1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Dai so 8 Tuan 20 28

34 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở Đầu Về Phương Trình
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 882,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Ba bước giải bài toán toán bằng cách lập phương +Lớp hoạt động nhóm baèng caùch laäp phöông trình?. + Keát quaû: trình + Laøm baøi 67 tr 14 sbt.[r]

Trang 1

+ GV: Bảng phụ ghi các ví dụ, nhận xét, các baì tập áp dụng.

+ HS : Đọc trớc chơng III, nắm lại qui tắc chuyển vế, nghiệm của đa thức

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- x = - 6 , Vậy x = 6+ HS nhận xét

Với ẩn số là x + HS 2: vd : 4y - 5 = y2 + 1 + HS 3: vd: 3t3- 1 = 2 + t

+ Lớp tự làm ?1 vào vỡ.

+ HS: làm ?2

VT: 2.6 + 5 = 17 VP: 3(6 - 1) + 2 = 3.5 + 2 = 17 KL: x = 6 là nghiệm PT (1):

+ HS hoạt động nhóm làm ?3

+ HS : Đa ra kết quả nhóma) Thay x = - 2 vào phơng trình có:

2 (- 2 + 2 ) - 7 = 3 - (- 2) -7 = 5 (vô lý)

 x = - 2 không thoả mãn ph.trình b) thay x = 2 vào phơng trình 2( 2 + 2) - 7 = 3 - 2

1 = 1(luôn đúng)Vậy x = 2 là nghiệm ph trình

+ Đại diện các nhóm trình bày kếtquả, các nhóm khác nhận xét

+ HS đọc chú ý, ghi vỡ

1 Ph ơng trình một ẩn

+TQ: A(x) = B (x), x là ẩn +Ví dụ1: 2x - 3 = 4

+ GV: nhấn mạnh: khi bài toán

yêu cầu giải một phơng trình

nghĩa là phải tìm các nghiệm

của phơng trình đó

+ GV chốt lại kiến thức

+ HS : Có Vì có dạng

A(x) = B(x)+ HS : x2 + 2 = 0 không có nghiệm Vì x2 + 2 = 0

 x2 = - 2 , mà x2  0 x

Vậy phơng trình vô nghiệm

b) x2 - 4 = 0  x2 = 4

có 2 nghiệm : x = 2; x = - 2+ Lớp nhận xét

+ HS : Là tìm tất cả nghiệm của

ph-ơng trình đó

+ HS : làm ?4 điền vào chỗ trống.

a) S = {2}

b) S = f+ HS theo dõi và nhận xét

2 Giải ph ơng trình

Tìm nghiệm của phơngtrình :

a) x2 + 2 = 0 b) x2 - 4 = 0

?4 a) S = {2}

b) S = f

Hoạt động 4: Phửụng trỡnh tửụng ủửụng ( 10 ph )

Trang 2

14 + GV : Tìm nghiệm của 2 ph-

gọi là tơng đơng nhau giới

thiệu kí hiệu “  “ vậy thế

+ HS 2 cho vd: chẵn hạn nh:

x - 3 = 0 <> x - 2 = 0 vì: Sa = {3}  S2 ={2}

đơng phơng trình b

+ x2 + 5 = 0 (1)

x2 + 4 = 0 (2)

có S1 = S2 = f+ Vậy

+ Kết quả các bảng nhóm:

1) thay x = -1 vào các phơng trình

Ta đợc x = - 1 là nghiệm của ph.trình(a) và ph.trình (c)

4) ( a ) - x = 2 ; ( b ) - x = 3 ( c ) - x = - 1 và x = 3+ Đại diện nhóm lên trình bày k/q

+ HS lớp nhận xét

+ Phơng trình tơng đơng vàcác ví dụ

+ Bài tập 1,4 tr 6 ,7 sgk

Hoạt động 6 : Hướng dẫn học ở nhà ( 2 ph )

- Học kĩ thế nào là ph.trình, thế nào là 2 ph.trình tơng đơng

- Cách kiểm tra một số có phải là nghiệm của ph.trình

- Xem ví dụ và bài tập đã chữa

+ GV: Bảng phụ ghi các định nghĩa và 2 qui tắc biến đổi ph.trình, các ví dụ, phấn màu

