Híng dÉn kÓ chuyÖn *Híng dÉn kÓ l¹i tõng ®o¹n c©u chuyÖn -Híng dÉn kÓ theo nhãm +Gọi HS đọc yêu cầu của bài +Yªu cÇu HS quan s¸t kÜ 4 bøc tranh trong SGK + Yªu cÇu HS chia nhãm, dùa vµo [r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 27 tháng 8năm 2012
Chào cờ
Dặn dò đầu tuần
-Tập đọc
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I Mục tiêu :
- Đọc đúng , rõ ràng toàn bài ; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy , giữa các cụm từ
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Câu chuyện khuyên chúng ta phải biết kiên trì và nhẫn nại Kiên trì nhẫn nại thì làm việc gì cũng thành công
- HS có thói quen rèn tính kiên trì, nhẫn nại
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK; 1 thỏi sắt, 1 chiếc kim khâu; Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
Tiết 1
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra :
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Dùng tranh minh họa để giới thiệu
b Luyện đọc
* Đọc mẫu ( lu ý đọc to rõ ràng, phân biệt
giọng của các nhân vật)
*Hớng dẫn luyện phát âm từ khó:
- Yêu cầu HS đọc từng câu suy nghĩ tìm từ
khó phát âm và từ dễ lẫn
- Yêu cầu HS luyện phát âm ( cá nhân,
đồng thanh) Theo dõi và chỉnh sửa cho
HS
- Yêu cầu HS giải nghĩa một số từ khó dựa
vào văn cảnh Nghe và nhận xét chung
*Hớng dẫn luyện đọc đoạn
-Bài chia làm mấy đoạn?
- Nối tiếp nhau dđọc đoạn
- Yêu cầu HS tìm câu văn dài luyện ngắt
nghỉ câu văn
+Treo bảng phụ ghi câu văn dài yêu cầu
HS luyện đọc ( lu ý đọc nhấn giọng các từ
gạch chân)
+Gọi HS nhận xét bạn đọc GV nhận xét
chung
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp các đoạn văn
- Luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
* Đọc toàn bài
Tiết 2
c Tìm hiểu bài:
* Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi trong
* Lớp theo dõi SGK và đọc thầm, sau đó đọc chú giải 1 HS khá đọc toàn bài
-HS đọc nối tiếp câu cho đến hết bài( lu ý đọc 2 lần)
- 5 HS đọc, lớp đọc đồng thanh các từ khó: nguệch ngoạc, nắn nót, quay, nó, nên
-Thực hiện giải nghĩa các từ ở phần mục tiêu theo hình thức hỏi đáp
* Bài chia làm 4 đoạn
- Đọc nối tiếp lần 1 -HS đọc thầm cả bài và tìm câu văn dài:
VD: Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọc đợc vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài/rồi bỏ dở.// +Bà ơi! Bà làm gì thế?( giọng lễ phép và tò mò) +Thỏi sắt to nh thế, làm sao và mài thành kim
đợc?(giọng ngạc nhiên nhng lễ phép)
- 8 HS đọc 4 đoạn theo hình thức nối tiếp
- Đọc đồng thanh
* Thảo luận nhóm đôi, sau đó trình bày theo hình thức hỏi đáp nhau
-HS khác nghe nhận xét và bổ sung ý kiến
- Mỗi khi cầm quyển sách cậu chỉ đọc đợc vài
Trang 2SGKvà trình bày ý kiến trớc lớp.
Câu 1: Lúc đầu cậu bé học hành thế?
Câu 2: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
Hỏi thêm: -Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá
để làm gì?
-Cậu bé có tin điều đó không?
- Những câu nào cho thấy cậu bé không
tin?
Câu 3: Bà cụ giảng giải thế nào?
Hỏi thêm: Đến lúc này cậu bé có tin lời
bà cụ không?
_ Câu 4: Câu chuyện này khuyên em điều
gì?
