1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

GA Đại 9. Tiết 56 57. Tuần 30. Năm học 2019-2020

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 57,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS hiểu kiến thức đã học trong chương III: k/n nghiệm và tập nghiệm của pt và hệ pt bậc nhất hai ẩn cùng với minh họa hình học của chúng; các phương pháp giải hệ phương trì[r]

Trang 1

Ngày soạn: 23/5/2020

ÔN TẬP HỌC KÌ II (tiết 1)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu kiến thức đã học trong chương III: k/n nghiệm và tập nghiệm của

pt và hệ pt bậc nhất hai ẩn cùng với minh họa hình học của chúng; các phương pháp giải

hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: PP thế và PP cộng đại số

2 Kĩ năng: Nâng cao kỹ năng giải phương trình và hệ 2 phương trình bậc nhất hai ẩn

3 Thái độ: Học tập nghiêm túc, có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập; Có ý

thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

*Giáo dục đạo đức: Giúp các ý thức về sự đoàn kết,rèn luyện thói quen hợp tác.

4 Tư duy: Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic; Khả

năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác; Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

5 Định hướng PT năng lực:

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, năng lực tư duy

II Chuẩn bị:

- GV: Máy tính, MTB, PHTM

- HS: trả lời câu hỏi ôn tập chương III

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học:

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, luyện tập-thực hành, hoạt động nhóm.

- Kỹ thuật dạy học: Kt đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, chia nhóm.

IV Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức (1’):

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong khi ôn tập

3 Bài mới:

*HĐ1: Ôn tập kiến thức cơ bản về pt bậc nhất hai ẩn, hệ pt bậc nhất hai ẩn.

- Mục tiêu: HS hiểu kiến thức đã học trong chương III: k/n nghiệm và tập nghiệm của pt

và hệ pt bậc nhất hai ẩn cùng với minh họa hình học của chúng; các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: PP thế và PP cộng đại số

- Thời gian: 10’

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, luyện tập-thực hành, hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: Kt đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, chia nhóm

- Cách thức thực hiện:

? Thế nào là pt bậc nhất hai ẩn? Cho ví dụ?

- GV cho làm bài tập trên máy tính bảng

I Phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

1) Phương trình bậc nhất hai ẩn:

Trang 2

theo nhóm (2’): Phương trình nào là pt bậc

nhất hai ẩn trong các pt sau:

a) 2x – 3y = 3 d) 5x – 0y = 0

b) 0x + 2y = 4 e) x + y – z = 7

c) 0x + 0y = 7 f) x2 + 2y = 5

(x, y, z là các ẩn số)

? Khi nào cặp số (x0; y0) là nghiệm của pt

bậc nhất hai ẩn?

? Pt bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu nghiệm?

? Tìm nghiệm TQ của pt 2x – y = 1?

(là (x; 2x – 1) với x tùy ý, hoặc

x R y 2x 1

? Nêu định nghĩa hệ pt bậc nhất hai ẩn?

? Khi minh họa hình học, ta có thể dựa vào

đâu để nhận biết số nghiệm của hệ?

(số điểm chung của hai đ.thẳng ax + by = c

và a’x + b’y = c’)

? Một hệ pt có thể có bao nhiêu nghiệm?

? Vấn đề đặt ra là có thể dựa vào hệ số a, b,

c, a’, b’, c’ để xác định số nghiệm của hệ

được không? Dựa như thế nào?

? Phương pháp chung để giải hệ pt?

(Tìm cách biến đổi để hệ xuất hiện phương

trình bậc nhất 1 ẩn)

? Có những PP nào để giải hệ?

