Ph¸t triÓn bµi * Hoạt động 1: Thực hành cách thở sâu + Mục tiêu: Biết đợc sự thay đổi của lồng ngực khi ta hÝt vµo vµ thë ra.. Khi thë lång ngøc phång lªn....[r]
Trang 1Tuần 1
Buổi sáng
Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011
Chào cờ
Dặn dò đầu tuần
Toán
Đọc viết, so sánh các số có 3 chữ số
I Mục tiêu
- Biết cách đọc, viết số, so sánh số có 3 chữ số
- Rèn kỹ năng đọc viết, so sánh số có 3 chữ số
- Còn thời gian GV hớng dẫn HS vận dụng vào làm BT 5
II Đồ dùng dạy- học
- GV: phấn màu, bảng phụ
- HS : Bảng con,
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
- Cho lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học
sinh
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
+) Bài 1:GV treo bảng phụ
– GV hớng dẫn mẫu
- YC hs viết số: một trăm sáu mơi mốt
- Em hãy ghi lại cách đọc số: 354
- Các phần khác hỏi tơng tự
- Nhắc lại cách đọc, viết số?
+) Bài 2: - Gọi hs nêu YC- GV ghi
bảng
- a, Em nhận xét xem số đứng trớc
kém số đứng sau mấy đơn vị
- b, Số đứng trớc hơn số đứng sau mấy
đơn vị?
- Gọi 2 em lên điền
-Gv cùng hs nhận xét
+) Bài 3:- Treo bảng phụ
- Gọi hs nêu yc
- Muốn điền đúng dấu ta phải làm gì?
- Nêu cách so sánh số có 3 chữ số?
- Cho HS chơi trò chơi tiếp sức
- Nhận xét, tuyên dơng
+) Bài 4: Tìm số lớn nhất, bé nhất?
- Để tìm đợc số lớn nhất, bé nhất ta
phải làm gì?
Em hãy chỉ ra chữ số hàng trăm trong
các số này?
- Trong các cs đó thì số nào lớn nhất,
số nào bé nhất?
+) Bài 5: Viết các số theo thứ tự từ bé
đến lớn
- YC hs tự làm vào vở và đổi chéo vở
để kiểm tra lẫn nhau
- Gọi 2 em chữa bài
- HS để đồ dùng của mình lên bảng
- Hs nêu yc
- theo dõi
- 161
- Ba trăm năm mơi t
- đọc từ hàng cao đến hàng thấp
- HS nêu yc
- 1 đơn vị
- 1 đơn vị
- Lớp làm ra nháp
a 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316,
317, 318, 319,…
- HS nêu yc
- so sánh
- so sánh chữ số hàng trăm
303 < 330
615 > 516
- ta phải so sánh các số
- 3, 4, 5, 2, 7, 1
7 lớn nhất, 1 bé nhất nên 735 lớn nhất và
142 bé nhất
a Theo thứ tự từ bé đến lớn: 162,
241, 425, 519, 537, 830
b Theo thứ tự từ lớn đến bé: 830,
537, 519, 425, 214, 162
Trang 2- Cho HS đọc lại
4 Củng cố: - Tổng kết bài
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò: - Về ôn bài
- Xem bài sau
Tập đọc Cậu bé thông minh
I Mục tiêu
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Đọc đúng:hạ lệnh, làng, vùng nọ, nộp, lo sợ, làm lạ,
- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời các nhân vật và lời ngời dẫn chuyện
2- Rèn kĩ năng đọc- hiểu
- Hiểu các từ mới: kinh đô, om sòm, trọng thởng
- Thấy đợc sự thông minh, tài trí của cậu bé Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK
II Chuẩn bị
GV: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK; Bảng phụ chép câu 2
HS: - SGK
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1- ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3- Bài mới
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
* Tập đọc
+Luyện đọc
- GV đọc toàn bài
- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ
- Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu:- GV chú ý phát âm từ
khó, dễ lẫn
- Treo bảng phụ hd đọc câu 2
- Ta nên ngắt hơi ở chỗ nào?
- Đọc từng đoạn trớc lớp:
- Bài chia làm mấy đoạn? Nêu rõ từng
đoạn?
