PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.. HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số.. HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng phân thức.. HS biết nhận x
Trang 1Soạn: 24 / 11 / 2008 Giảng: 25 / 11 / 2008
Tiết 28
§5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức. HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số
2 Kỹ năng. HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng phân thức
HS biết nhận xét để cĩ thể áp dụng tính chất giao hốn, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính đơn giản hơn
3 GDHS Rèn luyện tính chính xác, nhanh nhẹn, cẩn thận Thĩi quen phải đạt được kết quả tối ưu
trong cơng việc
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.
1 Giáo viên Soạn giáo án thơng qua các tài liệu tham khảo Bảng phụ, phấn màu.
2 Học sinh Ơn phép cộng hai phân số.Đọc bài trước và soạn các ? trong sgk Bảng nhĩm III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
3.1 (2’)Ổn định tổ chức.Kiểm tra sĩ số và đồ dùng học tập của HS.
3.2 (5’)Kiểm tra bài cũ
Quy đồng mẫu của các phân thức sau
2
;
- Phân tích các mẫu:
x2 + 4x = x( x+ 4); 2x + 8 = 2(x + 4) MTC = 2x(x + 4 )
2
x
3.3 Bài mới.
NVĐ: Ta đã biết phân thức là gì và tính chất cơ bản của phân thức đại số, bắt đầu từ bài này ta sẽ
học các quy tắc tính trên các phân thức dại số Đầu tiên là quy tắc cộng
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức 15’ Hoạt động 1.Tiếp cận quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu
(?) Hãy nhắc lại quy tắc cộng
phân số?
Nhấn mạnh: Muốn cộng các
phân thức ta cũng cĩ quy tắc
tương tự như quy tắc cộng
phân số
GV cùng HS thực hiện dưới
hình thức phát vấn HS
HS: Nhắc lại hai trường hợp:
i Cộng hai phân số cùng mẫu
ii Cộng hai phân số khác mẫu
HS: đọc quy tắc skg trang 44.
HS nghiên cứu ví dụ 1 sgk và giải rõ các bước sgk thực hiện
Tiết 26.
§5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
I Phép cộng phân thức đại số.
Quy tắc (sgk)
Ví dụ 1(sgk)
?1 Thực hiện phép cộng
Trang 2TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
Tổ chức HS hoạt động nhóm
Nhóm 1, 2, 3
Nhóm 4, 5, 6
Lưu ý HS rút gọn kết quả
( nếu có thể)
HS hoạt động nhóm b)
c)
5
3 15 3( 5)
3
x
HS nhận xét, đánh giá giữa các nhóm, ghi điểm
Bài 21/46 Thực hiện các phép tính sau:
15’ Hoạt động 2.Tiếp cận quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu.
NVĐ: Treo bảng phụ YCHS
thực hiện phép tính sau
2
x x x
Ứng dụng KTBC cộng hai
phân thức trên sau khi đã quy
đồng mẫu
GV treo bảng phụ yếu cầu HS
nghiên cứu
GV cùng HS thực hiện dưới
hình thức phát vấn
YCHS đọc chú ý sgk trang 45
Nhận xét: Hai phân thức không cùng mẫu nên để thực hiện được ta phải quy đồng mẫu thức
Vài HS đọc quy tắc sgk
2 ( 4) 2 ( 4)
2 ( 4) 2 ( 4) 2
x
HS đọc bảng phụ kết hợp sgk giải thích cụ thể các bước sgk thực hiện
2
2
2
2
6 ( 6)
y y y y
y y
y y y y y y
y y y y y y
y y y
MTC
Vài HS đọc chú ý
II Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau Quy tắc.(sgk)
?2
Ví dụ 2 (sgk )
?3 Thực hiện phép cộng
2
y
Chú ý(sgk)
(?) Quan sát các mẫu thức và
đưa ra nhận xét?
Lưu ý: Để làm xuất hiện mẫu
thức chung có khi phải áp
dụng quy tắc đổi dấu
Nhận xét:
x – 1 = - (1 – x)
x – 3 = - ( 3 – x)
Hai HS lên bảng thực hiện, các HS khác làm vào vở
1
x x x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x x
x
a)
x x x x
b)
x x x x
Trang 3TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
2
( 3)
3 3
x x x x x x
x
x x
3.4(3’) Hướng dẫn về nhà.
- Học thuộc lòng quy tắc và chú ý
- Biết vận dụng quy tắc để giải bài tập Chú ý áp dụng quy tắc đổi dấu khi cần thiết để có mẫu thức chung hợp lý nhất Chú ý rút gọn kết quả nếu có thể
- BTVN 21, 22, 24 sgk, đọc phần có thể em chưa biết
- Gọi ý bài 24 Đọc kỹ bài toán rồi diễn đạt bằng biểu thức toán học theo công thức: s = v.t
t
trong đó s: là quảng đường, v: vận tốc, t: thời gian.
Chuẩn bị tiết sau.
IV-RÚT KINH NGHIỆM:………