1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA Đại số 7 – THCS Lê Lợi - Tiết 35: Ôn tập học kỳ I

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 114,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết - Giáo dục tính hệ thống , khoa học, chính xác cho học sinh II Chuẩn bị : GV : S[r]

Trang 1

Tuàn 17

I) Mục tiêu :

- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết

- Giáo dục tính hệ thống , khoa học, chính xác cho học sinh

II) Chuẩn bị :

GV : Soạn bài, bảng phụ

HS : Ôn tập về quy tắc và tính chất các phép toán, tính chất của tỉ lệ thức , tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Ôn tập về số hữu tỉ , số thực (18ph)

- Số hữu tỉ là gì ?

- Số hữu tỉ có biểu diễn thập phân như thế nào ?

- Số vô tỉ là gì ?

- Số thực là gì ?

- Trong tập R các số thực , em đã biết những

phép toán nào ?

Bài tập : Thực hiện các phép tính sau :

Bài 1: a) -0,75  2

1 6

1 4 5

12

 b)   75,2

25

11 8 , 24

25

c)

3

2 : 7

5 4

1 3

2 : 7

2 4

3

 

 

-Gv cho 3 Hs lên bảng thực hiện

-GV cho Hs nhận xét và bổ sung cho hoàn

chỉnh

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

b a

(a, b Z , b  0 )

- Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại

- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

- Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

- Trong tập R các số thực,ta đã biết các phép toán là cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và căn bậc hai của một số không âm

Ba em lên bảng giải ba bài 1 :

1 6

1 4 5

12

6

25 5

12 4

3

2

1 7 2

15 

25

11 8 , 24 25

11

25

11

= ( 100) 44 25

11

c)

3

2 : 7

5 4

1 3

2 : 7

2 4

3

 

 

=

3

2 : 7

5 4

1 7

2 4

3

3

2 

Hoạt động 2: Ôn tập tỉ lệ thức - dãy tỉ số bằng nhau (20ph)

Trang 2

-Tỉ lệ thức là gì ?

-Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức ?

-Viết dạng tổng quát của tính chất dãy tỉ số

bằng nhau ?

Bài 1 : Tìm x trong tỉ lệ thức

a) x : 8,5 = 0,69 : (-1,15)

b) (0,25x): 3 =

6

5 : 0,125 -Gv cho Hs lên bảng thực hiện

-Gv cho Hs nhận xét và bổ sung

Bài 2: Tìm hai số x và y biết 7x = 3y và x - y =

16

-Gv hướng dẫn: Từ dẳng thức 7x = 3y hãy lập tỉ

lệ thức

-Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm x

và y

-Gv cho 1 Hs lên bảng thực hiện

Bài 3 : Tìm x, biết

a)

5

3 :

3

1

3

2

b) 2x114

-Gv cho 2 Hs cùng bàn thảo luận để tìm x

-Sau đó Gv cho 2 Hs lên bảng thực hiện

- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số :

d

c b

a 

Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:

Nếu

d

c b

a  thì ad = cb

Dạng tổng quát của tính chất dãy tỉ số bằng nhau :

d

c b

a  =

f

e =

f d b

e c a

f d b

e c a

Bài 1 :

a) x : 8,5 = 0,69 : (-1,15)  x = 5,1

15 , 1

69 , 0 5 , 8

 b) (0,25x): 3 =

6

5 : 0,125 0,25x = 3

6

5 : 0,125

0,25x = 8

2

5 = 20  x = 20 : 0,25 = 80

Bài 2: 7x = 3y 

7 3

y

x 

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :

7 3

y

4

16 7

 y

x

 x = (-4).3 = -12 ; y = (-4).7 = -28

Bài 3: Tìm x biết :

a)

5

3 : 3

1 3

3

2 5

3 : 3

15 1

x =

15

1 : 3

1

15 3

1

 b) 2x114 2x13

3 1 2

3 1 2

x

x

 

 2 2

4 2

x

x

1

2

x x

Hoạt động 3: Dặn dò về nhà (7ph)

- Ôn tập lại kiến thức và các dạng bài tập đã ôn, làm các bài tập: 57; 61; 68 ;70/sbt

Bài 4:Tìm các số a,b,c biết:

4 3 2

c b a

 và a + 2b -3c = -20

Bài 5: Tìm x biết : a)  

5

2 10 : 3 3

2

x

b) 8 - 1 x3 3 c) x53 64

Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

a) A = 0,5 - x4 b) B =  5x

3

2 c) C = 5(x - 2)2 + 1

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w