+ HS : kieỏn thửực veà phửụng trỡnh 1 aồn, qui taộc chuyeồn veỏ, nghieọm phửụng trỡnh

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 8 ph )

+ GV: nêu câu hỏi kiểm tra:

đa thức đã cho = 0

* Nghiệm đa thức 1 biến 3x2 + (1 - 2x) - 2 (1) 3x2 + 2x - 5 = 0 (2)

Trang 3

15 2) Cho: 3x2 + 2x - 5 = 0 (2)

Chọn số nào sau đây là

nghiệm của (2) ? vì sao?

là phơng trình có dạng

ax + b = 0 ; a  0; a, b  R+ HS3 :

x + 3 = 0, có a = 1; b = 3 2y - 4 = 0 , có a = 2 ; b = -4+ Lớp nhận xét

+ Chữa và chốt lại quy tắc 1

+ GV: cho biết nội dung của

b) 0,75 + x = 0  x = - 0,75 Vậy ph.trình có S = { 0,75 }c) 0,5 - x = 0  0,5 = x Vậy ph.trình có S ={0,5}

+ HS nhận xét+ HS : nêu nội dung nh sgk

+ HS dựa vào tính chất của đẳng thức

2 Hai quy tắc biến đổi ph

ơng trình

a) Quy tắc chuyển vế (sgk

tr 8)

?1 b) Quy tắc nhân với 1 số:

?2 Giải các phơng trình

a)

12

x



b) 0,1 x = 1,5 c) -2,5 x = 10

Hoạt động 4: Cách giải phơng trình bậc nhất (10 ph )

+ 3HS : cùng trình bày 7

b x a

+ HS làm tiếp ?3 0,5 x + 2,4 = 0

- 0,5 x = - 2,4  x = 4,8

3.Cách giải ph trình bậc nhất :

a) Ví dụ 1 :

Giải phơng trình 3x - 9 = 0

b)V í dụ 2 :

giải phơng trình

?3: Giải PT:

-0,5 x + 2,4 = 0

Trang 4

+ Cách 2 : HS2

S = SABH + SBCKH + SCKD

= 3,5x + x2 + 2x = x2 + 5,5x

+ HS3: bài 7a)

1 + x = 0 là pt bậc nhất vì có dạng

ax + b = 0+ bài 7b:

x + x2 = 0 vế trái là đa thức bậc 2 

ax + b = 0+ Lớp nhận xét

+ Các bớc giải phơng trình

bậc nhất một ẩn

+ Bài tập 6,7a,b tr 9,10 sgk

Hoạt động 6: Giao việc về nhà (2 phút)

- Nắm lại các bớc giải ph.trình bậc nhất 1 ẩn

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

+ GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập, các ví dụ, các kết luận và lời giải mẫu

+ HS : Kieỏn thửực veà phửụng trỡnh baọc nhaỏt vaứ caựch giaỷi

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 ph )

*GV:nêu yêu cầu kiểm tra

+ Nêu qui tắc biến đổi PT

+ HS 2: nêu qui tắc và giải pt làmtròn kết quả đến hàng phần trăm

7 - 3x = 9 - x

+ BT 9c tr 10 sgk

10 - 4 x = 2x - 3

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải phơng trình ( 15 ph )

+ GV: Trong bài này ta chỉ

2x - 3 + 5x = 4x + 12 (1)

- B2: chuyển các hạng từ chứa ẩnsang 1 vế, các hằng số sang vế kia:

+ Ví dụ 2: giải phơng

trình + Ký duyệt của Tổ Tr ởng :

Trang 5

17 + GV : Tơng tự làm ví dụ 2:

+ Cho biết phơng pháp giải

+ HS: Thêm bớc qui đồng mẫu 2 vếkhử mẫu.sau đó thực hiện các bớc nhVD1,phát biểu các bớc giải

+ Yêu cầu các nhóm chấm lẫn

nhau, sau khi đa ra đáp án

+ GV giụựi thieọu chuự yự 2:xem

vớ duù sgk, giaỷi 2 baứi sau:

a) 3x +2 = 5 + 3x?

b) x +2 = x + 2 ?