- GV nói lại nghĩa của câu tục ngữ trên
- Cho HS liên hệ thực tế
d Luyện đọc lại truyện
-Yêu cầu HS đọc đoạn và toàn bài
- GV theo dõi nhận xét, cho điểm
4 Củng cố:
*Nêu lại nội dung bài học
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
5 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học và dặn dò chuẩn bị bài
sau
dòng là chán, bỏ đi chơi Viết đợc nắn nót vài chữ rồi nguệch ngoạc
- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng
đá ven đờng
- Để thành cái kim khâu
- ( không )
- Cậu bé ngạc nhiên- thỏi sắt to… -Mỗi ngày mài…thành tài
- Cậu bé tin (cậu hiểu ra và quay về nhà học bài)
- …khuyên em cần nhẫn nại , kiên trì
làm việc gì cũng không ngại khó, khổ
- 4 HS đọc đoạn mình thích 2 HS khá giỏi đọc
cả bài Lớp nghe nhận xét và cho điểm
- Câu chuyện khuyên chúng ta phải kiên trì, nhẫn nại không đợc ngại khó ngại khổ
-Toán
n tập các số đến 100
Ô
I Mục tiêu :
- HS biết đếm , đọc , viết các số đến 100
- Nhận biết đợc các số có một chữ số, cấc số có hai chữ số , số bé nhất , lớn nhất có một chữ
số , số lớn nhất, bé nhất có hai chữ số:số liền trớc ,số liền sau
- Bài tập cần làm:B1, B2, B3
II Đồ dùng dạy học:
- 3 bảng ô vuông( nh bài 2 SGK)
- Viết nội dung bài 1 lên bảng phụ; bút dạ
III Hoạt động dạy học:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
Trang 31 ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra :
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3.Bài mới:
a)Giới thiệu bài
b)Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Củng cố về số có 1 chữ số
- Yêu cầu HS nêu các số từ 0 đến 9 và
ng-ợc lại
- Gọi HS lên bảng viết các số còn thiếu
vào bảng phụ
- Có bao nhiêu số có 1 chữ số?
- Số bé nhất có 1 chữ số là số nào?Số lớn
nhất có 1 chữ số là số nào? Số 10 là số có
mấy chữ số?
- Gọi HS nhận xét và rút ra kết luận
*Bài2: Củng cố về số có 2 chữ số
-Chia 3 đội tổ chức cho HS chơi trò chơi
“Cùng nhau lập bảng số”
+GV phát cho HS các đội bảng ô vuông
+Nêu cách chơi, thời gian
+ GV làm trọng tài, công bố đội thắng
- Yêu cầu các nhóm đếm xuôi, ngợc các
số có 2 chữ số
- Nêu số bé nhất có 2 chữ số và số lớn
nhất có hai chữ số?
+Câu hỏi dành cho HS khá giỏi: Có bao
nhiêu số có hai chữ số?( Gợi ý cho HS:
dãy số từ 10 đến 19 có bao nhiêu số? Dãy
số khác tơng tự)
* Nếu còn thời gian làm tiếp bài 3
4.Củng cố: Thi đếm, viết tiếp sức.
5 Dặn dò: Ôn các số trong phạm vi 100
- 10 HS nối tiếp nhau nêu miệng
-1 HS lên bảng làm theo yêu cầu , lớp viết bảng con
-HS thảo luận và trả lời trớc lớp: Có 10 số có 1 chữ số;
-Số bé nhất có 1 chữ số là số 0; Số lớn nhất có 1 chữ số là số 9 Số 10 là số có 2 chữ số
- Đặt tên cho đội và nhận nhiệm vụ
+ Các đội thực hiện viết tiếp các số có 2 chữ số còn thiếu vào bảng
+Thời gian 2 phút, sau đó cử đội trởng lên trình bày
-Mỗi nhóm 3 em nối tiếp nhau đếm các số từ 10
đến 99
- Số bé nhất có 2 chữ số là số 10, số lớn nhất cõ
2 chữ số là số 99
- Từ 10 đến 19 có 10 số có 2 chữ số Vậy có 90
số có 2 chữ số
Thể dục
Giới thiệu chơng trình Trò chơi: Diệt các con vật có hại I- Mục tiêu:
Giúp HS biết chơng trình thể dục lớp 2 Nắm đợc trò chơi; Diệt các con vật có hại
- Rèn ý thức ,thái độ học tập vui vẻ, thoải mái - Giáo dục học sinh yêu thích môn học II-Chuẩn bị:
- Địa điểm: sân bãi
- Phơng tiện: còi
III- Hoạt động dạy học:
A.Phần mở đầu
-Tập trung học sinh, điểm số
- Hs tập hợp thành 4 hàng dọc Hs điểm số báo cáo
Trang 4- GV phổ biến nội dung bài học
- Gv giới thiệu chơng trình thể dục lớp
2
- GV cho hs khởi động xoay khớp cổ
tay
B.Phần cơ bản
- GV cho hs nắm nội dung qui định
giờ học
Gv hớng dẫn hs cách xếp hàng và dậm
chân tại chỗ
- GV hớng dẫn quan sát, sửa sai
- GV hớng dẫn chơi trò chơi: Diệt các
con vật có hại
C.Phần kết thúc
- GV cho hs chơi theo tổ
- GV tâp chung hs nhận xétgiờ học
- Chuẩn bị giờ sau: Tập hợp hàng dọc
- Hs chuyển đội hình hàng ngang.
