Ôn tập về số liền trước, số liền sau - Yêu cầu hs nêu yêu cầu bài tập 3 - Giải thích thế nào là số liền trước, số liền sau - Yêu cầu hs nêu cách tìm số liền trước, số liền - Chia lớp là
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐT THÀNH PHỐ TAM KỲ
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÔ QUYỀN
Trường tiểu học : Ngô Quyền
Giáo viên : Huỳnh Thị Tuấn
N m h c 2013- 2014ăm học 2013- 2014 ọc 2013- 2014
Trang 2ÂN (Giáo viên chuyên dạy)
LT&C Từ và câu
Tự học
TD (Giáo viên chuyên dạy)
Sáu
24/8/12
MT (Giáo viên chuyên dạy)
TUẦN 1
Trang 3Thứ hai, ngày 19 tháng 8 năm 2013
Tập đọc: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
* HSK,G hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ: Có công mài sắt, có ngày nên kim.
II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ, 1 thỏi sắt, 1 kim khâu Bảng phụ viết sẵn câu, từ
+ Bà cụ và 1 cậu bé Bà cụ đang mài 1 vật
gì đó, bà vừa mài vừa trò chuyện với cậubé
- đọc cho nhau nghe
- đọc cá nhân, nhóm thi đọc tiếp nối, đọcđồng thanh 1 đoạn
Trang 4+ Cậu bé đã tin lời bà cụ chưa? Vì sao?
6 Luyện đọc lại truyện: - Đọc đoạn văn
yêu thích; 2 em đọc lại cả bài
C Củng cố, dặn dò:
+ Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
+ Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì
sao?
- Nhận xét tiết học, dặn đọc lại truyện, ghi
nhớ lời khuyên của truyện và chuẩn bị bài
sau
- theo dõi, đọc thầm, 1 em đọc tiếng
+ giảng giải, vẫn, sẽ, sắt , mài
- nối tiếp
- nối tiếp
- cá nhân, đồng thanh
+ Mỗi ngày mài thành tài
+ Cậu bé tin lời bà cụ nên quay về nhà họcchăm chỉ
Trang 5vi 100.
B Bài mới:
Bài 1: Ôn tập các số trong phạm vi 10
- Yêu cầu hs nêu các số từ 0 đến 10 ? từ 10 về 0 ?
lớp làm 2 đôi thi điền số vào ô trống
- Cho từng đội đếm
+ Số bé nhất có 2 chữ số ? Số lớn nhất có 2
chữ số ?
- Ycầu làm vào vở
Bài 3 Ôn tập về số liền trước, số liền sau
- Yêu cầu hs nêu yêu cầu bài tập 3
- Giải thích thế nào là số liền trước, số liền sau
- Yêu cầu hs nêu cách tìm số liền trước, số liền
- Chia lớp làm 2 đội A và B, Đội A nêu số
cho trước yêu cầu đội B tìm số liền trước hoặc
liện sau và ngược lại Mỗi đội nêu 5 số, đội
nào nêu kết quả đúng nhiều hơn đội đó thắng
+ Số 0; số 9
+ 2 chữ số: 1 & 0
- Hs tham gia chơi
- Hs đếm số+ 10 & 99
Trang 6Đạo đức:
Học tập, sinh hoạt đúng giờ.
I/ MỤC TIÊU :
Nêu được một số biểu hiện của học tập , sinh hoạt đúng giờ
- Nêu được lợi ích của việc học tập , sinh hoạt đúng giờ
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
- Thực hiện theo thời gian biểu
III/ CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Dụng cụ sắm vai, Tranh SGK
- Học sinh : Vở Bài tập
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : ( 5’)
Giáo viên kiểm tra sách vở đầu năm
2.Dạy bài mới :(25’)
Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động nhóm :Thảo luận nhóm (8’)
-Giáo viên yêu cầu chia nhóm
-Mỗi nhóm bày tỏ ý kiến về việc làm
trong 1 tình huống: việc làm nào đúng,
việc làm nào sai? Tại sao đúng? sai?
-Giáo viên phát phiếu giáo viên giao
việc cho HS
- Giáo viên kết luận:
Làm hai việc cùng lúc không phải là
học tập, sinh hoạt đúng giờ.
Hỏi đáp : Qua 2 tình huống trên em
thấy mình có những quyền lợi gì ?
