1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an dai so 9 chuong III

31 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 352,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : Kiến thức : - HS nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Kỹ năng : - HS được rèn kỹ năng giải các loại toán : Phép viết số, quan hệ số, toán chuyễn động [r]

Trang 1

NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o Viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n

Ngày soạn : 16/12/2012 Ngày giảng: 17/12/2012

Chương III HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

TIẾT 31 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

I Mục tiêu :

Kiến thức : - HS nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó.

- Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó

Kỹ năng : - Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập

nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn

Thái độ : - Có ý thức học tập, xây dựng bài sôi nổi

II Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ, thước, phấn màu

HS: Ôn phương trình bậc nhất một ẩn.- Thước kẻ

III Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương III

GV: giới thiệu nội dung bài toán cổ trong

Hãy chỉ ra một nghiệm khác của PT đó

?Vậy khi nào cặp số (x0,y0) được gọi là một

HS nhắc lại định nghĩa phương trình bậcnhất hai ẩn và đọc ví dụ 1 tr5 SGK

HS lấy ví dụ về PT bậc nhất hai ẩn

HS trả lời và giải thích rõ những phương trình là PT bậc nhất một ẩn, những PT không phải là PT bậc nhất một ẩn

HS thay số và tính giá trị để thấy VT = VP

HS có thể chỉ ra nghiệm của PT là (1; 35);(6; 30),

* Trong phương trình ax+by=c nếu tại x=x0

và y=y0 mà giá trị 2 vế của pt bằng nhau thì

cặp số (x0;y0) được gọi là một nghiệm của

phương trình

Trang 2

NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o Viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n

số (3; 5) là một nghiệm của PT

GV nêu chú ý: (SGK)

GV yêu cầu HS làm ?1; ?2 (SGK)

Chú ý: (sgk)HS: Lên bảng kiểm tra

Hoạt động 3 : Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

GV: Ta đã biết, phương trình bậc nhất hai

ẩn có vô số nghiệm số, vậy làm thế nào để

biểu diễn tập nghiệm của PT?

? Hãy biểu diễn y qua x?

Gv treo bảng phụ ghi ?3

Gọi h/s lên bảng điền vào bảng

? nếu biểu diễn các nghiệm trên mặt phẳng

toạ độ ta được hình ảnh như thế nào?

?Hãy nêu nghiệm tổng quát của pt?

Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của pt là

đường nào?

* Xét phương trình: 2x-y=1 (1)chuyển vế ta có: y=2x-1

?3Tập hợp nghiệm của phương trình (1) là: S= x ;2 x −1¿¿/x ∈ R

¿Hoặc:

¿

x ∈ R y=2 x − 1

¿ {

¿Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình (1) là đường thẳng y=2x-1 còn gọi là đường thẳng 2x - y = 1

* Xét phương trình: 0x+3y=-9

Nghiệm của pt là: (x;-3) hay

¿

x ∈ R y=− 3

¿ {

¿Biểu biễn trên mặt phẳng toạ độ là đường thẳng song song với trục hoành và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3

3

2Một cách tổng quát: (SGK)

Cho HS làm bài 2(a) tr7 SGK

HS trả lời câu hỏi

- Một HS nêu nghiệm tổng quát của PT

Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m Häc 2012-2013 62

Trang 3

NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o Viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n

x ∈ R y=3 x − 2

Kiến thức :- Nắm được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Khái niệm hai hệ phương trình tương đương

Kỹ năng :- Minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

Thái độ : - Có thái độ học tập nghiêm túc.

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi nội dung các câu hỏi

HS: Ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

III Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

?1 Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn Cho ví dụ

?2 Thế nào là nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn Số nghiêm của nó

?3 Kiểm tra xem cặp số ( 2; -1) có phải là nghiệm của các phương trình 2x + y = 3 và x – 2y = 4

Hoạt động 2: Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

GV giới thiệu cặp số (2; -1) đều là

GV Nếu hai phương trình ấy có nhgiệm

chung ( x0;y0) thì (x0;y0) là nghiệm của

hệ (I)

- Nếu hai phương trình không có

nghiệm chung thì ta nói hệ pt (I) vô

Hoạt động 3: Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số.

- HS làm ?2 SGK HS theo dỏi và nêu nhận xét

Trang 4

NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o Viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n

- GV gọi (d) là đường thẳng ax+by=c và

(d') là đường thẳng a'x + b'y = c' thì

điểm chung của hai đường thẳng có liên

quan gì đến nghiệm của hệ phương trình

? Tìm tọa độ giao điểm của hai đường

thẳng trên Từ đó suy ra nghiệm của hệ

2y=3 trên cùng một hệ trục tọa độ

? Có nhận xét gì về vị trí của hai đường

? Em có nhận xét gì khi biểu diễn hai

đường thẳng đã cho trên cùng một hệ

trục tọa độ ?