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp nhau từng đoạn,
GV nhắc hs ngắt nghỉ hơi đúng sau các
dấu câu
- GV kết hợp giải nghĩa từ: kinh đô, om
sòm, trọng thởng
- Đọc từng đoạn trong nhóm: - GV yêu
cầu hs đọc theo cặp
- Cho hs thi đọc giữa các nhóm
+ Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1
- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài?
- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh
của vua?
- Cậu bé đã nói gì với cha?
- Gọi 1 hs đọc to đoạn 2
- Yêu cầu hs trả lời câu hỏi 3 sgk
- Học sinh theo dõi
- Hs qsát tranh
- Hs đọc nối tiếp từng câu -> hết bài (2 lợt)
- Hs đọc nối tiếp từng đoạn -> hết bài ( 2 lợt)
- 1em đọc đoạn 1, 2, 1 em đọc tiếp
đoạn 3, 4 sau đó đổi lại 3 cặp thi đọc
- cả lớp đọc thầm
- Lệnh cho mỗi làng phải nộp 1 con
gà trống biết đẻ trứng
- Vì gà trống không đẻ đợc trứng
- Cậu sẽ lo đợc việc này
Trang 3- gọi hs đọc đoạn 3
- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yc
điều gì?
- Vì sao cậu bé yc nh vậy?
- Câu chuyện ca ngợi ai?
+ Luyện đọc lại:- GV hớng dẫn hs đọc
phân vai theo nhóm
- Tổ chức cho hs thi đọc giữa các nhóm
4- Củng cố
-Câu chuyện có mấy nv? em thích nhất
nhân vật nào? vì sao?
- Nhận xét giờ học
5- Dặn dò
- Về đọc lại bài
- Chuẩn bị bài Hai bàn tay em
- 1 em đọc
- yc sứ giả về tâu với vua rèn chiếc kim thành con dao để xẻ thịt chim
- việc này vua không làm đợc để khỏi phải thực hiện lệnh của vua
- Ca ngợi tài trí của cậu bé
các nhóm hs thi đọc phân vai
Kể chuyện Cậu bé thông minh
I Mục tiêu
1 Rèn kĩ năng nói:
- Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
- Khuyến khích HS dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại toàn bộ câu chuyện với giọng phù hợp
2 Rèn kĩ năng nghe:- Nghe và nhận xét đánh giá bạn kể
II Chuẩn bị
GV: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
HS: - SGK
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1- ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
1- GV nêu nhiệm vụ:
2- Hớng dẫn hs kể từng đoạn
.HD hs quan sát lần lợt 3 tranh
- tranh 1 vẽ gì?- yc 1 em kể đoạn 1
- Tranh 2 có những nhân vật nào?
Cậu bé đang làm gì?
Thái độ của vua ra sao?- 1 em kể đoạn 2
- Tranh 3 vẽ gì?- 1 em kể đoạn 3
Gọi hs nối tiếp nhau kể lại toàn bộ câu
chuyện
- Gv nhận xét, cho điểm
4 Củng cố
- Câu chuyện có mấy nv? em thích nhất
nhân vật nào? vì sao?
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò: - Về kể lại câu chuyện.
- Chuẩn bị bài Hai bàn tay em
- Học sinh theo dõi
- Hs quan sát từng tranh
- lính đang đọc lệnh vua
- cậu bé, vua
- đang khóc
- giận dữ, quát cậu bé
- Từng nhóm hs luyện kể
- Hs thi kể
- hs nêu
Buổi Chiều
Thủ công Gấp tàu thuỷ hai ống khói (tiết 1)
I Mục tiêu
Trang 4- HS biết cỏch gấp tàu thủy hai ống khúi.