+ GV nhaọn xeựt chốt lại bài

+ Lớp nghiên cứu sgk, 2em lên bảng :

+ HS hoạt động nhóm laứm ?2 k/quả các bảng nhóm:

 3x – 3 + 2x – 2 –x + 1 = 12

 4x = 16  x = 4+ HS3:leõn baỷng:

a)  0x = 3  x { } b)  0x = 0  x  R+ Lụựp nhaọn xeựt

*Vớ duù5 vaứ vớ du ù6+Baứi taọp:giaỷi p.trỡnh:a) 3x +2 = 5 +3x?

+ PP giải PT( sgk )

+ BT 11b tr 13 sgk

3 - 4u + 24 + 6u = u + 27 + 3u

+ Bài 12a:

Trang 6

+ GV: Bảng phụ ghi các bớc giải, các bài tập đã chọn, lời giải mẫu.

+ HS : Ôn lại cách giải pt đa về dạng ax + b = 0, a  0.

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ ( 6 ph )

+ GV: nêu câu hỏi kt 2 HS

113Vậy tập nghiệm của pt: S = {-

11

3 }+ HS2: pt (2)

 12(0,5 - 1,5x) = - 2x + 3  6 - 18x = - 2x + 3

 x =

316Vậy tập nghiệm của pt: S =

316

+ Chấm bài của các nhóm

(sau khi đa ra đáp án)?

+ HS hoạt động theo nhóm

+ HS đa ra kết quả nhóm

BT 17 e)  7 - 2x - 4 = - x - 4  -2x + x = - 4 - 3  x = 7 , vậy S = {7}

BT17 d) 6x - 3x = 5 +19  3x = 24  x = 8 , Vậy S = {8}

+ HS lớp chữa BT vào vở

+ Cả lớp nghiên cứu bài 18 ở bảng + 2 HS lên thực hiện

1 BT 16 tr 13 Viết PT biểuthị cân bằng trong Hình3:

2 BT 17e,d tr 14 + Giải pt e)

7 - (2x + 4) =- (x + 4)+ Giaỉ pt d)

Trang 7

+ HS lớp đối chiếu k/quả, nhận xét.

x 

 2x + 5 = 25  2x = 20

 x = 10 ;Vậy x = 10 ( m )+ HS3 câu c):

có 2 hình chữ nhật

PT  12x + 4.6 = 168  12x = 144  x = 12 ( m )+ HS lớp nhận xét

-Qui đồng mẫu 2 vế, bỏ mẫu.

-Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang1

vế, các hằng số sang 1vế

- Thu gọn đa về dạng ax = b

 x =

b a

Trang 8

- Biết biến đổi các pt đã cho về pt tích để giải.

- Rèn kĩ năng vận dụng pt tích để giải các dạng bài tập liên quan đến PT tích

II C huẩn bị:

+ GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập, các ví dụ, các kết luận và lời giải mẫu

+ HS : Bảng phụ nhóm, kiến thức giải phơng trình, phân tích đa thức thànhân tử

.III Tiến trình dạy học :

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ ( 8 ph )

18

Vậy pt có nghiệm S ={-0,125}

+ HS 2: 6x - 3 = 6x + 4  6x - 6x = 4 + 3  0x = 7 (vô lý) S 

= (x + 1)( 2x - 3)+ HS2 :

P(x) = 0 (x + 1)(2x - 3) = 0

 x + 1 = 0 hoặc 2x - 3 = 0

 x = -1 hoặc x = 1,5 + HS dạng t/quát của ph.t.tích là:

A(x).B(x) = 0+ HS cho A(x) = 0 và B(x) = 0Giải từng ph.trình để tìm nghiệm

+ Sau đó hoạt động theo

+ HS: Hoạt động theo nhóm nghiêncứu vd2 sgk sau đó cử đại diệnnhóm nêu nhận xét

Trang 9

+ HS chữa vào vở ghi

+ HS hoạt động nhóm nghiên cứu

x

 Tập nghiệm pt: S = { 0, -1 }+ HS đại diện nhóm lên trình bày

(3x - 2)(4x + 5) = 0

x x

 ( x - 1)3 = 0

 x - 1 =0

 S = { 1 }+ HS lớp nhận xét

* BT 21 a,b tr 17 sgk+Bài 21a:

(3x - 2)(4x + 5) = 0

+ Bài 21b:

(2,3x - 6,9)(0,1x +2) = 0

+ BT 22 a,b,c tr 17 sgk (x - 3)(2x + 5) = 0

Hoạt động 5 : G iao việc về nhà ( 2 ph )