* Hoạt động 2 : Xử lí tình huống.(8’)
-Đóng vai : Chia nhóm, phân vai
-Hoạt động nhóm
.-Sách đạo đức, vở bài tập
-Học tập, sinh hoạt đúng giờ
-Đại diện nhóm nhận phiếu giaoviệc gồm 2 tình huống
-Trình bày ý kiến về việc làm trongtừng tình huống
-Đại diện nhóm trình bày
-Nhận xét
- Quyền được học tập.
- Quyền được đảm bảo sức khoẻ.
-Vài em nhắc lại
Nhóm 1: sắm vai tình huống 1
N 2: sắm vai tình huống 2-Trao đổi nhóm
-Đại diện nhóm trình bày-1 em nhắc lại
Trang 7-GV kết luận: Mỗi tình huống có nhiều
cách ứng xử, chúng ta nên biết cách
ứng xử phù hợp nhất
Hoạt động 3 :Thảo luận.(8’)
-Phát phiếu cho 4 nhóm
Giáo viên kết luận: Cần sắp xếp thời
gian hợp lí để đủ thời gian học tập vui
chơi làm việc nhà và nghỉ ngơi
3.Củng cố : (5’)
-Nhận xét tiết học
-Chia 4 nhóm thảo luận
-Đại diện nhĩm trình bày
Thứ ba, ngày 20 tháng 8 năm 2013 Tốn :
ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp theo)
+ Viết 3 số tự nhiên liên tiếp
+ Hãy nêu số ở giữa, số liền trước và số liền sau
+ viết tuỳ chọn + nêu theo bài của mình
+ Chục Đơn vị Viết số Đọc số + 8 chục, 5 đơn vị, viết 85, đọc tám mươi
Trang 8+Nêu cách viết số 85 ?
+ Nêu cách viết số có 2 chữ số ?
+ Nêu cách đọc số 85 ?
- Ycầu tự làm bài
Bài 2: (nếu còn thgian)
+ 57 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ 5 chục nghĩa là bao nhiêu ?
+ Bài ycầu viết các số thành tổng như thế
nào ?
- Ycầu tự làm bài
Bài 3: So sánh số có 2 chữ số:
- Yêu cầu hs nêu yêu cầu bài tập
- Viết 34 … 38, ycầu nêu dấu cần điền
+ Tại sao câu a (b) lại viết là 28, 33, 45, 54 ?
Bài 5: Trò chơi: Nhanh mắt, nhanh tay
Nêu cách chơi
- Tổ chức cho hs chơi
+ Tại sao ô trống thứ nhất điền 67 ?
- Hỏi t/ tự với các ô trống còn lại
C Củng cố, dặn dò: (1’)
- Về tự ôn : phân tích số, so sánh các số có 2 chữ số
lăm+ Viết 8 trước sau đó viết 5 vào bên phải + hàng chục trước,hàng đơn vị vào bên phải i+ tự nêu
- tự làm, 3 hs lên bảng làm bài
- Nhận xét
+ 57 gồm 5 chục và 7 đơn vị
- 5 chục = 50+ Viết các số thành tổng của giá trị hàng chục cộng giá trị hàng đơn vị
- tự làm
- hs nêu+ dấu <
+ vì 3=3, 4<8 nên 34 < 38
- tự nêu
- Làm bài, 1 em lên bảng + vì 80 + 6 = 86 mà 86 > 85
Chính tả:
Tập chép : CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu:
- Chép chính xác bài CT Có công mài sắt, có ngày nên kim Trình bày đúng 2 câu văn
xuôi: chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô, Không mắc quá 5 lỗitrong bài
- Củng cố quy tắc viết c / k
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
Trang 9- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái.
II Đồ dùng dạy - học: Viết sẵn đoạn văn cần chép, nội dung btập 2, 3.
III Các hoạt động dạy - học:
A Mở đầu: (1’)
- Nêu 1 số ycầu của môn chính tả :
+ Viết đúng, sạch, đẹp các bài chính tả; Làm
đúng các bài tập phân biệt những âm, vần dễ
viết sai; Thuộc bảng chữ cái
- Đọc đoạn văn cần chép, gọi 1 em đọc lại
+ Đoạn văn này chép từ bài TĐ nào?
+ Đây là lời của ai nói với ai?
+ Bà cụ nói gì với cậu bé?