- HS gấp được tàu thủy hai ống khúi đỳng quy trỡnh kĩ thuật
- HS yờu thớch gấp hỡnh
II Chuẩn bị
GV: - Mẫu tàu thủy hai ống khúi được gấp bằng giấy cú kớch thước đủ lớn
để HS quan sỏt
Tranh qui trỡnh gấp tàu thủy hai ống khúi
HS: - Vật dụng, dụng cụ để thực hiện mẫu
III Các hoạt động dạy - học
1-ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
3- Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
1 – 2 HS
- GV giới thiệu và cho HS quan sát
mẫu tàu thuỷ hai ống khói
- hớng dẫn Hs cách thực hiện từng
b-ớc gấp tàu thuỷ hai ống khói
- GV gọi HS nêu lại các bớc gấp tàu
thuỷ hai ống khói
- GV cho HS thực hành
- GV đến từng bàn quan sát, HD
thêm cho những học sinh còn lúng
túng
- Cho HS trng bày sản phẩm
- GV nhận xét chung
4 Củng cố: - Tổng kết bài
- Nhận xét giờ học
5 Hớng dẫn về nhà
- Tiếp tục làm sản phẩm cho đẹp
- Chuẩn bị cho giờ sau
- HS quan sát
- HS theo dõi
+ B1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông
+B2: Gấp lấy điểm giữ hình vuông + B3: Gấp thành tàu thuỷ hai ống khói
- Vài học sinh nhắc lại:
- HS thực hành theo nhóm bàn
Trng bày sản phẩm theo tổ
Theo dõi, quan sát, nhận xét
Buổi Chiều
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
Chính tả (tập chép) Cậu bé thông minh
I Mục tiêu
- Chép chính xác và trình bày đúng quy định bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi chính tả trong bài
- Làm đúng các bài tập (BT) (2) a/b; BT 3
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp
- Gd học sinh ý thức trình bày đúng qui định VSCĐ
II Chuẩn bị: GV: - Bảng phụ; HS: - Bảng con
III Các hoạt động dạy – học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc cho HS viết bảng 1 số từ : nôn
nóng, lanh lảnh, nõn nà, lấp lánh
- Gv nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b.H ớng dẫn nghe viết
+ GV đọc bài chính tả:
- 2 HS viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con
- 1HS đọc lại, lớp theo dõi SGK
Trang 5+Hỏi : trong cuộc thử tài lần sau cậu bé
yc điều gì? vì sao?
- Tìm tên riêng trong bài Tên riêng đó
đợc viết nh thế nào?
- Tìm trong bài những chữ theo em là
khó viết ?
- Giáo viên hớng dẫn viết chữ khó
- Yêu cầu hs tập viết chữ khó vào bảng
con
- GV đọc cho HS viết
- GV đọc từng câu
- Chấm, chữa bài: - GV chấm 5 - 7 bài,
nhận xét
c H ớng dẫn làm bài tập:
+ BT2: Điền vào chỗ trống l hay n
- Gv hớng dẫn HS làm, chữa bài
- GVchốt lại lời giải đúng+ BT3: treo
bảng phụ
+ BT3: Yc hs điền các chữ còn thiếu vào
bảng
- Gọi hs đọc thuộc 10 chữ cái trong
bảng
- Gv nhận xét
4 Củng cố: - Tổng kết bài.
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Về ôn bài
- Đức Vua -Học sinh tìm
- chim sẻ, kim khâu, sắc
- HS ghi nhớ
- HS viết bảng con
- Viết bài vào vở
-1HS đọc yêu cầu của bài
- hs làm vào VBT : hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ
- Điền vào VBT
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
a
ă
â b c ch d
đ e ê
a
á ớ bê xê
xê hát dê
đê e ê
Tiếng anh
GV chuyên dạy
Trang 6Toán Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
I Mục tiêu
- Biết cách cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)
- Biết giải toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn
- Rèn kĩ năng thực hiện đúng phép cộng, trừ
- Còn thời gian cho HS luyện tính nhanh
II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, phấn màu; HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Chữa bài 5/3?
-Nhận xét
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Phát triển bài
+) Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu hs cộng nhẩm, trừ nhẩm
- Nêu cách tính nhẩm?
- Gọi 3 Em chữa bài
+) Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu hs làm vở, chữa bài
-GV nx, chốt kết quả đúng
- Nêu cách đặt tính, cách cộng, trừ số có
3 chữ số?
+) Bài 3:- Treo bảng phụ
- Gọi hs đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
+ BT thuộc dạng toán nào đã học?