- Hs đứng tại chỗ vỗ tay
- Hs khởi động
- Hs xếp đội hình hàng dọc
- Hs nghe và tập theo lớp Hs ôn theo tổ nhóm
H - Hs tập lại những động tác sai
- Hs chơi trò chơi
- Hs tập hợp theo hàng dọc dậm chân tại chỗ
-Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012
Kể chuyện
Có công mài sắt, có ngày nên kim.
I Mục tiêu :
- Dựa vào tranh minh họa, gợi ý dới mỗi tranh và các câu hỏi gợi ý của GV kể lại đợc từng
đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
-Rèn kĩ năng nghe: Biết theo dõi lời bạn kể.Biết nhận xét đánh giá lời của bạn kể
II Đồ dùng dạy học:
- Các tranh minh hoạ trong SGK, 1 thỏi sắt, 1 hòn đá, 1 chiếc kim khâu, 1 chiếc bút lông,
1 tờ giấy, 1 khăn quấn đầu
III Hoạt động dạy học:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức
-Kiểm tra sĩ số
2.Mở đầu: Giới thiệu chung về yêu cầu
của giờ kể chuyện lớp 2
3.Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn kể chuyện
*Hớng dẫn kể lại từng đoạn câu chuyện
-Hớng dẫn kể theo nhóm
+Gọi HS đọc yêu cầu của bài
+Yêu cầu HS quan sát kĩ 4 bức tranh
trong SGK
+ Yêu cầu HS chia nhóm, dựa vào
tranh minh hoạ và các gợi ý để kể
- Hớng dẫn kể trớc lớp:
+Gọi 4 HS kể trớc lớp theo nội dung của
4 bức tranh
+Yêu cầu HS khác nghe và nhận xét
sau mỗi lần bạn kể
+1 HS đọc, lớp đọc thầm
+Cả lớp quan sát tranh minh hoạ và đọc thầm các gợi ý dới mỗi tranh
+ Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS, lần lợt từng em kể từng đoạn của truyện theo tranh HS khác nghe, gợi ý cho bạn và nhận xét
+4 HS nối tiếp nhau kể trớc lớp
+Nhận xét bạn theo các tiêu chí: Về nội dung( đủ
ý, có trình tự) Về cách diễn đạt( nói có thành câu, dùng từ có hợp không? Đã biết kể bằng lời
Trang 5+Nên khuyến khích HS kể bằng ngôn
ngữ tự nhiên của mình
*Kể toàn bộ câu chuyện( Hớng dẫn HS
kể theo hình thức phân vai dựng lại câu
chuyện)
- Chọn HS đóng vai
- Hớng dẫn HS nhận vai
+Ngời dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi
+Cậu bé: tò mò, ngạc nhiên
+Bà cụ : ôn tồn, hiền hậu
-Dựng lại câu chuyện 2 lần
4.Củng cố:
-Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
5.Dặn dò: Nhận xét tiết học
của mình cha?)