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Chữ đầu đoạn, đầu câu viết thế nào?
Bài 2: Ycầu tự làm bài
+ Khi nào ta viết k?
+ Khi nào ta viết c?
Bài 3: Hướng dẫn cách làm bài: Đọc tên chữ
cái ở cột 3 và điền vào chỗ trống ở cột 2
+ Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấynhẫnnại, kiên trì thì việc gì cũng thành công.+2 câu
+ dấu chấm+ Viết hoa
- Viết bảng con : mài, ngày, cháu, sắt
- 3 em lên bảng + sau nó là các nguyên âm i, e, ê+ sau nó là các nguyên âm còn lại
- Đọc á - viết ă
Trang 10Luyện từ và câu :
TỪ VÀ CÂU
I Mục tiêu:
- Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành.
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2) Viết được một câu nói vềnội dung mỗi tranh (BT3)
II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ và các sự vật, hành động trong SGK Ghi sẵn
+ 8 hình này ứng với 8 tên gọi trong ngoặc đơn
Hãy đọc 8 tên gọi này
- Yêu cầu hs nêu y/cầu bài tập
- Ycầu lấy Vdụ về từng loại
- Tổ chức thi tìm từ nhanh từ theo y/c trong
sgk.Tuyên dương nhóm thắng cuộc
Bài 3: (viết)
- Yêu cầu hs nêu y/cầu bài tập
+ Câu mẫu nói về ai, cái gì ?
+ Tranh 1 cho ta vẽ gì ?
+ Tranh 2 vẽ Huệ đang làm gì ?
+ 4 tiếng ghép lại
- Hs nêu+ 8 hình vẽ
+ học sinh, nhà, xe đạp, múa, trường,
chạy, hoa hồng, cô giáo + trường
- Lớp trưởng nêu tên gọi, cả lớp chỉvào tranh tương ứng và đọc to tên
- 3 HS, mỗi em nêu 1 từ về 1 loại
- nhóm 4, trình bày trên phiếu lớn,dán lên bảng
- Hs nêu+ Huệ và vườn hoa trong tranh1+ Vườn hoa thật đẹp / Những bônghoa rất đẹp./
+ Huệ đang say sưa ngắm hoa/ Thấy
Trang 11- Ycầu viết vào vở.
- Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng 1 phép cộng
II Đồ dùng dạy - học: Viết sẵn ndung btập 1;
III Các hoạt động dạy – học :
- Gv nêu trong phép cộng này 35 là Số hạng
(viết lên bảng số hạng), 24 gọi là số hạng
(Viết lên bảng số hạng), 59 gọi là tổng
(viết lên bảng tổng)
- Chỉ từng số và yêu cầu hs nhắc lại
Kết luận: Đây là các thành phần của phép
Trang 12- Yêu cầu hs trả lời:
- Y/cầu hs nêu y/c bài tập
+ Nhxét cách trình bày của phép tính mẫu
+ Nêu cách viết, cách thực hiện phép tính
+ bài toán cho biết gì?
+ bài toán hỏi gì?
- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về 1 bản
tự thuật (lí lịch) (trả lời được các CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy - học:
Viết sẵn 1 số ndung tự thuật (theo câu hỏi 3, 4) để 2, 3 HS làm mẫu trên bảng, cả
lớp nhìn tự nói về mình
Trang 13III Các hoạt động dạy - học:
- Ycầu hs trả lời các câu hỏi
1 Em biết gì về bạn Thanh Hà? (Gợi ý
từng chi tiết nếu hs gặp lúng túng)
2 Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn Thanh
Hà như vậy ?
3 Hãy cho biết họ và tên em? (HS khá,
giỏi làm mẫu trước lớp.)
4 Hãy cho biết tên địa phương em?
- Ycầu HS chú ý đến các thông tin có ghi
địa chỉ trong bài và giải thích mqhệ giữa
các đơn vị hành chính Lưu ý HS khi nêu
địa chỉ phải nêu từ đơn vị hành chính nhỏ
đến đơn vị hành chính lớn và không được
- Nhận xét tiết học ; khen nhưng em nhớ
ngày tháng năm sinh của mình
Trang 14- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương mà cơ thể ta cử động được.