?Từ đó hãy kết luận về số nghiệm của

hệ đã cho

? Qua 3 ví dụ trên em hãy nhận xét về vị

trí tương đối hai đường thẳng (d) và (d')

với số nghiệm của hệ

HS ghi bài vào vở

Nếu

=a' b' c'  (d) // (d’) Vậy hệ phương trình vô nghiệm

Nếu

a' b'  (d) cắt (d’) Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất

Hoạt động 5: Hệ phương trình tương đương

? Hãy định nghĩa thế nào là hai phương

trình tương đương

? Vậy thế nào là hai hệ phương trình

HS nhắc lại định nghĩa 2PT tương đương

Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m Häc 2012-2013 64

-2 0

Trang 5

NguyƠn Quèc S¬n Gi¸o Viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n

Hoạt động 6: Củng cố - Luyện tập

- Nhắc lai nội dung lý thuyết của bài học

- HS làm bài tập: 4 ; 5; 7 trang 11,12(SGK) tại lớp

Kiến thức :- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế.

- HS cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế

Kỹ năng:- HS giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế

- HS khơng bị lúng khi gặp các trrường hợp đặc biệt (hệ vơ nghiệm hoặc vơ số nghiệm)

Thái độ : - HS cĩ ý thức học tập, xây dựng bài sơi nổi

II Chuẩn bị :

GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhĩm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

? Một hệ phương trình bậc nhất một ẩn cĩ thể cĩ bao nhiêu nghiệm? Nghiệm của nĩ cĩ dạng như thế nào

? Đốn nhận số nghiệm của hệ phương trình sau và minh hoạ bằng đồ thị

GV: Giới thiệu quy tắc thế gồm hai bước

thơng qua ví dụ 1: Xét hệ phương trình :

? Từ (1) hãy biểu diễn x theo y

-GV: Lấy kết quả (1’) thế vào chỗ của x

trong phương trình (2) ta cĩ phương trình

nào?

? Dùng (1’) thay cho (1) và dùng (2’) thay

thế cho (2) ta được hệ nào?

? Hệ phương trình này như thế nào với hệ

HS theo dái

HS: x = 3y + 2 (1’)HS: Ta có phương trình một ẩn y:

-2(3y + 2) + 5y = 1 (2’)HS: Ta được hệ phương trình

3 2(1') 2(3 2) 5 1(2')

Trang 6

Nguyễn Quốc Sơn Giáo Viên Trờng THCS Thạch Xuân

phương trỡnh (I)

? Hóy giải hệ phương trỡnh mới thu được và

kết luận nghiệm của hệ

? Qua ví dụ trên hãy cho biết các bớc giải

GV: Yờu cầu một HS lờn bảng

? Nờu nghiệm tổng quỏt hệ (III)

GV cho đại điện các nhóm lên bảng làm bài

HS: Biểu diễn y theo x

hệ (III) cú vụ số nghiệm: 2 3

HS hoạt động nhóm làm bài và đại diện 3 nhóm lên bảng làm 3 câu

Trang 7

NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o Viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n

Ngày soạn : 28/12/2011

TIẾT 34 ÔN TẬP HỌC KỲ I

I Mục tiêu :

Kiến thức :- Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

- Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chương II

Kỹ năng : - Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm x và các

câu hỏi liên quan đến rút gọn

- Rèn kỹ năng xác định phương trình đường thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

Thái độ : - Có thái độ học tập nghiêm túc, chú ý tập trung học tập

II Chuẩn bị :

GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bài giải mẫu

HS : bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Các hoạt động trên lớp.

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết căn bậc hai thông qua các bài tập trắc nghiệm.

x

HS trả lời miệng

1) Đ2) S

3) Đ

4) S5) S

6) Đ7) Đ8) S

Hoạt động 2: Luyện tập.