- PT bậc nhất hai ẩn có dạng

ax + by = c trong đó a, b là các số cho trước, a 0 hoặc b  0

Ví dụ: 2x + 3y = 4

- PT bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm

- Trong mptđ tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đ.thẳng: ax + by = c

2) Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:

- Dạng:

ax by = c (d)

a ' x b ' y = c' (d')

- Hệ pt bậc nhất hai ẩn có thể:

+) 1 nghiệm duy nhất nếu (d) cắt (d’) +) Vô nghiệm nếu (d) // (d’)

+) Vô số nghiệm nếu (d) (d’)

- Hệ

ax + by = c a'x + b'y = c'

 (a, b, a’, b’  0) + Có vô số nghiệm nếu

= = a' b' c' + Vô nghiệm nếu

= a' b' c' + Có nghiệm duy nhất nếu: ' '

a b

- Cách giải hệ phương trình:

+ Phương pháp thế

+ Phương pháp cộng đại số

*HĐ2: Giải bài tập

- Mục tiêu: Nâng cao kỹ năng giải phương trình và hệ 2 phương trình bậc nhất hai ẩn

- Thời gian: 25’

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, luyện tập-thực hành

- Kỹ thuật dạy học: Kt đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

- Cách thức thực hiện:

Trang 3

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- GV treo bảng phụ cóđề

bài tập

? Dự đoán gì về nghiệm

của các hệ pt trên?

- Câu a cho 2 HS làm đồng

thời bằng 2 cách: giải bằng

PP thế và giải bằng PP

cộng

- Câu b cho 1 HS làm trên

bảng, dưới lớp cùng làm và

nhận xét

- GV nêu đề bài bài 2

- Cho 1 HS làm trên bảng

phần a

? Có thể dựa vào hệ số của

các pt trong hệ để tìm đk

ntn?

- GV hướng dẫn trình bày,

lưu ý xét hai trường hợp

của m

3) Bài tập:

*Bài 1 Giải các hệ phương trình sau :

a)

7x - 3y = 5 4x + y = 2

(I)  {7 x−3 y =5 y=2−4 x  {7 x−3(2−4 x)=5 y=2−4 x

 {7 x−6+12 x =5 y=2−4 x  {y=2−4 x 19 x=11  {x=11

9

y=−6

19 Vậy hệ pt có nghiệm (x; y) duy nhất: (119 ;−

6

19)

b) {3 x−2 y=10 x−2

3y =3

1 3 (II)

(II)  {3 x−2 y=10 3 x−2 y=10 3x – 2y = 10 y = 32x−5

Vậy hệ pt có vô số nghiệm tính theo công thức:

{y=3

2x−5

x R

*Bài 2 Cho hệ pt: (I) {mx + y=1(1)

4 x +my=2(2) (m: tham số) a) Giải hệ pt với m = 3

b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất; có

vô số nghiệm; vô nghiệm ? c) Tìm m để hệ pt có nghiệm duy nhất (x ; y) thỏa mãn

x – y = 1

Giải: a) Với m = 3, hệ pt trở thành: {4 x +3 y=2 3 x+ y =1

 {4 x +3(1−3 x )=2 y=1−3 x  {−5 x=−1y=1−3 x  {y=2

5

x=1

5

Vậy với m = 3 thì hệ có nghiệm duy nhất (15;

2

5)

b)  Trường hợp m = 0, hệ trở thành {4 x=2 y =1

Trang 4

? Câu c hướng làm ntn?

(Trong trường hợp có

nghiệm duy nhất, tính

nghiệm theo m, sau đó dựa

vào đk x – y = 1 để tìm m)

? Có thể ra đề bài tương tự

ntn?

- GV yêu cầu HS ghi lại hai

câu d và e để về nhà làm

? Hệ pt đã cho có phải hệ pt

bậc nhất hai ẩn không?

? Nêu cách giải hệ pt ở bài

này?

- Cho 1 HS trình bày trên

bảng

{x = y=11

2

Hệ có nghiệm duy nhất ( 12 ; 1)

Trường hợp m  0:

- Hệ (I) có nghiệm duy nhất  m4 1

m m2 4

m  2

- Hệ (I) có vô số nghiệm  m4= 1

m=

1 2

 {m4=

1

m

1

m=

1 2

 {m2=4

m=2 m = 2

- Hệ (I) vô nghiệm  m4= 1

m ≠

1

2  {m4=

1

m

1

m ≠

1 2

m = –2

Từ hai trường hợp trên ta có KL: Hệ pt có nghiệm duy nhất khi m  2; hệ (I) có vô số nghiệm khi m = 2; hệ

vô nghiệm khi m = –2

c) Theo kết quả câu b ta có hệ pt có nghiệm duy nhất khi m  2

Rút y từ pt (1) được y = 1 – mx, thế vào pt (2) ta được: 4x + m(1 – mx) = 2  (4 – m2)x = 2 – m