- BTVN: 21, 22 (còn lại) tr 17 sgk

- Bài 23;24 phần luyện tập.nghiên cứu trò chơi chạy tiếp sức

IV - Ruựt kinh nghieọm:

- Cuỷng coỏ, khaộc saõu kieỏn thửực veà phửụng trỡnh tớch

- Reứn luyeọn kú naờng phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ ủeồ ủửa phửụng trỡnh veà daùng phửụng trỡnh tớch ủeồ giaỷi

- Reứn luyeọn kú naờng giaỷi phửụng trỡnh tớch

Trang 10

22

II Chuẩn bị :

+ GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập, bài giải mẫu

+ HS: Bảng phụ nhóm, kiến thức giải ph.trình tích.Phiếu học tập

III Nội dung dạy và học :

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ ( 8 ph )

 

+ Giaỉ bài 21 d: Giải pt:

+ Gọi 1 em nêu các bước

giải, em khác lên bảng

trình bày lời giải phần a

+ Gọi HS nhận xét sau đó

chữa và chốt lại phương

pháp

+ GV: Nghiên cứu BT

24a,d tr 17 trên bảng phụ

cho biết phương pháp giải?

+ Cho lớp độc lập giải BT

+ Gọi 2 em lªn b¶ng tr×nh

bµy kết quả

+ HS1: Nêu các bước giải pt:

- B1: Chuyển vế để 1 vế bằng 0

- B2: Phân tích vế thànhân tử

+ HS Lớp nhận xét và ghi vở

+ HS Lớp nghiên cứu bµi 24a bảng

phụ của GV

+ HS1:nêu các bước:

- B1:Ph.tích vế trái thànhân tử

- B2: Aùp dụng quy tắc giải pt tích

+ HS Lớp độc lập làm bài

+ 2HS lần lượt cho đáp án

a) (x2 - 2x +1) - 4 = 0  (x -1)2 - 22 = 0

Trang 11

23

+ GV: Duứng baỷng phuù coự lụứi

giaỷi saỹn ủeồ ủoỏi chieỏu, choỏt

phửụng phaựp vaứ yeõu caàu HS

chửừa baứi

+ GV: Tửụng tửù nhử baứi 23

cho HS leõn baỷng giaỷi baứi

25a tr 17 sgk

+ GV: Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa

tửứng baùn vaứ choỏt phửụng

+ HS khaực nhaọn xeựt keỏt quaỷ

+ HS lụựp ủoỏi chieỏu keỏt quaỷ vaứchửừa baứi vaứo vụỷ bt

+ HS1: trỡnh baứy lụứi giaỷi 25a) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x

Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ ( 5 ph )

+ GV: Troứ chụi giaỷi toaựn

tieỏp sửực:

+ Chia lụựp thaứnh 4 nhoựm

+ Thụứi gian laứ 3 phuựt, sau 1

phuựt goùi 1 ngửụứi leõn laứm

tieỏp phaàn cuỷa ngửụứi soỏ 1

+ HS lụựp thay phieõn leõn baỷng tửùcho pt baọc nhaỏt 1 aồn vaứ giaỷi pt cuỷabaùn cho trửụực ủoự

+ Nhoựm naứo cho nhieàu vớ duù vaứgiaỷi ủửụùc nhieàu pt nhoựm ủoự thaộng

+ Troứ chụi giaỷi toaựn tieỏpsửực

Hoaùt ủoọng 4: Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ ( 2 ph )

+ Naộm laùi caực bửụực giaỷi ph.trỡnh tớch

+ Giaỷi caực baứi taọp coứn laùi: 23 b,c,d baứi 24b,c; 25b tr 17 sgk

+ Xem laùi ẹKXẹ PTẹS, caực bửụực qui ủoàng MT, caực pheựp tớnh…

IV - Ruựt kinh nghieọm :

- Thông qua ví dụ mở đầu HS biết điều kiện xác định của một phơng trình

- Nắm đợc các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức

- Rèn kỷ năng vận dụng bậc thấp qua một số ví dụ đơn giản áp dụng lý thuyết

II C huẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi caực bửụực tỡm ẹKX ẹ, caực bửụực giaỷi phửụng trỡnh chửựa aồn ụỷ maóu

- HS : Ôn lại cách tìm TXĐ của phân thức ; caực bửụực giaỷi phửụng trỡnh.