Dạng 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu Dạng 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu

Trang 8

NguyƠn Quèc S¬n Gi¸o Viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n

 ) 12,1.50 11 5

a

 ) 2,7 5 1,5 4,5

Câu1: Viết phương trình đường thẳng

thỏa mãn các điều kiện sau:

bằng 3 và đi qua điểm B(2;1)

Câu2: Cho hai hàm số bậc nhất:

=-2 Về nhà làm

Dạng 3: Bài tập tổng hợp

Cho biĨu thøc :

2 ( a b) 4 ab a b b a A

a/ a,b >0; a  bb/ Rút gọn

2/ HS về nhà làm

Dạng4:Viết phương trình đường thẳng Câu 1: Viết phương trình đường thẳng thỏa

mãn các điều kiện sau:

-Phương trình đường thẳng có dạng tổngquát là:

(d): y = ax +b ( a  0)

a (d)// (d’): y =

3 2

42 2b  b=1

Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m Häc 2012-2013 68

Trang 9

NguyƠn Quèc S¬n Gi¸o Viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n

Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2)

b Với giá trị nào của m thì (d1)//(d2)

Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2)

tại điểm có hoành độ bằng 4

 Hàm số có dạng là y =

3 2

x

+ 1Câu 2 về nhà làm

IV Hướng dẫn học ở nhà.

- Ơn tập kỹ các dạng bài tập ở trên

- Làm hết các bài tập cịn lại và phần ơn tập chương I và chương II

- Tiết sau kiểm tra học kỳ I

Ngày soạn : 09/01/2012

TIẾT 37 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ

I Mục tiêu :

Kiến thức : - HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng.

- HS nắm vững phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng

Kỹ năng :- HS cĩ kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng

và bắt đầu nâng dần lên

- HS khơng bị gặp lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt( Hệ vơ nghiệm hoặc vơ số nghiệm)

Thái độ : Cĩ thái độ học tập nghjieem túc.

II Chuẩn bị:

GV : Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính Casio fx-500MS

HS : Làm tốt cơng việc giao về nhà, máy tính Casio fx-500MS

III Các hoạt động trên lớp.

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

? Phát biểu quy tắc giải hệ phương trình

nào nữa khơng

-Một học sinh lên bảng giải

x y

Vậy HPT cĩ nghiệm duy nhất

Hoạt động 2 : Quy tắc cộng đại số

GV: Giới thiệu quy tắc cộng thơng qua Ví

? Cộng từng vế hai phương trình của (I)

ta được phương trình nào

? Dùng phương trình mới đĩ thay thế cho

Trang 10

NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o Viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n

phương trình thứ nhất, ta được hệ nào

? Hãy giải tiếp hệ phương trình vừa tìm

được

-GV: Lưu ý HS có thể thay thế cho

phương trình thứ hai

-GV: Cho HS làm ?1

? Trừ từng vế hai phương trình của (I) ta

được phương trình nào

? Các hệ số của y trong hai phương trình

của hệ (II) có đặc điểm gì?

? Để khử mất một biến ta nên cộng hay

? Các hệ số của x trong hai phương trình

của hệ (III) có đặc điểm gì?

? Để khử mất một biến ta nên cộng hay

? Nhân hai vế của phương trình thứ nhất

với 2 và của phương trình thứ hai với 3 ta

có hệ tương đương:

? Hệ phương trình mới bây giờ giống ví

dụ nào, có giải được không

? Qua ví dụ trên, hay tóm tắt cách giải hệ

a/ Trường hợp thứ nhất:

(Các hệ số của cùng một ẩn nào đó trong

hai phương trình bằng nhau hoặc đối nhau)

(Các hệ số của cùng một ẩn nào đó trong

hai phương trình không bằng nhau hoặc

không đối nhau)

và của phương trình thứ hai với 3 ta có hệtương đương:

Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m Häc 2012-2013 70

Trang 11

NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o Viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n

phương trình bằng phương pháp cộng đại

Kiến thức:- Giúp HS củng cố cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế.

Kỹ năng:- Rèn kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế

- Rèn khả năng biện luận hệ phương trình và tìm dư của phép chia đa thức cho nhị thức

Thái độ : Có ý thức học tập nghiêm túc

II Chuẩn bị :

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Các hoạt động trên lớp

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Giải hệ phương trình sau bằng phương

pháp thế trong mỗi trường hợp

GV gọi 3 em lên bảng làm 3 trường hợp

GV chốt lại bài và cho điểm các bạn

HS: Ba HS lên bảng làm 3 trường hợp

HS cả lớp cùng làm bài vào vở và nhận xét và nhận xét bài làm của các bạn

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 16(a,c) SGK tr16: Giải các hệ

phương trình sau bằng phương pháp thế

10 0

x y c

GV yêu cầu cả lớp cùng làm bài vào vở

GV gợi ý: Đối với câu a ta nên rút ẩn y ở

phương trình thứ nhất

Đối với câu c ta nên rút ẩn x hoặc ẩn y ở

HS cả lớp cùng làm bài vào vở dưới sự hướng dẫn của giáo viên

Trang 12

NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o Viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n

? Hãy giải hệ pt theo các biến a và b

GV nhận xét, đánh giá và cho điểm

.b) Nếu hệ phương trình có nghiệm (

2 1; 2  ) thì sao?