Nếu m  2 thì hệ có nghiệm duy nhất:

{ x= 1

2+m

2+m

 {x= 1

2+m

y= 2

2+m

Khi đó x – y = 1 2+m1 − 2

2+m = 1 2 + m = –1

m = –3 (thỏa mãn đk m  2) Vậy m = –3 là giá trị cần tìm

d) Tìm m để hệ pt có nghiệm duy nhất (x ; y) thỏa mãn

x + y < 0

e) Tìm m để hệ pt có nghiệm nguyên duy nhất

*Bài 3 Giải hệ pt {x−21 +

1

y−1=2

2

x−2

3

y−1=1

Trang 5

Giải : ĐK x  2 ; y  1 Đặt a= 1

x−2 ;b=

1

y −1

Hệ đã cho trở thành {2 a−3 b=1 a+b=2  {2 a−3 b=1 2 a+2 b=4

 {2 a−3 b=1 5 b=3  { b=3

5

2a−3.3

5=1

 {b=3

5

a=7

5

Khi đó ta có {x−21 =

7 5 1

y−1=

3 5

 {x =19

7

y=8

3 (thỏa mãn

ĐKXĐ) Vậy hệ pt có nghiệm duy nhất (197 ;

8

3)

4 Củng cố (4’): Ta đã ôn được những kiến thức nào?

- Trong giờ học này có những dạng bài tập cơ bản nào ? (Giải hệ pt, tìm đk của tham số

để hệ thỏa mãn đk về nghiệm)

5 Hướng dẫn về nhà (5’):

- Nắm chắc các kiến thức cần nhớ ở sgk T26

- Xem lại các dạng bài tập của chương III và phương pháp giải

- BTVN: 9, 10/sgk T133 và 29, 30, 34/SBT T8, 9

- HDCBBS: Ôn tập kiến thức cơ bản chương IV theo các câu hỏi ở sgk T60,61

V Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày soạn: 23/5/2020

ÔN TẬP HỌC KÌ II (tiết 2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS ôn tập các kiến thức: t/c và đồ thị h/s y = ax2 (a ≠ 0), công thức nghiệm

và công thức nghiệm thu gọn của pt bậc hai; hệ thức Vi ét

2 Kĩ năng: Vẽ đồ thị h/s y = ax2 (a ≠ 0), giải thành thạo pt bậc hai và pt quy về pt bậc hai, vận dụng được đl Vi ét, giải được các bài tập liên quan đến pt bậc hai

3 Tư duy: Rèn luyện các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng

tạo; Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

Trang 6

4 Thái độ: Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập, nghiêm túc, linh hoạt, làm

việc khoa học, có quy trình

*Giáo dục đạo đức: Giúp các ý thức về sự đoàn kết,rèn luyện thói quen hợp tác.

5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán Năng lực tính toán trên các tập hợp số, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, năng lực tư duy

II Chuẩn bị:

GV: Máy tính

HS: ôn tập lí thuyết chương IV

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học:

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, luyện tập-thực hành

- Kỹ thuật dạy học: Kt đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

IV Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức (1’):

2 Kiểm tra bài cũ:Kết hợp với khi ôn tập

3 Bài mới:

*HĐ1 (9’): Ôn lại kiến thức cơ bản

- Mục tiêu: HS ôn tập các kiến thức: t/c và đồ thị h/s y = ax2 (a ≠ 0), công thức nghiệm

và công thức nghiệm thu gọn của pt bậc hai; hệ thức Vi ét

- Thời gian: 7’

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, luyện tập-thực hành

- Kỹ thuật dạy học: Kt đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

- Cách thức thực hiện:

? Nêu t/c của h/s y = ax2 (a ≠ 0)?

? Đồ thị của h/s y = ax2 (a ≠ 0) có đặc điểm gì

(trường hợp a > 0, trường hợp a < 0) ?

? Nêu dạng tổng quát của pt bậc hai một ẩn?

? Với pt bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0), hãy

viết công thức nghiệm và công thức nghiệm

thu gọn?

