MUÏC TIEÂU: + Kiến thức : * Chính xác hóa khái niệm hàm số và đồ thị hàm số mà HS đã học * Nắm vững khái niệm hàm số đồng biến , hàm số nghịch biến trên một khoảng hoặc nửa khoảng, hoặc [r]
Trang 1Buứi Vaờn Tớn , GV trửụứng THPT soỏ 3 phuứ caựt ẹaùi soỏ 10 _ chửụng2
I MUẽC TIEÂU:
+) Kieỏn thửực : *) Chớnh xaực hoựa khaựi nieọm haứm soỏ vaứ ủoà thũ haứm soỏ maứ HS ủaừ hoùc
*) Naộm vửừng khaựi nieọm haứm soỏ ủoàng bieỏn , haứm soỏ nghũch bieỏn treõn moọt khoaỷng (hoaởc nửỷa khoaỷng, hoaởc ủoaùn )
*) Hieồu hai phửụng phaựp chửựng minh tớnh ủoàng bieỏn , nghũch bieỏn cuỷa haứm soỏ treõn treõn moọt khoaỷng (hoaởc nửỷa khoaỷng, hoaởc ủoaùn ) : phửụng phaựp duứng ủũnh nghúa vaứ phửụng phaựp laọp tổ soỏ 2 1 (tổ soỏ
f (x ) f (x )
naứy coứn goùi laứ tổ soỏ bieỏn thieõn )
+) Kú naờng : a) Khi cho haứm soỏ baống bieồu thửực , HS caàn :
*) Bieỏt tỡm taọp xaực ủũnh cuỷa haứm soỏ
*) Bieỏt tỡm giaự trũ cuỷa haứm soỏ taùi moọt ủieồm cho trửụực thuoọc taọp xaực ủũnh
*) Bieỏt caựch kieồm tra xem moọt ủieồm coự toùa ủoọ cho trửụực coự thuoọc ủoà thũ cuỷa haứm soỏ ủaừ cho hay khoõng ;
*) Bieỏt chửựng minh tớnh ủoàng bieỏn , nghũch bieỏn cuỷa moọt soỏ haứm soỏ ủụn giaỷn treõn moọt khoaỷng (hoaởc nửỷa
khoaỷng, hoaởc ủoaùn )
b) Khi cho haứm soỏ baống ủoà thũ , HS caàn :
*) Bieỏt caựch tỡm giaự trũ cuỷa haứm soỏ taùi moọt ủieồm cho trửụực thuoọc TXẹ vaứ ngửụùc laùi, tỡm caực giaự trũ cuỷa x ủeồ haứm soỏ nhaọn moọt giaự trũ cho trửụực
*) Nhaọn bieỏt ủửụùc sửù bieỏn thieõn vaứ bieỏt laọp baỷng bieỏn thieõn cuỷa haứm soỏ thoõng qua ủoà thũ cuỷa noự
+) Thaựi ủoọ : Reứn luyeọn tớnh tổ mổ , chớnh xaực khi veừ ủoà thũ ;
Thaỏy ủửụùc yự nghúa cuỷa haứm soỏ vaứ ủoà thũ trong ủụứi soỏng thửùc teỏ
II CHUAÅN Bề:
GV: SGK, phaỏn maứu , hỡnh veừ 2.1 , baỷng phuù , phieỏu hoùc taọp
HS: SGK , oõn taọp haứm soỏ vaứ ủoà thũ haứm soỏ ủaừ hoùc ụỷ caực lụựp dửụựi
III TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY:
a Oồn ủũnh toồ chửực:
b Kieồm tra baứi cuừ(3’)
GV giụựi thieọu sụ lửụùc noọi dung chửụng 2 vaứ caực yeõu caàu khi hoùc chửụng naứy
c Baứi mụựi:
15’ Hẹ 1: khaựi nieọm haứm soỏ
*Neõu vớ duù 1 sgk
Trớch baỷng thoõng baựo laừi suaỏt cuỷa moọt
ngaõn haứng
+Dửùa vaứo baỷng treõn thỡ laừi suaỏt ngaõn haứng
tửụng ửựng caực loaùi kyứ haùn laứ bao nhieõu ?