* Lưu ý : HSK,G nêu được ví dụ sự phối hợp cử động của cơ và xương; Nêu tên và chỉ được vị trí các bộ phận chính của cơ quan vận động trên tranh vẽ hoặc mô hình
II Đồ dùng dạy - học: Tranh vẽ cơ quan vận động (cơ – xương)
III Các hoạt động dạy - học:
Khởi động:
- Cho hs cùng hát bài hát Con công hay
múa và múa một số động tác đơn giản
- Gthiệu bài
Hoạt động 1: Làm một số cử động
- Ycầu hs qsát và làm theo 1 số động tác
các hình SGK
- Cho vài nhóm lên thể hiện động tác:
quay cổ, giơ tay, nghiêng người, cúi gập
người.
- Ycầu lớp làm động tác theo lời hô lớp
trưởng
- Yêu cầu hs trả lời:
+ Bộ phận nào của cơ thể phải cử động để
thực hiện động tác quay cổ? Nghiêng
người? Cúi gập mình?
- Kluận: Để thhiện được đtác trên thì các
bộ phận cơ thể như đầu, mình, tay, chân
phải cử động theo
Hoạt động 2: QUAN SÁT ĐỂ NHẬN
BIẾT CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
- Ycầu HS tự sờ nắn bàn tay, cổ tay, cánh
tay
+ Dưới lớp da của cơ thể có gì?
- Cho HS thực hành cử động: uốn dẻo bàn
tay, vẫy tay, co và duỗi cánh tay, quay
- Hs cùng hát và múa
- Hs lắng nghe
- Hs thức hiện theo ycầu
- Đứng tại chỗ
+ Đầu, cổ + Mình, cổ, tay + Đầu, cổ, tay, bụng, hông
- Thực hiện theo ycầu
Trang 15Kỹ thuật gấp hình :
Gấp tên lửa
I/ MỤC TIÊU : Biết cách gấp tên lửa
Gấp được tên lửa Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
Gấp được tên lửa Các nếp gấp thẳng, phẳng Tên lửa sử dụng được
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên :Mẫu cái tên lửa được gấp bằng giấy thủ Quy trình gấp tên lửa Học sinh: Giấy thủ cơng, giấy nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
Kiểm tra chuẩn bị dụng cụ
2.Dạy bài mới: (30’)
-Giới thiệu bài
Trực quan:
-GV cho hs quan sát mẫu gấp tên lửa
Hỏi đáp:
-Giấy thủ công, giấy nháp
-Gấp tên lửa
-Quan sát
Trang 16Tên lửa cĩ hình dáng như thế nào?
-Tên lửa gồm có mấy phần?
-Giáo viên mở dần mẫu gấp tên lửa rồi
gấp lại từng bước cho học sinh xem
Hỏi đáp: Để gấp được tên lửa em làm
qua mấy bước?
Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa.
GV làm mẫu bước 2
Hoạt động nhóm:
Nhận xét
Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng.
- Muốn phóng tên lửa em cầm vào nếp
gấp tên lửa 2 cánh tên lửa ngang ra,
phóng chếch lên không trung
3.Củng cố: (5’):
-Giáo dục tư tưởng -Nhận xét tiết học
-Tập gấp lại cho thạo
-Dài, mũi tên lửa nhọn
-2 phần: mũi, thân
-Theo dõi, thực hiện
-2 bước
-Học sinh theo dõi
-Chia nhóm thực hành
-Đại diện nhóm trình bày
-1 em nhắc lại-2 em thao tác lại bước gấp.-4-5 em tập phóng tên lửa.-Cả lớp thực hành gấp
-1 em thực hiện gấp trước lớp.-Nhận xét
Thủ cơng:
TiÕt 2: GÊp tªn lưa ( tiÕt 2) A/ Mơc tiªu:
- Biết cách gấp tên lửa
- Gấp được tên lửa Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
B/ §å dïng d¹y häc:
- GV: Mét tªn lưa gÊp b»ng giÊy thđ c«ng khỉ to
Quy tr×nh gÊp tªn lưa, giÊy thđ c«ng
Trang 171 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Gấp tên lửa gồm mấy bớc
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài:
b.Thực hành:
c HD thao tác:
- Treo qui trình gấp – HD thực hành
-YC nhắc lại các thao tác gấp
* Bớc 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa.
