T miết cho
Trang 16động tác toàn thân và nhảy của bài thể dục phát triển
chung Trò chơi: kết bạn
I Mục tiêu :
- Biết cách thực hiện các động tác toàn thân của bài thể dục phát triển chung.Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác
- Bớc đầu biết cách thực hiện động tác nhảy của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi và biết tham gia chơi đợc trò chơi
II Địa điểm phơng tiện :
- Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện : Còi, kẻ vạch cho trò chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp :
Trang 17Học hát: bài con chim non
Giáo viên chuyên soạn giảng
III Các hoạt động dạy học:
+ Lấy 8 chấm tròn chia theo các nhóm,
mỗi nhóm có 8 chấm tròn thì đợc mấy
- Đợc 1 nhóm
Trang 18- HS lấy 2 tấm nữa
+ 8 lấy 2 lần đợc bao nhiêu?
GV viết: 8 x 2 = 16
-> 8 lấy 2 lần bằng 16
+ Lấy 16 chấm tròn chia thành các nhóm,
mỗi nhóm có 8 chấm tròn thì đợc mấy
nhóm?
GV nêu: 16 chia 8 đợc 2
GV viết: 16 : 8 = 2
-> 16 chấm tròn chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 8 chấm tròn thì đợc 2 nhóm
- Cho HS thảo luận cặp đôi
- Báo cáo miệng
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm vào vở - HS giải vào vở- 1 hs lên bảng
1 nhóm viết phiếu lớn- HS giải vào vở
32 : 8 = 4 (mảnh)
Trang 19Đáp số: 4 mảnh vải-> GV nhận xét
- Củng cố cách viết chữ hoa H thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng : Hàm Nghi bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu cao dao : Hải Vân bát ngát nghìn trùng / Hòn Hồng sừng sững đứng
trong vịnh Hàn bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạyhọc:
GV:- Mẫu chữ viết hoa H, N, V
- Các chữ Hàm Nghi và câu lục bát viết trên dòng kẻ ô li
HS: Vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- viết từ và câu ứng dụng đã học ở bài
- Luyện viết chữ hoa
- GV yêu cầu HS mở vở quan sát - HS quan sát bài viết
+ Tìm các chữ hoa trong bài - Chữ H, N, V
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết - HS quan sát
Từng chữ
- GV đọc H, N, V - HS tập viết bảng con 3 lần
- GV quan sát sửa sai cho HS
* Luyện viết từ ứng dụng
- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng
Trang 20- GV giới thiệu : Hàm Nghi ( 1872 –
1943 ) làm vua năm 12 tuổi, có tinh thần
yêu nớc, chống thực dân pháp …
- HS chú ý nghe
- GV đọc : Hàm Nghi - HS viết trên bảng con
-> GV quan sát sửa sai cho HS
* Luyện viết câu ứng dụng
- GV gọi HS đọc câu ứng dụng -2 HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nội dung câu ca dao
( SGV )
- HS chú ý nghe
- GV đọc : Hải Vân, Hòn Hồng - HS viết bảng con 2 lần
-> GV theo dõi uốn nắn cho HS
* HD viết vào vở tập viết
-> GV quan sát HD thêm cho HS - HS viết bài vào vở
- Chấm chữa bài H N V
Hàm Nghi Hải Vân bát ngát nghìn trùng Hòn Hồng sừng sững đứng trong vịnh
Hàn
- GV thu bài chấm điểm
- Bớc đầu biết cách thực hiện động tác nhảy của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi và biết tham gia chơi đợc trò chơi
II Địa điểm phơng tiện :
- Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện : Còi, kẻ vạch cho trò chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp :
Trang 21Néi dung Ph¬ng ph¸p tæ chøc
Trang 23- Biết cách sử lí khi xảy ra cháy.