- 3 HS đóng 3 vai( ngời dẫn chuyện, bà cụ, cậu bé)
- Ghi nhớ lời của vai mình đóng, thử giọng cho
đúng yêu cầu
- 6 HS thực hện kể trớc lớp Lớp nghe nhận xét -Kiên trì, nhẫn nại thì làm việc gì cũng thành công
Toán
n tập các số đến 100
I Mục tiêu :
- HS biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơm vị , thứ tự của các số
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3,bài 4, bài5
II Đồ dùng dạy học: Kẻ , viết sẵn bảng( nh nội dung bài 1SGK).
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng viết
1 số tự nhiên nhỏ nhất và một số tự nhiên
lớn nhất
- Gọi HS nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn làm bài tập:
* Bài 1:Củng cố về đọc, viết, phân tích số
- Treo bảng phụ ghi nội dung bài 1
- Gọi HS nêu tên các cột của bài
- Gọi HS đọc hàng 1 và nêu cách viết và
đọc số 85
- Các phần khác yêu cầu HS làm bài
-Gọi HS nhận xét
* Bài 2: Củng cố về đọc, viết, phân tích số
-Gọi HS nêu đề bài
-Hớng dẫn bài mẫu 57 gồm mấy chục?
Mấy đơn vị?5 chục nghĩa là bao nhiêu?
-Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại
- Gọi HS nhận xét
* Bài 3: So sánh các số
-Gọi HS nêu cách làm bài
-Yêu cầu HS làm bài, chữa bài bạn
+ Đối với HS yếu kém nên cho các em làm
2 cột, các em khá giỏi làm 3 cột
* Bài 4:
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài
-Yêu cầu HS làm bài, gọi HS chữa bài
-Yêu cầu cả lớp viết vào bảng con
-Quan sát bảng phụ
- 2 HS nối tiếp nhau nêu tên các cột của bài( chục; đơn vị; viết số; đọc số)
- 3 HS nối tiếp nhau đọc số, viết số: Số có 8 chục 5 đơn vị viết là 85, đọc là tám mơi lăm
- HS tự làm bài vào SGK và báo cáo trớc lớp -Viết các số 57, 98, 61, 88, 74, 47 theo mẫu
- 57 gồm 5 chục và 7 đơn vị ,5 chục nghĩa là 50
98=90+8 61=60+1 88=80+8 47=40+7
- 4HS nối tiếp nhau nêu cách làm
- Lớp tự làm bài vào vở, đổi bài chữa
34 < 38 27 < 72 80 + 6 > 85
72 > 70 68 = 68 40 + 4 = 44
- Giải thích cách điền dấu -1 HS nêu : Viết các số 33, 54, 45, 28 theo thứ
Trang 6* Bài 5: Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Đi
tìm số đúng
- Gọi 9 HS đứng thành một dãy số mỗi em
cầm 1 bảng có ghi số và bảng không ghi số
đứng lẫn với nhau sau đó cho cả lớp quan
sát sau đó nêu nhanh các số còn thiếu
-Thời gian dành cho trò chơi là 2 phút
4 Củng cố:Gọi học sinh đọc các số có trên
bảng
5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.
tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé + 28, 33 , 45 , 54
+ 54 , 45, 33, 28
- Thực hiện theo yêu cầu
- Đáp án: 67, 76, 84, 93, 93, 98
Chính tả( tập chép)
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I Mục tiêu :
- Chép lại chính xác bài chính tả: Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Trình bày đúng hai câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đợc bài tập 2, 3 ,4
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép Bảng nhóm viết sẵn nội dung bài tập
III Hoạt động dạy học :
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Mở đầu :
-GV nêu một số diểm cần lu ý về yêu cầu
của giờ chính tả
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn tập chép:
* Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
- Đọc đoạn văn cần chép
- Hỏi: Đoạn chép là lời của ai nói với ai?
- Bà cụ nói gì với cậu bé?
* Hớng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu đoạn, đầu câu viết nh thế nào?
* Hớng dẫn viết từ khó: Yêu cầu HS tìm từ
khó phân tích, đọc cho HS viết
từ khó
* Chép bài: Theo dõi, chỉnh sửa cho HS
*Soát lỗi, chấm bài: Đọc lại cho HS soát
lỗi, dừng lại và phân tích các tiếng khó
cho HS soát lỗi
- Thu 1/3 số bài của lớp để chấm
c.Hớng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2:Điền vào chỗ trống c hay k?
- Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS tự làm bài
- Khi nào ta viết là c, khi nào viết là k?
- Theo dõi và đọc thầm 2 HS đọc lại bài
- Lời bà cụ nói với cậu bé
- Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấy, nhẫn nại, kiên trì thì làm việc gì cũng thành công
- Đoạn văn có 2 câu
- Cuối mỗi đoạn có dấu chấm
- Viết hoa chữ cái đầu tiên
- Nối tiếp nhau tìm từ khó và phân tích từ khó, viết bảng con các từ sau:mài, ngày, cháu, sắt
- Nhìn bảng, chép bài
- Đổi vở, dùng bút chì soát lỗi, ghi tổng số lỗi, viết các lỗi sai ra lề vở
- Nêu yêu cầu của bài tập
- 3 HS lên bảng thi làm bài, lớp làm bài vào vở bài tập
- Viết là k đứng trớc các nguyên âm: e, ê, i Viết
là c trớc các nguyên âm còn lại
- Đọc yêu cầu của bài
Trang 7* Bài 3: Điền chữ cái vào bảng
- Hớng dẫn làm bài: Đọc những chữ cái ở
cột 3 và điền vào chỗ trống ở cột 2
- Chia nhóm Phát bảng nhóm yêu cầu các
nhóm làm bài
- Gọi các nhóm trình bày bài làm trớc lớp
- Gọi HS viết lại TT 9 chữ cái trong bài
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng 9 chữ cái
4 Củng cố: Đọc thuộc 9 chữ cái
5 Dặn dò: Nhận xét tiết học giao bài về
nhà
-Nhận nhóm và làm bài
- Các nhóm trình bày bài của mình HS dới lớp nghe, quan sát và nhận xét
-Viết: a, ă, â, b, c,d, đ, e, ê
-Đọc: a, á, ớ, bê, xê, dê, đê, e, ê
-Đọc theo hình thức cá nhân
-Thủ công
Gấp tên lửa(1)
I Mục tiêu
- Biết cách gấp tên lửa
- Gấp đợc tên lửa Các nếp gấp tơng đối thẳng, phẳng
II Đồ dùng dạy học.
- Mộu sản phẩm
- Giấy thủ công
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập
3 Bài mới
a Giớ thiệu bài
b Dạy bài mới
* Hớng dẫn quan sát và nhận xét
Giáo viên treo mẫu
- quan sát nhận xét
+ Hớng dẫn mẫu:
- Chuẩn bị tờ giấy hình chữ nhật
- Bớc 1 : Gấp tạo mũi và thân tên lửa
- Bớc 2 : Tạo tên lửa
+ Các nếp gấp sau theo mẫu
+ Lu ý học sinh tạo mũi máy bay
4 Củng cố: Nhắc lại các bớc gấp
5 Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2 của bài
- Nhận xét về hình dáng, màu các phần của tên lửa
- Theo dõi GV
- Quan sát và làm theo GV
-Thứ t ngày 29 tháng 8 năm 2012
Tập đọc
Tự thuật
I Mục tiêu :
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
- Nắm đợc thông tin chính về bạn học sinh trong bài Bớc đầu có khái niệm về một bản Tự thuật
- Thói quen tự làm đợc một bản Tự thuật
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ vẽ mối quan hệ giữa các từ chỉ đơn vị hành chính
III Hoạt động dạy học:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức:
Trang 8-Kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét và cho điểm.
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Cho HS xem ảnh và giới
thiệu bài
b.Luyện đọc:
* Đọc mẫu giọng to, rõ ràng, rành mạch
* Hớng dẫn luyện phát âm từ khó và kết
hợp giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS luyện đọc từng câu và tìm
từ khó và từ dễ lẫn luyện đọc
- Theo dõi HS đọc từ khó và từ dễ lẫn,
nhận xét, sửa chữa
-Yêu cầu HS giải nghĩa các từ khó trong
bài
*Hớng dẫn luyện ngắt giọng
- Yêu cầu HS đọc bài
-Yêu cầu HS tìm câu văn luyện ngắt
giọng Treo bảng phụ ghi câu văn Gọi
HS đọc và nhận xét, sửa cách đọc
- Yêu cầu HS đọc bài
c.Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi trong
SGK và đa ra câu trả lời
+ Em hiểu những gì về bạn Thanh Hà?