+ Gọi hs lên chữa bài, gv nhận xét
+) Bài 4: - Gv gọi hs nêu yêu cầu
-Yêu cầu hs tóm tắt rồi giải vào vở
- Gọi 1 em chữa bài
+) Bài 5:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài theo nhóm
- Chữa bài, tuyên dơng
4 Củng cố: Tổng kết bài; Nhận xét giờ
học
5 Dặn dò: Về ôn bài
- 2 học sinh
- HS làm nhẩm và nêu kq (cột a, c)
- HS làm bảng vở, 2 hs chữa bài
352 732 418 395 + 416 - 511 + 201 - 44
768 221 619 351
- Hs nêu
-1 Hs đọc đề toán
- HS nêu
- Hs tóm tắt, giải toán
- BT thuộc dạng toán ít hơn
Bài giải
Số học sinh khối lớp Hai là:
245 – 32 = 213 (học sinh)
Đáp số: 213 học sinh
Bài giải Giá tiền một tem th là:
200 + 600 = 800 (đồng)
Đáp số: 800 đồng
315 + 40 = 355
40 + 315 = 355
+) Bài 5:
- HS thảo luận rồi HS làm bài theo nhóm
Tự nhiên và xã hội Hoạt động thở và cơ quan hô hấp
I Mục tiêu
- Nêu đợc tên các bộ phận và chức năng của cơ quan hô hấp
- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ
Nhận ra đợc sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít thở
Khuyến khích HS biết đợc hoạt động thở diễn ra liên tục Nếu bị ngừng thở
từ 3-4 phút ngời ta có thể bị chết Chỉ đờng đi của không khí khi hít vào và thở ra Hiểu vai trò của hđ thở đối với sự sống của con ngời
- GD ý thức bảo vệ cơ quan hô hấp
II Chuẩn bị
- GV: Các hình trong SGK, 2 quả bóng bay.
- HS: SGK, vở bài tập
III Các hoạt động dạy - học
Trang 7Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1- ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
3- Bài mới
b Giới thiệu bài
c Phát triển bài
* Hoạt động 1: Thực hành cách thở sâu
+) Mục tiêu: Biết đợc sự thay đổi của lồng ngực
khi ta hít vào và thở ra
+) Cách tiến hành:
-) Bớc 1: trò chơi:
-Nêu cảm giác của mình sau khi nín thở lâu?
+ Bớc 2 :- Đại diện một số hs nên thực hiện nh
H1 - YC cả lớp đứng tại chỗ đặt tay lên ngực
và hít thở hết sức
- Em NX sự thay đổi của lồng ngực khi hít vào
thật sâu và thở ra hết sức?
- So sánh lồng ngực khi hít vào thở ra BT và khi
thở sâu? Nêu ích lợi của việc thở sâu?
+ GV kết luận: dùng 2 quả bóng=> KL Khi
thở lồng ngức phồng lên
* Hoạt động 2 : Làm việc với SGK.
+) Mục tiêu : Chỉ trên sđ và nói đợc tên các bộ
phận của cơ quan hô hấp
+) Cách tiến hành : - Làm việc theo cặp
- Gv yêu cầu các em quan sát H2, 1 em hỏi 1
em trả lời
+Gợi ý: Bạn hãy nêu tên và chỉ trên hình vẽ các
bộ phận của cq hhấp
- Các nhóm lên trng bày
- GV, hs theo dõi, nhận xét.giúp hs hiểu chức
năng từng BP của cq hô hấp
- KL: CQHH là cơ quan thực hiện sự trao đổi
khí
4 - Củng cố: - Điều gì sẽ xảy ra nếu có dị vật
làm tắc đờng thở?; Tổng kết bài
5- Dặn dò: Có ý thức bảo vệ cơ quan hô hấp
- Cả lớp cùng thực hiện động tác bịt mũi, nín thở
-HS thực hiện lớp qs
- hs thực hiện
- hít sâu lồng ngực nở ra to thở
ra hết sức lồng ngực xẹp
- giúp ta có nhiều ô xi
- Cả lớp nhận xét
- 2 hs nêu lại
- Làm việc nhóm 2
- Hãy chỉ đờng đi của không khí?
- Đố bạn mũi dùng để làm gì?
Buổi sáng
Thứ t ngày 31 tháng 8 năm 2011
Toán Luyện tập
I Mục tiêu
- Biết cộng, trừ số có 3 cs (không nhớ), ôn tập về tìm x, giải toán có văn (có một phép trừ)
- Rèn kỹ năng làm tính cộng, trừ
II Chuẩn bị: GV: - 4 hình tam giác (BT4); HS: bảng con
III Các hoạt động dạy - học
1- ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
Nêu cách cộng, trừ các số có 3 cs?
