1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án đại số 8 tuần 20

6 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng trình có vô số nghiệm.. Hay nghiệm đúng với mọi x.. Phơng trình có vô số nghiệm.. Hay nghiệm đúng với mọi x... IV/Rút kinh nghiệm .... 44 Ngày Dạy Luyện tập I/Mục tiêu : • Rèn cho

Trang 1

Tuần

20

43

phơng trình đa về dạng ax + b =

0

I/Mục tiêu :

• HS đợc rèn kỹ năng biến đổi phơng trình đa đợc về dạng phơng trình bậc nhất để giải

II/ Chuẩn bị:

III/Tiến trình :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra :

HS 1: Phát biểu hai quy tắc biến đổi phơng trình ?Giải các

ph-ơng trình sau :

a)4x –20 = 0

b)x –5 = 3 -x

HS2: Giải phơng trình :

a)2x + x + 12 =0

b)7 – 3x = 9 –x

viết tập nghiệm và cho biết hai phơng trình trên có tơng đơng với nhau hay không?

3.Nội dung

G : Đặt vấn đề trong bài này ta

chỉ xét các phơng trình mà hai

vế của chúng là hai biểu thức hữu

tỉ của ẩn, không chứa ẩn ở mẫu

và có đa đợc về dạng ax + b = 0

hay ax = -b

Ví dụ 1:

Giải phơng trình

1.Cách giải

Ví dụ 1:

Giải phơng trình 2x –(3 –5x) = 4(x +3) Giải :

Trang 2

Hoạt động của thày và trò Nội dung

2x –(3 –5x) = 4(x +3)

G : yêu cầu HS làm từng bớc:

-Thực hiện phép tính để bỏ dấu

ngoặc

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang

một vế , các hằng số sang vế kia

-Thu gọn và giải phơng trình nhậ

đợc:

Ví dụ 2

G :Viết đề bài lên bảng

? Em có nhận xét gì về phơng

trình này

HS : Có chứa mẫu nhng không có

ẩn ở mẫu

Ví dụ 2 :

Giải phơng trình

2

3 5 1

3

2

x

x− + = + −

-Thực hiện quy đồng mẫu hai vế :

HS : lên bảng làm

Muốn hai vế của phơng trình

không còn chứa mẫu ta làm thế

nào ?

-Nhân hai vế với 6 để khử mẫu

-Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang

một vế các hằng số sang một vế

-Thu gọn và giải phơng trình

?1 Hãy nêu các bớc chủ yếu để giải

phơng trình qua hai ví dụ trên

G: Yêu cầu HS làm ví dụ 1 SGK tr

11

HS : làm theo nhóm

2x – 3 +5x = 4x + 12 2x + 5x – 4x = 12 +3

3x =15 ⇔ x = 5

Ví dụ 2 : Giải phơng trình

2

3 5 1 3

2

x

x− + = + −

Giải :

6

) 3 5 ( 3 6 6

6 ) 2 5 (

2 x− + x = + − x

10x –4 +6x = 6+15 – 9x 10x+6x+9x=6+15+4 25x= 25 ⇔ x =1

2.áp dụng

ví dụ 3 :Giải phơng trình

2

11 2

1 2 3

) 2 )(

1 3

=

+

− +

x x x

SGK

Trang 3

Sau đó một HS lên bảng trình bày

G: Nhận xét và đa ra lời giải đúng

?2Giải phơng trình

4

3 7 6

2

x− + = −

HS : làm theo nhóm

Sau đó một HS lên bảng trình bày

G: Nhận xét và đa ra lời giải đúng

G : Nêu chú ý SGK và lấy ví dụ

minh hoạ :

Chúý1(SGK)Khi giải một phơng

trình thờng tìm cách biến đổi

phơng trình đó về dạng dơn giản

nhất ax +b = 0 hay ax = - b

Ví dụ 4 SGK

 Chú ý 2Quá trình giải có thể

dẫn đén hệ số của ẩn bằng

0 .Khi đó phơng trình có thể

vô nghiệm hoặc vô số nghiệm

Ví dụ 5SGK

x+1 = x –1 ⇔ x –x =-1 –1 ⇔ 0.x =

- 2 Phơng trình vô nghiệm

Ví dụn 6 :x +1 = x+1 ⇔

x –x =1-1 ⇔ 0.x =0 Phơng trình

có vô số nghiệm Hay nghiệm

đúng với mọi x

4)Củng cố luyện tập

Bài tập 10 SGK:

a)Khi chuyển vế nhung không đổi

S = {4}

?2Giải phơng trình

4

3 7 6

2

x− + = −

⇔ 12x –2(5x+2) = 3(7 –3x)

⇔ 12x –10x-4 =21 –9x

⇔ 12x –10x +9x=21+4

⇔ 11x =25

⇔x=25/11

Chúý1(SGK)Khi giải một phơng trình thờng tìm cách biến đổi phơng trình đó về dạng dơn giản nhất ax +b = 0 hay ax = - b

Ví dụ 4 SGK

 Chú ý 2Quá trình giải

có thể dẫn đén hệ số của ẩn bằng 0 Khi đó phơng trình có thể vô nghiệm hoặc vô số nghiệm

Ví dụ 5SGK x+1 = x –1 ⇔ x –x =-1 –1

⇔ 0.x = - 2 Phơng trình vô nghiệm

Ví dụn 6 :x +1 = x+1 ⇔

x –x =1-1 ⇔ 0.x =0 Phơng trình có vô số nghiệm Hay nghiệm đúng với mọi x

Trang 4

Hoạt động của thày và trò Nội dung

dấu

b0Khi chuyển hạng tử –3 sang vế

phải nhng không đổi dấu

5) Hớng dẫn về nhà

Làm các bài tập 11,12,13,14,15,17,18,SGK.Chuẩn bị giờ sau luyện

tập

IV/Rút kinh nghiệm

44

Ngày Dạy

Luyện tập

I/Mục tiêu :

• Rèn cho HS kỹ năng giải một phuơng trình sử dụng các phép

biến đổi để biến đổi từ một phơng trình phức tạp thành

một phơng trình mới tơng đơng với phơng trình đã cho

nh-ng đơn giản hơn, dễ dành-ng tìm ra nh-nghiệm của nó

• Bớc đầu làm quen với một số bài toán có liên quan đến việc

lập phơng trình để giải

II/ Chuẩn bị:

• Chuẩn bị các bài tập đã cho kỳ trớc

III/Tiến trình :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra :

HS1: Giải phơng trình

a)3x – 2 =2x-3

b)

2

3 5 3

2

5x− = − x

ĐS:a)x = -1 b)10x –4 = 15-9x ⇔ x =1

HS2:

a)-6(1,5 –2x) =3(-15 +2x)

Trang 5

5 6

ĐS :

a)-9 +12x = -45 +6x ⇔ 6x =-36 ⇔ x = -6

b)35x – 5+60x = 96 –6x ⇔ x = 1

3.Nội dung

Bài 12 (b,d) tr 13SGK

Giải các phơng trình

G : Viết đề bài lên bảng

HS : Chuẩn bị ít phút sau đó hai

HS lên bảng giải

G :Yêu cầu HS làm bài tập 13 SGK

tr13 theo nhóm

Sau đó đại diện từng nhóm trình

bày ý kiến của nhóm mình

G: Gọi một HS lên bảng giải lại

HS : Lên bảng trình bày bài giải

G :Trong qua trình biến đổi cần

chú ý tới dấu của các hạng tử

 Chú ý Với phơng trình dạng

0.x = -b

+nếu b = 0 thì phơng trình có

vô số nghiệm

+Nếu b ≠0 thì phơng trình vô

nghiệm

Bài 12 (b,d) tr 13SGK b) 1 6 98

12

3

10x+ = + + x

ĐS :

⇔ 30x + 9 = 36 +24 +32x

⇔ -2x = 51 ⇔ x =-51/2 d)4(0,5 – 1,5x) = - 5x3−6 ĐS :

⇔ 6 - 18x = -5x +6

⇔ -13x = 0 ⇔ x =0 Bài tập 13:

Giải lại : x(x+2) = x(x+3)

⇔ x(x+2) - x(x+3) =0

⇔ x(x+2 –x-3) = 0

⇔ -x = 0 ⇔ x = 0 Bài tâp 17(e,f)

e)7 –(2x -4) = -(x+4) 7-2x +4 = -x –4 ⇔ -x = -11

x =11 f)(x –1) –(2x –1) = 9 –x

⇔ x –1 – 2x +1 = 9 –x

⇔ x-2x+x =1-1 +9

⇔0.x =9 Phơng trình vô nghiệm

Trang 6

Hoạt động của thày và trò Nội dung

Bài tập 14

Muốn kiểm tra một giá trị nào đó

của ẩn có phải là nghiệm của

ph-ơng trình hay không ta làm thế

nào ?

HS :

Bài tập 14

5) Hớng dẫn về nhà

IV/Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w