*Bớc 2: Tạo tên lửa và sử dụng:
- YC nhắc lại các bớc gấp tên lửa
- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau thực hành gấp
tên lửa trên giấy thủ công
- Nhận xét tiết học
- Hát
- Gấp tên lửa gồm 2 bớc: Bớc1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa, bớc2: Tạo tên lửa và sử dụng
- Nhắc lại
- Quan sát
- 1 h/s nhắc lại qui trình gấp
- 2 h/s lên bảng thực hành gấp tên lửa
- Cả lớp quan sát
- 3 nhóm thực hành gấp và trang trí tên lửa, rồi ghi tên mình vào cánh tên lửa sau đó dán tên lửa và trang trí bức tranh của nhóm mình cho sinh động bằng cách dùng bút màu
- Biết tờn gọi thành phần và kquả của phộp cộng
- Biết thực hiện phộp cộng cỏc số cú 2 chữ số khụng nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toỏn cú lời văn bằng 1 phộp cộng
II Đồ dựng dạy - học:
Viết sẵn ndung btập 5; Viết sẵn ndung ktra bài cũ.
III Cỏc hoạt động dạy - học:
A Bài cũ: (4’)2 HS thực hiện phộp cộng + HS 1:18 +21; 32 +47
Trang 18- Yêu cầu gọi tên các thành phần và kquả
- yêu cầu hs nêu y/ cầu bài tập
+ Muốn tính tổng khi đã biết các số hạng
II Đồ dùng dạy - học: Viết sẵn ndung btập 3.
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 192 Hướng dẫn nghe - viết: (20’)
- Đọc khổ thơ, gọi HS đọc lại
+ Khổ thơ là lời của ai nói với ai? Nói với
con điều gì?
+ Khổ thơ có mấy dòng?
+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết ntn?
+ Nên viết mỗi dòng thơ từ ô nào trong vở?
- Đọc các từ khó cho HS viết bảng con
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm nháp
- Yêu cầu HS nhận xét, rồi viết vào vở
- Xoá dần cho HS đọc thuộc
- Cho từng HS hoặc từng nhóm thi đọc TL 10
+ 4 dòng+ Viết hoa + Mỗi dòng có 5 chữ nên viết từ ô thứ 3
- Hs khá giỏi viết đúng và đủ các dòng tập viêt ở lớp trên trang vở tập viết 2
II Đồ dùng dạy - học: Mẫu chữ A đặt trong khung chữ Viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên
dòng kẻ li: Anh (dòng 1), Anh em thuận hoà (dòng 2).
Trang 20III Các hoạt động dạy - học:
A Mở đầu: (1’)
- Nêu yêu cầu tiết học tập viết lớp 2:
B Bài mới:
1 GTB: (1’) Nêu mục tiêu bài học.
2 Hướng dẫn viết chữ hoa:
a) Quan sát và nhận xét chữ A hoa:
- Cho HS qsát mẫu chữ và trả lời:
+ Chữ A cao mấy li, gồm mấy đường kẻ
ngang? Được viết bởi mấy nét?
- Chỉ mẫu và miêu tả: Nét 1 gần giống nét
móc ngược (trái) nhưng hơi lượn ở phía trên
và nghiêng về bên phải; nét 2 là nét móc phải;
nét 3 là nét lượn ngang
- Hướng dẫn cách viết
- Viết mẫu chữ A cỡ vừa (5 dòng kẻ li) trên
bảng lớp kết hợp nhắc lại cách viết
b) Hướng dẫn viết trên bảng con:
- Ycầu HS viết vào không trung sau đó viết
+ So sánh chiều cao của chữ A và n? Những
chữ nào bằng chữ A / Nêu độ cao các chữ còn
lại?
+ Khi viết Anh ta viết nét nối giữa A
và n ntn?
+ Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
c) Viết bảng: Ycầu viết chữ Anh
4 Hướng dẫn viết vở Tập viết:
- Qsát theo hướng dẫn của GV
- Lắng nghe và theo dõi
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
+ Anh em phải biết yêu thương, nhườngnhịn nhau
+ 4 tiếng: Anh, em, thuận, hoà
+ A cao 2,5 li; n cao 1 li ; chữ h ; t cao
1,5 li ; các chữ còn lại cao 1 li
+ điểm cuối của chữ A rê bút lên điểm đầu của chữ n và viết chữ n
- Viết bảng con
- mỗi cỡ viết 1 dòng