3- Bài mới
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
+) Bài 1:- Giáo viên ghi pt lên bảng
- yc hs làm bảng con
- Gv gọi hs chữa bài
- 2 HS nêu
- Hs nêu yc.Tính
- Hs làm vào bảng con
324 761 25
Trang 8- Nêu cách đặt tính và cách thực hiện?
+) Bài 2: Tìm x
- Cho HS nhắc lại cách tìm số trừ, số
hạng cha biết
- áp dụng làm bảng con
- GV nhận xét
+) Bài 3: gọi 1 em đọc đề
- Gv yêu cầu hs làm vở để gv chấm
- Gv nhận xét
+) Bài 4: - Gv yêu cầu hs qs hình vẽ BT4
- YC hs tự xếp hình
- Gọi 2 hs lên thi xếp nhanh, gv nhận
xét
4- Củng cố: - Tổng kết bài.
- Nhận xét giờ học
5- Dặn dò: Về ôn bài, chuẩn bị bài sau.
+ 405 + 128 + 721
729 889 746 …
a x - 125 = 344
x = 344 + 125
x = 469…
Bài giải
Đội đồng diễn có số nữ là:
285 - 140 = 145 (ngời)
Đáp số: 145 ngời
- Hs tự xếp hình và đổi chéo để tự kt nhau, 2 hs thi xếp
Tập đọc Hai bàn tay em
I Mục tiêu
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Nắm đợc nhĩa và biết cách dùng các từ mới đợc giải nghĩa sau bài đọc
- Hiểu nội dung của bài thơ (Hai bàn tay đẹp, rất có ích và rất đáng yêu)
- Học thuộc 2 đến 3 khổ thơ trong bài, khuyến khích học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ; Bảng phụ viết khổ thơ cần hớng dẫn
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1- ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
GV gọi 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3 đoạn
câu chuyện “ cậu bé thông minh” và trả
lời câu hỏi về nội dung mỗi đoạn
3- Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Phát triển bài
* Luyện đọc:
- HD HS luyện đọc kết hợp giả nghĩa
từ : Đọc nối tiếp câu - HS nối tiếp nối mỗi em 2 dòng (chú
ý đọc đúng 1 số từ ngữ)
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp - HS nối tiếp 5 khổ thơ
- 1 HS đọc chú giải + Tìm từ gần nghĩa với từ siêng năng? - HS trả lời
+ Đặt câu với từ thủ thỉ?
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo cặp
- GV theo dõi HD HS đọc đúng - Cả lớp dọc đồng thanh cả bài
- Hai bàn tay bé đợc so sánh với gì? - Đợc so sánh với những nụ hồng,
những ngón tay xinh -> GV: Hình ảnh so sánh rất đúng và rất
đẹp
- Hai bàn tay thân thiết với bé nh thế nào? - Buổi tối: hai hoa ngủ cùng bé
- Buổi sáng: tay giúp bé đánh giăng
- Khi bé học bàn tay nh với bạn
- Em thích nhất khổ thơ nào? vì sao? -> HS phát biểu những suy nghĩ của
mình
Trang 9* Học thuộc lòng
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn hai khổ
thơ
- GV xoá dần các từ, cụm từ chỉ để lại
tiếng đầu dòng (các khổ thơ còn lại tơng
tự)
- HS đọc đồng thanh
- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Thi đọc tiếp sức theo tổ
- Thi đọc cá nhân theo khổ dới hình thức hái hoa
- 2-3 HS th đọc thuộc cả bài
4 Củng cố: - Tổng kết bài
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Về nhà học thuộc lòng bài thơ;
Chuẩn bị bài: Đơn xin vào đội
Luyện từ và câu
ôn về từ chỉ sự vật so sánh
I Mục tiêu
- Ôn tập các từ chỉ sự vật: HS biết tìm từ chỉ sự vật (BT1);
- Tìm đợc các sự vật đợc so sánh với nhau trong câu văn, đoạn thơ (BT2)
- Nêu đợc hình ảnh so sánh mà mình thích và lí do vì sao thích hình ảnh đó (BT 3)
- Có ý thức sử dụng BP tu từ: so sánh
II Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ; HS: - Vở ghi, SGK
III Các hoạt động dạy - học
1- ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
KT sách vở
3- Bài mới
a.Giới thiệu bài: Gv nêu mục đích, yêu
cầu của giờ học
b.Phát triển bài
Hớng dẫn làm bài tập :
a)BT1:- Gọi 1 HS nên làm mẫu
Tìm những từ ngữ chỉ sự vật ở dòng thơ 1
- GV yêu cầu 4 HS lên gạch chân dới từ chỉ
sự vật của khổ thơ
- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng
b) BT2:- Gv treo bảng phụ, nêu yêu cầu của
bài :
- Hai bàn tay của bé đợc so sánh với gì?