III Tiến trình dạy học :

+K yự duyeọt cuỷa Toồ Trửụỷng

Trang 12

24

Hoaùt ủoọng 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph)

Vậy pt có taọp nghiệm

1 Giaỷi phửụng trỡnh tớch + Baứi 25b tr 17 sgk

2 Tỡm ẹKXẹ cuỷa 1 phaõnthửực

a) 4

3 − 2 x b)

2

5 x

Hoạt động 2: Ví dụ mở đầu ( 8 ph )

+ GV: Trong bài học này ta

+ GV: Vậy khi giải pt có

chứa ẩn ở mẫu thức ta phải

11

a)  x - 2 = 0  x = 2 vậy ĐKXĐ x 2

b)  x - 1 = 0  x = 1

x - 2 = 0  x = 2vậy ĐKXĐ x1; x 2+ Lụựp nhaọn xeựt

+ 2HS traỷ lụứi ?2

a) x - 1 = 0  x = 1

x + 1 = 0  x = -1vaọy ĐKXĐ: x  1; x  -1b) x - 2 = 0  x = 2Vậy ĐKXĐ: x 2+ Lớp nhận xét

x x

Hoạt động 4: Giải pt chứa ẩn ở mẫu ( 15 ph )

+ GV: cho lụựp nghieõn cửựu + HS lớp nghiên cứu VD2 sgk 3 Giải pt chứa ẩn ở MT

Trang 13

25 sgk xem caực bửụực giaỷi PT

cuỷa VD2 sgk

+ Goùi HS leõn baỷng giaỷi

+ kết quả x =

83

+ HS: ẹKXẹ: x0; x2 ( 1 )  2x2 – 8 = 2x2 + 3x  x =

83

  ĐKXĐ

Vậy tập nghiệm pt S ={

83

}

+ HS : neõu caực bửụực giaỷi ( sgk )

+ Lụựp nhaọn xeựt

+ VD2: Giải pt Sgk tr 21

  2x 4  x 2Vậy tập nghiệm PT là S = { 2 }b)

x x

Vì x = 2  ĐKXĐ, vậy S = + Lớp nhận xét

+ Caực bửụực tỡm ẹKXẹ cuỷaphửụng trỡnh

+ Caực bửụực giaỷi phửụngtrỡnh chửựa aồn ụỷ maóu

Hoạt động 6 : Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các ví dụ đã làm

- OÂõn caựch tỡm ẹKX ẹ vaứ caực bửụực giaỷi phương trỡnh chửựa aồn ụỷ maóu

- HS nắm vững các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Rèn kĩ năng vận dụng bậc thấp khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

II C huẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi các bớc giải phơng trình, các bài tập và lời giải mẫu

- HS : Ôn lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức đã học ở tiết trớc.

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ ( 8 phút)

+ GV: nêu câu hỏi kiểm tra

-B3: Biến đổi để đa về dạng ax = b

-B4: Chọn nghiệm rồi trả lời

+ HS2: ĐKXĐ: x  -5

+ Phơng pháp giải phơngtrình chứa ẩn ở mẫu thức.+ Giaỉ PT:

35

x x

Trang 14

26

+ GV nhận xét cho điểm

PT  2x - 5 = 3( x + 5 )  2x - 3x = 15 + 5  x = 20 ( thoả ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm PT: S = { 20 }

+ HS lớp nhận xét

Hoạt động 2: 4 - AÙp duùng ( 15 ph )

+ GV: gụùi yự, vửứa trỡnh baứy

keỏt luaọn nghieọm ?

+ GV: “Coự neõn chia 2 veỏ

cuỷa phửụng trỡnh cho x ?