? Phát biểu định lí Vi ét?

? Hệ thức Vi ét có ứng dụng gì?

? Có những pt nào đã được học có thể quy về

pt bậc hai?

? Nêu cách giải pt trùng phương?

II Hàm số y = ax 2 (a  0)

* Tính chất

* Đồ thị

III Phương trình bậc hai một ẩn

- Pt dạng ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

- Công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn

- Hệ thức Vi ét và ứng dụng

- Phương trình quy về phương trình bậc hai

*HĐ2: Bài tập

Trang 7

- Mục tiêu: Vẽ được đồ thị h/s y = ax2 (a ≠ 0), giải thành thạo pt bậc hai và pt quy về pt bậc hai, vận dụng được đl Vi ét, giải được các bài tập liên quan đến pt bậc hai

- Thời gian: 30’

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, luyện tập-thực hành

- Kỹ thuật dạy học: Kt đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

- Cách thức thực hiện:

- Cho HS đọc đề

? Dựa vào gt nào để tìm hệ số

a?

- HS nêu, GV chốt lại

- Cho 1 HS vẽ đồ thị trên bảng,

dưới lớp làm vào vở

? Dựa vào đồ thị nêu t/c hàm số

y = ax2 (a > 0)?

? Để tìm tọa độ giao điểm ta

làm ntn?

- GV hướng dẫn trình bày

- GV nêu đề bài tập

? Phương trình thuộc loại nào?

? ĐK để pt bậc hai có một

nghiệm là 1? Nêu công thức

nghiệm thứ hai?

? ĐK để pt bậc hai có một

nghiệm là – 1? Nêu công thức

nghiệm thứ hai?

*Bài 13/sgk 133

 Đồ thị h/s y = ax2 đi qua điểm A(– 2; 1) nên ta có: 1 = a.(– 2)2 hay 1 = 4a, suy ra a = 14

Vậy hàm số là y = 14 x2

 Vẽ đồ thị h/s y = 14 x2

 Bổ sung: Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị h/s y = 14 x2 và y = 14 x+1

2 ?

- Hoành độ giao điểm của hai đồ thị thỏa mãn pt: 1

4 x2 = 14x+1

2 

1

4 x2 −1

4 x−

1

2 = 0 Giải pt trên ta được : x1 = – 1; x2 = 2 Với x1 = – 1 tìm được y =

−1 ¿2= 1

4 1

4¿

ta được điểm

M(– 1; 14 ) Với x2 = 2 tìm được y = 2¿

2

=1 1

4¿

ta được điểm N(2; 1)

Vậy đồ thị của hai h/s trên cắt nhau tại hai điểm:

M(– 1; 14 ) và N(2; 1)

*BTBS1: Cho pt x2 – 2(m – 1)x + m + 1 = 0 a) Xác định m để pt có nghiệm bằng 1 Tìm nghiệm còn lại

b) Giải pt khi m = 12 c) Xác định m để pt có nghiệm

d) Xác định m để pt có hai nghiệm trái dấu

Giải

Trang 8

? Cơ sở để nhẩm nghiệm thứ

hai? (Đl Vi ét)

- Câu b cho 1 HS Tb làm trên

bảng

? Pt bậc hai có nghiệm khi nào?

? Ra đề bài tương tự?

? Phương trình bậc hai có hai

nghiệm trái dấu khi nào?

- GV hướng dẫn HS tìm ra đk

đó là P < 0

? Tìm đk để pt bậc hai có hai

nghiệm cùng dấu? có hai

nghiệm dương phân biệt? có

hai nghiệm âm phân biệt?

- GV nêu đề bài

- Câu a cho 1 HS làm trên

bảng, dưới lớp cùng làm và

nhận xét

? Biểu thức A có đặc điểm gì?

(là biểu thức đx giữa các

nghiệm)

? Vậy để tính giá trị ta làm ntn?