+Em hiểu tự thuật có nghĩa là gì?
-Chốt ý đúng sau mỗi câu trả lời
*Dự kiến câu hỏi bổ sung:
-Em hãy tự thuật về bản thân mình
- Nhận xét cho điểm
4.Củng cố: Nhắc lại nội dung bài học.
5 Dặn dò: Nhận xét tiết học
-Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài: Có công
mài sắt, có ngày nên kim
- Theo dõi và đọc thầm; 1 HS đọc toàn bài
- Nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết bài( 1 bài đọc 2 lần)
- 5 HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh các từ sau: nam,nữ, nơi sinh
- Tự giải nghĩa các từ theo hình thức hỏi đáp
- 4 HS đọc toàn bài, lớp đọc thầm
- HS đọc cá nhân, cả lớp đồng thanh:
Họ và tên://Bùi Thanh Hà// ngàysinh://23-4- 1996 (Hai mơi ba tháng t năm một nghìn chín trăm chín mơi sáu//)
- 4 HS đọc toàn bài, lớp đọc thầm
-Thảo luận theo nhóm đôi theo hình thức hỏi đáp
HS khác nghe bạn và nhận xét bổ sung ý kiến
đúng
+Bạn Thanh Hà là một bạn nữ
+ Tự thuật có nghĩa là tự kể về mình
*Dự kiến câu trả lời:
- 4 HS tự thuật trớc lớp, HS khác nghe nhận xét
-Toán
Số hạng- Tổng
I Mục tiêu :
- Biết số hạng, tổng
- Biết thực hiện phép cộngcác số có hai chữ sô không nhơ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
- Bài tập cần làm: Bài1,bài 2, bài3
II Đồ dùng dạy học: thẻ ghi từ, các số, dấu cộng có gắn nam châm, bảng phụ ghi bài1 III Hoạt động dạy học
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
-Kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu cả lớp tự viết 1 phép tính cộng
bất kì vào bảng con
- Gọi HS nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài
Trang 9b Giới thiệu số hạng và tổng
- Sử dụng thẻ ghi các số, dấu cộng có
gắn nam châm và gắn lên bảng: số 35,
24 và dấu cộng, dấu bằng
-Yêu cầu HS tính kết quả của phép tính
35 + 24 = ? ( 35 + 24 = 59)
- GV nêu 35 là số hạng, 24 là số hạng,
59 là kết quả của phép tính cộng ta gọi là
tổng
- Yêu cầu 1 HS lên bảng gắn thẻ từ dới
các thành phần và kết quả của phép tính
- Yêu cầu HS thực hiện phép tính này
bằng cột dọc, sau đó nêu tên các thành
phần và kết quả của phép tính
- Yêu cầu cả lớp tự lấy VD và nêu tên
gọi các thành phần và kết quả của phép
tính của mình
c Thực hành
* Bài 1: Củng cố cách tìm tổng
- Treo bảng phụ
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài
-Gọi HS chữa bài , nhận xét cho điểm
+ Chốt: Muốn tìm tổng em làm thế nào?
* Bài 2: Củng cố cách đặt tính và tính
-Hớng dẫn HS làm bài mẫu: Biết các số
hạng là 42 và 36 muốn tính tổng 2 số
này em làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm tiếp các phần bài còn
lại
- Gọi HS nhận xét cho điểm
* Bài 3: Củng cố cách giải toán có lời
văn
- Gọi HS đọc đề, phân tích đề và tóm tắt
đề
- Yêu cầu HS tóm tắt và làm bài giải
-Gọi HS nhận xét và cho điểm
4 Củng cố:Nêu tên gọi thành phần và
kết quả của phép cộng
5 Dặn dò:-Dặn về nhà làm bài trong
VBT
- Quan sát và đọc các số, các dấu
- Cả lớp tính nhẩm; 1 HS lên bảng thực hiện gắn
số 59 vào sau dấu bằng
- 8 HS nối tiếp nhau nêu
-HS khác quan sát nhận xét
- 1 HS lên bảng, lớp làm bảng con
- Vài HS nối tiếp nhau nêu tên gọi và kết quả của phép tính
- HS thực hiện và nhận xét nhau
- Quan sát bảng phụ
Số hạng 5 26 22 0
- Lấy số hạng cộng với số hạng
- HS nêu các thành phần của phép tính và kết quả
- 3 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở +42 + 53 _+ 30 + 9
36 22 28 20
78 75 58 29
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp tự làm bài vào vở Tóm tắt
Buổi sáng bán: 12 xe đạp Buổi chiều bán: 20 xe đạp Cả hai buổi bán: xe đạp?