+ GV: cho HS chia 2 veỏ cho

x, yeõu caàu nhaọn xeựt

+ HS1: traỷ lụứi.x-1, x  3+ HS lớp laứm ụỷ nhaựp ứ traỷ lụứi

PT x(x + 1) + x(x – 3) = 4x  x2+ x + x2 - 3x = 4x  2x2 - 6x = 0

 2x( x - 3 ) = 0  x = 0 hoặc x= 3Vì x = 3 không thoả ĐKXĐ

Vậy tập nghiệm PT là S ={ 0 }+ HS “Chia 2 veỏ cuỷa phửụng trỡnhcho cuứng moọt ủa thửực có thể làm maỏtnghieọm”

x

2 x+2=

2 x

(x+1)(x − 3)

Hoaùt ủoọng 3: Thửùc hieọn ?3 ( 12 ph )

+ GV: yêu cầu HS nghieõn

cửựu ?3 hoaùt ủoọng nhoựm

thửùc hieọn

- Khuyeỏn khớch caực em giaỷi

baống caực caựch khaực

- Chaỳng haùn PT a Bửụực

khửỷ maóu coự theồ nhaõn cheựo

x(x + 1) = (x – 1)(x + 4)

hoaởc ụỷ phửụng trỡnh b coự

theồ chuyeồn 2 x − 1 x −2 veà veỏ

traựi roài quy ủoàng

+ N2: caõu b) ẹKXẹ : x  2

PT  3 = 2x – 1 – x( x – 2 )  3 = - x2 + 4x – 1

 0 = ( x – 2 )2

 x – 2 = 0  x = 2  ẹKXẹ

Vaọy taọp nghieọm PT laứ: S = + ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ

Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ ( 8 ph )

+ GV: choỏt laùi baứi hoùc baống

caựch cho HS neõu laùi caực

bửụực giaỷi PT chửựa aồn ụỷ

Trang 15

PT  5 = ( 2x – 1 )( 3x + 2 )  5 = 6x2 + 4x – 3x – 2  6x2 + x – 7 = 0  6x2 - 6x + 7x - 7 = 0  6x( x – 1 ) + 7( x – 1) = 0  ( x – 1 )( 6x + 7 ) = 0  x - 1 = 0 hoaởc 6x + 7 = 0

 x=1hoaởc x=

76

ỷ  ẹKXẹVaọy taọp nghieọm: S ={1; -

7

6}+ HS lụựp nhaọn xeựt

d)

5

3x2 x

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Nắm vững cách tìm ĐKXĐ và caựch giải PT chứa ẩn ở mẫu

- Xem lại các baứi taọp đã chữa

- Baứi taọp về nhà: 28, 29, 30 tr 22,23 SGK

IV- Ruựt kinh nghieọm:

Kyự duyeọt cuỷa Toồ Trửụỷng

Trang 16

- Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức.

- Rèn kĩ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức

- Rèn tính cẩn thận chính xác cho HS thông qua cách trình bày lời giải

II C huẩn b ị:

- GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập, bài giải mẫu

- HS : Ôn lại các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở maóu đã học ở tiết trớc

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ ( 8 phút)

3x2  x ; có ĐKXĐ: x 

23

 ẹKXẹVậy S = { -

7

6;1}

+ HS 2: bài 28c ĐKXĐ x  0

2 2

 x = 1 là nghiệm của pt + HS lớp nhaọn xeựt

+ GV: Nghiên cứu BT 32a tr

23 và cho biết hớng giải?

+ Các nhóm trình bày lời

giải phần a?

+ Cho biết kết quả của từng

+ HS: đọc đề bài+ HS: 2 bạn đều giải sai vì:

- Bạn Sơn cha đặt ĐKXĐ đã giaỷi ptmới

ĐKXĐ: x  1; x  2; x  3

PT  3(x - 3) + 2(x - 2) = x - 1  3x - 9 + 2x - 4 = x - 1  4x = 12  x = 3  ĐKXĐ

Vaọy taọp nghieọm PT: S = + HS lụựp nhaọn xeựt

+ Lớp nghiên cứu bài 32a tr 23 sgk

2

Trang 17

29 nhóm?

+ HS :- Cho biểu thức bằng 2

- Giải pt với ẩn a+ Giải: ĐKXĐ : a  -

- 20a = 12  a = - 0,6 ĐKXĐ

Vậy a = - 0,6 laứ nghieọm cuỷa PT

+ Lụựp nhaọn xeựt

Vậy tập nghiệm PT là S = -

1 2

x x

Vậy tập nghiệm PT là S = {-1}

+ HS lớp nhaọn xeựt

+ 4 bửụực giaỷi pt chửựa aồn

ụỷ maóu+ Bài 32 a)

2

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các BT đã chữa

- Học kỹ các bớc giải PT chứa ẩn ở mẫu

Ngày đăng: 21/06/2021, 13:32

w