(nên biến đổi về dạng chứa

tổng và tích các nghiệm để

dùng đl Vi ét)

- Gợi ý tính B: ? Nếu x1 là

nghiệm của pt đã cho ta có

được điều gì?  Biến đổi biểu

thức xuất hiện tổng và tích các

a) Vì pt có nghiệm bằng 1 nên ta có a + b + c = 0

 1 – 2(m – 1) + m + 1 = 0

1 – 2m + 2 + m + 1 = 0 m = 4 Phương trình có nghiệm bằng 1 nên theo đl Vi-ét

có nghiệm thứ hai là

x2 = c a = m + 1 = 4 + 1 = 5 Vậy khi m = 4 thì pt có nghiệm bằng 1 và nghiệm còn lại là 5

b) Khi m = 12, pt đã cho trở thành:

x2 – 2( 12 – 1)x + 12 + 1 = 0  x2 + x + 32

2x2 + 2x + 3 = 0

’ = 1 – 6 < 0 Vậy khi m = 12 thì pt vô nghiệm

c) ’ = m2 – 2m + 1 – m – 1 = m2 – 3m

Pt đã cho có nghiệm ’  0 m2 – 3m  0

m(m – 3)  0  [ {m−3 0 m 0

{m−3 ≤ 0 m≤ 0

 [ {m ≥0 m ≥3

{m ≤0 m ≤3

[m ≥3 m ≤0

d) Pt có hai nghiệm trái dấu P < 0 m + 1 < 0

m < – 1

*BTBS2: Cho pt x2 + mx + 1 = 0 a) Tìm đk của m để pt có nghiệm

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt trên Tính giá trị biểu thức:A = x12 + x22 và B = x12 – mx2 + 1

c) X/đ m để pt có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn

x1 – x2 = 1 Giải

a) Pt đã cho có nghiệm  0

m2 – 4  0 m  2 hoặc m  –2

b) Pt đã cho có nghiệm khi m  2 hoặc m  –2

Trang 9

nghiệmhoặc có những biểu

thức dạng x12 + mx1 + 1

Cách 2 Theo Vi ét có

x1 + x2 = – m

 thay m = –x1 – x2 rồi biến

đổi

- Câu c GV hướng dẫn, cho về

nhà

? Giả sử x0 là nghiệm thực

chung của hai pt thì xo phải t/m

điều gì?

? Hãy giải hệ trên với ẩn a?

Theo đl Vi ét ta có: {x1 +x2=−m( 1 )

x1x2 =1(2)

A =x12 + x22 = (x1 + x2)2 – 2x1x2 (3)

Từ (1), (2), (3) ta có A = (–m)2 – 2.1 = m2 – 2 (với m  2 hoặc m  –2)

B = x12 – mx2 + 1 = x12 + mx1 + 1 – mx1 – mx2

= x12 + mx1 + 1 – m(x1 + x2)

Do x1, x2 là nghiệm của pt nên x12 + mx1 + 1 = 0 và

x1 + x2 = – m

Từ đó B = – m(– m) = m2 (với m  2 hoặc m  – 2)

c) Về nhà

*Bài 15/sgk T133

Chọn (C) Giả sử x0 là nghiệm thực chung của hai pt thì xo là nghiệm của hệ: {x02

+a x0+ 1=0(1)

x02−x0−a=0(2)

Trừ từng vế (1) cho (2) được : (a +1)(xo + 1) = 0 Suy ra a = – 1 hoặc xo = – 1

Thay a = – 1 vào pt x2 – x – a = 0 ta có

x2 – x + 1 = 0 Pt này vô nghiệm nên loại a = – 1 Thay xo = – 1 vào pt x2 – x – a = 0 ta có :

(–1)2 +1 – a = 0 Suy ra a = 2

Vậy a = 2 thì hai pt có 1 nghiệm thực chung

4 Củng cố (4’): Nhắc lại một số dạng toán và PP giải:

+ Xác định hàm số y = ax2 (a  0) khi biết tọa độ của một điểm thuộc đồ thị

+ Vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 (a  0), xác định giao điểm của parabol và đường thẳng + Một số dạng toán về pt bậc hai và sử dụng đl Vi ét

5 Hướng dẫn về nhà (3’):

- Xem lại bài tập đã chữa

- BTVN : 16, 17, 18/sgk T133, 134

- HDCBBS: Ôn tập các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ pt

V Rút kinh nghiệm:

Trang 10

………

………

………

Ngày đăng: 05/02/2021, 12:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w