Baỷng treõn cho ta vụựi 1 p tửỷ t ửựng vụựi 1 ptửỷ
s ủaởt baống f(t)
t T = { 1;2;3;6;9;12}
Tửứ vớ duù neõu ủũnh nghúa haứm soỏ
GV giụựi thieọu kớ hieọu cuỷa haứm soỏ
+ Cho moọt vớ duù laứ moọt haứm soỏ
+Khi cho haứm soỏ phaỷi ủaỷm :
x D ửựng vụựi duy nhaỏt moọt phaàn tửỷ y
A
laỏy 2 tửụng ửựng khoõng phaỷi haứm soỏ ( vi
phaùm moọt trong 2 ủieàu kieọn treõn)
GV giụựi thieọu haứm soỏ ủửụùc cho baống bieồu
thửực vaứ VD veà noự ,
GV giụựi thieọu TXẹ cuỷa haứm soỏ
GV cho HS laứm H 1 SGK
GV nhaọn xeựt vaứ hửụựng daón neỏu caàn
1 thaựng ửựng vụựi 6,60
2 thaựng ửựng vụựi 7,56
3 thaựng ửựng vụựi 8,28
6 thaựng ửựng vụựi 8.52
9 thaựng ửựng vụựi 8,88
12 thaựng ửựng vụựi 9,00
HS ủoùc ủũnh nghúa haứm soỏ
HS nghe vaứ theo doừi VD veà haứm soỏ cho baống bieồu thửực sau ủoự laỏy
VD minh hoùa Tỡm TXẹ cuỷa hs: y = 2x + 1 ;
y = x
HS laứm H 1 treõn phieỏu hoùc taọp
KQ: a) C b) B
1) Khaựi nieọm haứm soỏ :
a) Haứm soỏ :
ẹN: (SGK) f: D A
x y = f(x)
b) Haứm soỏ cho baống bieồu thửực :
Haứm soỏ y= f(x) goùilaứ haứm soỏ cho bụỷi bieồu thửực f(x)
Khi cho haứm soỏ maứ khoõng giaỷi thớch gỡ theõm thỡ taọp xaực ủũnh cuỷa haứm soỏ laứ taọp hụùp taỏt caỷ caực soỏ thửùc x sao cho bieồu thửực f(x) ủửụùc xaực ủũnh
c) ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ :
Trong mặt phẳng Oxy tập hợp (G) các
điểm có tọa độ (x;f(x)) với x thuộc D gọi là
đồ thị của hàm số f.
Lop10.com
Trang 2Bùi Văn Tín , GV trường THPT số 3 phù cát Đại số 10 _ chương2
GV cho HS đọc chú ý trg 36 SGK , GV
giải thích
GV cho HS nhắc lại đồ thị của hàm số đã
biết ở lớp dưới
GV cho HS làm VD 2 : dựa vào đồ thị trên
, hãy cho biết : f(-3) , f(0) ; GTNN, GTLN
của hàm số trên [-3 ; 8]; tìm x để hàm số
có giá trị âm ?
HS đọc chú ý
HS nêu khái niệm ĐTHS đã biết
Dựa vào đồ thị , HS cho biết : f(-3) = -2 ; f(0) = 2
GTNNcủa f trên [-3 ; 8] là –2 GTLNcủa f trên [-3 ; 8] là 4 f(x) < 0 khi x (1 ; 4)
4 -2
1 4
25’ HĐ 2 : sự biến thiên của hàm số :
Hãy nhắc lại khái niệm hàm số đồng biến
, nghịch biến đã biết ?
GV hướng dẫn cho HS xen VD3
HS làm H 2 SGK
GV giới thiệu cho HS khái niệm hàm số
đồng biến (nghịch biến) trên khoảng K
GV cho HS xem hình 2.2 và giới thiệu đồ
thị của hàm số đồng biến (nghịch biến )
4
3
2
1
-1
-2
-3
-4
-5
GV cho HS làm H 3 :
GV cho HS đọc chú ý trg 38 SGK
HS nhắc lại khái niệm đồng biến , nghịch biến của hàm số đã biết
HS xem VD3 Hàm số y = x2
+) Lấy x1 x2 (0;+ ) x1<x2
0 < x1 < x2
f(x1) < f(x2) Hàm số y = x2
Đồng biến trên khoảng (0;+) +) Lấy x1 x2 (- ;0 ) x1< x2
|x1| > |x2|
2 2
f(x1) < f(x2) Hàm số y = x2
nghịch biến trên khoảng (-;0 )
HS làm H 2
Giá trị của hàm số tăng trong trường hợp 1 , giảm trong trường hợp 2
HS làm H 3 : hàm số đồng biến
trên các klhoảng (-3 ; -1) và (2 ; 8) , nghịch biến trên khoảng (-1 ; 2)
HS đọc chú ý trg 38 SGK
2) sự biến thiên của hàm số :
a) Hàm số đồng biến , hàm số nghịch biến :
Cho hàm số f xác định trên K Hàm số f đồng biến trên khoảng K nếu
x1, x2 K với x1 < x2 f(x1) < f(x2)
Hàm số f nghịch biến trên khoảng K nếu
x1 , x2 K với x1 < x2 f(x1) > f(x2)
Ví dụ :Hàm số y = x2
Đồng biến trên khoảng (0;+) nghịch biến trên khoảng (– ;0)
Nếu một hàm số đồng biến trên K thì trên đó , đồ thị của nó đi lên ;
Nếu một hàm số nghịch biến trên K thì trên đó , đồ thị của nó đi xuống
Chú ý : Nếu với mọi x K mà f(x) = c (c
là hằng số không đổi) thì f gọi là hàm số hằng trên K
VD : Hàm số y = f(x) = 2 là hàm hằng trên
R
4
3
2
1
-1
-2
-3
-4
-5
d) Hướng dẫn về nhà : (2’)
+) Nắm vững khái niệm hàm số ; tính chất đồng biến , nghịch biến của hàm số trên khoảng K
+) Biết cách chứng minh hàm số đồng biến , nghịch biến bằng hai cách
+) Làm các BT 1,2 trg 44 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Lop10.com