- YC hs trao đổi theo bàn tìm ra các sự vật
đ-ợc so sánh với nhau và trả lời vì sao?
- Gọi 1 hs lên gạch chân dới những sụ vật
đ-ợc so sánh với nhau
- GV cùng hs nhận xét, chốt đáp án đúng
c) BT3: em hãy cho biết em yêu thích hình
ảnh so sánh nào ở BT2? vì sao?
4- Củng cố
- Tổng kết bài
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Về ôn bài
- Nghe
HS làm bài tập, lớp theo dõi
- Hs nêu yc
- tay em
- răng, tóc, hoa nhài
- Hs nêu
- hoa đầu cành
- hs tìm và ghi ra giấy nháp
- HS theo dõi,
- HS nhận xét, chữa bài vào vở bt (nếu sai)
b Mặt biển ss với tấm thảm khổng lồ
c cánh diều ss với dấu á
d dấu hỏi ss với vành tai
- Hs trả lời miệng
Trang 10Âm nhạc Học hát: bài Quốc ca Việt Nam
Buổi Chiều
Tiếng anh
GV chuyên dạy
Buổi sáng
Thứ năm ngày 01 tháng 9 năm 2011
Toán Cộng các số có 3 chữ số (Có nhớ 1 lần)
I Mục tiêu
- Giúp H/s biết cách thực hiện phép cộng các số có 3 cs có nhớ 1 lần
- Củng cố cách tính độ dài đờng gấp khúc
- Rèn kĩ năng làm đúng tính cộng
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu; HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy - học
1- ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
- Làm bảng con: Tìm x
X + 125 = 346
3- Bài mới
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
* Hoạt động 1: GT phép cộng
a, 435+127=?
- Đây là phép cộng các số có mấy chữ số
- Nêu cách đặt tính và cách cộng
- YC hs làm bảng con
b, 256+162=?
Tiến hành ttự
VD a và VD b có gì khác nhau?
* Hoạt động 2 : Thực hành
+) Bài 1:-y/c h/s nêu đề bài
+Cho h/s làm vào bảng con
-Nhận xét, cho HS nhắc lại cách cộng
* Đây là các phép cộng có nhớ 1 lần sang
hàng chục
+) Bài 2:- Gọi 1 hs đọc y/c
- YC hs làm vào vở
-Gọi 1 số em lên trình bày
-Nhận xét * Đây là các phép cộng có nhớ 1
lần sang hàng trăm
+) Bài 3:Y/c h/s nêu đề bài
-bài 3 y/c gì?
- Cho học sinh thi làm
Nhận xét
* Bài 4
H/s nêu y/c : Tính độ dài đờng gấp khúc
- Đoạn gấp khúc ABC gồm những đoạn thẳng
nào?
- Gọi 1 em lên tính
-lớp nhận xét
4- Củng cố
- theo dõi
- có 3 chữ số
- HS nêu
- đặt tính ra bảng con
- VD a là phép cộng có nhớ ở hàng
ĐV
- VD b là phép cộng có nhớ ở hàng chục
- 1 em nêu
256 417 555 + 125 + 168 + 209
381 585 746
-h/s trao đổi cặp
-H/s lên trình bày
256 452 166 + 182 + 361 + 283
438 813 449
Đặt tính rồi tính
235 256 + 417 + 70
652 326
-h/s làm vở- 2 h/s lên thi làm Bài giải
Độ dài đờng gấp khúc là:
126 + 137 = 263 (cm)
Đáp số: 263 cm