GV cho HS hoạt động nhóm làm bài

Bài 19:Tr16(SGK) Đa thức P(x) chia hết

cho đa thức (x-a) P(a) = 0 Hãy tìm các

giá trị của m, n sao cho đa thức sau đồng

thời chia hết cho x + 1 và x – 3

10 0

x y

2 2

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là(x; y) = (4; 6)

HS đọc kỹ nội dung bài ra

( 2 2) ( 2 2)

5 2 ( 2 1) 2 5

2

b b

b a

HS lên bảng trình bày

IV Hướng dẫn học ở nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp

- Làm tiếp các bài tập còn lại

- Tiết sau tiếp tục luyện tập về phần giải hệ phương trình

Gi¸o ¸n §¹i Sè 9 N¨m Häc 2012-2013 72

Trang 13

NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o Viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n

Ngày soạn : 16/01/2012

TIẾT 39 LUYỆN TẬP(T2)

I Mục tiêu :

Kiến thức : - Giúp HS củng cố cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng.

Kỹ năng : -Rèn kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng.

-Rèn khả năng biện luận hệ phương trình và tìm dư của phép chia đa thức cho nhị thức,biết cách đặt ẩn phụ để giải

Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc

II Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

HS : Thước kẻ, máy tính

III Các hoạt động trên lớp

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

Chữa bài tập 20(d,e) Giải các hệ phương

trình sau bằng phương pháp cộng đại số

x y

GV gọi 2 hs lên bảng trình bày

GV chốt lại vấn đề và cho điểm

HS : 2 em lên bảng trình bày

HS cả lớp cùng làm vào vở nhận xét bàilàm của 2 bạn

GV hướng dẫn học sinh cả lớp làm câu c

- Đưa phương trình thứ hai của hệ về hệ

số nguyên

HS hoạt động nhóm làm bài

HS đại diện hai nhóm lên bảng làm bài

HS cả lớp cùng làm câu c dưới sự hướngdẫn của giao viên

Bài 24: Giải các hệ phương trình

Trang 14

NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o Viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n

? Nêu cách giải câu a

GV gợi ý: - Thực hiện phép nhân

- Thu gọn đưa mỗi phương trình về dạng

- Ax + by = c

GV gọi 2 em lên bảng trình bày

? Ngoài cách trên em nào có cách làm

? Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; -2) có

nghĩa như thế nào

? Thay x = 2; y = -2 vào công thức

y=ax+b ta có đẳng thức nào

? Tương tự đối với điểm B(-1;3)

? Hãy giải hệ phương trình

3 4 5

x y a

Trang 15

NguyÔn Quèc S¬n Gi¸o Viªn Trêng THCS Th¹ch Xu©n

IV H íng dÉn häc ë nhµ

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT

- Xem lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Xem trước bài : Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Ng y so¹n: 30/01/2012 à

TIẾT 40 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I Mục tiêu :

Kiến thức : - HS nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Kỹ năng : - HS được rèn kỹ năng giải các loại toán : Phép viết số, quan hệ số, toán

chuyễn động

Thái độ : - HS thấy được nguồn gốc của toán học xuất phát từ thực tiễn

II Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ, thước, phấn màu, máy tính bỏ túi

HS : Máy tính bỏ túi, thước, xem trước nội dung của bài học ở nhà

III Các hoạt động trên lớp

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

? Nhắc lại một số dạng toán mà em đã biết

Hoạt động 2: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

GV giới thiệu các bước giải bài toán bằng

cách lập hệ phương trình

? Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa

giải bài toán bằng cách lập phương trình

và hệ phương trình

GV chốt lại vấn đề

HS theo dỏi và ghi vào vở

HS nêu được sự giống nhau và khác

Ví dụ 1:(tr20SGK) Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng hai lần chữ số hàng đơn vị

lớn hơn chữ số hàng chục một đơn vị, và nếu hai chữ số ấy viết theo thứ tự ngược lại thì được một sôs mới ( có hai chữ số) bé hơn chữ số cũ 27 đơn vị

GV treo bảng phụ nội dung bài toán lên

bảng

? Bài toán này thuộc dạng toán nào

? Đại lượng nào đã biết, chưa biết

? Ta nên chọn hai đai đại lượng nào làm

ẩn

? Hãy chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn

? Tại sao các ẩn đều khác 0

? Biểu thị số cần tìm theo x, y

? Khi viết ngược lại ta được số nào

HS đọc kỹ nội dung bài toán

Ngày đăng: 22/06/2021, 07:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w