- Nêu đợc những thiệt hại do cháy gây ra
II chuẩn bị :
GV:- Các hình trang 44, 45
- Su tầm những mẩu tin ngắn về hoả hoạn
HS: - Những t liệu, câu chuyện liên quan
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Giới thiệu về họ nội họ ngoại
1 Hoạt động 1: Làm việc với Sgk và các
thông tin su tầm đợc về thiệt hại cho cháy
gây ra
+ B ớc 1 : Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp - HS quan sát H1, 2 ( 44, 45 ) để hỏi và
trả lời
- Gv nêu câu hỏi gợi ý
- Em bé trong H1 có thể gặp tai nạn gì ? - Các nhóm hỏi đáp
- Chỉ ra những gì dễ cháy trong hình1
- Theo em bếp ở H1 hay H2 an toàn hơn
+ GV đi đến các nhóm quan sát và giúp
Trang 24những thiệt hại do cháy gây ra
- Nêu những nguyên nhân gây ra những
vụ hoả hoạn ?
2 Hoạt động 2: Thảo luận và đóng vai
+ B ớc 1 : Động não
+ GV đặt vấn đề : Cài gì có thể cháy bất
ngờ ở nhà em
- Lần lợt từng HS nêu
+ B ớc 2 : Thảo luận nhóm và đóng vai
- GV giao cho mỗi nhóm 2 bàn 1 câu hỏi - Các nhóm nhận câu hỏi thảo luận và
đóng vai Thảo luận và đóng vai
+ B ớc 3 : Làm việc cả lớp
- GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm trình bày
-> Các nhóm khác nhận xét -> GV nhận xét kết luận ( SGV )
3 Hoạt động 3: Chơi trò chơi gọi cứu
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
3 đội, mỗi đội có 5 ngời
đội nào có ttín hiệu báo nhanh nhất là thắng
Trang 252 Luyện viết đúng một số tiếng chứa âm đầu hoặc vần dễ lẫn: tr/ch, at/ac…
II chuẩn bị:
GV:- Bảng lớp viết ND bài tập 2
HS: Bảng con, vở TV
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Viết bảng: kính coong, nồi xoong?
- GV đọc 4 câu ca dao cuối trong bài - HS chú ý nghe
- GV gọi HS đọc - 2 HS đọc thuộc lòng lại + cả lớp đọc
thầm
- GV hớng dẫn nhận xét:
+ Bài chính tả có những tên riêng nào? Nghệ, Hải Vân, Hồng, Hàn…
+ Ba câu ca dao thể lục bát trình bày nh
thế nào?
+ Chữ đầu mỗi dòng cách lề 1 ô ly
- Luyện viết tiếng khó:
+ GV đọc: Quanh quanh, non xanh, sừng
sững, lóng lánh …
+ HS luyện viết vào bảng con
+ GV sửa sai cho HS
- Chấm chữa bài:
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
Trang 26- tên riêng cần viết nhu thế nào? - 1 HS
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày
Bài 1: Củng cố về bảng chia 8 và mối
quan hệ giữa phép nhân và phép chia
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập + 2 HS nêu yêu câu BT
- GV yêu cầu HS tính nhẩm sau đó nêu
miệng kết quả
+ HS làm nhẩma) 8 x 6 = 48 16 : 8 = 2
48 : 8 = 6 16 : 2 = 8b) 24 : 8 = 3 32 : 8 = 4
24 : 3 = 8 32 : 4 = 8
Bài 2: Củng cố về chia nhẩm trong bảng.
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT + 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS tính nhẩm sau đó nêu
Trang 27+ HS phân tích bài -> giải vào vở
- GV Yêu cầu HS phân tích sau đó giải Bài giải
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT + 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV gọi HS nêu cách làm + Đếm số ô vuông ở mỗi hình sau ở mỗi
hình sau đó thực hiện phép tính
VD: a) 16 : 2 = 8 b) 24 : 8 = 3
- GV yêu cầu HS làm vào vở + HS làm bài vào vở, nêu kết quả
III Các hoạt động dạy - học: