1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA Đại 7 - tiết 36+37 - tuần 18 - năm học 2019-2020

6 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 90,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng được các qui tắc nhân, chia , cộng trừ số hữu tỉ, các tính chất từ vuuong góc đến song song, các trường hợp bằng nhau của tam giác2. Kỹ năng: - Thực hiện thành thạo các phép [r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/12/2019

Ngày giảng: 20/12/2019

Tiết 36+37 KIỂM TRA HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Kiểm tra việc vận dụng các qui tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân,

chia số hữu tỉ, số thực, tính chất của tỉ lệ thức, từ vuông góc đến song song, các trường

hợp bằng nhau của tam giác

- Vận dụng được các qui tắc nhân, chia , cộng trừ số hữu tỉ, các tính chất từ vuuong góc đến song song, các trường hợp bằng nhau của tam giác

2 Kỹ năng: - Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ và các qui tắc về lũy thừa

của một số hữu tỉ, cách trình bày bài toán chứng minh đoạn thẳng , cặp góc bàng nhau,

đường thảng vuông góc, song song

3 Tư duy: - Rèn khả năng quan sát, vẽ hình chính xác,dự đoán, suy luận hợp lý và suy

luận logic

- Trình bày bài hợp lí, rõ ràng, sạch sẽ

4 Thái độ: - Cần cù, chịu khó, trung thực trong kiểm tra.

5 Năng lực cần đạt: - Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, vận dụng các

quy tắc, năng lực giải toán, tự kiểm tra đánh giá

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Đề kiểm tra phô tô sẵn

2 HS: Ôn tập các nội dung đã học theo hướng dẫn của GV.

III PHƯƠNG PHÁP:

.- Kiểm tra và đánh giá

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp:

2 Ma trận :

Hình thức: Trắc nghiệm- Tự luận ( 30% - 70%)

Tên chủ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.

Số hữu

tỉ.

Số thực.

Nhận biết được

các công thức

lũy thừa của

một số hữu tỷ,

căn bậc hai của

những số đơn

giản

Hiểu qui tắc thực hiện phép tính trên tập hợp R thực hiện các phép tính lũy thừa, căn bậc hai, tìm

Vận dụng đươc tính chất của tỉ lệ thức, tính chất dãy tỷ số bằng nhau vào giải toán

Vận dụng tính chất tỉ lệ thức tính giá trị biểu thức

1(C5

Trang 2

thẳng

vuông

góc,

đường

thẳng

song song.

hai góc đối đỉnh , quan hệ hai góc đối đỉnh

đề ƠCLit chứng minh 3 điểm thẳng hàng

3.

Tam giác.

-Nhận biết được số đo goc của tam giác nhờ tính chất tổng ba góc của tam giác

Vẽ hình ghi GT –KL theo yêu cầu của đề bài

Vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác

để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ,hai đoạn thẳng bằng nhau

Vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác để chứng minh 2 tam giác bằng nhau

4.

Hàm số

và đồ thị

Nhận biết được giá trị của hàm

số trong trường hợp cụ thể

Vận dụng tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận để xác định các giá trị tương ứng của chúng

Tổng số

Tổng số

3 Đề bài:

Trang 3

I Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng 0,5điểm)

Câu 1 Kết quả phép tính nào sau đây không phải là

12 a b

 

 

  với a;b 0 ?

A

18 6

:

   

   

    B

4 8

a a

b b

   

   

    C

4 3

a a

b b

   

   

   

D

4 3 a b

  

  

  

 

Câu 2 Góc xOy có số đo là 1000 Góc đối đỉnh với góc xOy có số đo là:

A 500 B 800 C 1000 D 1200

Câu 3 Kết quả của phép tính 25 9 bằng

Câu 4 Biết độ dài các cạnh của một tam có chu vi 48 cm tỉ lệ với 2;4;6 Độ dài các cạnh

của tam giác đó ( theo đơn vị cm) là

A 14;16;8 B 8;18;22 C 10;14;24 D 8;16;24

Câu 5.Cho hàm số y = f(x) = 2x² + 3 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A f(-3) = -16 B f(–2) = 11 C f(–1) = 1 D f(0) =5

Câu 6 Cho tam giác ABC có A 50 ;B0  600thì số đo C ?

A 700 B 1100 C 900 D 500

II Phần tự luận: (7,0 điểm)

Câu 1.(1,0 điểm).Thực hiện phép tính

a

2 1 3

.

5 5 4

 

  

  b

2

0,5 100 16

 

   

 

Câu 2.(1,0 điểm) Tìm x biết:

1 1

)

2 3

) :

3 8 12

bx 

Câu 3.(1,5 điểm) Hưởng ứng phong trào trồng cây do nhà trường phát động Ba lớp

7A,7B,7C trồng được 256 cây và số cây trồng được của mỗi lớp tỷ lệ với các số 3,5,8 Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây

Câu 4.(2.5 điểm) Cho ABC, N là trung điểm của đoạn thẳng AB, trên tia đối của tia NC lấy điểm E sao cho NC = NE

a/ Chứng minh: AE = BC

b/ Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AC không chứa điểm B, vẽ tia Ax song song với

BC Trên tia Ax lấy điểm D sao cho AD = BC, BD cắt AC tại M Chứng minh: ∆AMD =

∆ CMB

c/ Chứng minh ba điểm A, D, E thẳng hàng

Câu 5.(1.0 điểm) Cho a,b,c là ba số khác 0 thỏa mãn:

a b b c c a ( giả thiết các tỉ

số đều có nghĩa) Tính giá trị của biểu thức M = 2 2 2

ab bc ca

Trang 4

-Hết -3 Đáp án, biểu điểm

I Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm) mỗi phương án trả lời đúng0,5điểm

II Phần tự luận: (7,0điểm)

1

(1,0đ)

a

  

2 1.3

5 5.4 =

2 3

=

b

2

=

2

(1,0đ)

a

1 1

2 3

x 

1 1

3 2

x  

0,25

5 6

b

:

:

:

3 x 24

0,25

2 1 : ; 16

3 24

3

(1,5đ)

Gọi số cây xanh trồng được của 7a, 7b, 7c lần lượt là x,y z ( cây)

Vì tổng số cây của ba lớp trồng được là 256 cây

nên ta có x + y +z = 256 ( cây)

và số cây trồng được của mỗi lớp tỉ lệ với 3 ; 5 ; 8

nên ta có : 3 5 8

 

0,5

Trang 5

Câu Nội dung Điểm

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

x y z

=

256

16

3 5 8 16

x y z 

  Suy ra: x = 48 ; y = 80, z = 128 ( tmđk)

0,5

Vậy số cây trồng được của ba lớp 7A,7B,7C được lần lượt là 48

4

(2,5đ)

Hình vẽ đủ làm câu a đúng

0,5

a

Xét ∆ANE và ∆ BNC có:

AN = NB (GT)

ANE = BNC (đối đỉnh)

NE = NC (GT) Nên ∆ANE = ∆ BNC (c.g.c) Suy ra AE = BC (2 cạnh tương ứng)

1,0

b

Xét ∆AMD và ∆ CMB có:

AD = BC (GT)

Nên ∆AMD = ∆ CMB (g.c.g)

0, 5

c

Vì ∆ANE = ∆ BNC (câu a) Nên suy ra NAE = NBC (2 góc tương ứng)

Mà 2 góc này ở vị trí so le trong nên AE//BC

Ta có AE//BC mà AD // BC (do Ax //BC; D  Ax) Nên AE và AD trùng nhau (theo tiên đề Oclit) Vậy 3 điểm A, E, D thẳng hàng

0, 5

Trang 6

Câu Nội dung Điểm

Ta có:

a b b c c a  ac bc ab ac bc ab

ac bc ab ac bc ab

a b c

  

Do đó:

2 2 2 1

ab bc ca M

0,25

0,25 0,25 0,25

Lưu ý:

1 Hướng dẫn chấm này chỉ trình bày một cách giải Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác thì mới cho điểm tối đa.

2 Với các cách giải khác, tổ chấm trao đổi và thống nhất điểm chi tiết nhưng không vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó

3 Điểm toàn bài là tổng số điểm của các phần đã chấm làm tròn đến 1 chữ số thập phân.

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 05/02/2021, 09:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w