Bài giải Cả hai buổi bán đợc số xe đạp là
12 + 20 = 32( xe đạp)
Đáp số: 32 xe đạp
-Luyện từ và câu
Từ và câu
I Mục tiêu :
- bớc đầu làm quen với khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành.
- Biết tìm các từ có liên quan đến hoạt động học tập ( BT1, 2) Viết đợc một câu nói về nội dung mỗi tranh (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ và các sự vật, hoạt động trong SGK
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
III Hoạt động dạy học:
Trang 101 ổn định tổ chức:
-Kiểm tra sĩ số.
2 Mở đầu: GV giới thiệu phân môn luyện
từ và câu
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn làm bài tập
* Bài 1( miệng):
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS quan sát nhóm đôi, thảo luận
số lợng các hình vẽ và tên gọi ứng với các
hình
- Chốt lại lời giải đúng: 1.Trờng; 2 HS;
3.chạy; 4.cô giáo; 5 hoa hồng; 6 nhà; 7.xe
đạp; 8 múa
* Bài 2(miệng):
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS lấy ví dụ về từng loại
-Tổ chức thi tìm từ nhanh
-Kiểm tra kết quả tìm từ của các nhóm,
tuyên dơng nhóm thắng cuộc
* Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu, đọc câu mẫu
- Hớng dẫn HS làm bài: Quan sát kĩ 2 tranh
thể hiện nội dung mỗi tranh bằng một câu
-Yêu cầu HS đặt câu thể hiện nội dung
từng tranh; nhận xét bổ sung
-Yêu cầu HS viết lại câu văn vào vở
4.Củng cố :Nêu các t chỉ đồ dùng học tập.
5.Dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Chọn tên gọi cho mỗi ngời, mỗi vật, mỗi việc đợc vẽ dới đây
- Thảo luận và báo cáo trớc lớp, HS khác nghe
bổ sung
- Đồng thanh đáp án đúng
- Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập, chỉ hoạt
động, tính nết của HS
- 3 HS, mỗi HS nêu 1 từ về 1 loại trong các loại từ trên( VD: bút chì, đọc sách, chăm chỉ)
- Chia 4 nhóm, mỗi HS trong nhóm ghi các từ tìm đợc vào 1 tờ phiếu sau đó dán lên bảng -Đếm số từ của các nhóm theo lời đọc của GV
-Hãy viết 1 câu thích hợp nói về ngời hoặc cảnh vật trong mỗi hình vẽ
Câu mẫu: Huệ cùng các bạn vào vờn hoa
- Nối tiếp nhau đặt câu: Vờn hoa thật đẹp./ Những bông hoa trong vờn thật đẹp./ Huệ muốn ngắt một bông hoa./Huệ đa tay định ngắt một bông hoa./ Huệ định hái một bông
hoa Cậu bé ngăn Huệ lại./
Thể dục Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,điểm số.
1-Mục tiêu:
-Ôn một số động tác đội hình đội ngũ đã học ở lớp 1 Học cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp và khi kết thúc giờ học
-Rèn kĩ năng tập tơng đối đúng các động tác ĐHĐN Chào, báo cáo rõ ràng
-HS có thói quen tập luyện thể dục nghiêm chỉnh
II -Đồ dùng dạy học: Vệ sinh nơi tập, 1 còi
III-Các hoạt động dạy – học
Nội dung
1-Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp:
Hình thức tổ chức _ -Cán sự cho lớp tập hợp thành 4 hàng dọc -GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu của